- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ chủ nhiệm
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 4 là bài giảng trực tuyến mới nhất của ngày hôm nay 15/12/2022 được phát sóng trực tiếp livestream từ phòng đào tạo đa năng của trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội. Trong giáo án giảng dạy này các bạn sẽ được trang bị thêm khá nhiều cấu trúc ngữ pháp HSK mới và cách vận dụng chúng vào trong ứng dụng thực tiễn. Các bạn cần chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình học tập trên lớp nhé. Bạn nào chưa có thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ luôn nhé để nhận link tải sách giáo trình ChineMaster PDF MP3 về máy tính, miễn phí hoàn toàn.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Thanh Xuân chia sẻ miễn phí toàn bộ tài liệu học tiếng Trung cùng với sách tiếng Trung giáo trình tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn có sách giáo trình trên tay rồi thì sẽ có thể dễ dàng theo dõi và bám sát được tiến độ và nhịp độ video livestream trên lớp Thầy Vũ.
Trước khi học sang kiến thức mới thì các bạn đừng quên ôn tập lại kiến thức cũ từ bài 1 đến bài 3 trong phần bên dưới nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 3
Bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo online hay là offline của Thầy Vũ thì hãy cập nhập hàng ngày thông báo mới nhất về các chương trình giảng dạy của trung tâm ngay trong link dưới nhé.
Thông báo lịch học tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ
TỔNG HỢP CÁC CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG HAY DÙNG
- 来话长 / Shuō lái huà zhǎng / Nói ra dài dòng lắm.
- 等着瞧! / Děngzhe qiáo! / Chờ xem!
- 做个决定吧 / Zuò gè juédìng ba / Quyết định đi!
- 我就要这些 / Wǒ jiù yào zhèxiē / Tôi cần những thứ này.
- 景色多么漂亮!/ Jǐngsè duōme piàoliang! / Phong cảnh đẹp quá!
- 隔墙有耳 / Géqiángyǒu’ěr / Tai vách mạch dừng!
- 汽车来了/ Qìchē láile / Xe buýt đến rồi!
- 你怎么认为? / Nǐ zěnme rènwéi? / Bạn nghĩ sao?
- 谁告诉你的? / Shuí gàosù nǐ de? /. Ai nói cho bạn biết?
- 看到了吗? / kàn dào le ma / Nhìn thấy chưa?
- 你一定能找到的 / Nǐ yīdìng néng zhǎodào de / Bạn nhất định tìm được.
- 我找到了 / wǒ zhǎodào le / Tôi tìm thấy rồi
- 有我的留言吗? / Yǒu wǒ de liúyán ma? / Có tin nhắn cho tôi không?
- 别谦虚了/ Bié qiānxūle / Đừng khiêm tốn.
- 少来这套! / Shǎo lái zhè tào! / Bỏ trò đó đi
- 他是个小机灵鬼 / Tā shìgè xiǎo jīling guǐ / Nó là kẻ khôn ngoan.
- 他只是个孩子 / Tā zhǐshìgè háizi / Nó chỉ là một đứa bé.
- 我不懂你说的 / Wǒ bù dǒng nǐ shuō de / Tôi không hiểu ý bạn.
- 我感觉有点不适 / Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì / Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
- 我有一个好主意 / Wǒ yǒuyīgè hǎo zhǔyì / Tôi có ý này!
- 天气渐渐凉快起来 / Tiānqì jiànjiàn liángkuài qǐlái / Thời tiết càng lúc càng mát mẻ.
- 天下雨了/ tiān xià yǔ le / Trời mưa rồi
- 看来这没问题 / Kàn lái zhè méi wèntí / Xem ra chẳng có vấn đề gì.
- 太离谱了 / Tài lípǔle / Thật là thái quá.
- 我可以用你的笔吗? / Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma? / Tôi có thể dùng bút của bạn không?
- 这个主意真不错 / Zhège zhǔyì zhēn bùcuò / Ý kiến hay đấy.
- 白忙了/ Bái mángle / Tốn công vô ích.
- 她喜欢什么? / Tā xǐhuān shénme?/ Cô ấy thích gì?
- 越快越好! / Yuè kuài yuè hǎo! / Càng nhanh càng tốt.
- 他总是吹牛 / Tā zǒng shì chuīniú / Nó luôn khoác lác.
- 他在选举中获胜 / Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng / Ông ấy giành thắng lợi trong cuộc bầu cử.
- 我是个足球迷 / Wǒ shìgè zúqiú mí / Tôi là người mê bóng đá.
- 要是我能飞就好了/ yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole / Ước gì tôi có thể bay được.
- 我六点钟见你 / Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ / Tôi gặp bạn lúc 6 giờ.
- 这是对的还是错的? / Zhè shì duì de háishì cuò de? / Cái này đúng hay sai?
- 就读给我听好了 / Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole / Đọc cho tôi nghe đi.
- 知识就是力量 / Zhīshì jiùshì lìliàng / Kiến thức là sức mạnh.
- 我们是好朋友 / Wǒmen shì hǎo péngyǒu / Chúng ta là bạn tốt.
- 你哪儿不舒服? / Nǐ nǎ’er bú shūfú? / Bạn có chỗ nào không ổn hả?
- 你干得相当不错!/ Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò! / Bạn làm tốt lắm!
- 人要衣装 / Rén yào yīzhuāng /. Người đẹp vì lụa.
- 你错过公共汽车了? / Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle? / Bạn bị trễ xe buýt hả?
- 不要惊慌失措 / Bùyào jīnghuāng shīcuò / Đừng hoang mang lo sợ.
- 事情进展得怎样? / Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng? / Sự việc tiến triển ra sao rồi?
- 我知道有关它的一 切 / Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè / Tôi biết tất cả về nó.
- 这样太耽误时间了/ Zhèyàng tài dānwù shíjiānle / Như vậy quá mất thời gian.
- 这是违法的 / Zhè shì wéifǎ de / Như vậy là phạm pháp đó.
- 爱屋及乌 / àiwūjíwū / Yêu ai yêu cả đường đi.
- 我要流口水了 / Wǒ yào liú kǒushuǐle / Tôi thèm chảy nước dãi rồi.
- 说话请大声点儿 / Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er / Xin nói lớn hơn một chút.
- 这个男孩没有工作 / Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò / Cậu bé này không có việc làm.
- 这所房子是我自己的 / Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de / Căn nhà này của tôi.
- 你怎么了?/ Nǐ zěnmeliǎo? / Bạn sao thế?
- 你来得正是时候 / Nǐ láidé zhèng shìshíhòu / Bạn đến thật đúng lúc.
- 你需要去运动锻炼一下 / Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià / Bạn cần phải vận động đi.
- 你的手摸起来很冷/ Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng / Sờ tay bạn lạnh quá.
- 别这么孩子气 / Bié zhème háiziqì / Đừng có trẻ con như vậy.
- 不要碰运气/ Bùyào pèng yùnqì / Đừng phó mặc cho số phận.
- 系好你的安全带 / Xì hǎo nǐ de ānquán dài / Hãy thắt dây an toàn.
- 气死我了/ qì sǐ wǒ le/ Tức chết mất
- 坚持下去 / jiānchí xiàqù/ Kiên trì
- 还是老样子 / háishì lǎo yàngzi/ vẫn như cũ thôi
- 我能进来吗 / wǒ néng jìn lái ma / Tôi có thể vào không
- 可以啊 / kěyǐ ā / Được chứ!
- 进来吧 / jìn lái ba / Vào đi
- 上课时间到了 / shàngkè shíjiān dào le / Tới giờ vào lớp rồi
- 请打开书 / qǐng dǎ kāi shū / Mời mở sách ra
- 请打开十一页 / qǐng dǎ kāi shí yī yè / mở trang số 11.
- 课前我到名 / kè qiàn wǒ dào míng / Tôi điểm danh dầu giờ
- 每个人都拿到材料了吗 / měi gè rén dōu ná dào cáiliào le ma / Mỗi người đã có tài liệu trên tay chưa?
- 有不同意见吗 / yǒu bù tóng yìjiàn ma / Có ý kiến không đồng ý không?
- 有什么问题吗 / yǒu shénme wèntí ma / Có vấn đề gì không?
- 我真不知道 / wǒ zhēn bù zhīdao / Tôi thực sự không biết
- 很有趣 / Hěn yǒuqù / Rất thú vị
- 很滑稽 / Hěn huájī / Thật hài hước/buồn cười
- 很远吗? / Hěn yuǎn ma? / Có xa không?
- 快到了吗 / Kuài dàole ma? / Sắp tới chưa?
- 恭喜恭喜 / Gōngxǐ gōngxǐ / Chúc mừng
- 慢点儿! / Màn diǎnr / Chậm một chút
- 我一个人都不认识 / Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi / Tôi không quen một người nào cả
- 你尝吧 / nǐ cháng ba / Bạn thử đi
- 我不能再等了/ Wǒ bù néng zài děng le / Tôi không thể chờ thêm được nữa
- 我习惯了 / Wǒ xíguàn le / Tôi quen rồi
- 我会想念你的 / Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de / Tôi sẽ nhớ bạn
- 我在浪费时间 / Wǒ zài làngfèi shíjiān / Tôi đang lãng phí thời gian
- 我准备好了 / Wǒ zhǔnbèi hǎo le / Tôi chuẩn bị xong rồi
- 我希望如此 / Wǒ xīwàng rúcǐ / Tôi hy vọng là như vậy
- 我很无聊 / Wǒ hěn wúliáo / Tôi rất buồn
- 我想跟他说话 / Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà / Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
- 我感觉好多了 / Wǒ gǎnjué hǎo duō le / Tôi cảm thấy khá hơn rồi
- 我对她着迷了 / Wǒ duì tā zháomí le / Tôi phát cuồng vì cô ấy rồ
Ngày 15/12/2022 (Lớp em Kelly)
- 这几天老师的工作忙吗?zhè jǐ tiān lǎoshī de gōngzuò máng ma
- 过来 guòlái
- 你们过来休息一下吧 nǐmen guòlái xiūxi yí xià ba
- 什么时候老师有时间?shénme shíhou lǎoshī yǒu shíjiān
- 如果今天晚上你有时间,就跟我去喝咖啡吧 rúguǒ jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shíjiān, jiù gēn wǒ qù hē kāfēi ba
- 星期六你的公司上班吗?xīngqī liù nǐ de gōngsī shàng bān ma
- 你是不是常运动?nǐ shì bú shì cháng yùndòng
- 公园 gōngyuán
- 每天我都去公园运动 měitiān wǒ dōu qù gōngyuán yùndòng
- 每月我都去中国旅游 měi yuè wǒ dōu qù zhōngguó lǚyóu
- 每年有很多中国人来越南旅游 měinián yǒu hěn duō zhōngguó rén lái yuènán lǚyóu
- 今年我的老师二十几岁了 jīnnián wǒ de lǎoshī èr shí jǐ suì le
- 你的学校离家多远?nǐ de xuéxiào lí jiā duō yuǎn
- 你的老师多高?nǐ de lǎoshī duō gāo
- 你的老师多大了?nǐ de lǎoshī duō dà le
- 你在哪儿买这个手表?nǐ zài nǎr mǎi zhège shǒubiǎo
- 一块手表 yí kuài shǒubiǎo
- 这块手表是谁的?zhè kuài shǒubiǎo shì shuí de
- 一百 yì bǎi
- 一千 yì qiān
- 一万 yí wàn
- 十万 shí wàn
- 一百万 yì bǎi wàn
- 一千万 yì qiān wàn
- 一百三十九 yì bǎi sān shí jiǔ
- 二百八十一 èr bǎi bā shí yī
- 一千零二 yì qiān líng èr
- 一万三千九百八十二 yí wàn sān qiān jiǔ bǎi bā shí èr
- 十八万九千三百五十七 shí bā wàn jiǔ qiān sān bǎi wǔ shí qī
- 一百九十五万两千四百五十三 yì bǎi jiǔ shí wǔ wàn liǎng qiān sì bǎi wǔ shí sān
- 四千六百六十五万三千八百五十二 sì qiān liù bǎi liù shí wǔ sān qiān bā bǎi wǔ shí èr
- 一亿 yí yì
- 十亿 shí yì
- 一百亿 yì bǎi yì
- 一千亿 yì qiān yì
- 一万亿 yí wàn yì
- 一亿七千三百四十九万八千四百二十一 yí yì qī qiān sān bǎi sì shí jiǔ wàn bā qiān sì bǎi èr shí yī
- 76,9241,5800 七十六亿九千二百四十一万五千八百 qī shí liù yì jiǔ qiān èr bǎi sì shí yī wàn wǔ qiān bā bǎi
- 这块手表九千多块 zhè kuài shǒubiǎo jiǔ qiān duō kuài
- 每天她都给我带来报纸 měitiān tā dōu gěi wǒ dài lái bàozhǐ
- 送货员 sònghuòyuán
- 今天她还没给我送来报纸 jīntiān tā hái méi gěi wǒ sònglái bàozhǐ
- 你叫她过来休息一下吧 nǐ jiào tā guòlái xiūxi yí xià ba
- 你们可以帮助我一下吗?nǐmen kěyǐ bāngzhù wǒ yí xià ma
- 每天我都喝一杯牛奶 měitiān wǒ dōu hē yì bēi niúnǎi
- 你们去老师的房间吧 nǐmen qù lǎoshī de fángjiān ba
- 你的房间里有人吗?nǐ de fángjiān lǐ yǒu rén ma
- 这位是我的老师的丈夫 zhè wèi shì wǒ de lǎoshī de zhàngfu
- 学校旁边是我的商店 xuéxiào pángbiān shì wǒ de shāngdiàn
- 老师的房间真漂亮 lǎoshī de fángjiān zhēn piàoliang
- 你的老师喜欢粉色吗?nǐ de lǎoshī xǐhuān fěnsè ma
- 你喜欢什么颜色的房间?nǐ xǐhuān shénme yánsè de fángjiān
- 超市在银行左边 chāoshì zài yínháng zuǒbiān
- 中国人很喜欢红色 zhōngguó rén hěn xǐhuān hóngsè
- 生日快乐 shēngrì kuàilè
- 我祝老师生日快乐 wǒ zhù lǎoshī shēngrì kuàilè
- 你去超市给我买水果吧 nǐ qù chāoshì gěi wǒ mǎi shuǐguǒ ba
- 接电话 jiē diànhuà
- 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba
- 你去学校接孩子吧 nǐ qù xuéxiào jiē háizi ba
- 今天晚上我们去喝咖啡吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù hē kāfēi ba
Last edited: