- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,508
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội Ngã Tư Sở
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 7 theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp dưới sự dẫn dắt chuyên sâu đặc biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên giảng dạy tiếng Trung giao tiếp HSK 9 cấp theo bộ sách giáo trình ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong video giáo án livestream hôm nay ngày 5/1/2023 chúng ta sẽ tiếp tục cùng nhau luyện tập phản xạ tổng thể 6 kỹ năng bao gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế theo các tình huống trong công việc hàng ngày.
Vì vậy, các bạn học viên cần phải nắm thật vững toàn bộ kiến thức trọng điểm ngữ pháp HSK giao tiếp và từ vựng HSK giao tiếp từ bài giảng 1 đến bài giảng 6 trong các link video livestream dưới đây đã nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 5
Học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân bài 6
Các bạn xem thông báo lịch khai giảng mới nhất tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân ChineMaster Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện trong link dưới nhé.
Lớp tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội
Để có thể gõ tiếng Trung trên máy tính một cách NHANH CHUẨN CHÍNH XÁC thì chúng ta cần sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính nhé.
Download sogou
CÁC CÂU XÃ GIAO THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
1. 你好,很高兴见到你 Nǐ hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nǐ: Xin chào, rất vui được gặp bạn!
2. 你好 Nǐ hǎo: Xin chào
3. 很高兴和你说话 hěn gāoxìng hé nǐ shuōhuà: Rất vui được nói chuyện cùng bạn!
4. 再见 zàijiàn: Tạm biệt
5. 保重 bǎozhòng: Bảo trọng/ chú ý giữ gìn sức khỏe!
6. 请代我向你的家人问好 qǐng dài wǒ xiàng nǐ de jiārén wènhǎo: Xin gửi lời hỏi thăm của tôi tới gia đình bạn
7. 希望你能再来沈阳做客 xīwàng nǐ néng zàilái shěnyáng zuòkè: Hi vọng bạn có thể quay trở lại Thẩm Dương chơi
8. 后会有期 hòuhuìyǒuqī: Mai mốt gặp
9. 你好吗? nǐ hǎo ma?: Bạn khỏe không?
10. 你好,欢迎来到沈阳 Nǐ hǎo, huānyíng lái dào shěnyáng: Xin chào,chào mừng bạn tới Thẩm Dương
11. 沈阳给你的第一感觉是什么? shěnyáng gěi nǐ de dì yī gǎnjué shì shénme?: Cảm giác đầu tiên Thẩm Dương đem tới cho bạn là gì?
12. 你觉得沈阳怎么样? Nǐ juédé shěnyáng zěnme yàng?: Bạn cảm thấy Thẩm Dương thế nào?
13. 沈阳是一座美丽的城市 Shěnyáng shì yīzuò měilì de chéngshì: Thẩm Dương là một thành phố đẹp
14. 沈阳人非常热情 shěnyáng rén fēicháng rèqíng: Người Thẩm Dương vô cùng nhiệt tình
15. 新沈阳新世园 xīn shěnyáng xīn shì yuán: Thẩm Dương mới, thế giới mới
16. 为我们的友谊干杯 wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi: Cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
17. 你先请 nǐ xiān qǐng: Mời bạn trước
18. 你能帮助我吗? nǐ néng bāngzhù wǒ ma?: Bạn có thể giúp đỡ tôi không?
19. 能帮我个忙吗? Néng bāng wǒ gè máng ma?: Có thể giúp đỡ tôi không?
20. 帮我个忙好吗? Bāng wǒ gè máng hǎo ma? Giúp tôi được không?
Ngày 5/1/2023 (Lớp em Kelly)
- 今天你们有什么课?jīntiān nǐmen yǒu shénme kè
- 你们准备好了吗?nǐmen zhǔnbèi hǎo le ma
- 你准备好明天的课了吗?nǐ zhǔnbèi hǎo míngtiān de kè le ma
- 你可以帮助我一下吗?nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ yí xià ma
- 老师帮助我学习汉语吧 lǎoshī bāngzhù wǒ xuéxí hànyǔ ba
- 你们不要看电视了 nǐmen bú yào kàn diànshì le
- 明天你们有汉语课吗?míngtiān nǐmen yǒu hànyǔ kè ma
- 看电视对学汉语有很多帮助 kàn diànshì duì xué hànyǔ yǒu hěn duō bāngzhù
- 你们别看电影了 nǐmen bié kàn diànyǐng le
- 你让她去超市买水果吧 nǐ ràng tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
- 你别看报纸了 nǐ béi kàn bàozhǐ le
- 医生说你要休息 yīshēng shuō nǐ yào xiūxi
- 你要多休息 nǐ yào duō xiūxi
- 你给我一杯茶吧 nǐ gěi wǒ yì bēi chá ba
- 他们看电影几个小时了?tāmen kàn diànyǐng jǐ gè xiǎoshí le
- 一天老师工作几个小时?yì tiān lǎoshī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 你的哥哥做什么工作?nǐ de gēge zuò shénme gōngzuò
- 你们吃几个鸡蛋?nǐmen chī jǐ gè jīdàn
- 一斤西瓜多少钱?yì jīn xīguā duōshǎo qián
- 他们正在做什么?tāmen zhèngzài zuò shénme
- 我们正在看电视呢 wǒmen zhèngzài kàn diànshì ne
- 她正在准备午饭 tā zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn
- 为什么你买这么多鸡蛋?wèi shénme nǐ mǎi zhème duō jīdàn
- 你找到手机了吗?nǐ zhǎo dào shǒujī le ma
- 你的手机在桌子上 nǐ de shǒujī zài zhuōzi shàng
- 你们洗手了吗?nǐmen xǐ shǒu le ma
- 你帮我洗衣服吧 nǐ bāng wǒ xǐ yīfu ba
- 学校旁边是我的商店 xuéxiào pángbiān shì wǒ de shāngdiàn
- 今天我们去唱歌吧 jīntiān wǒmen qù chàng gē ba
- 你们想去哪儿唱歌?nǐmen xiǎng qù nǎr chàng gē
- 你会唱什么歌?nǐ huì chàng shénme gē
- 今天是我第一次见老师 jīntiān shì wǒ dì yí cì jiàn lǎoshī
- 我还没看见你的女朋友 wǒ hái méi kàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu
- 老师家有几个孩子?lǎoshī jiā yǒu jǐ gè háizi
- 今年你的孩子几岁了?jīnnián nǐ de háizi jǐ suì le
- 学校右边是超市 xuéxiào yòubiān shì chāoshì
- 我的女朋友比你的老师漂亮 wǒ de nǚ péngyǒu bǐ nǐ de lǎoshī piàoliang
- 老师比我大三岁 lǎoshī bǐ wǒ dà sān suì
- 今天超市里水果很便宜 jīntiān chāoshì lǐ shuǐguǒ hěn piányi
- 今天苹果比西瓜便宜 jīntiān píngguǒ bǐ xīguā piányi
- 你要来一点什么?nǐ yào lái yì diǎn shénme
- 你给我来一点水果吧 nǐ gěi wǒ lái yì diǎn shuǐguǒ ba
- 他们在说什么话?tāmen zài shuō shénme huà
- 教室里你们不能说话 jiàoshì lǐ nǐmen bù néng shuō huà
- 她不可能是我的老师 tā bù kěnéng shì wǒ de lǎoshī
- 今天可能下雨吗?jīntiān kěnéng xià yǔ ma
- 你可能不认识我的老师 nǐ kěnéng bú rènshi wǒ de lǎoshī
- 去年老师在哪儿工作?qùnián lǎoshī zài nǎr gōngzuò
- 你的老师姓什么?nǐ de lǎoshī xìng shénme
- 公司前边是超市 gōngsī qiánbiān shì chāoshì
- 你们想过新年吗?nǐmen xiǎng guò xīnnián ma
- 这是我们的新老师 zhè shì wǒmen de xīn lǎoshī
- 这是我新买的水果 zhè shì wǒ xīn mǎi de shuǐguǒ
- 那个人就是我的老师 nàge rén jiù shì wǒ de lǎoshī
- 这是我新买的自行车 zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē
- 这是老师做的菜 zhè shì lǎoshī zuò de cài
- 她是我很喜欢的人 tā shì wǒ hěn xǐhuān de rén
- 今天天气比昨天热 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān rè
- 今天天气比昨天冷 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān lěng
- 今天天气没有昨天冷 jīntiān tiānqì méiyǒu zuótiān lěng
- 今天天气没有昨天热 jīntiān tiānqì méiyǒu zuótiān rè
- 老师没有我的女朋友漂亮 lǎoshī méiyǒu wǒ de nǚ péngyǒu piàoliang
- 苹果没有西瓜贵 píngguǒ méiyǒu xīguā guì
- 姐姐没有我高 jiějǐ méiyǒu wǒ gāo
- 今天西瓜比苹果便宜一块钱 jīntiān xīguā bǐ píngguǒ piányi yí kuài qián
- 今天比昨天热很多 jīntiān bǐ zuótiān rè hěn duō
- 今天比昨天冷一点 jīntiān bǐ zuótiān lěng yì diǎn
- 每天你几点起床?měitiān nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng
- 今天她起得很早 jīntiān tā qǐ de hěn zǎo
- 她的汉语说得很好 tā de hànyǔ shuō de hěn hǎo
- 每天晚上你几点睡觉?měitiān wǎnshàng nǐ jǐ diǎn shuìjiào
- 每天晚上我十一点半睡觉 měitian wǎnshàng wǒ shí yī diǎn bàn shuìjiào
- 每天早睡早起对身体很好 měitiān zǎoshù zǎoqǐ dù shēntǐ hěn hǎo
- 汉语老师是我的妻子 hànyǔ lǎoshī shì wǒ de qīzi
- 今天你吃太少 jīntiān nǐ chī tài shǎo
- 今天你吃得太少 jīntiān nǐ chī de tài shǎo
- 今天她卖得很多衣服 jīntiān tā mài de hěn duō yīfu
- 我的妻子做饭做得比我好 wǒ de qīzi zuò fàn zuò de bǐ wǒ hǎo
- 她做饭做得怎么样?tā zuò fàn zuò de zěnmeyàng
- 她做得很好吃 tā zuò de hěn hǎochī
- 她做得不怎么样 tā zuò de bù zěnmeyàng
Last edited: