轻易 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
轻易 (qīngyì) là một phó từ (副词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là dễ dàng, tùy tiện, không suy nghĩ kỹ, không cẩn trọng khi làm một việc gì đó.
Từ này thường dùng để diễn tả hành động làm hoặc quyết định điều gì đó một cách quá dễ dãi, hoặc biểu thị việc một việc nào đó rất khó thực hiện, không dễ dàng có được.
1. Giải thích chi tiết
轻 (qīng): nhẹ, không nặng.
易 (yì): dễ, dễ dàng.
Kết hợp lại, 轻易 có nghĩa là “nhẹ mà dễ” — tức là làm việc gì đó mà không tốn công sức hoặc không cân nhắc kỹ. Tuy nhiên, trong đa số trường hợp, từ này mang sắc thái phê phán nhẹ, ám chỉ thiếu thận trọng, làm bừa bãi, không suy nghĩ sâu.
Ngoài ra, 轻易 còn có nghĩa “không dễ dàng” khi dùng với phủ định như “不轻易”, nghĩa là “không dễ gì”, “không đơn giản”, “rất khó”.
2. Loại từ
Phó từ (副词)
3. Nghĩa tiếng Việt
Dễ dàng
Tùy tiện
Không cẩn trọng
(Dùng trong phủ định): Không dễ, không đơn giản
4. Các cách dùng thông dụng
轻易 + 动词 → Làm việc gì đó một cách dễ dãi, tùy tiện.
Ví dụ: 轻易相信别人 (tin người khác một cách dễ dãi).
不轻易 + 动词 → Không dễ làm việc gì đó, biểu thị sự thận trọng hoặc khó đạt được.
Ví dụ: 不轻易放弃 (không dễ dàng từ bỏ).
轻易地 + 动词 → Trạng ngữ, biểu thị cách thức hành động.
Ví dụ: 他轻易地答应了 (Anh ấy đồng ý một cách dễ dãi).
5. 35 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
他轻易就答应了别人的要求。
Tā qīngyì jiù dāyìng le biérén de yāoqiú.
Anh ta dễ dàng đồng ý với yêu cầu của người khác.
做决定前不要轻易下结论。
Zuò juédìng qián bú yào qīngyì xià jiélùn.
Trước khi đưa ra quyết định, đừng vội kết luận.
我不会轻易相信陌生人。
Wǒ bú huì qīngyì xiāngxìn mòshēngrén.
Tôi sẽ không dễ dàng tin người lạ.
他轻易原谅了朋友的错误。
Tā qīngyì yuánliàng le péngyǒu de cuòwù.
Anh ấy dễ dàng tha thứ cho lỗi lầm của bạn mình.
不要轻易许下诺言。
Bú yào qīngyì xǔ xià nuòyán.
Đừng hứa hẹn một cách dễ dãi.
我不会轻易放弃自己的理想。
Wǒ bú huì qīngyì fàngqì zìjǐ de lǐxiǎng.
Tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ lý tưởng của mình.
他不是一个轻易认输的人。
Tā bú shì yī gè qīngyì rènshū de rén.
Anh ta không phải là người dễ dàng chịu thua.
成功不是轻易得到的。
Chénggōng bú shì qīngyì dédào de.
Thành công không phải dễ mà có được.
我不会轻易告诉别人我的秘密。
Wǒ bú huì qīngyì gàosù biérén wǒ de mìmì.
Tôi sẽ không dễ dàng nói bí mật của mình cho người khác.
她轻易地被感动了。
Tā qīngyì de bèi gǎndòng le.
Cô ấy rất dễ xúc động.
不轻易相信流言,是一种智慧。
Bù qīngyì xiāngxìn liúyán, shì yī zhǒng zhìhuì.
Không dễ tin vào tin đồn là một sự khôn ngoan.
他轻易就赢了比赛。
Tā qīngyì jiù yíng le bǐsài.
Anh ta thắng cuộc thi một cách dễ dàng.
我不想轻易放弃我们的感情。
Wǒ bù xiǎng qīngyì fàngqì wǒmen de gǎnqíng.
Tôi không muốn dễ dàng từ bỏ tình cảm của chúng ta.
做人不能太轻易,否则会被人利用。
Zuòrén bù néng tài qīngyì, fǒuzé huì bèi rén lìyòng.
Làm người không nên quá dễ dãi, nếu không sẽ bị lợi dụng.
他轻易地相信了骗子的谎言。
Tā qīngyì de xiāngxìn le piànzi de huǎngyán.
Anh ta quá dễ tin vào lời nói dối của kẻ lừa đảo.
不轻易承诺,也不轻易拒绝。
Bù qīngyì chéngnuò, yě bù qīngyì jùjué.
Không dễ hứa, cũng không dễ từ chối.
他轻易地就完成了任务。
Tā qīngyì de jiù wánchéng le rènwù.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng.
我不会轻易改变自己的决定。
Wǒ bú huì qīngyì gǎibiàn zìjǐ de juédìng.
Tôi sẽ không dễ dàng thay đổi quyết định của mình.
她轻易地赢得了大家的好感。
Tā qīngyì de yíngdé le dàjiā de hǎogǎn.
Cô ấy dễ dàng giành được cảm tình của mọi người.
不轻易说出口的爱更真诚。
Bù qīngyì shuō chūkǒu de ài gèng zhēnchéng.
Tình yêu không dễ nói ra lại càng chân thành hơn.
我轻易不会答应别人。
Wǒ qīngyì bú huì dāyìng biérén.
Tôi không dễ gì đồng ý với người khác.
他轻易地相信了网上的信息。
Tā qīngyì de xiāngxìn le wǎngshàng de xìnxī.
Anh ta dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.
这个问题不是轻易能解决的。
Zhège wèntí bú shì qīngyì néng jiějué de.
Vấn đề này không dễ giải quyết.
不要轻易评价别人。
Bú yào qīngyì píngjià biérén.
Đừng vội đánh giá người khác.
他轻易说出那句话,让人受伤了。
Tā qīngyì shuō chū nà jù huà, ràng rén shòushāng le.
Anh ta nói câu đó một cách tùy tiện khiến người khác tổn thương.
轻易相信别人,往往会吃亏。
Qīngyì xiāngxìn biérén, wǎngwǎng huì chīkuī.
Dễ dàng tin người khác thường sẽ bị thiệt thòi.
我不会轻易离开这个团队。
Wǒ bú huì qīngyì líkāi zhège tuánduì.
Tôi sẽ không dễ rời khỏi đội nhóm này.
他轻易许下的承诺后来都没做到。
Tā qīngyì xǔxià de chéngnuò hòulái dōu méi zuòdào.
Những lời hứa anh ta nói ra dễ dàng đều không thực hiện được.
她轻易地接受了这份工作。
Tā qīngyì de jiēshòu le zhè fèn gōngzuò.
Cô ấy nhận công việc này một cách dễ dãi.
我轻易不会哭。
Wǒ qīngyì bú huì kū.
Tôi không dễ khóc đâu.
别轻易相信那些广告。
Bié qīngyì xiāngxìn nàxiē guǎnggào.
Đừng dễ tin vào những quảng cáo đó.
我不轻易表达自己的情感。
Wǒ bù qīngyì biǎodá zìjǐ de qínggǎn.
Tôi không dễ bộc lộ cảm xúc của mình.
他轻易地取得了胜利。
Tā qīngyì de qǔdé le shènglì.
Anh ấy dễ dàng giành được chiến thắng.
有些东西不是轻易能得到的。
Yǒuxiē dōngxī bú shì qīngyì néng dédào de.
Có những thứ không thể dễ dàng có được.
我不会轻易原谅背叛我的人。
Wǒ bú huì qīngyì yuánliàng bèipàn wǒ de rén.
Tôi sẽ không dễ dàng tha thứ cho người đã phản bội tôi.
Nghĩa của “轻易” trong tiếng Trung
轻易 (qīngyì) có hai lớp nghĩa chính:
Dễ dàng, đơn giản – chỉ việc gì đó làm mà không tốn nhiều công sức, không gặp khó khăn.
Tùy tiện, khinh suất – chỉ thái độ làm việc gì đó thiếu suy nghĩ, không cẩn trọng.
Vì vậy, khi dùng “轻易” cần chú ý ngữ cảnh:
Nếu nói về kết quả đạt được: mang nghĩa “dễ dàng”.
Nếu nói về thái độ, hành vi: mang nghĩa “tùy tiện, khinh suất”.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ (trạng từ).
Vị trí: Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.
Sắc thái:
Tích cực: chỉ việc dễ dàng đạt được (nhưng thường đi kèm phủ định: “不轻易” = không dễ dàng).
Tiêu cực: chỉ sự tùy tiện, thiếu cân nhắc.
Cấu trúc thường gặp
轻易 + động từ
不轻易 + động từ (không dễ dàng / không tùy tiện)
轻易地 + động từ (mang nghĩa trạng từ)
轻易 + 给/说/答应/改变…
Một số cụm từ đi kèm
轻易成功: dễ dàng thành công
轻易失败: dễ dàng thất bại
不轻易放弃: không dễ dàng từ bỏ
不轻易相信别人: không dễ dàng tin người khác
轻易答应: tùy tiện đồng ý
30 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “dễ dàng”
胜利不是轻易得到的。 Shènglì bú shì qīngyì dédào de. Chiến thắng không dễ dàng có được.
他轻易就解决了这个问题。 Tā qīngyì jiù jiějué le zhège wèntí. Anh ấy dễ dàng giải quyết vấn đề này.
机会不会轻易出现。 Jīhuì bú huì qīngyì chūxiàn. Cơ hội sẽ không dễ dàng xuất hiện.
这项工作不是轻易能完成的。 Zhè xiàng gōngzuò bú shì qīngyì néng wánchéng de. Công việc này không dễ dàng hoàn thành.
他轻易学会了这门语言。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè mén yǔyán. Anh ấy học ngôn ngữ này rất dễ dàng.
Nghĩa “không dễ dàng / không tùy tiện”
我不会轻易放弃。 Wǒ bú huì qīngyì fàngqì. Tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ.
她不轻易相信别人。 Tā bù qīngyì xiāngxìn biérén. Cô ấy không dễ dàng tin người khác.
他不轻易流泪。 Tā bù qīngyì liúlèi. Anh ấy không dễ rơi nước mắt.
我不轻易改变决定。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn juédìng. Tôi không tùy tiện thay đổi quyết định.
他不轻易承诺。 Tā bù qīngyì chéngnuò. Anh ấy không tùy tiện hứa hẹn.
Nghĩa “tùy tiện, khinh suất”
不要轻易答应别人。 Bùyào qīngyì dāyìng biérén. Đừng tùy tiện đồng ý với người khác.
他轻易许下了承诺。 Tā qīngyì xǔxià le chéngnuò. Anh ấy tùy tiện đưa ra lời hứa.
她轻易地说出秘密。 Tā qīngyì de shuōchū mìmì. Cô ấy tùy tiện tiết lộ bí mật.
不要轻易相信谣言。 Bùyào qīngyì xiāngxìn yáoyán. Đừng dễ dàng tin vào tin đồn.
他轻易放弃了机会。 Tā qīngyì fàngqì le jīhuì. Anh ấy tùy tiện bỏ lỡ cơ hội.
Mẫu câu đa dạng
成功不是轻易的,需要努力。 Chénggōng bú shì qīngyì de, xūyào nǔlì. Thành công không dễ dàng, cần nỗ lực.
我不轻易对别人下判断。 Wǒ bù qīngyì duì biérén xià pànduàn. Tôi không tùy tiện phán xét người khác.
他轻易赢得了大家的尊重。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de zūnzhòng. Anh ấy dễ dàng giành được sự tôn trọng của mọi người.
不要轻易放弃梦想。 Bùyào qīngyì fàngqì mèngxiǎng. Đừng dễ dàng từ bỏ ước mơ.
她轻易原谅了他。 Tā qīngyì yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
我不轻易说“我爱你”。 Wǒ bù qīngyì shuō “wǒ ài nǐ”. Tôi không tùy tiện nói “anh yêu em”.
他轻易完成了任务。 Tā qīngyì wánchéng le rènwù. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
这不是轻易能做到的事。 Zhè bú shì qīngyì néng zuòdào de shì. Đây không phải việc dễ dàng làm được.
我不轻易接受别人的帮助。 Wǒ bù qīngyì jiēshòu biérén de bāngzhù. Tôi không dễ dàng nhận sự giúp đỡ của người khác.
他轻易就赢了比赛。 Tā qīngyì jiù yíng le bǐsài. Anh ấy dễ dàng thắng trận đấu.
不要轻易许诺。 Bùyào qīngyì xǔnuò. Đừng tùy tiện hứa hẹn.
我不轻易改变目标。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn mùbiāo. Tôi không tùy tiện thay đổi mục tiêu.
他轻易被感动。 Tā qīngyì bèi gǎndòng. Anh ấy dễ dàng bị xúc động.
轻易得到的东西,不会珍惜。 Qīngyì dédào de dōngxi, bú huì zhēnxī. Thứ đạt được dễ dàng thì sẽ không biết trân trọng.
我不轻易说出口的话,一定是真心的。 Wǒ bù qīngyì shuō chūkǒu de huà, yídìng shì zhēnxīn de. Những lời tôi không tùy tiện nói ra, chắc chắn là thật lòng.
Tóm lại
轻易 = dễ dàng / tùy tiện (tùy ngữ cảnh).
Loại từ: Phó từ.
Mẫu câu thường gặp: 不轻易放弃 / 不轻易相信 / 轻易答应.
Lưu ý: Khi đi với phủ định “不轻易”, thường mang nghĩa tích cực (không dễ dàng bỏ cuộc, không tùy tiện thay đổi).
Nghĩa của “轻易”
“轻易” (qīngyì) là một phó từ trong tiếng Hán, nghĩa là:
Dễ dàng, không tốn nhiều công sức (nhưng thường mang sắc thái “quá dễ, không cẩn trọng”).
Tùy tiện, khinh suất – làm việc mà không suy nghĩ kỹ, thiếu thận trọng.
Không dễ, hiếm khi – khi dùng trong cấu trúc phủ định, mang nghĩa “không dễ dàng, không tùy tiện”.
Loại từ
Phó từ: bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
Thường đi kèm với phủ định (不/难/绝不轻易) để nhấn mạnh “không dễ dàng”.
Cấu trúc thường gặp
轻易 + 动词: dễ dàng làm gì đó.
不/难/绝不 + 轻易 + 动词: không dễ dàng/không tùy tiện làm gì.
轻易地 + 动词: làm việc một cách dễ dàng/khinh suất.
Ví dụ minh họa
1. Nghĩa: dễ dàng
他轻易完成了任务。 Tā qīngyì wánchéng le rènwu. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
这个问题不能轻易解决。 Zhège wèntí bù néng qīngyì jiějué. Vấn đề này không thể dễ dàng giải quyết.
她轻易学会了这首歌。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè shǒu gē. Cô ấy dễ dàng học thuộc bài hát này.
2. Nghĩa: tùy tiện, khinh suất
不要轻易相信别人。 Búyào qīngyì xiāngxìn biérén. Đừng tùy tiện tin người khác.
他轻易许下了承诺。 Tā qīngyì xǔxià le chéngnuò. Anh ấy tùy tiện hứa hẹn.
我们不能轻易放弃。 Wǒmen bùnéng qīngyì fàngqì. Chúng ta không thể dễ dàng từ bỏ.
3. Nghĩa: không dễ, hiếm khi (dùng với phủ định)
他不轻易流泪。 Tā bù qīngyì liúlèi. Anh ấy không dễ rơi lệ.
她绝不轻易妥协。 Tā juébù qīngyì tuǒxié. Cô ấy tuyệt đối không dễ dàng thỏa hiệp.
真理不会轻易改变。 Zhēnlǐ bú huì qīngyì gǎibiàn. Chân lý sẽ không dễ dàng thay đổi.
Thêm nhiều ví dụ đa dạng
他轻易赢得了比赛。 Tā qīngyì yíngdé le bǐsài. Anh ấy dễ dàng giành chiến thắng.
我不轻易说出口。 Wǒ bù qīngyì shuō chūkǒu. Tôi không dễ dàng nói ra.
她轻易原谅了他。 Tā qīngyì yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
机会不会轻易出现。 Jīhuì bú huì qīngyì chūxiàn. Cơ hội không dễ xuất hiện.
他轻易放下了过去。 Tā qīngyì fàngxià le guòqù. Anh ấy dễ dàng buông bỏ quá khứ.
我绝不轻易认输。 Wǒ juébù qīngyì rènshū. Tôi tuyệt đối không dễ dàng nhận thua.
她轻易打动了观众。 Tā qīngyì dǎdòng le guānzhòng. Cô ấy dễ dàng làm xúc động khán giả.
不要轻易下结论。 Búyào qīngyì xià jiélùn. Đừng vội vàng kết luận.
他轻易答应了请求。 Tā qīngyì dāyìng le qǐngqiú. Anh ấy dễ dàng đồng ý lời thỉnh cầu.
我不轻易改变决定。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn juédìng. Tôi không dễ dàng thay đổi quyết định.
她轻易赢得了大家的信任。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de xìnrèn. Cô ấy dễ dàng giành được sự tin tưởng của mọi người.
Lưu ý sắc thái
Khi khẳng định: “轻易” = dễ dàng, không tốn sức.
Khi phủ định: “不轻易/绝不轻易” = không dễ dàng, không tùy tiện.
Thường dùng trong văn viết, lời khuyên, hoặc nhấn mạnh thái độ thận trọng.
Nghĩa của “轻易”
“轻易” (pinyin: qīngyì) là một phó từ trong tiếng Hán, mang nghĩa:
Dễ dàng, đơn giản (nhưng thường mang sắc thái “không cẩn trọng, không suy nghĩ kỹ”).
Tùy tiện, khinh suất – làm việc gì đó một cách vội vàng, thiếu cân nhắc.
Không dễ, hiếm khi – khi đi với phủ định (轻易不/轻易没…), nghĩa là “không dễ dàng, hiếm khi”.
Loại từ
Phó từ: bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
Thường dùng trong văn viết và văn nói, mang sắc thái cảnh báo, nhấn mạnh sự thận trọng.
Cách dùng và sắc thái
轻易 + động từ: làm gì đó một cách dễ dãi, tùy tiện.
轻易地 + động từ: nhấn mạnh cách thức hành động.
轻易不/轻易没…: hiếm khi, không dễ dàng.
Sắc thái: thường mang nghĩa tiêu cực khi chỉ sự khinh suất, nhưng cũng có thể tích cực khi nhấn mạnh sự khó khăn (không dễ gì đạt được).
Ví dụ minh họa (35 câu)
Nghĩa 1: Dễ dàng, tùy tiện
不要轻易相信别人。 Búyào qīngyì xiāngxìn biérén. Đừng dễ dàng tin người khác.
他轻易地答应了这个要求。 Tā qīngyì de dāyìng le zhège yāoqiú. Anh ấy dễ dàng đồng ý với yêu cầu này.
不要轻易许诺。 Búyào qīngyì xǔnuò. Đừng tùy tiện hứa hẹn.
她轻易地原谅了他。 Tā qīngyì de yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
他轻易放弃了机会。 Tā qīngyì fàngqì le jīhuì. Anh ấy dễ dàng bỏ lỡ cơ hội.
Nghĩa 2: Không dễ, hiếm khi (dùng với phủ định)
他轻易不发脾气。 Tā qīngyì bù fā píqì. Anh ấy hiếm khi nổi giận.
这种事轻易不会发生。 Zhè zhǒng shì qīngyì bú huì fāshēng. Chuyện như thế này không dễ xảy ra.
他轻易不求人。 Tā qīngyì bù qiú rén. Anh ấy hiếm khi nhờ vả người khác.
她轻易不哭。 Tā qīngyì bù kū. Cô ấy hiếm khi khóc.
他轻易不改变主意。 Tā qīngyì bù gǎibiàn zhǔyì. Anh ấy không dễ thay đổi ý định.
Nghĩa 3: Khuyên nhủ, cảnh báo
不要轻易放弃梦想。 Búyào qīngyì fàngqì mèngxiǎng. Đừng dễ dàng từ bỏ ước mơ.
不要轻易说出口。 Búyào qīngyì shuō chūkǒu. Đừng tùy tiện nói ra.
不要轻易下结论。 Búyào qīngyì xià jiélùn. Đừng vội vàng kết luận.
不要轻易相信谣言。 Búyào qīngyì xiāngxìn yáoyán. Đừng dễ dàng tin vào tin đồn.
不要轻易尝试危险的事。 Búyào qīngyì chángshì wēixiǎn de shì. Đừng tùy tiện thử những việc nguy hiểm.
Miêu tả hành động, trạng thái
他轻易就完成了任务。 Tā qīngyì jiù wánchéng le rènwù. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
问题被轻易解决了。 Wèntí bèi qīngyì jiějué le. Vấn đề đã được giải quyết dễ dàng.
他轻易赢得了比赛。 Tā qīngyì yíngdé le bǐsài. Anh ấy dễ dàng giành chiến thắng.
她轻易学会了这门语言。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè mén yǔyán. Cô ấy dễ dàng học được ngôn ngữ này.
他轻易打破了纪录。 Tā qīngyì dǎpò le jìlù. Anh ấy dễ dàng phá kỷ lục.
Nghĩa bóng, triết lý
幸福不是轻易得到的。 Xìngfú búshì qīngyì dédào de. Hạnh phúc không dễ có được.
成功从来不是轻易的。 Chénggōng cónglái búshì qīngyì de. Thành công chưa bao giờ là dễ dàng.
信任不是轻易建立的。 Xìnrèn búshì qīngyì jiànlì de. Niềm tin không dễ xây dựng.
友谊不能轻易破坏。 Yǒuyì bùnéng qīngyì pòhuài. Tình bạn không thể dễ dàng phá hỏng.
机会不会轻易出现。 Jīhuì búhuì qīngyì chūxiàn. Cơ hội không dễ xuất hiện.
Mẫu câu đa dạng
他轻易就答应了。 Tā qīngyì jiù dāyìng le. Anh ấy dễ dàng đồng ý.
她轻易原谅别人。 Tā qīngyì yuánliàng biérén. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho người khác.
他轻易放弃了努力。 Tā qīngyì fàngqì le nǔlì. Anh ấy dễ dàng từ bỏ nỗ lực.
不要轻易相信表面现象。 Búyào qīngyì xiāngxìn biǎomiàn xiànxiàng. Đừng dễ dàng tin vào hiện tượng bề ngoài.
他轻易就看穿了真相。 Tā qīngyì jiù kànchuān le zhēnxiàng. Anh ấy dễ dàng nhìn thấu sự thật.
她轻易赢得了大家的好感。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de hǎogǎn. Cô ấy dễ dàng chiếm được thiện cảm của mọi người.
他轻易打败了对手。 Tā qīngyì dǎbài le duìshǒu. Anh ấy dễ dàng đánh bại đối thủ.
不要轻易怀疑别人。 Búyào qīngyì huáiyí biérén. Đừng dễ dàng nghi ngờ người khác.
他轻易就学会了开车。 Tā qīngyì jiù xuéhuì le kāichē. Anh ấy dễ dàng học lái xe.
她轻易取得了成功。 Tā qīngyì qǔdé le chénggōng. Cô ấy dễ dàng đạt được thành công.
轻易 (qīngyì) là một phó từ (副词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là dễ dàng, tùy tiện, không suy nghĩ kỹ, không cẩn trọng khi làm một việc gì đó.
Từ này thường dùng để diễn tả hành động làm hoặc quyết định điều gì đó một cách quá dễ dãi, hoặc biểu thị việc một việc nào đó rất khó thực hiện, không dễ dàng có được.
1. Giải thích chi tiết
轻 (qīng): nhẹ, không nặng.
易 (yì): dễ, dễ dàng.
Kết hợp lại, 轻易 có nghĩa là “nhẹ mà dễ” — tức là làm việc gì đó mà không tốn công sức hoặc không cân nhắc kỹ. Tuy nhiên, trong đa số trường hợp, từ này mang sắc thái phê phán nhẹ, ám chỉ thiếu thận trọng, làm bừa bãi, không suy nghĩ sâu.
Ngoài ra, 轻易 còn có nghĩa “không dễ dàng” khi dùng với phủ định như “不轻易”, nghĩa là “không dễ gì”, “không đơn giản”, “rất khó”.
2. Loại từ
Phó từ (副词)
3. Nghĩa tiếng Việt
Dễ dàng
Tùy tiện
Không cẩn trọng
(Dùng trong phủ định): Không dễ, không đơn giản
4. Các cách dùng thông dụng
轻易 + 动词 → Làm việc gì đó một cách dễ dãi, tùy tiện.
Ví dụ: 轻易相信别人 (tin người khác một cách dễ dãi).
不轻易 + 动词 → Không dễ làm việc gì đó, biểu thị sự thận trọng hoặc khó đạt được.
Ví dụ: 不轻易放弃 (không dễ dàng từ bỏ).
轻易地 + 动词 → Trạng ngữ, biểu thị cách thức hành động.
Ví dụ: 他轻易地答应了 (Anh ấy đồng ý một cách dễ dãi).
5. 35 mẫu câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt
他轻易就答应了别人的要求。
Tā qīngyì jiù dāyìng le biérén de yāoqiú.
Anh ta dễ dàng đồng ý với yêu cầu của người khác.
做决定前不要轻易下结论。
Zuò juédìng qián bú yào qīngyì xià jiélùn.
Trước khi đưa ra quyết định, đừng vội kết luận.
我不会轻易相信陌生人。
Wǒ bú huì qīngyì xiāngxìn mòshēngrén.
Tôi sẽ không dễ dàng tin người lạ.
他轻易原谅了朋友的错误。
Tā qīngyì yuánliàng le péngyǒu de cuòwù.
Anh ấy dễ dàng tha thứ cho lỗi lầm của bạn mình.
不要轻易许下诺言。
Bú yào qīngyì xǔ xià nuòyán.
Đừng hứa hẹn một cách dễ dãi.
我不会轻易放弃自己的理想。
Wǒ bú huì qīngyì fàngqì zìjǐ de lǐxiǎng.
Tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ lý tưởng của mình.
他不是一个轻易认输的人。
Tā bú shì yī gè qīngyì rènshū de rén.
Anh ta không phải là người dễ dàng chịu thua.
成功不是轻易得到的。
Chénggōng bú shì qīngyì dédào de.
Thành công không phải dễ mà có được.
我不会轻易告诉别人我的秘密。
Wǒ bú huì qīngyì gàosù biérén wǒ de mìmì.
Tôi sẽ không dễ dàng nói bí mật của mình cho người khác.
她轻易地被感动了。
Tā qīngyì de bèi gǎndòng le.
Cô ấy rất dễ xúc động.
不轻易相信流言,是一种智慧。
Bù qīngyì xiāngxìn liúyán, shì yī zhǒng zhìhuì.
Không dễ tin vào tin đồn là một sự khôn ngoan.
他轻易就赢了比赛。
Tā qīngyì jiù yíng le bǐsài.
Anh ta thắng cuộc thi một cách dễ dàng.
我不想轻易放弃我们的感情。
Wǒ bù xiǎng qīngyì fàngqì wǒmen de gǎnqíng.
Tôi không muốn dễ dàng từ bỏ tình cảm của chúng ta.
做人不能太轻易,否则会被人利用。
Zuòrén bù néng tài qīngyì, fǒuzé huì bèi rén lìyòng.
Làm người không nên quá dễ dãi, nếu không sẽ bị lợi dụng.
他轻易地相信了骗子的谎言。
Tā qīngyì de xiāngxìn le piànzi de huǎngyán.
Anh ta quá dễ tin vào lời nói dối của kẻ lừa đảo.
不轻易承诺,也不轻易拒绝。
Bù qīngyì chéngnuò, yě bù qīngyì jùjué.
Không dễ hứa, cũng không dễ từ chối.
他轻易地就完成了任务。
Tā qīngyì de jiù wánchéng le rènwù.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng.
我不会轻易改变自己的决定。
Wǒ bú huì qīngyì gǎibiàn zìjǐ de juédìng.
Tôi sẽ không dễ dàng thay đổi quyết định của mình.
她轻易地赢得了大家的好感。
Tā qīngyì de yíngdé le dàjiā de hǎogǎn.
Cô ấy dễ dàng giành được cảm tình của mọi người.
不轻易说出口的爱更真诚。
Bù qīngyì shuō chūkǒu de ài gèng zhēnchéng.
Tình yêu không dễ nói ra lại càng chân thành hơn.
我轻易不会答应别人。
Wǒ qīngyì bú huì dāyìng biérén.
Tôi không dễ gì đồng ý với người khác.
他轻易地相信了网上的信息。
Tā qīngyì de xiāngxìn le wǎngshàng de xìnxī.
Anh ta dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.
这个问题不是轻易能解决的。
Zhège wèntí bú shì qīngyì néng jiějué de.
Vấn đề này không dễ giải quyết.
不要轻易评价别人。
Bú yào qīngyì píngjià biérén.
Đừng vội đánh giá người khác.
他轻易说出那句话,让人受伤了。
Tā qīngyì shuō chū nà jù huà, ràng rén shòushāng le.
Anh ta nói câu đó một cách tùy tiện khiến người khác tổn thương.
轻易相信别人,往往会吃亏。
Qīngyì xiāngxìn biérén, wǎngwǎng huì chīkuī.
Dễ dàng tin người khác thường sẽ bị thiệt thòi.
我不会轻易离开这个团队。
Wǒ bú huì qīngyì líkāi zhège tuánduì.
Tôi sẽ không dễ rời khỏi đội nhóm này.
他轻易许下的承诺后来都没做到。
Tā qīngyì xǔxià de chéngnuò hòulái dōu méi zuòdào.
Những lời hứa anh ta nói ra dễ dàng đều không thực hiện được.
她轻易地接受了这份工作。
Tā qīngyì de jiēshòu le zhè fèn gōngzuò.
Cô ấy nhận công việc này một cách dễ dãi.
我轻易不会哭。
Wǒ qīngyì bú huì kū.
Tôi không dễ khóc đâu.
别轻易相信那些广告。
Bié qīngyì xiāngxìn nàxiē guǎnggào.
Đừng dễ tin vào những quảng cáo đó.
我不轻易表达自己的情感。
Wǒ bù qīngyì biǎodá zìjǐ de qínggǎn.
Tôi không dễ bộc lộ cảm xúc của mình.
他轻易地取得了胜利。
Tā qīngyì de qǔdé le shènglì.
Anh ấy dễ dàng giành được chiến thắng.
有些东西不是轻易能得到的。
Yǒuxiē dōngxī bú shì qīngyì néng dédào de.
Có những thứ không thể dễ dàng có được.
我不会轻易原谅背叛我的人。
Wǒ bú huì qīngyì yuánliàng bèipàn wǒ de rén.
Tôi sẽ không dễ dàng tha thứ cho người đã phản bội tôi.
Nghĩa của “轻易” trong tiếng Trung
轻易 (qīngyì) có hai lớp nghĩa chính:
Dễ dàng, đơn giản – chỉ việc gì đó làm mà không tốn nhiều công sức, không gặp khó khăn.
Tùy tiện, khinh suất – chỉ thái độ làm việc gì đó thiếu suy nghĩ, không cẩn trọng.
Vì vậy, khi dùng “轻易” cần chú ý ngữ cảnh:
Nếu nói về kết quả đạt được: mang nghĩa “dễ dàng”.
Nếu nói về thái độ, hành vi: mang nghĩa “tùy tiện, khinh suất”.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Phó từ (trạng từ).
Vị trí: Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.
Sắc thái:
Tích cực: chỉ việc dễ dàng đạt được (nhưng thường đi kèm phủ định: “不轻易” = không dễ dàng).
Tiêu cực: chỉ sự tùy tiện, thiếu cân nhắc.
Cấu trúc thường gặp
轻易 + động từ
不轻易 + động từ (không dễ dàng / không tùy tiện)
轻易地 + động từ (mang nghĩa trạng từ)
轻易 + 给/说/答应/改变…
Một số cụm từ đi kèm
轻易成功: dễ dàng thành công
轻易失败: dễ dàng thất bại
不轻易放弃: không dễ dàng từ bỏ
不轻易相信别人: không dễ dàng tin người khác
轻易答应: tùy tiện đồng ý
30 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “dễ dàng”
胜利不是轻易得到的。 Shènglì bú shì qīngyì dédào de. Chiến thắng không dễ dàng có được.
他轻易就解决了这个问题。 Tā qīngyì jiù jiějué le zhège wèntí. Anh ấy dễ dàng giải quyết vấn đề này.
机会不会轻易出现。 Jīhuì bú huì qīngyì chūxiàn. Cơ hội sẽ không dễ dàng xuất hiện.
这项工作不是轻易能完成的。 Zhè xiàng gōngzuò bú shì qīngyì néng wánchéng de. Công việc này không dễ dàng hoàn thành.
他轻易学会了这门语言。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè mén yǔyán. Anh ấy học ngôn ngữ này rất dễ dàng.
Nghĩa “không dễ dàng / không tùy tiện”
我不会轻易放弃。 Wǒ bú huì qīngyì fàngqì. Tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ.
她不轻易相信别人。 Tā bù qīngyì xiāngxìn biérén. Cô ấy không dễ dàng tin người khác.
他不轻易流泪。 Tā bù qīngyì liúlèi. Anh ấy không dễ rơi nước mắt.
我不轻易改变决定。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn juédìng. Tôi không tùy tiện thay đổi quyết định.
他不轻易承诺。 Tā bù qīngyì chéngnuò. Anh ấy không tùy tiện hứa hẹn.
Nghĩa “tùy tiện, khinh suất”
不要轻易答应别人。 Bùyào qīngyì dāyìng biérén. Đừng tùy tiện đồng ý với người khác.
他轻易许下了承诺。 Tā qīngyì xǔxià le chéngnuò. Anh ấy tùy tiện đưa ra lời hứa.
她轻易地说出秘密。 Tā qīngyì de shuōchū mìmì. Cô ấy tùy tiện tiết lộ bí mật.
不要轻易相信谣言。 Bùyào qīngyì xiāngxìn yáoyán. Đừng dễ dàng tin vào tin đồn.
他轻易放弃了机会。 Tā qīngyì fàngqì le jīhuì. Anh ấy tùy tiện bỏ lỡ cơ hội.
Mẫu câu đa dạng
成功不是轻易的,需要努力。 Chénggōng bú shì qīngyì de, xūyào nǔlì. Thành công không dễ dàng, cần nỗ lực.
我不轻易对别人下判断。 Wǒ bù qīngyì duì biérén xià pànduàn. Tôi không tùy tiện phán xét người khác.
他轻易赢得了大家的尊重。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de zūnzhòng. Anh ấy dễ dàng giành được sự tôn trọng của mọi người.
不要轻易放弃梦想。 Bùyào qīngyì fàngqì mèngxiǎng. Đừng dễ dàng từ bỏ ước mơ.
她轻易原谅了他。 Tā qīngyì yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
我不轻易说“我爱你”。 Wǒ bù qīngyì shuō “wǒ ài nǐ”. Tôi không tùy tiện nói “anh yêu em”.
他轻易完成了任务。 Tā qīngyì wánchéng le rènwù. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
这不是轻易能做到的事。 Zhè bú shì qīngyì néng zuòdào de shì. Đây không phải việc dễ dàng làm được.
我不轻易接受别人的帮助。 Wǒ bù qīngyì jiēshòu biérén de bāngzhù. Tôi không dễ dàng nhận sự giúp đỡ của người khác.
他轻易就赢了比赛。 Tā qīngyì jiù yíng le bǐsài. Anh ấy dễ dàng thắng trận đấu.
不要轻易许诺。 Bùyào qīngyì xǔnuò. Đừng tùy tiện hứa hẹn.
我不轻易改变目标。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn mùbiāo. Tôi không tùy tiện thay đổi mục tiêu.
他轻易被感动。 Tā qīngyì bèi gǎndòng. Anh ấy dễ dàng bị xúc động.
轻易得到的东西,不会珍惜。 Qīngyì dédào de dōngxi, bú huì zhēnxī. Thứ đạt được dễ dàng thì sẽ không biết trân trọng.
我不轻易说出口的话,一定是真心的。 Wǒ bù qīngyì shuō chūkǒu de huà, yídìng shì zhēnxīn de. Những lời tôi không tùy tiện nói ra, chắc chắn là thật lòng.
Tóm lại
轻易 = dễ dàng / tùy tiện (tùy ngữ cảnh).
Loại từ: Phó từ.
Mẫu câu thường gặp: 不轻易放弃 / 不轻易相信 / 轻易答应.
Lưu ý: Khi đi với phủ định “不轻易”, thường mang nghĩa tích cực (không dễ dàng bỏ cuộc, không tùy tiện thay đổi).
Nghĩa của “轻易”
“轻易” (qīngyì) là một phó từ trong tiếng Hán, nghĩa là:
Dễ dàng, không tốn nhiều công sức (nhưng thường mang sắc thái “quá dễ, không cẩn trọng”).
Tùy tiện, khinh suất – làm việc mà không suy nghĩ kỹ, thiếu thận trọng.
Không dễ, hiếm khi – khi dùng trong cấu trúc phủ định, mang nghĩa “không dễ dàng, không tùy tiện”.
Loại từ
Phó từ: bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
Thường đi kèm với phủ định (不/难/绝不轻易) để nhấn mạnh “không dễ dàng”.
Cấu trúc thường gặp
轻易 + 动词: dễ dàng làm gì đó.
不/难/绝不 + 轻易 + 动词: không dễ dàng/không tùy tiện làm gì.
轻易地 + 动词: làm việc một cách dễ dàng/khinh suất.
Ví dụ minh họa
1. Nghĩa: dễ dàng
他轻易完成了任务。 Tā qīngyì wánchéng le rènwu. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
这个问题不能轻易解决。 Zhège wèntí bù néng qīngyì jiějué. Vấn đề này không thể dễ dàng giải quyết.
她轻易学会了这首歌。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè shǒu gē. Cô ấy dễ dàng học thuộc bài hát này.
2. Nghĩa: tùy tiện, khinh suất
不要轻易相信别人。 Búyào qīngyì xiāngxìn biérén. Đừng tùy tiện tin người khác.
他轻易许下了承诺。 Tā qīngyì xǔxià le chéngnuò. Anh ấy tùy tiện hứa hẹn.
我们不能轻易放弃。 Wǒmen bùnéng qīngyì fàngqì. Chúng ta không thể dễ dàng từ bỏ.
3. Nghĩa: không dễ, hiếm khi (dùng với phủ định)
他不轻易流泪。 Tā bù qīngyì liúlèi. Anh ấy không dễ rơi lệ.
她绝不轻易妥协。 Tā juébù qīngyì tuǒxié. Cô ấy tuyệt đối không dễ dàng thỏa hiệp.
真理不会轻易改变。 Zhēnlǐ bú huì qīngyì gǎibiàn. Chân lý sẽ không dễ dàng thay đổi.
Thêm nhiều ví dụ đa dạng
他轻易赢得了比赛。 Tā qīngyì yíngdé le bǐsài. Anh ấy dễ dàng giành chiến thắng.
我不轻易说出口。 Wǒ bù qīngyì shuō chūkǒu. Tôi không dễ dàng nói ra.
她轻易原谅了他。 Tā qīngyì yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
机会不会轻易出现。 Jīhuì bú huì qīngyì chūxiàn. Cơ hội không dễ xuất hiện.
他轻易放下了过去。 Tā qīngyì fàngxià le guòqù. Anh ấy dễ dàng buông bỏ quá khứ.
我绝不轻易认输。 Wǒ juébù qīngyì rènshū. Tôi tuyệt đối không dễ dàng nhận thua.
她轻易打动了观众。 Tā qīngyì dǎdòng le guānzhòng. Cô ấy dễ dàng làm xúc động khán giả.
不要轻易下结论。 Búyào qīngyì xià jiélùn. Đừng vội vàng kết luận.
他轻易答应了请求。 Tā qīngyì dāyìng le qǐngqiú. Anh ấy dễ dàng đồng ý lời thỉnh cầu.
我不轻易改变决定。 Wǒ bù qīngyì gǎibiàn juédìng. Tôi không dễ dàng thay đổi quyết định.
她轻易赢得了大家的信任。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de xìnrèn. Cô ấy dễ dàng giành được sự tin tưởng của mọi người.
Lưu ý sắc thái
Khi khẳng định: “轻易” = dễ dàng, không tốn sức.
Khi phủ định: “不轻易/绝不轻易” = không dễ dàng, không tùy tiện.
Thường dùng trong văn viết, lời khuyên, hoặc nhấn mạnh thái độ thận trọng.
Nghĩa của “轻易”
“轻易” (pinyin: qīngyì) là một phó từ trong tiếng Hán, mang nghĩa:
Dễ dàng, đơn giản (nhưng thường mang sắc thái “không cẩn trọng, không suy nghĩ kỹ”).
Tùy tiện, khinh suất – làm việc gì đó một cách vội vàng, thiếu cân nhắc.
Không dễ, hiếm khi – khi đi với phủ định (轻易不/轻易没…), nghĩa là “không dễ dàng, hiếm khi”.
Loại từ
Phó từ: bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
Thường dùng trong văn viết và văn nói, mang sắc thái cảnh báo, nhấn mạnh sự thận trọng.
Cách dùng và sắc thái
轻易 + động từ: làm gì đó một cách dễ dãi, tùy tiện.
轻易地 + động từ: nhấn mạnh cách thức hành động.
轻易不/轻易没…: hiếm khi, không dễ dàng.
Sắc thái: thường mang nghĩa tiêu cực khi chỉ sự khinh suất, nhưng cũng có thể tích cực khi nhấn mạnh sự khó khăn (không dễ gì đạt được).
Ví dụ minh họa (35 câu)
Nghĩa 1: Dễ dàng, tùy tiện
不要轻易相信别人。 Búyào qīngyì xiāngxìn biérén. Đừng dễ dàng tin người khác.
他轻易地答应了这个要求。 Tā qīngyì de dāyìng le zhège yāoqiú. Anh ấy dễ dàng đồng ý với yêu cầu này.
不要轻易许诺。 Búyào qīngyì xǔnuò. Đừng tùy tiện hứa hẹn.
她轻易地原谅了他。 Tā qīngyì de yuánliàng le tā. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho anh ấy.
他轻易放弃了机会。 Tā qīngyì fàngqì le jīhuì. Anh ấy dễ dàng bỏ lỡ cơ hội.
Nghĩa 2: Không dễ, hiếm khi (dùng với phủ định)
他轻易不发脾气。 Tā qīngyì bù fā píqì. Anh ấy hiếm khi nổi giận.
这种事轻易不会发生。 Zhè zhǒng shì qīngyì bú huì fāshēng. Chuyện như thế này không dễ xảy ra.
他轻易不求人。 Tā qīngyì bù qiú rén. Anh ấy hiếm khi nhờ vả người khác.
她轻易不哭。 Tā qīngyì bù kū. Cô ấy hiếm khi khóc.
他轻易不改变主意。 Tā qīngyì bù gǎibiàn zhǔyì. Anh ấy không dễ thay đổi ý định.
Nghĩa 3: Khuyên nhủ, cảnh báo
不要轻易放弃梦想。 Búyào qīngyì fàngqì mèngxiǎng. Đừng dễ dàng từ bỏ ước mơ.
不要轻易说出口。 Búyào qīngyì shuō chūkǒu. Đừng tùy tiện nói ra.
不要轻易下结论。 Búyào qīngyì xià jiélùn. Đừng vội vàng kết luận.
不要轻易相信谣言。 Búyào qīngyì xiāngxìn yáoyán. Đừng dễ dàng tin vào tin đồn.
不要轻易尝试危险的事。 Búyào qīngyì chángshì wēixiǎn de shì. Đừng tùy tiện thử những việc nguy hiểm.
Miêu tả hành động, trạng thái
他轻易就完成了任务。 Tā qīngyì jiù wánchéng le rènwù. Anh ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.
问题被轻易解决了。 Wèntí bèi qīngyì jiějué le. Vấn đề đã được giải quyết dễ dàng.
他轻易赢得了比赛。 Tā qīngyì yíngdé le bǐsài. Anh ấy dễ dàng giành chiến thắng.
她轻易学会了这门语言。 Tā qīngyì xuéhuì le zhè mén yǔyán. Cô ấy dễ dàng học được ngôn ngữ này.
他轻易打破了纪录。 Tā qīngyì dǎpò le jìlù. Anh ấy dễ dàng phá kỷ lục.
Nghĩa bóng, triết lý
幸福不是轻易得到的。 Xìngfú búshì qīngyì dédào de. Hạnh phúc không dễ có được.
成功从来不是轻易的。 Chénggōng cónglái búshì qīngyì de. Thành công chưa bao giờ là dễ dàng.
信任不是轻易建立的。 Xìnrèn búshì qīngyì jiànlì de. Niềm tin không dễ xây dựng.
友谊不能轻易破坏。 Yǒuyì bùnéng qīngyì pòhuài. Tình bạn không thể dễ dàng phá hỏng.
机会不会轻易出现。 Jīhuì búhuì qīngyì chūxiàn. Cơ hội không dễ xuất hiện.
Mẫu câu đa dạng
他轻易就答应了。 Tā qīngyì jiù dāyìng le. Anh ấy dễ dàng đồng ý.
她轻易原谅别人。 Tā qīngyì yuánliàng biérén. Cô ấy dễ dàng tha thứ cho người khác.
他轻易放弃了努力。 Tā qīngyì fàngqì le nǔlì. Anh ấy dễ dàng từ bỏ nỗ lực.
不要轻易相信表面现象。 Búyào qīngyì xiāngxìn biǎomiàn xiànxiàng. Đừng dễ dàng tin vào hiện tượng bề ngoài.
他轻易就看穿了真相。 Tā qīngyì jiù kànchuān le zhēnxiàng. Anh ấy dễ dàng nhìn thấu sự thật.
她轻易赢得了大家的好感。 Tā qīngyì yíngdé le dàjiā de hǎogǎn. Cô ấy dễ dàng chiếm được thiện cảm của mọi người.
他轻易打败了对手。 Tā qīngyì dǎbài le duìshǒu. Anh ấy dễ dàng đánh bại đối thủ.
不要轻易怀疑别人。 Búyào qīngyì huáiyí biérén. Đừng dễ dàng nghi ngờ người khác.
他轻易就学会了开车。 Tā qīngyì jiù xuéhuì le kāichē. Anh ấy dễ dàng học lái xe.
她轻易取得了成功。 Tā qīngyì qǔdé le chénggōng. Cô ấy dễ dàng đạt được thành công.