Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Thầy Vũ Ngã Tư Sở Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 12 là bài giảng trực tuyến tiếp theo từ buổi đào tạo online hôm trước. Đây là lớp học tiếng Trung online qua skype của bạn Kelly do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Toàn bộ nội dung giáo án bài giảng này đều được đăng công khai và hoàn toàn miễn phí với tất cả mọi người nhằm giúp đỡ ngày càng nhiều người Việt Nam có thể tiếp cận với kho tàng CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hay nói cách khác, thì website này chính là forum tiếng Trung chuyên chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí, trong đó tài nguyên video clip đào tạo tiếng Trung miễn phí là vô cùng nhiều. Cho đến này thì chưa có một trung tâm tiếng Trung nào khác có thể sở hữu một cơ ngơi đồ sộ như thế này. Các bạn hãy chia sẻ trang web học tiếng Trung online miễn phí này tới nhiều người khác xung quanh chúng ta cùng vào học trực tuyến miễn phí nhé.
Trong quá trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung này, các bạn gặp bất kỳ khó khăn gì hay là bị vướng mắc ở phần kiến thức nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ bằng cách đăng câu hỏi trong forum này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Ngày 23/2/2023 (Lớp em Kelly)
- 昨天晚上你几点睡觉? Zuótiān wǎnshàng nǐ jǐ diǎn shuìjiào
- 昨天晚上我十一点半睡觉 zuótiān wǎnshàng wǒ shí yī diǎn bàn shuìjiào
- 我更喜欢去旅游 wǒ gèng xǐhuān qù lǚyóu
- 我比你们更喜欢去旅游 wǒ bǐ nǐmen gèng xǐhuān qù lǚyóu
- 睡着 shuì zháo
- 睡着觉 shuì zháo jiào
- 昨天晚上我没睡着觉 zuótiān wǎnshàng wǒ méi shuì zháo jiào
- 睡觉以前你应该喝一杯牛奶 shuìjiào yǐ qián nǐ yīnggāi hē yì bēi niúnǎi
- 现在我觉得身体更好一些了 xiànzài wǒ juéde shēntǐ gèng hǎo yì xiē le
- 我去商店买些水果 wǒ qù shāngdiàn mǎi xiē shuǐguǒ
- V + 得 + V
- V + 得 + V + 吗?
- V + 不 + V
- 你看得清楚汉字吗?nǐ kàn de qīngchǔ hànzì ma
- 我看不清楚汉字 wǒ kàn bù qīngchǔ hànzì
- 你吃得了中国菜吗?nǐ chī de liǎo zhōngguó cài ma
- 我吃不了中国菜 wǒ chī bù liǎo zhōngguó cài
- 你听得懂老师说什么吗?nǐ tīng de dǒng lǎoshī shuō shénme ma
- 我听不懂老师说什么 wǒ tīng bù dǒng lǎoshī shuō shénme
- 你听得见什么声音吗?nǐ tīng de jiàn shénme shēngyīn ma
- 我听不见什么声音 wǒ tīng bú jiàn shénme shēngyīn
- 楼梯 lóutī
- 楼梯太高了,我上不去 lóutī tài gāo le, wǒ shàng bú qù
- 你找得到公司地址吗?nǐ zhǎo de dào gōngsī dìzhǐ ma
- 我找不到你公司的地址 wǒ zhǎo bú dào nǐ gōngsī de dìzhǐ
- 公司里你有多少同事? Gōngsī lǐ nǐ yǒu duōshǎo tóngshì
- 这位是我们的新同事 zhè wèi shì wǒmen de xīn tóngshì
- 新同事很漂亮 xīn tóngshì hěn piàoliang
- 吃饭以前我常喝一杯牛奶 chī fàn yǐqián wǒ cháng hē yì bēi niúnǎi
- 银行离公司远吗?yínháng lí gōngsī yuǎn ma
- 今天你去银行换钱吗?jīntiān nǐ qù yínháng huàn qián ma
- 我的姐姐是银行职员 wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán
- 好久不见 hǎo jiǔ bú jiàn
- 多久?duō jiǔ
- 你们在银行工作多久了nǐmen zài yínháng gōngzuò duō jiǔ le
- 你们等老师多久了?nǐmen děng lǎoshī duō jiǔ le
- 我们等老师一个小时了 wǒmen děng lǎoshī yí gè xiǎoshí le
- 你对去旅游感兴趣吗?nǐ duì qù lǚyóu gǎnxìngqù ma
- 你对工作感兴趣吗?nǐ duì gōngzuò gǎnxìngqù ma
- 你对什么运动感兴趣?nǐ duì shénme yùndòng gǎnxìngqù
- 你对中国音乐感兴趣吗?nǐ duì zhōngguó yīnyuè gǎnxìngqù ma
- V + bổ ngữ thời gian + O
- V + O + bổ ngữ thời gian
- 我唱了一个小时歌 wǒ chàng le yí gè xiǎoshí gē
- 我唱歌一个小时了 wǒ chàng gē yí gè xiǎoshí le
- 他们结婚多久了?tāmen jié hūn duō jiǔ le
- 秘密 mìmi
- 他们结婚两年了 tāmen jiéhūn liǎng nián le
- 欢迎你来我的家 huānyíng nǐ lái wǒ de jiā
- 我们很欢迎新同事 wǒmen hěn huānyíng xīn tóngshì
- 手续 shǒuxù你要办什么手续?nǐ yào bàn shénme shǒuxù信用卡 xìnyòng kǎ
- 我要办一张信用卡 wǒ yào bàn yì zhāng xìnyòngkǎ
- 为什么今天你迟到?wèishénme jīntiān nǐ chídào
- 因为今天路上堵车 yínwèi jīntiān lù shàng dǔ chē
- 你刚接谁的电话?nǐ gāng jiē shuí de diànhuà
- 八点一刻 bā diǎn yí kè
- 现在九点差一刻 xiànzài jiǔ diǎn chà yí kè
- 我想再买些水果 wǒ xiǎng zài mǎi xiē shuǐguǒ
- 明天我再去医院找你 míngtiān wǒ zài qù yīyuàn zhǎo nǐ
- 今天经理又来找你 jīntiān jīnglǐ yòu lái zhǎo nǐ
- 秘书又打电话给你 mìshū yòu dǎ diànhuà gěi nǐ
- 现在你觉得满意了吗?xiànzài nǐ juéde mǎnyì le ma
- 满意度 mǎnyì dù
- 你对公司满意吗?nǐ duì gōngsī mānyì ma
- 你想走楼梯还是走电梯?nǐ xiǎng zǒu lóutī háishì zǒu diàntī
- 电梯坏了,我们走楼梯吧 diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba
- 老师的办公室在几层?lǎoshī de bàngōngshì zài jǐ céng
- 老师的办公室在八层 lǎoshī de bàngōngshì zài bā céng
- 你在害怕什么?nǐ zài hàipà shénme
- 高度 gāodù
- 我很害怕高度 wǒ hěn hàipà gāodù
- 往下看 wǎng xià kàn
- 往下看的时候我觉得很害怕 wǎng xià kàn de shíhou wǒ juéde hěn hàipà
- 你见过熊猫吗?nǐ jiàn guò xióngmāo ma
- 我们可以在哪儿见面?wǒmen kěyǐ zài nǎr jiànmiàn
- 我们在咖啡店见面吧 wǒmen zài kāfēi diàn jiànmiàn ba
- 我们还是见个面吧 wǒmen háishì jiàn gè miàn ba
- 希望以后我们能再见面 xīwàng yǐhòu wǒmen néng zài jiàn miàn
- 安全带 ānquán dài
- 系安全带 jì ānquándài
- 你还没系安全带 nǐ hái méi jì ānquándài
- 今天办公室里很安静jīntiān bàngōngshì lǐ hěn ānjìng
- 可口可乐 kěkǒu kělè
- 一听可乐 yì tīng kělè
- 你去超市买两听可乐吧 nǐ qù chāoshì mǎi liǎng tīng kělè ba
- 你们等我一会吧 nǐmen děng wǒ yí huì ba
- 一会老师马上来 yí huì lǎoshī mǎshàng lái
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 5
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 6
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 7
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 8
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 9
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 10
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 11
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CẢM XÚC TIÊU CỰC
1. Cảm xúc buồn chán, buồn bực
A. Từ vựng
- 难过: nánguò : khó chịu, buồn
- 烦心: fánxīn :buồn phiền, buồn rầu
- 难受: nánshòu : khó chịu, bực bội
- 无聊: wúliáo : buồn chán, buồn tẻ, nhàm chán
- 烦闷: fánnǎo : buồn phiền, buồn rầu
1. 要离开他,我心里非常难过。
Yào líkāi tā ,wǒ xīnlǐ fēicháng nánguò.
Phải rời xa anh ấy, trong lòng vô cùng buồn bã.
2. 别谈这些烦心的事情了。
Bié tán zhèxiē nánxīn de shìqíng le.
Đừng nhắc tới những chuyện buồn này nữa.
3. 我今天不舒服,心里很难受。
Wǒ jīntiān bù shūfu ,xīnlǐ hěn nánshòu.
Hôm nay tôi không được thoải mái, trong lòng rất khó chịu.
4. 老谈吃穿,太无聊了。
Lǎo tán chī chuān ,tài wúliáo le.
Cứ nhắc mãi chuyện ăn mặc, vô vị quá.
5. 不必为区区小事而烦恼。
Búbì wèi qūqū xiǎo shì ér fánnǎo.
Không đáng vì chuyện nhỏ nhặt mà phiền não.
2. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc thất vọng
A. Từ vựng
- 失望:shīwàng : thất vọng
- 败兴:bàixìng : cụt hứng, thất vọng chán
- 懊丧:àosàng : buồn nản, thất vọng
- 丧气:sàngqì : tui nghỉu, thất vọng
- 寒心:hánxīn : thất vọng đau khổ
1. 千万不要让我太失望了。
Qiān wàn bú yào ràng wǒ tài shíwàng le.
Xin đừng để tôi quá thất vọng.
2. 这种结果太令人失望了。
Zhè zhǒng jiéguǒ tài lìngrén shīwàng le.
Kết quả này thật khiến người ta thất vọng.
3. 我已经无能为力了。
Wǒ yǐjīng wúnéng wéilì le.
Tôi cũng đành bó tay rồi.
4. 真叫人寒心。
Zhēn jiào rén hánxīn.
Thật làm người ta đau lòng.
5. 这太可惜了。
Zhè tài kěxī le.
Chuyện này thật đáng tiếc.
3. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc lo lắng
A. Từ vựng
- 担心:dānxīn : lo lắng
- 担忧:dānyōu : lo lắng, lo nghĩ
- 担惊受怕:dānjīngshòupà : lo lắng hãi hùng
- 恐惧:kǒngjù : sợ hãi, hoảng hốt, hoảng sợ
- 忡忡:chōngchōng : lo lắng, lo buồn
1. 一切都顺利, 请不要担心。
Yíqiè dōu shùnlì , qǐng bú yào dānxīn.
Tất cả đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.
2. 不必担忧,他不会遇到危险的。
Búbì dānyōu , tā bú huì yùdào wēixiǎn de.
Không cần lo lắng, anh ấy sẽ không thể gặp nguy hiểm đâu.
3. 我很紧张,不知试验结果如何?
Wǒ hěn jǐnzhāng, bú zhī shìyàn jiéguǒ rúhé?
Tôi rất căng thẳng, không biết kết quả xét nghiệm như thế nào?
4. 我对这次考试颇为不安。
Wǒ duì zhè cì kǎoshì pō wéi bù’ ān .
Tôi khá lo lắng cho kì thi lần này.
5. 我真希望他平安无事。
Wǒ zhēn xīwàng tā píng’ān wú shì.
Tôi rất hi vọng anh ấy sẽ bình an vô sự.
4. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc tức giận
A. Từ vựng
- 心烦:xīnfán : phiền lòng, bực dọc
- 愤愤:fènfèn : căm giận, tức giận
- 生气:shēngqì : tức giận
- 光火 : guānghuǒ : nổi giận, nổi cáu
- 红眼:hóngyǎn : tức giận, phát cáu
1. 我烦死了。
Wǒ fán sǐ le.
Tôi buồn bực đến chết mất.
2. 我烦得要死了。
Wǒ fán dé yào sǐ le.
Tôi bực chết đi được.
3. 我烦得只想哭。
Wǒ fán dé zhǐ xiǎng kū.
Tôi buồn đến mức chỉ muốn khóc thôi.
4. 你还在生我的气吗?
Nǐ hái zài shēng wǒ de qì ma ?
Anh vẫn đang giận em à?
5. 放松吧, 别生气了。
Fàngsòng ba, bié shēngqì le.
Thả lỏng đi, đừng tức giận nữa.
Last edited: