Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Thầy Vũ đào tạo bài bản theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
ChineMaster Lê Trọng Tấn trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK bài 1 là bài giảng đầu tiên của khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng theo chuyên đề do Tiếng Trung Chinese MASTEREDU Thầy Vũ chủ nhiệm. Khóa học giao tiếp tiếng Trung ứng dụng thực tế này sử dụng các Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, ví dụ như giáo trình Hán ngữ giao tiếp theo chủ đề, giáo trình Hán ngữ nhập hàng Trung Quốc tận gốc, giáo trình Hán ngữ kinh doanh, giáo trình Hán ngữ buôn bán, giáo trình Hán ngữ đặt hàng Trung Quốc tận xưởng vân vân.
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 1
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 2
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 3
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 4
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 5
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 6
MASTEREDU trung tâm tiếng Trung ChineMasterEdu Chinese Thầy Vũ bài 7
性价比 (xìngjiàbǐ) là gì?
性价比 (xìngjiàbǐ) có nghĩa là "tỷ lệ hiệu suất/giá cả", hay còn gọi là "giá trị sử dụng so với giá thành".
Giải thích chi tiết
性 (xìng) – chỉ tính năng, chất lượng hoặc hiệu suất của sản phẩm.
价 (jià) – chỉ giá cả.
比 (bǐ) – nghĩa là so sánh, tỷ lệ.
Khi ghép lại, 性价比 dùng để đánh giá xem một sản phẩm hoặc dịch vụ có đáng giá so với số tiền bỏ ra hay không. Một sản phẩm có 性价比高 (xìngjiàbǐ gāo) nghĩa là "chất lượng tốt với giá hợp lý", còn 性价比低 (xìngjiàbǐ dī) nghĩa là "giá cao nhưng chất lượng không tương xứng".
Ví dụ cụ thể
这款手机的性价比很高,值得购买。
Zhè kuǎn shǒujī de xìngjiàbǐ hěn gāo, zhídé gòumǎi.
→ Mẫu điện thoại này có tỷ lệ hiệu suất/giá cả rất cao, đáng mua.
这家餐厅的性价比不高,价格贵但味道一般。
Zhè jiā cāntīng de xìngjiàbǐ bù gāo, jiàgé guì dàn wèidào yībān.
→ Nhà hàng này có tỷ lệ hiệu suất/giá cả không cao, giá đắt nhưng hương vị bình thường.
我喜欢买性价比高的产品,不一定要买最贵的。
Wǒ xǐhuān mǎi xìngjiàbǐ gāo de chǎnpǐn, bù yīdìng yào mǎi zuì guì de.
→ Tôi thích mua những sản phẩm có giá trị sử dụng cao, không nhất thiết phải mua cái đắt nhất.
这台笔记本电脑配置不错,性价比也很高。
Zhè tái bǐjìběn diànnǎo pèizhì bùcuò, xìngjiàbǐ yě hěn gāo.
→ Chiếc laptop này có cấu hình tốt và giá cũng rất hợp lý.
买车时要考虑性价比,而不仅仅是品牌。
Mǎi chē shí yào kǎolǜ xìngjiàbǐ, ér bù jǐnjǐn shì pǐnpái.
→ Khi mua xe, cần cân nhắc giá trị sử dụng chứ không chỉ quan tâm đến thương hiệu.
这家酒店虽然不豪华,但性价比很不错。
Zhè jiā jiǔdiàn suīrán bù háohuá, dàn xìngjiàbǐ hěn bùcuò.
→ Khách sạn này tuy không sang trọng nhưng có giá trị sử dụng tốt.
这辆车的油耗很低,性价比非常高。
Zhè liàng chē de yóuhào hěn dī, xìngjiàbǐ fēicháng gāo.
→ Chiếc xe này tiêu hao nhiên liệu thấp, tỷ lệ hiệu suất/giá cả rất cao.
这个品牌的化妆品性价比不高,价格太贵了。
Zhège pǐnpái de huàzhuāngpǐn xìngjiàbǐ bù gāo, jiàgé tài guì le.
→ Mỹ phẩm của thương hiệu này có tỷ lệ hiệu suất/giá cả không cao, giá quá đắt.
这台空调质量很好,价格合理,性价比很高。
Zhè tái kōngtiáo zhìliàng hěn hǎo, jiàgé hélǐ, xìngjiàbǐ hěn gāo.
→ Chiếc điều hòa này có chất lượng tốt, giá hợp lý, tỷ lệ hiệu suất/giá cả rất cao.
双十一购物节时,可以买到性价比超高的商品。
Shuāng shíyī gòuwù jié shí, kěyǐ mǎi dào xìngjiàbǐ chāo gāo de shāngpǐn.
→ Vào dịp lễ mua sắm 11/11, có thể mua được nhiều sản phẩm có tỷ lệ hiệu suất/giá cả cực kỳ tốt.
折扣 (zhékòu) là gì?
折扣 (zhékòu) có nghĩa là "chiết khấu", "giảm giá" hoặc "khuyến mãi" trong tiếng Trung.
Giải thích chi tiết
折 (zhé) – nghĩa là "gập, bẻ cong" hoặc "giảm bớt".
扣 (kòu) – nghĩa là "khấu trừ".
Khi ghép lại, 折扣 có nghĩa là mức giảm giá so với giá gốc. Ví dụ, nếu một sản phẩm có 8折 (bā zhé), nghĩa là nó được bán với 80% giá gốc (tức là giảm 20%).
Ví dụ cụ thể
这家店所有商品都打五折。
Zhè jiā diàn suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎ wǔ zhé.
→ Cửa hàng này giảm giá 50% cho tất cả sản phẩm.
这个品牌的衣服很少有折扣。
Zhège pǐnpái de yīfú hěn shǎo yǒu zhékòu.
→ Quần áo của thương hiệu này rất hiếm khi được giảm giá.
如果你买两件,可以享受八折折扣。
Rúguǒ nǐ mǎi liǎng jiàn, kěyǐ xiǎngshòu bā zhé zhékòu.
→ Nếu bạn mua hai cái, bạn sẽ được giảm 20%.
现在是折扣季,很多商品都很便宜。
Xiànzài shì zhékòu jì, hěn duō shāngpǐn dōu hěn piányi.
→ Hiện tại đang là mùa giảm giá, rất nhiều sản phẩm rẻ hơn.
这家超市的会员可以享受额外折扣。
Zhè jiā chāoshì de huìyuán kěyǐ xiǎngshòu éwài zhékòu.
→ Thành viên của siêu thị này có thể hưởng thêm chiết khấu.
双十一期间,所有商品都有折扣。
Shuāng shíyī qījiān, suǒyǒu shāngpǐn dōu yǒu zhékòu.
→ Trong dịp 11/11, tất cả sản phẩm đều có khuyến mãi.
这家店的折扣价格比别的地方低很多。
Zhè jiā diàn de zhékòu jiàgé bǐ bié de dìfāng dī hěn duō.
→ Giá giảm ở cửa hàng này thấp hơn nhiều so với chỗ khác.
购买三件以上的商品,可以获得九折折扣。
Gòumǎi sān jiàn yǐshàng de shāngpǐn, kěyǐ huòdé jiǔ zhé zhékòu.
→ Mua từ ba món trở lên sẽ được giảm 10%.
这款手机现在有特别折扣,价格非常划算。
Zhè kuǎn shǒujī xiànzài yǒu tèbié zhékòu, jiàgé fēicháng huásuàn.
→ Mẫu điện thoại này hiện có giảm giá đặc biệt, giá rất hời.
折扣商品一般不能退换。
Zhékòu shāngpǐn yībān bùnéng tuìhuàn.
→ Hàng giảm giá thường không thể đổi trả.
商品 (shāngpǐn) có nghĩa là "hàng hóa" hoặc "sản phẩm" trong tiếng Trung.
Giải thích chi tiết
商 (shāng) – liên quan đến thương mại, kinh doanh.
品 (pǐn) – nghĩa là "vật phẩm", "sản phẩm".
Khi ghép lại, 商品 có nghĩa là các mặt hàng được sản xuất và bán trên thị trường để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. 商品 có thể là sản phẩm vật lý như quần áo, thực phẩm, điện thoại, hoặc cả dịch vụ trong một số ngữ cảnh.
Ví dụ cụ thể
这家超市的商品种类很多。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō.
→ Siêu thị này có rất nhiều loại hàng hóa.
这些商品都是进口的。
Zhèxiē shāngpǐn dōu shì jìnkǒu de.
→ Những mặt hàng này đều là hàng nhập khẩu.
请问这件商品有折扣吗?
Qǐngwèn zhè jiàn shāngpǐn yǒu zhékòu ma?
→ Xin hỏi sản phẩm này có giảm giá không?
我们公司的商品畅销全球。
Wǒmen gōngsī de shāngpǐn chàngxiāo quánqiú.
→ Sản phẩm của công ty chúng tôi bán chạy trên toàn cầu.
这款商品质量很好,性价比也很高。
Zhè kuǎn shāngpǐn zhìliàng hěn hǎo, xìngjiàbǐ yě hěn gāo.
→ Mẫu sản phẩm này có chất lượng rất tốt và giá cả hợp lý.
网上购物很方便,各种商品都有。
Wǎngshàng gòuwù hěn fāngbiàn, gè zhǒng shāngpǐn dōu yǒu.
→ Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi, có đủ loại hàng hóa.
超市里有很多打折商品。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō dǎzhé shāngpǐn.
→ Trong siêu thị có rất nhiều sản phẩm giảm giá.
你可以在这里退换商品。
Nǐ kěyǐ zài zhèlǐ tuìhuàn shāngpǐn.
→ Bạn có thể đổi trả hàng hóa tại đây.
这批商品有质量问题,需要退货。
Zhè pī shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, xūyào tuìhuò.
→ Lô hàng này có vấn đề về chất lượng, cần phải trả lại.
购买商品时,一定要检查生产日期。
Gòumǎi shāngpǐn shí, yīdìng yào jiǎnchá shēngchǎn rìqī.
→ Khi mua hàng, nhất định phải kiểm tra ngày sản xuất.
特价 (tèjià) có nghĩa là "giá đặc biệt" hoặc "giá ưu đãi" trong tiếng Trung.
Giải thích chi tiết
特 (tè) – có nghĩa là "đặc biệt".
价 (jià) – viết tắt của 价格 (jiàgé), có nghĩa là "giá cả".
Khi ghép lại, 特价 có nghĩa là mức giá được giảm hoặc ưu đãi so với giá gốc. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong quảng cáo, chương trình khuyến mãi, hoặc bán hàng giảm giá.
Ví dụ cụ thể
今天商场的特价商品很多。
Jīntiān shāngchǎng de tèjià shāngpǐn hěn duō.
→ Hôm nay trung tâm thương mại có rất nhiều sản phẩm giá ưu đãi.
这款手机现在是特价,买一送一。
Zhè kuǎn shǒujī xiànzài shì tèjià, mǎi yī sòng yī.
→ Mẫu điện thoại này hiện đang có giá đặc biệt, mua một tặng một.
超市里的特价菜很受欢迎。
Chāoshì lǐ de tèjià cài hěn shòu huānyíng.
→ Các món ăn giá ưu đãi trong siêu thị rất được ưa chuộng.
这家店每周末都会有特价活动。
Zhè jiā diàn měi zhōumò dōu huì yǒu tèjià huódòng.
→ Cửa hàng này có chương trình khuyến mãi giá đặc biệt vào mỗi cuối tuần.
双十一期间,很多商品都会有特价优惠。
Shuāng shíyī qījiān, hěn duō shāngpǐn dōu huì yǒu tèjià yōuhuì.
→ Trong dịp lễ mua sắm 11/11, nhiều sản phẩm sẽ có giá ưu đãi đặc biệt.
这款电脑今天特价,只要5000块!
Zhè kuǎn diànnǎo jīntiān tèjià, zhǐ yào wǔqiān kuài!
→ Mẫu máy tính này hôm nay có giá đặc biệt, chỉ 5000 tệ!
请问特价商品可以退货吗?
Qǐngwèn tèjià shāngpǐn kěyǐ tuìhuò ma?
→ Cho hỏi hàng giảm giá có thể trả lại không?
这家超市的特价肉类比别的地方便宜很多。
Zhè jiā chāoshì de tèjià ròulèi bǐ bié de dìfāng piányi hěn duō.
→ Thịt giá ưu đãi ở siêu thị này rẻ hơn nhiều so với những nơi khác.
特价机票不包括免费行李托运。
Tèjià jīpiào bù bāokuò miǎnfèi xínglǐ tuōyùn.
→ Vé máy bay giá ưu đãi không bao gồm hành lý ký gửi miễn phí.
我们店的特价商品每天都不同。
Wǒmen diàn de tèjià shāngpǐn měitiān dōu bù tóng.
→ Các sản phẩm giá đặc biệt của cửa hàng chúng tôi thay đổi mỗi ngày.
这款产品 (zhè kuǎn chǎnpǐn) có nghĩa là "sản phẩm này" hoặc "mẫu sản phẩm này" trong tiếng Trung.
Giải thích chi tiết
这 (zhè) – đại từ chỉ thị, có nghĩa là "này".
款 (kuǎn) – lượng từ hoặc danh từ, dùng để chỉ một phiên bản, một mẫu hoặc một dòng sản phẩm cụ thể.
产品 (chǎnpǐn) – danh từ, có nghĩa là "sản phẩm", thường dùng để chỉ hàng hóa hoặc sản phẩm công nghiệp, thương mại.
Cụm từ "这款产品" nhấn mạnh rằng đây là một mẫu sản phẩm cụ thể trong một loạt sản phẩm cùng loại, thay vì chỉ đơn giản là "sản phẩm này" (这个产品 - zhège chǎnpǐn), vốn mang nghĩa chung chung hơn.
Ví dụ cụ thể
这款产品质量很好。
Zhè kuǎn chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
→ Mẫu sản phẩm này có chất lượng rất tốt.
你觉得这款产品怎么样?
Nǐ juéde zhè kuǎn chǎnpǐn zěnme yàng?
→ Bạn thấy mẫu sản phẩm này thế nào?
这款产品的价格比上一款便宜很多。
Zhè kuǎn chǎnpǐn de jiàgé bǐ shàng yī kuǎn piányi hěn duō.
→ Mẫu sản phẩm này rẻ hơn mẫu trước rất nhiều.
我们刚推出了一款新产品,比这款产品更智能。
Wǒmen gāng tuīchūle yī kuǎn xīn chǎnpǐn, bǐ zhè kuǎn chǎnpǐn gèng zhìnéng.
→ Chúng tôi vừa ra mắt một mẫu sản phẩm mới, thông minh hơn mẫu này.
如果你喜欢时尚,这款产品非常适合你。
Rúguǒ nǐ xǐhuān shíshàng, zhè kuǎn chǎnpǐn fēicháng shìhé nǐ.
→ Nếu bạn thích thời trang, mẫu sản phẩm này rất phù hợp với bạn.
这款产品的销量很好,顾客的反馈也很不错。
Zhè kuǎn chǎnpǐn de xiāoliàng hěn hǎo, gùkè de fǎnkuì yě hěn bùcuò.
→ Mẫu sản phẩm này bán rất chạy, phản hồi từ khách hàng cũng rất tốt.
相比之下,我更喜欢这款产品的设计。
Xiāngbǐ zhī xià, wǒ gèng xǐhuān zhè kuǎn chǎnpǐn de shèjì.
→ So sánh mà nói, tôi thích thiết kế của mẫu sản phẩm này hơn.
Phân biệt "这款产品" và "这个产品"
这款产品: Dùng khi nói về một mẫu sản phẩm cụ thể, có nhiều phiên bản hoặc dòng khác nhau.
Ví dụ: 这款手机有很多颜色。 (Zhè kuǎn shǒujī yǒu hěn duō yánsè.) → Mẫu điện thoại này có nhiều màu sắc.
这个产品: Dùng khi chỉ một sản phẩm cụ thể mà không quan tâm đến mẫu mã hay dòng sản phẩm.
Ví dụ: 这个产品是新的。 (Zhège chǎnpǐn shì xīn de.) → Sản phẩm này là mới.
Last edited: