• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc

Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTEREDU THANHXUANHSK CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.

Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc là một trong những giáo án bài học quan trọng trong tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Học tiếng Trung online theo chủ đề Phỏng vấn xin việc

Học tiếng Trung theo chủ đề Tư vấn khách hàng mua sắm

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua quà tặng cho Đối tác

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Quần áo tại Shop thời trang

Học tiếng Trung online theo chủ đề Tư vấn khách hàng mua điện thoại

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản phần 1

最近,美国和中国开始新的贸易冲突。公司里大家都很关心出口问题。阮明武叫大家开会。
Gần đây, Mỹ và Trung Quốc xảy ra mâu thuẫn thương mại mới. Mọi người trong công ty rất lo lắng về xuất khẩu. Nguyễn Minh Vũ triệu tập cuộc họp.

垂杨:(看文件)老板,美国增加关税了。我们的产品出口要花更多钱。
Chuí Yáng: (Kàn wénjiàn) Lǎobǎn, Měiguó zēngjiā guānshuì le. Wǒmen de chǎnpǐn chūkǒu yào huā gèng duō qián.
Thùy Dương: (Xem tài liệu) Sếp ơi, Mỹ đã tăng thuế. Sản phẩm công ty xuất khẩu sẽ tốn nhiều tiền hơn.

青春:(拿手机)我看新闻,中国也开始反击。贸易现在很困难。
Qīng Chūn: (Ná shǒujī) Wǒ kàn xīnwén, Zhōngguó yě kāishǐ fǎnjī. Màoyì xiànzài hěn kùnnán.
Thanh Xuân: (Cầm điện thoại) Em xem tin tức, Trung Quốc cũng bắt đầu phản công. Thương mại bây giờ rất khó khăn.

阮明武:(点头)我们要想办法。可以找新的国家合作,比如越南。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Wǒmen yào xiǎng bànfǎ. Kěyǐ zhǎo xīn de guójiā hézuò, bǐrú Yuènán.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Mình phải tìm cách. Có thể hợp tác với quốc gia mới, ví dụ như Việt Nam.

青春:(笑)我可以联系越南的公司。我们试试看。
Qīng Chūn: (Xiào) Wǒ kěyǐ liánxì Yuènán de gōngsī. Wǒmen shìshi kàn.
Thanh Xuân: (Cười) Em sẽ liên hệ với công ty ở Việt Nam. Mình thử xem sao.

垂杨:(点头)我做一个报告。告诉大家有什么风险。
Chuí Yáng: (Diǎntóu) Wǒ zuò yī gè bàogào. Gàosu dàjiā yǒu shénme fēngxiǎn.
Thùy Dương: (Gật đầu) Em sẽ làm một báo cáo. Nói rõ cho mọi người biết những rủi ro.

青春:(点头)老板,我已经发邮件给三家越南公司,他们回复很快。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Lǎobǎn, wǒ yǐjīng fā yóujiàn gěi sān jiā Yuènán gōngsī, tāmen huífù hěn kuài.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Sếp ơi, em đã gửi email cho ba công ty Việt Nam, họ phản hồi rất nhanh.

垂杨:(翻页)我准备了一个表格,里面有价格、运输时间和关税。您可以看看。
Chuí Yáng: (Fānyè) Wǒ zhǔnbèile yī gè biǎogé, lǐmiàn yǒu jiàgé, yùnshū shíjiān hé guānshuì. Nín kěyǐ kànkan.
Thùy Dương: (Lật giấy) Em đã làm bảng so sánh, gồm giá cả, thời gian vận chuyển và thuế. Sếp có thể xem qua.

阮明武:(看文件)很好,我们可以先试一部分订单。如果效果好,就合作更多。
Ruǎn Míng Wǔ: (Kàn wénjiàn) Hěn hǎo, wǒmen kěyǐ xiān shì yī bùfèn dìngdān. Rúguǒ xiàoguǒ hǎo, jiù hézuò gèng duō.
Nguyễn Minh Vũ: (Xem tài liệu) Rất tốt, mình có thể thử một phần đơn hàng trước. Nếu ổn thì sẽ hợp tác thêm.

青春:(微笑)我明天安排视频会议。我们可以直接问他们的工厂情况。
Qīng Chūn: (Wēixiào) Wǒ míngtiān ānpái shìpín huìyì. Wǒmen kěyǐ zhíjiē wèn tāmen de gōngchǎng qíngkuàng.
Thanh Xuân: (Mỉm cười) Ngày mai em sẽ hẹn họ họp online. Mình có thể hỏi trực tiếp về nhà máy của họ.

垂杨:(记录)我会继续更新资料,每天报告情况。
Chuí Yáng: (Jìlù) Wǒ huì jìxù gēngxīn zīliào, měi tiān bàogào qíngkuàng.
Thùy Dương: (Ghi chú) Em sẽ tiếp tục cập nhật thông tin và báo cáo mỗi ngày.

阮明武:(点头)大家辛苦了!现在我们要保持冷静,把风险变成机会。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Dàjiā xīnkǔ le! Xiànzài wǒmen yào bǎochí lěngjìng, bǎ fēngxiǎn biànchéng jīhuì.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Mọi người vất vả rồi! Bây giờ ta phải bình tĩnh, biến nguy cơ thành cơ hội.

青春:(整理资料)老板,越南公司说可以每月提供一千个芯片,而且不用担心美国关税。
Qīng Chūn: (Zhěnglǐ zīliào) Lǎobǎn, Yuènán gōngsī shuō kěyǐ měi yuè tígōng yīqiān gè xīnpiàn, érqiě bùyòng dānxīn Měiguó guānshuì.
Thanh Xuân: (Sắp xếp tài liệu) Sếp ơi, bên công ty Việt Nam nói có thể cung cấp 1.000 chip mỗi tháng, mà không lo thuế của Mỹ.

垂杨:(看电脑)我查了他们的运输记录,过去一年都很稳定。可以信任。
Chuí Yáng: (Kàn diànnǎo) Wǒ chá le tāmen de yùnshū jìlù, guòqù yī nián dōu hěn wěndìng. Kěyǐ xìnrèn.
Thùy Dương: (Xem máy tính) Em kiểm tra hồ sơ vận chuyển của họ, cả năm qua rất ổn định. Mình có thể tin tưởng.

阮明武:(笑)很好,你们做得不错。我们开始小批量合作吧,看看效果。
Ruǎn Míng Wǔ: (Xiào) Hěn hǎo, nǐmen zuò dé bùcuò. Wǒmen kāishǐ xiǎo pīliàng hézuò ba, kànkan xiàoguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Tốt lắm, các em làm rất tốt. Mình bắt đầu hợp tác số lượng nhỏ trước để xem kết quả.

青春:(点头)我今天就发订单。他们说两周可以发货。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Wǒ jīntiān jiù fā dìngdān. Tāmen shuō liǎng zhōu kěyǐ fā huò.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Hôm nay em sẽ gửi đơn hàng. Họ bảo hai tuần là có thể giao.

垂杨:(微笑)我也准备好报告,下周我们可以一起去工厂看看。
Chuí Yáng: (Wēixiào) Wǒ yě zhǔnbèi hǎo bàogào, xià zhōu wǒmen kěyǐ yīqǐ qù gōngchǎng kànkan.
Thùy Dương: (Mỉm cười) Em cũng đã chuẩn bị xong báo cáo. Tuần sau ta có thể cùng đến nhà máy kiểm tra.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 1
  1. 最近 (zuìjìn) – gần đây
  2. 贸易 (màoyì) – thương mại
  3. 冲突 (chōngtū) – xung đột, mâu thuẫn
  4. 出口 (chūkǒu) – xuất khẩu
  5. 关税 (guānshuì) – thuế quan
  6. 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
  7. 增加 (zēngjiā) – tăng thêm
  8. 花 (huā) – tiêu, tốn (tiền, thời gian)
  9. 新闻 (xīnwén) – tin tức
  10. 开始 (kāishǐ) – bắt đầu
  11. 反击 (fǎnjī) – phản công
  12. 困难 (kùnnán) – khó khăn
  13. 想办法 (xiǎng bànfǎ) – tìm cách, nghĩ cách
  14. 合作 (hézuò) – hợp tác
  15. 联系 (liánxì) – liên hệ
  16. 报告 (bàogào) – báo cáo
  17. 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
  18. 邮件 (yóujiàn) – email, thư điện tử
  19. 回复 (huífù) – trả lời, hồi đáp
  20. 表格 (biǎogé) – bảng biểu, biểu mẫu
  21. 价格 (jiàgé) – giá cả
  22. 运输 (yùnshū) – vận chuyển
  23. 时间 (shíjiān) – thời gian
  24. 订单 (dìngdān) – đơn hàng
  25. 效果 (xiàoguǒ) – hiệu quả, kết quả
  26. 安排 (ānpái) – sắp xếp, bố trí
  27. 视频会议 (shìpín huìyì) – hội nghị video, họp trực tuyến
  28. 工厂 (gōngchǎng) – nhà máy, xưởng
  29. 情况 (qíngkuàng) – tình hình
  30. 资料 (zīliào) – tài liệu
  31. 更新 (gēngxīn) – cập nhật
  32. 保持 (bǎochí) – duy trì, giữ
  33. 冷静 (lěngjìng) – bình tĩnh
  34. 机会 (jīhuì) – cơ hội
  35. 芯片 (xīnpiàn) – chip (linh kiện điện tử)
  36. 而且 (érqiě) – hơn nữa, và lại
  37. 担心 (dānxīn) – lo lắng
  38. 查 (chá) – kiểm tra, tra cứu
  39. 记录 (jìlù) – ghi chép, hồ sơ
  40. 稳定 (wěndìng) – ổn định
  41. 信任 (xìnrèn) – tin tưởng
  42. 小批量 (xiǎo pīliàng) – số lượng nhỏ
  43. 发货 (fā huò) – giao hàng
  44. 整理 (zhěnglǐ) – sắp xếp, chỉnh lý
阮明武:(满意地点头)谢谢你们,我们一起努力,公司一定能度过难关!
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì de diǎntóu) Xièxiè nǐmen, wǒmen yīqǐ nǔlì, gōngsī yīdìng néng dùguò nánguān!
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng gật đầu) Cảm ơn các em, cùng nhau cố gắng, công ty nhất định sẽ vượt qua khó khăn này!

垂杨:(笑)老板,今天仓库的同事问我:是不是以后都用越南的零件?
Chuí Yáng: (Xiào) Lǎobǎn, jīntiān cāngkù de tóngshì wèn wǒ: shìbùshì yǐhòu dōu yòng Yuènán de língjiàn?
Thùy Dương: (Cười) Sếp ơi, hôm nay bên kho hỏi em là sau này có dùng linh kiện Việt Nam hết không?

阮明武:(思考)如果越南供货稳定,价格合理,我愿意长期合作。
Ruǎn Míng Wǔ: (Sīkǎo) Rúguǒ Yuènán gōnghuò wěndìng, jiàgé hélǐ, wǒ yuànyì chángqī hézuò.
Nguyễn Minh Vũ: (Suy nghĩ) Nếu bên Việt Nam cung cấp ổn định, giá cả hợp lý thì tôi sẵn lòng hợp tác lâu dài.

青春:(笑)那我们下周开一个小会,请采购部门也来。大家一起讨论。
Qīng Chūn: (Xiào) Nà wǒmen xià zhōu kāi yī gè xiǎo huì, qǐng cǎigòu bùmén yě lái. Dàjiā yīqǐ tǎolùn.
Thanh Xuân: (Cười) Vậy tuần sau mình họp nhỏ nha, mời luôn phòng mua hàng. Mọi người cùng thảo luận.

阮明武:(点头)好主意。我们要让每个部门都参与。这是公司的大事。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hǎo zhǔyì. Wǒmen yào ràng měi gè bùmén dōu cānyù. Zhè shì gōngsī de dàshì.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Ý hay đấy. Phải cho các phòng cùng tham gia. Đây là chuyện lớn của công ty.

垂杨:(关电脑)我去准备会议通知。大家要提前安排时间哦~
Chuí Yáng: (Guān diànnǎo) Wǒ qù zhǔnbèi huìyì tōngzhī. Dàjiā yào tíqián ānpái shíjiān o~
Thùy Dương: (Tắt máy tính) Em đi soạn thư mời họp nha. Mọi người nhớ sắp xếp thời gian trước nhé~

垂杨:(查邮箱)老板,越南的两家公司回复了。他们愿意安排视频会议,介绍产品和工厂情况。
Chuí Yáng: (Chá yóuxiāng) Lǎobǎn, Yuènán de liǎng jiā gōngsī huífù le. Tāmen yuànyì ānpái shìpín huìyì, jièshào chǎnpǐn hé gōngchǎng qíngkuàng.
Thùy Dương: (Xem email) Sếp ơi, hai công ty bên Việt Nam đã phản hồi. Họ đồng ý họp trực tuyến để giới thiệu sản phẩm và nhà máy.

青春:(笑)我们可以准备一些问题。比如他们的产能、运输方式、付款方式,还有是否支持加急订单。
Qīng Chūn: (Xiào) Wǒmen kěyǐ zhǔnbèi yīxiē wèntí. Bǐrú tāmen de chǎnnéng, yùnshū fāngshì, fùkuǎn fāngshì, hái yǒu shìfǒu zhīchí jiājí dìngdān.
Thanh Xuân: (Cười) Mình nên chuẩn bị câu hỏi như năng lực sản xuất, cách giao hàng, phương thức thanh toán, và họ có hỗ trợ đơn hàng gấp không.

阮明武:(点头)很好。我们不只是找新供应商,更要建立长期合作关系。越南是重点市场。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hěn hǎo. Wǒmen bù zhǐshì zhǎo xīn gōngyìngshāng, gèng yào jiànlì chángqī hézuò guānxi. Yuènán shì zhòngdiǎn shìchǎng.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Rất tốt. Mình không chỉ tìm nhà cung cấp mới, mà còn phải xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài. Việt Nam là thị trường quan trọng.

垂杨:(提议)我们也可以考虑去越南考察一次。看看他们的工厂,了解当地的运输和通关流程。
Chuí Yáng: (Tíyì) Wǒmen yě kěyǐ kǎolǜ qù Yuènán kǎochá yī cì. Kànkan tāmen de gōngchǎng, liǎojiě dāngdì de yùnshū hé tōngguān liúchéng.
Thùy Dương: (Đề xuất) Mình cũng có thể sang Việt Nam một chuyến khảo sát, xem nhà máy thực tế và tìm hiểu quy trình vận chuyển, hải quan ở đó.

青春:(点头)我可以安排时间和行程,也联系翻译人员,方便交流。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Wǒ kěyǐ ānpái shíjiān hé xíngchéng, yě liánxì fānyì rényuán, fāngbiàn jiāoliú.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Em sẽ sắp xếp thời gian, lịch trình và liên hệ phiên dịch để trao đổi thuận lợi.

阮明武:(满意)好!这是重要的一步。我们要亲自去了解,才能判断合作是否可靠。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì) Hǎo! Zhè shì zhòngyào de yī bù. Wǒmen yào qīnzì qù liǎojiě, cáinéng pànduàn hézuò shìfǒu kěkào.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng) Tốt! Đây là bước rất quan trọng. Mình phải trực tiếp tìm hiểu thì mới biết hợp tác có đáng tin hay không.

青春:(接电话)老板,我们约好了越南A公司的视频会议,是明天下午三点。他们会介绍产品和交货流程。
Qīng Chūn: (Jiē diànhuà) Lǎobǎn, wǒmen yuē hǎo le Yuènán A gōngsī de shìpín huìyì, shì míngtiān xiàwǔ sān diǎn. Tāmen huì jièshào chǎnpǐn hé jiāohuò liúchéng.
Thanh Xuân: (Nhận điện thoại) Sếp ơi, em đã hẹn xong họp online với công ty A ở Việt Nam, vào lúc ba giờ chiều mai. Họ sẽ trình bày sản phẩm và quy trình giao hàng.

垂杨:(准备材料)我已经整理了我们要问的问题,比如产品质量、证书、最小订购数量。
Chuí Yáng: (Zhǔnbèi cáiliào) Wǒ yǐjīng zhěnglǐ le wǒmen yào wèn de wèntí, bǐrú chǎnpǐn zhìliàng, zhèngshū, zuìxiǎo dìnggòu shùliàng.
Thùy Dương: (Chuẩn bị tài liệu) Em đã tổng hợp các câu hỏi cần hỏi như chất lượng sản phẩm, chứng nhận, số lượng đặt hàng tối thiểu.

阮明武:(认真)我们要看清合同细节,包括付款条件和责任条款。不能只是听介绍,要有正式文件。
Ruǎn Míng Wǔ: (Rènzhēn) Wǒmen yào kàn qīng hétóng xìjié, bāokuò fùkuǎn tiáojiàn hé zérèn tiáokuǎn. Bùnéng zhǐshì tīng jièshào, yào yǒu zhèngshì wéndàng.
Nguyễn Minh Vũ: (Nghiêm túc) Ta phải xem kỹ chi tiết hợp đồng, cả điều kiện thanh toán và các điều khoản trách nhiệm. Không chỉ nghe giới thiệu suông, cần có văn bản chính thức.

青春:(点头)我会把会议内容录下来,然后整理成会议纪要,再发给大家确认。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Wǒ huì bǎ huìyì nèiróng lù xiàlái, ránhòu zhěnglǐ chéng huìyì jìyào, zài fā gěi dàjiā quèrèn.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Em sẽ ghi lại nội dung cuộc họp, rồi tổng hợp thành biên bản, sau đó gửi cho mọi người xem lại.

垂杨:(笑)如果合作顺利,我们可以先下一个小订单,测试他们的交付和品质。
Chuí Yáng: (Xiào) Rúguǒ hézuò shùnlì, wǒmen kěyǐ xiān xià yī gè xiǎo dìngdān, cèshì tāmen de jiāofù hé pǐnzhì.
Thùy Dương: (Cười) Nếu hợp tác thuận lợi, mình có thể đặt thử một đơn nhỏ để kiểm tra giao hàng và chất lượng của họ.

阮明武:(满意)很好,你们有计划、有步骤。我会参加会议,亲自了解他们的情况。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì) Hěn hǎo, nǐmen yǒu jìhuà, yǒu bùzhòu. Wǒ huì cānjiā huìyì, qīnzì liǎojiě tāmen de qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng) Tốt lắm, các em làm việc có kế hoạch, từng bước rõ ràng. Tôi sẽ tham dự buổi họp để tự mình tìm hiểu tình hình.

青春:(看新闻)老板,美国还要限制中国公司的技术发展。他们不卖高端设备给中国了。
Qīng Chūn: (Kàn xīnwén) Lǎobǎn, Měiguó hái yào xiànzhì Zhōngguó gōngsī de jìshù fāzhǎn. Tāmen bù mài gāoduān shèbèi gěi Zhōngguó le.
Thanh Xuân: (Xem tin tức) Sếp ơi, Mỹ còn muốn hạn chế các công ty Trung Quốc phát triển công nghệ. Họ không bán thiết bị cao cấp cho Trung Quốc nữa.

垂杨:(拿笔)如果中国买不到机器,就会影响我们买的零件质量。我们要注意。
Chuí Yáng: (Ná bǐ) Rúguǒ Zhōngguó mǎibùdào jīqì, jiù huì yǐngxiǎng wǒmen mǎi de língjiàn zhìliàng. Wǒmen yào zhùyì.
Thùy Dương: (Cầm bút) Nếu Trung Quốc không mua được máy móc thì chất lượng linh kiện ta nhập có thể bị ảnh hưởng. Mình cần chú ý.

阮明武:(皱眉)美国想打压中国,中国也会反击。这让整个供应链都不稳定。
Ruǎn Míng Wǔ: (Zhòuméi) Měiguó xiǎng dǎyā Zhōngguó, Zhōngguó yě huì fǎnjī. Zhè ràng zhěnggè gōngyìngliàn dōu bù wěndìng.
Nguyễn Minh Vũ: (Nhíu mày) Mỹ muốn gây áp lực với Trung Quốc, mà Trung Quốc sẽ phản công. Làm cả chuỗi cung ứng bị mất ổn định.

青春:(点头)很多公司开始转去东南亚。我们也要跟着变化,不然就会落后。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Hěnduō gōngsī kāishǐ zhuǎn qù Dōngnányà. Wǒmen yě yào gēnzhe biànhuà, bùrán jiù huì luòhòu.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Nhiều công ty đang chuyển sang Đông Nam Á. Mình phải thay đổi theo, nếu không sẽ bị tụt lại phía sau.

垂杨:(查资料)我发现一些中国公司也开始去印度发展新工厂。这是一个趋势。
Chuí Yáng: (Chá zīliào) Wǒ fāxiàn yīxiē Zhōngguó gōngsī yě kāishǐ qù Yìndù fāzhǎn xīn gōngchǎng. Zhè shì yī gè qūshì.
Thùy Dương: (Tra cứu) Em thấy một vài công ty Trung Quốc cũng bắt đầu xây nhà máy mới ở Ấn Độ. Đây là xu hướng mới.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 2
  1. 满意 (mǎnyì) – hài lòng
  2. 度过 (dùguò) – vượt qua (giai đoạn khó khăn)
  3. 难关 (nánguān) – cửa ải khó, thử thách khó khăn
  4. 仓库 (cāngkù) – kho hàng
  5. 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
  6. 零件 (língjiàn) – linh kiện
  7. 供货 (gōnghuò) – cung cấp hàng hóa
  8. 稳定 (wěndìng) – ổn định
  9. 合理 (hélǐ) – hợp lý
  10. 愿意 (yuànyì) – sẵn lòng, bằng lòng
  11. 长期 (chángqī) – lâu dài
  12. 采购 (cǎigòu) – mua hàng, thu mua
  13. 部门 (bùmén) – bộ phận, phòng ban
  14. 参与 (cānyù) – tham gia
  15. 大事 (dàshì) – việc lớn
  16. 通知 (tōngzhī) – thông báo
  17. 回复 (huífù) – trả lời, hồi đáp
  18. 安排 (ānpái) – sắp xếp
  19. 视频会议 (shìpín huìyì) – họp trực tuyến (video conference)
  20. 介绍 (jièshào) – giới thiệu
  21. 产能 (chǎnnéng) – năng lực sản xuất
  22. 运输方式 (yùnshū fāngshì) – phương thức vận chuyển
  23. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – phương thức thanh toán
  24. 支持 (zhīchí) – hỗ trợ
  25. 加急 (jiājí) – gấp, khẩn cấp
  26. 供应商 (gōngyìngshāng) – nhà cung cấp
  27. 建立 (jiànlì) – xây dựng
  28. 关系 (guānxi) – mối quan hệ
  29. 重点 (zhòngdiǎn) – trọng điểm
  30. 市场 (shìchǎng) – thị trường
  31. 考虑 (kǎolǜ) – cân nhắc, xem xét
  32. 考察 (kǎochá) – khảo sát, đi thực tế
  33. 当地 (dāngdì) – địa phương
  34. 通关 (tōngguān) – thông quan (hải quan)
  35. 流程 (liúchéng) – quy trình
  36. 行程 (xíngchéng) – lịch trình
  37. 翻译人员 (fānyì rényuán) – nhân viên phiên dịch
  38. 亲自 (qīnzì) – tự mình, đích thân
  39. 可靠 (kěkào) – đáng tin cậy
  40. 交货 (jiāohuò) – giao hàng
  41. 材料 (cáiliào) – tài liệu
  42. 质量 (zhìliàng) – chất lượng
  43. 证书 (zhèngshū) – chứng nhận
  44. 最小订购数量 (zuìxiǎo dìnggòu shùliàng) – số lượng đặt hàng tối thiểu
  45. 合同 (hétóng) – hợp đồng
  46. 条件 (tiáojiàn) – điều kiện
  47. 责任 (zérèn) – trách nhiệm
  48. 条款 (tiáokuǎn) – điều khoản
  49. 正式 (zhèngshì) – chính thức
  50. 文件 (wéndàng) – văn bản, tài liệu chính thức
  51. 内容 (nèiróng) – nội dung
  52. 录 (lù) – ghi (hình, âm thanh)
  53. 会议纪要 (huìyì jìyào) – biên bản họp
  54. 确认 (quèrèn) – xác nhận
  55. 顺利 (shùnlì) – thuận lợi
  56. 测试 (cèshì) – kiểm tra, thử nghiệm
  57. 交付 (jiāofù) – bàn giao, giao nộp
  58. 品质 (pǐnzhì) – phẩm chất, chất lượng
  59. 计划 (jìhuà) – kế hoạch
  60. 步骤 (bùzhòu) – bước, quy trình
  61. 技术 (jìshù) – kỹ thuật, công nghệ
  62. 发展 (fāzhǎn) – phát triển
  63. 高端 (gāoduān) – cao cấp
  64. 设备 (shèbèi) – thiết bị
  65. 机器 (jīqì) – máy móc
  66. 影响 (yǐngxiǎng) – ảnh hưởng
  67. 注意 (zhùyì) – chú ý
  68. 打压 (dǎyā) – gây áp lực, đàn áp
  69. 供应链 (gōngyìngliàn) – chuỗi cung ứng
  70. 转 (zhuǎn) – chuyển, xoay
  71. 落后 (luòhòu) – tụt lại, lạc hậu
  72. 趋势 (qūshì) – xu hướng
阮明武:(看大家)很好,我们要继续研究这个问题。下次会议,我想听更多关于国际形势的报告。
Ruǎn Míng Wǔ: (Kàn dàjiā) Hěn hǎo, wǒmen yào jìxù yánjiū zhège wèntí. Xiàcì huìyì, wǒ xiǎng tīng gèng duō guānyú guójì xíngshì de bàogào.
Nguyễn Minh Vũ: (Nhìn mọi người) Rất tốt, mình phải tiếp tục nghiên cứu kỹ vấn đề này. Buổi họp tới, tôi muốn nghe thêm các báo cáo về tình hình quốc tế.

垂杨:(举手)老板,我看到一个新消息:美国可能禁止更多中国公司使用美国的软件。
Chuí Yáng: (Jǔshǒu) Lǎobǎn, wǒ kàn dào yī gè xīn xiāoxi: Měiguó kěnéng jìnzhǐ gèng duō Zhōngguó gōngsī shǐyòng Měiguó de ruǎnjiàn.
Thùy Dương: (Giơ tay) Sếp ơi, em thấy một tin mới: Mỹ có thể sẽ cấm thêm các công ty Trung Quốc sử dụng phần mềm của Mỹ.

青春:(点头)是的,这样会影响很多技术公司。中国也可能采取反制措施,限制美国企业。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Shì de, zhèyàng huì yǐngxiǎng hěnduō jìshù gōngsī. Zhōngguó yě kěnéng cǎiqǔ fǎnzhì cuòshī, xiànzhì Měiguó qǐyè.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Đúng vậy, điều này ảnh hưởng tới nhiều công ty công nghệ. Trung Quốc chắc sẽ phản ứng lại, hạn chế các doanh nghiệp Mỹ.

阮明武:(思考)这不仅是经济的问题,也是政治的竞争。我们公司要保持中立,保护自己的业务。
Ruǎn Míng Wǔ: (Sīkǎo) Zhè bù jǐn shì jīngjì de wèntí, yě shì zhèngzhì de jìngzhēng. Wǒmen gōngsī yào bǎochí zhōnglì, bǎohù zìjǐ de yèwù.
Nguyễn Minh Vũ: (Suy nghĩ) Đây không chỉ là vấn đề kinh tế mà còn là cạnh tranh chính trị. Công ty mình phải giữ trung lập, bảo vệ hoạt động kinh doanh.

垂杨:(翻笔记)那我们需要新的技术合作伙伴,不依赖美国或中国太多。
Chuí Yáng: (Fān bǐjì) Nà wǒmen xūyào xīn de jìshù hézuò huǒbàn, bù yīlài Měiguó huò Zhōngguó tài duō.
Thùy Dương: (Lật ghi chú) Vậy mình cần có đối tác công nghệ mới, không phụ thuộc quá nhiều vào Mỹ hay Trung Quốc.

青春:(笑)比如欧洲的公司,或许可以帮助我们减少风险。
Qīng Chūn: (Xiào) Bǐrú Ōuzhōu de gōngsī, huòxǔ kěyǐ bāngzhù wǒmen jiǎnshǎo fēngxiǎn.
Thanh Xuân: (Cười) Ví dụ như các công ty Châu Âu, có thể giúp mình giảm rủi ro.

阮明武:(拍桌)很好!我们要准备一份计划,看看有哪些国家可以合作。下周给我汇报。
Ruǎn Míng Wǔ: (Pāi zhuō) Hěn hǎo! Wǒmen yào zhǔnbèi yī fèn jìhuà, kànkan yǒu nǎxiē guójiā kěyǐ hézuò. Xià zhōu gěi wǒ huìbào.
Nguyễn Minh Vũ: (Vỗ bàn) Rất tốt! Mình hãy chuẩn bị kế hoạch, xem những quốc gia nào có thể hợp tác. Tuần sau báo cáo cho tôi.

青春:(看图表)老板,我查了过去三年的数据。中美贸易战开始后,我们进口的零件价格上涨了20%。
Qīng Chūn: (Kàn túbiǎo) Lǎobǎn, wǒ chá le guòqù sān nián de shùjù. Zhōng-Měi màoyì zhàn kāishǐ hòu, wǒmen jìnkǒu de língjiàn jiàgé shàngzhǎng le 20%.
Thanh Xuân: (Xem biểu đồ) Sếp ơi, em xem dữ liệu ba năm qua. Sau khi chiến tranh thương mại Mỹ – Trung bắt đầu, giá linh kiện nhập khẩu tăng 20%.

垂杨:(补充)而且,运输时间也变长了。有时候要等六周才收到货。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Érqiě, yùnshū shíjiān yě biàn cháng le. Yǒu shíhòu yào děng liù zhōu cái shōudào huò.
Thùy Dương: (Bổ sung) Thời gian vận chuyển cũng lâu hơn. Có lúc phải đợi đến sáu tuần mới nhận được hàng.

阮明武:(点头)我记得以前只要两周。现在确实不一样了。我们要更灵活。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Wǒ jìde yǐqián zhǐyào liǎng zhōu. Xiànzài quèshí bù yīyàng le. Wǒmen yào gèng línghuó.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Tôi nhớ trước đây chỉ cần hai tuần. Giờ thì đúng là khác rồi. Ta cần linh hoạt hơn.

青春:(建议)我觉得我们可以和几个东南亚国家建立长期合作。比如越南和马来西亚。
Qīng Chūn: (Jiànyì) Wǒ juéde wǒmen kěyǐ hé jǐ gè Dōngnányà guójiā jiànlì chángqī hézuò. Bǐrú Yuènán hé Mǎláixīyà.
Thanh Xuân: (Đề xuất) Em nghĩ mình nên xây dựng hợp tác lâu dài với vài nước Đông Nam Á. Ví dụ như Việt Nam và Malaysia.

垂杨:(点头)我也觉得这样好。这些国家现在发展很快,也很欢迎外国公司。
Chuí Yáng: (Diǎntóu) Wǒ yě juéde zhèyàng hǎo. Zhèxiē guójiā xiànzài fāzhǎn hěn kuài, yě hěn huānyíng wàiguó gōngsī.
Thùy Dương: (Gật đầu) Em cũng thấy cách đó ổn. Các nước này đang phát triển rất nhanh và cũng rất chào đón doanh nghiệp nước ngoài.

阮明武:(看大家)好!我们要准备一个新战略。下一次会议,我们讨论怎么分散供应风险。
Ruǎn Míng Wǔ: (Kàn dàjiā) Hǎo! Wǒmen yào zhǔnbèi yī gè xīn zhànlüè. Xià yīcì huìyì, wǒmen tǎolùn zěnme fēnsàn gōngyìng fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: (Nhìn mọi người) Được rồi! Mình hãy chuẩn bị một chiến lược mới. Buổi họp tới ta sẽ bàn cách phân tán rủi ro chuỗi cung ứng.

青春:(翻文件)老板,我还发现一个问题。美国的一些政策也影响到我们的软件授权。
Qīng Chūn: (Fān wénjiàn) Lǎobǎn, wǒ hái fāxiàn yī gè wèntí. Měiguó de yīxiē zhèngcè yě yǐngxiǎng dào wǒmen de ruǎnjiàn shòuquán.
Thanh Xuân: (Lật tài liệu) Sếp ơi, em còn thấy một vấn đề. Chính sách của Mỹ cũng ảnh hưởng tới bản quyền phần mềm bên mình.

垂杨:(看电脑)比如我们用的设计软件,有一部分来自美国。如果被限制更新,就会很麻烦。
Chuí Yáng: (Kàn diànnǎo) Bǐrú wǒmen yòng de shèjì ruǎnjiàn, yǒu yī bùfèn láizì Měiguó. Rúguǒ bèi xiànzhì gēngxīn, jiù huì hěn máfan.
Thùy Dương: (Nhìn màn hình) Ví dụ như phần mềm thiết kế bên mình, một phần từ Mỹ. Nếu bị hạn chế cập nhật thì rất rắc rối.

阮明武:(思考)我们要找替代软件,也要联系法律部门确认风险。有备无患。
Ruǎn Míng Wǔ: (Sīkǎo) Wǒmen yào zhǎo tìdài ruǎnjiàn, yě yào liánxì fǎlǜ bùmén quèrèn fēngxiǎn. Yǒu bèi wú huàn.
Nguyễn Minh Vũ: (Suy nghĩ) Ta nên tìm phần mềm thay thế, và liên hệ phòng pháp lý kiểm tra rủi ro. Chuẩn bị trước vẫn hơn.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 3
  1. 看大家 – kàn dàjiā – nhìn mọi người
  2. 继续 – jìxù – tiếp tục
  3. 研究 – yánjiū – nghiên cứu
  4. 问题 – wèntí – vấn đề
  5. 下次会议 – xiàcì huìyì – buổi họp lần sau
  6. 关于 – guānyú – về, liên quan đến
  7. 国际形势 – guójì xíngshì – tình hình quốc tế
  8. 报告 – bàogào – báo cáo
  9. 举手 – jǔshǒu – giơ tay
  10. 消息 – xiāoxi – tin tức, thông tin
  11. 可能 – kěnéng – có thể
  12. 禁止 – jìnzhǐ – cấm
  13. 公司 – gōngsī – công ty
  14. 使用 – shǐyòng – sử dụng
  15. 软件 – ruǎnjiàn – phần mềm
  16. 点头 – diǎntóu – gật đầu
  17. 影响 – yǐngxiǎng – ảnh hưởng
  18. 技术 – jìshù – kỹ thuật, công nghệ
  19. 采取 – cǎiqǔ – áp dụng, thực hiện
  20. 反制措施 – fǎnzhì cuòshī – biện pháp phản chế, đối phó
  21. 限制 – xiànzhì – hạn chế
  22. 企业 – qǐyè – doanh nghiệp
  23. 思考 – sīkǎo – suy nghĩ
  24. 保持中立 – bǎochí zhōnglì – giữ trung lập
  25. 业务 – yèwù – nghiệp vụ, hoạt động kinh doanh
  26. 翻笔记 – fān bǐjì – lật ghi chú
  27. 合作伙伴 – hézuò huǒbàn – đối tác hợp tác
  28. 依赖 – yīlài – phụ thuộc
  29. 欧洲 – Ōuzhōu – châu Âu
  30. 减少风险 – jiǎnshǎo fēngxiǎn – giảm rủi ro
  31. 拍桌 – pāi zhuō – vỗ bàn
  32. 计划 – jìhuà – kế hoạch
  33. 汇报 – huìbào – báo cáo lại (cho cấp trên)
  34. 看图表 – kàn túbiǎo – xem biểu đồ
  35. 数据 – shùjù – dữ liệu
  36. 贸易战 – màoyì zhàn – chiến tranh thương mại
  37. 进口 – jìnkǒu – nhập khẩu
  38. 零件 – língjiàn – linh kiện
  39. 价格上涨 – jiàgé shàngzhǎng – giá tăng lên
  40. 补充 – bǔchōng – bổ sung
  41. 运输时间 – yùnshū shíjiān – thời gian vận chuyển
  42. 收到货 – shōu dào huò – nhận được hàng
  43. 记得 – jìde – nhớ
  44. 确实 – quèshí – thật sự, quả thật
  45. 灵活 – línghuó – linh hoạt
  46. 建议 – jiànyì – đề xuất, kiến nghị
  47. 东南亚 – Dōngnányà – Đông Nam Á
  48. 建立长期合作 – jiànlì chángqī hézuò – thiết lập hợp tác lâu dài
  49. 欢迎 – huānyíng – hoan nghênh, chào đón
  50. 外国 – wàiguó – nước ngoài
  51. 战略 – zhànlüè – chiến lược
  52. 讨论 – tǎolùn – thảo luận
  53. 分散供应风险 – fēnsàn gōngyìng fēngxiǎn – phân tán rủi ro chuỗi cung ứng
  54. 翻文件 – fān wénjiàn – lật tài liệu
  55. 政策 – zhèngcè – chính sách
  56. 影响到 – yǐngxiǎng dào – ảnh hưởng tới
  57. 软件授权 – ruǎnjiàn shòuquán – bản quyền phần mềm
  58. 设计软件 – shèjì ruǎnjiàn – phần mềm thiết kế
  59. 来自 – láizì – đến từ
  60. 限制更新 – xiànzhì gēngxīn – hạn chế cập nhật
  61. 麻烦 – máfan – rắc rối, phiền phức
  62. 替代软件 – tìdài ruǎnjiàn – phần mềm thay thế
  63. 联系 – liánxì – liên hệ
  64. 法律部门 – fǎlǜ bùmén – bộ phận pháp luật / phòng pháp lý
  65. 确认风险 – quèrèn fēngxiǎn – xác nhận rủi ro
  66. 有备无患 – yǒu bèi wú huàn – chuẩn bị trước sẽ tránh được rắc rối
青春:(点头)我可以收集一些亚洲软件公司的资料,比如新加坡和韩国的产品。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Wǒ kěyǐ shōují yīxiē Yàzhōu ruǎnjiàn gōngsī de zīliào, bǐrú Xīnjiāpō hé Hánguó de chǎnpǐn.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Em sẽ tìm thêm thông tin về các công ty phần mềm châu Á, như Singapore và Hàn Quốc.

垂杨:(写笔记)我来做一个比较表,看看功能、价格和兼容性。
Chuí Yáng: (Xiě bǐjì) Wǒ lái zuò yī gè bǐjiào biǎo, kànkan gōngnéng, jiàgé hé jiānróngxìng.
Thùy Dương: (Ghi chú) Em sẽ làm bảng so sánh về tính năng, giá cả và khả năng tương thích.

阮明武:(满意)很好。虽然外部环境困难,我们可以从中找机会。这也是成长的过程。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì) Hěn hǎo. Suīrán wàibù huánjìng kùnnán, wǒmen kěyǐ cóng zhōng zhǎo jīhuì. Zhè yě shì chéngzhǎng de guòchéng.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng) Rất tốt. Tuy môi trường bên ngoài khó khăn, nhưng mình có thể tìm thấy cơ hội trong đó. Đây cũng là quá trình trưởng thành.

青春:(拿笔记本)老板,我们可以制定一个“供应风险应对计划”,包括原材料、软件和运输三部分。
Qīng Chūn: (Ná bǐjìběn) Lǎobǎn, wǒmen kěyǐ zhìdìng yī gè “gōngyìng fēngxiǎn yìngduì jìhuà”, bāokuò yuáncáiliào, ruǎnjiàn hé yùnshū sān bùfèn.
Thanh Xuân: (Cầm sổ ghi chép) Sếp ơi, mình có thể lập kế hoạch đối phó rủi ro chuỗi cung ứng gồm ba phần: nguyên liệu, phần mềm và vận chuyển.

垂杨:(点头)我们还可以设置一个内部评估系统,每月检查供应稳定性。
Chuí Yáng: (Diǎntóu) Wǒmen hái kěyǐ shèzhì yī gè nèibù pínggū xìtǒng, měi yuè jiǎnchá gōngyìng wěndìngxìng.
Thùy Dương: (Gật đầu) Mình cũng có thể lập hệ thống đánh giá nội bộ, kiểm tra độ ổn định nguồn cung mỗi tháng.

阮明武:(满意)很好。我们不能只靠一个国家或一个公司,要有更多选择。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì) Hěn hǎo. Wǒmen bùnéng zhǐ kào yī gè guójiā huò yī gè gōngsī, yào yǒu gèng duō xuǎnzé.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng) Rất tốt. Ta không thể phụ thuộc vào một nước hay một công ty. Cần có nhiều lựa chọn hơn.

青春:(笑)我会整理成报告,下周会议展示。我们也可以加一个简单的评分系统。
Qīng Chūn: (Xiào) Wǒ huì zhěnglǐ chéng bàogào, xià zhōu huìyì zhǎnshì. Wǒmen yě kěyǐ jiā yī gè jiǎndān de píngfēn xìtǒng.
Thanh Xuân: (Cười) Em sẽ tổng hợp thành báo cáo trình bày ở cuộc họp tuần tới. Mình cũng có thể thêm hệ thống chấm điểm đơn giản.

垂杨:(打字)我马上更新文档,加上我们讨论的内容。今天中午前发给您看。
Chuí Yáng: (Dǎzì) Wǒ mǎshàng gēngxīn wéndàng, jiā shàng wǒmen tǎolùn de nèiróng. Jīntiān zhōngwǔ qián fā gěi nín kàn.
Thùy Dương: (Gõ máy tính) Em sẽ cập nhật tài liệu ngay, thêm nội dung mình vừa bàn. Trưa nay gửi sếp xem.

阮明武:(微笑)谢谢你们的努力!中美关系我们无法改变,但我们可以做好准备。
Ruǎn Míng Wǔ: (Wēixiào) Xièxiè nǐmen de nǔlì! Zhōng-Měi guānxì wǒmen wúfǎ gǎibiàn, dàn wǒmen kěyǐ zuò hǎo zhǔnbèi.
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Cảm ơn các em đã nỗ lực! Quan hệ Mỹ – Trung thì mình không thay đổi được, nhưng có thể chuẩn bị thật tốt.

青春:(看邮件)老板,我们收到总部的提醒。美国可能出台新的出口限制,对中国企业影响更大。
Qīng Chūn: (Kàn yóujiàn) Lǎobǎn, wǒmen shōudào zǒngbù de tíxǐng. Měiguó kěnéng chūtái xīn de chūkǒu xiànzhì, duì Zhōngguó qǐyè yǐngxiǎng gèng dà.
Thanh Xuân: (Xem email) Sếp ơi, mình nhận được cảnh báo từ trụ sở. Mỹ có thể ban hành hạn chế xuất khẩu mới, ảnh hưởng lớn tới các công ty Trung Quốc.

垂杨:(思考)这也可能影响我们的合作厂商。如果他们不能买材料,就不能生产。
Chuí Yáng: (Sīkǎo) Zhè yě kěnéng yǐngxiǎng wǒmen de hézuò chǎngshāng. Rúguǒ tāmen bùnéng mǎi cáiliào, jiù bùnéng shēngchǎn.
Thùy Dương: (Suy nghĩ) Điều đó cũng có thể ảnh hưởng tới các nhà máy đối tác. Nếu họ không mua được vật liệu thì không sản xuất được.

阮明武:(认真)我们需要提前找备用方案,不能等问题出现才应对。
Ruǎn Míng Wǔ: (Rènzhēn) Wǒmen xūyào tíqián zhǎo bèiyòng fāng'àn, bùnéng děng wèntí chūxiàn cái yìngduì.
Nguyễn Minh Vũ: (Nghiêm túc) Ta phải tìm phương án dự phòng trước, không thể đợi khi có vấn đề rồi mới phản ứng.

青春:(翻笔记)我建议我们建立一个“双供应系统”。一个主要供应商,一个备用供应商。
Qīng Chūn: (Fān bǐjì) Wǒ jiànyì wǒmen jiànlì yī gè “shuāng gōngyìng xìtǒng”. Yī gè zhǔyào gōngyìngshāng, yī gè bèiyòng gōngyìngshāng.
Thanh Xuân: (Lật ghi chú) Em đề xuất mình xây dựng hệ thống “hai nguồn cung”: một nhà cung cấp chính, một nhà dự phòng.

垂杨:(点头)我来帮忙整理供应商名单。可以从越南、马来西亚、印度开始。
Chuí Yáng: (Diǎntóu) Wǒ lái bāngmáng zhěnglǐ gōngyìngshāng míngdān. Kěyǐ cóng Yuènán, Mǎláixīyà, Yìndù kāishǐ.
Thùy Dương: (Gật đầu) Em sẽ hỗ trợ tổng hợp danh sách nhà cung cấp. Có thể bắt đầu từ Việt Nam, Malaysia và Ấn Độ.

阮明武:(鼓励)非常好!你们的建议很实用。我们要稳住公司,也要抓住新的机会。
Ruǎn Míng Wǔ: (Gǔlì) Fēicháng hǎo! Nǐmen de jiànyì hěn shíyòng. Wǒmen yào wěn zhù gōngsī, yě yào zhuāzhù xīn de jīhuì.
Nguyễn Minh Vũ: (Khích lệ) Tốt lắm! Các đề xuất của các em rất thực tế. Mình phải giữ ổn định công ty và nắm bắt cơ hội mới.

垂杨:(看新闻)老板,一些美国公司已经开始把工厂从中国搬走,去印度和墨西哥。
Chuí Yáng: (Kàn xīnwén) Lǎobǎn, yīxiē Měiguó gōngsī yǐjīng kāishǐ bǎ gōngchǎng cóng Zhōngguó bān zǒu, qù Yìndù hé Mòxīgē.
Thùy Dương: (Xem tin tức) Sếp ơi, có một số công ty Mỹ đã bắt đầu chuyển nhà máy từ Trung Quốc sang Ấn Độ và Mexico.

青春:(担心)这样会让中国市场变小,也影响我们在中国的供应。
Qīng Chūn: (Dānxīn) Zhèyàng huì ràng Zhōngguó shìchǎng biàn xiǎo, yě yǐngxiǎng wǒmen zài Zhōngguó de gōngyìng.
Thanh Xuân: (Lo lắng) Điều này sẽ làm thị trường Trung Quốc thu hẹp và ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng của mình ở đó.

阮明武:(点头)没错,全球供应链正在改变。我们要走在前面,不能只是跟着变化。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Méicuò, quánqiú gōngyìngliàn zhèngzài gǎibiàn. Wǒmen yào zǒu zài qiánmiàn, bùnéng zhǐshì gēnzhe biànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Đúng rồi, chuỗi cung toàn cầu đang thay đổi. Mình phải đi trước, không thể cứ chạy theo tình hình.

垂杨:(建议)我们也可以考虑和墨西哥的公司联系,看看他们有什么产品可以合作。
Chuí Yáng: (Jiànyì) Wǒmen yě kěyǐ kǎolǜ hé Mòxīgē de gōngsī liánxì, kànkan tāmen yǒu shénme chǎnpǐn kěyǐ hézuò.
Thùy Dương: (Đề xuất) Mình có thể cân nhắc liên hệ với các công ty Mexico, xem có sản phẩm nào hợp tác được không.

青春:(补充)我也查一下印度的供应商。他们现在发展很快,价格也不错。
Qīng Chūn: (Bǔchōng) Wǒ yě chá yīxià Yìndù de gōngyìngshāng. Tāmen xiànzài fāzhǎn hěn kuài, jiàgé yě bùcuò.
Thanh Xuân: (Bổ sung) Em sẽ tra thêm về các nhà cung cấp ở Ấn Độ. Hiện tại họ phát triển rất nhanh và giá cả cũng ổn.

阮明武:(总结)好,那我们开始新一轮的市场调查。准备一份报告,下周一起讨论。
Ruǎn Míng Wǔ: (Zǒngjié) Hǎo, nà wǒmen kāishǐ xīn yī lún de shìchǎng diàochá. Zhǔnbèi yī fèn bàogào, xià zhōu yīqǐ tǎolùn.
Nguyễn Minh Vũ: (Kết luận) Được rồi, mình sẽ bắt đầu vòng khảo sát thị trường mới. Các em chuẩn bị báo cáo để tuần tới thảo luận cùng nhau nhé.

垂杨:(看电脑)老板,今天德国也发表意见。他们希望中美停止贸易冲突,保护全球经济。
Chuí Yáng: (Kàn diànnǎo) Lǎobǎn, jīntiān Déguó yě fābiǎo yìjiàn. Tāmen xīwàng Zhōng-Měi tíngzhǐ màoyì chōngtū, bǎohù quánqiú jīngjì.
Thùy Dương: (Xem máy tính) Sếp ơi, Đức vừa lên tiếng. Họ hy vọng Mỹ và Trung Quốc dừng xung đột thương mại để bảo vệ kinh tế toàn cầu.

青春:(点头)很多国家都受到影响。我们出口的产品在欧洲也有压力,因为原材料不稳定。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Hěnduō guójiā dōu shòudào yǐngxiǎng. Wǒmen chūkǒu de chǎnpǐn zài Ōuzhōu yě yǒu yālì, yīnwèi yuáncáiliào bù wěndìng.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Nhiều nước cũng bị ảnh hưởng. Hàng xuất khẩu của mình sang châu Âu gặp khó vì nguyên liệu không ổn định.

阮明武:(思考)我们公司虽然不大,但也属于全球供应链的一部分。必须有国际视野。
Ruǎn Míng Wǔ: (Sīkǎo) Wǒmen gōngsī suīrán bù dà, dàn yě shǔyú quánqiú gōngyìngliàn de yī bùfèn. Bìxū yǒu guójì shìyě.
Nguyễn Minh Vũ: (Suy nghĩ) Tuy công ty ta không lớn, nhưng vẫn là một phần trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Mình phải có tầm nhìn quốc tế.

垂杨:(笑)老板,我们是不是也可以发一份声明,表达公司对稳定贸易的支持?
Chuí Yáng: (Xiào) Lǎobǎn, wǒmen shìbùshì yě kěyǐ fā yī fèn shēngmíng, biǎodá gōngsī duì wěndìng màoyì de zhīchí?
Thùy Dương: (Cười) Sếp ơi, liệu mình cũng có thể ra thông báo để thể hiện sự ủng hộ thương mại ổn định?

青春:(赞同)这也是一种企业责任。让客户和合作伙伴知道我们的态度。
Qīng Chūn: (Zàntóng) Zhè yě shì yī zhǒng qǐyè zérèn. Ràng kèhù hé hézuò huǒbàn zhīdào wǒmen de tàidù.
Thanh Xuân: (Tán đồng) Đây cũng là trách nhiệm doanh nghiệp. Để khách hàng và đối tác hiểu rõ quan điểm của mình.

阮明武:(微笑)好主意!你们起草一下,我来修改。我们要积极表达声音,不只是应对问题。
Ruǎn Míng Wǔ: (Wēixiào) Hǎo zhǔyì! Nǐmen qǐcǎo yīxià, wǒ lái xiūgǎi. Wǒmen yào jījí biǎodá shēngyīn, bù zhǐshì yìngduì wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Ý kiến hay! Các em soạn trước bản thảo, tôi sẽ chỉnh sửa. Mình phải tích cực lên tiếng, không chỉ phản ứng lại.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 4
  1. 收集 (shōují) – thu thập, sưu tầm
  2. 亚洲 (Yàzhōu) – châu Á
  3. 软件 (ruǎnjiàn) – phần mềm
  4. 公司 (gōngsī) – công ty
  5. 资料 (zīliào) – tư liệu, thông tin
  6. 比如 (bǐrú) – ví dụ như
  7. 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
  8. 比较表 (bǐjiào biǎo) – bảng so sánh
  9. 功能 (gōngnéng) – tính năng, chức năng
  10. 价格 (jiàgé) – giá cả
  11. 兼容性 (jiānróngxìng) – khả năng tương thích
  12. 外部环境 (wàibù huánjìng) – môi trường bên ngoài
  13. 困难 (kùnnán) – khó khăn
  14. 机会 (jīhuì) – cơ hội
  15. 成长 (chéngzhǎng) – trưởng thành, phát triển
  16. 过程 (guòchéng) – quá trình
  17. 制定 (zhìdìng) – lập, xây dựng (kế hoạch, chính sách)
  18. 供应风险应对计划 (gōngyìng fēngxiǎn yìngduì jìhuà) – kế hoạch ứng phó rủi ro chuỗi cung ứng
  19. 原材料 (yuáncáiliào) – nguyên liệu
  20. 运输 (yùnshū) – vận chuyển
  21. 设置 (shèzhì) – thiết lập
  22. 内部 (nèibù) – nội bộ
  23. 评估 (pínggū) – đánh giá
  24. 系统 (xìtǒng) – hệ thống
  25. 检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
  26. 稳定性 (wěndìngxìng) – độ ổn định
  27. 靠 (kào) – dựa vào, phụ thuộc
  28. 选择 (xuǎnzé) – lựa chọn
  29. 整理 (zhěnglǐ) – tổng hợp, sắp xếp
  30. 报告 (bàogào) – báo cáo
  31. 展示 (zhǎnshì) – trình bày, trưng bày
  32. 简单 (jiǎndān) – đơn giản
  33. 评分 (píngfēn) – chấm điểm
  34. 文档 (wéndàng) – tài liệu (file)
  35. 内容 (nèiróng) – nội dung
  36. 关系 (guānxì) – quan hệ
  37. 改变 (gǎibiàn) – thay đổi
  38. 提醒 (tíxǐng) – nhắc nhở, cảnh báo
  39. 出台 (chūtái) – ban hành (chính sách)
  40. 出口限制 (chūkǒu xiànzhì) – hạn chế xuất khẩu
  41. 企业 (qǐyè) – doanh nghiệp
  42. 合作厂商 (hézuò chǎngshāng) – nhà máy đối tác
  43. 备用方案 (bèiyòng fāng’àn) – phương án dự phòng
  44. 双供应系统 (shuāng gōngyìng xìtǒng) – hệ thống hai nguồn cung
  45. 供应商 (gōngyìngshāng) – nhà cung cấp
  46. 名单 (míngdān) – danh sách
  47. 实用 (shíyòng) – thực dụng, thiết thực
  48. 搬走 (bān zǒu) – chuyển đi
  49. 市场 (shìchǎng) – thị trường
  50. 供应链 (gōngyìngliàn) – chuỗi cung ứng
  51. 联系 (liánxì) – liên hệ
  52. 发展 (fāzhǎn) – phát triển
  53. 调查 (diàochá) – điều tra, khảo sát
  54. 意见 (yìjiàn) – ý kiến
  55. 停止 (tíngzhǐ) – dừng lại
  56. 贸易冲突 (màoyì chōngtū) – xung đột thương mại
  57. 保护 (bǎohù) – bảo vệ
  58. 全球经济 (quánqiú jīngjì) – kinh tế toàn cầu
  59. 压力 (yālì) – áp lực
  60. 国际视野 (guójì shìyě) – tầm nhìn quốc tế
  61. 声明 (shēngmíng) – tuyên bố
  62. 表达 (biǎodá) – bày tỏ, biểu đạt
  63. 企业责任 (qǐyè zérèn) – trách nhiệm doanh nghiệp
  64. 客户 (kèhù) – khách hàng
  65. 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – đối tác
  66. 态度 (tàidù) – thái độ
  67. 起草 (qǐcǎo) – soạn thảo
  68. 修改 (xiūgǎi) – chỉnh sửa
  69. 积极 (jījí) – tích cực
  70. 点头 (diǎntóu) – gật đầu
  71. 写笔记 (xiě bǐjì) – ghi chú
  72. 满意 (mǎnyì) – hài lòng
  73. 虽然 (suīrán) – tuy rằng
  74. 从中 (cóng zhōng) – từ đó, trong đó
  75. 拿 (ná) – cầm, lấy
  76. 包括 (bāokuò) – bao gồm
  77. 三部分 (sān bùfèn) – ba phần
  78. 还可以 (hái kěyǐ) – còn có thể
  79. 每月 (měi yuè) – mỗi tháng
  80. 不能 (bùnéng) – không thể
  81. 只靠 (zhǐ kào) – chỉ dựa vào
  82. 更多 (gèng duō) – nhiều hơn
  83. 笑 (xiào) – cười
  84. 马上 (mǎshàng) – ngay lập tức
  85. 更新 (gēngxīn) – cập nhật
  86. 加上 (jiā shàng) – thêm vào
  87. 今天中午前 (jīntiān zhōngwǔ qián) – trước trưa nay
  88. 发给 (fā gěi) – gửi cho
  89. 你们 (nǐmen) – các bạn, các em
  90. 努力 (nǔlì) – nỗ lực
  91. 无法 (wúfǎ) – không thể
  92. 做好准备 (zuò hǎo zhǔnbèi) – chuẩn bị tốt
  93. 看邮件 (kàn yóujiàn) – xem email
  94. 收到 (shōudào) – nhận được
  95. 总部 (zǒngbù) – trụ sở chính
  96. 可能 (kěnéng) – có thể
  97. 新的 (xīn de) – mới
  98. 对…影响 (duì…yǐngxiǎng) – ảnh hưởng tới
  99. 更大 (gèng dà) – lớn hơn
  100. 思考 (sīkǎo) – suy nghĩ
  101. 如果 (rúguǒ) – nếu
  102. 买材料 (mǎi cáiliào) – mua nguyên liệu
  103. 就 (jiù) – thì, liền
  104. 生产 (shēngchǎn) – sản xuất
  105. 需要 (xūyào) – cần
  106. 提前 (tíqián) – trước, sớm hơn
  107. 等 (děng) – đợi
  108. 问题 (wèntí) – vấn đề
  109. 出现 (chūxiàn) – xuất hiện
  110. 应对 (yìngduì) – ứng phó
  111. 建立 (jiànlì) – xây dựng
  112. 建议 (jiànyì) – đề xuất
  113. 备用 (bèiyòng) – dự phòng
  114. 帮忙 (bāngmáng) – giúp đỡ
  115. 从…开始 (cóng… kāishǐ) – bắt đầu từ…
  116. 越南 (Yuènán) – Việt Nam
  117. 马来西亚 (Mǎláixīyà) – Malaysia
  118. 印度 (Yìndù) – Ấn Độ
  119. 鼓励 (gǔlì) – khích lệ
  120. 非常 (fēicháng) – rất, vô cùng
  121. 墨西哥 (Mòxīgē) – Mexico
  122. 担心 (dānxīn) – lo lắng
  123. 变小 (biàn xiǎo) – thu nhỏ, giảm
  124. 没错 (méicuò) – không sai, đúng rồi
  125. 全球 (quánqiú) – toàn cầu
  126. 正在 (zhèngzài) – đang
  127. 走在前面 (zǒu zài qiánmiàn) – đi trước
  128. 跟着 (gēnzhe) – theo sau
  129. 变化 (biànhuà) – thay đổi
  130. 考虑 (kǎolǜ) – cân nhắc
  131. 什么 (shénme) – cái gì
  132. 补充 (bǔchōng) – bổ sung
  133. 不错 (bùcuò) – không tệ, khá tốt
  134. 新一轮 (xīn yī lún) – vòng mới
  135. 市场调查 (shìchǎng diàochá) – khảo sát thị trường
  136. 一起讨论 (yīqǐ tǎolùn) – cùng nhau thảo luận
  137. 看电脑 (kàn diànnǎo) – xem máy tính
  138. 德国 (Déguó) – Đức
  139. 希望 (xīwàng) – hy vọng
  140. 贸易 (màoyì) – thương mại
  141. 冲突 (chōngtú) – xung đột
  142. 很多 (hěn duō) – nhiều
  143. 出口 (chūkǒu) – xuất khẩu
  144. 欧洲 (Ōuzhōu) – châu Âu
  145. 不稳定 (bù wěndìng) – không ổn định
青春:(写草稿)老板,我准备了几句话,比如:“我们支持稳定和开放的贸易环境,致力于与各国建立互信合作。”
Qīng Chūn: (Xiě cǎogǎo) Lǎobǎn, wǒ zhǔnbèile jǐ jù huà, bǐrú: “Wǒmen zhīchí wěndìng hé kāifàng de màoyì huánjìng, zhìlì yú yǔ gè guó jiànlì hùxìn hézuò.”
Thanh Xuân: (Soạn thảo) Sếp ơi, em chuẩn bị vài dòng như: “Công ty chúng tôi ủng hộ môi trường thương mại ổn định và cởi mở, cam kết xây dựng hợp tác tin cậy với các quốc gia.”

垂杨:(检查语法)文字很清楚,我建议再加一段关于我们适应全球变化的能力。
Chuí Yáng: (Jiǎnchá yǔfǎ) Wénzì hěn qīngchǔ, wǒ jiànyì zài jiā yī duàn guānyú wǒmen shìyìng quánqiú biànhuà de nénglì.
Thùy Dương: (Kiểm tra ngữ pháp) Câu chữ rõ ràng rồi. Em đề xuất thêm một đoạn nói về khả năng thích ứng của công ty với các thay đổi toàn cầu.

阮明武:(读稿子)这很好。我特别喜欢“互信合作”这个词。我们现在最需要信任。
Ruǎn Míng Wǔ: (Dú gǎozi) Zhè hěn hǎo. Wǒ tèbié xǐhuan “hùxìn hézuò” zhège cí. Wǒmen xiànzài zuì xūyào xìnrèn.
Nguyễn Minh Vũ: (Đọc bản thảo) Rất ổn. Tôi đặc biệt thích cụm “hợp tác tin cậy.” Thứ chúng ta cần nhất lúc này là niềm tin.

青春:(微笑)那我把稿子修改一下,然后请您最后确认。
Qīng Chūn: (Wēixiào) Nà wǒ bǎ gǎozi xiūgǎi yīxià, ránhòu qǐng nín zuìhòu quèrèn.
Thanh Xuân: (Mỉm cười) Vậy em sẽ chỉnh lại bản thảo rồi nhờ sếp duyệt lần cuối.

垂杨:(打开邮箱)我准备好发送渠道了。等老板确认,我们就发到官网和合作平台。
Chuí Yáng: (Dǎkāi yóuxiāng) Wǒ zhǔnbèihǎo fāsòng qúdào le. Děng lǎobǎn quèrèn, wǒmen jiù fā dào guānwǎng hé hézuò píngtái.
Thùy Dương: (Mở email) Em đã chuẩn bị sẵn các kênh gửi. Chỉ cần sếp xác nhận, em sẽ đăng lên website và nền tảng đối tác.

阮明武:(点头)好,今天下午我们发布声明。让大家看到我们的态度和决心。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hǎo, jīntiān xiàwǔ wǒmen fābù shēngmíng. Ràng dàjiā kàn dào wǒmen de tàidù hé juéxīn.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Được, chiều nay ta sẽ công bố bản tuyên bố. Để mọi người thấy rõ lập trường và quyết tâm của mình.

垂杨:(看文件)如果中国的出口受限制,我们的关键零件可能会断货。这是最大风险。
Chuí Yáng: (Kàn wénjiàn) Rúguǒ Zhōngguó de chūkǒu shòu xiànzhì, wǒmen de guānjiàn língjiàn kěnéng huì duànhuò. Zhè shì zuìdà fēngxiǎn.
Thùy Dương: (Xem hồ sơ) Nếu Trung Quốc bị hạn chế xuất khẩu, một số linh kiện chính của mình sẽ không còn. Đây là rủi ro lớn nhất.

青春:(思考)我们可以增加库存。比如现在多订两个月的材料,确保下季不会停工。
Qīng Chūn: (Sīkǎo) Wǒmen kěyǐ zēngjiā kùcún. Bǐrú xiànzài duō dìng liǎng ge yuè de cáiliào, quèbǎo xiàjì bù huì tínggōng.
Thanh Xuân: (Suy nghĩ) Mình có thể tăng lượng hàng tồn kho. Ví dụ như đặt thêm nguyên liệu cho hai tháng để đảm bảo không bị ngưng sản xuất quý tới.

阮明武:(点头)好,这是第一步。第二步是找备用供应商,不依赖一个国家。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hǎo, zhè shì dì yī bù. Dì èr bù shì zhǎo bèiyòng gōngyìngshāng, bù yīlài yī gè guójiā.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Được, đó là bước đầu. Bước tiếp theo là tìm nguồn cung dự phòng, không phụ thuộc vào một quốc gia.

垂杨:(查资料)我已经找到三个来自印度和越南的公司。他们可以提供类似产品。
Chuí Yáng: (Chá zīliào) Wǒ yǐjīng zhǎodào sān gè láizì Yìndù hé Yuènán de gōngsī. Tāmen kěyǐ tígōng lèisì chǎnpǐn.
Thùy Dương: (Tra cứu) Em đã tìm được ba công ty từ Ấn Độ và Việt Nam. Họ có thể cung cấp sản phẩm tương tự.

青春:(建议)我们也可以提前签合作协议,保证有优先供货权。
Qīng Chūn: (Jiànyì) Wǒmen yě kěyǐ tíqián qiān hézuò xiéyì, bǎozhèng yǒu yōuxiān gōnghuò quán.
Thanh Xuân: (Đề xuất) Mình cũng có thể ký hợp đồng trước để đảm bảo quyền được ưu tiên cung ứng.

阮明武:(看大家)好,你们整理成一份完整的应急计划。下周交给我审阅。
Ruǎn Míng Wǔ: (Kàn dàjiā) Hǎo, nǐmen zhěnglǐ chéng yī fèn wánzhěng de yìngjí jìhuà. Xià zhōu jiāo gěi wǒ shěnyuè.
Nguyễn Minh Vũ: (Nhìn mọi người) Tốt, các em tổng hợp thành bản kế hoạch ứng phó đầy đủ. Tuần sau nộp cho tôi xem.

青春:(拿表格)老板,我设计了一个“供应安全检查表”,包括材料来源、交货时间和政策风险。
Qīng Chūn: (Ná biǎogé) Lǎobǎn, wǒ shèjìle yī gè “gōngyìng ānquán jiǎnchá biǎo”, bāokuò cáiliào láiyuán, jiāohuò shíjiān hé zhèngcè fēngxiǎn.
Thanh Xuân: (Cầm bảng) Sếp ơi, em đã làm bảng kiểm tra an toàn chuỗi cung ứng. Có nguồn nguyên liệu, thời gian giao hàng và rủi ro chính sách.

垂杨:(补充)我们还可以设置等级。如果一个供应商风险高,我们就少合作;如果稳定,就多合作。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Wǒmen hái kěyǐ shèzhì děngjí. Rúguǒ yī gè gōngyìngshāng fēngxiǎn gāo, wǒmen jiù shǎo hézuò; rúguǒ wěndìng, jiù duō hézuò.
Thùy Dương: (Bổ sung) Mình cũng có thể chia cấp độ. Nếu nhà cung cấp có rủi ro cao thì giảm đơn, nếu ổn định thì tăng hợp tác.

阮明武:(点头)很好。我们要建立这个系统,每季度评估一次,让采购部门跟进。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hěn hǎo. Wǒmen yào jiànlì zhège xìtǒng, měi jìdù pínggū yī cì, ràng cǎigòu bùmén gēnjìn.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Rất tốt. Mình phải xây hệ thống này và đánh giá mỗi quý. Cho phòng mua hàng theo dõi thường xuyên.

青春:(看时间)我们可以本周安排第一次评估会议。我会提前发材料。
Qīng Chūn: (Kàn shíjiān) Wǒmen kěyǐ běn zhōu ānpái dì yī cì pínggū huìyì. Wǒ huì tíqián fā cáiliào.
Thanh Xuân: (Xem giờ) Mình có thể họp đánh giá đầu tiên ngay trong tuần. Em sẽ gửi tài liệu trước.

垂杨:(笑)我也来做会议记录,方便后面跟进。
Chuí Yáng: (Xiào) Wǒ yě lái zuò huìyì jìlù, fāngbiàn hòumiàn gēnjìn.
Thùy Dương: (Cười) Em sẽ ghi biên bản buổi họp để dễ theo dõi sau này.

阮明武:(满意地看大家)你们做得很好!虽然外部挑战很多,但我们已经走在处理问题的正确方向上了。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì de kàn dàjiā) Nǐmen zuò dé hěn hǎo! Suīrán wàibù tiǎozhàn hěn duō, dàn wǒmen yǐjīng zǒu zài chǔlǐ wèntí de zhèngquè fāngxiàng shàng le.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng nhìn mọi người) Các em làm rất tốt! Dù bên ngoài có nhiều khó khăn, ta đã đi đúng hướng để giải quyết vấn đề.

垂杨:(查文件)我建议我们设立一个“小组”,专门处理供应链变化的问题。每周汇报一次。
Chuí Yáng: (Chá wénjiàn) Wǒ jiànyì wǒmen shèlì yī gè “xiǎozǔ”, zhuānmén chǔlǐ gōngyìngliàn biànhuà de wèntí. Měi zhōu huìbào yī cì.
Thùy Dương: (Xem tài liệu) Em đề nghị lập một "tổ chuyên trách" để xử lý vấn đề thay đổi chuỗi cung ứng, báo cáo hàng tuần.

青春:(点头)我们可以叫“风险应对组”。成员来自采购、仓库和计划部门。
Qīng Chūn: (Diǎntóu) Wǒmen kěyǐ jiào “fēngxiǎn yìngduì zǔ”. Chéngyuán láizì cǎigòu, cāngkù hé jìhuà bùmén.
Thanh Xuân: (Gật đầu) Ta có thể gọi là "Tổ phản ứng rủi ro", gồm thành viên từ mua hàng, kho và kế hoạch.

阮明武:(笑)很好!这个名字听起来很有行动力。你们负责成立,我只要结果。
Ruǎn Míng Wǔ: (Xiào) Hěn hǎo! Zhège míngzì tīngqǐlái hěn yǒu xíngdònglì. Nǐmen fùzé chénglì, wǒ zhǐyào jiéguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Rất hay! Tên đó nghe có sức mạnh. Các em lập nhóm, tôi chỉ cần kết quả.

垂杨:(写邮件)我现在就发通知,请相关部门选人。
Chuí Yáng: (Xiě yóujiàn) Wǒ xiànzài jiù fā tōngzhī, qǐng xiāngguān bùmén xuǎnrén.
Thùy Dương: (Soạn email) Em sẽ gửi thông báo ngay để các phòng chọn người tham gia.

青春:(整理资料)我会把会议流程、任务和目标写成文件,让大家更清楚。
Qīng Chūn: (Zhěnglǐ zīliào) Wǒ huì bǎ huìyì liúchéng, rènwù hé mùbiāo xiě chéng wéndàng, ràng dàjiā gèng qīngchǔ.
Thanh Xuân: (Sắp xếp tài liệu) Em sẽ soạn tài liệu hướng dẫn quy trình, nhiệm vụ và mục tiêu để mọi người nắm rõ.

阮明武:(满意)这就是专业的做法。谢谢你们,我们公司会更强大。
Ruǎn Míng Wǔ: (Mǎnyì) Zhè jiùshì zhuānyè de zuòfǎ. Xièxiè nǐmen, wǒmen gōngsī huì gèng qiángdà.
Nguyễn Minh Vũ: (Hài lòng) Đây chính là cách làm chuyên nghiệp. Cảm ơn các em. Công ty mình sẽ mạnh mẽ hơn nữa.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 5
  1. 写草稿 (xiě cǎogǎo) – viết nháp
  2. 稳定 (wěndìng) – ổn định
  3. 开放 (kāifàng) – cởi mở
  4. 贸易环境 (màoyì huánjìng) – môi trường thương mại
  5. 致力于 (zhìlì yú) – cam kết, tận lực vào
  6. 互信合作 (hùxìn hézuò) – hợp tác tin cậy
  7. 检查语法 (jiǎnchá yǔfǎ) – kiểm tra ngữ pháp
  8. 适应 (shìyìng) – thích ứng
  9. 全球变化 (quánqiú biànhuà) – thay đổi toàn cầu
  10. 特别 (tèbié) – đặc biệt
  11. 确认 (quèrèn) – xác nhận
  12. 发送渠道 (fāsòng qúdào) – kênh gửi (thông tin)
  13. 官网 (guānwǎng) – trang web chính thức
  14. 合作平台 (hézuò píngtái) – nền tảng hợp tác
  15. 发布声明 (fābù shēngmíng) – công bố tuyên bố
  16. 态度 (tàidù) – thái độ, lập trường
  17. 决心 (juéxīn) – quyết tâm
  18. 出口 (chūkǒu) – xuất khẩu
  19. 受限制 (shòu xiànzhì) – bị hạn chế
  20. 关键零件 (guānjiàn língjiàn) – linh kiện chính, bộ phận quan trọng
  21. 断货 (duànhuò) – hết hàng, đứt nguồn cung
  22. 库存 (kùcún) – hàng tồn kho
  23. 材料 (cáiliào) – nguyên liệu, vật liệu
  24. 停工 (tínggōng) – ngừng sản xuất
  25. 备用供应商 (bèiyòng gōngyìngshāng) – nhà cung cấp dự phòng
  26. 依赖 (yīlài) – phụ thuộc
  27. 类似 (lèisì) – tương tự
  28. 提前 (tíqián) – trước thời hạn
  29. 签合作协议 (qiān hézuò xiéyì) – ký hợp đồng hợp tác
  30. 优先供货权 (yōuxiān gōnghuò quán) – quyền ưu tiên cung ứng
  31. 应急计划 (yìngjí jìhuà) – kế hoạch ứng phó khẩn cấp
  32. 审阅 (shěnyuè) – duyệt, xem xét
  33. 供应安全检查表 (gōngyìng ānquán jiǎnchá biǎo) – bảng kiểm tra an toàn chuỗi cung ứng
  34. 材料来源 (cáiliào láiyuán) – nguồn nguyên liệu
  35. 交货时间 (jiāohuò shíjiān) – thời gian giao hàng
  36. 政策风险 (zhèngcè fēngxiǎn) – rủi ro chính sách
  37. 设置等级 (shèzhì děngjí) – thiết lập cấp độ
  38. 建立系统 (jiànlì xìtǒng) – xây dựng hệ thống
  39. 评估 (pínggū) – đánh giá
  40. 采购部门 (cǎigòu bùmén) – bộ phận mua hàng
  41. 跟进 (gēnjìn) – theo dõi, tiếp tục xử lý
  42. 会议记录 (huìyì jìlù) – biên bản cuộc họp
  43. 外部挑战 (wàibù tiǎozhàn) – thách thức bên ngoài
  44. 正确方向 (zhèngquè fāngxiàng) – hướng đi đúng đắn
  45. 设立 (shèlì) – thành lập
  46. 小组 (xiǎozǔ) – nhóm, tổ
  47. 供应链变化 (gōngyìngliàn biànhuà) – thay đổi chuỗi cung ứng
  48. 汇报 (huìbào) – báo cáo
  49. 风险应对组 (fēngxiǎn yìngduì zǔ) – tổ phản ứng rủi ro
  50. 行动力 (xíngdònglì) – sức mạnh hành động
  51. 通知 (tōngzhī) – thông báo
  52. 相关部门 (xiāngguān bùmén) – bộ phận liên quan
  53. 选人 (xuǎnrén) – chọn người
  54. 会议流程 (huìyì liúchéng) – quy trình cuộc họp
  55. 任务 (rènwù) – nhiệm vụ
  56. 目标 (mùbiāo) – mục tiêu
  57. 文件 (wéndàng) – tài liệu, văn bản
  58. 专业做法 (zhuānyè zuòfǎ) – cách làm chuyên nghiệp
  59. 草稿 (cǎogǎo) – bản nháp
  60. 老板 (lǎobǎn) – sếp, ông chủ
  61. 比如 (bǐrú) – ví dụ như
  62. 支持 (zhīchí) – ủng hộ
  63. 文字 (wénzì) – câu chữ, chữ viết
  64. 清楚 (qīngchǔ) – rõ ràng
  65. 再加 (zài jiā) – thêm vào
  66. 能力 (nénglì) – năng lực, khả năng
  67. 喜欢 (xǐhuan) – thích
  68. 这个词 (zhège cí) – từ này
  69. 需要 (xūyào) – cần
  70. 微笑 (wēixiào) – mỉm cười
  71. 修改 (xiūgǎi) – chỉnh sửa
  72. 然后 (ránhòu) – sau đó
  73. 请 (qǐng) – mời, nhờ
  74. 最后 (zuìhòu) – cuối cùng
  75. 打开 (dǎkāi) – mở
  76. 邮箱 (yóuxiāng) – hòm thư điện tử, email
  77. 发到 (fā dào) – gửi đến
  78. 点头 (diǎntóu) – gật đầu
  79. 下午 (xiàwǔ) – buổi chiều
  80. 看到 (kàndào) – nhìn thấy
  81. 文件 (wénjiàn) – tài liệu
  82. 如果 (rúguǒ) – nếu như
  83. 中国 (Zhōngguó) – Trung Quốc
  84. 可能 (kěnéng) – có thể
  85. 最大 (zuìdà) – lớn nhất
  86. 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
  87. 思考 (sīkǎo) – suy nghĩ
  88. 增加 (zēngjiā) – tăng thêm
  89. 确保 (quèbǎo) – đảm bảo
  90. 下一季 (xià yī jì) – quý tiếp theo
  91. 第一步 (dì yī bù) – bước thứ nhất
  92. 第二步 (dì èr bù) – bước thứ hai
  93. 找 (zhǎo) – tìm
  94. 来自 (láizì) – đến từ
  95. 可以 (kěyǐ) – có thể
  96. 提供 (tígōng) – cung cấp
  97. 建议 (jiànyì) – đề nghị, đề xuất
  98. 保证 (bǎozhèng) – bảo đảm
  99. 整理 (zhěnglǐ) – sắp xếp, tổng hợp
  100. 完整 (wánzhěng) – đầy đủ, hoàn chỉnh
  101. 下周 (xià zhōu) – tuần sau
  102. 交给 (jiāo gěi) – giao cho
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản phần 2

阮明武:(坐在办公桌前,眉头紧锁)最近中美之间的贸易摩擦越来越严重,进口关税频繁调整,导致我们的订单量明显减少。
Ruǎn Míng Wǔ: (Zuò zài bàngōng zhuō qián, méitóu jǐnsuǒ) Zuìjìn Zhōng-Měi zhījiān de màoyì mócā yùèláiyuè yánzhòng, jìnkǒu guānshuì pínfán tiáozhěng, dǎozhì wǒmen de dìngdān liàng míngxiǎn jiǎnshǎo.
Nguyễn Minh Vũ: (Ngồi trước bàn làm việc, nhăn mặt) Gần đây mâu thuẫn thương mại Mỹ - Trung càng ngày càng nghiêm trọng, thuế nhập khẩu thay đổi liên tục, khiến số lượng đơn hàng của công ty ta giảm rõ rệt.

青春:(放下手中的文件,认真说道)老板,目前美国对中国出口产品的关税提高到25%甚至更高,直接影响到我们的主营业务。我们必须重新评估风险,并寻找应对方案。
Qīng Chūn: (Fàng xià shǒuzhōng de wénjiàn, rènzhēn shuōdào) Lǎobǎn, mùqián Měiguó duì Zhōngguó chūkǒu chǎnpǐn de guānshuì tígāo dào 25% shènzhì gèng gāo, zhíjiē yǐngxiǎng dào wǒmen de zhǔ yíng yèwù. Wǒmen bìxū chóngxīn pínggū fēngxiǎn, bìng xúnzhǎo yìngduì fāng'àn.
Thanh Xuân: (Đặt tài liệu xuống, nghiêm túc nói) Thưa ông chủ, hiện Mỹ đã tăng thuế hàng xuất khẩu từ Trung Quốc lên tới 25% hoặc cao hơn, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến mảng kinh doanh chính của chúng ta. Chúng ta cần đánh giá lại rủi ro và tìm ra phương án đối phó.

垂杨:(递过一份详细报告)老板,我整理了最新的贸易数据和行业动态,还有一些竞争对手的动向,供您参考。
Chuí Yáng: (Dì guò yífèn xiángxì bàogào) Lǎobǎn, wǒ zhěnglǐ le zuìxīn de màoyì shùjù hé hángyè dòngtài, hái yǒu yīxiē jìngzhēng duìshǒu de dòngxiàng, gōng nín cānkǎo.
Thùy Dương: (Đưa một báo cáo chi tiết) Thưa ông chủ, em đã tổng hợp số liệu thương mại mới nhất cùng diễn biến ngành, và cả động thái của đối thủ cạnh tranh, xin ông xem qua.

阮明武:(点点头,语气坚定)贸易战的发展不容忽视,我们不能仅仅被动应对。青春,垂杨,接下来制定详细的市场调整计划,特别是多元化市场布局和供应链优化策略。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎndiǎn tóu, yǔqì jiāndìng) Màoyì zhàn de fāzhǎn bùróng hūshì, wǒmen bùnéng jǐnjǐn bèidòng yìngduì. Qīng Chūn, Chuí Yáng, jiē xiàlái zhìdìng xiángxì de shìchǎng tiáozhěng jìhuà, tèbié shì duōyuán huà shìchǎng bùjú hé gōngyìng liàn yōuhuà cèlüè.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu, giọng chắc chắn) Diễn biến chiến tranh thương mại không thể xem nhẹ, chúng ta không thể chỉ đứng yên chờ bị động ứng phó. Thanh Xuân, Thùy Dương, tiếp theo hai em làm kế hoạch điều chỉnh thị trường chi tiết, đặc biệt tập trung đa dạng hóa thị trường và tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

青春 & 垂杨:(齐声)明白,老板,我们马上着手准备。
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Qí shēng) Míngbái, lǎobǎn, wǒmen mǎshàng zhuóshǒu zhǔnbèi.
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Đồng thanh) Vâng, thưa ông chủ, chúng em sẽ bắt tay chuẩn bị ngay.

阮明武:(沉思)青春,现在的计划重点应该放在哪些方面?市场多元化听起来很好,但具体执行过程中难度不少。
Ruǎn Míng Wǔ: (Chénsī) Qīngchūn, xiànzài de jìhuà zhòngdiǎn yīnggāi fàng zài nǎxiē fāngmiàn? Shìchǎng duōyuán huà tīng qǐlái hěn hǎo, dàn jùtǐ zhíxíng guòchéng zhōng nándù bù shǎo.
Nguyễn Minh Vũ: (Trầm tư) Thanh Xuân, hiện nay kế hoạch của chúng ta nên tập trung vào những khía cạnh nào? Đa dạng hóa thị trường nghe có vẻ tốt, nhưng trong thực tế thực hiện sẽ gặp không ít khó khăn.

青春:(微笑)老板,第一,我们需要加强对东南亚市场的投入,那里的消费潜力很大,政策环境也相对稳定。第二,欧洲市场虽然竞争激烈,但高端产品仍有空间,可以作为重点突破口。第三,我们要加速供应链数字化改造,提高响应速度和灵活性。
Qīng Chūn: (Wēixiào) Lǎobǎn, dì yī, wǒmen xūyào jiāqiáng duì Dōngnányà shìchǎng de tóurù, nàlǐ de xiāofèi qiánlì hěn dà, zhèngcè huánjìng yě xiāngduì wěndìng. Dì èr, Ōuzhōu shìchǎng suīrán jìngzhēng jīliè, dàn gāoduān chǎnpǐn réng yǒu kōngjiān, kěyǐ zuòwéi zhòngdiǎn tūpò kǒu. Dì sān, wǒmen yào jiāsù gōngyìng liàn shùzì huà gǎizào, tígāo xiǎngyìng sùdù hé línghuó xìng.
Thanh Xuân: (Mỉm cười) Ông chủ, thứ nhất, chúng ta cần tăng cường đầu tư vào thị trường Đông Nam Á, nơi có tiềm năng tiêu dùng lớn và môi trường chính sách tương đối ổn định. Thứ hai, thị trường châu Âu mặc dù cạnh tranh gay gắt nhưng sản phẩm cao cấp vẫn còn nhiều cơ hội, có thể là điểm đột phá chính. Thứ ba, cần đẩy nhanh cải tạo chuỗi cung ứng theo hướng số hóa, nâng cao tốc độ phản ứng và tính linh hoạt.

垂杨:(插话)老板,我还建议加大对本土研发团队的支持,减少对外部技术依赖。最近关于替代供应商的筛选工作也进展顺利,我们可以考虑分散供应风险。
Chuí Yáng: (Chāhuà) Lǎobǎn, wǒ hái jiànyì jiā dà duì běntǔ yánfā tuánduì de zhīchí, jiǎnshǎo duì wàibù jìshù yīlài. Zuìjìn guānyú tìdài gōngyìng shāng de shāixuǎn gōngzuò yě jìnzhǎn shùnlì, wǒmen kěyǐ kǎolǜ fēnsàn gōngyìng fēngxiǎn.
Thùy Dương: (Xen lời) Ông chủ, tôi cũng đề xuất tăng cường hỗ trợ đội ngũ nghiên cứu phát triển nội bộ, giảm bớt sự phụ thuộc vào công nghệ bên ngoài. Công tác tuyển chọn nhà cung cấp thay thế gần đây cũng tiến triển thuận lợi, chúng ta có thể xem xét phân tán rủi ro cung ứng.

阮明武:(点头)很好,方向清晰。青春,准备一份详细的多元市场开拓计划,包含预算和时间节点。垂杨,协调研发和采购部门,落地替代供应商方案。下周的董事会上,我们需要提交初步方案。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hěn hǎo, fāngxiàng qīngxī. Qīngchūn, zhǔnbèi yí fèn xiángxì de duōyuán shìchǎng kāituò jìhuà, bāohán yùsuàn hé shíjiān jiédiǎn. Chuí Yáng, xiétiáo yánfā hé cǎigòu bùmén, luòdì tìdài gōngyìng shāng fāng'àn. Xià zhōu de dǒngshì huì shàng, wǒmen xūyào tíjiāo chūbù fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Rất tốt, mục tiêu rõ ràng. Thanh Xuân, em chuẩn bị một kế hoạch phát triển đa dạng thị trường chi tiết, bao gồm ngân sách và tiến độ thời gian. Thùy Dương, phối hợp với phòng R&D và mua hàng để triển khai phương án nhà cung cấp thay thế. Trong cuộc họp hội đồng quản trị tuần sau, chúng ta phải trình bày phương án bước đầu.

青春 & 垂杨:(郑重)收到,老板,我们会尽快推进。
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Zhèngzhòng) Shōudào, lǎobǎn, wǒmen huì jǐnkuài tuījìn.
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Trang trọng) Vâng, thưa ông chủ, chúng em sẽ nhanh chóng triển khai.

阮明武:(皱眉)实施计划的时候难免会遇到阻力,特别是内部协调和资金压力方面。
Ruǎn Míng Wǔ: (Zhòu méi) Shíshī jìhuà de shíhòu nánmiǎn huì yùdào zǔlì, tèbié shì nèibù xiétiáo hé zījīn yālì fāngmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: (Nhăn mặt) Khi triển khai kế hoạch khó tránh khỏi sẽ gặp phải những trở ngại, đặc biệt là trong việc phối hợp nội bộ và áp lực kinh phí.

青春:(认真)老板,我也收到财务部的反馈,目前预算比较紧张,可能需要优先保证关键项目的投入。还有部分业务部门担心市场调整速度过快会影响客户关系。
Qīng Chūn: (Rènzhēn) Lǎobǎn, wǒ yě shōudào cáiwù bù de fǎnkuì, mùqián yùsuàn bǐjiào jǐnzhāng, kěnéng xūyào yōuxiān bǎozhèng guānjiàn xiàngmù de tóurù. Hái yǒu bùfen yèwù bùmén dānxīn shìchǎng tiáozhěng sùdù guò kuài huì yǐngxiǎng kèhù guānxì.
Thanh Xuân: (Nghiêm túc) Thưa ông chủ, em cũng nhận được phản hồi từ phòng tài chính, hiện ngân sách khá eo hẹp, có thể cần ưu tiên đảm bảo đầu tư cho các dự án then chốt. Một vài phòng ban kinh doanh cũng lo lắng tốc độ điều chỉnh thị trường quá nhanh sẽ ảnh hưởng đến mối quan hệ với khách hàng.

垂杨:(补充)另外,供应链上的替代供应商虽然筛选了几个备选,但部分核心供应商依然紧张,短期内难以完全替换。我们要考虑潜在的供应风险。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Lìngwài, gōngyìng liàn shàng de tìdài gōngyìng shāng suīrán shāixuǎn le jǐ ge bèixuǎn, dàn bùfen héxīn gōngyìng shāng yīrán jǐnzhāng, duǎnqī nèi nányǐ wánquán tìhuàn. Wǒmen yào kǎolǜ qiánzài de gōngyìng fēngxiǎn.
Thùy Dương: (Bổ sung) Ngoài ra, mặc dù đã lựa chọn một số nhà cung cấp thay thế trong chuỗi cung ứng, nhưng một số nhà cung cấp cốt lõi vẫn căng thẳng, khó có thể thay thế hoàn toàn trong ngắn hạn. Chúng ta cần tính đến các rủi ro tiềm tàng về cung ứng.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 6
  1. 贸易摩擦 màoyì mócā – mâu thuẫn thương mại
  2. 进口关税 jìnkǒu guānshuì – thuế nhập khẩu
  3. 频繁 pínfán – thường xuyên, liên tục
  4. 调整 tiáozhěng – điều chỉnh
  5. 订单 dìngdān – đơn hàng
  6. 明显 míngxiǎn – rõ rệt, rõ ràng
  7. 减少 jiǎnshǎo – giảm bớt
  8. 出口产品 chūkǒu chǎnpǐn – sản phẩm xuất khẩu
  9. 甚至 shènzhì – thậm chí
  10. 主营业务 zhǔ yíng yèwù – mảng kinh doanh chính
  11. 重新 chóngxīn – lại, lần nữa
  12. 评估 pínggū – đánh giá
  13. 风险 fēngxiǎn – rủi ro
  14. 应对方案 yìngduì fāng’àn – phương án ứng phó
  15. 详细 xiángxì – chi tiết
  16. 数据 shùjù – số liệu
  17. 行业动态 hángyè dòngtài – diễn biến ngành
  18. 竞争对手 jìngzhēng duìshǒu – đối thủ cạnh tranh
  19. 动向 dòngxiàng – xu hướng, động thái
  20. 不容忽视 bùróng hūshì – không thể xem nhẹ
  21. 被动应对 bèidòng yìngduì – ứng phó bị động
  22. 制定 zhìdìng – lập ra, xây dựng (kế hoạch)
  23. 市场调整 shìchǎng tiáozhěng – điều chỉnh thị trường
  24. 多元化 duōyuánhuà – đa dạng hóa
  25. 布局 bùjú – bố trí, sắp xếp
  26. 供应链 gōngyìng liàn – chuỗi cung ứng
  27. 优化 yōuhuà – tối ưu hóa
  28. 计划重点 jìhuà zhòngdiǎn – trọng điểm kế hoạch
  29. 执行过程 zhíxíng guòchéng – quá trình thực hiện
  30. 难度 nándù – độ khó
  31. 东南亚 Dōngnányà – Đông Nam Á
  32. 消费潜力 xiāofèi qiánlì – tiềm năng tiêu dùng
  33. 政策环境 zhèngcè huánjìng – môi trường chính sách
  34. 欧洲 Ōuzhōu – châu Âu
  35. 高端产品 gāoduān chǎnpǐn – sản phẩm cao cấp
  36. 突破口 tūpòkǒu – điểm đột phá
  37. 数字化 shùzìhuà – số hóa
  38. 改造 gǎizào – cải tạo
  39. 响应速度 xiǎngyìng sùdù – tốc độ phản ứng
  40. 灵活性 línghuóxìng – tính linh hoạt
  41. 研发团队 yánfā tuánduì – đội ngũ nghiên cứu phát triển
  42. 外部技术 wàibù jìshù – công nghệ bên ngoài
  43. 依赖 yīlài – phụ thuộc
  44. 替代供应商 tìdài gōngyìng shāng – nhà cung cấp thay thế
  45. 筛选 shāixuǎn – chọn lọc
  46. 分散 fēnsàn – phân tán
  47. 供应风险 gōngyìng fēngxiǎn – rủi ro cung ứng
  48. 开拓 kāituò – khai thác, mở rộng
  49. 预算 yùsuàn – ngân sách
  50. 时间节点 shíjiān jiédiǎn – mốc thời gian
  51. 协调 xiétiáo – phối hợp
  52. 落地 luòdì – triển khai, thực hiện
  53. 董事会 dǒngshìhuì – hội đồng quản trị
  54. 初步方案 chūbù fāng’àn – phương án bước đầu
  55. 实施 shíshī – thực hiện, triển khai
  56. 阻力 zǔlì – trở ngại
  57. 内部协调 nèibù xiétiáo – phối hợp nội bộ
  58. 资金压力 zījīn yālì – áp lực vốn
  59. 财务部 cáiwù bù – phòng tài chính
  60. 反馈 fǎnkuì – phản hồi
  61. 关键项目 guānjiàn xiàngmù – dự án then chốt
  62. 业务部门 yèwù bùmén – phòng ban kinh doanh
  63. 客户关系 kèhù guānxì – mối quan hệ khách hàng
  64. 核心供应商 héxīn gōngyìng shāng – nhà cung cấp cốt lõi
  65. 短期内 duǎnqī nèi – trong ngắn hạn
  66. 完全替换 wánquán tìhuàn – thay thế hoàn toàn
  67. 潜在 qiánzài – tiềm tàng
  68. 坐在办公桌前 zuò zài bàngōng zhuō qián – ngồi trước bàn làm việc
  69. 眉头紧锁 méitóu jǐnsuǒ – nhăn mày, cau mày
  70. 导致 dǎozhì – dẫn đến
  71. 放下 fàngxià – đặt xuống, buông xuống
  72. 手中 shǒuzhōng – trong tay
  73. 认真 rènzhēn – nghiêm túc
  74. 说道 shuōdào – nói rằng
  75. 目前 mùqián – hiện tại
  76. 提高 tígāo – nâng cao, tăng lên
  77. 直接 zhíjiē – trực tiếp
  78. 影响 yǐngxiǎng – ảnh hưởng
  79. 必须 bìxū – bắt buộc, nhất thiết phải
  80. 并 bìng – và, đồng thời
  81. 寻找 xúnzhǎo – tìm kiếm
  82. 递过 dìguò – đưa qua
  83. 整理 zhěnglǐ – tổng hợp, sắp xếp
  84. 还有 hái yǒu – còn, ngoài ra
  85. 一些 yīxiē – một số
  86. 供您参考 gōng nín cānkǎo – để ngài tham khảo
  87. 点点头 diǎn diǎn tóu – gật gật đầu
  88. 语气坚定 yǔqì jiāndìng – giọng chắc chắn
  89. 接下来 jiē xiàlái – tiếp theo
  90. 特别是 tèbié shì – đặc biệt là
  91. 齐声 qíshēng – đồng thanh
  92. 明白 míngbái – hiểu rõ
  93. 马上 mǎshàng – ngay lập tức
  94. 着手 zhuóshǒu – bắt tay (làm việc)
  95. 沉思 chénsī – trầm tư, suy nghĩ
  96. 方面 fāngmiàn – phương diện, khía cạnh
  97. 听起来 tīng qǐlái – nghe có vẻ
  98. 不少 bù shǎo – không ít
  99. 微笑 wēixiào – mỉm cười
  100. 第一 dì yī – thứ nhất
  101. 需要 xūyào – cần, cần phải
  102. 投入 tóurù – đầu tư, bỏ vốn
  103. 那里 nàlǐ – ở đó
  104. 很大 hěn dà – rất lớn
  105. 相对 xiāngduì – tương đối
  106. 稳定 wěndìng – ổn định
  107. 虽然 suīrán – mặc dù
  108. 竞争激烈 jìngzhēng jīliè – cạnh tranh khốc liệt
  109. 仍 réng – vẫn
  110. 空间 kōngjiān – không gian, cơ hội
  111. 可以 kěyǐ – có thể
  112. 作为 zuòwéi – coi là, dùng làm
  113. 重点 zhòngdiǎn – trọng điểm
  114. 第三 dì sān – thứ ba
  115. 提高 tígāo – nâng cao
  116. 插话 chāhuà – xen lời
  117. 建议 jiànyì – đề xuất, kiến nghị
  118. 加大 jiā dà – tăng cường
  119. 减少 jiǎnshǎo – giảm bớt
  120. 依然 yīrán – vẫn, như cũ
  121. 顺利 shùnlì – thuận lợi
  122. 考虑 kǎolǜ – cân nhắc, xem xét
  123. 方向 fāngxiàng – phương hướng
  124. 包含 bāohán – bao gồm
  125. 部门 bùmén – bộ phận, phòng ban
  126. 收到 shōudào – nhận được
  127. 推进 tuījìn – thúc đẩy, tiến hành
  128. 皱眉 zhòu méi – nhăn mày
  129. 特别是 tèbié shì – đặc biệt là
  130. 方面 fāngmiàn – phương diện
  131. 比较紧张 bǐjiào jǐnzhāng – khá eo hẹp, khá căng thẳng
  132. 优先 yōuxiān – ưu tiên
  133. 保证 bǎozhèng – đảm bảo
  134. 担心 dānxīn – lo lắng
  135. 另外 lìngwài – ngoài ra
  136. 部分 bùfen – một phần, bộ phận
  137. 核心 héxīn – cốt lõi
  138. 难以 nányǐ – khó có thể
  139. 完全 wánquán – hoàn toàn
阮明武:(点头)这些问题都很现实。我们不仅要精准投入,还要确保内部沟通顺畅。青春,做好风险评估和阶段性汇报,千万不能让管理层失去信心。垂杨,加强与供应商的合作关系,尝试更多合作模式和长期协议。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Zhèxiē wèntí dōu hěn xiànshí. Wǒmen bùjǐn yào jīngzhǔn tóurù, hái yào quèbǎo nèibù gōutōng shùnchàng. Qīng Chūn, zuò hǎo fēngxiǎn pínggū hé jiēduàn xìng huìbào, qiānwàn bùnéng ràng guǎnlǐ céng shīqù xìnxīn. Chuí Yáng, jiāqiáng yǔ gōngyìng shāng de hézuò guānxi, chángshì gèng duō hézuò móshì hé chángqī xiéyì.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Những vấn đề này rất thực tế. Chúng ta không chỉ phải đầu tư chính xác mà còn phải đảm bảo giao tiếp nội bộ thông suốt. Thanh Xuân, làm tốt công tác đánh giá rủi ro và báo cáo định kỳ, tuyệt đối không để ban quản lý mất niềm tin. Thùy Dương, tăng cường quan hệ hợp tác với nhà cung cấp, thử nghiệm nhiều hình thức hợp tác và ký các thỏa thuận dài hạn.

青春 & 垂杨:(坚定)明白,老板,我们一定全力以赴,推动计划顺利进行。
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Jiāndìng) Míngbái, lǎobǎn, wǒmen yídìng quánlì yǐfù, tuīdòng jìhuà shùnlì jìnxíng.
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Kiên định) Vâng ạ, thưa ông chủ, chúng tôi nhất định sẽ nỗ lực hết sức, thúc đẩy kế hoạch diễn ra thuận lợi.

阮明武:(翻阅邮件)刚才收到销售部的反馈,他们说客户对产品价格敏感,关税上升导致成本增加,订单流失风险加大。
Ruǎn Míng Wǔ: (Fānyuè yóujiàn) Gāngcái shōudào xiāoshòu bù de fǎnkuì, tāmen shuō kèhù duì chǎnpǐn jiàgé mǐngǎn, guānshuì shàngshēng dǎozhì chéngběn zēngjiā, dìngdān liúshī fēngxiǎn jiā dà.
Nguyễn Minh Vũ: (Lật email) Vừa rồi nhận phản hồi từ phòng sales, họ nói khách hàng rất nhạy cảm với giá sản phẩm, thuế quan tăng khiến chi phí đội lên, rủi ro mất đơn hàng càng lớn.

青春:(记录)这确实是个问题,我们要考虑适当调整价格策略,同时加强售后服务,提升客户满意度,减少流失。
Qīng Chūn: (Jìlù) Zhè quèshí shì gè wèntí, wǒmen yào kǎolǜ shìdàng tiáozhěng jiàgé cèlüè, tóngshí jiāqiáng shòuhòu fúwù, tíshēng kèhù mǎnyìdù, jiǎnshǎo liúshī.
Thanh Xuân: (Ghi chép) Đây quả là một vấn đề, chúng ta cần cân nhắc điều chỉnh chiến lược giá cho phù hợp, đồng thời tăng cường dịch vụ hậu mãi, nâng cao sự hài lòng của khách hàng, giảm thiểu mất mát đơn hàng.

垂杨:(补充)人力资源部也反馈,员工士气受贸易战影响,一些关键岗位有流失倾向,我们需要加强内部激励和培训。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Rénglì zīyuán bù yě fǎnkuì, yuángōng shìqì shòu màoyì zhàn yǐngxiǎng, yīxiē guānjiàn gǎngwèi yǒu liúshī qīngxiàng, wǒmen xūyào jiāqiáng nèibù jīlì hé péixùn.
Thùy Dương: (Bổ sung) Phòng nhân sự cũng phản hồi, tinh thần nhân viên bị ảnh hưởng do chiến tranh thương mại, một số vị trí chủ chốt có xu hướng nghỉ việc, chúng ta cần tăng cường động viên và đào tạo nội bộ.

阮明武:(叹气)看来贸易战的影响比预期还深远。青春,重新评估价格弹性,争取在保护利润和维持订单之间找到平衡。垂杨,组织一次全员动员会议,增强团队凝聚力。
Ruǎn Míng Wǔ: (Tànqì) Kàn lái màoyì zhàn de yǐngxiǎng bǐ yùqí hái shēnyuǎn. Qīng Chūn, chóngxīn pínggū jiàgé tánxìng, zhēngqǔ zài bǎohù lìrùn hé wéichí dìngdān zhī jiān zhǎodào pínghéng. Chuí Yáng, zǔzhī yīcì quán yuán dòngyuán huìyì, zēngqiáng tuánduì níngjù lì.
Nguyễn Minh Vũ: (Thở dài) Có vẻ tác động chiến tranh thương mại sâu rộng hơn dự đoán. Thanh Xuân, đánh giá lại độ co giãn giá, cố gắng tìm điểm cân bằng giữa bảo vệ lợi nhuận và duy trì đơn hàng. Thùy Dương, tổ chức một cuộc họp động viên toàn thể, tăng cường sự gắn kết trong đội ngũ.

青春 & 垂杨:(坚定)收到,老板,我们马上着手安排。
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Jiāndìng) Shōudào, lǎobǎn, wǒmen mǎshàng zhuóshǒu ānpái.
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Kiên định) Vâng ạ, thưa ông chủ, chúng em sẽ ngay lập tức triển khai.

阮明武:(坚定地)团队是我们最宝贵的资产,这次会议非常重要。我要让大家明白,虽然外部环境复杂,但是只要我们团结一致,就能克服困难。
Ruǎn Míng Wǔ: (Jiāndìng de) Tuánduì shì wǒmen zuì bǎoguì de zīchǎn, zhè cì huìyì fēicháng zhòngyào. Wǒ yào ràng dàjiā míngbái, suīrán wàibù huánjìng fùzá, dànshì zhǐyào wǒmen tuánjié yīzhì, jiù néng kèfú kùnnán.
Nguyễn Minh Vũ: (Chắc chắn) Đội ngũ là tài sản quý giá nhất của chúng ta, cuộc họp này rất quan trọng. Tôi muốn mọi người hiểu rằng dù môi trường bên ngoài phức tạp, chỉ cần chúng ta đoàn kết thì sẽ vượt qua được khó khăn.

青春:(激励地)各部门的同事们,我们会加强培训和沟通,确保每个人都有支持和资源。请大家积极参与,发挥每个人的优势,共同推动公司发展。
Qīng Chūn: (Jīlì de) Gè bùmén de tóngshìmen, wǒmen huì jiāqiáng péixùn hé gōutōng, quèbǎo měi gèrén dōu yǒu zhīchí hé zīyuán. Qǐng dàjiā jījí cānyù, fāhuī měi gèrén de yōushì, gòngtóng tuīdòng gōngsī fāzhǎn.
Thanh Xuân: (Khích lệ) Các đồng nghiệp ở mọi phòng ban, chúng tôi sẽ tăng cường đào tạo và trao đổi thông tin, đảm bảo mỗi người đều nhận được sự hỗ trợ và nguồn lực. Mọi người hãy tích cực tham gia, phát huy thế mạnh cá nhân, cùng nhau thúc đẩy sự phát triển của công ty.

垂杨:(补充)此外,我们会调整激励政策,设立短期目标和奖励机制,让大家看到努力的成果和希望。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Cǐwài, wǒmen huì tiáozhěng jīlì zhèngcè, shèlì duǎnqī mùbiāo hé jiǎnglì jīzhì, ràng dàjiā kàn dào nǔlì de chéngguǒ hé xīwàng.
Thùy Dương: (Bổ sung) Ngoài ra, chúng tôi sẽ điều chỉnh chính sách khích lệ, đặt ra các mục tiêu ngắn hạn và cơ chế khen thưởng, giúp mọi người nhìn thấy kết quả và hy vọng từ nỗ lực của mình.

阮明武:(点头)很好,这次会议结束后,希望每个部门制定具体执行计划,尤其是销售和客户服务团队,重点是稳住现有客户,开发潜在客户。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hěn hǎo, zhè cì huìyì jiéshù hòu, xīwàng měi gè bùmén zhìdìng jùtǐ zhíxíng jìhuà, yóuqí shì xiāoshòu hé kèhù fúwù tuánduì, zhòngdiǎn shì wěn zhù xiàn yǒu kèhù, kāifā qiánzài kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Rất tốt, sau cuộc họp này, tôi hy vọng mỗi phòng ban sẽ xây dựng kế hoạch thực thi cụ thể, đặc biệt là đội ngũ bán hàng và dịch vụ khách hàng, tập trung giữ vững khách hàng hiện tại và khai thác khách hàng tiềm năng.

青春:(认真的)明白,老板。我会安排培训和策略分享会,提升团队销售技巧和客户维护能力。
Qīng Chūn: (Rènzhēn de) Míngbái, lǎobǎn. Wǒ huì ānpái péixùn hé cèlüè fēnxiǎng huì, tíshēng tuánduì xiāoshòu jìqiǎo hé kèhù wéihù nénglì.
Thanh Xuân: (Nghiêm túc) Vâng, thưa ông chủ. Em sẽ sắp xếp các buổi đào tạo và chia sẻ chiến lược để nâng cao kỹ năng bán hàng và năng lực giữ khách của đội ngũ.

垂杨:(郑重地)我也会协调客户服务部门,加强客户反馈跟踪,及时处理投诉,提升客户满意度。
Chuí Yáng: (Zhèngzhòng de) Wǒ yě huì xiétiáo kèhù fúwù bùmén, jiāqiáng kèhù fǎnkuì gēnzōng, jíshí chǔlǐ tóusù, tíshēng kèhù mǎnyìdù.
Thùy Dương: (Trang trọng) Em cũng sẽ phối hợp với bộ phận chăm sóc khách hàng, tăng cường theo dõi phản hồi, xử lý kịp thời các khiếu nại và nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

阮明武:(微笑)好,看来我们已经有了明确方向。接下来全力以赴,争取在复杂环境中稳住阵脚,并实现增长。相信大家的努力,公司一定能走出困境。
Ruǎn Míng Wǔ: (Wēixiào) Hǎo, kàn lái wǒmen yǐjīng yǒule míngquè fāngxiàng. Jiē xiàlái quánlì yǐfù, zhēngqǔ zài fùzá huánjìng zhōng wěn zhù zhèn jiǎo, bìng shíxiàn zēngzhǎng. Xiāngxìn dàjiā de nǔlì, gōngsī yīdìng néng zǒuchū kùnjìng.
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Tốt, có vẻ chúng ta đã có hướng đi rõ ràng. Tiếp theo thì toàn lực tiến lên, cố gắng duy trì thế đứng vững chắc trong môi trường phức tạp và đạt được tăng trưởng. Tin tưởng vào nỗ lực của mọi người, công ty nhất định sẽ vượt qua khó khăn.

青春 & 垂杨:(齐声)谢谢老板,我们一定不负众望!
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Qí shēng) Xièxiè lǎobǎn, wǒmen yídìng bù fù zhòngwàng!
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Đồng thanh) Cảm ơn ông chủ, chúng em nhất định sẽ không phụ lòng mong đợi!

垂杨:(汇报)老板,经过上次动员会,员工们的积极性有所提升,但也反映了一些实际困难,比如部分销售人员对新价格策略还有疑虑,客户维护工作压力增大。
Chuí Yáng: (Huìbào) Lǎobǎn, jīngguò shàng cì dòngyuán huì, yuángōng men de jījíxìng yǒu suǒ tíshēng, dàn yě fǎnyìng le yìxiē shíjì kùnnán, bǐrú bùfen xiāoshòu rényuán duì xīn jiàgé cèlüè hái yǒu yílǜ, kèhù wéihù gōngzuò yālì zēng dà.
Thùy Dương: (Báo cáo) Thưa ông chủ, sau cuộc họp động viên lần trước, tinh thần nhân viên đã được cải thiện, nhưng cũng phản ánh một số khó khăn thực tế, ví dụ như một số nhân viên bán hàng còn có nghi ngại về chiến lược giá mới, và áp lực trong công tác duy trì khách hàng tăng lên.

青春:(分析)我们应该加强对销售团队的专业培训,尤其是针对价格沟通技巧和客户异议处理。同时,客服部门可以设立专人跟进重点客户,缓解压力。
Qīng Chūn: (Fēnxī) Wǒmen yīnggāi jiāqiáng duì xiāoshòu tuánduì de zhuānyè péixùn, yóuqí shì zhēnduì jiàgé gōutōng jìqiǎo hé kèhù yìyì chǔlǐ. Tóngshí, kèfù bùmén kěyǐ shèlì zhuānrén gēnjìn zhòngdiǎn kèhù, huǎnjiě yālì.
Thanh Xuân: (Phân tích) Chúng ta cần tăng cường đào tạo chuyên sâu cho đội ngũ bán hàng, tập trung vào kỹ năng đàm phán giá và xử lý phản đối từ khách hàng. Đồng thời, bộ phận chăm sóc khách hàng nên phân công người chuyên trách theo dõi các khách hàng quan trọng để giảm áp lực cho nhân viên.

阮明武:(点头)很好,青春,立即和人力资源部协调,组织专题培训和沟通技巧课程。垂杨,负责指定客服人员,加强客户关系维护。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Hěn hǎo, Qīng Chūn, lìjí hé rénlì zīyuán bù xiétiáo, zǔzhī zhuāntí péixùn hé gōutōng jìqiǎo kèchéng. Chuí Yáng, fùzé zhǐdìng kèfù rényuán, jiāqiáng kèhù guānxì wéihù.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Rất tốt, Thanh Xuân, em lập tức phối hợp với phòng nhân sự để tổ chức các khóa đào tạo chuyên đề và kỹ năng giao tiếp. Thùy Dương, em chịu trách nhiệm phân công nhân viên chăm sóc khách hàng, tăng cường duy trì quan hệ khách hàng.

垂杨:(补充)老板,此外,市场部反馈希望加强市场推广力度,提升品牌影响力,缓解价格压力带来的影响。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Lǎobǎn, cǐwài, shìchǎng bù fǎnkuì xīwàng jiāqiáng shìchǎng tuīguǎng lìdù, tíshēng pǐnpái yǐngxiǎng lì, huǎnjiě jiàgé yālì dàilái de yǐngxiǎng.
Thùy Dương: (Bổ sung) Thưa ông chủ, ngoài ra phòng marketing cũng phản hồi rằng họ muốn tăng cường hoạt động quảng bá thị trường để nâng cao ảnh hưởng thương hiệu, giúp giảm bớt tác động của áp lực giá cả.

阮明武:(认真)明白了。市场部那边也需和销售部门紧密配合,推出有竞争力的促销活动。青春,组织协调会议,制定整合营销方案。
Ruǎn Míng Wǔ: (Rènzhēn) Míngbài le. Shìchǎng bù nà biān yě xū hé xiāoshòu bùmén jǐnmì pèihé, tuīchū yǒu jìngzhēng lì de cùxiāo huódòng. Qīng Chūn, zǔzhī xiétiáo huìyì, zhìdìng zhěnghé yíngxiāo fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: (Nghiêm túc) Tôi đã hiểu. Phòng marketing cũng cần phối hợp chặt chẽ với phòng bán hàng, triển khai các chương trình khuyến mãi có sức cạnh tranh. Thanh Xuân, em đứng ra tổ chức cuộc họp phối hợp và xây dựng kế hoạch marketing tổng hợp.

青春 & 垂杨:(坚决)收到,老板,我们马上行动。
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Jiānjué) Shōudào, lǎobǎn, wǒmen mǎshàng xíngdòng.
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Kiên quyết) Vâng ạ, thưa ông chủ, chúng em sẽ tiến hành ngay.

阮明武:(微笑)很好。面对挑战,我们只有变革创新,才能赢得未来。加油!
Ruǎn Míng Wǔ: (Wēixiào) Hěn hǎo. Miànduì tiǎozhàn, wǒmen zhǐyǒu biàngé chuàngxīn, cáinéng yíngdé wèilái. Jiāyóu!
Nguyễn Minh Vũ: (Mỉm cười) Rất tốt. Đối mặt với thử thách, chỉ có đổi mới và sáng tạo mới giúp chúng ta chiến thắng tương lai. Cố lên!

阮明武:(严肃)好,既然大家都明确了方向,接下来最重要的是落实执行。青春,先把市场多元化的具体方案细化,明确目标客户和时间线。
Ruǎn Míng Wǔ: (Yánsù) Hǎo, jìrán dàjiā dōu míngquè le fāngxiàng, jiē xiàlái zuì zhòngyào de shì luòshí zhíxíng. Qīng Chūn, xiān bǎ shìchǎng duōyuán huà de jùtǐ fāng'àn xìhuà, míngquè mùbiāo kèhù hé shíjiān xiàn.
Nguyễn Minh Vũ: (Nghiêm túc) Tốt, khi mọi người đã rõ hướng đi, điều quan trọng nhất bây giờ là triển khai thực hiện. Thanh Xuân, trước hết hãy làm rõ kế hoạch đa dạng hóa thị trường, xác định rõ khách hàng mục tiêu và tiến độ thực hiện.

青春:(坚定)明白,老板。我会根据各区域的市场潜力,制定分阶段推进方案,优先开拓东南亚和欧洲市场,同时安排专项市场调研团队跟进。
Qīng Chūn: (Jiāndìng) Míngbái, lǎobǎn. Wǒ huì gēnjù gè qūyù de shìchǎng qiánlì, zhìdìng fēn jiēduàn tuījìn fāng'àn, yōuxiān kāituò Dōngnányà hé Ōuzhōu shìchǎng, tóngshí ānpái zhuānxiàng shìchǎng diàoyán tuánduì gēnjìn.
Thanh Xuân: (Kiên quyết) Vâng, thưa ông chủ. Em sẽ dựa trên tiềm năng thị trường từng khu vực để đặt ra kế hoạch triển khai theo giai đoạn, ưu tiên phát triển thị trường Đông Nam Á và châu Âu, đồng thời điều động đội ngũ nghiên cứu thị trường chuyên trách theo dõi sát sao.

垂杨:(补充)我会立刻联系采购和研发部门,推动替代供应商的合作进度,确保关键原材料和零部件的供应不中断。
Chuí Yáng: (Bǔchōng) Wǒ huì lìkè liánxì cǎigòu hé yánfā bùmén, tuīdòng tìdài gōngyìng shāng de hézuò jìndù, quèbǎo guānjiàn yuáncáiliào hé língbùjiàn de gōngyìng bù zhōngduàn.
Thùy Dương: (Bổ sung) Tôi sẽ ngay lập tức phối hợp với phòng mua hàng và R&D thúc đẩy tiến độ hợp tác với nhà cung cấp thay thế, đảm bảo nguồn nguyên liệu và linh kiện quan trọng không bị gián đoạn.

阮明武:(点头)采购和供应链的稳定是根本,垂杨,你要建立风险预警机制,及时应对突发状况。
Ruǎn Míng Wǔ: (Diǎntóu) Cǎigòu hé gōngyìng liàn de wěndìng shì gēnběn, Chuí Yáng, nǐ yào jiànlì fēngxiǎn yùjǐng jīzhì, jíshí yìngduì tūfā zhuàngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: (Gật đầu) Ổn định mua hàng và chuỗi cung ứng là cốt lõi, Thùy Dương, cô phải xây dựng cơ chế cảnh báo rủi ro, kịp thời xử lý các tình huống bất ngờ.

青春:(回应)我还计划组织销售团队进行专项培训,提升他们对新市场的理解和客户谈判能力,确保快速响应客户需求。
Qīng Chūn: (Huíyīng) Wǒ hái jìhuà zǔzhī xiāoshòu tuánduì jìnxíng zhuānxiàng péixùn, tíshēng tāmen duì xīn shìchǎng de lǐjiě hé kèhù tánpàn nénglì, quèbǎo kuàisù xiǎngyìng kèhù xūqiú.
Thanh Xuân: (Phản hồi) Em cũng dự định tổ chức đào tạo chuyên sâu cho đội ngũ bán hàng, nâng cao hiểu biết về thị trường mới và kỹ năng đàm phán với khách hàng, đảm bảo đáp ứng nhanh chóng nhu cầu khách hàng.

垂杨:(认真)我会协调客服部门,设立客户反馈快速通道,加强售后支持,提升客户满意度,减少客户流失。
Chuí Yáng: (Rènzhēn) Wǒ huì xiétiáo kèhù fúwù bùmén, shèlì kèhù fǎnkuì kuàisù tōngdào, jiāqiáng shòuhòu zhīchí, tíshēng kèhù mǎnyìdù, jiǎnshǎo kèhù liúshī.
Thùy Dương: (Nghiêm túc) Tôi sẽ phối hợp với bộ phận chăm sóc khách hàng thiết lập kênh phản hồi nhanh, tăng cường hỗ trợ hậu mãi, nâng cao sự hài lòng và giảm thiểu số lượng khách hàng rời bỏ.

阮明武:(总结)时间紧迫,每项措施都要落实到人,设立阶段性检查和考核机制,确保按时达成目标。
Ruǎn Míng Wǔ: (Zǒngjié) Shíjiān jǐnpò, měi xiàng cuòshī dōu yào luòshí dào rén, shèlì jiēduàn xìng jiǎnchá hé kǎohé jīzhì, quèbǎo ànshí dáchéng mùbiāo.
Nguyễn Minh Vũ: (Tổng kết) Thời gian rất cấp bách, mỗi biện pháp phải được giao từng người phụ trách, đồng thời thiết lập cơ chế kiểm tra, đánh giá theo từng giai đoạn để đảm bảo hoàn thành mục tiêu đúng hạn.

青春 & 垂杨:(齐声)收到,老板,我们马上行动,不负重托!
Qīng Chūn & Chuí Yáng: (Qíshēng) Shōudào, lǎobǎn, wǒmen mǎshàng xíngdòng, bù fù zhòngtuō!
Thanh Xuân & Thùy Dương: (Đồng thanh) Vâng ạ, thưa ông chủ, chúng em sẽ bắt tay triển khai ngay, không phụ lòng tin tưởng!

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phần 7
  1. 点头 (diǎntóu) – gật đầu
  2. 问题 (wèntí) – vấn đề
  3. 现实 (xiànshí) – thực tế
  4. 精准 (jīngzhǔn) – chính xác
  5. 投入 (tóurù) – đầu tư, bỏ vốn, bỏ sức
  6. 确保 (quèbǎo) – đảm bảo
  7. 内部 (nèibù) – nội bộ
  8. 沟通 (gōutōng) – giao tiếp, trao đổi
  9. 顺畅 (shùnchàng) – suôn sẻ, thông suốt
  10. 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
  11. 评估 (pínggū) – đánh giá
  12. 阶段性 (jiēduànxìng) – mang tính giai đoạn
  13. 汇报 (huìbào) – báo cáo
  14. 管理层 (guǎnlǐ céng) – ban quản lý
  15. 失去 (shīqù) – mất, đánh mất
  16. 信心 (xìnxīn) – niềm tin
  17. 加强 (jiāqiáng) – tăng cường
  18. 供应商 (gōngyìng shāng) – nhà cung cấp
  19. 合作关系 (hézuò guānxì) – quan hệ hợp tác
  20. 尝试 (chángshì) – thử, thử nghiệm
  21. 模式 (móshì) – mô hình, hình thức
  22. 长期 (chángqī) – dài hạn
  23. 协议 (xiéyì) – thỏa thuận, hiệp định
  24. 坚定 (jiāndìng) – kiên định, vững vàng
  25. 全力以赴 (quánlì yǐfù) – dốc toàn lực, nỗ lực hết mình
  26. 推动 (tuīdòng) – thúc đẩy
  27. 计划 (jìhuà) – kế hoạch
  28. 顺利 (shùnlì) – thuận lợi
  29. 翻阅 (fānyuè) – lật đọc, xem qua
  30. 邮件 (yóujiàn) – email, thư điện tử
  31. 收到 (shōudào) – nhận được
  32. 销售部 (xiāoshòu bù) – phòng kinh doanh / bộ phận bán hàng
  33. 反馈 (fǎnkuì) – phản hồi
  34. 客户 (kèhù) – khách hàng
  35. 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
  36. 价格 (jiàgé) – giá cả
  37. 敏感 (mǐngǎn) – nhạy cảm
  38. 关税 (guānshuì) – thuế quan
  39. 上升 (shàngshēng) – tăng lên
  40. 导致 (dǎozhì) – dẫn đến
  41. 成本 (chéngběn) – chi phí
  42. 增加 (zēngjiā) – tăng thêm
  43. 订单 (dìngdān) – đơn đặt hàng
  44. 流失 (liúshī) – thất thoát, mất mát
  45. 确实 (quèshí) – quả thực, thật sự
  46. 适当 (shìdàng) – thích hợp
  47. 调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
  48. 策略 (cèlüè) – chiến lược
  49. 售后服务 (shòuhòu fúwù) – dịch vụ hậu mãi
  50. 提升 (tíshēng) – nâng cao
Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc


Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Chiến tranh thương mại Mỹ và Trung Quốc, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
 
Last edited:
Back
Top