- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,496
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5 được tổng hợp và trình bày chi tiết trong phần bên dưới. Bạn nào chưa xem phần 1 đến phần 4 của cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió thì hãy xem tại link bên dưới.
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 2
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 3
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 4
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5.
Sách ebook tổng hợp 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5
PHẦN 5: 100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KHI YÊU ĐƯƠNG
1. 宝贝,你在干嘛?
Bǎobèi, nǐ zài gàn ma?
Cục cưng, em đang làm gì vậy?
2. 星期六晚上你有空儿吗?
Xīngqíliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng er ma?
Tối thứ bảy em có rảnh không?
3. 明天你有什么事吗?
Míngtiān nǐ yǒu shé me shì ma?
Ngày mai anh có việc gì không?
4. 这个周末你有时间吗?
Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?
Cuối tuần này em có thời gian không?
5. 你跟我出去吃饭吗?
Nǐ gēn wǒ chūqù chīfàn ma?
Em đi ăn với anh nhé?
6. 我们去看电影吧!
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba!
Mình đi xem phim nhé!
7. 我们在哪儿见啊?
Wǒmen zài nǎ'er jiàn a?
Chúng ta gặp nhau ở đâu vậy?
8. 我们几点见面?
Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng ta mấy giờ gặp đây?
9. 我等你来接我。
Wǒ děng nǐ lái jiē wǒ.
Em đợi anh đến đón.
10. 等我,我现在就去!
Děng wǒ, wǒ xiànzài jiù qù!
Anh đi ngay đây, đợi anh nhé!
11. 我送你回家。
Wǒ sòng nǐ huí jiā.
Để anh đưa em về.
12. 今天晚上我过得很开心,谢谢你。
Jīntiān wǎnshàng wǒguò dé hěn kāixīn, xièxiè nǐ.
Tối nay em vui lắm, cảm ơn anh.
13. 你吃饭了没?
Nǐ chīfànle méi?
Em ăn cơm chưa?
14. 宝贝,晚安。
Bǎobèi, wǎn'ān.
Cục cưng, chúc em ngủ ngon.
15. 宝贝,起床了吧?
Bǎobèi, qǐchuángle ba?
Cục cưng, em dậy rồi chứ?
16. 我好想你!
Wǒ hǎo xiǎng nǐ!
Anh rất nhớ em!
17. 陪我好吗?
Péi wǒ hǎo ma?
Bên anh được không?
18. 我等你的电话。
Wǒ děng nǐ de diànhuà.
Anh đợi điện thoại của em.
19. 我需要你。
Wǒ xūyào nǐ.
Anh cần em.
20. 从今以后,我脱离单身了。
Cóng jīn yǐhòu, wǒ tuōlí dānshēnle.
Từ nay tôi thoát kiếp FA rồi.
21. 今天有没有想我?
Jīntiān yǒu méiyǒu xiǎng wǒ?
Hôm nay có nhớ anh không?
22. 我需要一个吻才能醒过来!
Wǒ xūyào yīgè wěn cáinéng xǐng guòlái!
Em cần một nụ hôi mới có thể tỉnh lại!
23. 亲爱的,你真棒!
Qīn'ài de, nǐ zhēn bàng!
Anh yêu, anh giỏi quá!
24. 宝贝,我在这儿。
Bǎobèi, wǒ zài zhè'er.
Cục cưng, anh ở đây.
25. 你为什么爱我?
Nǐ wèishéme ài wǒ?
Tại sao anh yêu em?
26. 我爱你是没有任何理由的。
Wǒ ài nǐ shì méiyǒu rènhé lǐyóu de.
Anh yêu em không có lí do.
27. 我想娶你。
Wǒ xiǎng qǔ nǐ.
Anh muốn lấy em.
28. 嫁给我吧?
Jià gěi wǒ ba?
Lấy anh nhé/ Làm vợ anh nhé?
29. 我愿意!
Wǒ yuànyì!
Em đồng ý!
30. 都怪我,你别生气了。
Dōu guàiwǒ, nǐ bié shēngqìle.
Là anh sai, em đừng giân nữa.
31. 老婆,我回来了。
Lǎopó, wǒ huíláile.
Vợ ơi, anh về rồi đây.
32. 老公,今天我好累啊!
Lǎogōng, jīntiān wǒ hǎo lèi a!
Chồng ơi, hôm nay em mệt quá!
33. 我总是在这里等着你。
Wǒ zǒng shì zài zhèlǐ děngzhe nǐ.
Em sẽ luôn ở đây đợi anh.
34. 分手吧,我们不合适。
Fēnshǒu ba, wǒmen bù héshì.
Chia tay đi, chúng ta không hợp.
35. 你到底有没有爱过我?
Nǐ dàodǐ yǒu méiyǒu àiguò wǒ?
Rốt cuộc anh đã từng yêu em chưa?
36. 我们结婚吧!
Wǒmen jiéhūn ba!
Chúng ta kết hôn nhé!
37. 抱我一下好吗?
Bào wǒ yīxià hǎo ma?
Ôm em chút được không?
38. 亲我一个。
Qīn wǒ yīgè.
Hôn anh một cái nào.
39. 你开心就好。
Nǐ kāixīn jiù hǎo.
Em vui là được.
40. 宝贝儿,别多想,我是爱你的!
Bǎobèi er, bié duō xiǎng, wǒ shì ài nǐ de!
Em yêu à, đừng nghĩ lung tung, anh yêu em thật lòng!
41. 去哪了?干嘛去了?都有谁呀?
Qù nǎle? Gàn ma qùle? Dōu yǒu shéi ya
Đi đâu đó? Đi làm gì? Có những ai?
42. 你在躲着我?
Nǐ zài duǒzhe wǒ?
Em đang tránh anh à?
43. 我对你没感觉了。
Wǒ duì nǐ méi gǎnjuéle.
Em hết cảm giác với anh rồi.
44. 我在你心里排第几为?
Wǒ zài nǐ xīnlǐ pái dì jǐ wèi?
Trong lòng anh em đứng thứ mấy?
45. 我想要和你一起慢慢变老。
Wǒ xiǎng yào hé nǐ yīqǐ màn man biàn lǎo.
Anh muốn cùng em già đi.
46. 自从你出现后,我才知道原来有人爱是那么的美好。
Zìcóng nǐ chūxiàn hòu, wǒ cái zhīdào yuánlái yǒurén ài shì nàme dì měihǎo.
Sau khi em xuất hiện, anh mới biết thì ra có ai đó để yêu thương lại tuyệt vời đến nhường này.
47. 人总是会老的,希望到时,你仍在我身边。
Rén zǒng shì huì lǎo de, xīwàng dào shí, nǐ réng zài wǒ shēnbiān.
Ai rồi cũng sẽ già đi, hy vọng đến lúc đó, em vẫn ở bên cạnh anh.
48. 为你情愿不自由!
Wèi nǐ qíngyuàn bù zìyóu!
Vì em anh tình nguyện vứt bỏ tự do!
49. 在我心中任何时刻都只有“想你!爱你!”
Zài wǒ xīnzhōng rènhé shíkè dōu zhǐyǒu “xiǎng nǐ! Ài nǐ!”
Trong lòng anh từng phút từng giây chỉ biết “ Nhớ em! Yêu em!”
50. 我爱你,我爱你,我永远爱你!
Wǒ ài nǐ, wǒ ài nǐ, wǒ yǒngyuǎn ài nǐ!
Anh yêu em, yêu em, mãi mãi yêu em!
51. 不要言语,让我用行动告诉您,什么叫爱!
Bùyào yányǔ, ràng wǒ yòng xíngdòng gàosù nín, shénme jiào ài!
Cần gì những lời ngọt ngào, hãy để những hành động của anh chứng minh cho em biết, thế nào gọi là yêu!
52. 不要问我爱你有多深,我真的说不出来,只知道你已成为我生活中的一种习惯,不可或缺的习惯。每天可以不吃饭,不睡觉,却无法不想你。
Bùyào wèn wǒ ài nǐ yǒu duō shēn, wǒ zhēn de shuō bu chūlái, zhǐ zhīdào nǐ yǐ chéngwéi wǒ shēnghuó zhōng de yī zhǒng xíguàn, bùkě huò quē de xíguàn. Měitiān kěyǐ bù chīfàn, bù shuìjiào, què wúfǎ bùxiǎng nǐ.
Đừng hỏi anh yêu em nhiều bao nhiều, anh thật sự không thể trả lời được, chỉ biết là em đã trở thành một phần trong cuộc sống của anh, một phần không thể thiếu. Anh có thể không ăn, không ngủ, nhưng không thể ngăn được nỗi nhớ em.
53. 这辈子最疯狂的事就是爱上了你,最大的希望就是有你陪我疯一辈子。
Zhè bèizi zuì fēngkuáng de shì jiùshì ài shàngle nǐ, zuìdà de xīwàng jiùshì yǒu nǐ péi wǒ fēng yībèizi.
Điều điên rồ nhất trong cuộc đời này là yêu anh. Ước vọng lớn nhất là có anh đồng hành cùng em suốt đời.
54. 如果爱上你也算是一种错,我深信这会是生命中会是美丽的错,我情愿错一辈子。
Rúguǒ ài shàng nǐ yě suànshì yī zhǒng cuò, wǒ shēnxìn zhè huì shì shēngmìng zhòng huì shì měilì de cuò, wǒ qíngyuàn cuò yībèizi.
Nếu như yêu em là sai, anh tin rằng đây là sai lầm đẹp nhất trong đời mình, anh nguyện sai cả đời này.
55. 看着微笑的你,突然发现,我真是世界上最幸福的人!
Kànzhe wéixiào de nǐ, túrán fāxiàn, wǒ zhēnshi shìjiè shàng zuì xìngfú de rén!
Nhìn nụ cười của em, đột nhiên nhận ra, anh chính là người hạnh phúc nhất trên thế gian này.
56. 每天我的动力就是见到你,并和你说说话!
Měitiān wǒ de dònglì jiùshì jiàn dào nǐ, bìng hé nǐ shuō shuōhuà!
Động lực mỗi ngày của anh chính là gặp em, cùng em trò chuyện!
57. 我想未来我一定会天天陪你上市场!
Wǒ xiǎng wèilái wǒ yīdìng huì tiāntiān péi nǐ shàng shìchǎng!
Anh nghĩ sau này mỗi ngày anh sẽ cùng em đi chợ!
58. 每天都很想你!
Měitiān dū hěn xiǎng nǐ!
Mỗi ngày đều rất nhớ em!
59. 不管今世也好来世也好,我所要的只有你!
Bùguǎn jīnshì yě hǎo láishì yě hǎo, wǒ suǒyào de zhǐyǒu nǐ!
Bất luận kiếp này hay kiếp sau, anh chỉ cần em!
60. 夜夜给你打电话的人是谁?
Yè yè gěi nǐ dǎ diànhuà de rén shì shéi?
Người mà tối nào cũng gọi điện cho em là ai?
61. 想你的心情实在没办法用一句话代替。
Xiǎng nǐ de xīnqíng shízài méi bànfǎ yòng yījù huà dàitì.
Nỗi nhớ em không có gì có thể diễn tả được.
62. 我这一生只为了吻你!
Wǒ zhè yīshēng zhǐ wèile wěn nǐ!
Cả đời này anh chỉ hôn em!
63. 我不想离开你。
Wǒ bùxiǎng líkāi nǐ.
Anh không muốn rời xa em.
64. 我是你的。
Wǒ shì nǐ de.
Em là của anh.
65. 你是我的。
Nǐ shì wǒ de.
Anh là của em.
66. 我买单!
Wǒ mǎidān!
Để anh trả tiền!
67. 我们AA制吧。
Wǒmen AA zhì ba.
Chúng ta chia đôi nhé.
68. 你想跳舞吗?
Nǐ xiǎng tiàowǔ ma?
Em muốn khiêu vũ không?
69. 你早点睡觉吧!
Nǐ zǎodiǎn shuìjiào ba!
Em ngủ sớm đi!
70. 你为什么查我手机?
Nǐ wèishéme chá wǒ shǒujī?
Tại sao em kiểm tra điện thoại của anh?
71. 我是你女朋友,我看下你手机怎么了?
Wǒ shì nǐ nǚ péngyǒu, wǒ kàn xià nǐ shǒujī zěnmeliǎo?
Em là bạn gái anh, em xem điện thoại anh chút thì có sao?
72. 乖哦,不然就不喜欢你了!
Guāi ó, bùrán jiù bù xǐhuān nǐle!
Ngoan nào, nếu không anh không thương em nữa đâu!
73. 奖你点什么好呢?这样吧!第一就是被你亲一下,第二就是亲你一下!
Jiǎng nǐ diǎn shénme hǎo ne? Zhèyàng ba! Dì yī jiùshì bèi nǐ qīn yīxià, dì èr jiùshì qīn nǐ yīxià!
Thưởng cho em cái gì đây nhỉ? Hay là thế này đi! 1 là anh bị em hôn 1 cái, 2 là anh hôn em 1 cái!
74. 我警告你啊,别用你那迷人加暖昧的眼睛勾引我,我可是咱这片出了名的正人君子中最好色的。
Wǒ jǐnggào nǐ a, bié yòng nǐ nà mírén jiā nuǎn mèi de yǎnjīng gōuyǐn wǒ, wǒ kěshì zán zhè piàn chūle míng de zhèngrénjūnzǐ zhōng zuì hào sè de.
Nếu như em biết, đừng có dùng đôi mắt hút hồn đó để quyến rũ tôi, tôi là gã “ dê xồm” có tiếng trong đám chính nhân quân tử ở đây đó.
75. 可能我只是你生命中的一个过客,而你却成为我的一切。
Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng zhòng de yīgè guòkè, ér nǐ què chéngwéi wǒ de yīqiè.
Có thể anh chỉ là một người khác qua đường trong đời em, nhưng em lại là tất cả của anh.
76. 我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。
Wǒ xǐhuān de rén shì nǐ, cóngqián yěshì nǐ, xiànzài yěshì nǐ, yǐhòu yěshì nǐ.
Người mà anh thích chính là em, trước kia, bây giờ và sau này cũng là em.
77. 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。Duìyú shìjiè ér yán, nǐ shì yīgè rén, dànshì duìyú wǒ, nǐ shì wǒ de zhěnggè shìjiè.
Đối với thế giới, em chỉ là một người trong đó, nhưng đối với anh, em là cả thế giời của anh.
78. 幸福其实很简单:“你和我,坐在一起说说笑笑,外加干点啥事”
Xìngfú qíshí hěn jiǎndān:“Nǐ hé wǒ, zuò zài yīqǐ shuō shuōxiào xiào, wàijiā gàn diǎn shà shì”
Hạnh phúc thật sự rất đơn giản: “ Em và anh, ngồi bên nhau cùng nói cười, làm một vài việc ngốc nghếch nữa.”
79. 爱你不久,就一生。
Ài nǐ bùjiǔ, jiù yīshēng.
Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi.
80. 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢你在一起时的感觉。
Wǒ ài nǐ, bùshì yīnwèi nǐ shì yīgè zěnyàng de rén, ér shì yīnwèi wǒ xǐhuān nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué.
Anh yêu em, không phải vì em là người ra sao, mà là vì anh thích cảm giác khi ở bên cạnh em.
81. 只要看到你的笑容,我就无法控制自己。
Zhǐyào kàn dào nǐ de xiàoróng, wǒ jiù wúfǎ kòngzhì zìjǐ.
Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kìm nổi lòng mình.
82. 娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。
Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēnshi tài xìngyùnle.
Cưới được người vợ tốt như em, anh thật sự rất may mắn.
83. 只要你一向在我的身边,其他东西不再重要。
Zhǐyào nǐ yīxiàng zài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bù zài zhòngyào.
Chỉ cần em luôn bên cạnh anh, những thức khác không còn quan trọng nữa.
84. 认识你的那一天是我人生中最美好的日子。
Rènshí nǐ dì nà yītiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi.
Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.
85. 你是我一个人的。
Nǐ shì wǒ yīgè rén de.
Em là của riêng mình anh.
86. 第一次见面我就爱上了你。
Dì yī cì jiànmiàn wǒ jiù ài shàngle nǐ.
Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.
87. 委屈你了!
Wěiqu nǐle!
Thiệt thòi cho em rồi!
88. 我想说“我对你的爱情比天上的星星还多”
Wǒ xiǎng shuō “wǒ duì nǐ de àiqíng bǐ tiānshàng de xīngxīng hái duō”
Anh muốn nói là “ Tình yêu anh dành cho em nhiều hơn những vì sao trên trời.”
89. 除了你,我啥都不要!
Chúle nǐ, wǒ shà dōu bùyào!
Ngoài em ra, tôi chẳng cần gì hết!
90. 即使太阳从西边出来,我对你的爱也不会改变!
Jíshǐ tàiyáng cóng xībian chūlái, wǒ duì nǐ de ài yě bù huì gǎibiàn!
Dù mặt trời có mọc ở đằng Tây, thì tình yêu anh dành cho em cũng không hề đổi thay!
91. 深深感谢你的父母带你来这个世界,让我遇见你。
Shēn shēn gǎnxiè nǐ de fùmǔ dài nǐ lái zhège shìjiè, ràng wǒ yùjiàn nǐ.
Rất biết ơn bố mẹ em vì đã đưa em đến thế giới này để anh gặp được em.
92. 我想你,我真想快点见到你!
Wǒ xiǎng nǐ, wǒ zhēn xiǎng kuài diǎn jiàn dào nǐ!
Anh nhớ em, anh muốn thật nhanh được gặp em.
93. 和你在一起,我才幸福。
Hé nǐ zài yīqǐ, wǒ cái xìngfú.
Anh chỉ hạnh phúc khi ở bên em.
94. 没有你我无法活下去。
Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù.
Không có em anh biết sống sao.
95. 你在引诱我吗?
Nǐ zài yǐnyòu wǒ ma?
Em đang quyến rũ anh đó à?
96. 为你我在所不惜。
Wèi nǐ wǒ zài suǒ bùxī.
Vì em anh không tiếc bất kì điều gì.
97. 我从来没有过这种感觉。
Wǒ cónglái méiyǒuguò zhè zhǒng gǎnjué.
Trước giờ trong anh chưa hề có cảm giác này.
98. 我一直都说的是真心话。
Wǒ yīzhí dōu shuō de shì zhēnxīn huà.
Những lời trước giờ anh nói đều là thật lòng.
99. 我想让你见见我的父母。
Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de fùmǔ.
Anh muốn đưa em ra mắt bố mẹ anh.
100. 人生的路很长很长,让我陪你一起走吧。我愿与你搭建一个属于我们自己的天空。
Rénshēng de lù hěn zhǎng hěn zhǎng, ràng wǒ péi nǐ yīqǐ zǒu ba. Wǒ yuàn yǔ nǐ dājiàn yīgè shǔyú wǒmen zìjǐ de tiānkōng.
Đời người còn rất dài, hãy để anh dắt tay em đi hết quãng đường này. Anh bằng lòng cùng em xây lên bầu trời của riêng chúng ta.
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5. Thầy Vũ sẽ tiếp tục cập nhập phần 6 của cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió trên diễn đàn Chinese Master và diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster. Các bạn chú ý đón xem nhé.