• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Giáo trình Hán ngữ học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất phần tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNG HSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3


Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

  1. 欢迎光临 (huānyíng guānglín) – động từ/ cụm từ – chào mừng quý khách
  2. 请问 (qǐngwèn) – động từ – xin hỏi
  3. 您 (nín) – đại từ – ngài, quý khách (kính ngữ)
  4. 需要 (xūyào) – động từ – cần
  5. 买 (mǎi) – động từ – mua
  6. 什么 (shénme) – đại từ nghi vấn – gì, cái gì
  7. 礼品卡 (lǐpǐnkǎ) – danh từ – thẻ quà tặng, giftcard
  8. 我 (wǒ) – đại từ – tôi
  9. 想 (xiǎng) – động từ – muốn, định
  10. 几种 (jǐ zhǒng) – số từ + danh lượng – vài loại
  11. 游戏 (yóuxì) – danh từ – trò chơi, game
  12. 充值卡 (chōngzhíkǎ) – danh từ – thẻ nạp
  13. 听说 (tīngshuō) – động từ – nghe nói
  14. 这里 (zhèlǐ) – đại từ chỉ địa điểm – ở đây
  15. 价格 (jiàgé) – danh từ – giá cả
  16. 有 (yǒu) – động từ – có
  17. 折扣 (zhékòu) – danh từ – chiết khấu, giảm giá
  18. 是的 (shì de) – thán từ – vâng, đúng vậy
  19. 我们 (wǒmen) – đại từ – chúng tôi
  20. 这批 (zhè pī) – đại từ + lượng từ – lô này, đợt này
  21. 礼品卡 (lǐpǐnkǎ) – danh từ – thẻ quà tặng
  22. 都 (dōu) – phó từ – đều
  23. 八五折 (bā wǔ zhé) – cụm từ – giảm 15% (giá 85%)
  24. 您 (nín) – đại từ kính ngữ – ngài, quý khách
  25. 常玩 (cháng wán) – động từ – thường chơi
  26. 什么游戏 (shénme yóuxì) – cụm danh từ – game gì
  27. 手游 (shǒuyóu) – danh từ – game mobile
  28. 特别是 (tèbié shì) – liên từ – đặc biệt là
  29. 王者荣耀 (Wángzhě Róngyào) – danh từ riêng – Vương Giả Vinh Diệu
  30. 这个 (zhège) – đại từ – cái này
  31. 能 (néng) – động từ năng nguyện – có thể
  32. 直接 (zhíjiē) – phó từ – trực tiếp
  33. 用来 (yòng lái) – động từ – dùng để
  34. 充值 (chōngzhí) – động từ – nạp tiền/xu
  35. 没错 (méicuò) – thán từ – đúng vậy
  36. 使用 (shǐyòng) – động từ – sử dụng
  37. 很简单 (hěn jiǎndān) – cụm từ – rất đơn giản
  38. 第一步 (dì yī bù) – danh từ – bước 1
  39. 进入 (jìnrù) – động từ – vào, truy cập
  40. 游戏 (yóuxì) – danh từ – trò chơi
  41. 或 (huò) – liên từ – hoặc
  42. 官方 (guānfāng) – danh từ – chính thức, nhà phát hành
  43. 充值页面 (chōngzhí yèmiàn) – danh từ – trang nạp tiền
  44. 第二步 (dì èr bù) – danh từ – bước 2
  45. 选择 (xuǎnzé) – động từ – chọn
  46. 对应 (duìyìng) – tính từ/động từ – tương ứng
  47. 卡种 (kǎzhǒng) – danh từ – loại thẻ
  48. 第三步 (dì sān bù) – danh từ – bước 3
  49. 输入 (shūrù) – động từ – nhập
  50. 卡号 (kǎhào) – danh từ – mã thẻ
  51. 序列号 (xùliè hào) – danh từ – số seri
  52. 第四步 (dì sì bù) – danh từ – bước 4
  53. 确认 (quèrèn) – động từ – xác nhận
  54. 完成 (wánchéng) – động từ – hoàn tất
  55. 充值 (chōngzhí) – động từ – nạp
  56. 同时 (tóngshí) – liên từ – đồng thời
  57. 要 (yào) – động từ – cần, phải
  58. 注意 (zhùyì) – động từ – chú ý
  59. 不要 (bú yào) – động từ – đừng
  60. 把 (bǎ) – giới từ – đem, đưa
  61. 卡密 (kǎmì) – danh từ – mã thẻ (mật mã)
  62. 给 (gěi) – động từ – cho, đưa
  63. 陌生人 (mòshēngrén) – danh từ – người lạ
  64. 并且 (bìngqiě) – liên từ – và còn, hơn nữa
  65. 购买 (gòumǎi) – động từ – mua
  66. 的 (de) – trợ từ – (liên kết)
  67. 符合 (fúhé) – động từ – phù hợp
  68. 您 (nín) – đại từ kính ngữ – bạn, chị (lịch sự)
  69. 玩的 (wán de) – cụm – chơi
  70. 游戏类型 (yóuxì lèixíng) – danh từ – loại game
  71. 别急 (bié jí) – cụm – đừng vội
  72. 小票 (xiǎopiào) – danh từ – hóa đơn
  73. 照片 (zhàopiàn) – danh từ – ảnh chụp
  74. 验证 (yànzhèng) – động từ – xác minh
  75. 供货商 (gōnghuò shāng) – danh từ – nhà cung cấp
  76. 激活 (jīhuó) – động từ – kích hoạt
  77. 状态 (zhuàngtài) – danh từ – trạng thái
  78. 收到 (shōudào) – động từ – nhận được
  79. 测试 (cèshì) – động từ – kiểm tra
  80. 消息 (xiāoxī) – danh từ – tin tức, thông báo
  81. 余额 (yú’é) – danh từ – số dư
  82. 划算 (huásuàn) – tính từ – đáng giá, lợi
  83. 最大化 (zuìdà huà) – động từ – tối đa hóa
  84. 靠谱 (kàopǔ) – tính từ – đáng tin cậy
  85. 信任 (xìnrèn) – danh từ/động từ – tin tưởng
  86. 质量 (zhìliàng) – danh từ – chất lượng
  87. 优惠 (yōuhuì) – danh từ/tính từ – ưu đãi
  88. 活动 (huódòng) – danh từ – sự kiện, chương trình
  89. 通知 (tōngzhī) – động từ – thông báo
  90. 随时 (suíshí) – phó từ – bất cứ lúc nào
  91. 欢迎 (huānyíng) – động từ – hoan nghênh, chào mừng
  92. 再来 (zài lái) – động từ – quay lại lần nữa
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

阮明武:欢迎光临,请问您需要买什么礼品卡?
Ruǎn Míng Wǔ: Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín xūyào mǎi shénme lǐpǐnkǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Chào mừng quý khách, xin hỏi chị muốn mua loại giftcard nào?

垂杨:我想买几种游戏充值卡,听说你这里的价格有折扣?
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng mǎi jǐ zhǒng yóuxì chōngzhíkǎ, tīngshuō nǐ zhèlǐ de jiàgé yǒu zhékòu?
Thùy Dương: Tôi muốn mua vài loại thẻ nạp game, nghe nói chỗ anh có giá chiết khấu?

阮明武:是的,我们这里的礼品卡比官方便宜 10%,您玩的是哪款游戏?
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, wǒmen zhèlǐ de lǐpǐnkǎ bǐ guānfāng piányí shí fēn zhī yī, nín wán de shì nǎ kuǎn yóuxì?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, giftcard ở đây rẻ hơn chính thức 10%, chị chơi game nào vậy?

垂杨:我玩的是《荣耀之战》,先买两张 500 元的礼品卡。
Chuí Yáng: Wǒ wán de shì "Róngyào zhī zhàn", xiān mǎi liǎng zhāng wǔbǎi yuán de lǐpǐnkǎ.
Thùy Dương: Tôi chơi "Vinh Quang Chiến", trước tiên mua 2 thẻ 500 tệ.

阮明武:好的,我顺便教您怎么用礼品卡充值。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ shùnbiàn jiāo nín zěnme yòng lǐpǐnkǎ chōngzhí.
Nguyễn Minh Vũ: Được, tiện đây tôi hướng dẫn chị cách dùng giftcard để nạp xu nhé.

阮明武:第一步,进入游戏或发行商的充值页面。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī bù, jìnrù yóuxì huò fāxíngshāng de chōngzhí yèmiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước 1, vào trang nạp của game hoặc nhà phát hành.

阮明武:第二步,选择对应的礼品卡类型。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì èr bù, xuǎnzé duìyìng de lǐpǐnkǎ lèixíng.
Nguyễn Minh Vũ: Bước 2, chọn loại thẻ tương ứng.

阮明武:第三步,输入卡号和序列号。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sān bù, shūrù kǎhào hé xùliè hào.
Nguyễn Minh Vũ: Bước 3, nhập mã thẻ và số seri.

阮明武:第四步,确认充值即可完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sì bù, quèrèn chōngzhí jí kě wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Bước 4, xác nhận để hoàn tất nạp xu.

阮明武:另外,您要注意几点。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìngwài, nín yào zhùyì jǐ diǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, chị cần lưu ý vài điều.

阮明武:只在可靠的渠道购买,以免上当受骗。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǐ zài kěkào de qúdào gòumǎi, yǐmiǎn shàngdàng shòupiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ mua tại nguồn uy tín để tránh bị lừa.

阮明武:不要把卡密告诉陌生人。
Ruǎn Míng Wǔ: Bùyào bǎ kǎmì gàosu mòshēngrén.
Nguyễn Minh Vũ: Không chia sẻ mã thẻ cho người lạ.

阮明武:购买前确认礼品卡的类型和您玩的游戏是否匹配。
Ruǎn Míng Wǔ: Gòumǎi qián quèrèn lǐpǐnkǎ de lèixíng hé nín wán de yóuxì shìfǒu pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Trước khi mua hãy kiểm tra loại thẻ có phù hợp với game chị chơi hay không.

垂杨:谢谢阮明武老板的提醒,我现在就付款。
Chuí Yáng: Xièxiè Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de tíxǐng, wǒ xiànzài jiù fùkuǎn.
Thùy Dương: Cảm ơn anh Vũ đã nhắc nhở, bây giờ tôi thanh toán luôn.

阮明武:不客气,祝您游戏愉快!
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, zhù nín yóuxì yúkuài!
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, chúc chị chơi game vui vẻ!

垂杨:阮明武老板,那如果我下次买多一点,可以再便宜点吗?
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, nà rúguǒ wǒ xià cì mǎi duō yīdiǎn, kěyǐ zài piányí diǎn ma?
Thùy Dương: Anh Vũ ơi, nếu lần sau tôi mua nhiều hơn thì có thể rẻ thêm chút nữa không?

阮明武:当然可以,如果一次买五张以上,我可以给您再便宜 5%。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, rúguǒ yīcì mǎi wǔ zhāng yǐshàng, wǒ kěyǐ gěi nín zài piányí wǔ fēnzhī.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được, nếu chị mua từ 5 thẻ trở lên một lần thì tôi giảm thêm 5%.

垂杨:那我得先试试看这两张卡,如果没问题下周就来多买。
Chuí Yáng: Nà wǒ děi xiān shì shì kàn zhè liǎng zhāng kǎ, rúguǒ méi wèntí xià zhōu jiù lái duō mǎi.
Thùy Dương: Vậy tôi sẽ thử 2 thẻ này trước, nếu ổn thì tuần sau sẽ mua thêm.

阮明武:没问题,我们的卡都是官方渠道进货,质量有保障。
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí, wǒmen de kǎ dōu shì guānfāng qúdào jìnhuò, zhìliàng yǒu bǎozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì, thẻ bên tôi nhập từ kênh chính thức, chất lượng đảm bảo.

垂杨:那太好了,顺便问一下,你们这里有其他游戏的礼品卡吗?
Chuí Yáng: Nà tài hǎo le, shùnbiàn wèn yīxià, nǐmen zhèlǐ yǒu qítā yóuxì de lǐpǐnkǎ ma?
Thùy Dương: Vậy thì tốt quá, tiện cho tôi hỏi chỗ anh có thẻ của game khác không?

阮明武:有的,我们有《王者荣耀》《和平精英》《原神》等多个游戏的礼品卡。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu de, wǒmen yǒu "Wángzhě Róngyào", "Hépíng Jīngyīng", "Yuánshén" děng duō gè yóuxì de lǐpǐnkǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Có chứ, chúng tôi có thẻ của “Vương Giả Vinh Diệu”, “Hòa Bình Tinh Anh”, “Nguyên Thần” và nhiều game khác.

垂杨:太方便了,下次我带几个朋友一起来买。
Chuí Yáng: Tài fāngbiàn le, xià cì wǒ dài jǐ gè péngyǒu yīqǐ lái mǎi.
Thùy Dương: Tiện quá, lần sau tôi sẽ rủ vài người bạn đến mua cùng.

阮明武:好的,多买多优惠,欢迎再来!
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, duō mǎi duō yōuhuì, huānyíng zài lái!
Nguyễn Minh Vũ: Được, mua nhiều thì giảm nhiều, hẹn gặp lại chị nhé!

(几天后,垂杨再次来到店里)
(Jǐ tiān hòu, Chuí Yáng zàicì lái dào diàn lǐ)
(Vài ngày sau, Thùy Dương lại ghé cửa hàng)

垂杨:阮明武老板,这次我来大批量买礼品卡。
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, zhè cì wǒ lái dà pīliàng mǎi lǐpǐnkǎ.
Thùy Dương: Anh Vũ, lần này tôi mua giftcard số lượng lớn đây.

阮明武:欢迎欢迎!您打算买多少张?
Ruǎn Míng Wǔ: Huānyíng huānyíng! Nín dǎsuàn mǎi duōshǎo zhāng?
Nguyễn Minh Vũ: Hoan nghênh! Chị định mua bao nhiêu thẻ?

垂杨:我先要十张 500 元的,还有五张 1000 元的。
Chuí Yáng: Wǒ xiān yào shí zhāng wǔbǎi yuán de, hái yǒu wǔ zhāng yīqiān yuán de.
Thùy Dương: Tôi lấy 10 thẻ 500 tệ và 5 thẻ 1000 tệ.

阮明武:数量这么多,我给您总价打 85 折。
Ruǎn Míng Wǔ: Shùliàng zhème duō, wǒ gěi nín zǒngjià dǎ bā wǔ zhé.
Nguyễn Minh Vũ: Số lượng nhiều như vậy, tôi tính giá tổng với mức giảm 15%.

垂杨:阮明武老板,再给我一点优惠吧,这次我还帮你介绍几个新客户呢。
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, zài gěi wǒ yīdiǎn yōuhuì ba, zhè cì wǒ hái bāng nǐ jièshào jǐ gè xīn kèhù ne.
Thùy Dương: Anh Vũ bớt thêm chút nữa đi, lần này tôi còn giới thiệu cho anh mấy khách mới nữa mà.

阮明武:好吧,看在老客户的面子上,我给您打 8 折。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo ba, kàn zài lǎo kèhù de miànzi shàng, wǒ gěi nín dǎ bā zhé.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, vì chị là khách quen, tôi giảm cho còn 20%.

垂杨:谢谢!顺便你再给我提醒一下安全充值的要点吧。
Chuí Yáng: Xièxiè! Shùnbiàn nǐ zài gěi wǒ tíxǐng yīxià ānquán chōngzhí de yàodiǎn ba.
Thùy Dương: Cảm ơn! Tiện thể anh nhắc lại giúp tôi các lưu ý nạp an toàn nhé.

阮明武:第一,只用官方或可靠商家的礼品卡。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī, zhǐ yòng guānfāng huò kěkào shāngjiā de lǐpǐnkǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ nhất, chỉ dùng giftcard từ nhà phát hành hoặc cửa hàng uy tín.

阮明武:第二,不要把卡密告诉任何陌生人。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì èr, bùyào bǎ kǎmì gàosu rènhé mòshēngrén.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ hai, không tiết lộ mã thẻ cho bất kỳ người lạ nào.

阮明武:第三,充值前确认礼品卡类型与游戏匹配。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sān, chōngzhí qián quèrèn lǐpǐnkǎ lèixíng yǔ yóuxì pǐpèi.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ ba, trước khi nạp hãy chắc chắn loại thẻ phù hợp với game.

垂杨:我记住了,这样既安全又放心。
Chuí Yáng: Wǒ jì zhù le, zhèyàng jì ānquán yòu fàngxīn.
Thùy Dương: Tôi nhớ rồi, như vậy vừa an toàn vừa yên tâm.

阮明武:对,买得多也要用得安全,这样才能一直玩得开心。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, mǎi de duō yě yào yòng de ānquán, zhèyàng cáinéng yīzhí wán de kāixīn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, mua nhiều cũng phải dùng an toàn, như vậy mới chơi vui được lâu.

垂杨:那我现在就结账,谢谢阮明武老板!
Chuí Yáng: Nà wǒ xiànzài jiù jiézhàng, xièxiè Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn!
Thùy Dương: Vậy tôi thanh toán luôn nhé, cảm ơn anh Vũ!

阮明武:不客气,期待您下次光临!
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, qīdài nín xià cì guānglín!
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, hẹn gặp lại chị lần sau!

(隔天,垂杨带着礼品卡回到店里)
(Gé tiān, Chuí Yáng dàizhe lǐpǐnkǎ huídào diàn lǐ)
(Hôm sau, Thùy Dương mang giftcard quay lại cửa hàng)

垂杨:阮明武老板,我昨天买的其中一张卡充值不了,系统提示卡号无效。
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, wǒ zuótiān mǎi de qízhōng yī zhāng kǎ chōngzhí bùliǎo, xìtǒng tíshì kǎhào wúxiào.
Thùy Dương: Anh Vũ, một thẻ tôi mua hôm qua không nạp được, hệ thống báo mã thẻ không hợp lệ.

阮明武:别急,您把那张卡和小票给我,我帮您查一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Bié jí, nín bǎ nà zhāng kǎ hé xiǎopiào gěi wǒ, wǒ bāng nín chá yīxià.
Nguyễn Minh Vũ: Chị đừng lo, đưa tôi thẻ và hóa đơn, tôi kiểm tra giúp chị.

垂杨:给你,这是卡号和序列号的照片。
Chuí Yáng: Gěi nǐ, zhè shì kǎhào hé xùliè hào de zhàopiàn.
Thùy Dương: Đây, ảnh chụp mã thẻ và số seri đây.

阮明武:我帮您在官方平台验证一下…… 嗯,这张卡还没有被激活。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ bāng nín zài guānfāng píngtái yànzhèng yīxià… en, zhè zhāng kǎ hái méiyǒu bèi jīhuó.
Nguyễn Minh Vũ: Để tôi kiểm tra trên hệ thống chính thức… ừm, thẻ này chưa được kích hoạt.

垂杨:那怎么办?我昨天就着急想用呢。
Chuí Yáng: Nà zěnmebàn? Wǒ zuótiān jiù zhāojí xiǎng yòng ne.
Thùy Dương: Vậy làm sao đây? Hôm qua tôi định dùng ngay rồi.

阮明武:您放心,我会联系供货商立即帮您激活,最多一个小时就可以用。
Ruǎn Míng Wǔ: Nín fàngxīn, wǒ huì liánxì gōnghuò shāng lìjí bāng nín jīhuó, zuìduō yī gè xiǎoshí jiù kěyǐ yòng.
Nguyễn Minh Vũ: Chị yên tâm, tôi sẽ liên hệ nhà cung cấp để kích hoạt ngay, tối đa một tiếng là dùng được.

垂杨:太好了,下次我得先验证再充值。
Chuí Yáng: Tài hǎo le, xià cì wǒ děi xiān yànzhèng zài chōngzhí.
Thùy Dương: Tốt quá, lần sau tôi sẽ kiểm tra trước khi nạp.

阮明武:对,建议您收到卡后先在官方页面输入卡号测试一下状态。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, jiànyì nín shōudào kǎ hòu xiān zài guānfāng yèmiàn shūrù kǎhào cèshì yīxià zhuàngtài.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, tôi khuyên chị sau khi nhận thẻ hãy vào trang chính thức nhập mã kiểm tra tình trạng trước.

垂杨:谢谢阮明武老板的帮助,那我等你的消息。
Chuí Yáng: Xièxiè Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn de bāngzhù, nà wǒ děng nǐ de xiāoxī.
Thùy Dương: Cảm ơn anh Vũ đã giúp, vậy tôi chờ tin anh nhé.

阮明武:不客气,等卡激活好我会第一时间通知您。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, děng kǎ jīhuó hǎo wǒ huì dì yī shíjiān tōngzhī nín.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, khi thẻ được kích hoạt tôi sẽ báo ngay cho chị.

(一个小时后,阮明武打电话给垂杨)
(Yī gè xiǎoshí hòu, Ruǎn Míng Wǔ dǎ diànhuà gěi Chuí Yáng)
(Một giờ sau, Nguyễn Minh Vũ gọi điện cho Thùy Dương)

阮明武:垂杨,您的礼品卡已经激活了,可以充值了。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nín de lǐpǐnkǎ yǐjīng jīhuó le, kěyǐ chōngzhí le.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, giftcard của chị đã được kích hoạt rồi, giờ chị có thể nạp.

垂杨:太好了,我马上试一下。
Chuí Yáng: Tài hǎo le, wǒ mǎshàng shì yīxià.
Thùy Dương: Tuyệt quá, tôi thử ngay đây.

(几分钟后)
(Jǐ fēnzhōng hòu)
(Vài phút sau)

垂杨:阮明武老板,充值成功了,余额马上到账。
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ lǎobǎn, chōngzhí chénggōng le, yú’é mǎshàng dàozhàng.
Thùy Dương: Anh Vũ, nạp thành công rồi, xu vào tài khoản ngay lập tức.

阮明武:那就好!您用得开心就行。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù hǎo! Nín yòng de kāixīn jiù xíng.
Nguyễn Minh Vũ: Thế thì tốt rồi! Chị dùng vui là được.

垂杨:其实我平时还会等游戏做充值返利活动,这样更划算。
Chuí Yáng: Qíshí wǒ píngshí hái huì děng yóuxì zuò chōngzhí fǎnlì huódòng, zhèyàng gèng huásuàn.
Thùy Dương: Thật ra tôi thường đợi game có sự kiện hoàn xu khi nạp, như vậy lợi hơn.

阮明武:不错,这样礼品卡的价值就最大化了。
Ruǎn Míng Wǔ: Bùcuò, zhèyàng lǐpǐnkǎ de jiàzhí jiù zuìdà huà le.
Nguyễn Minh Vũ: Hay đấy, như vậy giá trị giftcard được tận dụng tối đa.

垂杨:而且我只在你这种靠谱的地方买,不怕被骗。
Chuí Yáng: Érqiě wǒ zhǐ zài nǐ zhè zhǒng kàopǔ de dìfāng mǎi, bù pà bèi piàn.
Thùy Dương: Hơn nữa tôi chỉ mua ở chỗ uy tín như anh, không sợ bị lừa.

阮明武:谢谢您的信任,我会继续保证质量和价格的优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Xièxiè nín de xìnrèn, wǒ huì jìxù bǎozhèng zhìliàng hé jiàgé de yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn chị đã tin tưởng, tôi sẽ luôn đảm bảo chất lượng và giá tốt.

垂杨:好的,下次有活动记得通知我。
Chuí Yáng: Hǎo de, xià cì yǒu huódòng jìdé tōngzhī wǒ.
Thùy Dương: Được, lần sau có khuyến mãi nhớ báo cho tôi nhé.

阮明武:一定!随时欢迎您再来。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīdìng! Suíshí huānyíng nín zài lái.
Nguyễn Minh Vũ: Chắc chắn rồi! Lúc nào cũng sẵn sàng đón chị quay lại.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

1. 请问 + câu hỏi – Xin hỏi…
Công dụng: Mở đầu câu hỏi một cách lịch sự.


Ví dụ trong hội thoại:
请问您需要买什么礼品卡?
Qǐngwèn nín xūyào mǎi shénme lǐpǐnkǎ?
Xin hỏi chị muốn mua loại giftcard nào?

Ví dụ thêm:
请问,厕所在哪里?
Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

2. 听说 + mệnh đề – Nghe nói…
Công dụng: Truyền đạt thông tin nghe được từ người khác.


Ví dụ trong hội thoại:
听说你这里的价格有折扣?
Tīngshuō nǐ zhèlǐ de jiàgé yǒu zhékòu?
Nghe nói chỗ anh có giá chiết khấu?

Ví dụ thêm:
听说他要搬去上海。
Tīngshuō tā yào bān qù Shànghǎi.
Nghe nói anh ấy sắp chuyển đến Thượng Hải.

3. 是的 / 对 – Đúng vậy
Công dụng: Khẳng định câu trả lời.


Ví dụ trong hội thoại:
是的,我们这里的礼品卡比官方便宜10%。
Đúng vậy, giftcard ở đây rẻ hơn chính thức 10%.

Ví dụ thêm:
对,我也是这么想的。
Duì, wǒ yě shì zhème xiǎng de.
Đúng, tôi cũng nghĩ vậy.

4. A 比 B + tính từ (+ mức độ) – A… hơn B…
Công dụng: So sánh hơn, có thể thêm mức độ (10%, nhiều hơn…).


Ví dụ trong hội thoại:
礼品卡比官方便宜10%。
Giftcard rẻ hơn chính thức 10%.

Ví dụ thêm:
这个苹果比那个大很多。
Zhège píngguǒ bǐ nàge dà hěn duō.
Quả táo này to hơn quả kia nhiều.

5. 您/你 + 玩的是 + … – Bạn chơi là…
Công dụng: Dùng “的是” để nhấn mạnh thông tin.


Ví dụ trong hội thoại:
您玩的是哪款游戏?
Chị chơi game nào vậy?

Ví dụ thêm:
你喝的是咖啡还是茶?
Nǐ hē de shì kāfēi háishì chá?
Bạn uống là cà phê hay trà?

6. 先…再/然后… – Trước… rồi…
Công dụng: Nói về thứ tự hành động.


Ví dụ trong hội thoại:
先买两张500元的礼品卡。
Trước tiên mua 2 thẻ 500 tệ.

Ví dụ thêm:
我们先吃饭,然后去看电影。
Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn trước rồi đi xem phim.

7. 顺便 + động từ – Tiện thể…
Công dụng: Làm một việc nhân tiện làm việc khác.


Ví dụ trong hội thoại:
我顺便教您怎么用礼品卡充值。
Tiện đây tôi hướng dẫn chị cách dùng giftcard nạp xu.

Ví dụ thêm:
我去超市,顺便帮你买牛奶。
Wǒ qù chāoshì, shùnbiàn bāng nǐ mǎi niúnǎi.
Tôi đi siêu thị, tiện mua sữa cho bạn.

8. 第 + số thứ tự + 步 – Bước thứ…
Công dụng: Liệt kê các bước thao tác.


Ví dụ trong hội thoại:
第一步,进入游戏的充值页面。
Bước 1, vào trang nạp game.

Ví dụ thêm:
第二步,把密码输入进去。
Bước 2, nhập mật khẩu vào.

9. 另外,… – Ngoài ra…
Công dụng: Bổ sung thông tin.


Ví dụ trong hội thoại:
另外,您要注意几点。
Ngoài ra, chị cần lưu ý vài điều.

Ví dụ thêm:
我今天很忙,另外还要准备明天的会议。
Hôm nay tôi rất bận, ngoài ra còn phải chuẩn bị cuộc họp ngày mai.

10. 以免 + động từ – Để tránh…

Ví dụ trong hội thoại:
只在可靠的渠道购买,以免上当受骗。
Chỉ mua ở nguồn uy tín để tránh bị lừa.

Ví dụ thêm:
请早点出发,以免迟到。
Qǐng zǎodiǎn chūfā, yǐmiǎn chídào.
Hãy đi sớm để tránh trễ.

11. 不要/别 + động từ – Đừng…

Ví dụ trong hội thoại:
不要把卡密告诉陌生人。
Đừng nói mã thẻ cho người lạ.

Ví dụ thêm:
别忘了带钥匙。
Bié wàngle dài yàoshi.
Đừng quên mang chìa khóa.

12. …前 + động từ – Trước khi…

Ví dụ trong hội thoại:
购买前确认礼品卡的类型和您玩的游戏是否匹配。
Trước khi mua hãy kiểm tra loại thẻ có phù hợp với game không.

Ví dụ thêm:
睡觉前记得关灯。
Trước khi ngủ nhớ tắt đèn.

13. 如果…(的)话,就… – Nếu… thì…


Ví dụ trong hội thoại:
如果一次买五张以上,我可以给您再便宜5%。
Nếu mua từ 5 thẻ trở lên một lần thì tôi giảm thêm 5%.

Ví dụ thêm:
如果明天下雨,我们就不去爬山了。
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi leo núi nữa.

14. …的话 – Nếu…

Ví dụ trong hội thoại:
如果没问题下周就来多买。
Nếu không có vấn đề thì tuần sau sẽ mua thêm.

Ví dụ thêm:
有时间的话,一起去喝咖啡吧。
Nếu có thời gian thì cùng đi uống cà phê.

15. 没问题 – Không vấn đề

Ví dụ trong hội thoại:
没问题,我们的卡都是官方渠道进货。
Không vấn đề gì, thẻ bên tôi nhập từ nguồn chính thức.

Ví dụ thêm:
这个任务交给我,没问题。
Giao nhiệm vụ này cho tôi, không vấn đề gì.

16. 有…等 – Có… và các loại khác

Ví dụ trong hội thoại:
我们有《王者荣耀》《和平精英》等多个游戏的礼品卡。
Chúng tôi có … và nhiều game khác.

Ví dụ thêm:
这家店有面包、蛋糕等各种甜点。
Cửa hàng này có bánh mì, bánh kem và các loại đồ ngọt khác.

17. 多…多… – Nhiều… nhiều… (khẩu hiệu quảng cáo)
Công dụng: Dạng rút gọn khẩu ngữ, nghĩa tương tự “越 yuè …越 yuè …”.


Ví dụ trong hội thoại:
多买多优惠。
Nhiều mua, nhiều ưu đãi (Mua càng nhiều càng ưu đãi).

Ví dụ thêm:
多练多进步。
Luyện nhiều, tiến bộ nhiều.

18. 数量这么多… – Số lượng nhiều như vậy…

Ví dụ trong hội thoại:
数量这么多,我给您总价打85折。
Số lượng nhiều như vậy, tôi giảm 15% tổng giá.

Ví dụ thêm:
人这么多,我们还是早点排队吧。
Người đông như vậy, chúng ta nên xếp hàng sớm.

19. 看在…的面子上 – Vì nể…

Ví dụ trong hội thoại:
看在老客户的面子上,我给您打8折。
Vì nể chị là khách quen, tôi giảm còn 20%.

Ví dụ thêm:
看在我们是老同学的面子上,我帮你一次。
Vì nể chúng ta là bạn học cũ, tôi giúp bạn lần này.

20. 只 + động từ – Chỉ làm…

Ví dụ trong hội thoại:
我只在你这种靠谱的地方买。
Tôi chỉ mua ở chỗ uy tín như anh.

Ví dụ thêm:
他只喝茶,不喝咖啡。
Anh ấy chỉ uống trà, không uống cà phê.

21. 像…这样的 + danh từ – Như… thế này
Công dụng: Chỉ ví dụ hoặc loại cụ thể.


Ví dụ trong hội thoại:
只在像你这样的靠谱的地方买。
Chỉ mua ở chỗ đáng tin như anh.

Ví dụ thêm:
像今天这样的天气,最适合去爬山。
Thời tiết như hôm nay rất thích hợp đi leo núi.

22. …的同时… – Đồng thời…
Công dụng: Hai hành động diễn ra cùng lúc.


Ví dụ hội thoại:
学习的同时也要注意休息。
Trong lúc học cũng phải chú ý nghỉ ngơi. (Ví dụ tương tự có thể áp dụng cho cảnh mua hàng)

Ví dụ thêm:
工作的同时别忘了锻炼身体。
Vừa làm việc vừa đừng quên tập thể dục.

23. 不光…而且… – Không chỉ… mà còn…
Công dụng: Nhấn mạnh thông tin bổ sung.


Ví dụ hội thoại:
我不光买礼品卡,而且还帮朋友买。
Tôi không chỉ mua giftcard mà còn mua giúp bạn.

Ví dụ thêm:
他不光会说英语,而且会说法语。
Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Pháp.

24. 至少… – Ít nhất, …

Ví dụ trong hội thoại:
至少先试一张。
Ít nhất thì thử một thẻ trước.

Ví dụ thêm:
你每天至少要喝两升水。
Mỗi ngày bạn nên uống ít nhất 2 lít nước.

25. 万一…(就)… – Nhỡ mà… thì…

Ví dụ hội thoại:
万一充值失败,就联系我。
Nhỡ nạp thất bại thì liên hệ tôi.

Ví dụ thêm:
万一下雨,我们就改天去。
Nhỡ trời mưa thì chúng ta đổi ngày khác.

26. 反正… – Dù sao thì…

Ví dụ hội thoại:
反正我要长期玩这个游戏。
Dù sao thì tôi cũng sẽ chơi game này lâu dài.

Ví dụ thêm:
反正今天没事,我们去逛街吧。
Dù sao hôm nay cũng rảnh, đi dạo phố đi.

27. 够…的 – Đủ… rồi
Công dụng: Nhấn mạnh mức độ đã đủ.


Ví dụ hội thoại:
这点卡够我玩一个月的。
Chừng này thẻ đủ cho tôi chơi một tháng.

Ví dụ thêm:
这点饭够三个人吃的。
Chừng này cơm đủ ba người ăn.

28. 省得… – Đỡ phải…

Ví dụ hội thoại:
多买几张省得下次跑一趟。
Mua nhiều thẻ cho đỡ phải chạy lần sau.

Ví dụ thêm:
带上雨伞,省得下雨淋湿。
Mang ô để đỡ bị ướt khi trời mưa.

29. 随时 + động từ – Bất cứ lúc nào…

Ví dụ hội thoại:
有问题随时联系我。
Có vấn đề thì liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

Ví dụ thêm:
你可以随时开始。
Bạn có thể bắt đầu bất cứ lúc nào.

30. 放心 – Yên tâm

Ví dụ hội thoại:
放心,我会帮你处理好的。
Yên tâm, tôi sẽ giúp bạn xử lý.

Ví dụ thêm:
这家餐厅很干净,你放心吃吧。
Nhà hàng này rất sạch sẽ, bạn cứ yên tâm ăn.

31. 既然…就… – Đã… thì…
Công dụng: Dùng khi hành động sau là hệ quả tất yếu của điều đã nêu.


Ví dụ hội thoại:
既然你常玩这个游戏,就多买几张吧。
Đã chơi game này thường xuyên thì mua nhiều thẻ đi.

Ví dụ thêm:
既然天气这么好,我们就去爬山吧。
Đã trời đẹp thế này thì đi leo núi thôi.

32. 可…了 – …lắm
Công dụng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao.


Ví dụ hội thoại:
这优惠可划算了。
Ưu đãi này lời lắm.

Ví dụ thêm:
这道菜可好吃了。
Món này ngon lắm.

33. 对…来说 – Đối với…
Công dụng: Nêu quan điểm từ góc độ một đối tượng.


Ví dụ hội thoại:
对老玩家来说,这样的折扣很吸引人。
Đối với game thủ lâu năm, giảm giá như vậy rất hấp dẫn.

Ví dụ thêm:
对我来说,这个工作很有挑战。
Đối với tôi, công việc này rất thử thách.

34. 得 + động từ – Phải…
Công dụng: Chỉ sự cần thiết.


Ví dụ hội thoại:
想要优惠,得一次买够五张。
Muốn được giảm giá thì phải mua đủ 5 thẻ một lần.

Ví dụ thêm:
明天早上得起得早。
Sáng mai phải dậy sớm.

35. 早就…了 – Đã… từ lâu rồi
Công dụng: Nhấn mạnh sự việc xảy ra từ lâu.


Ví dụ hội thoại:
我早就听说你们的礼品卡很便宜了。
Tôi đã nghe nói giftcard của anh rẻ từ lâu rồi.

Ví dụ thêm:
我早就准备好了。
Tôi đã chuẩn bị sẵn từ lâu rồi.

36. 差点儿… – Suýt nữa…

Ví dụ hội thoại:
我差点儿买错了卡。
Tôi suýt mua nhầm thẻ.

Ví dụ thêm:
他差点儿迟到。
Anh ấy suýt trễ giờ.

37. 反而… – Ngược lại…

Ví dụ hội thoại:
有些人不信便宜的卡,反而去买贵的。
Có người không tin thẻ rẻ, ngược lại đi mua thẻ đắt.

Ví dụ thêm:
天气冷了,他反而穿得很少。
Trời lạnh mà anh ấy lại mặc ít.

38. 光…不够,还要… – Chỉ… thì chưa đủ, còn cần…

Ví dụ hội thoại:
光有礼品卡不够,还得知道怎么用。
Chỉ có thẻ thôi chưa đủ, còn phải biết cách dùng.

Ví dụ thêm:
光学习不够,还要多练习。
Chỉ học thôi chưa đủ, còn phải luyện nhiều.

39. 最好… – Tốt nhất là…

Ví dụ hội thoại:
最好先充值一小部分试试。
Tốt nhất nên nạp thử một phần nhỏ trước.

Ví dụ thêm:
最好带点水去。
Tốt nhất mang theo chút nước.

40. 一旦…就… – Một khi… thì…

Ví dụ hội thoại:
一旦卡密泄露,就不能退换了。
Một khi mã thẻ bị lộ thì không thể đổi trả.

Ví dụ thêm:
一旦开始,就不要停下来。
Một khi bắt đầu thì đừng dừng lại.

41. 看样子… – Xem ra / Có vẻ…
Công dụng: Dùng khi quan sát rồi đưa ra suy đoán.


Ví dụ hội thoại:
看样子你是老玩家了。
Xem ra anh là game thủ lâu năm rồi.

Ví dụ thêm:
看样子要下雨了。
Có vẻ sắp mưa rồi.

42. 难怪… – Thảo nào…
Công dụng: Giải thích một hiện tượng dựa trên thông tin mới biết.


Ví dụ hội thoại:
难怪你一次买这么多。
Thảo nào anh mua nhiều thế.

Ví dụ thêm:
他最近很忙,难怪没来。
Anh ấy dạo này bận, thảo nào không đến.

43. 没想到… – Không ngờ…
Công dụng: Thể hiện sự bất ngờ.


Ví dụ hội thoại:
没想到这里的卡这么便宜。
Không ngờ thẻ ở đây rẻ như vậy.

Ví dụ thêm:
没想到他会说中文。
Không ngờ anh ấy biết nói tiếng Trung.

44. 越…越好 – Càng… càng tốt

Ví dụ hội thoại:
买得越多越好。
Mua càng nhiều càng tốt.

Ví dụ thêm:
学得越多越好。
Học càng nhiều càng tốt.

45. 光是…就… – Chỉ riêng… đã…

Ví dụ hội thoại:
光是优惠就能省一半的钱。
Chỉ riêng phần ưu đãi đã tiết kiệm được một nửa số tiền.

Ví dụ thêm:
光是书就花了一千块。
Chỉ riêng sách đã tốn một ngàn tệ.

46. 说实话… – Nói thật…

Ví dụ hội thoại:
说实话,这价格真的很划算。
Nói thật, giá này rất đáng.

Ví dụ thêm:
说实话,我不太喜欢这里的环境。
Nói thật, tôi không thích môi trường ở đây lắm.

47. 怎么会…呢? – Sao lại… chứ?
Công dụng: Thể hiện sự nghi ngờ hoặc phủ định.


Ví dụ hội thoại:
怎么会有假卡呢?
Sao lại có thẻ giả chứ?

Ví dụ thêm:
他怎么会不来呢?
Sao anh ấy lại không đến chứ?

48. 一口气… – Một hơi…
Công dụng: Làm việc gì liên tục, không ngừng.


Ví dụ hội thoại:
我一口气买了十张卡。
Tôi mua liền một hơi 10 thẻ.

Ví dụ thêm:
他一口气跑了五公里。
Anh ấy chạy liền một mạch 5 km.

49. 可不是嘛 – Đúng thế còn gì
Công dụng: Đồng tình mạnh mẽ với ý kiến người khác.


Ví dụ hội thoại:
A: 这里的卡真的便宜。
B: 可不是嘛!
A: Thẻ ở đây thật sự rẻ.
B: Đúng thế còn gì!

Ví dụ thêm:
A: 你最近很忙吧?
B: 可不是嘛!
A: Dạo này anh bận lắm nhỉ?
B: Đúng rồi chứ còn gì!

50. 来得及 / 来不及 – Kịp / Không kịp

Ví dụ hội thoại:
现在买还来得及享受优惠。
Giờ mua vẫn kịp hưởng ưu đãi.

Ví dụ thêm:
快点,不然就来不及了。
Nhanh lên, không thì không kịp đâu.

51. 不一定… – Không nhất thiết / Chưa chắc…
Công dụng: Diễn tả khả năng không chắc chắn.


Ví dụ hội thoại:
便宜不一定质量差。
Rẻ chưa chắc chất lượng kém.

Ví dụ thêm:
他今天不一定来。
Hôm nay anh ấy chưa chắc đến.

52. 干脆… – Dứt khóat, Thà… / Chi bằng…
Công dụng: Đề xuất cách làm dứt khoát.


Ví dụ hội thoại:
干脆多买几张,一次解决。
Thà mua nhiều thẻ luôn, một lần cho xong.

Ví dụ thêm:
干脆别去了,在家休息。
Thà đừng đi nữa, ở nhà nghỉ đi.

53. 非…不可 – Không… không được / Nhất định phải…

Ví dụ hội thoại:
这个游戏我非玩不可。
Trò chơi này tôi nhất định phải chơi.

Ví dụ thêm:
这件事非你去不可。
Việc này nhất định phải là bạn đi.

54. 随便… – Tuỳ / Tuỳ ý…

Ví dụ hội thoại:
你随便挑一张。
Bạn chọn một thẻ tùy ý.

Ví dụ thêm:
随便坐。
Ngồi đâu tùy.

55. 合算 – Đáng / Kinh tế
Công dụng: Tính từ đánh giá việc mua/bán có lợi.


Ví dụ hội thoại:
这个价格很合算。
Giá này rất đáng.

Ví dụ thêm:
一次买十本书更合算。
Mua 10 cuốn sách một lần thì lợi hơn.

56. 说不定… – Biết đâu…
Công dụng: Chỉ khả năng có thể xảy ra.


Ví dụ hội thoại:
说不定下周还会有活动。
Biết đâu tuần sau lại có sự kiện.

Ví dụ thêm:
说不定他已经到了。
Biết đâu anh ấy đã tới rồi.

57. 差不多 – Gần như / Xấp xỉ / Tạm được

Ví dụ hội thoại:
这个价和外面差不多。
Giá này cũng gần như ngoài thị trường.

Ví dụ thêm:
我们的年龄差不多。
Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

58. 算了 – Thôi vậy / Bỏ qua

Ví dụ hội thoại:
算了,这次不买了。
Thôi, lần này không mua nữa.

Ví dụ thêm:
算了,我们走吧。
Thôi, chúng ta đi thôi.

59. 没事 – Không sao

Ví dụ hội thoại:
没事,我再帮你换一张。
Không sao, tôi đổi cho anh cái khác.

Ví dụ thêm:
没事,不用担心。
Không sao đâu, đừng lo.

60. 本来…后来… – Vốn dĩ… sau đó…

Ví dụ hội thoại:
我本来只想买一张,后来觉得多买划算。
Vốn dĩ tôi chỉ định mua một thẻ, sau thấy mua nhiều thì lời.

Ví dụ thêm:
我本来打算出门,后来下雨就没去。
Vốn định ra ngoài, sau trời mưa nên không đi.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3
 
Last edited:
Back
Top