Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK ứng dụng thực tế
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 11 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay lớp của bạn Vân Anh do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Đây là khóa học tiếng Trung trực tuyến qua skype lớp chỉ duy nhất 1 học viên để đảm bảo chất lượng đào tạo tốt nhất.
Ngày 24/2/2023 (Lớp em Vân Anh)
- 明天你的公司几点上班?míngtiān nǐ de gōngsī jǐ diǎn shàng bān
- 明天九点半我的公司上班 míngtiān jiǔ diǎn bàn wǒ de gōngsī shàng bān
- 下星期一我开始上班 xià xīngqī yī wǒ kāishǐ shàng bān
- 你们找到新工作了吗?nǐmen zhǎo dào xīn gōngzuò le ma
- 你听懂她说吗?nǐ tīng dǒng tā shuō ma
- 你看懂汉语书吗?nǐ kàn dǒng hànyǔ shū ma
- 我听不懂她说什么 wǒ tīng bù dǒng tā shuō shénme
- 我看不懂汉字 wǒ kàn bù dǒng hànzì
- 你看完汉语书了吗?nǐ kàn wán hànyǔ shū le ma
- 考试题 kǎoshì tí
- 你觉得考试题怎么样?nǐ juéde kǎoshì tí zěnmeyàng
- 今天的工作 jīntiān de gōngzuò
- 你们做完今天的工作了吗?nǐmen zuò wán jīntiān de gōngzuò le ma
- 我觉得考试题很难 wǒ juéde kǎoshì tí hěn nán
- 昨天的考试你做怎么样?zuótiān de kǎoshì nǐ zuò zěnmeyàng
- 考试题我都做完了 kǎoshì tí wǒ dōu zuò wán le
- 昨天我没做完工作 zuótiān wǒ méi zuò wán gōngzuò
- 我听不懂老师的话 wǒ tīng bù dǒng lǎoshī de huà
- 你们吃饭了没有?nǐmen chī fàn le méiyǒu
- 从西贡到海防坐飞机几个小时?cóng xīgòng dào hǎifáng zuò fēijī jǐ gè xiǎoshí
- 从下星期我开始找新工作 cóng xià xīngqī wǒ kāishǐ zhǎo xīn gōngzuò
- 明天上午你有汉语课吗?míngtiān shàngwǔ nǐ yǒu hànyǔkè ma
- 明天你有什么课?míngtiān nǐ yǒu shénme kè
- 现在你可以帮助我一下吗?xiànzài nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ yí xià ma
- 我很谢谢老师的帮助 wǒ hěn xièxie lǎoshī de bāngzhù
- 你们准备好了吗?nǐmen zhǔnbèi hǎo le ma
- 我们都准备好了 wǒmen dōu zhǔnbèi hǎo le
- 明天的课 míngtiān de kè
- 你准备明天的课了吗?nǐ zhǔnbèi míngtiān de kè le ma
- 看电视对学汉语很好 kàn diànshì duì xué hànyǔ hěn hǎo
- 你们别看电视了 nǐmen bié kàn diànshì le
- 你们别看电影了 nǐmen bié kàn diànyǐng le
- 你别买衣服了 nǐ bié mǎi yīfú le
- 你别看报纸了 nǐ bié kàn bàozhǐ le
- 医生说你要休息 yīshēng shuō nǐ yào xiūxi
- 你给老师一杯热茶吧 nǐ gěi lǎoshī yì bēi rè chá ba
- 现在你要吃药 xiànzài nǐ yào chī yào
- 吃饭后你要吃药 chī fàn hòu nǐ yào chī yào
- 你的哥哥做什么工作?nǐ de gēge zuò shénme gōngzuò
- 你要买几个鸡蛋?nǐ yào mǎi jǐ gè jīdàn
- 公斤 gōngjīn
- 现在你多少公斤了?xiànzài nǐ duōshǎo gōngjīn le
- 现在我五十九公斤了 xiànzài wǒ wǔ shí jiǔ gōngjīn le
- 我们正在吃饭呢 wǒmen zhèngzài chī fàn ne
- 你们正在做什么?nǐmen zhèngzài zuò shénme
- 我们正在学汉语 wǒmen zhèngzài xué hànyǔ
- 你怎么买这么多水果?nǐ zěnme mǎi zhème duō shuǐguǒ
- 今天你怎么不来公司?jīntiān nǐ zěnme bù lái gōngsī
- 你能吃羊肉吗?nǐ néng chī yángròu ma
- 我们正在准备午饭 wǒmen zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn
- 今天我新买手机 jīntiān wǒ xīn mǎi shǒujī
- 我新买的手机 wǒ xīn mǎi de shǒujī
- 这是我新买的手机 zhè shì wǒ xīn mǎi de shǒujī
- 你新买的手机多少钱?nǐ xīn mǎi de shǒujī duōshǎo qián
- 你们洗手了吗?nǐmen xǐ shǒu le ma
- 我们都洗手了 wǒmen dōu xǐ shǒu le
- 你们洗衣服了吗?nǐmen xǐ yīfu le ma
- 我们还没洗衣服 wǒmen hái méi xǐ yīfu
- 你的手机在桌子上 nǐ de shǒujī zài zhuōzi shàng
- 你们不要玩手机了nǐmen búyào wán shǒujī le
- 你们不要睡觉了 nǐmen bú yào shuì jiào le
- 跑步对身体很好 pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo
- 老师对学生很好 lǎoshī duì xuéshēng hěn hǎo
- 老师跟我唱歌吧 lǎoshī gēn wǒ chàng gē ba
- 你们想去哪儿唱歌?nǐmen xiǎng qù nǎr chàng gē
- 你介绍给我一个工作吧 nǐ jièshào gěi wǒ yí gè gōngzuò ba
- 这是我介绍给她的工作 zhè shì wǒ jièshào gěi tā de gōngzuò
- 这是第一次我见她 zhè shì dì yí cì wǒ jiàn tā
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 1
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 2
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 3
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 4
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 5
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 6
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 7
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 8
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 9
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 10
Các bạn xem video và clip Thầy Vũ livestream mà chưa hiểu bài ở bất kỳ phần nào thì hãy đăng ngay câu hỏi vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Giới thiệu về khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ
Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ là một trong những khóa học được đánh giá cao về chất lượng và hiệu quả trong việc giúp học viên nắm vững ngôn ngữ Trung Quốc. Đặc biệt, khóa học này mang lại sự tiện lợi và linh hoạt cho các học viên khi có thể học tại nhà, tại công ty hay bất cứ đâu với một thiết bị có kết nối internet.
Được giảng dạy bởi Thầy Vũ, một giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và sử dụng phương pháp giảng dạy hiện đại, khóa học tiếng Trung online này sẽ giúp cho các học viên nâng cao khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Khóa học được thiết kế với nhiều bài học bám sát với chương trình học tiếng Trung chuẩn và đặc biệt tập trung vào việc phát triển khả năng giao tiếp của học viên. Các bài học được thiết kế để giúp học viên tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc một cách tự nhiên và dễ hiểu nhất, với sự hỗ trợ từ các công cụ và tài liệu học tập hiện đại.
Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ được phân loại theo từng cấp độ học, từ cơ bản đến nâng cao, giúp cho học viên có thể lựa chọn phù hợp với trình độ của mình. Đặc biệt, trong quá trình học, học viên sẽ được hướng dẫn và hỗ trợ bởi các giảng viên giỏi, nhiệt tình và thân thiện, giúp cho việc học trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết.
Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ còn cung cấp cho học viên nhiều tiện ích hỗ trợ như bài kiểm tra trình độ tiếng Trung trực tuyến, hệ thống học tập linh hoạt với video, âm thanh, tài liệu học tập, chat trực tuyến với giảng viên, chia sẻ kinh nghiệm học tập và các tài liệu hữu ích khác.
Với khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ, học viên sẽ có được một nền tảng vững chắc về tiếng Trung để có thể giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày, cũng như nâng cao kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung của mình.
Khóa học được thiết kế với phương pháp giảng dạy hiện đại, linh hoạt và tương tác cao, giúp học viên có thể học tập tại nhà, tại bất cứ đâu và bất cứ lúc nào mà không bị giới hạn về địa điểm và thời gian. Học viên sẽ được học trực tuyến với giáo viên bản ngữ có kinh nghiệm và chuyên môn, đảm bảo giúp học viên phát âm chuẩn, mượt mà và cảm thụ được âm điệu, nét vẽ, cách phát âm các từ và câu.
Ngoài ra, khóa học còn tập trung vào việc trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về văn hóa và lối sống Trung Quốc, giúp học viên hiểu rõ hơn về đất nước Trung Hoa, từ đó có thể áp dụng trong việc giao tiếp và kinh doanh với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ phù hợp cho mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến người có trình độ tiếng Trung trung bình. Đặc biệt, khóa học còn hỗ trợ giúp học viên luyện thi chứng chỉ HSK - chứng chỉ tiếng Trung quốc tế được công nhận trên toàn thế giới.
Để đăng ký khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ, học viên có thể truy cập vào trang web của trung tâm hoặc liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết. Khóa học sẽ mang đến cho bạn những kiến thức cần thiết, giúp bạn giao tiếp tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả trong cuộc sống và công việc hàng ngày.
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
NHỮNG CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG
1.休 /xiū/: nghỉ - 体 /tǐ/: cơ thể
Ví dụ:
休息 /xiūxi/: nghỉ ngơi
体育 /tǐyù/: thể dục
2.郊 /jiāo/: ngoại ô - 效 /xiào/: hiệu
Ví dụ:
市郊 /shìjiāo/: ngoại ô
效果 /xiàoguǒ/: hiệu quả
3.那 /nà/: kia - 哪 /nǎ/: nào
Ví dụ:
那里 /nàli/: đằng kia
哪里 /nǎli/: ở đâu
4. 羞 /xiū/: xấu hổ - 差 /chà/: kém
Ví dụ:
害羞 /hàixiū/: xấu hổ
相差 /xiāngchà/: chênh lệch
5.刮 /guā/: cạo, thổi - 乱 / luàn/: loạn
Ví dụ:
刮风 /guāfēng/: nổi gió
混乱 /hùnluàn/: hỗn loạn
6.稍 /shāo/: hơi - 俏 /qiào/: nhẹ
Ví dụ:
俏俏 /qiàoqiào/: nhẹ nhàng, yên ắng
7.季 /jì/: mùa - 李 /lǐ/: lý
Ví dụ:
四季 /sìjì/: 4 mùa
李子 /lǐzǐ/: quả mận
8.霜 /shuāng/: sương - 箱 /xiāng/: hòm
Ví dụ:
风霜 /fēngshuāng/: gió sương
箱子 /xiāngzi/: hòm, va li
9.情 /qíng/: tình - 晴 /qíng/: nắng
Ví dụ:
心情 /xīnqíng/: tâm trạng
晴天 /qíngtiān/: trời nắng
10.班 /bān/: lớp ca - 斑 /bān/: vằn
Ví dụ:
班长 /bānzhǎng/: lớp trưởng
斑马 /bānmǎ/: ngựa vằn
11.未 /wèi/: vị, chưa - 末 /mò/: cuối
Ví dụ:
未来 /wèilái/: tương lai
周末 /zhōumò/: cuối tuần
12.乘 /chéng/: đi, đáp - 乖 /guāi/: ngoan
Ví dụ:
乘车 /chéngchē/: đi xe
乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan
13.孩 /hái/: trẻ con - 该 /gāi/: nên
Ví dụ:
孩子 /háizi/: trẻ con
应该 /yīnggāi/: nên
14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc - 酒 /jiǔ/: uống rượu
Ví dụ:
洒水 /sǎshuǐ/: vẩy nước
喝酒 /hējiǔ/: uống rượu
15.办 /bàn/: làm - 为/wèi/: vì, để
Ví dụ:
办公 /bàngōng/: làm, giải quyết
为了 /wèile/: vì, để
16.性 /xìng/: tính - 姓 /xìng/: họ
Ví dụ:
性格 /xìnggé/: tính cách
姓名 /xìngmíng/: họ tên
17.低 /dī/: thấp - 底 /dǐ/: đáy
Ví dụ:
低头 /dītóu/: cúi đầu
底下 /dǐxia/: bên dưới
18.木 /mù/: mộc - 本 /běn/: gốc
Ví dụ:
木头 /mùtou/: gỗ
日本 /rìběn/: Nhật Bản
19.澡 /zǎo/: tắm - 燥 /zào/: khô
Ví dụ:
洗澡 /xǐzǎo/: tắm
干燥 /gānzào/: khô hanh
20.第 /dì/: thứ tự - 弟 /dì/: đệ
Ví dụ:
第一 /dìyī/: thứ 1
弟弟 /dìdi/: em trai
21.席 /xí/: ngồi - 度 /dù/: độ
Ví dụ:
席位 /xíwèi/: chỗ ngồi
温度 /wēndù/: nhiệt độ
22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh - 状 /zhuàng/: dáng, hình
Ví dụ:
壮士 /zhuàngshì/: tráng sĩ
奖状 / jiăngzhuàng/: giấy khen
23.吓 /xià/: dọa - 虾 /xiā/: tôm
Ví dụ:
吓人 /xiàrén/: dọa dẫm
龙虾 /lóngxiā/: tôm hùm
24.狠 /hěn/: hung ác - 狼 /láng/: sói
Ví dụ:
狠心 /hěnxīn/: nhẫn tâm
老狼 / lăoláng/: con sói
25.丢 /diū/: mất, thất lạc - 去 /qù/: đi
26.师 /shī/: thầy - 帅 / shuài/: đẹp trai
Ví dụ:
老师 /lǎoshī/ : thầy giáo
帅哥 /shuàigē/: soái ca, anh chàng đẹp trai
27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
彩色 /cǎisè/: màu sắc
采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn
28.快 /kuài/: nhanh - 块 /kuài/: miếng, mẩu
Ví dụ:
快乐 kuàilè: vui vẻ
方块 /fāngkuài/: vuông
29.己 /jǐ/: mình - 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân
已经 / yǐjīng/: đã
30.人 /rén/: nhân - 入 /rù/: nhập, vào
Ví dụ:
人口 /rénkǒu/: nhân khẩu
入口 /rùkǒu/: nhập khẩu
31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ - 虚 /xū/: trống rỗng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ
虚心 /xūxīn/: khiêm tốn
32.复 /fù/: phục, hồi phục - 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
复习 /fùxí/: ôn tập
夏天 /xiàtiān/: mùa hè
33.勿 /wù/: đừng, chớ - 匆 /cōng/: gấp, vội
Ví dụ:
勿 要 /wù yào/: đừng, chớ
匆忙 cōngmáng: gấp, vội
34.往 /wǎng/: tới - 住 /zhù/: sống, ở
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: đi lại
住宅 /zhùzhái/: nhà ở
35.要 /yào/: cần, muốn - 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
要求 /yàoqiú/: yêu cầu
玩耍 /wánshuǎ/: chơi đùa
Last edited: