- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,502
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội Ngã Tư Sở
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 6 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến lớp tiếng Trung online qua skype của bạn Kelly do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Khóa học tiếng Trung online skype này sử dụng bộ sách giáo trình ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và được phát miễn phí cho tất cả học viên thuộc hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Bạn nào chưa có file sách pdf mp3 của bộ giáo trình này thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ để nhận link tải về máy tính hoặc điện thoại nhé. Trong video giáo án giảng dạy tiếng Trung trực tuyến hôm nay ngày 29/12/2022 chúng ta cùng nhau luyện tập nghe nói giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày dựa trên nền tảng một vài trọng điểm ngữ pháp HSK sơ cấp HSK trung cấp và các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mà các bạn đã được học từ bài giảng 1 đến bài giảng 5 trong các link sau đây.
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 5
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thầy Vũ liên tục mở thêm các lớp mới từ trình độ cơ bản cho đến nâng cao. Thông báo mới nhất các bạn xem ngay tại link bên dưới.
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội
Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính theo link dưới để học tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn này nhé.
Download sogou
CÁCH DÙNG LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
1. 把 / Bǎ /: lượng từ cho các vật có thể cầm nắm bằng tay hoặc có cán 一把伞 / yī bǎ sǎn / một cái ô, 一把叉子 / yī bǎ chāzi / một cái dĩa, 一把刀 / yī bǎ dāo / một cái dao, 一把椅子 / yī bǎ yǐzi / một cái ghế, 一把剪刀 / yī bǎ jiǎndāo / một cái kéo, 一把梳子 / yī bǎ shūzi / một cái lược, ...
2. 班 / Bān / chuyến: 一班车 / Yī bān chē / Một chuyến xe, 一班飞机 / yī bān fēijī / Một chuyến máy bay ...
3. 包 / Bāo / bao, túi: 一包衣服 / Yī bāo yīfú / một túi quần áo, 一包糯米 / yī bāo nuòmǐ / một bao gạo nếp, 一包糖果 / yī bāo tángguǒ / một túi kẹo, ...
4. 本 / Běn / quyển, cuốn: 一本书 / Yī běn shū / một quyển sách, 一本词典 / yī běn cídiǎn / 1 cuốn từ điển, 一本小说 / yī běn xiǎoshuō / 1 cuốn tiểu thuyết, ...
5. 部 / bù / bộ, cỗ:一部电话 / Yí bù diànhuà / 1 bộ điện thoại, 一部电影 / yī bù diànyǐng / 1 bộ phim, 一部车 / yī bù chē / 1 cỗ xe, ...
6. 层 / céng / tầng, lớp: 一层楼 / Yī céng lóu / Một tầng lầu, 一层灰尘 / yī céng huīchén / 1 lớp bụi, ...
7. 场 / chǎng / trận, hiệp: 一场戏 / Yī chǎng xì / 1 vở kịch, 一场战争 / yī chǎng zhànzhēng / 1 trận chiến, 一场比赛 / yī chǎng bǐsài / 1 trận thi đấu, 一场大火 / yī chǎng dàhuǒ / 1 trận hỏa hoạn lớn, ...
8. 串 / chuàn / chùm, chuỗi: 一串葡萄 / Yí chuàn pútao / 1 chùm nho, 一串钥匙 / yí chuàn yàoshi / 1 chùm chìa khóa, 一串香蕉 / yíchuàn xiāngjiāo / 1 buồng chuối, ...
9. 打 / dá / tá (số lượng 12 cái): 一打铅笔 / Yī dá qiānbǐ / 1 tá bút chì
10. 段 / duàn /: đoạn: 一段话 / Yí duàn huà / 1 đoạn thoại, 一段录音 / yí duàn lùyīn / 1 đoạn ghi âm, 一段短文 / yí duàn / 1 đoạn văn ngắn, ...
11. 堆 / Duī /: đống: 一堆人 / Yī duī rén /: 1 đống người, 一堆作业 / yī duī zuòyè / 1 đống bài tập, 一堆东西 / yī duī dōngxī / 1 đống đồ, ...
12. 对 / dùi / đôi: 一对夫妻 / Yí duì fūqī / Một cặp vợ chồng, 一对情人 / yídùi qíngrén / Một đôi tình nhân, ...
13. 顿 / dùn /: 一顿饭 / yí dùn fàn Một bữa cơm, 一顿吵架 / yí dùn chǎojià Một trận cãi nhau, ...
14. 朵 / Duǒ / đám, đóa: 一朵花 / Yī duǒ huā / 1 đóa hoa, 一朵云 / yī duǒ yún / 1 đám mây, 一朵玫瑰 / yī duǒ méiguī / 1 đóa hồng, ...
15. 发 / Fā / phát: 一发子弹 / Yī fà zǐdàn / 1 phát đạn
16. 份 / fèn /: phần, bản: 一份饭 / Yífèn fàn / 1 suất cơm, 一份报纸 / yí fèn bàozhǐ / 1 bản báo, 一份材料 / yí fèn cáiliào / 1 bản tài liệu, 一份
礼物 / yí fèn lǐwù / 1 phần quà, 一份通知 / yí fèn tōngzhī / 1 bản thông báo, 一份合同 / yí fèn hétóng / 1 bản hợp đồng, ...
17. 封 / fèng / / bức: 一封信 / yí fèng xìn / 1 bức thư
18. 幅 / fú / bức, miếng: 一幅画 / Yī fú huà / 1 bức tranh, 一幅照片 / yī fú zhàopiàn / 1 bức ảnh.
19. 副 / Fù /: là lượng từ của những thứ đi theo bộ: 一副对联 / yí fù duìlián / 1 cặp câu đối, 一副手套 / yī fù shǒutào /: 1 đôi găng tay, 一副眼镜 / yí fù yǎnjìng / 1 cặp kính
20. 个 / gè / được dùng cho các danh từ không có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng: 一个人 / yí gè rén / 1 người, 一个公司 / yí gè gōngsī / 1 công ty, 一个学生 / yí gè xuéshēng / 1 học sinh, 一个学校 / yí gè xuéxiào / 1 trường học, 一个朋友 / yí gè péngyǒu / 1 người bạn, ...
Ngày 29/12/2022 (Lớp em Kelly)
- 你的老师在教室里吗?nǐ de lǎoshī zài jiàoshì lǐ ma
- 你的教室里有多少学生?nǐ de jiàoshì lǐ yǒu duōshǎo xuéshēng
- 我们在准备考试 wǒmen zài zhǔnbèi kǎoshì
- 现在已经十点多了 xiànzài yǐjīng shí diǎn duō le
- 你送我到机场吧 nǐ sòng wǒ dào jīchǎng ba
- 从公司到机场远吗?cóng gōngsī dào jīchǎng yuǎn ma
- 去机场的路上 qù jīchǎng de lù shàng
- 去机场的路上我看见很多飞机 qù jīchǎng de lù shàng wǒ kànjiàn hěn duō fēijī
- 十五分钟就到 shí wǔ fēnzhōng jiù dào
- 什么时候你下飞机?shénme shíhou nǐ xià fēijī
- 我们还有多长时间?wǒmen hái yǒu duō cháng shíjiān
- 你家离公司远吗?nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma
- 每天我们都坐公共汽车到学校 měitiān wǒmen dōu zuò gōnggòng qìchē dào xuéxiào
- 坐公共汽车一个小时就到学校 zuò gōng gòng qìchē yí gè xiǎoshí jiù dào xuéxiào
- 一天你们工作几个小时?yì tiān nǐmen gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 一天我们工作四个小时 yì tiān wǒmen gōngzuò sì gè xiǎoshí
- 坐公共汽车很慢 zuò gōnggòng qìchē hěn màn
- 坐公共汽车快吗?zuò gōnggòng qìchē kuài ma
- 你要坐快车还是慢车?nǐ yào zuò kuài chē háishì màn chē
- 今天路上公共汽车很多 jīntiān lù shàng gōnggòng qìchē hěn duō
- 今年你想过生日吗?jīnnián nǐ xiǎng guò shēngrì ma
- 今年我们在哪儿过新年?jīnnián wǒmen zài nǎr guò xīn nián
- 每天我们都走路到学校 měitiān wǒmen dōu zǒulù dào xuéxiào
- 我们还是走路到公司吧 wǒmen hái shì zǒulù dào gōngsī ba
- 我们走路五分钟就到学校 wǒmen zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào xuéxiào
- 离这儿不远有一个饭馆 lí zhèr bù yuǎn yǒu yí gè fànguǎn
- 你们在学校等老师吧 nǐmen zài xuéxiào děng lǎoshī ba
- 你们等老师一下吧 nǐmen děng lǎoshī yí xià ba
- 你们去学校找老师吧 nǐmen qù xuéxiào zhǎo lǎoshī ba
- 你去办公室找老师吧 nǐ qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī ba
- 你找老师有什么事情?nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
- 今天我找你有很多事情 jīntiān wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shìqíng
- 你叫她给我打电话吧 nǐ jiào tā gěi wǒ dǎ diànhuà ba
- 外边天气怎么样?wàibiān tiānqì zěnmeyàng
- 你的饭馆有几个服务员?nǐ de fànguǎn yǒu jǐ gè fúwùyuán
- 你叫服务员过来吧 nǐ jiào fúwùyuán guòlái ba
- 你帮我找新服务员吧 nǐ bāng wǒ zhǎo xīn fúwùyuán ba
- 我房间的门打不开了 wǒ fángjiān de mén dǎ bù kāi le
- 你的老师住在哪个房间?nǐ de lǎoshī zhù zài nǎ gè fángjiān
- 白色衣服 báisè yīfu
- 黑色衣服 hēisè yīfu
- 这件衣服不太贵 zhè jiàn yīfu bú tài guì
- 你看这几件衣服怎么样?nǐ kàn zhè jǐ jiàn yīfu zěnmeyàng
- 裙子 qúnzi
- 一条裙子 yì tiáo qúnzi
- 连衣裙 lián yī qún
- 你在哪儿买这条裙子?nǐ zài nǎr mǎi zhè tiáo qúnzi
- 新买 xīn mǎi
- 这是我新买的连衣裙 zhè shì wǒ xīn mǎi de lián yī qún
- Định ngữ + 的 + trung tâm ngữ
- Định ngữ + 的 = Đại từ
- 白色的连衣裙 bái sè de lián yī qún
- 白色的 bái sè de
- 黑色的 hēisè de
- 你要买白的还是黑的?nǐ yào mǎi bái de háishì hēi de
- 我要买黑的 wǒ yào mǎi hēi de
- 这条连衣裙有点长 zhè tiáo lián yī qún yǒu diǎn cháng
- 我要买短一点的连衣裙 wǒ yào mǎi duǎn yì diǎn de lián yī qún
- 明天我再给你电话 míngtiān wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà
- 我想一下再告诉你 wǒ xiǎng yí xià zài gàosù nǐ
- 你让我想一下吧 nǐ ràng wǒ xiǎng yí xià ba
- 我想看看这条连衣裙 wǒ xiǎng kàn kàn zhè tiáo lián yī qún
- 现在你回家准备准备衣服吧 xiànzài nǐ huí jiā zhǔnbèi zhǔnbèi yīfu ba
- 你们做错了 nǐmen zuò cuò le
- 你打错了 nǐ dǎ cuò le
- 你想学跳舞吗?nǐ xiǎng xué tiào wǔ ma
- 今天是第一天我去公司 jīntiān shì dì yī tiān wǒ qù gōngsī
- 这是第一次我做这个工作 zhè shì dì yí cì wǒ zuò zhège gōngzuò
- 最后 zuìhòu
- 我希望这是你的最后一次 wǒ xīwàng zhè shì nǐ de zuì hòu yí cì
- 我们还有很多希望 wǒmen hái yǒu hěn duō xīwàng
- 这个工作对我没问题 zhège gōngzuò duì wǒ méi wèntí
- 你告诉我你的问题是什么 nǐ gàosù wǒ nǐ de wèntí shì shénme
- 我很欢迎你们来我家玩 wǒ hěn huānyíng nǐmen lái wǒ jiā wán
Last edited: