- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,496
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió thông dụng cần phải biết
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới. Các bạn chú ý xem và chỗ nào chưa hiểu rõ cách dùng từ vựng tiếng Trung cũng như cách đặt câu tiếng Trung như thế nào thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ theo thời gian thực real time ở ngay bên dưới bài viết này. Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần thứ nhất.
1500 CÂU CHÉM GIÓ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT ĐI ĐÂU CŨNG PHẢI BIẾT
Sách ebook tổng hợp 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1
PHẦN 1: 100 CÂU CỬA MIỆNG THÔNG DỤNG NHẤT
1. 你说得没错!
Nǐ shuō de méi cuò!
Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了!
Jiù zhèyàngle!
Cứ như vậy nhé!
3. 干得好了!
Gàn dé hǎole!
Làm tốt đấy!
4. 喔。我的天!
Ō. Wǒ de tiān!
Ôi, trời ơi!
5. 天啊!
Tiān a!
Trời ơi!
6. 啊!不会吧!
A! Bú huì ba!
Hả? Không phải chứ?
7. 废话!
Fèihuà!
Nói nhảm/ Nói thừa!
8. 什么事!
Shénme shì!
Chuyện gì?
9. 神经病!
Shénjīngbìng!
Đồ thần kinh!
10. 随便!
Suíbiàn!
Tùy bạn!
11.真的假的?
Zhēn de jiǎ de?
Thật không đó?
12. 毫无疑问。
Háo wú yíwèn.
Chắc chứ/ Chắc như đinh đóng cột.
13. 可爱极了!
Kě'ài jíle!
Đáng yêu chết đi được!
14. 太神奇了!
Tài shénqíle!
Quá thần kỳ/ Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐。
Suíshí fēnfù.
Cứ việc dặn dò.
16. 差不多了。
Chàbùduōle.
Sắp xong rồi
17. 好可怕啊!
Hǎo kěpà a!
18. 让我来!
Ràng wǒ lái!
Để tôi!
19. 胡扯/ 荒谬!
Húchě/ huāngmiù!
Nói bậy/ Xằng bậy!
20. 中了!
Zhòngle!
Trúng rồi!
21. 真无聊!
Zhēn wúliáo!
Thật tẻ nhạt/ Chán thật!
22. 太棒了!
Tài bàngle!
Cừ quá/ Tuyệt quá!
23. 胡说!
Húshuō!
Nói bậy/ Tào lao!
24. 对的!
Duì de!
Đúng đáy/ Chính xác!
25. 疯了!
Fēngle!
Điên rồi!
26. 该死的!
Gāisǐ de!
Chết tiệt/Đáng chết!
27. 一言为定!
Yī yán wéi dìng!
Nhớ đấy nhé/ Nói lời phải giữ lấy lời!
28. 当然!
Dāngrán!
Đương nhiên rồi!
29. 好恶心啊!
Hào è xīn a!
Buồn nôn quá/ Thật ghê tởm!
30. 讨厌!
Tǎoyàn!
Đáng ghét!
31. 完全正确!
Wánquán zhèngquè!
Hoàn toàn chính xác!
32. 我倒!
Wǒ dào!
Xỉu/ Tao quỳ!
33. 妙极了!
Miào jíle!
Tuyệt vời ông mặt trời!
34. 一半对一半!
Yībàn duì yībàn!
35. 好有型/ 帅极了!
Hǎo yǒu xíng/ shuài jíle!
Đẹp trai quá!
36. 美极了!
Měi jíle!
Đẹp quá!
37. 太好了!
Tài hǎole!
Hay quá/ Tuyêt vời!
38. 但愿如此!
Dàn yuàn rúcǐ!
Hi vọng là như vậy!
39. 好可怕!
Hǎo kěpà!
Đáng sợ quá!
40. 好辣!
Hǎo là!
Nóng bỏng quá!
41. 万岁!
Wànsuì!
Muôn năm. Hoan hô!
42. 想想看!
Xiǎng xiǎng kàn!
Tưởng tượng xem/ Nghĩ xem!
43. 不可能吧!
Bù kěnéng ba!
Không thể nào!
44. 很感人,永生难忘。
Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng.
Rất cảm động, suốt đời khó quên.
45. 不可思议!
Bùkěsīyì!
Không thể tin được!
46. 真的!
Zhēn de!
Thật không!
47. 听着!
Tīngzhe!
Nghe này!
48. 差劲!
Chàjìn!
Tệ hơn vợ thằng Đậu/ Dở ẹc!
49. 现在就做!
Xiànzài jiù zuò!
Làm ngay bây giờ!
50. 我抗议!
Wǒ kàngyì!
Tôi phản đối!
51. 不得了!
Bùdéliǎo!
Nguy rồi !
52. 好完美!
Hǎo wánměi!
Thật hoàn hảo!
53. 拜托了!
Bàituōle!
Làm ơn đi mà!
54. 很可能!
Hěn kěnéng!
Có thể lắm chứ!
55. 放轻松!
Fàng qīngsōng!
Cứ thứ giãn đi!
56. 对的!
Duì de!
Đúng rồi!
57. 满意了吗?
Mǎnyìle ma?
Vừa lòng chưa?
58. 马马虎虎!
Mǎmǎhuhu!
Cũng tàm tạm!
59. 仍是这样?
Réng shì zhèyàng?
Vẫn vậy à?
60. 小气鬼!
Xiǎoqì guǐ!
Đồ keo kiệt/ Đồ bủn xỉn!
61. 一点没错!
Yīdiǎn méi cuò!
Chuẩn không cần chỉnh!
62.我累个去!
Wǒ lèi gè qù!!
Chết tiệt/ Đệt!
63. 不用了!
Bùyòngle!
Được rồi/ Không cần đâu!
64. 我也是!
Wǒ yěshì!
Tôi cũng vậy!
65. 我的天哪!
Wǒ de tiān na!
Trời đất ơi!
66. 神马东西!
Shén mǎ dōngxī!
Cái quái gì thế!
67. 胡说八道!
Húshuō bādào!
Nói bậy bạ/ Nói vớ vấn!
68. 闭嘴吧你!
Bì zuǐ ba nǐ!
Mày im mồm đi!
69. 傻了吧唧!
Shǎle bāji!
Đồ ngốc!
70. 我没有什么不可告人的秘密。
Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén de mìmì.
Tôi không có bí mật đen tối gì cả.
71. 你确定你要帮我们制造机会吗?
Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?
Bạn có chắc là sẽ làm cầu nối cho chúng tôi không?
72. 大概吧!但还不确定。
Dàgài ba! Dàn hái bù quèdìng.
Hình như là vật, mà không chắc cho lắm đâu.
73. 我们需要先洗个澡吗?
Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?
Mình có cần tắm trước không nhỉ?
74. 只不过是天时地利而已。
Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.
Chảng qua là gặp may thôi.
75. 重点是,我们必须谈谈。
Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.
Quan trọng là, chúng ta phải bàn bạc với nhau.
76. 她给我的感觉还不错。
Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.
Ấn tượng của tôi về cô ấy khá tốt.
77. 一个巴掌拍不响。
Yigè bāzhang pāi bù xiǎng.
Một cây làm chẳng nên non.
78. 你同意吗?
Nǐ tóngyì ma?
Bạn có đồng tình không?
79. 你简直是异想天开!
Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi!
Bạn suy nghĩ viển vông quá rồi đó!
80. 你真蠢!
Nǐ zhēn chǔn!
Ngu như bò!
81. 这就是结局。
Zhè jiùshì jiéjú.
Đấy chính là kết cục.
82. 这只是一个彩排!
Zhè zhǐshì yīgè cǎipái!
Chỉ là diễn tập thôi!
83. 她正忙的不可开交。
Tā zhèng máng de bùkě kāijiāo.
Cô ấy đang bận bù đầu.
84. 好好表现吧。
Hǎo hào biǎoxiàn ba.
Làm cho tốt vào nhé!
85. 随便猜吧。
Suíbiàn cāi ba.
Thích nghĩ gì thì nghĩ/ Cho đoán thoải mái.
86. 别太自责了。
Bié tài zì zéle.
Đừng tự trách nữa.
87. 千万不要错失良机。
Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.
Nhất định đừng để vụt mất cơ hội tốt.
88. 她让我眼睛为之一亮。
Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.
Cô ấy hớp hồn tôi.
89 .我希望你真诚待我。
Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.
Tôi mong bạn sẽ chân thành với tôi.
90. 让我们开始吧!
Ràng wǒmen kāishǐ ba!
Chúng ta cùng viết lên một khời đầu nhé em!
91. 走开!我现在正忙着。
Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.
Tránh ra! Tôi đang bận.
92. 真是讨厌!
Zhēnshì tǎoyàn!
Thật là đáng ghết!
93. 去死吧你!
Qù sǐ ba nǐ!
Chết đi!
94. 那个人真怪!
Nàgè rén zhēn guài!
Người đó cứ kì kì ấy!
95. 这没什么大不了的!
Zhè méi shénme dàbùliǎo de!
Chảng có gì to tát cả!
96. 他准时到了。
Tā zhǔnshí dàole.
Anh ta đã đến đúng giờ
97. 没问题。
Méi wèntí.
Không vấn đề/ Chuyện nhỏ.
98. 付钱吧!
Fù qián ba!
Mày trả tiền đi!
99. 大胆地去做吧停!
Dàdǎn de qù zuò ba tíng!
Mạnh dàn làm tới đi!
100. 是有那么一点。
Shì yǒu nàme yī
Chỉ có một chút thôi.
Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần đầu tiên. Các bạn chú ý đón xem phần tiếp theo sẽ được cập nhập ngay trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Diễn đàn ChineseMaster của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.