• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp anh Dương bài 1 ngày 2-3-2026

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster education


Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp anh Dương bài 1 ngày 2-3-2026 là video giáo án bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung online qua Teams.

Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Tuyết bài 1 ngày 27-2-2026

Ngày 2/3/2026 Anh Dương

  1. 桌子 zhuōzi
  2. 我的手机在桌子上边 wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàngbiān
  3. N + Phuong vi tu
  4. 桌子下边 zhuōzi xiàbiān
  5. 电脑 diànnǎo
  6. 笔记本 bǐjìběn
  7. 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo
  8. 我的笔记本电脑在桌子下边 wǒ de bǐjìběn diànnǎo zài zhuōzi xiàbiān
  9. 的 de ĐÍCH
  10. Định ngữ + 的 de + Trung tâm ngữ
  11. Định ngữ là từ ngữ hoặc cụm từ bổ sung thông tin, tính chất, thuộc tính, đặc điểm cho trung tâm ngữ
  12. Định ngữ có thể là Danh từ, Tính từ, Động từ, Đại từ, Cụm Chủ Vị
  13. Trung tâm ngữ là từ ngữ trung tâm hoặc là từ ngữ hạt nhân, từ ngữ gốc ở trong câu
  14. 老师的书 lǎoshī de shū
  15. 老师的朋友的书 lǎoshī de péngyǒu de shū
  16. 学校 xuéxiào
  17. 学生 xuéshēng
  18. 学校的学生 xuéxiào de xuéshēng
  19. Cụm Chủ Vị + 的 de + Trung tâm ngữ
  20. S + V + 的 de + Trung tâm ngữ
  21. 喜欢 xǐhuān
  22. 咖啡 kāfēi
  23. 我喜欢喝咖啡 wǒ xǐhuān hē kāfēi
  24. S + V + O
  25. Tân ngữ là thành phần ngữ pháp đứng ở sau động từ để nói rõ hành động trong câu làm cái gì
  26. 选择 xuǎn zé
  27. S + V + O
  28. 我喜欢喝咖啡 wǒ xǐhuān hē kāfēi
  29. S + V + O => S + V + 的 de + O (Trung tâm ngữ)
  30. 我喜欢喝的咖啡 wǒ xǐhuān hē de kāfēi
  31. Café mà tôi thích uống
  32. 咖啡馆 kāfēi guǎn
  33. 银行 yínháng
  34. 在 zài
  35. 我的咖啡馆在银行左边 wǒ de kāfēi guǎn zài yínháng zuǒbiān
  36. 商场 shāng chǎng
  37. 超市 chāoshì
  38. 公司 gōngsī
  39. 办公室 bàngōngshì
  40. 我的公司在商场右边 wǒ de gōngsī zài shāngchǎng yòubiān
  41. 公安局 gōng ān jú
  42. 我的办公室在公安局前边 wǒ de bàngōngshì zài gōng ān jú qiánbiān
  43. 我的公司在银行后边 wǒ de gōngsī zài yínháng hòubiān
  44. 多少 duōshǎo
  45. 几 jǐ
  46. 办公室里边有几个人?bàngōngshì lǐ yǒu jǐ gè rén
  47. 办公室里有八个人 bàngōngshì lǐ yǒu bā gè rén
  48. 中午 zhōngwǔ
  49. 晚上 wǎnshàng
  50. 常常 cháng cháng
  51. 中午我常常去外边喝咖啡 zhōngwǔ wǒ cháng cháng qù wàibiān hē kāfēi
  52. 吃 chī
  53. 饭 fàn
  54. 今天 jīntiān
  55. 今天中午我们去外边吃饭吧 jīntiān zhōngwǔ wǒmen qù wàibiān chī fàn ba
  56. 我常常在公司旁边的咖啡馆喝咖啡 wǒ cháng cháng zài gōngsī pángbiān de kāfēiguǎn hē kāfēi
  57. S + Địa điểm/Nơi chốn + V + O
  58. 休息 xiūxi, xiūxī
  59. 中午我常常在公司后边的咖啡馆休息和吃面包 zhōngwǔ wǒ cháng cháng zài gōngsī hòubiān de kāfēiguǎn xiūxī hé chī miànbāo
  60. A 和 hé B 中间 zhōngjiān
  61. 这 zhè + N
  62. 这咖啡馆在银行和学校中间 zhè kāfēi guǎn zài yínháng hé xuéxiào zhōngjiān
  63. 176 一百七十六 yì bǎi qī shí liù
  64. 109 一百零九 yì bǎi líng jiǔ
  65. 1007 一千零七 yì qiān líng qī
  66. 1835 一千八百三十五 yì qiān bā bǎi sān shí wǔ
  67. 19.327 => 1,9327 一万九千三百二十七 yí wàn jiǔ qiān sān bǎi èr shí qī
  68. 一百万 yì bǎi wàn 1.000.000 => 100,0000
  69. 1.987.520 => 198.7520 一百九十八万七千五百二十 yì bǎi jiǔ shí bā wàn qī qiān wǔ bǎi èr shí
  70. 一千万 yì qiān wàn 10.000.000 => 1000,0000
  71. 17.943.590 => 1794,3590 一千七百九十四万三千五百九十 yì qiān qī bǎi jiǔ shí sì wàn sān qiān wǔ bǎi jiǔ shí
  72. 一亿 yí yì 100.000.000 => 1,0000,0000
  73. 769.512.603 => 7,6951,2603 七亿六千九百五十一万两千六百零三 qī yì liù qiān jiǔ bǎi wǔ shí yī wàn liǎng qiān liù bǎi líng sān
  74. 十亿 shí yì 1.000.000.000 => 10,0000,0000
  75. 2.969.135.902 => 29,6913,5902 二十九亿六千九百一十三万五千九百零二 èr shí jiǔ yì liù qiān jiǔ bǎi yī shí sān wàn wǔ qiān jiǔ bǎi líng èr
  76. 1 块 kuài = 10 毛 = 100 分 fēn
  77. 1 元 yuán = 10 角 jiǎo = 100 分 fēn
  78. 七块九毛 qī kuài jiǔ máo
  79. 七块九 qī kuài jiǔ
  80. 七点九块 qī diǎn jiǔ kuài
  81. 百分之 bǎi fēn zhī + Con số
  82. 5% 百分之五 bǎi fēn zhī wǔ 5/100
  83. 之 zhī = 的 de
  84. 打折 dǎ zhé
  85. 降价 jiàng jià
  86. 打八折 dǎ bā zhé => giá sau khi chiết khấu là 80% x Giá gốc => sale off 20%
  87. 打七折 dǎ qī zhé => sale off 30%
  88. 降价百分之二十 jiàng jià bǎi fēn zhī èr shí => sale off 20%
  89. 降价百分之四十 jiàng jià bǎi fēn zhī sì shí => sale off 40%
  90. 酒店 jiǔ diàn
  91. 你的酒店有单人房吗?nǐ de jiǔdiàn yǒu dān rén fang ma
  92. 双人房 shuāng rén fáng
  93. 还 hái
  94. 你的酒店还有双人房吗?nǐ de jiǔdiàn hái yǒu shuāng rén fáng ma
  95. 双床房 shuāng chuáng fáng
  96. 我的酒店没有双床房 wǒ de jiǔdiàn méiyǒu shuāng chuáng fáng
  97. 预订 yù dìng
  98. 我要预订一个双床房 wǒ yào yùdìng yí gè shuāng chuáng fáng
  99. 日期 rìqī
  100. 入住 rùzhù
  101. 打算 dǎsuàn
  102. 什么时候 shénme shíhou
  103. 什么日期 shénme rìqī
  104. 二零二六年三月二日 èr líng èr liù nián sān yuè èr rì
 
Back
Top