Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster education
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp anh Dương bài 1 ngày 2-3-2026 là video giáo án bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung online qua Teams.
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Tuyết bài 1 ngày 27-2-2026
Ngày 2/3/2026 Anh Dương
- 桌子 zhuōzi
- 我的手机在桌子上边 wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàngbiān
- N + Phuong vi tu
- 桌子下边 zhuōzi xiàbiān
- 电脑 diànnǎo
- 笔记本 bǐjìběn
- 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo
- 我的笔记本电脑在桌子下边 wǒ de bǐjìběn diànnǎo zài zhuōzi xiàbiān
- 的 de ĐÍCH
- Định ngữ + 的 de + Trung tâm ngữ
- Định ngữ là từ ngữ hoặc cụm từ bổ sung thông tin, tính chất, thuộc tính, đặc điểm cho trung tâm ngữ
- Định ngữ có thể là Danh từ, Tính từ, Động từ, Đại từ, Cụm Chủ Vị
- Trung tâm ngữ là từ ngữ trung tâm hoặc là từ ngữ hạt nhân, từ ngữ gốc ở trong câu
- 老师的书 lǎoshī de shū
- 老师的朋友的书 lǎoshī de péngyǒu de shū
- 学校 xuéxiào
- 学生 xuéshēng
- 学校的学生 xuéxiào de xuéshēng
- Cụm Chủ Vị + 的 de + Trung tâm ngữ
- S + V + 的 de + Trung tâm ngữ
- 喜欢 xǐhuān
- 咖啡 kāfēi
- 我喜欢喝咖啡 wǒ xǐhuān hē kāfēi
- S + V + O
- Tân ngữ là thành phần ngữ pháp đứng ở sau động từ để nói rõ hành động trong câu làm cái gì
- 选择 xuǎn zé
- S + V + O
- 我喜欢喝咖啡 wǒ xǐhuān hē kāfēi
- S + V + O => S + V + 的 de + O (Trung tâm ngữ)
- 我喜欢喝的咖啡 wǒ xǐhuān hē de kāfēi
- Café mà tôi thích uống
- 咖啡馆 kāfēi guǎn
- 银行 yínháng
- 在 zài
- 我的咖啡馆在银行左边 wǒ de kāfēi guǎn zài yínháng zuǒbiān
- 商场 shāng chǎng
- 超市 chāoshì
- 公司 gōngsī
- 办公室 bàngōngshì
- 我的公司在商场右边 wǒ de gōngsī zài shāngchǎng yòubiān
- 公安局 gōng ān jú
- 我的办公室在公安局前边 wǒ de bàngōngshì zài gōng ān jú qiánbiān
- 我的公司在银行后边 wǒ de gōngsī zài yínháng hòubiān
- 多少 duōshǎo
- 几 jǐ
- 办公室里边有几个人?bàngōngshì lǐ yǒu jǐ gè rén
- 办公室里有八个人 bàngōngshì lǐ yǒu bā gè rén
- 中午 zhōngwǔ
- 晚上 wǎnshàng
- 常常 cháng cháng
- 中午我常常去外边喝咖啡 zhōngwǔ wǒ cháng cháng qù wàibiān hē kāfēi
- 吃 chī
- 饭 fàn
- 今天 jīntiān
- 今天中午我们去外边吃饭吧 jīntiān zhōngwǔ wǒmen qù wàibiān chī fàn ba
- 我常常在公司旁边的咖啡馆喝咖啡 wǒ cháng cháng zài gōngsī pángbiān de kāfēiguǎn hē kāfēi
- S + Địa điểm/Nơi chốn + V + O
- 休息 xiūxi, xiūxī
- 中午我常常在公司后边的咖啡馆休息和吃面包 zhōngwǔ wǒ cháng cháng zài gōngsī hòubiān de kāfēiguǎn xiūxī hé chī miànbāo
- A 和 hé B 中间 zhōngjiān
- 这 zhè + N
- 这咖啡馆在银行和学校中间 zhè kāfēi guǎn zài yínháng hé xuéxiào zhōngjiān
- 176 一百七十六 yì bǎi qī shí liù
- 109 一百零九 yì bǎi líng jiǔ
- 1007 一千零七 yì qiān líng qī
- 1835 一千八百三十五 yì qiān bā bǎi sān shí wǔ
- 19.327 => 1,9327 一万九千三百二十七 yí wàn jiǔ qiān sān bǎi èr shí qī
- 一百万 yì bǎi wàn 1.000.000 => 100,0000
- 1.987.520 => 198.7520 一百九十八万七千五百二十 yì bǎi jiǔ shí bā wàn qī qiān wǔ bǎi èr shí
- 一千万 yì qiān wàn 10.000.000 => 1000,0000
- 17.943.590 => 1794,3590 一千七百九十四万三千五百九十 yì qiān qī bǎi jiǔ shí sì wàn sān qiān wǔ bǎi jiǔ shí
- 一亿 yí yì 100.000.000 => 1,0000,0000
- 769.512.603 => 7,6951,2603 七亿六千九百五十一万两千六百零三 qī yì liù qiān jiǔ bǎi wǔ shí yī wàn liǎng qiān liù bǎi líng sān
- 十亿 shí yì 1.000.000.000 => 10,0000,0000
- 2.969.135.902 => 29,6913,5902 二十九亿六千九百一十三万五千九百零二 èr shí jiǔ yì liù qiān jiǔ bǎi yī shí sān wàn wǔ qiān jiǔ bǎi líng èr
- 1 块 kuài = 10 毛 = 100 分 fēn
- 1 元 yuán = 10 角 jiǎo = 100 分 fēn
- 七块九毛 qī kuài jiǔ máo
- 七块九 qī kuài jiǔ
- 七点九块 qī diǎn jiǔ kuài
- 百分之 bǎi fēn zhī + Con số
- 5% 百分之五 bǎi fēn zhī wǔ 5/100
- 之 zhī = 的 de
- 打折 dǎ zhé
- 降价 jiàng jià
- 打八折 dǎ bā zhé => giá sau khi chiết khấu là 80% x Giá gốc => sale off 20%
- 打七折 dǎ qī zhé => sale off 30%
- 降价百分之二十 jiàng jià bǎi fēn zhī èr shí => sale off 20%
- 降价百分之四十 jiàng jià bǎi fēn zhī sì shí => sale off 40%
- 酒店 jiǔ diàn
- 你的酒店有单人房吗?nǐ de jiǔdiàn yǒu dān rén fang ma
- 双人房 shuāng rén fáng
- 还 hái
- 你的酒店还有双人房吗?nǐ de jiǔdiàn hái yǒu shuāng rén fáng ma
- 双床房 shuāng chuáng fáng
- 我的酒店没有双床房 wǒ de jiǔdiàn méiyǒu shuāng chuáng fáng
- 预订 yù dìng
- 我要预订一个双床房 wǒ yào yùdìng yí gè shuāng chuáng fáng
- 日期 rìqī
- 入住 rùzhù
- 打算 dǎsuàn
- 什么时候 shénme shíhou
- 什么日期 shénme rìqī
- 二零二六年三月二日 èr líng èr liù nián sān yuè èr rì