• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG THẦY VŨ tổng hợp Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng


Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng


Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
  1. 工厂 – gōngchǎng – nhà máy – factory
  2. 工厂区 – gōngchǎng qū – khu nhà máy – factory area
  3. 厂区 – chǎngqū – khuôn viên nhà máy – factory premises
  4. 车间 – chējiān – phân xưởng – workshop
  5. 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop
  6. 加工车间 – jiāgōng chējiān – phân xưởng gia công – processing workshop
  7. 装配车间 – zhuāngpèi chējiān – phân xưởng lắp ráp – assembly workshop
  8. 包装车间 – bāozhuāng chējiān – phân xưởng đóng gói – packaging workshop
  9. 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất – production line
  10. 流水线 – liúshuǐxiàn – dây chuyền sản xuất liên tục – assembly line
  11. 作业区 – zuòyè qū – khu vực làm việc – work area
  12. 工作区 – gōngzuò qū – khu vực công tác – working area
  13. 生产区 – shēngchǎn qū – khu vực sản xuất – production area
  14. 仓库 – cāngkù – kho hàng – warehouse
  15. 原料仓库 – yuánliào cāngkù – kho nguyên liệu – raw material warehouse
  16. 成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – kho thành phẩm – finished goods warehouse
  17. 半成品仓库 – bànchéngpǐn cāngkù – kho bán thành phẩm – semi-finished goods warehouse
  18. 工具房 – gōngjùfáng – phòng dụng cụ – tool room
  19. 设备间 – shèbèi jiān – phòng thiết bị – equipment room
  20. 维修间 – wéixiū jiān – phòng sửa chữa – maintenance room
  21. 办公室 – bàngōngshì – văn phòng – office
  22. 休息室 – xiūxīshì – phòng nghỉ – break room
  23. 更衣室 – gēngyīshì – phòng thay đồ – changing room
  24. 食堂 – shítáng – nhà ăn – canteen
  25. 宿舍 – sùshè – ký túc xá – dormitory
  26. 厂房 – chǎngfáng – nhà xưởng – factory building
  27. 工人 – gōngrén – công nhân – worker
  28. 员工 – yuángōng – nhân viên – employee
  29. 操作工 – cāozuògōng – công nhân vận hành máy – machine operator
  30. 生产工人 – shēngchǎn gōngrén – công nhân sản xuất – production worker
  31. 装配工 – zhuāngpèigōng – công nhân lắp ráp – assembly worker
  32. 包装工 – bāozhuānggōng – công nhân đóng gói – packing worker
  33. 技术员 – jìshùyuán – kỹ thuật viên – technician
  34. 工程师 – gōngchéngshī – kỹ sư – engineer
  35. 机械工程师 – jīxiè gōngchéngshī – kỹ sư cơ khí – mechanical engineer
  36. 电气工程师 – diànqì gōngchéngshī – kỹ sư điện – electrical engineer
  37. 维修工 – wéixiūgōng – thợ sửa chữa – maintenance worker
  38. 电工 – diàngōng – thợ điện – electrician
  39. 焊工 – hàngōng – thợ hàn – welder
  40. 钳工 – qiángōng – thợ nguội – fitter
  41. 车工 – chēgōng – thợ tiện – lathe operator
  42. 铣工 – xǐgōng – thợ phay – milling machine operator
  43. 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên kiểm tra chất lượng – quality inspector
  44. 检验员 – jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm nghiệm – inspector
  45. 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý kho – warehouse keeper
  46. 仓管员 – cāngguǎnyuán – thủ kho – warehouse clerk
  47. 生产主管 – shēngchǎn zhǔguǎn – quản lý sản xuất – production supervisor
  48. 车间主任 – chējiān zhǔrèn – quản đốc phân xưởng – workshop manager
  49. 班组长 – bānzǔzhǎng – tổ trưởng – team leader
  50. 班长 – bānzhǎng – trưởng ca – shift leader
  51. 厂长 – chǎngzhǎng – giám đốc nhà máy – factory manager
  52. 生产经理 – shēngchǎn jīnglǐ – quản lý sản xuất – production manager
  53. 设备管理员 – shèbèi guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý thiết bị – equipment administrator
  54. 安全员 – ānquányuán – nhân viên an toàn – safety officer
  55. 品质工程师 – pǐnzhì gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
  56. 生产计划员 – shēngchǎn jìhuàyuán – nhân viên kế hoạch sản xuất – production planner
  57. 物料员 – wùliàoyuán – nhân viên vật liệu – material handler
  58. 搬运工 – bānyùngōng – công nhân bốc xếp – material handler
  59. 叉车司机 – chāchē sījī – lái xe nâng – forklift driver
  60. 机器 – jīqì – máy móc – machine
  61. 机械 – jīxiè – máy móc, cơ khí – machinery
  62. 设备 – shèbèi – thiết bị – equipment
  63. 生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất – production equipment
  64. 加工设备 – jiāgōng shèbèi – thiết bị gia công – processing equipment
  65. 机床 – jīchuáng – máy công cụ – machine tool
  66. 车床 – chēchuáng – máy tiện – lathe
  67. 铣床 – xǐchuáng – máy phay – milling machine
  68. 钻床 – zuànchuáng – máy khoan – drilling machine
  69. 磨床 – móchuáng – máy mài – grinding machine
  70. 冲床 – chòngchuáng – máy dập – punching machine
  71. 压力机 – yālìjī – máy ép – press machine
  72. 切割机 – qiēgējī – máy cắt – cutting machine
  73. 焊机 – hànjī – máy hàn – welding machine
  74. 注塑机 – zhùsùjī – máy ép nhựa – injection molding machine
  75. 包装机 – bāozhuāngjī – máy đóng gói – packaging machine
  76. 输送机 – shūsòngjī – máy băng tải – conveyor
  77. 传送带 – chuánsòngdài – băng chuyền – conveyor belt
  78. 叉车 – chāchē – xe nâng – forklift
  79. 起重机 – qǐzhòngjī – cần cẩu – crane
  80. 空压机 – kōngyājī – máy nén khí – air compressor
  81. 发电机 – fādiànjī – máy phát điện – generator
  82. 电动机 – diàndòngjī – động cơ điện – electric motor
  83. 水泵 – shuǐbèng – máy bơm nước – water pump
  84. 风机 – fēngjī – quạt công nghiệp – industrial fan
  85. 锅炉 – guōlú – nồi hơi – boiler
  86. 模具 – mújù – khuôn – mold
  87. 夹具 – jiājù – đồ gá – fixture
  88. 刀具 – dāojù – dụng cụ cắt – cutting tool
  89. 工具 – gōngjù – dụng cụ – tool
  90. 手工工具 – shǒugōng gōngjù – dụng cụ cầm tay – hand tool
  91. 扳手 – bānshǒu – cờ lê – wrench
  92. 螺丝刀 – luósīdāo – tua vít – screwdriver
  93. 钳子 – qiánzi – kìm – pliers
  94. 锤子 – chuízi – búa – hammer
  95. 电钻 – diànzuàn – máy khoan điện – electric drill
  96. 量具 – liángjù – dụng cụ đo – measuring tool
  97. 卡尺 – kǎchǐ – thước cặp – caliper
  98. 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp vernier – vernier caliper
  99. 千分尺 – qiānfēnchǐ – panme – micrometer
  100. 卷尺 – juǎnchǐ – thước cuộn – tape measure
  101. 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw material
  102. 原料 – yuánliào – nguyên liệu – raw material
  103. 材料 – cáiliào – vật liệu – material
  104. 物料 – wùliào – vật tư – material
  105. 零件 – língjiàn – linh kiện, chi tiết – part
  106. 部件 – bùjiàn – bộ phận, cụm chi tiết – component
  107. 配件 – pèijiàn – phụ tùng – spare part
  108. 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part
  109. 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product
  110. 成品 – chéngpǐn – thành phẩm – finished product
  111. 产品 – chǎnpǐn – sản phẩm – product
  112. 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample
  113. 废料 – fèiliào – phế liệu – scrap material
  114. 废品 – fèipǐn – phế phẩm – defective product
  115. 不良品 – bùliángpǐn – hàng lỗi – defective product
  116. 合格品 – hégé pǐn – sản phẩm đạt tiêu chuẩn – qualified product
  117. 生产 – shēngchǎn – sản xuất – production
  118. 加工 – jiāgōng – gia công – processing
  119. 制造 – zhìzào – chế tạo – manufacturing
  120. 装配 – zhuāngpèi – lắp ráp – assembly
  121. 组装 – zǔzhuāng – lắp ráp – assembling
  122. 安装 – ānzhuāng – lắp đặt – installation
  123. 调试 – tiáoshì – chạy thử, hiệu chỉnh – commissioning
  124. 操作 – cāozuò – vận hành – operation
  125. 启动 – qǐdòng – khởi động – start
  126. 停止 – tíngzhǐ – dừng – stop
  127. 开机 – kāijī – khởi động máy – start the machine
  128. 停机 – tíngjī – dừng máy – shut down the machine
  129. 运行 – yùnxíng – vận hành – run
  130. 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – inspect
  131. 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm – inspect
  132. 检测 – jiǎncè – kiểm tra, đo kiểm – test
  133. 测量 – cèliáng – đo lường – measure
  134. 维修 – wéixiū – sửa chữa – repair
  135. 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – maintenance
  136. 维护 – wéihù – bảo trì – maintain
  137. 清洁 – qīngjié – vệ sinh – clean
  138. 清洗 – qīngxǐ – làm sạch, rửa – wash
  139. 更换 – gēnghuàn – thay thế – replace
  140. 调整 – tiáozhěng – điều chỉnh – adjust
  141. 设定 – shèdìng – thiết lập – set
  142. 控制 – kòngzhì – kiểm soát – control
  143. 切割 – qiēgē – cắt – cut
  144. 焊接 – hànjiē – hàn – weld
  145. 钻孔 – zuānkǒng – khoan lỗ – drill
  146. 打磨 – dǎmó – mài, đánh bóng – grind
  147. 抛光 – pāoguāng – đánh bóng – polish
  148. 喷漆 – pēnqī – phun sơn – spray paint
  149. 包装 – bāozhuāng – đóng gói – package
  150. 贴标签 – tiē biāoqiān – dán nhãn – label
  151. 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – pack into boxes
  152. 入库 – rùkù – nhập kho – put into storage
  153. 出库 – chūkù – xuất kho – release from warehouse
  154. 发货 – fāhuò – giao hàng, xuất hàng – ship goods
  155. 收货 – shōuhuò – nhận hàng – receive goods
  156. 盘点 – pándiǎn – kiểm kê – inventory count
  157. 库存 – kùcún – hàng tồn kho – inventory
  158. 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
  159. 生产任务 – shēngchǎn rènwù – nhiệm vụ sản xuất – production task
  160. 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – đơn hàng sản xuất – production order
  161. 工单 – gōngdān – lệnh sản xuất – work order
  162. 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
  163. 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output
  164. 日产量 – rì chǎnliàng – sản lượng hàng ngày – daily output
  165. 月产量 – yuè chǎnliàng – sản lượng hàng tháng – monthly output
  166. 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
  167. 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity
  168. 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency
  169. 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – hiệu suất làm việc – work efficiency
  170. 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
  171. 交货期 – jiāohuòqī – thời hạn giao hàng – delivery date
  172. 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time
  173. 质量 – zhìliàng – chất lượng – quality
  174. 品质 – pǐnzhì – chất lượng – quality
  175. 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
  176. 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
  177. 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
  178. 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
  179. 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified
  180. 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified
  181. 缺陷 – quēxiàn – khuyết tật – defect
  182. 瑕疵 – xiácī – lỗi, tì vết – flaw
  183. 故障 – gùzhàng – sự cố, hỏng hóc – malfunction
  184. 机器故障 – jīqì gùzhàng – sự cố máy móc – machine failure
  185. 设备故障 – shèbèi gùzhàng – sự cố thiết bị – equipment failure
  186. 停机时间 – tíngjī shíjiān – thời gian dừng máy – downtime
  187. 安全 – ānquán – an toàn – safety
  188. 生产安全 – shēngchǎn ānquán – an toàn sản xuất – production safety
  189. 安全生产 – ānquán shēngchǎn – sản xuất an toàn – safe production
  190. 安全规定 – ānquán guīdìng – quy định an toàn – safety regulations
  191. 安全操作 – ānquán cāozuò – thao tác an toàn – safe operation
  192. 安全检查 – ānquán jiǎnchá – kiểm tra an toàn – safety inspection
  193. 安全帽 – ānquánmào – mũ bảo hộ – safety helmet
  194. 工作服 – gōngzuòfú – quần áo bảo hộ lao động – work clothes
  195. 劳保用品 – láobǎo yòngpǐn – đồ bảo hộ lao động – personal protective equipment
  196. 防护服 – fánghùfú – quần áo bảo hộ – protective clothing
  197. 防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – kính bảo hộ – safety goggles
  198. 防护手套 – fánghù shǒutào – găng tay bảo hộ – protective gloves
  199. 安全鞋 – ānquánxié – giày bảo hộ – safety shoes
  200. 口罩 – kǒuzhào – khẩu trang – mask
  201. 耳塞 – ěrsāi – nút bịt tai – earplugs
  202. 消防设备 – xiāofáng shèbèi – thiết bị phòng cháy chữa cháy – firefighting equipment
  203. 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher
  204. 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit
  205. 危险 – wēixiǎn – nguy hiểm – danger
  206. 警告 – jǐnggào – cảnh báo – warning
  207. 注意安全 – zhùyì ānquán – chú ý an toàn – pay attention to safety
  208. 禁止吸烟 – jìnzhǐ xīyān – cấm hút thuốc – no smoking
  209. 禁止进入 – jìnzhǐ jìnrù – cấm vào – no entry
  210. 上班 – shàngbān – đi làm – go to work
  211. 下班 – xiàbān – tan làm – get off work
  212. 上班时间 – shàngbān shíjiān – giờ làm việc – working hours
  213. 下班时间 – xiàbān shíjiān – giờ tan làm – finishing time
  214. 工作时间 – gōngzuò shíjiān – thời gian làm việc – working hours
  215. 加班 – jiābān – tăng ca – work overtime
  216. 加班费 – jiābānfèi – tiền tăng ca – overtime pay
  217. 白班 – báibān – ca ngày – day shift
  218. 夜班 – yèbān – ca đêm – night shift
  219. 早班 – zǎobān – ca sáng – morning shift
  220. 晚班 – wǎnbān – ca tối – evening shift
  221. 轮班 – lúnbān – luân phiên ca – shift work
  222. 换班 – huànbān – đổi ca – change shifts
  223. 交班 – jiāobān – bàn giao ca – hand over shift
  224. 接班 – jiēbān – nhận ca – take over shift
  225. 考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance
  226. 打卡 – dǎkǎ – chấm công – clock in/out
  227. 迟到 – chídào – đi muộn – be late
  228. 早退 – zǎotuì – về sớm – leave early
  229. 请假 – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
  230. 休假 – xiūjià – nghỉ phép – take leave
  231. 工资 – gōngzī – tiền lương – salary
  232. 基本工资 – jīběn gōngzī – lương cơ bản – basic salary
  233. 奖金 – jiǎngjīn – tiền thưởng – bonus
  234. 津贴 – jīntiē – phụ cấp – allowance
  235. 计件工资 – jìjiàn gōngzī – lương theo sản phẩm – piece-rate wage
  236. 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost
  237. 制造成本 – zhìzào chéngběn – chi phí chế tạo – manufacturing cost
  238. 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
  239. 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost
  240. 设备成本 – shèbèi chéngběn – chi phí thiết bị – equipment cost
  241. 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee
  242. 维修费 – wéixiūfèi – chi phí sửa chữa – repair cost
  243. 保养费 – bǎoyǎngfèi – chi phí bảo dưỡng – maintenance cost
  244. 水电费 – shuǐdiànfèi – chi phí điện nước – utility cost
  245. 耗材 – hàocái – vật tư tiêu hao – consumables
  246. 辅料 – fǔliào – vật liệu phụ – auxiliary material
  247. 主料 – zhǔliào – nguyên liệu chính – main material
  248. 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging material
  249. 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton
  250. 木箱 – mùxiāng – thùng gỗ – wooden crate
  251. 塑料箱 – sùliào xiāng – thùng nhựa – plastic box
  252. 托盘 – tuōpán – pallet – pallet
  253. 周转箱 – zhōuzhuǎnxiāng – thùng luân chuyển – turnover box
  254. 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag
  255. 包装袋 – bāozhuāngdài – túi đóng gói – packaging bag
  256. 胶带 – jiāodài – băng keo – adhesive tape
  257. 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – carton sealing tape
  258. 标签 – biāoqiān – nhãn – label
  259. 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
  260. 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code
  261. 批号 – pīhào – số lô – batch number
  262. 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch
  263. 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
  264. 产品编号 – chǎnpǐn biānhào – mã sản phẩm – product number
  265. 物料编号 – wùliào biānhào – mã vật tư – material code
  266. 零件编号 – língjiàn biānhào – mã linh kiện – part number
  267. 型号 – xínghào – model, mã kiểu – model
  268. 规格 – guīgé – quy cách, thông số – specification
  269. 尺寸 – chǐcùn – kích thước – dimension
  270. 长度 – chángdù – chiều dài – length
  271. 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width
  272. 高度 – gāodù – chiều cao – height
  273. 厚度 – hòudù – độ dày – thickness
  274. 直径 – zhíjìng – đường kính – diameter
  275. 内径 – nèijìng – đường kính trong – inner diameter
  276. 外径 – wàijìng – đường kính ngoài – outer diameter
  277. 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
  278. 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
  279. 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
  280. 数量 – shùliàng – số lượng – quantity
  281. 单位 – dānwèi – đơn vị – unit
  282. 件 – jiàn – chiếc, kiện – piece
  283. 套 – tào – bộ – set
  284. 台 – tái – chiếc, máy – unit
  285. 箱 – xiāng – thùng – box
  286. 公斤 – gōngjīn – kilôgam – kilogram
  287. 吨 – dūn – tấn – ton
  288. 米 – mǐ – mét – meter
  289. 毫米 – háomǐ – milimét – millimeter
  290. 厘米 – límǐ – xentimét – centimeter
  291. 平方米 – píngfāngmǐ – mét vuông – square meter
  292. 立方米 – lìfāngmǐ – mét khối – cubic meter
  293. 温度 – wēndù – nhiệt độ – temperature
  294. 湿度 – shīdù – độ ẩm – humidity
  295. 压力 – yālì – áp suất – pressure
  296. 电压 – diànyā – điện áp – voltage
  297. 电流 – diànliú – dòng điện – electric current
  298. 功率 – gōnglǜ – công suất – power
  299. 频率 – pínlǜ – tần số – frequency
  300. 转速 – zhuǎnsù – tốc độ quay – rotational speed
  301. 速度 – sùdù – tốc độ – speed
  302. 流量 – liúliàng – lưu lượng – flow rate
  303. 参数 – cānshù – thông số – parameter
  304. 设备参数 – shèbèi cānshù – thông số thiết bị – equipment parameter
  305. 技术参数 – jìshù cānshù – thông số kỹ thuật – technical parameter
  306. 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process parameter
  307. 设定值 – shèdìngzhí – giá trị cài đặt – set value
  308. 实际值 – shíjìzhí – giá trị thực tế – actual value
  309. 误差 – wùchā – sai số – error
  310. 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
  311. 精度 – jīngdù – độ chính xác – accuracy
  312. 准确度 – zhǔnquèdù – độ chính xác – accuracy
  313. 稳定性 – wěndìngxìng – tính ổn định – stability
  314. 可靠性 – kěkàoxìng – độ tin cậy – reliability
  315. 耐用性 – nàiyòngxìng – độ bền – durability
  316. 使用寿命 – shǐyòng shòumìng – tuổi thọ sử dụng – service life
  317. 寿命 – shòumìng – tuổi thọ – lifespan
  318. 工艺 – gōngyì – quy trình công nghệ – process
  319. 生产工艺 – shēngchǎn gōngyì – quy trình sản xuất – production process
  320. 加工工艺 – jiāgōng gōngyì – quy trình gia công – machining process
  321. 工艺流程 – gōngyì liúchéng – quy trình công nghệ – process flow
  322. 生产流程 – shēngchǎn liúchéng – quy trình sản xuất – production process
  323. 作业流程 – zuòyè liúchéng – quy trình thao tác – operating procedure
  324. 操作流程 – cāozuò liúchéng – quy trình vận hành – operating procedure
  325. 操作规程 – cāozuò guīchéng – quy trình thao tác – operating regulations
  326. 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn công việc – work instruction
  327. 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – thao tác tiêu chuẩn – standard operation
  328. 标准操作程序 – biāozhǔn cāozuò chéngxù – quy trình thao tác tiêu chuẩn – standard operating procedure
  329. 工艺文件 – gōngyì wénjiàn – tài liệu công nghệ – process document
  330. 技术文件 – jìshù wénjiàn – tài liệu kỹ thuật – technical document
  331. 技术图纸 – jìshù túzhǐ – bản vẽ kỹ thuật – technical drawing
  332. 图纸 – túzhǐ – bản vẽ – drawing
  333. 设计图 – shèjìtú – bản vẽ thiết kế – design drawing
  334. 装配图 – zhuāngpèitú – bản vẽ lắp ráp – assembly drawing
  335. 零件图 – língjiàntú – bản vẽ chi tiết – part drawing
  336. 工程图 – gōngchéngtú – bản vẽ kỹ thuật – engineering drawing
  337. 工序 – gōngxù – công đoạn – process step
  338. 工位 – gōngwèi – vị trí công việc – workstation
  339. 岗位 – gǎngwèi – vị trí làm việc – job position
  340. 前工序 – qián gōngxù – công đoạn trước – previous process
  341. 后工序 – hòu gōngxù – công đoạn sau – next process
  342. 关键工序 – guānjiàn gōngxù – công đoạn then chốt – key process
  343. 特殊工序 – tèshū gōngxù – công đoạn đặc biệt – special process
  344. 首道工序 – shǒudào gōngxù – công đoạn đầu tiên – first process
  345. 最后一道工序 – zuìhòu yí dào gōngxù – công đoạn cuối cùng – final process
  346. 工时 – gōngshí – giờ công – working hours
  347. 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – giờ công tiêu chuẩn – standard working time
  348. 实际工时 – shíjì gōngshí – giờ công thực tế – actual working time
  349. 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
  350. 加工时间 – jiāgōng shíjiān – thời gian gia công – processing time
  351. 等待时间 – děngdài shíjiān – thời gian chờ – waiting time
  352. 换线时间 – huànxiàn shíjiān – thời gian chuyển đổi dây chuyền – line changeover time
  353. 换模时间 – huànmú shíjiān – thời gian thay khuôn – mold change time
  354. 开机时间 – kāijī shíjiān – thời gian chạy máy – machine operating time
  355. 停机 – tíngjī – dừng máy – machine shutdown
  356. 停产 – tíngchǎn – ngừng sản xuất – production shutdown
  357. 复产 – fùchǎn – khôi phục sản xuất – resume production
  358. 试产 – shìchǎn – sản xuất thử – trial production
  359. 量产 – liàngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
  360. 小批量生产 – xiǎo pīliàng shēngchǎn – sản xuất số lượng nhỏ – small-batch production
  361. 大批量生产 – dà pīliàng shēngchǎn – sản xuất số lượng lớn – mass production
  362. 批量生产 – pīliàng shēngchǎn – sản xuất theo lô – batch production
  363. 连续生产 – liánxù shēngchǎn – sản xuất liên tục – continuous production
  364. 自动化生产 – zìdònghuà shēngchǎn – sản xuất tự động hóa – automated production
  365. 自动化 – zìdònghuà – tự động hóa – automation
  366. 自动生产线 – zìdòng shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất tự động – automated production line
  367. 机械化 – jīxièhuà – cơ giới hóa – mechanization
  368. 机器人 – jīqìrén – robot – robot
  369. 工业机器人 – gōngyè jīqìrén – robot công nghiệp – industrial robot
  370. 机械手 – jīxièshǒu – cánh tay robot – robotic arm
  371. 控制系统 – kòngzhì xìtǒng – hệ thống điều khiển – control system
  372. 自动控制系统 – zìdòng kòngzhì xìtǒng – hệ thống điều khiển tự động – automatic control system
  373. 控制柜 – kòngzhìguì – tủ điều khiển – control cabinet
  374. 配电柜 – pèidiànguì – tủ điện phân phối – distribution cabinet
  375. 电气柜 – diànqìguì – tủ điện – electrical cabinet
  376. 操作面板 – cāozuò miànbǎn – bảng điều khiển – control panel
  377. 触摸屏 – chùmōpíng – màn hình cảm ứng – touch screen
  378. 显示屏 – xiǎnshìpíng – màn hình hiển thị – display screen
  379. 按钮 – ànniǔ – nút bấm – button
  380. 开关 – kāiguān – công tắc – switch
  381. 急停按钮 – jítíng ànniǔ – nút dừng khẩn cấp – emergency stop button
  382. 传感器 – chuángǎnqì – cảm biến – sensor
  383. 温度传感器 – wēndù chuángǎnqì – cảm biến nhiệt độ – temperature sensor
  384. 压力传感器 – yālì chuángǎnqì – cảm biến áp suất – pressure sensor
  385. 光电传感器 – guāngdiàn chuángǎnqì – cảm biến quang điện – photoelectric sensor
  386. 控制器 – kòngzhìqì – bộ điều khiển – controller
  387. 变频器 – biànpínqì – biến tần – frequency inverter
  388. 继电器 – jìdiànqì – rơ-le – relay
  389. 保险丝 – bǎoxiǎnsī – cầu chì – fuse
  390. 断路器 – duànlùqì – aptomat, cầu dao tự động – circuit breaker
  391. 电源 – diànyuán – nguồn điện – power supply
  392. 电线 – diànxiàn – dây điện – electric wire
  393. 电缆 – diànlǎn – cáp điện – electric cable
  394. 插头 – chātóu – phích cắm – plug
  395. 插座 – chāzuò – ổ cắm – socket
  396. 接地 – jiēdì – nối đất – grounding
  397. 漏电 – lòudiàn – rò điện – electric leakage
  398. 断电 – duàndiàn – mất điện, ngắt điện – power cut
  399. 停电 – tíngdiàn – mất điện – power outage
  400. 通电 – tōngdiàn – cấp điện – energize
  401. 供电 – gōngdiàn – cấp điện – power supply
  402. 用电 – yòngdiàn – sử dụng điện – electricity consumption
  403. 耗电量 – hàodiànliàng – lượng điện tiêu thụ – electricity consumption
  404. 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy saving
  405. 能耗 – nénghào – mức tiêu thụ năng lượng – energy consumption
  406. 润滑油 – rùnhuáyóu – dầu bôi trơn – lubricating oil
  407. 润滑脂 – rùnhuázhī – mỡ bôi trơn – lubricating grease
  408. 机油 – jīyóu – dầu máy – engine oil
  409. 冷却液 – lěngquèyè – dung dịch làm mát – coolant
  410. 切削液 – qiēxuēyè – dung dịch cắt gọt – cutting fluid
  411. 液压油 – yèyāyóu – dầu thủy lực – hydraulic oil
  412. 燃料 – ránliào – nhiên liệu – fuel
  413. 柴油 – cháiyóu – dầu diesel – diesel
  414. 汽油 – qìyóu – xăng – gasoline
  415. 压缩空气 – yāsuō kōngqì – khí nén – compressed air
  416. 气压 – qìyā – áp suất khí – air pressure
  417. 液压 – yèyā – thủy lực – hydraulics
  418. 液压系统 – yèyā xìtǒng – hệ thống thủy lực – hydraulic system
  419. 气动系统 – qìdòng xìtǒng – hệ thống khí nén – pneumatic system
  420. 管道 – guǎndào – đường ống – pipeline
  421. 水管 – shuǐguǎn – ống nước – water pipe
  422. 气管 – qìguǎn – ống khí – air pipe
  423. 油管 – yóuguǎn – ống dầu – oil pipe
  424. 阀门 – fámén – van – valve
  425. 电磁阀 – diàncífá – van điện từ – solenoid valve
  426. 轴承 – zhóuchéng – vòng bi, ổ bi – bearing
  427. 齿轮 – chǐlún – bánh răng – gear
  428. 皮带 – pídài – dây curoa – belt
  429. 链条 – liàntiáo – xích – chain
  430. 螺丝 – luósī – vít – screw
  431. 螺栓 – luóshuān – bu lông – bolt
  432. 螺母 – luómǔ – đai ốc – nut
  433. 垫圈 – diànquān – vòng đệm – washer
  434. 弹簧 – tánhuáng – lò xo – spring
  435. 密封圈 – mìfēngquān – vòng đệm kín – sealing ring
  436. 密封件 – mìfēngjiàn – chi tiết làm kín – seal
  437. 轴 – zhóu – trục – shaft
  438. 传动轴 – chuándòngzhóu – trục truyền động – drive shaft
  439. 导轨 – dǎoguǐ – ray dẫn hướng – guide rail
  440. 滑块 – huákuài – con trượt – slider
  441. 机架 – jījià – khung máy – machine frame
  442. 机壳 – jīké – vỏ máy – machine housing
  443. 防护罩 – fánghùzhào – nắp che bảo vệ – protective cover
  444. 磨损 – mósǔn – hao mòn – wear
  445. 老化 – lǎohuà – lão hóa – aging
  446. 松动 – sōngdòng – lỏng – loosening
  447. 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation
  448. 裂纹 – lièwén – vết nứt – crack
  449. 破损 – pòsǔn – hư hỏng – damage
  450. 断裂 – duànliè – gãy, đứt – fracture
  451. 漏油 – lòuyóu – rò dầu – oil leakage
  452. 漏水 – lòushuǐ – rò nước – water leakage
  453. 漏气 – lòuqì – rò khí – air leakage
  454. 过热 – guòrè – quá nhiệt – overheating
  455. 过载 – guòzài – quá tải – overload
  456. 短路 – duǎnlù – đoản mạch – short circuit
  457. 异常 – yìcháng – bất thường – abnormality
  458. 异常情况 – yìcháng qíngkuàng – tình trạng bất thường – abnormal condition
  459. 报警 – bàojǐng – báo động – alarm
  460. 报警器 – bàojǐngqì – thiết bị báo động – alarm device
  461. 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã lỗi – fault code
  462. 故障原因 – gùzhàng yuányīn – nguyên nhân sự cố – cause of failure
  463. 排除故障 – páichú gùzhàng – khắc phục sự cố – troubleshoot
  464. 故障排除 – gùzhàng páichú – xử lý sự cố – troubleshooting
  465. 维修记录 – wéixiū jìlù – hồ sơ sửa chữa – maintenance record
  466. 保养记录 – bǎoyǎng jìlù – hồ sơ bảo dưỡng – maintenance record
  467. 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair
  468. 设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – bảo dưỡng thiết bị – equipment maintenance
  469. 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance
  470. 日常保养 – rìcháng bǎoyǎng – bảo dưỡng hàng ngày – daily maintenance
  471. 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance
  472. 设备点检 – shèbèi diǎnjiǎn – kiểm tra thiết bị định kỳ – equipment inspection
  473. 点检表 – diǎnjiǎnbiǎo – phiếu kiểm tra thiết bị – inspection checklist
  474. 维修计划 – wéixiū jìhuà – kế hoạch sửa chữa – maintenance plan
  475. 保养计划 – bǎoyǎng jìhuà – kế hoạch bảo dưỡng – maintenance plan
  476. 备件库存 – bèijiàn kùcún – tồn kho phụ tùng – spare parts inventory
  477. 设备台账 – shèbèi táizhàng – sổ theo dõi thiết bị – equipment register
  478. 设备编号 – shèbèi biānhào – mã thiết bị – equipment number
  479. 设备名称 – shèbèi míngchēng – tên thiết bị – equipment name
  480. 设备状态 – shèbèi zhuàngtài – trạng thái thiết bị – equipment status
  481. 正常运行 – zhèngcháng yùnxíng – vận hành bình thường – normal operation
  482. 异常运行 – yìcháng yùnxíng – vận hành bất thường – abnormal operation
  483. 待机 – dàijī – chế độ chờ – standby
  484. 调机 – tiáojī – điều chỉnh máy – machine adjustment
  485. 试机 – shìjī – chạy thử máy – trial run
  486. 验机 – yànjī – nghiệm thu, kiểm tra máy – machine inspection
  487. 设备安装 – shèbèi ānzhuāng – lắp đặt thiết bị – equipment installation
  488. 设备调试 – shèbèi tiáoshì – chạy thử và hiệu chỉnh thiết bị – equipment commissioning
  489. 设备验收 – shèbèi yànshōu – nghiệm thu thiết bị – equipment acceptance
  490. 报废 – bàofèi – thanh lý, loại bỏ – scrap
  491. 报废设备 – bàofèi shèbèi – thiết bị thanh lý – scrapped equipment
  492. 废旧设备 – fèijiù shèbèi – thiết bị cũ phế thải – obsolete equipment
  493. 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
  494. 返修 – fǎnxiū – sửa lại – repair and rework
  495. 返工品 – fǎngōngpǐn – sản phẩm phải làm lại – reworked product
  496. 返修品 – fǎnxiūpǐn – sản phẩm phải sửa lại – repaired product
  497. 报废品 – bàofèipǐn – sản phẩm phế bỏ – scrap product
  498. 次品 – cìpǐn – sản phẩm thứ phẩm – defective product
  499. 良品 – liángpǐn – hàng tốt – good product
  500. 优良品 – yōuliángpǐn – sản phẩm chất lượng tốt – high-quality product
  501. 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt – pass rate
  502. 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ lỗi – defect rate
  503. 废品率 – fèipǐnlǜ – tỷ lệ phế phẩm – scrap rate
  504. 返工率 – fǎngōnglǜ – tỷ lệ làm lại – rework rate
  505. 一次合格率 – yícì hégélǜ – tỷ lệ đạt ngay lần đầu – first-pass yield
  506. 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
  507. 全检 – quánjiǎn – kiểm tra toàn bộ – full inspection
  508. 首检 – shǒujiǎn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first-piece inspection
  509. 巡检 – xúnjiǎn – kiểm tra tuần tra – patrol inspection
  510. 终检 – zhōngjiǎn – kiểm tra cuối cùng – final inspection
  511. 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên liệu đầu vào – incoming inspection
  512. 过程检验 – guòchéng jiǎnyàn – kiểm tra trong quá trình – in-process inspection
  513. 成品检验 – chéngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra thành phẩm – finished product inspection
  514. 出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – kiểm tra trước khi xuất hàng – outgoing inspection
  515. 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
  516. 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm tra – inspection report
  517. 检验记录 – jiǎnyàn jìlù – biên bản kiểm tra – inspection record
  518. 质量报告 – zhìliàng bàogào – báo cáo chất lượng – quality report
  519. 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
  520. 质量异常 – zhìliàng yìcháng – bất thường về chất lượng – quality abnormality
  521. 质量事故 – zhìliàng shìgù – sự cố chất lượng – quality incident
  522. 客户投诉 – kèhù tóusù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
  523. 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – phản hồi khách hàng – customer feedback
  524. 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – root cause analysis
  525. 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause
  526. 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
  527. 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
  528. 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải tiến – improvement measure
  529. 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải tiến liên tục – continuous improvement
  530. 质量改善 – zhìliàng gǎishàn – cải tiến chất lượng – quality improvement
  531. 生产改善 – shēngchǎn gǎishàn – cải tiến sản xuất – production improvement
  532. 效率改善 – xiàolǜ gǎishàn – cải tiến hiệu suất – efficiency improvement
  533. 降低成本 – jiàngdī chéngběn – giảm chi phí – reduce costs
  534. 提高效率 – tígāo xiàolǜ – nâng cao hiệu suất – improve efficiency
  535. 提高产量 – tígāo chǎnliàng – tăng sản lượng – increase output
  536. 提高质量 – tígāo zhìliàng – nâng cao chất lượng – improve quality
  537. 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – reduce waste
  538. 节约材料 – jiéyuē cáiliào – tiết kiệm nguyên vật liệu – save materials
  539. 物料管理 – wùliào guǎnlǐ – quản lý vật tư – material management
  540. 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management
  541. 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management
  542. 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước xuất trước – first in, first out
  543. 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity
  544. 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient inventory
  545. 库存过多 – kùcún guòduō – tồn kho quá nhiều – excessive inventory
  546. 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
  547. 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum stock
  548. 最高库存 – zuìgāo kùcún – tồn kho tối đa – maximum stock
  549. 缺料 – quēliào – thiếu vật liệu – material shortage
  550. 断料 – duànliào – hết nguyên liệu – material stockout
  551. 补料 – bǔliào – bổ sung nguyên liệu – replenish materials
  552. 领料 – lǐngliào – lĩnh vật tư – collect materials
  553. 发料 – fāliào – cấp phát vật tư – issue materials
  554. 退料 – tuìliào – trả lại vật tư – return materials
  555. 备料 – bèiliào – chuẩn bị vật liệu – prepare materials
  556. 配料 – pèiliào – phối liệu – material mixing
  557. 投料 – tóuliào – nạp nguyên liệu – feed materials
  558. 上料 – shàngliào – cấp liệu – load materials
  559. 下料 – xiàliào – xuống liệu, cắt phôi – unloading/cutting material
  560. 送料 – sòngliào – đưa vật liệu vào máy – feed material
  561. 料架 – liàojià – giá để vật liệu – material rack
  562. 货架 – huòjià – giá để hàng – storage rack
  563. 仓位 – cāngwèi – vị trí kho – storage location
  564. 库位 – kùwèi – vị trí lưu kho – warehouse location
  565. 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
  566. 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note
  567. 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh vật tư – material requisition
  568. 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật tư – material return note
  569. 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note
  570. 收货单 – shōuhuòdān – phiếu nhận hàng – receiving note
  571. 盘点表 – pándiǎnbiǎo – bảng kiểm kê – inventory sheet
  572. 库存表 – kùcúnbiǎo – bảng tồn kho – inventory list
  573. 物料清单 – wùliào qīngdān – danh mục vật liệu – bill of materials
  574. 物料需求 – wùliào xūqiú – nhu cầu vật tư – material requirement
  575. 物料需求计划 – wùliào xūqiú jìhuà – kế hoạch nhu cầu vật tư – material requirements planning
  576. 采购 – cǎigòu – thu mua – purchasing
  577. 采购员 – cǎigòuyuán – nhân viên thu mua – purchasing officer
  578. 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
  579. 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
  580. 供货商 – gōnghuòshāng – nhà cung ứng – supplier
  581. 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management
  582. 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation
  583. 交货 – jiāohuò – giao hàng – deliver goods
  584. 按时交货 – ànshí jiāohuò – giao hàng đúng hạn – deliver on time
  585. 延期交货 – yánqī jiāohuò – giao hàng trễ – delayed delivery
  586. 提前交货 – tíqián jiāohuò – giao hàng sớm – early delivery
  587. 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivery quantity
  588. 交货质量 – jiāohuò zhìliàng – chất lượng hàng giao – delivery quality
  589. 欠料 – qiànliào – thiếu nguyên liệu chưa cấp đủ – material shortage
  590. 催料 – cuīliào – thúc giục giao nguyên liệu – expedite materials
  591. 追料 – zhuīliào – theo dõi, thúc nguyên liệu – follow up materials
  592. 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenish stock
  593. 备货 – bèihuò – chuẩn bị hàng – prepare goods
  594. 装货 – zhuānghuò – chất hàng – load goods
  595. 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unload goods
  596. 装卸 – zhuāngxiè – bốc xếp – loading and unloading
  597. 搬运 – bānyùn – vận chuyển, bốc chuyển – handling
  598. 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation
  599. 内部运输 – nèibù yùnshū – vận chuyển nội bộ – internal transportation
  600. 物流 – wùliú – logistics – logistics
  601. 物流管理 – wùliú guǎnlǐ – quản lý logistics – logistics management
  602. 发货区 – fāhuò qū – khu vực xuất hàng – shipping area
  603. 收货区 – shōuhuò qū – khu vực nhận hàng – receiving area
  604. 待检区 – dàijiǎn qū – khu vực chờ kiểm tra – inspection waiting area
  605. 合格品区 – hégépǐn qū – khu vực hàng đạt – qualified goods area
  606. 不良品区 – bùliángpǐn qū – khu vực hàng lỗi – defective goods area
  607. 退货区 – tuìhuò qū – khu vực hàng trả lại – return area
  608. 暂存区 – zàncún qū – khu vực lưu tạm – temporary storage area
  609. 待加工区 – dài jiāgōng qū – khu vực chờ gia công – waiting-for-processing area
  610. 待包装区 – dài bāozhuāng qū – khu vực chờ đóng gói – waiting-for-packaging area
  611. 待出货区 – dài chūhuò qū – khu vực chờ xuất hàng – shipping staging area
  612. 现场 – xiànchǎng – hiện trường, khu vực sản xuất – shop floor
  613. 生产现场 – shēngchǎn xiànchǎng – hiện trường sản xuất – production floor
  614. 现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – quản lý hiện trường – shop floor management
  615. 现场改善 – xiànchǎng gǎishàn – cải tiến hiện trường – shop floor improvement
  616. 整理 – zhěnglǐ – sàng lọc, sắp xếp – sort
  617. 整顿 – zhěngdùn – sắp xếp ngăn nắp – set in order
  618. 清扫 – qīngsǎo – vệ sinh – shine
  619. 清洁管理 – qīngjié guǎnlǐ – quản lý vệ sinh – cleanliness management
  620. 素养 – sùyǎng – ý thức, tác phong – discipline
  621. 5S管理 – wǔ S guǎnlǐ – quản lý 5S – 5S management
  622. 定置管理 – dìngzhì guǎnlǐ – quản lý vị trí cố định – fixed-location management
  623. 目视管理 – mùshì guǎnlǐ – quản lý trực quan – visual management
  624. 看板 – kànbǎn – bảng quản lý trực quan – visual board
  625. 生产看板 – shēngchǎn kànbǎn – bảng theo dõi sản xuất – production board
  626. 质量看板 – zhìliàng kànbǎn – bảng theo dõi chất lượng – quality board
  627. 进度看板 – jìndù kànbǎn – bảng theo dõi tiến độ – progress board
  628. 标识 – biāozhì – ký hiệu nhận biết – identification
  629. 区域标识 – qūyù biāozhì – ký hiệu khu vực – area identification
  630. 安全标识 – ānquán biāozhì – biển báo an toàn – safety sign
  631. 警示标识 – jǐngshì biāozhì – biển cảnh báo – warning sign
  632. 地面标线 – dìmiàn biāoxiàn – vạch kẻ sàn – floor marking
  633. 安全通道 – ānquán tōngdào – lối đi an toàn – safety passage
  634. 人行通道 – rénxíng tōngdào – lối đi bộ – pedestrian walkway
  635. 消防通道 – xiāofáng tōngdào – lối đi phòng cháy chữa cháy – fire access route
  636. 应急通道 – yìngjí tōngdào – lối thoát khẩn cấp – emergency passage
  637. 安全门 – ānquánmén – cửa an toàn – safety door
  638. 应急门 – yìngjímén – cửa thoát hiểm – emergency door
  639. 应急灯 – yìngjídēng – đèn khẩn cấp – emergency light
  640. 警示灯 – jǐngshìdēng – đèn cảnh báo – warning light
  641. 警报器 – jǐngbàoqì – còi báo động – alarm
  642. 消防栓 – xiāofángshuān – trụ/họng cứu hỏa – fire hydrant
  643. 消防箱 – xiāofángxiāng – hộp cứu hỏa – fire hose cabinet
  644. 消防水带 – xiāofáng shuǐdài – vòi chữa cháy – fire hose
  645. 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire
  646. 火警 – huǒjǐng – báo cháy – fire alarm
  647. 灭火 – mièhuǒ – chữa cháy – extinguish a fire
  648. 逃生 – táoshēng – thoát hiểm – escape
  649. 疏散 – shūsàn – sơ tán – evacuate
  650. 应急疏散 – yìngjí shūsàn – sơ tán khẩn cấp – emergency evacuation
  651. 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp – emergency response plan
  652. 应急演练 – yìngjí yǎnliàn – diễn tập khẩn cấp – emergency drill
  653. 消防演练 – xiāofáng yǎnliàn – diễn tập phòng cháy chữa cháy – fire drill
  654. 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
  655. 岗前培训 – gǎngqián péixùn – đào tạo trước khi nhận việc – pre-job training
  656. 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training
  657. 技能培训 – jìnéng péixùn – đào tạo kỹ năng – skills training
  658. 新员工培训 – xīn yuángōng péixùn – đào tạo nhân viên mới – new employee training
  659. 安全意识 – ānquán yìshí – ý thức an toàn – safety awareness
  660. 安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – nguy cơ mất an toàn – safety hazard
  661. 隐患排查 – yǐnhuàn páichá – rà soát nguy cơ tiềm ẩn – hazard inspection
  662. 危险源 – wēixiǎnyuán – nguồn nguy hiểm – hazard source
  663. 风险 – fēngxiǎn – rủi ro – risk
  664. 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro – risk assessment
  665. 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro – risk control
  666. 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn lao động – safety accident
  667. 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
  668. 工伤事故 – gōngshāng shìgù – tai nạn lao động – workplace accident
  669. 受伤 – shòushāng – bị thương – get injured
  670. 轻伤 – qīngshāng – thương nhẹ – minor injury
  671. 重伤 – zhòngshāng – thương nặng – serious injury
  672. 急救 – jíjiù – sơ cứu – first aid
  673. 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit
  674. 医务室 – yīwùshì – phòng y tế – medical room
  675. 职业病 – zhíyèbìng – bệnh nghề nghiệp – occupational disease
  676. 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health
  677. 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – labor protection
  678. 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – phương tiện bảo hộ cá nhân – personal protective equipment
  679. 防尘口罩 – fángchén kǒuzhào – khẩu trang chống bụi – dust mask
  680. 防毒面具 – fángdú miànjù – mặt nạ phòng độc – respirator
  681. 耳罩 – ěrzhào – chụp tai chống ồn – earmuffs
  682. 安全带 – ānquándài – dây đai an toàn – safety harness
  683. 反光背心 – fǎnguāng bèixīn – áo phản quang – reflective vest
  684. 防滑鞋 – fánghuáxié – giày chống trượt – non-slip shoes
  685. 防静电服 – fáng jìngdiàn fú – quần áo chống tĩnh điện – antistatic clothing
  686. 防静电鞋 – fáng jìngdiàn xié – giày chống tĩnh điện – antistatic shoes
  687. 防静电手环 – fáng jìngdiàn shǒuhuán – vòng đeo tay chống tĩnh điện – antistatic wrist strap
  688. 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise
  689. 粉尘 – fěnchén – bụi – dust
  690. 烟尘 – yānchén – khói bụi – smoke and dust
  691. 废气 – fèiqì – khí thải – exhaust gas
  692. 废水 – fèishuǐ – nước thải – wastewater
  693. 工业废水 – gōngyè fèishuǐ – nước thải công nghiệp – industrial wastewater
  694. 固体废物 – gùtǐ fèiwù – chất thải rắn – solid waste
  695. 工业废物 – gōngyè fèiwù – chất thải công nghiệp – industrial waste
  696. 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
  697. 垃圾 – lājī – rác – waste
  698. 垃圾分类 – lājī fēnlèi – phân loại rác – waste sorting
  699. 废物处理 – fèiwù chǔlǐ – xử lý chất thải – waste disposal
  700. 污水处理 – wūshuǐ chǔlǐ – xử lý nước thải – wastewater treatment
  701. 环保 – huánbǎo – bảo vệ môi trường – environmental protection
  702. 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection
  703. 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu về môi trường – environmental requirements
  704. 环保设备 – huánbǎo shèbèi – thiết bị bảo vệ môi trường – environmental protection equipment
  705. 排放 – páifàng – phát thải – emission
  706. 排放标准 – páifàng biāozhǔn – tiêu chuẩn phát thải – emission standard
  707. 污染 – wūrǎn – ô nhiễm – pollution
  708. 空气污染 – kōngqì wūrǎn – ô nhiễm không khí – air pollution
  709. 水污染 – shuǐ wūrǎn – ô nhiễm nước – water pollution
  710. 噪音污染 – zàoyīn wūrǎn – ô nhiễm tiếng ồn – noise pollution
  711. 节约用水 – jiéyuē yòngshuǐ – tiết kiệm nước – save water
  712. 节约用电 – jiéyuē yòngdiàn – tiết kiệm điện – save electricity
  713. 回收 – huíshōu – thu hồi, tái chế – recycle
  714. 废料回收 – fèiliào huíshōu – thu hồi phế liệu – scrap recycling
  715. 循环利用 – xúnhuán lìyòng – tái sử dụng tuần hoàn – recycling and reuse
  716. 可回收物 – kě huíshōu wù – vật liệu có thể tái chế – recyclable material
  717. 生产日报 – shēngchǎn rìbào – báo cáo sản xuất hàng ngày – daily production report
  718. 生产周报 – shēngchǎn zhōubào – báo cáo sản xuất hàng tuần – weekly production report
  719. 生产月报 – shēngchǎn yuèbào – báo cáo sản xuất hàng tháng – monthly production report
  720. 产量报表 – chǎnliàng bàobiǎo – báo cáo sản lượng – output report
  721. 生产记录 – shēngchǎn jìlù – hồ sơ sản xuất – production record
  722. 作业记录 – zuòyè jìlù – hồ sơ công việc – work record
  723. 设备记录 – shèbèi jìlù – hồ sơ thiết bị – equipment record
  724. 异常记录 – yìcháng jìlù – hồ sơ bất thường – abnormality record
  725. 交接班记录 – jiāojiēbān jìlù – biên bản bàn giao ca – shift handover record
  726. 工作日志 – gōngzuò rìzhì – nhật ký công việc – work log
  727. 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data
  728. 质量数据 – zhìliàng shùjù – dữ liệu chất lượng – quality data
  729. 设备数据 – shèbèi shùjù – dữ liệu thiết bị – equipment data
  730. 统计 – tǒngjì – thống kê – statistics
  731. 统计数据 – tǒngjì shùjù – dữ liệu thống kê – statistical data
  732. 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis
  733. 生产分析 – shēngchǎn fēnxī – phân tích sản xuất – production analysis
  734. 效率分析 – xiàolǜ fēnxī – phân tích hiệu suất – efficiency analysis
  735. 成本分析 – chéngběn fēnxī – phân tích chi phí – cost analysis
  736. 质量分析 – zhìliàng fēnxī – phân tích chất lượng – quality analysis
  737. 生产会议 – shēngchǎn huìyì – cuộc họp sản xuất – production meeting
  738. 早会 – zǎohuì – họp đầu giờ sáng – morning meeting
  739. 班前会 – bānqiánhuì – họp trước ca – pre-shift meeting
  740. 班后会 – bānhòuhuì – họp sau ca – post-shift meeting
  741. 交接班 – jiāojiēbān – bàn giao ca – shift handover
  742. 生产安排 – shēngchǎn ānpái – sắp xếp sản xuất – production arrangement
  743. 工作安排 – gōngzuò ānpái – sắp xếp công việc – work arrangement
  744. 人员安排 – rényuán ānpái – bố trí nhân sự – personnel arrangement
  745. 排班 – páibān – xếp ca – shift scheduling
  746. 排班表 – páibānbiǎo – bảng phân ca – shift schedule
  747. 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân lực – staffing
  748. 人手不足 – rénshǒu bùzú – thiếu nhân lực – staff shortage
  749. 缺勤 – quēqín – vắng mặt – absence
  750. 出勤 – chūqín – đi làm, có mặt – attendance
  751. 出勤率 – chūqínlǜ – tỷ lệ chuyên cần – attendance rate
  752. 请假单 – qǐngjiàdān – đơn xin nghỉ – leave request
  753. 病假 – bìngjià – nghỉ ốm – sick leave
  754. 事假 – shìjià – nghỉ việc riêng – personal leave
  755. 年假 – niánjià – nghỉ phép năm – annual leave
  756. 调休 – tiáoxiū – nghỉ bù – compensatory leave
  757. 休息日 – xiūxīrì – ngày nghỉ – rest day
  758. 法定节假日 – fǎdìng jiéjiàrì – ngày nghỉ lễ theo luật – statutory holiday
  759. 加班时间 – jiābān shíjiān – thời gian tăng ca – overtime hours
  760. 加班申请 – jiābān shēnqǐng – đơn đề nghị tăng ca – overtime request
  761. 计时工资 – jìshí gōngzī – lương theo giờ – hourly wage
  762. 绩效工资 – jìxiào gōngzī – lương hiệu suất – performance pay
  763. 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – thưởng hiệu suất – performance bonus
  764. 全勤奖 – quánqínjiǎng – thưởng chuyên cần – attendance bonus
  765. 夜班津贴 – yèbān jīntiē – phụ cấp ca đêm – night shift allowance
  766. 高温津贴 – gāowēn jīntiē – phụ cấp làm việc nhiệt độ cao – high-temperature allowance
  767. 岗位津贴 – gǎngwèi jīntiē – phụ cấp vị trí – position allowance
  768. 技术津贴 – jìshù jīntiē – phụ cấp kỹ thuật – technical allowance
  769. 生产目标 – shēngchǎn mùbiāo – mục tiêu sản xuất – production target
  770. 日产目标 – rìchǎn mùbiāo – mục tiêu sản lượng ngày – daily output target
  771. 月产目标 – yuèchǎn mùbiāo – mục tiêu sản lượng tháng – monthly output target
  772. 达成率 – dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành – achievement rate
  773. 生产达成率 – shēngchǎn dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất – production achievement rate
  774. 计划产量 – jìhuà chǎnliàng – sản lượng kế hoạch – planned output
  775. 实际产量 – shíjì chǎnliàng – sản lượng thực tế – actual output
  776. 计划数量 – jìhuà shùliàng – số lượng kế hoạch – planned quantity
  777. 实际数量 – shíjì shùliàng – số lượng thực tế – actual quantity
  778. 生产差异 – shēngchǎn chāyì – chênh lệch sản xuất – production variance
  779. 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm tiến độ sản xuất – production delay
  780. 赶工 – gǎngōng – đẩy nhanh tiến độ sản xuất – rush production
  781. 赶货 – gǎnhuò – gấp rút sản xuất hàng – rush an order
  782. 插单 – chādān – chèn đơn hàng khẩn – insert an urgent order
  783. 急单 – jídān – đơn hàng gấp – urgent order
  784. 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order change
  785. 生产变更 – shēngchǎn biàngēng – thay đổi sản xuất – production change
  786. 计划变更 – jìhuà biàngēng – thay đổi kế hoạch – plan change
  787. 生产排程 – shēngchǎn páichéng – lập lịch sản xuất – production scheduling
  788. 排产 – páichǎn – xếp lịch sản xuất – production scheduling
  789. 生产调度 – shēngchǎn diàodù – điều độ sản xuất – production dispatching
  790. 调度员 – diàodùyuán – nhân viên điều độ – dispatcher
  791. 生产协调 – shēngchǎn xiétiáo – điều phối sản xuất – production coordination
  792. 协调 – xiétiáo – phối hợp, điều phối – coordinate
  793. 跟进 – gēnjìn – theo dõi tiến độ – follow up
  794. 跟单 – gēndān – theo dõi đơn hàng – order follow-up
  795. 跟单员 – gēndānyuán – nhân viên theo dõi đơn hàng – order coordinator
  796. 生产跟单 – shēngchǎn gēndān – theo dõi đơn hàng sản xuất – production order follow-up
  797. 进度跟踪 – jìndù gēnzōng – theo dõi tiến độ – progress tracking
  798. 完成 – wánchéng – hoàn thành – complete
  799. 未完成 – wèi wánchéng – chưa hoàn thành – incomplete
  800. 提前完成 – tíqián wánchéng – hoàn thành trước thời hạn – complete ahead of schedule
  801. 按时完成 – ànshí wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on time
  802. 延期 – yánqī – trì hoãn, gia hạn – delay
  803. 延期生产 – yánqī shēngchǎn – trì hoãn sản xuất – delayed production
  804. 紧急生产 – jǐnjí shēngchǎn – sản xuất khẩn cấp – emergency production
  805. 正常生产 – zhèngcháng shēngchǎn – sản xuất bình thường – normal production
  806. 满负荷生产 – mǎn fùhè shēngchǎn – sản xuất hết công suất – full-capacity production
  807. 负荷 – fùhè – tải, công suất chịu tải – load
  808. 生产负荷 – shēngchǎn fùhè – tải sản xuất – production load
  809. 设备负荷 – shèbèi fùhè – tải thiết bị – equipment load
  810. 产能不足 – chǎnnéng bùzú – công suất không đủ – insufficient capacity
  811. 产能过剩 – chǎnnéng guòshèng – dư thừa công suất – excess capacity
  812. 瓶颈 – píngjǐng – điểm nghẽn – bottleneck
  813. 生产瓶颈 – shēngchǎn píngjǐng – điểm nghẽn sản xuất – production bottleneck
  814. 瓶颈工序 – píngjǐng gōngxù – công đoạn nút thắt – bottleneck process
  815. 消除瓶颈 – xiāochú píngjǐng – loại bỏ điểm nghẽn – eliminate bottleneck
  816. 平衡生产线 – pínghéng shēngchǎnxiàn – cân bằng dây chuyền sản xuất – balance the production line
  817. 生产线平衡 – shēngchǎnxiàn pínghéng – cân bằng dây chuyền sản xuất – line balancing
  818. 节拍 – jiépāi – nhịp sản xuất – takt time
  819. 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – nhịp sản xuất – production takt time
  820. 周期时间 – zhōuqī shíjiān – thời gian chu kỳ – cycle time
  821. 换线 – huànxiàn – chuyển đổi dây chuyền – line changeover
  822. 换模 – huànmú – thay khuôn – mold change
  823. 换料 – huànliào – thay nguyên liệu – material change
  824. 换型 – huànxíng – đổi model sản phẩm – model changeover
  825. 首件 – shǒujiàn – sản phẩm đầu tiên – first piece
  826. 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval
  827. 首件检验 – shǒujiàn jiǎnyàn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first-piece inspection
  828. 样板 – yàngbǎn – mẫu chuẩn – reference sample
  829. 限度样品 – xiàndù yàngpǐn – mẫu giới hạn lỗi – limit sample
  830. 标准样品 – biāozhǔn yàngpǐn – mẫu chuẩn – standard sample
  831. 封样 – fēngyàng – niêm phong mẫu chuẩn – approved sample retention
  832. 生产样品 – shēngchǎn yàngpǐn – mẫu sản xuất – production sample
  833. 试制 – shìzhì – chế thử – trial manufacturing
  834. 试制品 – shìzhìpǐn – sản phẩm chế thử – trial product
  835. 试产报告 – shìchǎn bàogào – báo cáo sản xuất thử – trial production report
  836. 量产批准 – liàngchǎn pīzhǔn – phê duyệt sản xuất hàng loạt – mass production approval
  837. 工艺变更 – gōngyì biàngēng – thay đổi quy trình công nghệ – process change
  838. 设计变更 – shèjì biàngēng – thay đổi thiết kế – design change
  839. 工程变更 – gōngchéng biàngēng – thay đổi kỹ thuật – engineering change
  840. 变更通知 – biàngēng tōngzhī – thông báo thay đổi – change notice
  841. 版本 – bǎnběn – phiên bản – version
  842. 版本号 – bǎnběnhào – số phiên bản – version number
  843. 最新版 – zuìxīn bǎn – phiên bản mới nhất – latest version
  844. 旧版本 – jiù bǎnběn – phiên bản cũ – old version
  845. 文件受控 – wénjiàn shòukòng – tài liệu được kiểm soát – controlled document
  846. 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu kiểm soát – controlled document
  847. 文件管理 – wénjiàn guǎnlǐ – quản lý tài liệu – document control
  848. 文件编号 – wénjiàn biānhào – mã tài liệu – document number
  849. 文件版本 – wénjiàn bǎnběn – phiên bản tài liệu – document version
  850. 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date
  851. 批准 – pīzhǔn – phê duyệt – approve
  852. 审核 – shěnhé – xem xét, kiểm duyệt – review
  853. 确认 – quèrèn – xác nhận – confirm
  854. 签字 – qiānzì – ký tên – sign
  855. 负责人 – fùzérén – người phụ trách – person in charge
  856. 责任人 – zérènrén – người chịu trách nhiệm – responsible person
  857. 操作人员 – cāozuò rényuán – nhân viên vận hành – operator
  858. 维护人员 – wéihù rényuán – nhân viên bảo trì – maintenance personnel
  859. 品质人员 – pǐnzhì rényuán – nhân viên chất lượng – quality personnel
  860. 生产人员 – shēngchǎn rényuán – nhân viên sản xuất – production personnel
  861. 技术人员 – jìshù rényuán – nhân viên kỹ thuật – technical personnel
  862. 管理人员 – guǎnlǐ rényuán – nhân viên quản lý – management personnel
  863. 临时工 – línshígōng – lao động thời vụ – temporary worker
  864. 正式工 – zhèngshìgōng – công nhân chính thức – permanent worker
  865. 实习生 – shíxíshēng – thực tập sinh – intern
  866. 学徒 – xuétú – thợ học việc – apprentice
  867. 熟练工 – shúliàngōng – công nhân lành nghề – skilled worker
  868. 技术工人 – jìshù gōngrén – công nhân kỹ thuật – skilled technician
  869. 多能工 – duōnénggōng – công nhân đa kỹ năng – multi-skilled worker
  870. 培训员 – péixùnyuán – nhân viên đào tạo – trainer
  871. 安全主管 – ānquán zhǔguǎn – quản lý an toàn – safety supervisor
  872. 品质主管 – pǐnzhì zhǔguǎn – quản lý chất lượng – quality supervisor
  873. 仓库主管 – cāngkù zhǔguǎn – quản lý kho – warehouse supervisor
  874. 设备主管 – shèbèi zhǔguǎn – quản lý thiết bị – equipment supervisor
  875. 技术主管 – jìshù zhǔguǎn – quản lý kỹ thuật – technical supervisor
  876. 生产部长 – shēngchǎn bùzhǎng – trưởng bộ phận sản xuất – production department manager
  877. 品质部长 – pǐnzhì bùzhǎng – trưởng bộ phận chất lượng – quality department manager
  878. 维修主管 – wéixiū zhǔguǎn – quản lý bảo trì – maintenance supervisor
  879. 工艺工程师 – gōngyì gōngchéngshī – kỹ sư công nghệ – process engineer
  880. 生产工程师 – shēngchǎn gōngchéngshī – kỹ sư sản xuất – production engineer
  881. 设备工程师 – shèbèi gōngchéngshī – kỹ sư thiết bị – equipment engineer
  882. 维修工程师 – wéixiū gōngchéngshī – kỹ sư bảo trì – maintenance engineer
  883. 自动化工程师 – zìdònghuà gōngchéngshī – kỹ sư tự động hóa – automation engineer
  884. 工业工程师 – gōngyè gōngchéngshī – kỹ sư công nghiệp – industrial engineer
  885. 模具工程师 – mújù gōngchéngshī – kỹ sư khuôn – mold engineer
  886. 质量经理 – zhìliàng jīnglǐ – quản lý chất lượng – quality manager
  887. 工厂经理 – gōngchǎng jīnglǐ – quản lý nhà máy – factory manager
  888. 厂务 – chǎngwù – bộ phận quản lý cơ sở nhà máy – facility management
  889. 厂务工程师 – chǎngwù gōngchéngshī – kỹ sư cơ sở nhà máy – facility engineer
  890. 人事部 – rénshìbù – phòng nhân sự – human resources department
  891. 生产部 – shēngchǎnbù – phòng sản xuất – production department
  892. 技术部 – jìshùbù – phòng kỹ thuật – technical department
  893. 品质部 – pǐnzhìbù – phòng chất lượng – quality department
  894. 质量部 – zhìliàngbù – phòng quản lý chất lượng – quality department
  895. 设备部 – shèbèibù – phòng thiết bị – equipment department
  896. 维修部 – wéixiūbù – phòng bảo trì – maintenance department
  897. 工程部 – gōngchéngbù – phòng kỹ thuật công trình – engineering department
  898. 采购部 – cǎigòubù – phòng thu mua – purchasing department
  899. 仓储部 – cāngchǔbù – bộ phận kho vận – warehousing department
  900. 物流部 – wùliúbù – phòng logistics – logistics department
  901. 计划部 – jìhuàbù – phòng kế hoạch – planning department
  902. 安全部 – ānquánbù – phòng an toàn – safety department
  903. 行政部 – xíngzhèngbù – phòng hành chính – administration department
  904. 财务部 – cáiwùbù – phòng tài chính – finance department
  905. 研发部 – yánfābù – phòng nghiên cứu và phát triển – research and development department
  906. 工程技术部 – gōngchéng jìshùbù – phòng kỹ thuật công trình – engineering and technical department
  907. 品质保证部 – pǐnzhì bǎozhèngbù – phòng đảm bảo chất lượng – quality assurance department
  908. 质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – đảm bảo chất lượng – quality assurance
  909. 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality system
  910. 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system
  911. 内部审核 – nèibù shěnhé – đánh giá nội bộ – internal audit
  912. 外部审核 – wàibù shěnhé – đánh giá bên ngoài – external audit
  913. 客户审核 – kèhù shěnhé – đánh giá của khách hàng – customer audit
  914. 供应商审核 – gōngyìngshāng shěnhé – đánh giá nhà cung cấp – supplier audit
  915. 审核员 – shěnhéyuán – đánh giá viên – auditor
  916. 审核报告 – shěnhé bàogào – báo cáo đánh giá – audit report
  917. 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity
  918. 整改 – zhěnggǎi – khắc phục, chỉnh sửa – corrective action
  919. 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – corrective action report
  920. 改善报告 – gǎishàn bàogào – báo cáo cải tiến – improvement report
  921. 标准 – biāozhǔn – tiêu chuẩn – standard
  922. 企业标准 – qǐyè biāozhǔn – tiêu chuẩn doanh nghiệp – enterprise standard
  923. 国家标准 – guójiā biāozhǔn – tiêu chuẩn quốc gia – national standard
  924. 行业标准 – hángyè biāozhǔn – tiêu chuẩn ngành – industry standard
  925. 客户标准 – kèhù biāozhǔn – tiêu chuẩn khách hàng – customer standard
  926. 技术标准 – jìshù biāozhǔn – tiêu chuẩn kỹ thuật – technical standard
  927. 作业标准 – zuòyè biāozhǔn – tiêu chuẩn thao tác – work standard
  928. 检验规范 – jiǎnyàn guīfàn – quy phạm kiểm tra – inspection specification
  929. 工艺规范 – gōngyì guīfàn – quy phạm công nghệ – process specification
  930. 操作规范 – cāozuò guīfàn – quy phạm thao tác – operating specification
  931. 符合要求 – fúhé yāoqiú – đáp ứng yêu cầu – meet requirements
  932. 不符合要求 – bù fúhé yāoqiú – không đáp ứng yêu cầu – fail to meet requirements
  933. 客户要求 – kèhù yāoqiú – yêu cầu khách hàng – customer requirement
  934. 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirement
  935. 质量要求 – zhìliàng yāoqiú – yêu cầu chất lượng – quality requirement
  936. 生产要求 – shēngchǎn yāoqiú – yêu cầu sản xuất – production requirement
  937. 安全要求 – ānquán yāoqiú – yêu cầu an toàn – safety requirement
Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
 
Last edited:
Back
Top