Khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 3 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung online qua skype lớp chỉ duy nhất 1 học viên do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm lớp và phụ trách tiến độ cũng như chất lượng giảng dạy của cả chương trình này. Các bạn hãy thật chú tâm lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video livestream hôm nay vào ngày 20 tháng 2 năm 2023 này để nắm bắt ngay được trên lớp toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp và từ vựng tiếng Trung HSK theo chủ đề nhé. Các bạn có bất kỳ câu hỏi nào thắc mắc trên lớp thì hãy mạnh dạn giơ tay phát biểu ngay nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp toàn bộ lần lượt từng câu hỏi mà các bạn đưa ra thông qua forum tiếng Trung diễn đàn học tiếng Trung Quốc mỗi ngày miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Ngày 20/2/2023 (Lớp em Vân)
- 汉字 hànzì
- 你会写汉字吗? Nǐ huì xiě hànzì ma
- 我不会写汉字 wǒ bú huì xiě hànzì
- 这是什么字?zhè shì shénme zì
- 你怎么不学汉语?nǐ zěnme bù xué hànyǔ
- 你怎么写汉字?nǐ zěnme xiě hànzì
- 你会读汉字吗?nǐ huì dú hànzì ma
- 我不会读汉字 wǒ bú huì dú hànzì
- 我会读这个汉字 wǒ huì dú zhège hànzì
- 请问你们是谁?qǐngwèn nǐmen shì shuí
- 今天你们学汉语吗?jīntiān nǐmen xué hànyǔ ma
- 今天我们不学汉语 jīntiān wǒmen bù xué hànyǔ
- 今天几号?jīntiān jǐ hào
- 今天二十号 jīntiān èr shí hào
- 今天几月?jīntiān jǐ yuè
- 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè
- 星期一 xīngqī yī
- 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
- 星期二 xīngqī èr
- 星期三 xīngqī sān
- 星期四 xīngqī sì
- 星期五 xīngqī wǔ
- 星期六 xīngqī liù
- 星期天 xīngqī tiān
- 星期几?xīngqī jǐ
- 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
- 昨天星期天 zuótiān xīngqī tiān
- 明天星期几?míngtiān xīngqī jǐ
- 明天星期六 míngtiān xīngqī liù
- 明天几号几月?míngtiān jǐ hào jǐ yuè
- 今天你们去学校吗?jīntiān nǐmen qù xuéxiào ma
- 今天我们不去学校 jīntiān wǒmen bú qù xuéxiào
- 你们看什么书?nǐmen kàn shénme shū
- 这是什么字?zhè shì shénme zì
- 你做什么?nǐ zuò shénme
- 今天你去学校做什么?jīntiān nǐ qù xuéxiào zuò shénme
- 今天我去学校看书 jīntiān wǒ qù xuéxiào kàn shū
- 你看什么书?nǐ kàn shénme shū
- 我看汉语书 wǒ kàn hànyǔ shū
- 你看汉语书吗?nǐ kàn hànyǔ shū ma
- 今天你想看什么?jīntiān nǐ xiǎng kàn shénme
- 今天你想喝什么?jīntiān nǐ xiǎng hē shénme
- 今天你想喝茶吗?jīntiān nǐ xiǎng hē chá ma
- 今天你想吃什么?jīntiān nǐ xiǎng chī shénme
- 你想吃米饭吗?nǐ xiǎng chī mǐfàn ma
- 我不想吃米饭 wǒ bù xiǎng chī mǐfàn
- 这是什么米饭?zhè shì shénme mǐfàn
- 今天下午你学汉语吗?jīntiān xiàwǔ nǐ xué hànyǔ ma
- 今天下午我不学汉语 jīntiān xiàwǔ wǒ bù xué hànyǔ
- 今天你去商店吗?jīntiān nǐ qù shāngdiàn ma
- 今天我不去商店 jīntiān wǒ bú qù shāngdiàn
- 你想买什么?nǐ xiǎng mǎi shénme
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 2
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
PHÓ TỪ 差点儿 (差一点儿) biểu thị một sự việc nào đó gần xảy ra hoặc miễn cưỡng xảy ra.
1. Nếu như việc mà người nói không hy vọng xảy ra, dùng "差点儿“ hoặc "差点儿没” ý nghĩa đều giống nhau, đêu là chỉ sự việc sắp xảy ra những chưa xảy ra.
Ví dụ:
- 今天早上我去上课,差点儿(没) 迟到。 (没迟到) 。 Sáng nay mình đi học, mém tí nữa thì trễ rồi ( chưa trễ).
- 前几天他得了场大病,差点儿(没)死了 (没死)。 Mấy ngày trước anh ấy bị một trận bệnh nặng, suýt tí nữa thì chết rồi (vẫn chưa chết)
- 老太太脚底一滑,差点儿(没)摔倒 (没摔到)。 Bà cụ trượt chân một phát, mém chút thì té nhào rồi (vẫn chưa té)
- 三个小孩在河里游泳,越游水越深,差点儿(没) 淹死 (没淹死)。 Ba đứa trẻ bơi ở trong hồ, càng bơi nước càng sâu, mém tí nữa thì chết đuối rồi. (vẫn chưa chết đuối).
Ví dụ:
- 他差点儿就考上了,人家取10名,他的成绩是第11名 (没考上) . Anh ấy mém chút nữa thì thi đậu rồi, người ta lấy 1o người, thành tích của anh ấy đứng thứ 11 (không đậu)
- 那本词典我去买得时候只剩一本了,买的人很多,我差点儿没买到 (买到了)。 (Cuốn từ điển kia lúc mình đi mua chỉ còn dư lại 1 cuốn thôi, người mua rất nhiều, mình suýt chút nữa là không mua được rồi (đã mua được) .
- 这次考试的题太多了,考了两个小时,我差点儿没做完 (做完了)。 ( Lần kiểm tra này câu hỏi nhiều quá, thi hết 2 tiếng, mình mém tí là làm không xong rồi. (đã làm xong).
稍微 (hơi, sơ qua, một chút)
稍微 là phó từ trình độ, biểu thị mức độ không cao, dùng trước tình từ (cụm tính từ), hoặc động từ (cụm động từ) biểu thị tâm lý hoạt động, làm trạng ngữ trong câu. Điều cần đặc biệt chú ý là, sau tính từ hoặc động từ nhất định phải dùng từ ngữ chỉ số lượng biểu thị số lượng ít, như 一点儿,一些,一会儿,一下 ,vv, hoặc hình thức động từ trùng điệp biểu thị ý nghĩa thời gian ngắn số lượng ít.
Ví dụ
- 这本书的生词稍微多了一点儿。 (từ mới của cuốn sách này hơi nhiều một chút. )
- 他们俩的关系稍微缓和了一些,不怎么吵嘴了。( Mối quan hệ của hai người họ đã hòa hịu một chút rồi, không mấy khi cãi cọ nữa. )
- 您稍微等一会儿,他马上就来。 (Anh chờ một chút, anh ấy sẽ đến ngay)
- 这个问题你稍微想一想就能答出来。 (Câu hỏi này em nghĩ sơ qua một chút là có thể trả lời được rồi. )
Ví dụ:
- 你嗓子稍微有点儿红。 (cổ họng của bạn hơi đỏ một chút )
- 他稍微有点儿头痛,没什么大病。 (Anh ấy hơi nhức đầu một chút thôi, không có bệnh gì nặng)
Ví dụ:
- 小心点儿,你稍微一碰,被子就会掉下来了。(cẩn thận một chút, cậu đụng nhẹ vào một cái, là cái ly sẽ rớt xuống)
- 天稍稍微一亮,咱们就出发。 (Trời hơi hơi vừa sáng, chúng tôi liền xuất phát)
Last edited: