Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG THẦY VŨ tổng hợp Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
- 工厂 – gōngchǎng – nhà máy – factory
- 工厂区 – gōngchǎng qū – khu nhà máy – factory area
- 厂区 – chǎngqū – khuôn viên nhà máy – factory premises
- 车间 – chējiān – phân xưởng – workshop
- 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop
- 加工车间 – jiāgōng chējiān – phân xưởng gia công – processing workshop
- 装配车间 – zhuāngpèi chējiān – phân xưởng lắp ráp – assembly workshop
- 包装车间 – bāozhuāng chējiān – phân xưởng đóng gói – packaging workshop
- 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất – production line
- 流水线 – liúshuǐxiàn – dây chuyền sản xuất liên tục – assembly line
- 作业区 – zuòyè qū – khu vực làm việc – work area
- 工作区 – gōngzuò qū – khu vực công tác – working area
- 生产区 – shēngchǎn qū – khu vực sản xuất – production area
- 仓库 – cāngkù – kho hàng – warehouse
- 原料仓库 – yuánliào cāngkù – kho nguyên liệu – raw material warehouse
- 成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – kho thành phẩm – finished goods warehouse
- 半成品仓库 – bànchéngpǐn cāngkù – kho bán thành phẩm – semi-finished goods warehouse
- 工具房 – gōngjùfáng – phòng dụng cụ – tool room
- 设备间 – shèbèi jiān – phòng thiết bị – equipment room
- 维修间 – wéixiū jiān – phòng sửa chữa – maintenance room
- 办公室 – bàngōngshì – văn phòng – office
- 休息室 – xiūxīshì – phòng nghỉ – break room
- 更衣室 – gēngyīshì – phòng thay đồ – changing room
- 食堂 – shítáng – nhà ăn – canteen
- 宿舍 – sùshè – ký túc xá – dormitory
- 厂房 – chǎngfáng – nhà xưởng – factory building
- 工人 – gōngrén – công nhân – worker
- 员工 – yuángōng – nhân viên – employee
- 操作工 – cāozuògōng – công nhân vận hành máy – machine operator
- 生产工人 – shēngchǎn gōngrén – công nhân sản xuất – production worker
- 装配工 – zhuāngpèigōng – công nhân lắp ráp – assembly worker
- 包装工 – bāozhuānggōng – công nhân đóng gói – packing worker
- 技术员 – jìshùyuán – kỹ thuật viên – technician
- 工程师 – gōngchéngshī – kỹ sư – engineer
- 机械工程师 – jīxiè gōngchéngshī – kỹ sư cơ khí – mechanical engineer
- 电气工程师 – diànqì gōngchéngshī – kỹ sư điện – electrical engineer
- 维修工 – wéixiūgōng – thợ sửa chữa – maintenance worker
- 电工 – diàngōng – thợ điện – electrician
- 焊工 – hàngōng – thợ hàn – welder
- 钳工 – qiángōng – thợ nguội – fitter
- 车工 – chēgōng – thợ tiện – lathe operator
- 铣工 – xǐgōng – thợ phay – milling machine operator
- 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên kiểm tra chất lượng – quality inspector
- 检验员 – jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm nghiệm – inspector
- 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý kho – warehouse keeper
- 仓管员 – cāngguǎnyuán – thủ kho – warehouse clerk
- 生产主管 – shēngchǎn zhǔguǎn – quản lý sản xuất – production supervisor
- 车间主任 – chējiān zhǔrèn – quản đốc phân xưởng – workshop manager
- 班组长 – bānzǔzhǎng – tổ trưởng – team leader
- 班长 – bānzhǎng – trưởng ca – shift leader
- 厂长 – chǎngzhǎng – giám đốc nhà máy – factory manager
- 生产经理 – shēngchǎn jīnglǐ – quản lý sản xuất – production manager
- 设备管理员 – shèbèi guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý thiết bị – equipment administrator
- 安全员 – ānquányuán – nhân viên an toàn – safety officer
- 品质工程师 – pǐnzhì gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
- 生产计划员 – shēngchǎn jìhuàyuán – nhân viên kế hoạch sản xuất – production planner
- 物料员 – wùliàoyuán – nhân viên vật liệu – material handler
- 搬运工 – bānyùngōng – công nhân bốc xếp – material handler
- 叉车司机 – chāchē sījī – lái xe nâng – forklift driver
- 机器 – jīqì – máy móc – machine
- 机械 – jīxiè – máy móc, cơ khí – machinery
- 设备 – shèbèi – thiết bị – equipment
- 生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất – production equipment
- 加工设备 – jiāgōng shèbèi – thiết bị gia công – processing equipment
- 机床 – jīchuáng – máy công cụ – machine tool
- 车床 – chēchuáng – máy tiện – lathe
- 铣床 – xǐchuáng – máy phay – milling machine
- 钻床 – zuànchuáng – máy khoan – drilling machine
- 磨床 – móchuáng – máy mài – grinding machine
- 冲床 – chòngchuáng – máy dập – punching machine
- 压力机 – yālìjī – máy ép – press machine
- 切割机 – qiēgējī – máy cắt – cutting machine
- 焊机 – hànjī – máy hàn – welding machine
- 注塑机 – zhùsùjī – máy ép nhựa – injection molding machine
- 包装机 – bāozhuāngjī – máy đóng gói – packaging machine
- 输送机 – shūsòngjī – máy băng tải – conveyor
- 传送带 – chuánsòngdài – băng chuyền – conveyor belt
- 叉车 – chāchē – xe nâng – forklift
- 起重机 – qǐzhòngjī – cần cẩu – crane
- 空压机 – kōngyājī – máy nén khí – air compressor
- 发电机 – fādiànjī – máy phát điện – generator
- 电动机 – diàndòngjī – động cơ điện – electric motor
- 水泵 – shuǐbèng – máy bơm nước – water pump
- 风机 – fēngjī – quạt công nghiệp – industrial fan
- 锅炉 – guōlú – nồi hơi – boiler
- 模具 – mújù – khuôn – mold
- 夹具 – jiājù – đồ gá – fixture
- 刀具 – dāojù – dụng cụ cắt – cutting tool
- 工具 – gōngjù – dụng cụ – tool
- 手工工具 – shǒugōng gōngjù – dụng cụ cầm tay – hand tool
- 扳手 – bānshǒu – cờ lê – wrench
- 螺丝刀 – luósīdāo – tua vít – screwdriver
- 钳子 – qiánzi – kìm – pliers
- 锤子 – chuízi – búa – hammer
- 电钻 – diànzuàn – máy khoan điện – electric drill
- 量具 – liángjù – dụng cụ đo – measuring tool
- 卡尺 – kǎchǐ – thước cặp – caliper
- 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp vernier – vernier caliper
- 千分尺 – qiānfēnchǐ – panme – micrometer
- 卷尺 – juǎnchǐ – thước cuộn – tape measure
- 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw material
- 原料 – yuánliào – nguyên liệu – raw material
- 材料 – cáiliào – vật liệu – material
- 物料 – wùliào – vật tư – material
- 零件 – língjiàn – linh kiện, chi tiết – part
- 部件 – bùjiàn – bộ phận, cụm chi tiết – component
- 配件 – pèijiàn – phụ tùng – spare part
- 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part
- 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product
- 成品 – chéngpǐn – thành phẩm – finished product
- 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product
- 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample
- 废料 – fèiliào – phế liệu – scrap material
- 废品 – fèipǐn – phế phẩm – defective product
- 不良品 – bùliángpǐn – hàng lỗi – defective product
- 合格品 – hégé pǐn – sản phẩm đạt tiêu chuẩn – qualified product
- 生产 – shēngchǎn – sản xuất – production
- 加工 – jiāgōng – gia công – processing
- 制造 – zhìzào – chế tạo – manufacturing
- 装配 – zhuāngpèi – lắp ráp – assembly
- 组装 – zǔzhuāng – lắp ráp – assembling
- 安装 – ānzhuāng – lắp đặt – installation
- 调试 – tiáoshì – chạy thử, hiệu chỉnh – commissioning
- 操作 – cāozuò – vận hành – operation
- 启动 – qǐdòng – khởi động – start
- 停止 – tíngzhǐ – dừng – stop
- 开机 – kāijī – khởi động máy – start the machine
- 停机 – tíngjī – dừng máy – shut down the machine
- 运行 – yùnxíng – vận hành – run
- 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – inspect
- 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm – inspect
- 检测 – jiǎncè – kiểm tra, đo kiểm – test
- 测量 – cèliáng – đo lường – measure
- 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair
- 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – maintenance
- 维护 – wéihù – bảo trì – maintain
- 清洁 – qīngjié – vệ sinh – clean
- 清洗 – qīngxǐ – làm sạch, rửa – wash
- 更换 – gēnghuàn – thay thế – replace
- 调整 – tiáozhěng – điều chỉnh – adjust
- 设定 – shèdìng – thiết lập – set
- 控制 – kòngzhì – kiểm soát – control
- 切割 – qiēgē – cắt – cut
- 焊接 – hànjiē – hàn – weld
- 钻孔 – zuānkǒng – khoan lỗ – drill
- 打磨 – dǎmó – mài, đánh bóng – grind
- 抛光 – pāoguāng – đánh bóng – polish
- 喷漆 – pēnqī – phun sơn – spray paint
- 包装 – bāozhuāng – đóng gói – package
- 贴标签 – tiē biāoqiān – dán nhãn – label
- 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – pack into boxes
- 入库 – rùkù – nhập kho – put into storage
- 出库 – chūkù – xuất kho – release from warehouse
- 发货 – fāhuò – giao hàng, xuất hàng – ship goods
- 收货 – shōuhuò – nhận hàng – receive goods
- 盘点 – pándiǎn – kiểm kê – inventory count
- 库存 – kùcún – hàng tồn kho – inventory
- 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
- 生产任务 – shēngchǎn rènwù – nhiệm vụ sản xuất – production task
- 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – đơn hàng sản xuất – production order
- 工单 – gōngdān – lệnh sản xuất – work order
- 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
- 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output
- 日产量 – rì chǎnliàng – sản lượng hàng ngày – daily output
- 月产量 – yuè chǎnliàng – sản lượng hàng tháng – monthly output
- 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
- 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity
- 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency
- 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – hiệu suất làm việc – work efficiency
- 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
- 交货期 – jiāohuòqī – thời hạn giao hàng – delivery date
- 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time
- 质量 – zhìliàng – chất lượng – quality
- 品质 – pǐnzhì – chất lượng – quality
- 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
- 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
- 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
- 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
- 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified
- 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified
- 缺陷 – quēxiàn – khuyết tật – defect
- 瑕疵 – xiácī – lỗi, tì vết – flaw
- 故障 – gùzhàng – sự cố, hỏng hóc – malfunction
- 机器故障 – jīqì gùzhàng – sự cố máy móc – machine failure
- 设备故障 – shèbèi gùzhàng – sự cố thiết bị – equipment failure
- 停机时间 – tíngjī shíjiān – thời gian dừng máy – downtime
- 安全 – ānquán – an toàn – safety
- 生产安全 – shēngchǎn ānquán – an toàn sản xuất – production safety
- 安全生产 – ānquán shēngchǎn – sản xuất an toàn – safe production
- 安全规定 – ānquán guīdìng – quy định an toàn – safety regulations
- 安全操作 – ānquán cāozuò – thao tác an toàn – safe operation
- 安全检查 – ānquán jiǎnchá – kiểm tra an toàn – safety inspection
- 安全帽 – ānquánmào – mũ bảo hộ – safety helmet
- 工作服 – gōngzuòfú – quần áo bảo hộ lao động – work clothes
- 劳保用品 – láobǎo yòngpǐn – đồ bảo hộ lao động – personal protective equipment
- 防护服 – fánghùfú – quần áo bảo hộ – protective clothing
- 防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – kính bảo hộ – safety goggles
- 防护手套 – fánghù shǒutào – găng tay bảo hộ – protective gloves
- 安全鞋 – ānquánxié – giày bảo hộ – safety shoes
- 口罩 – kǒuzhào – khẩu trang – mask
- 耳塞 – ěrsāi – nút bịt tai – earplugs
- 消防设备 – xiāofáng shèbèi – thiết bị phòng cháy chữa cháy – firefighting equipment
- 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher
- 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit
- 危险 – wēixiǎn – nguy hiểm – danger
- 警告 – jǐnggào – cảnh báo – warning
- 注意安全 – zhùyì ānquán – chú ý an toàn – pay attention to safety
- 禁止吸烟 – jìnzhǐ xīyān – cấm hút thuốc – no smoking
- 禁止进入 – jìnzhǐ jìnrù – cấm vào – no entry
- 上班 – shàngbān – đi làm – go to work
- 下班 – xiàbān – tan làm – get off work
- 上班时间 – shàngbān shíjiān – giờ làm việc – working hours
- 下班时间 – xiàbān shíjiān – giờ tan làm – finishing time
- 工作时间 – gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc – working hours
- 加班 – jiābān – tăng ca – work overtime
- 加班费 – jiābānfèi – tiền tăng ca – overtime pay
- 白班 – báibān – ca ngày – day shift
- 夜班 – yèbān – ca đêm – night shift
- 早班 – zǎobān – ca sáng – morning shift
- 晚班 – wǎnbān – ca tối – evening shift
- 轮班 – lúnbān – luân phiên ca – shift work
- 换班 – huànbān – đổi ca – change shifts
- 交班 – jiāobān – bàn giao ca – hand over shift
- 接班 – jiēbān – nhận ca – take over shift
- 考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance
- 打卡 – dǎkǎ – chấm công – clock in/out
- 迟到 – chídào – đi muộn – be late
- 早退 – zǎotuì – về sớm – leave early
- 请假 – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
- 休假 – xiūjià – nghỉ phép – take leave
- 工资 – gōngzī – tiền lương – salary
- 基本工资 – jīběn gōngzī – lương cơ bản – basic salary
- 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus
- 津贴 – jīntiē – phụ cấp – allowance
- 计件工资 – jìjiàn gōngzī – lương theo sản phẩm – piece-rate wage
- 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost
- 制造成本 – zhìzào chéngběn – chi phí chế tạo – manufacturing cost
- 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
- 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost
- 设备成本 – shèbèi chéngběn – chi phí thiết bị – equipment cost
- 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee
- 维修费 – wéixiūfèi – chi phí sửa chữa – repair cost
- 保养费 – bǎoyǎngfèi – chi phí bảo dưỡng – maintenance cost
- 水电费 – shuǐdiànfèi – chi phí điện nước – utility cost
- 耗材 – hàocái – vật tư tiêu hao – consumables
- 辅料 – fǔliào – vật liệu phụ – auxiliary material
- 主料 – zhǔliào – nguyên liệu chính – main material
- 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging material
- 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton
- 木箱 – mùxiāng – thùng gỗ – wooden crate
- 塑料箱 – sùliào xiāng – thùng nhựa – plastic box
- 托盘 – tuōpán – pallet – pallet
- 周转箱 – zhōuzhuǎnxiāng – thùng luân chuyển – turnover box
- 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag
- 包装袋 – bāozhuāngdài – túi đóng gói – packaging bag
- 胶带 – jiāodài – băng keo – adhesive tape
- 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – carton sealing tape
- 标签 – biāoqiān – nhãn – label
- 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
- 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code
- 批号 – pīhào – số lô – batch number
- 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch
- 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
- 产品编号 – chǎnpǐn biānhào – mã sản phẩm – product number
- 物料编号 – wùliào biānhào – mã vật tư – material code
- 零件编号 – língjiàn biānhào – mã linh kiện – part number
- 型号 – xínghào – model, mã kiểu – model
- 规格 – guīgé – quy cách, thông số – specification
- 尺寸 – chǐcùn – kích thước – dimension
- 长度 – chángdù – chiều dài – length
- 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width
- 高度 – gāodù – chiều cao – height
- 厚度 – hòudù – độ dày – thickness
- 直径 – zhíjìng – đường kính – diameter
- 内径 – nèijìng – đường kính trong – inner diameter
- 外径 – wàijìng – đường kính ngoài – outer diameter
- 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
- 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
- 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
- 数量 – shùliàng – số lượng – quantity
- 单位 – dānwèi – đơn vị – unit
- 件 – jiàn – chiếc, kiện – piece
- 套 – tào – bộ – set
- 台 – tái – chiếc, máy – unit
- 箱 – xiāng – thùng – box
- 公斤 – gōngjīn – kilôgam – kilogram
- 吨 – dūn – tấn – ton
- 米 – mǐ – mét – meter
- 毫米 – háomǐ – milimét – millimeter
- 厘米 – límǐ – xentimét – centimeter
- 平方米 – píngfāngmǐ – mét vuông – square meter
- 立方米 – lìfāngmǐ – mét khối – cubic meter
- 温度 – wēndù – nhiệt độ – temperature
- 湿度 – shīdù – độ ẩm – humidity
- 压力 – yālì – áp suất – pressure
- 电压 – diànyā – điện áp – voltage
- 电流 – diànliú – dòng điện – electric current
- 功率 – gōnglǜ – công suất – power
- 频率 – pínlǜ – tần số – frequency
- 转速 – zhuǎnsù – tốc độ quay – rotational speed
- 速度 – sùdù – tốc độ – speed
- 流量 – liúliàng – lưu lượng – flow rate
- 参数 – cānshù – thông số – parameter
- 设备参数 – shèbèi cānshù – thông số thiết bị – equipment parameter
- 技术参数 – jìshù cānshù – thông số kỹ thuật – technical parameter
- 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process parameter
- 设定值 – shèdìngzhí – giá trị cài đặt – set value
- 实际值 – shíjìzhí – giá trị thực tế – actual value
- 误差 – wùchā – sai số – error
- 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
- 精度 – jīngdù – độ chính xác – accuracy
- 准确度 – zhǔnquèdù – độ chính xác – accuracy
- 稳定性 – wěndìngxìng – tính ổn định – stability
- 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability
- 耐用性 – nàiyòngxìng – độ bền – durability
- 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – tuổi thọ sử dụng – service life
- 寿命 – shòumìng – tuổi thọ – lifespan
- 工艺 – gōngyì – quy trình công nghệ – process
- 生产工艺 – shēngchǎn gōngyì – quy trình sản xuất – production process
- 加工工艺 – jiāgōng gōngyì – quy trình gia công – machining process
- 工艺流程 – gōngyì liúchéng – quy trình công nghệ – process flow
- 生产流程 – shēngchǎn liúchéng – quy trình sản xuất – production process
- 作业流程 – zuòyè liúchéng – quy trình thao tác – operating procedure
- 操作流程 – cāozuò liúchéng – quy trình vận hành – operating procedure
- 操作规程 – cāozuò guīchéng – quy trình thao tác – operating regulations
- 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn công việc – work instruction
- 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – thao tác tiêu chuẩn – standard operation
- 标准操作程序 – biāozhǔn cāozuò chéngxù – quy trình thao tác tiêu chuẩn – standard operating procedure
- 工艺文件 – gōngyì wénjiàn – tài liệu công nghệ – process document
- 技术文件 – jìshù wénjiàn – tài liệu kỹ thuật – technical document
- 技术图纸 – jìshù túzhǐ – bản vẽ kỹ thuật – technical drawing
- 图纸 – túzhǐ – bản vẽ – drawing
- 设计图 – shèjìtú – bản vẽ thiết kế – design drawing
- 装配图 – zhuāngpèitú – bản vẽ lắp ráp – assembly drawing
- 零件图 – língjiàntú – bản vẽ chi tiết – part drawing
- 工程图 – gōngchéngtú – bản vẽ kỹ thuật – engineering drawing
- 工序 – gōngxù – công đoạn – process step
- 工位 – gōngwèi – vị trí công việc – workstation
- 岗位 – gǎngwèi – vị trí làm việc – job position
- 前工序 – qián gōngxù – công đoạn trước – previous process
- 后工序 – hòu gōngxù – công đoạn sau – next process
- 关键工序 – guānjiàn gōngxù – công đoạn then chốt – key process
- 特殊工序 – tèshū gōngxù – công đoạn đặc biệt – special process
- 首道工序 – shǒudào gōngxù – công đoạn đầu tiên – first process
- 最后一道工序 – zuìhòu yí dào gōngxù – công đoạn cuối cùng – final process
- 工时 – gōngshí – giờ công – working hours
- 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – giờ công tiêu chuẩn – standard working time
- 实际工时 – shíjì gōngshí – giờ công thực tế – actual working time
- 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
- 加工时间 – jiāgōng shíjiān – thời gian gia công – processing time
- 等待时间 – děngdài shíjiān – thời gian chờ – waiting time
- 换线时间 – huànxiàn shíjiān – thời gian chuyển đổi dây chuyền – line changeover time
- 换模时间 – huànmú shíjiān – thời gian thay khuôn – mold change time
- 开机时间 – kāijī shíjiān – thời gian chạy máy – machine operating time
- 停机 – tíngjī – dừng máy – machine shutdown
- 停产 – tíngchǎn – ngừng sản xuất – production shutdown
- 复产 – fùchǎn – khôi phục sản xuất – resume production
- 试产 – shìchǎn – sản xuất thử – trial production
- 量产 – liàngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
- 小批量生产 – xiǎo pīliàng shēngchǎn – sản xuất số lượng nhỏ – small-batch production
- 大批量生产 – dà pīliàng shēngchǎn – sản xuất số lượng lớn – mass production
- 批量生产 – pīliàng shēngchǎn – sản xuất theo lô – batch production
- 连续生产 – liánxù shēngchǎn – sản xuất liên tục – continuous production
- 自动化生产 – zìdònghuà shēngchǎn – sản xuất tự động hóa – automated production
- 自动化 – zìdònghuà – tự động hóa – automation
- 自动生产线 – zìdòng shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất tự động – automated production line
- 机械化 – jīxièhuà – cơ giới hóa – mechanization
- 机器人 – jīqìrén – robot – robot
- 工业机器人 – gōngyè jīqìrén – robot công nghiệp – industrial robot
- 机械手 – jīxièshǒu – cánh tay robot – robotic arm
- 控制系统 – kòngzhì xìtǒng – hệ thống điều khiển – control system
- 自动控制系统 – zìdòng kòngzhì xìtǒng – hệ thống điều khiển tự động – automatic control system
- 控制柜 – kòngzhìguì – tủ điều khiển – control cabinet
- 配电柜 – pèidiànguì – tủ điện phân phối – distribution cabinet
- 电气柜 – diànqìguì – tủ điện – electrical cabinet
- 操作面板 – cāozuò miànbǎn – bảng điều khiển – control panel
- 触摸屏 – chùmōpíng – màn hình cảm ứng – touch screen
- 显示屏 – xiǎnshìpíng – màn hình hiển thị – display screen
- 按钮 – ànniǔ – nút bấm – button
- 开关 – kāiguān – công tắc – switch
- 急停按钮 – jítíng ànniǔ – nút dừng khẩn cấp – emergency stop button
- 传感器 – chuángǎnqì – cảm biến – sensor
- 温度传感器 – wēndù chuángǎnqì – cảm biến nhiệt độ – temperature sensor
- 压力传感器 – yālì chuángǎnqì – cảm biến áp suất – pressure sensor
- 光电传感器 – guāngdiàn chuángǎnqì – cảm biến quang điện – photoelectric sensor
- 控制器 – kòngzhìqì – bộ điều khiển – controller
- 变频器 – biànpínqì – biến tần – frequency inverter
- 继电器 – jìdiànqì – rơ-le – relay
- 保险丝 – bǎoxiǎnsī – cầu chì – fuse
- 断路器 – duànlùqì – aptomat, cầu dao tự động – circuit breaker
- 电源 – diànyuán – nguồn điện – power supply
- 电线 – diànxiàn – dây điện – electric wire
- 电缆 – diànlǎn – cáp điện – electric cable
- 插头 – chātóu – phích cắm – plug
- 插座 – chāzuò – ổ cắm – socket
- 接地 – jiēdì – nối đất – grounding
- 漏电 – lòudiàn – rò điện – electric leakage
- 断电 – duàndiàn – mất điện, ngắt điện – power cut
- 停电 – tíngdiàn – mất điện – power outage
- 通电 – tōngdiàn – cấp điện – energize
- 供电 – gōngdiàn – cấp điện – power supply
- 用电 – yòngdiàn – sử dụng điện – electricity consumption
- 耗电量 – hàodiànliàng – lượng điện tiêu thụ – electricity consumption
- 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy saving
- 能耗 – nénghào – mức tiêu thụ năng lượng – energy consumption
- 润滑油 – rùnhuáyóu – dầu bôi trơn – lubricating oil
- 润滑脂 – rùnhuázhī – mỡ bôi trơn – lubricating grease
- 机油 – jīyóu – dầu máy – engine oil
- 冷却液 – lěngquèyè – dung dịch làm mát – coolant
- 切削液 – qiēxuēyè – dung dịch cắt gọt – cutting fluid
- 液压油 – yèyāyóu – dầu thủy lực – hydraulic oil
- 燃料 – ránliào – nhiên liệu – fuel
- 柴油 – cháiyóu – dầu diesel – diesel
- 汽油 – qìyóu – xăng – gasoline
- 压缩空气 – yāsuō kōngqì – khí nén – compressed air
- 气压 – qìyā – áp suất khí – air pressure
- 液压 – yèyā – thủy lực – hydraulics
- 液压系统 – yèyā xìtǒng – hệ thống thủy lực – hydraulic system
- 气动系统 – qìdòng xìtǒng – hệ thống khí nén – pneumatic system
- 管道 – guǎndào – đường ống – pipeline
- 水管 – shuǐguǎn – ống nước – water pipe
- 气管 – qìguǎn – ống khí – air pipe
- 油管 – yóuguǎn – ống dầu – oil pipe
- 阀门 – fámén – van – valve
- 电磁阀 – diàncífá – van điện từ – solenoid valve
- 轴承 – zhóuchéng – vòng bi, ổ bi – bearing
- 齿轮 – chǐlún – bánh răng – gear
- 皮带 – pídài – dây curoa – belt
- 链条 – liàntiáo – xích – chain
- 螺丝 – luósī – vít – screw
- 螺栓 – luóshuān – bu lông – bolt
- 螺母 – luómǔ – đai ốc – nut
- 垫圈 – diànquān – vòng đệm – washer
- 弹簧 – tánhuáng – lò xo – spring
- 密封圈 – mìfēngquān – vòng đệm kín – sealing ring
- 密封件 – mìfēngjiàn – chi tiết làm kín – seal
- 轴 – zhóu – trục – shaft
- 传动轴 – chuándòngzhóu – trục truyền động – drive shaft
- 导轨 – dǎoguǐ – ray dẫn hướng – guide rail
- 滑块 – huákuài – con trượt – slider
- 机架 – jījià – khung máy – machine frame
- 机壳 – jīké – vỏ máy – machine housing
- 防护罩 – fánghùzhào – nắp che bảo vệ – protective cover
- 磨损 – mósǔn – hao mòn – wear
- 老化 – lǎohuà – lão hóa – aging
- 松动 – sōngdòng – lỏng – loosening
- 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation
- 裂纹 – lièwén – vết nứt – crack
- 破损 – pòsǔn – hư hỏng – damage
- 断裂 – duànliè – gãy, đứt – fracture
- 漏油 – lòuyóu – rò dầu – oil leakage
- 漏水 – lòushuǐ – rò nước – water leakage
- 漏气 – lòuqì – rò khí – air leakage
- 过热 – guòrè – quá nhiệt – overheating
- 过载 – guòzài – quá tải – overload
- 短路 – duǎnlù – đoản mạch – short circuit
- 异常 – yìcháng – bất thường – abnormality
- 异常情况 – yìcháng qíngkuàng – tình trạng bất thường – abnormal condition
- 报警 – bàojǐng – báo động – alarm
- 报警器 – bàojǐngqì – thiết bị báo động – alarm device
- 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã lỗi – fault code
- 故障原因 – gùzhàng yuányīn – nguyên nhân sự cố – cause of failure
- 排除故障 – páichú gùzhàng – khắc phục sự cố – troubleshoot
- 故障排除 – gùzhàng páichú – xử lý sự cố – troubleshooting
- 维修记录 – wéixiū jìlù – hồ sơ sửa chữa – maintenance record
- 保养记录 – bǎoyǎng jìlù – hồ sơ bảo dưỡng – maintenance record
- 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair
- 设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – bảo dưỡng thiết bị – equipment maintenance
- 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance
- 日常保养 – rìcháng bǎoyǎng – bảo dưỡng hàng ngày – daily maintenance
- 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance
- 设备点检 – shèbèi diǎnjiǎn – kiểm tra thiết bị định kỳ – equipment inspection
- 点检表 – diǎnjiǎnbiǎo – phiếu kiểm tra thiết bị – inspection checklist
- 维修计划 – wéixiū jìhuà – kế hoạch sửa chữa – maintenance plan
- 保养计划 – bǎoyǎng jìhuà – kế hoạch bảo dưỡng – maintenance plan
- 备件库存 – bèijiàn kùcún – tồn kho phụ tùng – spare parts inventory
- 设备台账 – shèbèi táizhàng – sổ theo dõi thiết bị – equipment register
- 设备编号 – shèbèi biānhào – mã thiết bị – equipment number
- 设备名称 – shèbèi míngchēng – tên thiết bị – equipment name
- 设备状态 – shèbèi zhuàngtài – trạng thái thiết bị – equipment status
- 正常运行 – zhèngcháng yùnxíng – vận hành bình thường – normal operation
- 异常运行 – yìcháng yùnxíng – vận hành bất thường – abnormal operation
- 待机 – dàijī – chế độ chờ – standby
- 调机 – tiáojī – điều chỉnh máy – machine adjustment
- 试机 – shìjī – chạy thử máy – trial run
- 验机 – yànjī – nghiệm thu, kiểm tra máy – machine inspection
- 设备安装 – shèbèi ānzhuāng – lắp đặt thiết bị – equipment installation
- 设备调试 – shèbèi tiáoshì – chạy thử và hiệu chỉnh thiết bị – equipment commissioning
- 设备验收 – shèbèi yànshōu – nghiệm thu thiết bị – equipment acceptance
- 报废 – bàofèi – thanh lý, loại bỏ – scrap
- 报废设备 – bàofèi shèbèi – thiết bị thanh lý – scrapped equipment
- 废旧设备 – fèijiù shèbèi – thiết bị cũ phế thải – obsolete equipment
- 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
- 返修 – fǎnxiū – sửa lại – repair and rework
- 返工品 – fǎngōngpǐn – sản phẩm phải làm lại – reworked product
- 返修品 – fǎnxiūpǐn – sản phẩm phải sửa lại – repaired product
- 报废品 – bàofèipǐn – sản phẩm phế bỏ – scrap product
- 次品 – cìpǐn – sản phẩm thứ phẩm – defective product
- 良品 – liángpǐn – hàng tốt – good product
- 优良品 – yōuliángpǐn – sản phẩm chất lượng tốt – high-quality product
- 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt – pass rate
- 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ lỗi – defect rate
- 废品率 – fèipǐnlǜ – tỷ lệ phế phẩm – scrap rate
- 返工率 – fǎngōnglǜ – tỷ lệ làm lại – rework rate
- 一次合格率 – yícì hégélǜ – tỷ lệ đạt ngay lần đầu – first-pass yield
- 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
- 全检 – quánjiǎn – kiểm tra toàn bộ – full inspection
- 首检 – shǒujiǎn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first-piece inspection
- 巡检 – xúnjiǎn – kiểm tra tuần tra – patrol inspection
- 终检 – zhōngjiǎn – kiểm tra cuối cùng – final inspection
- 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên liệu đầu vào – incoming inspection
- 过程检验 – guòchéng jiǎnyàn – kiểm tra trong quá trình – in-process inspection
- 成品检验 – chéngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra thành phẩm – finished product inspection
- 出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – kiểm tra trước khi xuất hàng – outgoing inspection
- 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
- 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm tra – inspection report
- 检验记录 – jiǎnyàn jìlù – biên bản kiểm tra – inspection record
- 质量报告 – zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng – quality report
- 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
- 质量异常 – zhìliàng yìcháng – bất thường về chất lượng – quality abnormality
- 质量事故 – zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng – quality incident
- 客户投诉 – kèhù tóusù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
- 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – phản hồi khách hàng – customer feedback
- 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – root cause analysis
- 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause
- 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
- 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
- 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải tiến – improvement measure
- 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải tiến liên tục – continuous improvement
- 质量改善 – zhìliàng gǎishàn – cải tiến chất lượng – quality improvement
- 生产改善 – shēngchǎn gǎishàn – cải tiến sản xuất – production improvement
- 效率改善 – xiàolǜ gǎishàn – cải tiến hiệu suất – efficiency improvement
- 降低成本 – jiàngdī chéngběn – giảm chi phí – reduce costs
- 提高效率 – tígāo xiàolǜ – nâng cao hiệu suất – improve efficiency
- 提高产量 – tígāo chǎnliàng – tăng sản lượng – increase output
- 提高质量 – tígāo zhìliàng – nâng cao chất lượng – improve quality
- 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – reduce waste
- 节约材料 – jiéyuē cáiliào – tiết kiệm nguyên vật liệu – save materials
- 物料管理 – wùliào guǎnlǐ – quản lý vật tư – material management
- 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management
- 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management
- 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước xuất trước – first in, first out
- 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity
- 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient inventory
- 库存过多 – kùcún guòduō – tồn kho quá nhiều – excessive inventory
- 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
- 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum stock
- 最高库存 – zuìgāo kùcún – tồn kho tối đa – maximum stock
- 缺料 – quēliào – thiếu vật liệu – material shortage
- 断料 – duànliào – hết nguyên liệu – material stockout
- 补料 – bǔliào – bổ sung nguyên liệu – replenish materials
- 领料 – lǐngliào – lĩnh vật tư – collect materials
- 发料 – fāliào – cấp phát vật tư – issue materials
- 退料 – tuìliào – trả lại vật tư – return materials
- 备料 – bèiliào – chuẩn bị vật liệu – prepare materials
- 配料 – pèiliào – phối liệu – material mixing
- 投料 – tóuliào – nạp nguyên liệu – feed materials
- 上料 – shàngliào – cấp liệu – load materials
- 下料 – xiàliào – xuống liệu, cắt phôi – unloading/cutting material
- 送料 – sòngliào – đưa vật liệu vào máy – feed material
- 料架 – liàojià – giá để vật liệu – material rack
- 货架 – huòjià – giá để hàng – storage rack
- 仓位 – cāngwèi – vị trí kho – storage location
- 库位 – kùwèi – vị trí lưu kho – warehouse location
- 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
- 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note
- 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh vật tư – material requisition
- 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật tư – material return note
- 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note
- 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – receiving note
- 盘点表 – pándiǎnbiǎo – bảng kiểm kê – inventory sheet
- 库存表 – kùcúnbiǎo – bảng tồn kho – inventory list
- 物料清单 – wùliào qīngdān – danh mục vật liệu – bill of materials
- 物料需求 – wùliào xūqiú – nhu cầu vật tư – material requirement
- 物料需求计划 – wùliào xūqiú jìhuà – kế hoạch nhu cầu vật tư – material requirements planning
- 采购 – cǎigòu – thu mua – purchasing
- 采购员 – cǎigòuyuán – nhân viên thu mua – purchasing officer
- 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
- 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
- 供货商 – gōnghuòshāng – nhà cung ứng – supplier
- 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management
- 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation
- 交货 – jiāohuò – giao hàng – deliver goods
- 按时交货 – ànshí jiāohuò – giao hàng đúng hạn – deliver on time
- 延期交货 – yánqī jiāohuò – giao hàng trễ – delayed delivery
- 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng sớm – early delivery
- 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivery quantity
- 交货质量 – jiāohuò zhìliàng – chất lượng hàng giao – delivery quality
- 欠料 – qiànliào – thiếu nguyên liệu chưa cấp đủ – material shortage
- 催料 – cuīliào – thúc giục giao nguyên liệu – expedite materials
- 追料 – zhuīliào – theo dõi, thúc nguyên liệu – follow up materials
- 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenish stock
- 备货 – bèihuò – chuẩn bị hàng – prepare goods
- 装货 – zhuānghuò – chất hàng – load goods
- 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unload goods
- 装卸 – zhuāngxiè – bốc xếp – loading and unloading
- 搬运 – bānyùn – vận chuyển, bốc chuyển – handling
- 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation
- 内部运输 – nèibù yùnshū – vận chuyển nội bộ – internal transportation
- 物流 – wùliú – logistics – logistics
- 物流管理 – wùliú guǎnlǐ – quản lý logistics – logistics management
- 发货区 – fāhuò qū – khu vực xuất hàng – shipping area
- 收货区 – shōuhuò qū – khu vực nhận hàng – receiving area
- 待检区 – dàijiǎn qū – khu vực chờ kiểm tra – inspection waiting area
- 合格品区 – hégépǐn qū – khu vực hàng đạt – qualified goods area
- 不良品区 – bùliángpǐn qū – khu vực hàng lỗi – defective goods area
- 退货区 – tuìhuò qū – khu vực hàng trả lại – return area
- 暂存区 – zàncún qū – khu vực lưu tạm – temporary storage area
- 待加工区 – dài jiāgōng qū – khu vực chờ gia công – waiting-for-processing area
- 待包装区 – dài bāozhuāng qū – khu vực chờ đóng gói – waiting-for-packaging area
- 待出货区 – dài chūhuò qū – khu vực chờ xuất hàng – shipping staging area
- 现场 – xiànchǎng – hiện trường, khu vực sản xuất – shop floor
- 生产现场 – shēngchǎn xiànchǎng – hiện trường sản xuất – production floor
- 现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – quản lý hiện trường – shop floor management
- 现场改善 – xiànchǎng gǎishàn – cải tiến hiện trường – shop floor improvement
- 整理 – zhěnglǐ – sàng lọc, sắp xếp – sort
- 整顿 – zhěngdùn – sắp xếp ngăn nắp – set in order
- 清扫 – qīngsǎo – vệ sinh – shine
- 清洁管理 – qīngjié guǎnlǐ – quản lý vệ sinh – cleanliness management
- 素养 – sùyǎng – ý thức, tác phong – discipline
- 5S管理 – wǔ S guǎnlǐ – quản lý 5S – 5S management
- 定置管理 – dìngzhì guǎnlǐ – quản lý vị trí cố định – fixed-location management
- 目视管理 – mùshì guǎnlǐ – quản lý trực quan – visual management
- 看板 – kànbǎn – bảng quản lý trực quan – visual board
- 生产看板 – shēngchǎn kànbǎn – bảng theo dõi sản xuất – production board
- 质量看板 – zhìliàng kànbǎn – bảng theo dõi chất lượng – quality board
- 进度看板 – jìndù kànbǎn – bảng theo dõi tiến độ – progress board
- 标识 – biāozhì – ký hiệu nhận biết – identification
- 区域标识 – qūyù biāozhì – ký hiệu khu vực – area identification
- 安全标识 – ānquán biāozhì – biển báo an toàn – safety sign
- 警示标识 – jǐngshì biāozhì – biển cảnh báo – warning sign
- 地面标线 – dìmiàn biāoxiàn – vạch kẻ sàn – floor marking
- 安全通道 – ānquán tōngdào – lối đi an toàn – safety passage
- 人行通道 – rénxíng tōngdào – lối đi bộ – pedestrian walkway
- 消防通道 – xiāofáng tōngdào – lối đi phòng cháy chữa cháy – fire access route
- 应急通道 – yìngjí tōngdào – lối thoát khẩn cấp – emergency passage
- 安全门 – ānquánmén – cửa an toàn – safety door
- 应急门 – yìngjímén – cửa thoát hiểm – emergency door
- 应急灯 – yìngjídēng – đèn khẩn cấp – emergency light
- 警示灯 – jǐngshìdēng – đèn cảnh báo – warning light
- 警报器 – jǐngbàoqì – còi báo động – alarm
- 消防栓 – xiāofángshuān – trụ/họng cứu hỏa – fire hydrant
- 消防箱 – xiāofángxiāng – hộp cứu hỏa – fire hose cabinet
- 消防水带 – xiāofáng shuǐdài – vòi chữa cháy – fire hose
- 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire
- 火警 – huǒjǐng – báo cháy – fire alarm
- 灭火 – mièhuǒ – chữa cháy – extinguish a fire
- 逃生 – táoshēng – thoát hiểm – escape
- 疏散 – shūsàn – sơ tán – evacuate
- 应急疏散 – yìngjí shūsàn – sơ tán khẩn cấp – emergency evacuation
- 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp – emergency response plan
- 应急演练 – yìngjí yǎnliàn – diễn tập khẩn cấp – emergency drill
- 消防演练 – xiāofáng yǎnliàn – diễn tập phòng cháy chữa cháy – fire drill
- 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
- 岗前培训 – gǎngqián péixùn – đào tạo trước khi nhận việc – pre-job training
- 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training
- 技能培训 – jìnéng péixùn – đào tạo kỹ năng – skills training
- 新员工培训 – xīn yuángōng péixùn – đào tạo nhân viên mới – new employee training
- 安全意识 – ānquán yìshí – ý thức an toàn – safety awareness
- 安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – nguy cơ mất an toàn – safety hazard
- 隐患排查 – yǐnhuàn páichá – rà soát nguy cơ tiềm ẩn – hazard inspection
- 危险源 – wēixiǎnyuán – nguồn nguy hiểm – hazard source
- 风险 – fēngxiǎn – rủi ro – risk
- 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment
- 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control
- 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn lao động – safety accident
- 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
- 工伤事故 – gōngshāng shìgù – tai nạn lao động – workplace accident
- 受伤 – shòushāng – bị thương – get injured
- 轻伤 – qīngshāng – thương nhẹ – minor injury
- 重伤 – zhòngshāng – thương nặng – serious injury
- 急救 – jíjiù – sơ cứu – first aid
- 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit
- 医务室 – yīwùshì – phòng y tế – medical room
- 职业病 – zhíyèbìng – bệnh nghề nghiệp – occupational disease
- 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health
- 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – labor protection
- 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – phương tiện bảo hộ cá nhân – personal protective equipment
- 防尘口罩 – fángchén kǒuzhào – khẩu trang chống bụi – dust mask
- 防毒面具 – fángdú miànjù – mặt nạ phòng độc – respirator
- 耳罩 – ěrzhào – chụp tai chống ồn – earmuffs
- 安全带 – ānquándài – dây đai an toàn – safety harness
- 反光背心 – fǎnguāng bèixīn – áo phản quang – reflective vest
- 防滑鞋 – fánghuáxié – giày chống trượt – non-slip shoes
- 防静电服 – fáng jìngdiàn fú – quần áo chống tĩnh điện – antistatic clothing
- 防静电鞋 – fáng jìngdiàn xié – giày chống tĩnh điện – antistatic shoes
- 防静电手环 – fáng jìngdiàn shǒuhuán – vòng đeo tay chống tĩnh điện – antistatic wrist strap
- 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise
- 粉尘 – fěnchén – bụi – dust
- 烟尘 – yānchén – khói bụi – smoke and dust
- 废气 – fèiqì – khí thải – exhaust gas
- 废水 – fèishuǐ – nước thải – wastewater
- 工业废水 – gōngyè fèishuǐ – nước thải công nghiệp – industrial wastewater
- 固体废物 – gùtǐ fèiwù – chất thải rắn – solid waste
- 工业废物 – gōngyè fèiwù – chất thải công nghiệp – industrial waste
- 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
- 垃圾 – lājī – rác – waste
- 垃圾分类 – lājī fēnlèi – phân loại rác – waste sorting
- 废物处理 – fèiwù chǔlǐ – xử lý chất thải – waste disposal
- 污水处理 – wūshuǐ chǔlǐ – xử lý nước thải – wastewater treatment
- 环保 – huánbǎo – bảo vệ môi trường – environmental protection
- 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection
- 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu về môi trường – environmental requirements
- 环保设备 – huánbǎo shèbèi – thiết bị bảo vệ môi trường – environmental protection equipment
- 排放 – páifàng – phát thải – emission
- 排放标准 – páifàng biāozhǔn – tiêu chuẩn phát thải – emission standard
- 污染 – wūrǎn – ô nhiễm – pollution
- 空气污染 – kōngqì wūrǎn – ô nhiễm không khí – air pollution
- 水污染 – shuǐ wūrǎn – ô nhiễm nước – water pollution
- 噪音污染 – zàoyīn wūrǎn – ô nhiễm tiếng ồn – noise pollution
- 节约用水 – jiéyuē yòngshuǐ – tiết kiệm nước – save water
- 节约用电 – jiéyuē yòngdiàn – tiết kiệm điện – save electricity
- 回收 – huíshōu – thu hồi, tái chế – recycle
- 废料回收 – fèiliào huíshōu – thu hồi phế liệu – scrap recycling
- 循环利用 – xúnhuán lìyòng – tái sử dụng tuần hoàn – recycling and reuse
- 可回收物 – kě huíshōu wù – vật liệu có thể tái chế – recyclable material
- 生产日报 – shēngchǎn rìbào – báo cáo sản xuất hàng ngày – daily production report
- 生产周报 – shēngchǎn zhōubào – báo cáo sản xuất hàng tuần – weekly production report
- 生产月报 – shēngchǎn yuèbào – báo cáo sản xuất hàng tháng – monthly production report
- 产量报表 – chǎnliàng bàobiǎo – báo cáo sản lượng – output report
- 生产记录 – shēngchǎn jìlù – hồ sơ sản xuất – production record
- 作业记录 – zuòyè jìlù – hồ sơ công việc – work record
- 设备记录 – shèbèi jìlù – hồ sơ thiết bị – equipment record
- 异常记录 – yìcháng jìlù – hồ sơ bất thường – abnormality record
- 交接班记录 – jiāojiēbān jìlù – biên bản bàn giao ca – shift handover record
- 工作日志 – gōngzuò rìzhì – nhật ký công việc – work log
- 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data
- 质量数据 – zhìliàng shùjù – dữ liệu chất lượng – quality data
- 设备数据 – shèbèi shùjù – dữ liệu thiết bị – equipment data
- 统计 – tǒngjì – thống kê – statistics
- 统计数据 – tǒngjì shùjù – dữ liệu thống kê – statistical data
- 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis
- 生产分析 – shēngchǎn fēnxī – phân tích sản xuất – production analysis
- 效率分析 – xiàolǜ fēnxī – phân tích hiệu suất – efficiency analysis
- 成本分析 – chéngběn fēnxī – phân tích chi phí – cost analysis
- 质量分析 – zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng – quality analysis
- 生产会议 – shēngchǎn huìyì – cuộc họp sản xuất – production meeting
- 早会 – zǎohuì – họp đầu giờ sáng – morning meeting
- 班前会 – bānqiánhuì – họp trước ca – pre-shift meeting
- 班后会 – bānhòuhuì – họp sau ca – post-shift meeting
- 交接班 – jiāojiēbān – bàn giao ca – shift handover
- 生产安排 – shēngchǎn ānpái – sắp xếp sản xuất – production arrangement
- 工作安排 – gōngzuò ānpái – sắp xếp công việc – work arrangement
- 人员安排 – rényuán ānpái – bố trí nhân sự – personnel arrangement
- 排班 – páibān – xếp ca – shift scheduling
- 排班表 – páibānbiǎo – bảng phân ca – shift schedule
- 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân lực – staffing
- 人手不足 – rénshǒu bùzú – thiếu nhân lực – staff shortage
- 缺勤 – quēqín – vắng mặt – absence
- 出勤 – chūqín – đi làm, có mặt – attendance
- 出勤率 – chūqínlǜ – tỷ lệ chuyên cần – attendance rate
- 请假单 – qǐngjiàdān – đơn xin nghỉ – leave request
- 病假 – bìngjià – nghỉ ốm – sick leave
- 事假 – shìjià – nghỉ việc riêng – personal leave
- 年假 – niánjià – nghỉ phép năm – annual leave
- 调休 – tiáoxiū – nghỉ bù – compensatory leave
- 休息日 – xiūxīrì – ngày nghỉ – rest day
- 法定节假日 – fǎdìng jiéjiàrì – ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holiday
- 加班时间 – jiābān shíjiān – thời gian tăng ca – overtime hours
- 加班申请 – jiābān shēnqǐng – đơn đề nghị tăng ca – overtime request
- 计时工资 – jìshí gōngzī – lương theo giờ – hourly wage
- 绩效工资 – jìxiào gōngzī – lương hiệu suất – performance pay
- 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – thưởng hiệu suất – performance bonus
- 全勤奖 – quánqínjiǎng – thưởng chuyên cần – attendance bonus
- 夜班津贴 – yèbān jīntiē – phụ cấp ca đêm – night shift allowance
- 高温津贴 – gāowēn jīntiē – phụ cấp làm việc nhiệt độ cao – high-temperature allowance
- 岗位津贴 – gǎngwèi jīntiē – phụ cấp vị trí – position allowance
- 技术津贴 – jìshù jīntiē – phụ cấp kỹ thuật – technical allowance
- 生产目标 – shēngchǎn mùbiāo – mục tiêu sản xuất – production target
- 日产目标 – rìchǎn mùbiāo – mục tiêu sản lượng ngày – daily output target
- 月产目标 – yuèchǎn mùbiāo – mục tiêu sản lượng tháng – monthly output target
- 达成率 – dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành – achievement rate
- 生产达成率 – shēngchǎn dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất – production achievement rate
- 计划产量 – jìhuà chǎnliàng – sản lượng kế hoạch – planned output
- 实际产量 – shíjì chǎnliàng – sản lượng thực tế – actual output
- 计划数量 – jìhuà shùliàng – số lượng kế hoạch – planned quantity
- 实际数量 – shíjì shùliàng – số lượng thực tế – actual quantity
- 生产差异 – shēngchǎn chāyì – chênh lệch sản xuất – production variance
- 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm tiến độ sản xuất – production delay
- 赶工 – gǎngōng – đẩy nhanh tiến độ sản xuất – rush production
- 赶货 – gǎnhuò – gấp rút sản xuất hàng – rush an order
- 插单 – chādān – chèn đơn hàng khẩn – insert an urgent order
- 急单 – jídān – đơn hàng gấp – urgent order
- 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order change
- 生产变更 – shēngchǎn biàngēng – thay đổi sản xuất – production change
- 计划变更 – jìhuà biàngēng – thay đổi kế hoạch – plan change
- 生产排程 – shēngchǎn páichéng – lập lịch sản xuất – production scheduling
- 排产 – páichǎn – xếp lịch sản xuất – production scheduling
- 生产调度 – shēngchǎn diàodù – điều độ sản xuất – production dispatching
- 调度员 – diàodùyuán – nhân viên điều độ – dispatcher
- 生产协调 – shēngchǎn xiétiáo – điều phối sản xuất – production coordination
- 协调 – xiétiáo – phối hợp, điều phối – coordinate
- 跟进 – gēnjìn – theo dõi tiến độ – follow up
- 跟单 – gēndān – theo dõi đơn hàng – order follow-up
- 跟单员 – gēndānyuán – nhân viên theo dõi đơn hàng – order coordinator
- 生产跟单 – shēngchǎn gēndān – theo dõi đơn hàng sản xuất – production order follow-up
- 进度跟踪 – jìndù gēnzōng – theo dõi tiến độ – progress tracking
- 完成 – wánchéng – hoàn thành – complete
- 未完成 – wèi wánchéng – chưa hoàn thành – incomplete
- 提前完成 – tíqián wánchéng – hoàn thành trước thời hạn – complete ahead of schedule
- 按时完成 – ànshí wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on time
- 延期 – yánqī – trì hoãn, gia hạn – delay
- 延期生产 – yánqī shēngchǎn – trì hoãn sản xuất – delayed production
- 紧急生产 – jǐnjí shēngchǎn – sản xuất khẩn cấp – emergency production
- 正常生产 – zhèngcháng shēngchǎn – sản xuất bình thường – normal production
- 满负荷生产 – mǎn fùhè shēngchǎn – sản xuất hết công suất – full-capacity production
- 负荷 – fùhè – tải, công suất chịu tải – load
- 生产负荷 – shēngchǎn fùhè – tải sản xuất – production load
- 设备负荷 – shèbèi fùhè – tải thiết bị – equipment load
- 产能不足 – chǎnnéng bùzú – công suất không đủ – insufficient capacity
- 产能过剩 – chǎnnéng guòshèng – dư thừa công suất – excess capacity
- 瓶颈 – píngjǐng – điểm nghẽn – bottleneck
- 生产瓶颈 – shēngchǎn píngjǐng – điểm nghẽn sản xuất – production bottleneck
- 瓶颈工序 – píngjǐng gōngxù – công đoạn nút thắt – bottleneck process
- 消除瓶颈 – xiāochú píngjǐng – loại bỏ điểm nghẽn – eliminate bottleneck
- 平衡生产线 – pínghéng shēngchǎnxiàn – cân bằng dây chuyền sản xuất – balance the production line
- 生产线平衡 – shēngchǎnxiàn pínghéng – cân bằng dây chuyền sản xuất – line balancing
- 节拍 – jiépāi – nhịp sản xuất – takt time
- 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – nhịp sản xuất – production takt time
- 周期时间 – zhōuqī shíjiān – thời gian chu kỳ – cycle time
- 换线 – huànxiàn – chuyển đổi dây chuyền – line changeover
- 换模 – huànmú – thay khuôn – mold change
- 换料 – huànliào – thay nguyên liệu – material change
- 换型 – huànxíng – đổi model sản phẩm – model changeover
- 首件 – shǒujiàn – sản phẩm đầu tiên – first piece
- 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval
- 首件检验 – shǒujiàn jiǎnyàn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first-piece inspection
- 样板 – yàngbǎn – mẫu chuẩn – reference sample
- 限度样品 – xiàndù yàngpǐn – mẫu giới hạn lỗi – limit sample
- 标准样品 – biāozhǔn yàngpǐn – mẫu chuẩn – standard sample
- 封样 – fēngyàng – niêm phong mẫu chuẩn – approved sample retention
- 生产样品 – shēngchǎn yàngpǐn – mẫu sản xuất – production sample
- 试制 – shìzhì – chế thử – trial manufacturing
- 试制品 – shìzhìpǐn – sản phẩm chế thử – trial product
- 试产报告 – shìchǎn bàogào – báo cáo sản xuất thử – trial production report
- 量产批准 – liàngchǎn pīzhǔn – phê duyệt sản xuất hàng loạt – mass production approval
- 工艺变更 – gōngyì biàngēng – thay đổi quy trình công nghệ – process change
- 设计变更 – shèjì biàngēng – thay đổi thiết kế – design change
- 工程变更 – gōngchéng biàngēng – thay đổi kỹ thuật – engineering change
- 变更通知 – biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi – change notice
- 版本 – bǎnběn – phiên bản – version
- 版本号 – bǎnběnhào – số phiên bản – version number
- 最新版 – zuìxīn bǎn – phiên bản mới nhất – latest version
- 旧版本 – jiù bǎnběn – phiên bản cũ – old version
- 文件受控 – wénjiàn shòukòng – tài liệu được kiểm soát – controlled document
- 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu kiểm soát – controlled document
- 文件管理 – wénjiàn guǎnlǐ – quản lý tài liệu – document control
- 文件编号 – wénjiàn biānhào – mã tài liệu – document number
- 文件版本 – wénjiàn bǎnběn – phiên bản tài liệu – document version
- 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date
- 批准 – pīzhǔn – phê duyệt – approve
- 审核 – shěnhé – xem xét, kiểm duyệt – review
- 确认 – quèrèn – xác nhận – confirm
- 签字 – qiānzì – ký tên – sign
- 负责人 – fùzérén – người phụ trách – person in charge
- 责任人 – zérènrén – người chịu trách nhiệm – responsible person
- 操作人员 – cāozuò rényuán – nhân viên vận hành – operator
- 维护人员 – wéihù rényuán – nhân viên bảo trì – maintenance personnel
- 品质人员 – pǐnzhì rényuán – nhân viên chất lượng – quality personnel
- 生产人员 – shēngchǎn rényuán – nhân viên sản xuất – production personnel
- 技术人员 – jìshù rényuán – nhân viên kỹ thuật – technical personnel
- 管理人员 – guǎnlǐ rényuán – nhân viên quản lý – management personnel
- 临时工 – línshígōng – lao động thời vụ – temporary worker
- 正式工 – zhèngshìgōng – công nhân chính thức – permanent worker
- 实习生 – shíxíshēng – thực tập sinh – intern
- 学徒 – xuétú – thợ học việc – apprentice
- 熟练工 – shúliàngōng – công nhân lành nghề – skilled worker
- 技术工人 – jìshù gōngrén – công nhân kỹ thuật – skilled technician
- 多能工 – duōnénggōng – công nhân đa kỹ năng – multi-skilled worker
- 培训员 – péixùnyuán – nhân viên đào tạo – trainer
- 安全主管 – ānquán zhǔguǎn – quản lý an toàn – safety supervisor
- 品质主管 – pǐnzhì zhǔguǎn – quản lý chất lượng – quality supervisor
- 仓库主管 – cāngkù zhǔguǎn – quản lý kho – warehouse supervisor
- 设备主管 – shèbèi zhǔguǎn – quản lý thiết bị – equipment supervisor
- 技术主管 – jìshù zhǔguǎn – quản lý kỹ thuật – technical supervisor
- 生产部长 – shēngchǎn bùzhǎng – trưởng bộ phận sản xuất – production department manager
- 品质部长 – pǐnzhì bùzhǎng – trưởng bộ phận chất lượng – quality department manager
- 维修主管 – wéixiū zhǔguǎn – quản lý bảo trì – maintenance supervisor
- 工艺工程师 – gōngyì gōngchéngshī – kỹ sư công nghệ – process engineer
- 生产工程师 – shēngchǎn gōngchéngshī – kỹ sư sản xuất – production engineer
- 设备工程师 – shèbèi gōngchéngshī – kỹ sư thiết bị – equipment engineer
- 维修工程师 – wéixiū gōngchéngshī – kỹ sư bảo trì – maintenance engineer
- 自动化工程师 – zìdònghuà gōngchéngshī – kỹ sư tự động hóa – automation engineer
- 工业工程师 – gōngyè gōngchéngshī – kỹ sư công nghiệp – industrial engineer
- 模具工程师 – mújù gōngchéngshī – kỹ sư khuôn – mold engineer
- 质量经理 – zhìliàng jīnglǐ – quản lý chất lượng – quality manager
- 工厂经理 – gōngchǎng jīnglǐ – quản lý nhà máy – factory manager
- 厂务 – chǎngwù – bộ phận quản lý cơ sở nhà máy – facility management
- 厂务工程师 – chǎngwù gōngchéngshī – kỹ sư cơ sở nhà máy – facility engineer
- 人事部 – rénshìbù – phòng nhân sự – human resources department
- 生产部 – shēngchǎnbù – phòng sản xuất – production department
- 技术部 – jìshùbù – phòng kỹ thuật – technical department
- 品质部 – pǐnzhìbù – phòng chất lượng – quality department
- 质量部 – zhìliàngbù – phòng quản lý chất lượng – quality department
- 设备部 – shèbèibù – phòng thiết bị – equipment department
- 维修部 – wéixiūbù – phòng bảo trì – maintenance department
- 工程部 – gōngchéngbù – phòng kỹ thuật công trình – engineering department
- 采购部 – cǎigòubù – phòng thu mua – purchasing department
- 仓储部 – cāngchǔbù – bộ phận kho vận – warehousing department
- 物流部 – wùliúbù – phòng logistics – logistics department
- 计划部 – jìhuàbù – phòng kế hoạch – planning department
- 安全部 – ānquánbù – phòng an toàn – safety department
- 行政部 – xíngzhèngbù – phòng hành chính – administration department
- 财务部 – cáiwùbù – phòng tài chính – finance department
- 研发部 – yánfābù – phòng nghiên cứu và phát triển – research and development department
- 工程技术部 – gōngchéng jìshùbù – phòng kỹ thuật công trình – engineering and technical department
- 品质保证部 – pǐnzhì bǎozhèngbù – phòng đảm bảo chất lượng – quality assurance department
- 质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – đảm bảo chất lượng – quality assurance
- 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality system
- 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system
- 内部审核 – nèibù shěnhé – đánh giá nội bộ – internal audit
- 外部审核 – wàibù shěnhé – đánh giá bên ngoài – external audit
- 客户审核 – kèhù shěnhé – đánh giá của khách hàng – customer audit
- 供应商审核 – gōngyìngshāng shěnhé – đánh giá nhà cung cấp – supplier audit
- 审核员 – shěnhéyuán – đánh giá viên – auditor
- 审核报告 – shěnhé bàogào – báo cáo đánh giá – audit report
- 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity
- 整改 – zhěnggǎi – khắc phục, chỉnh sửa – corrective action
- 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – corrective action report
- 改善报告 – gǎishàn bàogào – báo cáo cải tiến – improvement report
- 标准 – biāozhǔn – tiêu chuẩn – standard
- 企业标准 – qǐyè biāozhǔn – tiêu chuẩn doanh nghiệp – enterprise standard
- 国家标准 – guójiā biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc gia – national standard
- 行业标准 – hángyè biāozhǔn – tiêu chuẩn ngành – industry standard
- 客户标准 – kèhù biāozhǔn – tiêu chuẩn khách hàng – customer standard
- 技术标准 – jìshù biāozhǔn – tiêu chuẩn kỹ thuật – technical standard
- 作业标准 – zuòyè biāozhǔn – tiêu chuẩn thao tác – work standard
- 检验规范 – jiǎnyàn guīfàn – quy phạm kiểm tra – inspection specification
- 工艺规范 – gōngyì guīfàn – quy phạm công nghệ – process specification
- 操作规范 – cāozuò guīfàn – quy phạm thao tác – operating specification
- 符合要求 – fúhé yāoqiú – đáp ứng yêu cầu – meet requirements
- 不符合要求 – bù fúhé yāoqiú – không đáp ứng yêu cầu – fail to meet requirements
- 客户要求 – kèhù yāoqiú – yêu cầu khách hàng – customer requirement
- 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirement
- 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirement
- 生产要求 – shēngchǎn yāoqiú – yêu cầu sản xuất – production requirement
- 安全要求 – ānquán yāoqiú – yêu cầu an toàn – safety requirement
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Last edited: