- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,502
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 18 sẽ tiếp tục chương trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho các bạn học viên đang ở trình độ tiếng Trung HSK sơ trung cấp học theo cuốn sách giáo trình ChineMaster quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có bộ tài liệu tiếng Trung pdf mp3 này thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, Viber) hoặc là 090 325 4870 (Telegram) để nhận link tải sách giáo trình tiếng Trung nhé, tất nhiên là bộ tài liệu này đều được chia sẻ miễn phí cho tất cả học viên của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn các bạn nhé.
Trước khi bước sang kiến thức của bài giảng 18 thì chúng ta cần điểm qua nhanh một số trọng điểm ngữ pháp HSK và từ vựng HSK trong các link video livestream dưới đây đã nhé.
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 1
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 2
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 3
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 4
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 5
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 6
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 7
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 8
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 9
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 10
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 11
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 12
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 13
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 14
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 15
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 16
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ bài 17
Ngày 16/12/2022 (Lớp em Hoàn Hiếu)
- 你们过来跟我喝茶吧 nǐmen guòlái gēn wǒ hē chá ba
- 我们一起过去喝咖啡吧 wǒmen yì qǐ guòqù hē kāfēi ba
- 今天老师回来吃饭吗?jīntiān lǎoshī huílái chī fàn ma
- 几点你要回去?jǐ diǎn nǐ yào huíqù
- 你们进来坐一下吧 nǐmen jìnlái zuò yí xià ba
- 我们可以进去看衣服吗?wǒmen kěyǐ jìnqù kàn yīfu ma
- 今天你带来什么书?jīntiān nǐ dài lái shénme shū
- 你给老师带去吧 nǐ gěi lǎoshī dài qù ba
- 今天你买来几件衣服?jīntiān nǐ mǎi lái jǐ jiàn yīfu
- 你的老师上楼去了 nǐ de lǎoshī shàng lóu qù le
- 他们回家去了 tāmen huí jiā qù le
- 你的老师进公司去了 nǐ de lǎoshī jìn gōngsī qù le
- 老师要喝茶还是咖啡?lǎoshī yào hē chá háishì kāfēi
- 今天你在家还是去上班?jīntiān nǐ zài jiā háishì qù shàng bān
- 明天你跟我去爬山吗?míngtiān nǐ gēn wǒ qù pá shān ma
- 爬山的时候你们要小心一点 pá shān de shíhou nǐmen yào xiǎoxīn yì diǎn
- 你买来几条裤子?nǐ mǎi lái jǐ tiáo kùzi
- 这条裤子多少钱?zhè tiáo kùzi duōshǎo qián
- 你觉得这条裤子怎么样?nǐ juéde zhè tiáo kùzi zěnmeyàng
- 你还记得老师的名字吗?nǐ hái jì dé lǎoshī de míngzi ma
- 我记得你已经有一条裤子了 wǒ jìde nǐ yǐjīng yǒu yì tiáo kùzi le
- 你的衬衫多少钱?nǐ de chènshān duōshǎo qián
- 这个商店的水果很新鲜 zhège shāngdiàn de shuǐguǒ hěn xīnxiān
- 这个商店的苹果很甜 zhège shāngdiàn de píngguǒ hěn tián
- 今天我只吃水果不吃饭 jīntiān wǒ zhǐ chī shuǐguǒ bù chī fàn
- 桌子上放着很多水果 zhuōzi shàng fàng zhe hěn duō shuǐguǒ
- 你去超市买一些饮料吧 nǐ qù chāoshì mǎi yì xiē yǐnliào
- 你们要喝什么饮料?nǐmen yào hē shénme yǐnliào
- 茶或者咖啡都可以 chá huòzhě kāfēi dōu kēyǐ
- 今天天气很舒服 jīntiān tiānqì hěn shūfu
- 你喝一杯茶会很舒服 nǐ hē yì bēi chá huì hěn shūfu
- 你想买什么花?nǐ xiǎng mǎi shénme huā
- 你给一杯绿茶吧 nǐ gěi wǒ yì bēi lǜchá ba
- 你要喝红茶还是绿茶?nǐ yào hē hóngchá háishì lǜchá
- 今天晚上有什么比赛? Jīntiān wǎnshàng yǒu shénme bǐsài
- 你们喜欢看足球比赛吗?nǐmen xǐhuān kàn zúqiú bǐsài ma
- 你有汉语老师的照片吗?nǐ yǒu hànyǔ lǎoshī de zhàopiàn ma
- 今天老师又给我打电话?jīntiān lǎoshī yòu gěi wǒ dǎ diànhuà
- 今天老师又给我打电话?jīntiān lǎoshī yòu gěi wǒ dǎ diànhuà
Last edited: