- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,496
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8 là phần tiếp theo mới nhất được cập nhập trên Diễn đàn Chinese Master và Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam thuộc Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín nhất tại Hà Nội.
Bạn nào chưa xem phần 1 đến phần 7 của cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió và ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió thì hãy xem ngay trong các link sau đây:
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 2
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 3
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 4
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 6
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8 được trình bày chi tiết trong phần dưới đây.
Sách ebook tổng hợp 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8
PHẦN 8: 100 CÂU DÌM HÀNG BẠN THÂN
1. 你最近怎么那么胖?
Nǐ zuìjìn zěnme nàme pàng?
Sao dạo này mập vậy?
2. 为什么有你的照片都那么丑!
Wèishéme yǒu nǐ de zhàopiàn dōu nàme chǒu!
Sao ảnh nào có mày cũng xấu hết vậy?
3. 请不要哭,因为你难过的脸看起来太丑了!
Qǐng bùyào kū, yīnwèi nǐ nánguò de liǎn kàn qǐlái tài chǒule!
Đừng khóc, vì mặt mày buồn trông xấu lắm!
4. 为什么你的脸越来越大?
Wèishéme nǐ de liǎn yuè lái yuè dà?
Sao mặt mày càng ngày càng to ra vậy?
5. 我喜欢你的脸,因为你的脸好正常!
Wǒ xǐhuān nǐ de liǎn, yīnwèi nǐ de liǎn hǎo zhèngcháng!
Tao thích khuôn mặt của mày, vì nhìn nó rất tầm thường.
6. 你这么胖,想必没有人爱你!
Nǐ zhème pàng, xiǎngbì méiyǒu rén ài nǐ!
Mày mập như vậy, chắc không ai thèm yêu rồi!
7. 只有傻瓜才会爱上你!
Zhǐyǒu shǎguā cái huì ài shàng nǐ!
Chỉ có đứa ngu mới yêu mày!
8. 连狗也不想跟你说话!
Lián gǒu yě bùxiǎng gēn nǐ shuōhuà!
Ngay cả có cũng không muốn phí nước bọt với mày!
9. 大家张得可是花见花开、狗见狗爱,看看你那狗见狗咬的样子!
Dàjiā zhāng dé kěshì huā jiàn huā kāi, gǒu jiàn gǒu ài, kàn kàn nǐ nàgǒu jiàn gǒu yǎo de yàngzi!
Người ta hoa gặp hoa nở, cún gặp cún yêu, nhìn lại mặt mày chó gặp chó đuổi!
10. 脸皮越来越厚的你,用再贵的护肤品也没用!
Liǎnpí yuè lái yuè hòu de nǐ, yòng zài guì de hùfū pǐn yě méi yòng!
Da mặt càng ngày càng dày như mày thì có dùng mỹ phẩm đắt tiền thì cũng vậy thôi!
11. 长个包子样,就别怨狗跟着!
Zhǎng gè bāozi yàng, jiù bié yuàn gǒu gēnzhe!
Người ngợm như cái bánh bao thì đừng trách sao chó theo đuôi!
12. 为了节省时间,你下次吃饭最好用洗衣盆来装吧!
Wèile jiéshěng shíjiān, nǐ xià cì chīfàn zuì hǎo yòng xǐyī pén lái zhuāng ba!
Để tiết kiệm thời gian, tốt nhất lần sau mày dùng thay giặt đồ đựng cơm đi.
13. 你像猪一样吃饭!
Nǐ xiàng zhū yīyàng chīfàn!
Dáng mày ăn như heo vậy đó!
14. 现在偷狗贼很多,你最好不要到处乱跑!
Xiànzài tōu gǒu zéi hěnduō, nǐ zuì hǎo bùyào dàochù luàn pǎo!
Giờ trộm chó nhiều lắm, mày tốt nhất đừng đi lung tung.
15. 你是哪种动物生的混血儿吗?
Nǐ shì nǎ zhǒng dòngwù shēng de hùnxiě'er ma?
Mày là con lai của loài động vật nào à?
16. 你要是鲜花,牛都不敢拉粪了。
Nǐ yàoshi xiānhuā, niú dōu bù gǎn lā fènle.
Nếu mày là hoa, bò cũng không dám cho phân mày.
17. 我看不出你和狗有什么不一样。
Wǒ kàn bù chū nǐ hé gǒu yǒu shé me bù yīyàng.
Tao không nhìn ra mày với chó có gì khác nhau luôn.
18. 他们怎么说你长得像猪呢?那是侮辱了猪。
Tāmen zěnme shuō nǐ zhǎng dé xiàng zhū ne? Nà shì wǔrǔle zhū.
Sao họ lại nói mày giống heo nhỉ? Vậy thì xúc phạm con heo quá.
19. 金儿是怎么了?出门儿吃错药了?还是忘吃药了?
Jīn er shì zěnmeliǎo? Chūmén er chī cuò yàole? Háishì wàng chī yàole?
Hôm nay bị sao vậy? Uống nhầm thuốc à? Hay là quên uống thuốc?
20. 你的牙如同天上的繁星,色泽鲜艳,相距甚远。
Nǐ de yá rútóng tiānshàng de fánxīng, sèzé xiānyàn, xiāngjù shén yuǎn.
Răng của mày giống sao trời, sáng lấp lánh và cách xa nhau.
21. 我每次看到你,都有一种特别的感觉,这种感觉就像是我做圆梦时候的感觉一样。
Wǒ měi cì kàn dào nǐ, dōu yǒuyī zhǒng tèbié de gǎnjué, zhè zhǒng gǎnjué jiù xiàng shì wǒ zuò yuánmèng shíhòu de gǎnjué yīyàng.
Mỗi lần tao gặp mày, đều có cảm giác đặc biệt, cảm giác giống như khi tao gặp ác mộng vậy.
22. 你虽然胸小,但是你脸大。
Nǐ suīrán xiōng xiǎo, dànshì nǐ liǎn dà.
Dù ngực mày nhỏ nhưng mà mặt mày to.
23. 虽然你单身,但也没人喜欢你。
Suīrán nǐ dānshēn, dàn yě méi rén xǐhuān nǐ.
Dù mày đang FA nhưng cũng chẳng ai thèm đếm xỉa đến mày.
24. 你复杂的五官,掩饰不了你朴素的智商。
Nǐ fùzá de wǔguān, yǎnshì bùliǎo nǐ púsù de zhìshāng.
Ngũ quan phức tạp cũng không thể che đậy được IQ đơn giản của mày đâu.
25. 别跟我说话,我有洁癖。
Bié gēn wǒ shuōhuà, wǒ yǒu jiépǐ.
Đừng nói chuyện với tao, tao mắc bệnh sạch sẽ.
26. 我可没说你不要脸,我是说不要脸的都是你这样的。
Wǒ kě méi shuō nǐ bùyào liǎn, wǒ shì shuō bu yào liǎn de dōu shì nǐ zhèyàng de.
Tao đâu nói mày không biết xấu hổ, tao đang nói những người không biết xấu hổ đều giống mày vậy đó.
27. 我终于知道,世界为什么会闹饥荒了,因为有你的出现。
Wǒ zhōngyú zhīdào, shìjiè wèishéme huì nàojīhuangle, yīnwèi yǒu nǐ de chūxiàn.
Cuối cùng tao cũng biết, trên thế giới tại sao lại xuất hiện nạn đói rồi, vì sự tồn tại của mày đó.
28. 别指望走路减肥,八戒走了十万八千里也没见瘦下来。而且,他还吃素。
Bié zhǐwàng zǒulù jiǎnféi, bā jiè zǒule shí wàn bāqiān lǐ yě méi jiàn shòu xiàlái. Érqiě, tā hái chīsù.
Ngưng ảo tưởng đi bộ sẽ giảm béo, Bái Giới đi bộ 54.000km mà không giảm được kí nào, hơn nữa Bát Giới còn ăn chay nữa!
29. 你的父母是做化学的吗?你看起来像实验品。
Nǐ de fùmǔ shì zuò huàxué de ma? Nǐ kàn qǐlái xiàng shíyàn pǐn.
Bố mẹ mày làm trong lĩnh vực hóa học phải không? Nhìn mày là biết vật thí nghiệm rồi.
30. 请不要用你的拙劣的演技来侮辱我的智商!
Qǐng bùyào yòng nǐ de zhuōliè de yǎnjì lái wǔrǔ wǒ de zhìshāng!
Đừng dùng kỹ năng diễn xuất kém của mày để xúc phạm IQ của tao!
31. 竟然连骨头都不放过,你还是不是人啊?
Jìngrán lián gǔtou dōu bù fàngguò, nǐ háishì bùshì rén a?
Ngay cả xương cũng không tha luôn, mày còn là người không hả?
32. 你就是孙悟空的师弟。
Nǐ jiùshì sūnwùkōng de shīdì.
Mày chính là sư đệ của Tôn Ngộ Không.
33. 如果你的丑陋可以发电的话,全世界的核电厂都可以停摆。
Rúguǒ nǐ de chǒulòu kěyǐ fādiàn dehuà, quán shìjiè de hédiàn chǎng dōu kěyǐ tíngbǎi.
Nếu như sự xấu xí của mày có thể tạo ra điện, các nhà máy điện hạt nhân trên toàn thế giới đều có thể ngừng hoạt động.
34. 我一定是上辈子做了太多坏事,才会遇到你这样的人。
Wǒ yīdìng shì shàngbèizi zuòle tài duō huàishì, cái huì yù dào nǐ zhèyàng de rén.
Kiếp trước chắc tao đã làm quá nhiều việc ác nên mới vớ phải đứa như mày.
35. 美丽的姑娘千千万,只有你最难看!
Měilì de gūniáng qiān qiān wàn, zhǐyǒu nǐ zuì nánkàn!
Có hàng ngày cô gái xinh đẹp, chỉ có mày là xấu nhất!
36. 如果你是流行我就追定你,可惜。。。你是猩猩,只能在动物园看到你!
Rúguǒ nǐ shì liúxíng wǒ jiù zhuī dìng nǐ, kěxí... Nǐ shì xīngxīng, zhǐ néng zài dòngwùyuán kàn dào nǐ!
Nếu mày là sao băng tao chắc chắn sẽ theo đuổi mày, nhưng tiếc rằng... mày là tinh tinh, tao chỉ có thể ngắm mày trong sở thú!
37. 由明天开始,市政府绝对清除所有长相丑陋! 你快收拾东西,出去避避风头,别跟人说是我通知你的,切记!不用感谢!
Yóu míngtiān kāishǐ, shì zhèngfǔ juéduì qīngchú suǒyǒu zhǎngxiàng chǒulòu! Nǐ kuài shōushí dōngxī, chūqù bì bìfēng tóu, bié gēn rén shuō shì wǒ tōngzhī nǐ de, qièjì! Bùyòng gǎnxiè!
Bắt đầu từ ngày mai, chính quyền thành phố quyết định loại bỏ tất cả những đứa xấu xí! Mày mau thu dọn đồ đạc, đi lánh nẹn nhanh, đừng nói với ai là tao nói cho mày đó, nhớ đây! Không cần cảm ơn đâu!
38. 你知道你和牛有什么区别吗?我看不出有什么区别!
Nǐ zhīdào nǐ héniú yǒu shé me qūbié ma? Wǒ kàn bù chū yǒu shé me qūbié!
Mày biết mày và bò khác nhau ở đâu không? Tao thấy không khác gì cả!
39. 上帝看世界上没白痴就顺便创造了你!
Shàngdì kàn shìjiè shàng méi báichī jiù shùnbiàn chuàngzàole nǐ!
Thượng đế thấy thế giới không có đứa ngu nên tiện tay tạo ra mày!
40. 人带帽子是为了保护大脑,就你不用带帽子!
Rén dài màozi shì wèile bǎohù dànǎo, jiù nǐ bùyòng dài màozi!
Mọi người đội mũ bảo hiểm để bảo vệ não của họ, mày không cần đội mũ đâu!
41. 你今天很漂亮,因为今天你带口罩了!
Nǐ jīntiān hěn piàoliang, yīn wéi jīntiān nǐ dài kǒuzhàole!
Hôm nay mày đẹp lắm, vì mày đeo khẩu trang đó!
42. 自从得了神经病你整个人都精神多了!
Zìcóng déliǎo shénjīngbìng nǐ zhěnggè rén dōu jīngshén duōle!
Từ khi bị bệnh tâm thân thấy mày có sức sống hẳn!
43. 想不到!你竟是如此丑陋的一个人。
Xiǎngbùdào! Nǐ jìng shì rúcǐ chǒulòu de yīgè rén.
Không ngờ! Mày là người xấu xí như vậy.
44. 我劝你还是在家好好的呆着,街上是不允许宠物乱跑的。
Wǒ quàn nǐ háishì zàijiā hǎohǎo de dāizhe, jiē shàng shì bù yǔnxǔ chǒngwù luàn pǎo de.
Tớ khuyên cậu nên ngoan ngoãn ở trong nhà đi, người ta cấm thú cưng chạy lông nhông ngoài đường mà.
45. 我不想骂人,只想骂你。
Wǒ bùxiǎng màrén, zhǐ xiǎng mà nǐ.
Tao không thích chửi ai, chỉ thích chửi mày.
46. 我也不想以貌取人,我也有努力看见你的灵魂呀,结果你的灵魂越没有比你的外表美啊。
Wǒ yě bùxiǎng yǐmàoqǔrén, wǒ yěyǒu nǔlì kànjiàn nǐ de línghún ya, jiéguǒ nǐ de línghún yuè méiyǒu bǐ nǐ de wàibiǎo měi a.
Tao cũng không muốn nhìn mặt mà bắt hình dong đâu, tao cũng đã cố gắng để nhìn rõ tâm hồn của mày, cuối cùng mới biết tâm hồn không đẹp đẽ gì so với bản mặt mày.
47. 你这么穷,还想有女朋友?
Nǐ zhème qióng, hái xiǎng yǒu nǚ péngyǒu?
Mày nghèo thế mà vẫn muốn có bạn gái à?
48. 你家人都很好看,就你丑!
Nǐ jiārén dōu hěn hǎokàn, jiù nǐ chǒu!
Người nhà mày ai cũng đẹp, chỉ có mày xấu!
49. 你说话,没人愿意听!
Nǐ shuōhuà, méi rén yuànyì tīng!
Mày nói, không ai muốn nghe!
50. 你没带我,你就不觉得羞耻吗?
Nǐ mò dài wǒ, nǐ jiù bù juédé xiūchǐ ma?
Mày không đem tiền, mày không cảm thấy xấu hổ à?
51. 到现在还没找到工作,真没用!
Dào xiànzài hái méi zhǎodào gōngzuò, zhēn méi yòng!
Đến giờ mà vẫn chưa tìm được việc, vô dụng!
52. 你不会做饭,肯定嫁不出去了!
Nǐ bù huì zuò fàn, kěndìng jià bù chūqùle!
Mày không biết nấu ăn, ế tới già là cái chắc!
53. 阎王见了你都得吓得连哭带嚎抹着泪儿找妈妈。
Yánwáng jiànle nǐ dōu dé xià dé lián kū dài háo mǒzhe lèi er zhǎo māmā.
Diêm vương nhìn thấy mày chắc phải bị dọa sợ đến nước mắt ngắn dài đi tìm mẹ.
54. 你丑就丑,别自卑,没关系,我可以装瞎!
Nǐ chǒu jiù chǒu, bié zìbēi, méiguānxì, wǒ kěyǐ zhuāng xiā!
Mày xấu thì có sao, đừng tự ti, tao có thể giả mù mà!
55. 你放心!胖是暂时的,矮是永久的。
Nǐ fàngxīn! Pàng shì zhànshí de, ǎi shì yǒngjiǔ de.
Mày yên tâm đi! Mập chỉ là tạm thời thôi, còn lùn thì là mãi mãi.
56. 天下之大,大不过你缺的那块心眼。
Tiānxià zhī dà, dà bùguò nǐ quē dì nà kuài xīnyǎn.
Thế giới lớn như vậy, cũng không sánh được độ óc chó của mày.
57. 你像矮人一样高。
Nǐ xiàng ǎirén yīyàng gāo.
Mày cao như chú lùn vậy.
58. 你长得像猪一样。
Nǐ zhǎng dé xiàng zhū yīyàng.
Người ngọm nhìn như con heo.
59. 你的大脑跟牛的大脑一般大小。
Nǐ de dànǎo gēn niú de dànǎo yībān dàxiǎo.
Não mày cùng kích cỡ với não bò.
60. 你的大脑就像一个沉睡的巨人。
Nǐ de dànǎo jiù xiàng yīgè chénshuì de jùrén.
Não mày giống như một người khổng lồ đang ngủ say vậy.
61. 每次看到大脑的女性,你心里应该很恨吧?
Měi cì kàn dào dànǎo de nǚxìng, nǐ xīnlǐ yìng gāi hěn hèn ba?
Mỗi lần nhìn thấy mấy chị em ngực to chắc mày hận đời lắm nhỉ.
62. 你去打仗的话,子弹、飞弹会忍不住向你飞。
Nǐ qù dǎzhàng dehuà, zǐdàn, fēidàn huì rěn bù zhù xiàng nǐ fēi.
Nếu mày đi đánh trận, đạn và tên lửa sẽ không kìm được mà hướng về mày.
63. 脑子是个好东西,可惜你没有!
Nǎozi shìgè hǎo dōngxī, kěxí nǐ méiyǒu!
Bộ não là thứ hay ho, tiếc là mày không có!
64. 我能遇到像你这样的朋友,是一件坏事。
Wǒ néng yù dào xiàng nǐ zhèyàng de péngyǒu, shì yī jiàn huàishì.
Tao có thể gặp được những người bạn như mày là một điều tồi tệ.
65, 我脸上的痘要是和你脑袋上的头发一样少,就心满意足了!
Wǒ liǎn shàng de dòu yàoshi hé nǐ nǎodai shàng de tóufǎ yīyàng shǎo, jiù xīnmǎnyìzúle!
Mụn trên mặt tao mà ít như tóc trên đầu mày thì hạnh phúc biết bao!
66. 为了人类良好生存环境,祈祷你离开地球吧!
Wèile rénlèi liáng hào shēngcún huánjìng, qídǎo nǐ líkāi dìqiú ba!
Vì môi trường sinh tồn trong lành của loài người, cầu xin mày hãy rời khỏi trái đất đi.
67. 你唱歌就像牛叫一样。
Nǐ chànggē jiù xiàng niú jiào yīyàng.
Mày hát như bò rống vậy đó.
68. 你是如此的丑以至于我都不想瞅。
Nǐ shì rúcǐ de chǒu yǐ zhìyú wǒ dū bùxiǎng chǒu.
Mày xấu đến nỗi tao không buồn nhìn luôn ấy.
69. 你今天出门是忘带脑子了吗?
Nǐ jīntiān chūmén shì wàng dài nǎozile ma?
Mày hôm nay ra đường quên mang não à?
70. 你看起来像个傻子一样!
Nǐ kàn qǐlái xiàng gè shǎzi yīyàng!
Trông mày giống như thằng ngu ghê!
71. 我为你感到自豪,什么都做不好,什么做不到!
Wǒ wèi nǐ gǎndào zìháo, shénme dōu zuò bù hǎo, shénme zuò bù dào!
Tao tự hào về mày, không làm gì ra hồn, cũng không làm đến nơi đến chốn.
72. 长相白天吓人晚上吓鬼。
Zhǎngxiàng báitiān xiàrén wǎnshàng xià guǐ.
Bản mặt ban ngày dọa người, ban đêm dọa ma.
73. 你干嘛用屁股挡住脸啊?
Nǐ gàn ma yòng pìgu dǎngzhù liǎn a?
Sao mày dùng mông che kín mặt lại vậy?
74. 你的话,我连标点符号都不信。
Nǐ dehuà, wǒ lián biāodiǎn fúhào dōu bùxìn.
Những câu mày nói ngay cả dấu câu tao cũng không tin luôn.
75. 你能讲文明,讲素质的时候,我想是我再次投胎做人的时候。
Nǐ néng jiǎng wénmíng, jiǎng sùzhì de shíhòu, wǒ xiǎng shì wǒ zàicì tóutāi zuòrén de shíhòu.
Lúc mà mày có thể bàn về văn minh hay tố chất con người, thì tao nghĩ đó là lúc tao vừa đầu thai làm người lại.
76. 我不想和像你这样的疯子出去玩!
Wǒ bùxiǎng hé xiàng nǐ zhèyàng de fēng zǐ chūqù wán!
Tao không muốn đi chơi cùng một đứa điên như mày.
77. 你不仅穷,还丑!
Nǐ bùjǐn qióng, hái chǒu!
Mày không chỉ nghèo mà còn xấu!
78. 别往上看,只要你抬头臭氧层就会破洞!
Bié wǎng shàng kàn, zhǐyào nǐ táitóu chòuyǎngcéng jiù huì pò dòng!
Đừng nhìn lên trời, chỉ cần mày ngẩng đầu tầng ozon sẽ thủng ngay.
79. 你不知道,你妈生了你遭到世界众怒。
Nǐ bù zhīdào, nǐ mā shēngle nǐ zāo dào shìjiè zhòngnù.
Mày không biết đâu, mẹ mày sinh mày ra đã khiến cả nhân loại căm phẫn.
80. 虽然你经常刷牙,但是嘴里还是一般大粪味!
Suīrán nǐ jīngcháng shuāyá, dànshì zuǐ lǐ háishì yībān dàfèn wèi!
Dù mày đánh răng mỗi ngày, nhưng miệng thì sặc mùi phân người.
81. 你脸上的痘真多,拖拉机开上去会翻车!
Nǐ liǎn shàng de dòu zhēn duō, tuōlājī kāi shàngqù huì fānchē!
Mặt mày nhiều mụn vãi nồi, mày cày lên đó chắc cũng lật luôn ý!
82. 狗狗在说什么?快给我翻译翻译吧!
Gǒu gǒu zài shuō shénme? Kuài gěi wǒ fānyì fānyì ba!
Con chó nói gì vậy? Mày dịch hộ cho tao đi!
83. 今晚你在沙发上睡,我不喜欢跟狗狗一起睡的!
Jīn wǎn nǐ zài shāfā shàng shuì, wǒ bù xǐhuān gēn gǒu gǒu yīqǐ shuì de!
Tối nay mày ngủ trên ghế sô pha đi, tao không thích ngủ chung với chó đâu!
84. 第一次看到你,我很惊讶地感叹:“世上居然有狗不会汪汪叫!”
Dì yī cì kàn dào nǐ, wǒ hěn jīngyà de gǎntàn:“Shìshàng jūrán yǒu gǒu bù huì wāngwāng jiào!”
Lần đầu nhìn thấy mày, tao đã rất bất ngờ và thốn lên: “ Trên đời cũng có loại chó không biết sủa à!”
85. 你皮肤像狗屎一趟,看着就恶心!
Nǐ pífū xiàng gǒu shǐ yī tàng, kànzhe jiù ěxīn!
Da mày như phân chó vậy đó, nhìn mà buồn nôn!
86. 你眼睛像熊猫眼一样一圈发黑!
Nǐ yǎnjīng xiàng xióngmāo yǎn yīyàng yī quān fā hēi!
Mắt mày đen như mắt gấu trúc vậy!
87. 你的脸为什么老得那么快?
Nǐ de liǎn wèishéme lǎo dé nàme kuài?
Sao mặt mày già nhanh vậy?
88. 只有盲人才爱你!
Zhǐyǒu máng réncái ài nǐ!
Chỉ có người mù mới yêu mày!
89. 每次你粘着我,看见的人都说哈巴狗果然最爱讨好主人了!
Měi cì nǐ niánzhe wǒ, kànjiàn de rén dōu shuō hǎbāgǒu guǒrán zuì ài tǎohǎo zhǔrénle!
Mỗi khi mày dính lấy tao, người ta thấy đều nói chó mặt xệ đúng là thích nịnh chủ.
90. 除了你,每个人都有自己的优点!
Chúle nǐ, měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn!
Anh cũng có ưu điểm riêng của mình, trừ mày!
91. 像你这样的人不许说话!
Xiàng nǐ zhèyàng de rén bùxǔ shuōhuà!
Người như mày không được phép nói chuyện!
92. 我站在你身边的时候,觉得自己很蠢!
Wǒ zhàn zài nǐ shēnbiān de shíhòu, juédé zìjǐ hěn chǔn!
Tao cảm thấy thật ngu ngốc khi đứng cạnh mày!
93. 这个地方太高级了,不适合你!
Zhège dìfāng tài gāojíle, bù shìhé nǐ!
Nơi này sang trọng lắm, không hợp với mày đâu!
94. 给我发一张自己认为最漂亮的照片,我想用它来镇邪!
Gěi wǒ fā yī zhāng zìjǐ rènwéi zuì piàoliang de zhàopiàn, wǒ xiǎng yòng tā lái zhèn xié!
Gửi cho tớ bức ảnh cậu thấy mình xinh nhất đi, tớ muốn dùng để trừ tà.
95. 你晚上一个人出门好危险,万一遇到哪个变态,他就有苦头吃了!
Nǐ wǎnshàng yīgè rén chūmén hǎo wéixiǎn, wàn yī yù dào nǎge biàntài, tā jiù yǒu kǔtóu chīle!
Ban đem cậu ra ngoài một mình nguy hiểm quá đi, lỡ gặp thằng yêu râu xanh nào thì thằng đó số nhọ luôn!
96. 你真可怜,没人在意你!
Nǐ zhēn kělián, méi rén zàiyì nǐ!
Khổ thân mày, không ai thèm ngó ngàng mày cả!
97. 你的嘴巴好好看啊,张得像啄木鸟的一样!
Nǐ de zuǐbā hǎohǎo kàn a, zhāng dé xiàng zhuómùniǎo de yīyàng!
Miệng mày xinh quá đi, như miệng chim gõ kiến ấy!
98. 还好你吃饭的时候没人看见,要不然就是说我虐待宠物了!
Hái hǎo nǐ chīfàn de shíhòu méi rén kànjiàn, yào bùrán jiùshì shuō wǒ nüèdài chǒngwùle!
May là lúc mày ăn không ai thấy, chứ không lại bảo tao ngược đãi thú cưng.
99. 总说头发像狗毛,我想说我家的狗毛比你头发好多了。
Zǒng shuō tou fā xiàng gǒu máo, wǒ xiǎng shuō wǒjiā de gǒu máo bǐ nǐ tóufǎ hǎoduōle.
Người ta hay nói tóc tai giống lông chó, tao chỉ muốn đính chính lông chó nhà tao còn đẹp hơn tóc mày nhiều.
100. 你的大腿太粗了吧,简直像大象腿一样!
Nǐ de dàtuǐ tài cūle ba, jiǎnzhí xiàng dà xiàng tuǐ yīyàng!
Chân mày thô quá vậy, như chân voi ấy!
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9 sẽ được cập nhập sớm nhất trên Diễn đàn Chinese Master & Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn chú ý đón xem nhé.