- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Trong bài giảng trực tuyến này Thầy Vũ chia sẻ với các bạn học viên và thành viên forum tiếng Trung một số từ vựng đồng nghĩa rất thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn cần lưu về học ngay nhé, toàn là những từ vựng cực kỳ phổ biến được người Trung Quốc sử dụng với tần số rất cao hàng ngày.
Bạn nào chưa xem bài giảng trực tuyến ngữ pháp tiếng Trung hôm trước thì học luôn và ngay trong link bên dưới nhé.
Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung nhất địnhh phải biết
Các bạn học viên chú ý theo dõi chi tiết bài giảng này nhé, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng đăng ngay câu hỏi vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
1 做,干,弄,作,搞,当,办 (Zuò, gàn, nòng, zùo,Gǎo,dāng,bàn) làm
2. 终于,最后,到底(Zhōngyú, zuìhòu, dàodǐ)cuối cùng
3. 大约,大概,上下,左右 (Dàyuē, dà gài, shàngxià, zuǒyòu): khoảng,ước khoảng
4. 打,拍,(dǎ,Pāi)đánh,đập
5 和,与,跟,陪 (hé, yǔ, gēn, péi) Cùng
6 别的,其他 (Bié de, qítā ): khác
7 以前, 之前(Yǐqián, zhīqían): trước đây
8 总共,一共,加 (Zǒnggòng, yīgòng, jiā): cộng, tổng cộng
9 脚踏车,自行车,单车(Jiǎotàchē, zìxíngchē,dānchē) xe đạp
10 汽车,小车( Qìchē, xiǎochē)xe ô tô con
11 止,停,停止(Zhǐ, tíng, tíngzhǐ): dừng, dùng lại
12 疼,痛 (Téng, tòng): đau
13 简单,单纯 (Jiǎndān, dānchún ): đơn giản
14 为止,到现在(Wéizhǐ, dào xìanzài): cho đến nay, cho đến bây giờ
15 赶,追(Gǎn, zhuī): đuổi theo
16 死,死亡,去世,安息,长眠,作古( Sǐ, sǐwáng, qùshì, ānxí, chángmián, zuògǔ): chết
17 家乡,老家(Jiāxiāng, lǎojiā): quê hương, quê quán
18 当时,那时(Dāngshí, nà shí ): lúc đó
Bạn nào chưa xem bài giảng trực tuyến ngữ pháp tiếng Trung hôm trước thì học luôn và ngay trong link bên dưới nhé.
Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung nhất địnhh phải biết
Các bạn học viên chú ý theo dõi chi tiết bài giảng này nhé, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì cần nhanh chóng đăng ngay câu hỏi vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
1 做,干,弄,作,搞,当,办 (Zuò, gàn, nòng, zùo,Gǎo,dāng,bàn) làm
2. 终于,最后,到底(Zhōngyú, zuìhòu, dàodǐ)cuối cùng
3. 大约,大概,上下,左右 (Dàyuē, dà gài, shàngxià, zuǒyòu): khoảng,ước khoảng
4. 打,拍,(dǎ,Pāi)đánh,đập
5 和,与,跟,陪 (hé, yǔ, gēn, péi) Cùng
6 别的,其他 (Bié de, qítā ): khác
7 以前, 之前(Yǐqián, zhīqían): trước đây
8 总共,一共,加 (Zǒnggòng, yīgòng, jiā): cộng, tổng cộng
9 脚踏车,自行车,单车(Jiǎotàchē, zìxíngchē,dānchē) xe đạp
10 汽车,小车( Qìchē, xiǎochē)xe ô tô con
11 止,停,停止(Zhǐ, tíng, tíngzhǐ): dừng, dùng lại
12 疼,痛 (Téng, tòng): đau
13 简单,单纯 (Jiǎndān, dānchún ): đơn giản
14 为止,到现在(Wéizhǐ, dào xìanzài): cho đến nay, cho đến bây giờ
15 赶,追(Gǎn, zhuī): đuổi theo
16 死,死亡,去世,安息,长眠,作古( Sǐ, sǐwáng, qùshì, ānxí, chángmián, zuògǔ): chết
17 家乡,老家(Jiāxiāng, lǎojiā): quê hương, quê quán
18 当时,那时(Dāngshí, nà shí ): lúc đó