Khóa học tiếng Trung cơ bản từ đầu Thầy Vũ phụ trách lớp
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 7 Thầy Vũ tiếp tục giảng dạy theo cuốn sách giáo trình ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay là ngày 5/11/2022 trời nắng đẹp kèm theo những làn gió nhẹ lướt qua thoang thoảng khiến tâm trạng của Thầy Vũ rất vui mừng. Do đó, trong video giáo án bài giảng này Thầy Vũ sẽ chia sẻ nhiệt tình với các bạn thêm hàng loạt cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản ứng dụng thực tế kèm theo với đó là một loạt từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn học viên sẽ được Thầy Vũ huấn luyện 6 kỹ năng tổng thể bao gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung Quốc theo lộ trình đào tạo rất bài bản.
Giáo án bài giảng này chứa đựng rất nhiều tâm huyết của Thầy Vũ, vì vậy, các bạn hãy cố gắng hết sức tập trung lắng nghe và ghi chép đầy đủ kiến thức ở trên lớp vào vở nhé. Sau này, cuốn vở ghi chép đó chính là tài sản kiến thức của chính bản thân các bạn và nó sẽ giúp bạn làm việc được với các đối tác Trung Quốc. Đó chính là giá trị mà kiến thức đem lại cho các bạn.
Trước khi học sang bài giảng hôm nay thì kiến thức cũ từ bài 1 đến bài 6 đóng vai trò rất quan trọng để chúng ta tiếp tục nâng cao thêm trình độ tiếng Trung giao tiếp. Bên dưới là các link video bài giảng các bạn đã được học trên lớp, các bạn hãy xem lại luôn và ngay nhé.
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 1 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 2 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 3 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 4 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 5 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 5 giáo trình ChineMaster
Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 6 giáo trình ChineMaster
Các bạn xem video bài giảng livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở chỗ nào thì đăng ngay câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này hoặc các bạn đăng vào trong chuyên mục hỏi đáp nhé. Kênh forum diễn đàn giải đáp tiếng Trung online này sẽ giúp bạn được hỗ trợ trực tuyến trong thời gian nhanh nhất.
Ngày 5/11/2022 (Em Hiếu em Thư em Bình em Hùng em Nhân)
- 昨天你在哪儿看见老师?zuótiān nǐ zài nǎr kànjiàn lǎoshī
- 昨天我在学校里看见老师 zuótiān wǒ zài xuéxiào lǐ kànjiàn lǎoshī
- 你的老师会开车吗?nǐ de lǎoshī huì kāi chē ma
- 我的老师不会开车 wǒ de lǎoshī bú huì kāi chē
- 什么时候你的老师回来?shénme shíhou nǐ de lǎoshī huílái
- 五分钟后你的老师会回来 wǔ fēnzhōng hòu nǐ de lǎoshī huì huílái
- 你想买什么衣服?nǐ xiǎng mǎi shénme yīfu
- 这是谁的衣服?zhè shì shuí de yīfu
- 你们的老师很漂亮 nǐmen de lǎoshī hěn piàoliang
- 我很少去学校吃饭 wǒ hěn shǎo qù xuéxiào chī fàn
- 今天有不少人来买衣服 jīntiān yǒu bù shǎo rén lái mǎi yīfu
- 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu
- 我想买这些水果 wǒ xiǎng mǎi zhè xiē shuǐguǒ
- 这些人都是我的老师 zhè xiē rén dōu shì wǒ de lǎoshī
- 他们去学校了 tāmen qù xuéxiào le
- 我们吃饭了 wǒmen chī fàn le
- 你们买什么了?nǐmen mǎi shénme le
- 我买了一点水果 wǒ mǎi le yì diǎn shuǐguǒ
- 她买了不少衣服 tā mǎi le bù shǎo yīfu
- 我看见了三个人 wǒ kàn jiàn le sān gè rén
- 昨天我没去你的商店 zuótiān wǒ méi qù nǐ de shāngdiàn
- 我没看见你们的老师 wǒ méi kànjiàn nǐmen de lǎoshī
- 我买了很多水果 wǒ mǎi le hěn duō shuǐguǒ
- 你们认识汉语老师吗?nǐmen rènshi hànyǔ lǎoshī ma
- 我认识了很多老师的朋友 wǒ rènshí le hěn duō lǎoshī de péngyǒu
- 今年你的老师多少岁了?jīnnián nǐ de lǎoshī duōshǎo suì le
- 他们是我的大学同学 tāmen shì wǒ de dàxué tóngxué
- 今年我的老师二十四岁了 jīnnián wǒ de lǎoshī èr shí sì suì le
- 每天我们都去饭店吃饭 měitiān wǒmen dōu qù fàndiàn chī fàn
- 我的家前是饭店 wǒ de jiā qián shì fàndiàn
- 每天我们都一起去学校 měitiān wǒmen dōu yìqǐ qù xuéxiào
- 到 dào
- 今天上午你们是几点到学校的?jīntiān shàngwǔ nǐmen shì jǐ diǎn dào xuéxiào de
- 今天上午我们是七点十五分到学校的 jīntiān shàngwǔ wǒmen shì qī diǎn shí wǔ fēn dào xuéxiào de
- 你们是在哪儿吃饭的?nǐmen shì zài nǎr chī fàn de
- 你们是在哪儿学英语的?nǐmen shì zài nǎr xué yīngyǔ de
- 我们是在美国学英语的 wǒmen shì zài měiguó xué yīngyǔ de
- 你们是怎么学汉语的?nǐmen shì zěnme xué hànyǔ de
- 你们是怎么来学校的?nǐmen shì zěnme lái xuéxiào de
- 自行车 zì xíng chē
- 骑自行车 qí zìxíngchē
- 每天我们都是骑自行车到学校的 měitiān wǒmen dōu shì qí zìxíngchē dào xuéxiào de
- 你们来河内是做什么的?nǐmen lái hénèi shì zuò shénme de
- 我们来河内是找工作的 wǒmen lái hénèi shì zhǎo gōngzuò de
- 我们来这儿不是找工作的 wǒmen lái zhèr bú shì zhǎo gōngzuò de
- 今天认识老师我很高兴 jīntiān rènshi lǎoshī wǒ hěn gāoxìng
- 我想坐飞机到中国 wǒ xiǎng zuò fēijī dào zhōngguó
- 你们是怎么来饭店的?nǐmen shì zěnme lái fàndiàn de
- 我们是在中国买衣服的 wǒmen shì zài zhōngguó mǎi yīfu de
- 我是昨天到河内的 wǒ shì zuótiān dào hénèi de
- 你们是什么时候认识的?nǐmen shì shénme shíhou rènshí de
Last edited: