• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 12

Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Thầy Vũ Ngã Tư Sở Hà Nội


Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 12 là bài giảng trực tuyến tiếp theo từ buổi đào tạo online hôm trước. Đây là lớp học tiếng Trung online qua skype của bạn Kelly do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Toàn bộ nội dung giáo án bài giảng này đều được đăng công khai và hoàn toàn miễn phí với tất cả mọi người nhằm giúp đỡ ngày càng nhiều người Việt Nam có thể tiếp cận với kho tàng CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hay nói cách khác, thì website này chính là forum tiếng Trung chuyên chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí, trong đó tài nguyên video clip đào tạo tiếng Trung miễn phí là vô cùng nhiều. Cho đến này thì chưa có một trung tâm tiếng Trung nào khác có thể sở hữu một cơ ngơi đồ sộ như thế này. Các bạn hãy chia sẻ trang web học tiếng Trung online miễn phí này tới nhiều người khác xung quanh chúng ta cùng vào học trực tuyến miễn phí nhé.



Trong quá trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung này, các bạn gặp bất kỳ khó khăn gì hay là bị vướng mắc ở phần kiến thức nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ bằng cách đăng câu hỏi trong forum này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Ngày 23/2/2023 (Lớp em Kelly)
  1. 昨天晚上你几点睡觉? Zuótiān wǎnshàng nǐ jǐ diǎn shuìjiào
  2. 昨天晚上我十一点半睡觉 zuótiān wǎnshàng wǒ shí yī diǎn bàn shuìjiào
  3. 我更喜欢去旅游 wǒ gèng xǐhuān qù lǚyóu
  4. 我比你们更喜欢去旅游 wǒ bǐ nǐmen gèng xǐhuān qù lǚyóu
  5. 睡着 shuì zháo
  6. 睡着觉 shuì zháo jiào
  7. 昨天晚上我没睡着觉 zuótiān wǎnshàng wǒ méi shuì zháo jiào
  8. 睡觉以前你应该喝一杯牛奶 shuìjiào yǐ qián nǐ yīnggāi hē yì bēi niúnǎi
  9. 现在我觉得身体更好一些了 xiànzài wǒ juéde shēntǐ gèng hǎo yì xiē le
  10. 我去商店买些水果 wǒ qù shāngdiàn mǎi xiē shuǐguǒ
  11. V + 得 + V
  12. V + 得 + V + 吗?
  13. V + 不 + V
  14. 你看得清楚汉字吗?nǐ kàn de qīngchǔ hànzì ma
  15. 我看不清楚汉字 wǒ kàn bù qīngchǔ hànzì
  16. 你吃得了中国菜吗?nǐ chī de liǎo zhōngguó cài ma
  17. 我吃不了中国菜 wǒ chī bù liǎo zhōngguó cài
  18. 你听得懂老师说什么吗?nǐ tīng de dǒng lǎoshī shuō shénme ma
  19. 我听不懂老师说什么 wǒ tīng bù dǒng lǎoshī shuō shénme
  20. 你听得见什么声音吗?nǐ tīng de jiàn shénme shēngyīn ma
  21. 我听不见什么声音 wǒ tīng bú jiàn shénme shēngyīn
  22. 楼梯 lóutī
  23. 楼梯太高了,我上不去 lóutī tài gāo le, wǒ shàng bú qù
  24. 你找得到公司地址吗?nǐ zhǎo de dào gōngsī dìzhǐ ma
  25. 我找不到你公司的地址 wǒ zhǎo bú dào nǐ gōngsī de dìzhǐ
  26. 公司里你有多少同事? Gōngsī lǐ nǐ yǒu duōshǎo tóngshì
  27. 这位是我们的新同事 zhè wèi shì wǒmen de xīn tóngshì
  28. 新同事很漂亮 xīn tóngshì hěn piàoliang
  29. 吃饭以前我常喝一杯牛奶 chī fàn yǐqián wǒ cháng hē yì bēi niúnǎi
  30. 银行离公司远吗?yínháng lí gōngsī yuǎn ma
  31. 今天你去银行换钱吗?jīntiān nǐ qù yínháng huàn qián ma
  32. 我的姐姐是银行职员 wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán
  33. 好久不见 hǎo jiǔ bú jiàn
  34. 多久?duō jiǔ
  35. 你们在银行工作多久了nǐmen zài yínháng gōngzuò duō jiǔ le
  36. 你们等老师多久了?nǐmen děng lǎoshī duō jiǔ le
  37. 我们等老师一个小时了 wǒmen děng lǎoshī yí gè xiǎoshí le
  38. 你对去旅游感兴趣吗?nǐ duì qù lǚyóu gǎnxìngqù ma
  39. 你对工作感兴趣吗?nǐ duì gōngzuò gǎnxìngqù ma
  40. 你对什么运动感兴趣?nǐ duì shénme yùndòng gǎnxìngqù
  41. 你对中国音乐感兴趣吗?nǐ duì zhōngguó yīnyuè gǎnxìngqù ma
  42. V + bổ ngữ thời gian + O
  43. V + O + bổ ngữ thời gian
  44. 我唱了一个小时歌 wǒ chàng le yí gè xiǎoshí gē
  45. 我唱歌一个小时了 wǒ chàng gē yí gè xiǎoshí le
  46. 他们结婚多久了?tāmen jié hūn duō jiǔ le
  47. 秘密 mìmi
  48. 他们结婚两年了 tāmen jiéhūn liǎng nián le
  49. 欢迎你来我的家 huānyíng nǐ lái wǒ de jiā
  50. 我们很欢迎新同事 wǒmen hěn huānyíng xīn tóngshì
  51. 手续 shǒuxù你要办什么手续?nǐ yào bàn shénme shǒuxù信用卡 xìnyòng kǎ
  52. 我要办一张信用卡 wǒ yào bàn yì zhāng xìnyòngkǎ
  53. 为什么今天你迟到?wèishénme jīntiān nǐ chídào
  54. 因为今天路上堵车 yínwèi jīntiān lù shàng dǔ chē
  55. 你刚接谁的电话?nǐ gāng jiē shuí de diànhuà
  56. 八点一刻 bā diǎn yí kè
  57. 现在九点差一刻 xiànzài jiǔ diǎn chà yí kè
  58. 我想再买些水果 wǒ xiǎng zài mǎi xiē shuǐguǒ
  59. 明天我再去医院找你 míngtiān wǒ zài qù yīyuàn zhǎo nǐ
  60. 今天经理又来找你 jīntiān jīnglǐ yòu lái zhǎo nǐ
  61. 秘书又打电话给你 mìshū yòu dǎ diànhuà gěi nǐ
  62. 现在你觉得满意了吗?xiànzài nǐ juéde mǎnyì le ma
  63. 满意度 mǎnyì dù
  64. 你对公司满意吗?nǐ duì gōngsī mānyì ma
  65. 你想走楼梯还是走电梯?nǐ xiǎng zǒu lóutī háishì zǒu diàntī
  66. 电梯坏了,我们走楼梯吧 diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba
  67. 老师的办公室在几层?lǎoshī de bàngōngshì zài jǐ céng
  68. 老师的办公室在八层 lǎoshī de bàngōngshì zài bā céng
  69. 你在害怕什么?nǐ zài hàipà shénme
  70. 高度 gāodù
  71. 我很害怕高度 wǒ hěn hàipà gāodù
  72. 往下看 wǎng xià kàn
  73. 往下看的时候我觉得很害怕 wǎng xià kàn de shíhou wǒ juéde hěn hàipà
  74. 你见过熊猫吗?nǐ jiàn guò xióngmāo ma
  75. 我们可以在哪儿见面?wǒmen kěyǐ zài nǎr jiànmiàn
  76. 我们在咖啡店见面吧 wǒmen zài kāfēi diàn jiànmiàn ba
  77. 我们还是见个面吧 wǒmen háishì jiàn gè miàn ba
  78. 希望以后我们能再见面 xīwàng yǐhòu wǒmen néng zài jiàn miàn
  79. 安全带 ānquán dài
  80. 系安全带 jì ānquándài
  81. 你还没系安全带 nǐ hái méi jì ānquándài
  82. 今天办公室里很安静jīntiān bàngōngshì lǐ hěn ānjìng
  83. 可口可乐 kěkǒu kělè
  84. 一听可乐 yì tīng kělè
  85. 你去超市买两听可乐吧 nǐ qù chāoshì mǎi liǎng tīng kělè ba
  86. 你们等我一会吧 nǐmen děng wǒ yí huì ba
  87. 一会老师马上来 yí huì lǎoshī mǎshàng lái
Để có thể tiếp thu hết được toàn bộ trọng điểm kiến thức của giáo án bài giảng số 12 thì các bạn cần nắm thật vững từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung từ bài 1 đến bài 11 trong các link video dưới đây.

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 1

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 2

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 3

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 4

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 5

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 6

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 7

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 8

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 9

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 10

Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 11

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CẢM XÚC TIÊU CỰC

1. Cảm xúc buồn chán, buồn bực

A. Từ vựng
  1. 难过: nánguò : khó chịu, buồn
  2. 烦心: fánxīn :buồn phiền, buồn rầu
  3. 难受: nánshòu : khó chịu, bực bội
  4. 无聊: wúliáo : buồn chán, buồn tẻ, nhàm chán
  5. 烦闷: fánnǎo : buồn phiền, buồn rầu
B. Ví dụ mẫu câu

1. 要离开他,我心里非常难过。
Yào líkāi tā ,wǒ xīnlǐ fēicháng nánguò.
Phải rời xa anh ấy, trong lòng vô cùng buồn bã.

2. 别谈这些烦心的事情了。
Bié tán zhèxiē nánxīn de shìqíng le.
Đừng nhắc tới những chuyện buồn này nữa.

3. 我今天不舒服,心里很难受。
Wǒ jīntiān bù shūfu ,xīnlǐ hěn nánshòu.
Hôm nay tôi không được thoải mái, trong lòng rất khó chịu.

4. 老谈吃穿,太无聊了。
Lǎo tán chī chuān ,tài wúliáo le.
Cứ nhắc mãi chuyện ăn mặc, vô vị quá.

5. 不必为区区小事而烦恼。
Búbì wèi qūqū xiǎo shì ér fánnǎo.
Không đáng vì chuyện nhỏ nhặt mà phiền não.

2. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc thất vọng

A. Từ vựng
  1. 失望:shīwàng : thất vọng
  2. 败兴:bàixìng : cụt hứng, thất vọng chán
  3. 懊丧:àosàng : buồn nản, thất vọng
  4. 丧气:sàngqì : tui nghỉu, thất vọng
  5. 寒心:hánxīn : thất vọng đau khổ
B. Ví dụ mẫu câu

1. 千万不要让我太失望了。
Qiān wàn bú yào ràng wǒ tài shíwàng le.
Xin đừng để tôi quá thất vọng.

2. 这种结果太令人失望了。
Zhè zhǒng jiéguǒ tài lìngrén shīwàng le.
Kết quả này thật khiến người ta thất vọng.

3. 我已经无能为力了。
Wǒ yǐjīng wúnéng wéilì le.
Tôi cũng đành bó tay rồi.

4. 真叫人寒心。
Zhēn jiào rén hánxīn.
Thật làm người ta đau lòng.

5. 这太可惜了。
Zhè tài kěxī le.
Chuyện này thật đáng tiếc.

3. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc lo lắng

A. Từ vựng
  1. 担心:dānxīn : lo lắng
  2. 担忧:dānyōu : lo lắng, lo nghĩ
  3. 担惊受怕:dānjīngshòupà : lo lắng hãi hùng
  4. 恐惧:kǒngjù : sợ hãi, hoảng hốt, hoảng sợ
  5. 忡忡:chōngchōng : lo lắng, lo buồn
B. Ví dụ mẫu câu

1. 一切都顺利, 请不要担心。
Yíqiè dōu shùnlì , qǐng bú yào dānxīn.
Tất cả đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

2. 不必担忧,他不会遇到危险的。
Búbì dānyōu , tā bú huì yùdào wēixiǎn de.
Không cần lo lắng, anh ấy sẽ không thể gặp nguy hiểm đâu.

3. 我很紧张,不知试验结果如何?
Wǒ hěn jǐnzhāng, bú zhī shìyàn jiéguǒ rúhé?
Tôi rất căng thẳng, không biết kết quả xét nghiệm như thế nào?

4. 我对这次考试颇为不安。
Wǒ duì zhè cì kǎoshì pō wéi bù’ ān .
Tôi khá lo lắng cho kì thi lần này.

5. 我真希望他平安无事。
Wǒ zhēn xīwàng tā píng’ān wú shì.
Tôi rất hi vọng anh ấy sẽ bình an vô sự.

4. Mãu câu và từ vựng tiếng Trung thể hiện cảm xúc tức giận

A. Từ vựng
  1. 心烦:xīnfán : phiền lòng, bực dọc
  2. 愤愤:fènfèn : căm giận, tức giận
  3. 生气:shēngqì : tức giận
  4. 光火 : guānghuǒ : nổi giận, nổi cáu
  5. 红眼:hóngyǎn : tức giận, phát cáu
B. Ví dụ mẫu câu

1. 我烦死了。
Wǒ fán sǐ le.
Tôi buồn bực đến chết mất.

2. 我烦得要死了。
Wǒ fán dé yào sǐ le.
Tôi bực chết đi được.

3. 我烦得只想哭。
Wǒ fán dé zhǐ xiǎng kū.
Tôi buồn đến mức chỉ muốn khóc thôi.

4. 你还在生我的气吗?
Nǐ hái zài shēng wǒ de qì ma ?
Anh vẫn đang giận em à?

5. 放松吧, 别生气了。
Fàngsòng ba, bié shēngqì le.
Thả lỏng đi, đừng tức giận nữa.
 
Last edited:
Back
Top