• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net giáo trình HSK 4.0 bài 2

Khóa học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net TIẾNG TRUNG THẦY VŨ đào tạo trực tuyến theo giáo trình HSK 4.0 phiên bản 2026 của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net giáo trình HSK 4.0 bài 2 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - TIẾNG TRUNG THẦY VŨ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education chinemaster.com chinemaster.vn toàn diện nhất Việt Nam.

Học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net giáo trình HSK 4.0 bài 1

Ngày 28/11/2025 Em Phương Linh

才华 cái huá

我很羡慕你的才华 wǒ hěn xiànmù nǐ de cáihuá

她很羡慕我的成功 tā hěn xiànmù wǒ de chénggōng

我很羡慕你们的浪漫爱情 wǒ hěn xiànmù nǐmen de làngmàn àiqíng

天空 tiānkōng

今天晚上天空上有很多星星jīntiān wǎnshàng tiānkōng shàng yǒu hěn duō xīng xīng

即使明天下大雨,我们还得去加班 jíshǐ míngtiān xià dà yǔ, wǒmen hái děi qù jiā bān

现在我得回家了 xiànzài wǒ děi huí jiā le

现在我得去医院看老师 xiànzài wǒ děi qù yīyuàn kàn lǎoshī

最近我常得加班到很晚 zuìjìn wǒ cháng děi jiā bān dào hěn wǎn

这周末我们得加班了 zhè zhōumò wǒmen děi jiā bān le

现在老师的房间还亮灯 xiànzài lǎoshī de fángjiān hái liàng dēng

声音shēngyīn

老师在教室里讲课的声音很亮 lǎoshī zài jiàoshì lǐ jiǎng kè de shēngyīn hěn liàng

故事 gùshi

老师给我讲的故事让我很感动 lǎoshī gěi wǒ jiǎng de gùshi rang wǒ hěn gǎndòng

讲解 jiǎngjiě

老师正在给学生们讲解这道题 lǎoshī zhèngzài gěi xuéshēngmen jiǎngjiě zhè dào tí

S + V + 着 + O

办公室的门开着 bàngōngshì de mén kāizhe

S + V1 + 着 + V2

站 zhàn

今天老师站着讲课 jīntiān lǎoshī zhànzhe jiǎng kè

戴眼镜 dài yǎnjìng

黑镜 hēijìng

今天老师戴着黑镜 jīntiān lǎoshī dàizhe hēijìng

打招呼 dǎ zhāohu

销售员 xiāoshòu yuán

销售员笑着跟我打招呼 xiāoshòu yuán xiàozhe gēn wǒ dǎ zhāohu

话 huà

说话 shuō huà

我觉得她说的话有点不自然 wǒ juéde tā shuō de huà yǒu diǎn bú zìrán

只要 zhǐ yào

坚持 jiānchí

会 huì

只要你坚持,自然会成功 zhǐyào nǐ jiānchí, zìrán huì chénggōng

笑容 xiàoróng

她的笑容很自然 tā de xiàoróng hěn zìrán

你知道原因吗?nǐ zhīdào yuányīn ma

事故 shìgù

调查 diàochá

我们还正在调查事故的原因 wǒmen hái zhèngzài diàochá shìgù de yuányīn

天气是她迟到的原因 tiānqì shì tā chídào de yuányīn

我们要互相帮助 wǒmen yào hùxiāng bāngzhù

交流 jiāoliú

经验 jīngyàn

工作经验 gōngzuò jīngyàn

我们可以互相交流工作经验 wǒmen kěyǐ hùxiāng jiāoliú gōngzuò jīngyàn

读者 dúzhě

这本书吸引了很多读者 zhè běn shū xīyǐn le hěn duō dúzhě

游客 yóukè

大量 dà liàng

大量游客 dàliàng yóukè

城市 chéngshì

这城市吸引了大量游客 zhè chéngshì xīyǐn le dàliàng yóukè

汉语老师的性格很幽默 hànyǔ lǎoshī de xìnggé hěn yōumò

智慧 zhìhuì

幽默是一种智慧 yōumò shì yì zhǒng zhìhuì

老板 lǎobǎn

今天老板正在跟员工发脾气 jīntiān lǎobǎn zhèngzài gēn yuángōng fā píqì

老板的脾气很大 lǎobǎn de píqì hěn dà

雨伞 yǔsǎn

今天我几乎忘了带雨伞 jīntiān wǒ jīhū wàng le dài yǔsǎn

这里几乎没有人 zhèlǐ jīhū méiyǒu rén

消息 xiāoxī

听到这个消息,她感到很难过 tīng dào zhège xiāoxī, tā gǎndào hěn nánguò

一切 yí qiè

你别难过,一切都会好的 nǐ bié nánguò, yí qiè dōu huì hǎo de

我已经适应了河内的生活 wǒ yǐjīng shìyìng le hénèi de shēnghuó

你能适应越南气候吗?nǐ néng shìyìng yuènán qìhòu ma

我能很快适应新工作 wǒ néng hěn kuài shìyìng xīn gōngzuò

S + 把 bǎ + DOI TUONG + V + O

你把作业交给老师了吗?nǐ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le ma

明天前 míngtiān qián

明天前你能把报告交给经理吗?míngtiān qián nǐ néng bǎ bàogào jiāo gěi jīnglǐ ma

交叉 jiāochā

这两条线交叉在这里 zhè liǎng tiáo xiàn jiāochā zài zhèlǐ

交班 jiāo bān

今天晚上七点我得跟同事交班 jīntiān wǎnshàng qī diǎn wǒ děi gēn tóngshì jiāo bān

你平时工作忙吗?nǐ píngshí gōngzuò máng ma

平时我在家吃饭 píngshì wǒ zài jiā chī fàn

运动 yùndòng

她平时不运动,所以身体不好 tā píngshí bú yùndòng, suǒyǐ shēntǐ bù hǎo

这周末我们去逛街吧 zhè zhōumò wǒmen qù guàng jiē ba

收到 shōu dào

发短信 fā duǎnxìn

你收到我发给你的短信了吗?nǐ shōu dào wǒ fā gěi nǐ de duǎnxìn le ma

你来得正好,我正在想打电话给你 nǐ lái de zhènghǎo, wǒ zhèngzài xiǎng dǎ diàn huà gěi nǐ

S + V + 得 de + Adj / Cum tu

我正好有空,可以帮助你 wǒ zhènghǎo yǒu kòng, kěyǐ bānzhù nǐ

适合 shìhé

今天天气正好适合去玩 jīntiān tiānqì zhènghǎo shìhé qù wá

用餐 yòng cān

请你慢慢用餐 qǐng nǐ mànmān yòng cān

事情会慢慢好起来 shìqíng huì mànmān hǎo qǐlái

这周末我们在哪儿聚会?zhè zhōumò wǒmen zài nǎr jùhuì

我们可以一起聚会聊天 wǒmen kěyǐ yì qī jùhuì liáotiān

随时 suíshí

你可以随时联系我 nǐ kěyǐ suíshí liánxì wǒ

V + 不上bú shàng

联系不上 liánxì bú shàng

现在我联系不上经理 xiànzài wǒ liánxì bú shàng jīnglǐ
 
Back
Top