• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,496
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7


1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7 là phần tiếp theo của cuốn sách tổng hợp mẫu câu chém gió tiếng Trung giao tiếp thông dụng. Toàn bộ nội dung của cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master và Diễn đàn ChineseMaster - Forum tiếng Trung thuộc Hệ thống trung tâm Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ Chinese Master toàn diện nhất TOP 1 Việt Nam.

Bạn nào chưa xem phần 1 đến phần 6 thì xem chi tiết trong các link sau đây:

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 2

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 3

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 4

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 6

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.

Sách ebook tổng hợp 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7

PHẦN 7: 100 CÂU MẬT NGỌT CỦA TRAI ĐỂU

1. 我不要短暂的温存只要你一世的陪伴。
Wǒ bùyào duǎnzàn de wēncún zhǐyào nǐ yīshì de péibàn.
Anh không cần hơi ấm ngắn ngủi, chỉ cần em bên anh cả đời.

2. 只因你太美好,令我无法坦白说出我爱你。
Zhǐ yīn nǐ tài měihǎo, lìng wǒ wúfǎ tǎnbái shuō chū wǒ ài nǐ.
Chỉ vì em quá đẹp đẽ, khiến anh không thể thốt lên câu anh yêu em.

3. 我曾经很寂寞,是你牵引我走出寂寞。
Wǒ céngjīng hěn jìmò, shì nǐ qiānyǐn wǒ zǒuchū jìmò.
Anh đã từng rất cô đơn, là em đã đưa anh thoát khỏi sự cô đơn đó.

4. 我爱你的心是直到世界末日也不变。
Wǒ ài nǐ de xīn shì zhídào shìjiè mòrì yě bù biàn.
Tình yêu anh dành cho em đến ngày tận thế vẫn không thay đổi.

5. 我愿意用一千万等待你初春暖阳的展颜一笑。
Wǒ yuànyì yòng yīqiān wàn děngdài nǐ chū chūnnuǎn yáng de zhǎn yán yīxiào.
Anh nguyện dành mười triệu năm để đợi nụ cườ như ánh nắng đầu xuân ấm áp của em.

6. 就把你深深藏在我心中。
Jiù bǎ nǐ shēn shēn cáng zài wǒ xīnzhōng.
Cất em thật sâu trong trái tim anh.

7. 只有你知我的感觉,也只有你能带给我感觉。
Zhǐyǒu nǐ zhī wǒ de gǎnjué, yě zhǐyǒu nǐ néng dài gěi wǒ gǎnjué.
Chỉ có em mới hiểu anh, cũng chỉ có em mới mang lại cảm giác cho anh.

8. 我想将对你的感情化作暖暖的阳光,期待那洒落的光明能温暖你的新房。
Wǒ xiǎng jiāng duì nǐ de gǎnqíng huà zuò nuǎn nuǎn de yángguāng, qídài nà sǎluò de guāngmíng néng wēnnuǎn nǐ de xīnfáng.
Anh muốn biến tình cảm của anh dành cho em thành nắng ấm, mong nó có thể sưởi ấm trái tim em.

9. 我只是需要一个可以让我休息的港湾,就是你。
Wǒ zhǐshì xūyào yīgè kěyǐ ràng wǒ xiūxí dì gǎngwān, jiùshì nǐ.
Anh chỉ cần một bến đậu để dừng chân, đó chính là em.

10. 每天... 很想你...
Měitiān... Hěn xiǎng nǐ...
Mỗi ngày... đều rất nhớ em.

11. 如果可以,就让我舍弃一切,去找你,飘洋过海也不怕,翻山越岭也不怕,失去了工作也不怕。
Rúguǒ kěyǐ, jiù ràng wǒ shěqì yīqiè, qù zhǎo nǐ, piāo yángguò hǎi yě bùpà, fān shānyuè lǐng yě bùpà, shīqùle gōngzuò yě bùpà.
Nếu được hãy để anh bỏ lại tất cả để tìm em,vượt muôn trùng khơi, trèo đèo lội suối cũng không ngại, có mất đi công việc cũng chẳng từ.

12. 想你想你好想你!
Xiǎng nǐ xiǎng nǐ hǎo xiǎng nǐ!
Nhớ em, nhớ em, nhớ em nhiều lắm!

13. 海可以枯,石可以烂,但是我对你的爱,永不会变。
Hǎi kěyǐ kū, shí kěyǐ làn, dànshì wǒ duì nǐ de ài, yǒng bù huì biàn.
Biển có thể cạn, đá có thể mòn, tình yêu của anh dành cho em mãi mãi không thay đổi.

14. 你的幸福我来建筑,你的万股我来让步,你的糊涂我来弥补。
Nǐ de xìngfú wǒ lái jiànzhú, nǐ de wàn gǔ wǒ lái ràngbù, nǐ de hútú wǒ lái míbǔ.
Anh sẽ xây dựng hạnh phúc của em, sẽ nhân nhượng em từng bước một, và sẽ đến bù đắp những lỗi lầm của em.

15. 遇见你,是我一生的幸运;爱上你,是我一生的快乐。
Yùjiàn nǐ, shì wǒ yīshēng de xìngyùn; ài shàng nǐ, shì wǒ yīshēng de kuàilè.
Gặp em, là điều may mắn của đời anh; yêu em, là niềm vui của cả cuộc đời anh.

16. 有些人用嘴巴去爱,而我是用心去爱,也需要我会失去很多,但我不会后悔。
Yǒuxiē rén yòng zuǐbā qù ài, ér wǒ shì yòngxīn qù ài, yě xūyào wǒ huì shīqù hěnduō, dàn wǒ bù huì hòuhuǐ.
Có nhiều người yêu bằng lời nói đầu môi, nhưng anh lại yêu bằng con tim, có thể anh sẽ đánh mất rất nhiều thứ, nhưng anh sễ không hối hận.

17. 每一天都为你心跳,每一刻都被你感动,每一秒都为你担心,有你的感觉真好。
Měi yītiān dū wèi nǐ xīntiào, měi yīkè dōu bèi nǐ gǎndòng, měi yī miǎo dōu wèi nǐ dānxīn, yǒu nǐ de gǎnjué zhēn hǎo.
Con tim mỗi ngày đều vì em lỗi nhịp, từng khoảnh khắc đều cảm động vì em, lo lắng cho em từng giây từng phút, cảm giác có em bên đời thật tuyệt vời.

18. 如果你哪里不舒服,我会全身跟着痛,快好起来吧!我最亲爱的宝贝!
Rúguǒ nǐ nǎlǐ bú shūfú, wǒ huì quánshēn gēnzhe tòng, kuài hǎo qǐlái ba! Wǒ zuì qīn'ài de bǎobèi!
Nếu em đau ở chỗ nào đó, bản thân anh cũng sẽ đau theo. Nhanh khỏe lại em nhé, người thương của anh!

19. 除了你,我没有爱任何人。
Chúle nǐ, wǒ méiyǒu ài rènhé rén.
Anh không yêu ai khác ngoại trừ em.

20. 除了爱你,我想不出能使我继续活着的理由。
Chúle ài nǐ, wǒ xiǎng bù chū néng shǐ wǒ jìxù huózhe de lǐyóu.
Ngoài yêu em, anh không nghĩ ra lý do gì để tiếp tục sống.

21. 你想要什么我都能实现。
Nǐ xiǎng yào shénme wǒ dū néng shíxiàn.
Anh có thể biến những gì em muốn thành hiện thực.

22. 你是我唯一想要的女人。
Nǐ shì wǒ wéiyī xiǎng yào de nǚrén.
Em là người phụ nữ duy nhất anh mong muốn.

23. 你真漂亮。
Nǐ zhēn piàoliang.
Em thật xinh đẹp.

24. 你真的很聪明。
Nǐ zhēn de hěn cōngmíng.
Em thật thông minh.

25. 你永远是对的。
Nǐ yǒngyuǎn shì duì de.
Em luôn luôn đúng.

26. 你是我的灵魂伴侣。
Nǐ shì wǒ de línghún bànlǚ.
Em là tri kỷ của anh.

27. 我只对你一个人温柔。
Wǒ zhǐ duì nǐ yīgè rén wēnróu.
Anh chỉ dịu dàng với mình em thôi.

28. 我非常在乎你。
Wǒ fēicháng zàihū nǐ.
Anh cực kỳ quan tâm em.

29. 对我来说,你是最棒的。
Duì wǒ lái shuō, nǐ shì zuì bàng de.
Đối với anh, em là tuyệt nhất.

30. 我将一生与你同在。
Wǒ jiāng yīshēng yǔ nǐ tóng zài.
Anh sẽ bên em cả đời này.

31. 我不在乎你的容貌。
Wǒ bùzàihū nǐ de róngmào.
Anh không quan tâm đến ngoại tình của em.

32. 宝贝!我不管你变成什么样子,我都会要你。
Bǎobèi! Wǒ bùguǎn nǐ biàn chéng shénme yàngzi, wǒ dūhuì yào nǐ.
Em yêu! Cho dù ngoại hình em có ra sao, anh đều yêu.

33. 不要在乎别人怎么看我们,我爱你,没有你就没有我。
Bùyào zàihū biérén zěnme kàn wǒmen, wǒ ài nǐ, méiyǒu nǐ jiù méiyǒu wǒ.
Đừng quan tâm người khác nghĩ gì về chúng ta, anh yêu em, không có em thì không có anh!

34. 我同意你说的一切。
Wǒ tóngyì nǐ shuō de yīqiè.
Anh đồg ý với mọi điều em nói.

35. 你是我的。
Nǐ shì wǒ de.
Em là của anh.

36. 我喜欢你,只喜欢你,一点都不想喜欢别人。
Wǒ xǐhuān nǐ, zhǐ xǐhuān nǐ, yīdiǎn dōu bùxiǎng xǐhuān biérén.
Anh thích em, chỉ thích em thôi, không muốn thích thêm một ai khác.

37. 我信你和我说的每句话。
Wǒ xìn nǐ hé wǒ shuō de měi jù huà.
Anh tin tất cả những lời em nói với anh.

38. 如果你的心是座监狱,我愿被判终身监禁。
Rúguǒ nǐ de xīn shì zuò jiānyù, wǒ yuàn bèi pàn zhōngshēn jiānjìn.
Nếu trái tim em là một nhà tù, anh nguyện lãnh án tù chung thân.

39. 浪漫情话只对你说。
Làngmàn qínghuà zhǐ duì nǐ shuō.
Những lời lãng mạn anh chỉ dành cho em.

40. 我想陪伴在你左右,爱你不需要理由。
Wǒ xiǎng péibàn zài nǐ zuǒyòu, ài nǐ bù xūyào lǐyóu.
Anh muốn ở bên em, yêu em không cần lý do.

41. 我会牵着你的手,粘着你不许你走。
Wǒ huì qiānzhe nǐ de shǒu, niánzhe nǐ bùxǔ nǐ zǒu.
Anh sẽ nắm chặt tay, giữ em lại không để em đi.

42. 我愿意每天都能亲亲你。
Wǒ yuànyì měitiān dū néng qīn qīn nǐ.
Anh muốn được hôn em mỗi ngày.

43. 我希望每天都能见到你。
Wǒ xīwàng měitiān dū néng jiàn dào nǐ.
Anh hy vọng có thể được gặp em mỗi ngày.

44. 你是我看一眼一辈子心爱的少女。
Nǐ shì wǒ kàn yīyǎn yībèizi xīn'ài de shàonǚ.
Em là cô gái anh uống nhầm một ánh mắt cơn say theo cả đời.

45. 你似是清风,吹走我心中的不安。
Nǐ sì shì qīngfēng, chuī zǒu wǒ xīnzhōng de bù'ān.
Em như một cơn gió mát, cuốn đi những buồn lo trong lòng anh.

46. 我的一滴眼泪进了大海,当我找到它的时候,就是我停止爱你的时候。
Wǒ de yīdī yǎnlèi jìnle dàhǎi, dāng wǒ zhǎodào tā de shíhòu, jiùshì wǒ tíngzhǐ ài nǐ de shíhòu.
Một giọt nước của anh đã rơi xuống đại dương, khi anh tìm thấy nó cũng là lúc anh ngừng yêu em.

47. 不是因为寂寞才想你,而是因为想你才寂寞。
Bùshì yīnwèi jìmò cái xiǎng nǐ, ér shì yīnwèi xiǎng nǐ cái jìmò.
Không phải vì cô đơn mới nhớ em, mà là vì nhớ em mới cô đơn.

48. 不在乎你的过去,是因为我想成为你的未来。
Bùzàihū nǐ de guòqù, shì yīnwèi wǒ xiǎng chéngwéi nǐ de wèilái.
Không quan tâm đến quá khứ của em, là vì anh muốn trở thành tương lai của em.

49. 你,就是我最难遇见的人,没有更难,请你,一辈子,拥抱,不再松开,好吗?
Nǐ, jiùshì wǒ zuì nán yùjiàn de rén, méiyǒu gèng nán, qǐng nǐ, yībèizi, yǒngbào, bù zài sōng kāi, hǎo ma?
Em là người mà anh rất khó khăn mới gặp được, không gì khó khăn hơn gặp em. Xin em giữ chặt vòng tay, đừng buông lơi lần nữa được không?

50. 我用我所以的爱,来爱你。
Wǒ yòng wǒ suǒyǐ de ài, lái ài nǐ.
Anh dùng hết tất cả tình yêu của anh để yêu em.

51. 这世上只有一个我能称之为家的地方,那就是你在的地方。
Zhè shìshàng zhǐyǒu yīgè wǒ néng chēng zhī wéi jiā dì dìfāng, nà jiùshì nǐ zài dì dìfāng.
Trên đời chỉ duy nhất một nơi được anh xem đó là nhà, chính là nơi có em.

52. 虽然我英语不好,但是我知道“ I LOVE YOU”。
Suīrán wǒ yīngyǔ bù hǎo, dànshì wǒ zhīdào “I LOVE YOU”.
Tuy tiếng Anh của anh không tốt, nhưng anh biết đâu “ Anh Yêu Em”.

53. 虽然我地理不好,但我知道你在哪里。
Suīrán wǒ dìlǐ bù hǎo, dàn wǒ zhīdào nǐ zài nǎlǐ.
Tuy anh không giỏi địa lí, nhưng anh biết em đang ở đâu.

54. 寒冷的冬季挡不住对你的思念。
Hánlěng de dōngjì dǎng bù zhù duì nǐ de sīniàn.
Cơn rét buốt của mùa đông cũng không thể ngăn được nỗi nhớ em.

55. 我想握住你的手,客服生活中的困难。
Wǒ xiǎng wò zhù nǐ de shǒu, kèfù shēnghuó zhōng de kùnnán.
Anh muốn nắm tay em, vượt qua những khó khăn trong cuộc sống.

56. 我只有两个时间想和你在一起,现在和永远。
Wǒ zhǐyǒu liǎng gè shíjiān xiǎng hé nǐ zài yīqǐ, xiànzài hé yǒngyuǎn.
Anh chỉ muốn ở bên em vào hai thời điểm, bây giờ và mãi mãi.

57. 你是这里最可爱的女孩。
Nǐ shì zhèlǐ zuì kě'ài de nǚhái.
Em là cô gái dễ thương nhất ở đây.

58. 我愿意一辈子跟随你,只要你爱我。
Wǒ yuànyì yī bèi zǐ gēnsuí nǐ, zhǐyào nǐ ài wǒ.
Anh nguyện ý bên em suốt đời, miễn là em yêu anh.

59. 我爱你胜过你爱我。
Wǒ ài nǐ shèngguò nǐ ài wǒ.
Anh yêu em nhiều hơn em yêu anh.

60. 你在我心中渐渐变得重要。
Nǐ zài wǒ xīnzhōng jiànjiàn biàn dé zhòngyào.
Em đang dần trở nên quan trọng trong trái tim anh.

61. 你是我的能量。
Nǐ shì wǒ de néngliàng.
Em là nguồn sống của anh.

62. 没有人比你能更懂我。
Méiyǒu rén bǐ nǐ néng gèng dǒng wǒ.
Không ai hiểu anh hơn em.

63. 你永远不会让我失望。
Nǐ yǒngyuǎn bù huì ràng wǒ shīwàng.
Em chưa bao giờ làm anh thất vọng.

64. 你看起来很性感。
Nǐ kàn qǐlái hěn xìnggǎn.
Em trông thật quyến rũ.

65. 你对我可真是体贴。
Nǐ duì wǒ kě zhēnshi tǐtiē.
Em thật chu đáo với anh.

66. 咱俩是一条心,不要相信别人。我能给你幸福和快乐。
Zán liǎ shì yītiáoxīn, bùyào xiāngxìn biérén. Wǒ néng gěi nǐ xìngfú hé kuàilè.
Đôi tim của ta là một, đừng tin ai khác. Anh có thể mang cho em hạnh phúc và niềm vui.

67. 我喜欢的人只有我自己能评价,别人没有评价你的权力。
Wǒ xǐhuān de rén zhǐyǒu wǒ zìjǐ néng píngjià, biérén méiyǒu píngjià nǐ de quánlì.
Người anh tihicsc chỉ anh mới có thể đánh giá, không ai có quyền đánh giá em.

68. 我能给你想要的生活,也能给你一个没了的家。
Wǒ néng gěi nǐ xiǎng yào de shēnghuó, yě néng gěi nǐ yīgè méiliǎo de jiā.
Anh có thể mang cho em cuộc sống em muốn, cũng có thể cho em một ngôi nhà xinh.

69. 亲爱的,一定要相信我。你选择我一定不会错。
Qīn'ài de, yīdìng yào xiāngxìn wǒ. Nǐ xuǎnzé wǒ yīdìng bù huì cuò.
Em yêu à, nhất định phải tin anh, em chọn anh chắc chắn không sai lầm đâu.

70. 你给我机会就当给你自己机会。
Nǐ gěi wǒ jīhuì jiù dāng gěi nǐ zìjǐ jīhuì
Em cho anh cơ hội xem như là cho chính em một cơ hội.

71. 我可以把全世界给你。可他们能给你吗?不能是吗?
Wǒ kěyǐ bǎ quán shìjiè gěi nǐ. Kě tāmen néng gěi nǐ ma? Bùnéng shì ma?
Anh có thể mang cả thế giới tặng em, nhưng họ có làm được như vậy không? Không được đúng không?

72. 我心里想什么我都可以告诉你。你想知道什么都可以。
Wǒ xīnlǐ xiǎng shénme wǒ dū kěyǐ gàosù nǐ. Nǐ xiǎng zhīdào shénme dōu kěyǐ.
Trong anh đãng nghĩ gì anh đều có thể nói với em, em muốn biết gì cũng được.

73. 我爱你那么多,我每天晚上都梦见你。
Wǒ ài nǐ nàme duō, wǒ měitiān wǎnshàng dū mèng jiàn nǐ.
Anh yêu em nhiều lắm, mỗi đêm anh đều mơ về em.

74. 我保证每天让你开心,不会让你难过。
Wǒ bǎozhèng měitiān ràng nǐ kāixīn, bù huì ràng nǐ nánguò.
Anh bảo đảm sẽ khiến em vui cười mỗi ngày, sẽ không để em phải u buồn.

75. 老婆,你哭我可以陪你哭,你笑我可以陪你笑。只要你开心我做什么都可以。
Lǎopó, nǐ kū wǒ kěyǐ péi nǐ kū, nǐ xiào wǒ kěyǐ péi nǐ xiào. Zhǐyào nǐ kāixīn wǒ zuò shénme dōu kěyǐ.
Vợ à, em khóc anh sẽ khóc cùng em, em cười anh có thể cùng em vui cười. Anh có thể làm bất cứ điều gì miễn là em luôn được vui.

76. 我爱你,你在我心里就是公主。
Wǒ ài nǐ, nǐ zài wǒ xīnlǐ jiùshì gōngzhǔ.
Anh yêu em, em chính là công chúa của lòng anh.

77. 昨天晚上,我梦见你穿上婚纱。你是世界上最美丽的新娘。
Zuótiān wǎnshàng, wǒ mèng jiàn nǐ chuān shàng hūnshā. Nǐ shì shìjiè shàng zuì měilì de xīnniáng.
Đêm qua anh mơ thấy em mặc váy cưới, em là cô dâu đẹp nhất trên đời.

78. 亲爱的,我第一次见到你,我就感觉咱俩能在一起一辈子。
Qīn'ài de, wǒ dì yī cì jiàn dào nǐ, wǒ jiù gǎnjué zán liǎ néng zài yīqǐ yībèizi.
Em yêu, ngay từ lần đầu gặp em, anh đã cảm thấy chung ta có thể bên nhau trọn đời.

79. 你在我心里是最美丽的图画。
Nǐ zài wǒ xīnlǐ shì zuì měilì de túhuà.
Em là bức tranh đẹp nhất trong lòng anh.

80. 我会给你一个完美的家,让你开心。
Wǒ huì gěi nǐ yīgè wánměi de jiā, ràng nǐ kāixīn.
Anh sẽ cho em một ngôi nhà hoàn hảo, khiến em vui tươi.

81. 没有你的日子我则很难的不知道要怎么过,日子浑浑噩噩。
Méiyǒu nǐ de rìzi wǒ zé hěn nán de bù zhīdào yào zěnmeguò, rìzi húnhún'è'è.
Những ngày không em anh thật sự không biết sống sao, cứ ngu ngơ thẫn thờ.

82. 这个世界上,只有我才能配得上你,而也只有你,才能走进我的心。
Zhège shìjiè shàng, zhǐyǒu wǒ cáinéng pèi dé shàng nǐ, ér yě zhǐyǒu nǐ, cáinéng zǒu jìn wǒ de xīn.
Trên đời này chỉ có anh mới xứng với em, cũng chỉ em có thể bước vào trái tim anh thôi.

83. 请接纳我,让我在你的世界停留,一辈子。别说离开。
Qǐng jiēnà wǒ, ràng wǒ zài nǐ de shìjiè tíngliú, yībèizi. Bié shuō líkāi.
Xin hãy chấp nhận anh, để anh được dừng chân nơi thế giới của em, cả một đời xin đừng nói chia xa.

84. 外面好冷,你赶紧进来喝口热水吧!然后让我搓暖你的小手。
Wàimiàn hǎo lěng, nǐ gǎnjǐn jìnlái hē kǒu rè shuǐ ba! Ránhòu ràng wǒ cuō nuǎn nǐ de xiǎoshǒu.
Ngoài trời rất lạnh, em nhanh vào đây uống chút nước ấm đi, rồi để anh sưởi ấm đôi tay bé nhỏ của em.

85. 我想抱着你睡。
Wǒ xiǎng bàozhe nǐ shuì
Anh muốn ôm em ngủ.

86. 我想做你的男朋友,因为每天都想你。
Wǒ xiǎng zuò nǐ de nán péngyǒu, yīnwèi měitiān dū xiǎng nǐ.
Anh muốn làm bạn trai của em, vì mỗi ngày anh đều nhớ em.

87. 你不在我身边我丢会难受。
Nǐ bùzài wǒ shēnbiān wǒ diū huì nánshòu.
Không có em ở bên cạnh anh sẽ rất buồn.

88. 我们在一起肯定蛮幸福的。
Wǒmen zài yīqǐ kěndìng mán xìngfú de.
Chúng ta ở bên nhau chắc chắn sẽ rất hạnh phúc.

89. 我只想每天能够看到你。
Wǒ zhǐ xiǎng měitiān nénggòu kàn dào nǐ.
Anh chỉ mong có thể được gặp em mỗi ngày.

90. 爱我的人很多,可是我心中却只有你。
Ài wǒ de rén hěnduō, kěshì wǒ xīnzhōng què zhǐyǒu nǐ.
Có biết bao người yêu anh, nhưng trong tim anh chỉ có em thôi.

91. 全世界都知道我喜欢你。
Quán shìjiè dōu zhīdào wǒ xǐhuān nǐ.
Cả thế giới đều biết anh thích em.

92. 自从遇见你,每一次的失眠都是因为思念你。
Zìcóng yùjiàn nǐ, měi yīcì de shīmián dōu shì yīnwèi sīniàn nǐ.
Kể từ khi gặp em, cứ mỗi lần mất ngủ đều là vì nhớ em.

93. 我什么都不缺,只缺你。
Wǒ shénme dōu bù quē, zhǐ quē nǐ.
Anh không thiếu gì cả, chỉ thiếu mỗi em thôi.

94. 如果没有你,我真的会死的。
Rúguǒ méiyǒu nǐ, wǒ zhēn de huì sǐ de.
Nếu như không cso em, anh sẽ không sống nổi.

95. 如果你嫁给我,我会对你负责。
Rúguǒ nǐ jià gěi wǒ, wǒ huì duì nǐ fùzé.
Nếu em làm vợ anh, anh sẽ có trách nhiệm với em.

96. 我的快乐就是想你。
Wǒ de kuàilè jiùshì xiǎng nǐ.
Niềm vui của anh chính là nhớ về em.

97. 我喜欢很多人,却只爱你一个。
Wǒ xǐhuān hěnduō rén, què zhǐ ài nǐ yīgè.
Anh thích rất nhiều người, nhưng chỉ yêu mình em.

98. 你有种莫名的引力吸引我靠近。
Nǐ yǒu zhǒng mòmíng de yǐnlì xīyǐn wǒ kàojìn.
Em có một loại sức hút vô hình lôi cuốn anh.

99. 你总是出现在我的脑海中。
Nǐ zǒng shì chūxiàn zài wǒ de nǎohǎi zhōng.
Em luôn ở trong tâm trí anh.

100. 你就是我漆黑世界里的那颗小星星。
Nǐ jiùshì wǒ qīhēi shìjiè lǐ dì nà kē xiǎo xīngxīng.
Em chính là ngôi sao nhỏ soi sáng thế giới tăm tối của anh.

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8 sẽ được cập nhập tiếp trên diễn đàn Chinese Master, các bạn chú ý đón xem nhé.
 
Back
Top