• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,496
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9


1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9 tiếp tục chuỗi tài liệu học tiếng Trung online miễn phí trên Diễn đàn Chinese Master và Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc Tư duy Sáng tạo của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 Hà Nội.

Bạn nào chưa xem phần 1 đến phần 8 của cuốn sách 1500 Câu tiếng Trung chém gió thì xem ngay trong các link bên dưới.

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 2

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 3

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 4

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 6

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9 được trình bày chi tiết trong phần sau đây.

Sách ebook tổng hợp 1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9

PHẦN 9: 100 CÂU NÓI VÔ DỤNG NHẤT

1. 站住,别跑!
Zhànzhù, bié pǎo!
Đứng lại, đừng chạy!

2. 放开我。
Fàng kāi wǒ.
Thả tôi ra.

3. 别再难过了。
Bié zài nánguòle.
Đừng buồn nữa.

4. 别再哭了。
Bié zài kūle.
Đừng khóc nữa.

5. 吸烟有害健康。
Xīyān yǒuhài jiànkāng.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

6. 18岁以上未成年禁止观看。
18 suì yǐshàng wèi chéngnián jìnzhǐ guānkàn.
Cấm trẻ em dưới 18 tuổi xem.

7. 不要告诉任何人。
Bùyào gàosù rènhé rén.
Đừng nói với ai.

8. 别害怕,它不会咬人。
Bié hàipà, tā bù huì yǎo rén.
Đừng sợ, nó không cắn đâu.

9. 我没有偷东西,我只是到处看看。
Wǒ méiyǒu tōu dōngxī, wǒ zhǐshì dàochù kàn kàn.
Tôi không có ăn trộm, tôi chỉ đi quanh quanh thôi.

10. 我只是看看,什么都不买。
Wǒ zhǐshì kàn kàn, shénme dōu bú mǎi.
Tôi chỉ xem cho vui thôi, không mua gì đâu.

11. 有一句话我不知道该不该说。
Yǒu yījù huà wǒ bù zhīdào gāi bù gāi shuō.
Có một câu tôi không biết có nên nói hay không.

12. 再玩一回合就睡觉!
Zài wán yī huíhé jiù shuìjiào!
Chơi một ván nữa thôi rồi ngủ.

13. 我在睡5分钟,就5分钟,睡完这5分钟一定起床。
Wǒ zài shuì 5 fēnzhōng, jiù 5 fēnzhōng, shuì wán zhè 5 fēnzhōng yīdìng qǐchuáng.
Mình ngủ thêm 5 phút nữa, chỉ 5 phút thôi, xong 5 phút nhất định sẽ dậy.

14. 你吃什么都可以。
Nǐ chī shénme dōu kěyǐ.
Ăn gì cũng được.

15. 不要关注外表,要看内心。
Bùyào guānzhù wàibiǎo, yào kàn nèixīn.
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

16. 糖果甜吗?
Tángguǒ tián ma?
Kẹo có ngọt không?

17. 严禁考生携带手机进入考场。
Yánjìn kǎoshēng xiédài shǒujī jìnrù kǎochǎng.
Nghiêm cấm thí sinh mang di động vào phòng thi.

18. 禁止乱扔垃圾!
Jìnzhǐ luàn rēng lèsè!
Cấm vứt rác bừa bãi.

19. 大家安静!
Dàjiā ānjìng!
Mọi người yên lặng.

20. 我保证下次不会再犯了。
Wǒ bǎozhèng xià cì bù huì zàifànle.
Tôi bảo đảm lần sau sẽ không tái phạm nữa.

21. 使用产品前请仔细阅读本使用说明书。
Shǐyòng chǎnpǐn qián qǐng zǐxì yuèdú běn shǐyòng shuōmíngshū.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

22. 禁止闯红灯!
Jìnzhǐ chuǎnghóngdēng!
Cấm vượt đèn đỏ!

23. 站住,不许动!你已经被包围了!
Zhànzhù, bùxǔ dòng! Nǐ yǐjīng bèi bāowéile!
Đứng lại , không được động đậy! Anh đã bị bao vây!

24. 记得早点回来!
Jìdé zǎodiǎn huílái!
Nhớ về sớm!

25. 本人已阅读并同意以上条款!
Běnrén yǐ yuèdú bìng tóngyì yǐshàng tiáokuǎn!
Tôi đã đọc và đồng ý với những điều khoản trên!

26. 等一下,我快到了。
Děng yīxià, wǒ kuài dàole.
Đợi một chút, tôi sắp tới rồi.

27. 不要让同学抄你的考卷,这样做不是帮他们而是害了他们。
Bùyào ràng tóngxué chāo nǐ de kǎojuàn, zhèyàng zuò bùshì bāng tāmen
ér shì hàile tāmen.
Không cho bạn chép bài, như thế không phải giúp bạn mà là hại bạn.

28. 你老实点吧!
Nǐ lǎoshí diǎn ba!
Bãn hãy thành thật đi!

29. 别碰我!
Bié pèng wǒ!
Đừng động vào tôi!

30. 同学们不要睡了!
Tóngxuémen bùyào shuìle!
Các bạn đừng ngủ nữa!

31. 你不要闹了!
Nǐ bùyào nàole!
Con đừng quậy nữa!

32. 我是冤枉的啊!
Wǒ shì yuānwǎng de a!
Tôi bị oan!

33. 上帝会保佑你的。
Shàngdì huì bǎoyòu nǐ de.
Trời cao sẽ phù hộ cho bạn.

34. 对不起!
Duìbùqǐ!
Xin lỗi!

35. 不要浪费水。
Bùyào làngfèi shuǐ.
Đừng lãng phí nước.

36. 水龙头拧开,要记得关哦!
Shuǐlóngtóu níng kāi, yào jìdé guān ó!
Mở vòi nước phải nhớ đóng lại nhá!

37. 嘘,说话小声一点!
Xū, shuōhuà xiǎoshēng yīdiǎn!
Suỵt, khẽ thôi!

38. 你别说呢!
Nǐ bié shuō ne!
Bạn đừng nói nữa!

39. 别担心!
Bié dānxīn!
Đừng lo!

40. 你有没有想过我?
Nǐ yǒu méiyǒu xiǎngguò wǒ?
Em có nhớ anh không?

41. 你有听我说吗?
Nǐ yǒu tīng wǒ shuō ma?
Bạn có nghe tôi nói không?

42. 打死我吧!
Dǎ sǐ wǒ ba!
Đánh chết tôi đi!

43. 杀了我吧!
Shāle wǒ ba!
Giết tôi đi!

44. 别打了!
Bié dǎle!
Đừng đánh nữa.

45. 我永远爱你。
Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ.
Anh sẽ mãi yêu em.

46. 我不是故意的。
Wǒ bùshì gùyì de.
Tôi không cố ý.

47. 你疼吗?
Nǐ téng ma?
Bạn có đau không?

48. 去睡觉吧!
Qù shuìjiào ba!
Đi ngủ đi!

49. 别思考啦!
Bié sīkǎo la!
Đừng nghĩ nữa!

50. 请让我进去吧!
Qǐng ràng wǒ jìnqù ba!
Cho tôi vào trong đi!

51. 不要再争了!
Bùyào zài zhēngle!
Đừng tranh nhau nữa!

52. 你别理我了!
Nǐ bié lǐ wǒle!
Anh cứ mặc kệ tôi!

53. 别再笑了!
Bié zài xiàole!
Đừng cười nữa!

54. 老师,您饶了我吧!
Lǎoshī, nín ráole wǒ ba!
Cô ơi, tha cho em đi!

55. 别找了!
Bié zhǎole!
Đừng tìm nữa!

56. 妈,别再骂我了!
Mā, bié zài mà wǒle!
Mẹ ơi, đừng mắng con nữa!

57. 压岁钱妈妈先帮你存着,长大以后就还给你!
Yāsuìqián māmā xiān bāng nǐ cúnzhe, zhǎng dà yǐhòu jiù hái gěi nǐ!
Tiền mừng tuổi để mẹ giữ giúp cho, sau này con lớn mẹ trả lại!

58. 爸妈,别管我了!
Bà mā, biéguǎn wǒle!
Bố mẹ đừng lo cho còn nữa!

59. 如果可以,我多么希望时间可以停止。
Rúguǒ kěyǐ, wǒ duōme xīwàng shíjiān kěyǐ tíngzhǐ.
Nếu như có thể, tôi ước thời gian hãy ngừng trôi.

60. 我不相信!
Wǒ bù xiāngxìn!
Tôi không tin!

61. 我真的很后悔,当初不该那样做啊。
Wǒ zhēn de hěn hòuhuǐ, dāngchū bù gāi nàyàng zuò a.
Tôi thật sự rất hối hận, lẽ ra lúc đầu không nên làm thế!

62. 我希望她能回来。
Wǒ xīwàng tā néng huílái.
Tôi hy vọng cô ấy có thể quay lại.

63. 如果时间可以回到,我希望可以回到小学的时候。
Rúguǒ shíjiān kěyǐ huí dào, wǒ xīwàng kěyǐ huí dào xiǎoxué de shíhòu.
Nếu thời gian có thể quay trở lại, tôi ước có thể quay về thời tiểu học.

64. 这是我们最后一次见面!
Zhè shì wǒmen zuìhòu yīcì jiànmiàn!
Đây là lần cuối cùng của chúng ta gặp nhau!

65. 这是我最后一次给你打电话!
Zhè shì wǒ zuìhòu yīcì gěi nǐ dǎ diànhuà!
Đây là lần cuối tôi gọi cho bạn!

66. 我只想说一句话而已。
Wǒ zhǐ xiǎng shuō yījù huà éryǐ.
Tôi chỉ muốn nói một câu thôi.

67. 我只想问你最后一个问题。
Wǒ zhǐ xiǎng wèn nǐ zuìhòu yīgè wèntí.
Tôi chỉ muốn hỏi bạn một câu cuối cùng.

68. 你不要再跟着我了!
Nǐ bùyào zài gēnzhe wǒle!
Anh đừng đi theo tôi nữa!

69. 你不要再爱我了!
Nǐ bùyào zài ài wǒle!
Anh đừng yêu tôi nữa!

70. 我什么都不怕!
Wǒ shénme dōu bùpà!
Tôi không sợ gì cả!

71. 我不怕死!
Wǒ bùpà sǐ!
Tôi không sợ chết!

72. 我没有哭,只是眼睛进沙子了!
Wǒ méiyǒu kū, zhǐshì yǎnjīng jìn shāzile!
Tôi đâu có khóc, chỉ là bụi bay vào mắt thôi!

73. 我今天一定会早睡!
Wǒ jīntiān yīdìng huì zǎo shuì!
Hôm nay tôi nhất định phải ngủ sớm!

74. 我不要钱!
Wǒ bùyào qián!
Tôi không cần tiền!

75. 我永远不会变老!
Wǒ yǒngyuǎn bù huì biàn lǎo!
Tôi sẽ không bao giờ già đi!

76. 我会忘记你!
Wǒ huì wàngjì nǐ!
Tôi sẽ quên anh!

77. 你忘了我吧!
Nǐ wàngle wǒ ba!
Anh quên tôi đi!

78. 别生气了!
Bié shēngqìle!
Đừng tức giận nữa!

79. 我不想再见到你了!
Wǒ bùxiǎng zàijiàn dào nǐle!
Tôi không muốn gặp anh thêm lần nào nữa!

80. 我还好,别担心!
Wǒ hái hǎo, bié dānxīn!
Tôi vẫn ổn, đừng lo!

81. 医生,您轻点儿!
Yīshēng, nín qīng diǎn er!
Nhẹ tay chút bác sĩ ơi!

82. 从今以后,我一定会戒掉游戏!
Cóng jīn yǐhòu, wǒ yīdìng huì jiè diào yóuxì!
Kể từ bây giờ, tôi nhất định sẽ bỏ game!

83. 我会听妈妈的话。
Wǒ huì tīng māmā dehuà.
Con sẽ nghe lời mẹ.

84. 请你不要说谎好吗?
Qǐng nǐ bùyào shuōhuǎng hǎo ma?
Bạn đừng dối tôi được không?

85. 你别走!
Nǐ bié zǒu!
Em đừng đi!

86. 我不需要你了,你走吧!
Wǒ bù xūyào nǐle, nǐ zǒu ba!
Tôi không cần anh nữa, anh đi đi!

87. 吃多就会发胖。
Chī duō jiù huì fāpàng.
Ăn nhiều sẽ mập.

88. 离开你,因为我爱你。
Líkāi nǐ, yīnwèi wǒ ài nǐ.
Rời xa em là vì anh yêu em.

89. 我真希望自己永远是个小孩子。
Wǒ zhēn xīwàng zìjǐ yǒngyuǎn shìgè xiǎo háizi.
Tôi ước mình vẫn mãi là một đứa trẻ.

90. 放手吧!别想他了!
Fàngshǒu ba! Bié xiǎng tāle!
Từ bỏ đi! Đừng nhớ anh ta nữa!

91. 我希望我能回到过去。
Wǒ xīwàng wǒ néng huí dào guòqù.
Tôi ước có thể quay về quá khứ.

92. 如果可能,我希望我没见你。
Rúguǒ kěnéng, wǒ xīwàng wǒ méi jiàn nǐ.
Nếu như có thể, tôi ước chưa từng gặp anh.

93. 不见不散。
Bùjiàn bú sàn.
Không gặp không về.

94. 我会等你一辈子。
Wǒ huì děng nǐ yībèizi.
Anh sẽ đợi em cả đời.

95. 如果当初我好好学习,现在我的分数就不会这么低了。
Rúguǒ dāngchū wǒ hǎo hào xuéxí, xiànzài wǒ de fēnshù jiù bù huì zhème dīle.
Nếu như lúc đầu tôi chịu khó học tập thì bây giờ điểm số đã không thấp thế này.

96. 如果能回到那天,我不会让你走!
Rúguǒ néng huí dào nèitiān, wǒ bù huì ràng nǐ zǒu!
Nếu như có thể quay lại ngày hôm đó, anh sẽ không để em đi!

97. 我希望我能看到未来。
Wǒ xīwàng wǒ néng kàn dào wèilái.
Tôi ước tôi có thể biết trước tương lai.

98. 你知道你在干什么吗?
Nǐ zhīdào nǐ zài gànshénme ma?
Bạn có biết bạn đang làm gì không?

99. 不要再做没有意义的工作了!
Bùyào zài zuò méiyǒu yìyì de gōngzuòle!
Đừng làm những việc vô nghĩa nữa!

100. 别爱他了,爱我吧!
Bié ài tāle, ài wǒ ba!
Đừng yêu thằng đó nữa, yêu anh nè!

1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 10 sẽ được cập nhập sớm nhất trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master này, các bạn chú ý đón xem nhé.
 
Back
Top