Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK online Thầy Vũ
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 10 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Thầy Vũ giảng dạy theo cuốn sách giáo trình ChineMaster quyển 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có sách giáo trình tài liệu này thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé. Trong giáo án đào tạo online hôm nay các bạn sẽ được Thầy Vũ trang bị thêm rất nhiều mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề và một loạt từ vựng tiếng Trung mới để có thể tăng cường kỹ năng nghe nói tiếng Trung ứng dụng thực tế.
Ngày 17/2/2023 (Lớp em Vân Anh)
- 你想再买水果吗?nǐ xiǎng zài mǎi shuǐguǒ ma
- 你的问题明天再说吧 nǐ de wèntí míngtiān zài shuō ba
- 明天下午再去吧 míngtiān xiàwǔ zài qù ba
- 现在我没有时间,明天再说吧 xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān, míngtiān zài shuō ba
- 你让她这个手机吧 nǐ ràng tā zhège shǒujī ba
- 为什么你想让这个商店?wèishénme nǐ xiǎng ràng zhège shāngdiàn
- 你让她去超市买水果吧 nǐ ràng tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
- 让我想一下再告诉你 ràng wǒ xiǎng yí xià zài gàosù nǐ
- 你们在学校等老师吧 nǐmen zài xuéxiào děng lǎoshī ba
- 现在你等我一下吧 xiànzài nǐ děng wǒ yí xià ba
- 你们找老师有什么事情?nǐmen zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
- 今天我找你有很多事情 jīntiān wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shìqíng
- 今天外边天气很好 jīntiān wàibiān tiānqì hěn hǎo
- 我们出去运动一下吧 wǒmen chūqù yùndòng yí xià ba
- 现在你打电话给老师吧 xiànzài nǐ dǎ diànhuà gěi lǎoshī ba
- 你的商店有几个服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè fúwùyuán
- 我的商店有八个服务员 wǒ de shāngdiàn yǒu bā gè fúwùyuán
- 你的老师住那个房间?nǐ de lǎoshī zhù nǎ gè fángjiān
- 谁住这个房间?shuí zhù zhège fángjiān
- 你叫服务员来我的房间吧 nǐ jiào fúwùyuán lái wǒ de fángjiān ba
- 白色 báisè
- 黑色 hēisè
- 白色衣服 báisè yīfú
- 黑色衣服 hēisè yīfú
- 你要买白色衣服还是黑色衣服?nǐ yào mǎi báisè yīfú háishì hēisè yīfú
- 白色衣服多少钱?báisè yīfú duōshǎo qián
- 黑色衣服多少钱?hēisè yīfú duōshǎo qián
- 白色的 báisè de
- 黑色的 hēisè de
- 你要看黑色的吗?nǐ yào mǎi hēisè de ma
- 你要买白色的吗?nǐ yào mǎi báisè de ma
- 我可以看白色的吗?wǒ kěyǐ kàn báisè de ma
- 我可以看黑色的吗?wǒ kěyǐ kàn hēisè de ma
- 我觉得白色的有一点贵 wǒ juéde báisè de yǒu yì diǎn guì
- 黑色的有一点贵 hēisè de yǒu yì diǎn guì
- 你打错电话了 nǐ dǎ cuò diànhuà le
- 从家到学校远吗?cóng jiā dào xuéxiào yuǎn ma
- 你从几岁开始学开车? Nǐ cóng jǐ suì kāishǐ xué kāi chē
- 我从十八岁开始学开车 wǒ cóng shí bā suì kāishǐ xué kāi chē
- 我从九岁开始学跳舞 wǒ cóng jiǔ suì kāishǐ xué tiào wǔ
- 今天是第一天我去学校 jīntiān shì dì yì tiān wǒ qù xuéxiào
- 第一天上班你觉得怎么样?dì yì tiān shàng bān nǐ juéde zěnmeyàng
- 第一天上班我觉得很累 dì yì tiān shàng bān wǒ juéde hěn lèi
- 我希望你会喜欢这个工作 wǒ xīwàng nǐ huì xǐhuān zhège gōngzuò
- 我希望明天你来公司上班 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngsī shàng bān
- 下班 xià bān
- 汉语班 hànyǔ bān
- 每天你几点下班?měitiān nǐ jǐ diǎn xià bān
- 每天五点半我下班 měitiān wǔ diǎn bàn wǒ xià bān
- 每天几点你上班?měitiān jǐ diǎn nǐ shàng bān
- 每天八点半我上班 měitiān bā diǎn bàn wǒ shàng bān
- 我很欢迎新服务员 wǒ hěn huānyíng xīn fúwùyuán
- 欢迎你们来我的公司 huānyíng nǐmen lái wǒ de gōngsī
- 你的公司几点开始上班?nǐ de gōngsī jǐ diǎn kāishǐ shàng bān
- 我的公司九点开始上班 wǒ de gōngsī jiǔ diǎn kāishǐ shàng bān
- 我从下星期开始上班 wǒ cóng xià xīngqī kāishǐ shàng bān
- 这是我的第一个工作 zhè shì wǒ de dì yí gè gōngzuò
- 你们听懂老师说什么吗?nǐmen tīng dǒng lǎoshī shuō shénme ma
- 我听不懂她说什么 wǒ tīng bù dǒng tā shuō shénme
- 你们做完工作了吗?nǐmen zuò wán gōngzuò le ma
- 还没做完 hái méi zuò wán
- 我们还没做完今天的工作 wǒmen hái méi zuò wán jīntiān de gōngzuò
- 你的汉语考试有几个题?nǐ de hànyǔ kǎoshì yǒu jǐ gè tí
- 我的汉语考试有一百题 wǒ de hànyǔ kǎoshì yǒu yì bǎi tí
- 你们看见我的手机吗?nǐmen kànjiàn wǒ de shǒujī ma
- 我做好饭了 wǒ zuò hǎo fàn le
- 你们找到新工作了吗?nǐmen zhǎo dào xīn gōngzuò le ma
- 汉语课 hànyǔ kè
- 今天你有汉语课吗?jīntiān nǐ yǒu hànyǔ kè ma
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 1
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 2
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 3
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 4
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 5
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 6
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 7
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 8
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 9
Các bạn xem Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên lớp mà chưa hiểu bài ở bất kỳ chỗ nào thì hãy tương tác ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
KẾT CẤU NGỮ PHÁP CỦA CÂU CHỮ 是
Câu chữ “是”,là câu do động từ phán đoán “是” làm vị ngữ tạo thành, chủ yếu biểu thị phán đoán. Cái gọi là phán đoán chính là nói rõ sự vật là cái gì hoặc thuộc về cái gì.
Kết câu cơ bản là :
Danh từ ( người hoặc sự vật ) 是 danh từ (người hoặc sự vật )
Danh từ ở đây phải là danh từ xác định.
Ví dụ:
(1)我是新来的那个日本留学生。
(2)他是伟大的科学家。
(3)那本词典是我的。
(4)他来中国的目的是学习汉语,了解中国。
PHẦN 1: Mối quan hệ về kết cấu và ý nghĩa của chủ ngữ và tân ngữ trong câu chữ 是
Xét về gốc độ ý nghĩ, khi biểu thị “bằng”, từ gốc độ kết cấu, vị trí của chủ ngữ và tân ngữ có thể thay đổi cho nhau.
Ví dụ:
(1)我是李明。 => 李明是我。
(2)八月十五是中秋节。 => 中秋节是八月十五。
Những câu biểu thị ý “bằng nhau” có có mối quan hệ giải thích qua lại cho nhau .
Ví dụ:
我来中国的目的是学习汉语,了解中国。 => 学习汉语、了解中国是我来中国的目的。
Xét về gốc độ độ ý nghĩa, khi biểu thị ý “ thuộc về”, vị trí của chủ ngữ và tân ngữ trong cấu không thể thay thế cho nhau.
Ví dụ
(1) 他是这个公司的职员。 Không thể viết rằng : (这个公司的职员是他。)
(2) 那本词典是我的。 Không thể viết rằng : ( 我的是那本词典。)
Last edited: