• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 11

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK ứng dụng thực tế


Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 11 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay lớp của bạn Vân Anh do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Đây là khóa học tiếng Trung trực tuyến qua skype lớp chỉ duy nhất 1 học viên để đảm bảo chất lượng đào tạo tốt nhất.



Ngày 24/2/2023 (Lớp em Vân Anh)
  1. 明天你的公司几点上班?míngtiān nǐ de gōngsī jǐ diǎn shàng bān
  2. 明天九点半我的公司上班 míngtiān jiǔ diǎn bàn wǒ de gōngsī shàng bān
  3. 下星期一我开始上班 xià xīngqī yī wǒ kāishǐ shàng bān
  4. 你们找到新工作了吗?nǐmen zhǎo dào xīn gōngzuò le ma
  5. 你听懂她说吗?nǐ tīng dǒng tā shuō ma
  6. 你看懂汉语书吗?nǐ kàn dǒng hànyǔ shū ma
  7. 我听不懂她说什么 wǒ tīng bù dǒng tā shuō shénme
  8. 我看不懂汉字 wǒ kàn bù dǒng hànzì
  9. 你看完汉语书了吗?nǐ kàn wán hànyǔ shū le ma
  10. 考试题 kǎoshì tí
  11. 你觉得考试题怎么样?nǐ juéde kǎoshì tí zěnmeyàng
  12. 今天的工作 jīntiān de gōngzuò
  13. 你们做完今天的工作了吗?nǐmen zuò wán jīntiān de gōngzuò le ma
  14. 我觉得考试题很难 wǒ juéde kǎoshì tí hěn nán
  15. 昨天的考试你做怎么样?zuótiān de kǎoshì nǐ zuò zěnmeyàng
  16. 考试题我都做完了 kǎoshì tí wǒ dōu zuò wán le
  17. 昨天我没做完工作 zuótiān wǒ méi zuò wán gōngzuò
  18. 我听不懂老师的话 wǒ tīng bù dǒng lǎoshī de huà
  19. 你们吃饭了没有?nǐmen chī fàn le méiyǒu
  20. 从西贡到海防坐飞机几个小时?cóng xīgòng dào hǎifáng zuò fēijī jǐ gè xiǎoshí
  21. 从下星期我开始找新工作 cóng xià xīngqī wǒ kāishǐ zhǎo xīn gōngzuò
  22. 明天上午你有汉语课吗?míngtiān shàngwǔ nǐ yǒu hànyǔkè ma
  23. 明天你有什么课?míngtiān nǐ yǒu shénme kè
  24. 现在你可以帮助我一下吗?xiànzài nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ yí xià ma
  25. 我很谢谢老师的帮助 wǒ hěn xièxie lǎoshī de bāngzhù
  26. 你们准备好了吗?nǐmen zhǔnbèi hǎo le ma
  27. 我们都准备好了 wǒmen dōu zhǔnbèi hǎo le
  28. 明天的课 míngtiān de kè
  29. 你准备明天的课了吗?nǐ zhǔnbèi míngtiān de kè le ma
  30. 看电视对学汉语很好 kàn diànshì duì xué hànyǔ hěn hǎo
  31. 你们别看电视了 nǐmen bié kàn diànshì le
  32. 你们别看电影了 nǐmen bié kàn diànyǐng le
  33. 你别买衣服了 nǐ bié mǎi yīfú le
  34. 你别看报纸了 nǐ bié kàn bàozhǐ le
  35. 医生说你要休息 yīshēng shuō nǐ yào xiūxi
  36. 你给老师一杯热茶吧 nǐ gěi lǎoshī yì bēi rè chá ba
  37. 现在你要吃药 xiànzài nǐ yào chī yào
  38. 吃饭后你要吃药 chī fàn hòu nǐ yào chī yào
  39. 你的哥哥做什么工作?nǐ de gēge zuò shénme gōngzuò
  40. 你要买几个鸡蛋?nǐ yào mǎi jǐ gè jīdàn
  41. 公斤 gōngjīn
  42. 现在你多少公斤了?xiànzài nǐ duōshǎo gōngjīn le
  43. 现在我五十九公斤了 xiànzài wǒ wǔ shí jiǔ gōngjīn le
  44. 我们正在吃饭呢 wǒmen zhèngzài chī fàn ne
  45. 你们正在做什么?nǐmen zhèngzài zuò shénme
  46. 我们正在学汉语 wǒmen zhèngzài xué hànyǔ
  47. 你怎么买这么多水果?nǐ zěnme mǎi zhème duō shuǐguǒ
  48. 今天你怎么不来公司?jīntiān nǐ zěnme bù lái gōngsī
  49. 你能吃羊肉吗?nǐ néng chī yángròu ma
  50. 我们正在准备午饭 wǒmen zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn
  51. 今天我新买手机 jīntiān wǒ xīn mǎi shǒujī
  52. 我新买的手机 wǒ xīn mǎi de shǒujī
  53. 这是我新买的手机 zhè shì wǒ xīn mǎi de shǒujī
  54. 你新买的手机多少钱?nǐ xīn mǎi de shǒujī duōshǎo qián
  55. 你们洗手了吗?nǐmen xǐ shǒu le ma
  56. 我们都洗手了 wǒmen dōu xǐ shǒu le
  57. 你们洗衣服了吗?nǐmen xǐ yīfu le ma
  58. 我们还没洗衣服 wǒmen hái méi xǐ yīfu
  59. 你的手机在桌子上 nǐ de shǒujī zài zhuōzi shàng
  60. 你们不要玩手机了nǐmen búyào wán shǒujī le
  61. 你们不要睡觉了 nǐmen bú yào shuì jiào le
  62. 跑步对身体很好 pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo
  63. 老师对学生很好 lǎoshī duì xuéshēng hěn hǎo
  64. 老师跟我唱歌吧 lǎoshī gēn wǒ chàng gē ba
  65. 你们想去哪儿唱歌?nǐmen xiǎng qù nǎr chàng gē
  66. 你介绍给我一个工作吧 nǐ jièshào gěi wǒ yí gè gōngzuò ba
  67. 这是我介绍给她的工作 zhè shì wǒ jièshào gěi tā de gōngzuò
  68. 这是第一次我见她 zhè shì dì yí cì wǒ jiàn tā
Để đạt hiệu quả tốt nhất cho việc học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên forum tiếng Trung diễn đàn học tập trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSK ừ bài 1 đến bài 10 trong các link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 1

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 2

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 3

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 4

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 5

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 6

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 7

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 8

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 9

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 10

Các bạn xem video và clip Thầy Vũ livestream mà chưa hiểu bài ở bất kỳ phần nào thì hãy đăng ngay câu hỏi vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Giới thiệu về khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ là một trong những khóa học được đánh giá cao về chất lượng và hiệu quả trong việc giúp học viên nắm vững ngôn ngữ Trung Quốc. Đặc biệt, khóa học này mang lại sự tiện lợi và linh hoạt cho các học viên khi có thể học tại nhà, tại công ty hay bất cứ đâu với một thiết bị có kết nối internet.

Được giảng dạy bởi Thầy Vũ, một giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và sử dụng phương pháp giảng dạy hiện đại, khóa học tiếng Trung online này sẽ giúp cho các học viên nâng cao khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Khóa học được thiết kế với nhiều bài học bám sát với chương trình học tiếng Trung chuẩn và đặc biệt tập trung vào việc phát triển khả năng giao tiếp của học viên. Các bài học được thiết kế để giúp học viên tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc một cách tự nhiên và dễ hiểu nhất, với sự hỗ trợ từ các công cụ và tài liệu học tập hiện đại.

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ được phân loại theo từng cấp độ học, từ cơ bản đến nâng cao, giúp cho học viên có thể lựa chọn phù hợp với trình độ của mình. Đặc biệt, trong quá trình học, học viên sẽ được hướng dẫn và hỗ trợ bởi các giảng viên giỏi, nhiệt tình và thân thiện, giúp cho việc học trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết.

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ còn cung cấp cho học viên nhiều tiện ích hỗ trợ như bài kiểm tra trình độ tiếng Trung trực tuyến, hệ thống học tập linh hoạt với video, âm thanh, tài liệu học tập, chat trực tuyến với giảng viên, chia sẻ kinh nghiệm học tập và các tài liệu hữu ích khác.

Với khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ, học viên sẽ có được một nền tảng vững chắc về tiếng Trung để có thể giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày, cũng như nâng cao kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung của mình.

Khóa học được thiết kế với phương pháp giảng dạy hiện đại, linh hoạt và tương tác cao, giúp học viên có thể học tập tại nhà, tại bất cứ đâu và bất cứ lúc nào mà không bị giới hạn về địa điểm và thời gian. Học viên sẽ được học trực tuyến với giáo viên bản ngữ có kinh nghiệm và chuyên môn, đảm bảo giúp học viên phát âm chuẩn, mượt mà và cảm thụ được âm điệu, nét vẽ, cách phát âm các từ và câu.

Ngoài ra, khóa học còn tập trung vào việc trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về văn hóa và lối sống Trung Quốc, giúp học viên hiểu rõ hơn về đất nước Trung Hoa, từ đó có thể áp dụng trong việc giao tiếp và kinh doanh với đối tác Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ phù hợp cho mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến người có trình độ tiếng Trung trung bình. Đặc biệt, khóa học còn hỗ trợ giúp học viên luyện thi chứng chỉ HSK - chứng chỉ tiếng Trung quốc tế được công nhận trên toàn thế giới.

Để đăng ký khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ, học viên có thể truy cập vào trang web của trung tâm hoặc liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết. Khóa học sẽ mang đến cho bạn những kiến thức cần thiết, giúp bạn giao tiếp tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả trong cuộc sống và công việc hàng ngày.

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

NHỮNG CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG TRUNG

1.休 /xiū/: nghỉ - 体 /tǐ/: cơ thể
Ví dụ:
休息 /xiūxi/: nghỉ ngơi
体育 /tǐyù/: thể dục

2.郊 /jiāo/: ngoại ô - 效 /xiào/: hiệu
Ví dụ:
市郊 /shìjiāo/: ngoại ô
效果 /xiàoguǒ/: hiệu quả

3.那 /nà/: kia - 哪 /nǎ/: nào
Ví dụ:
那里 /nàli/: đằng kia
哪里 /nǎli/: ở đâu

4. 羞 /xiū/: xấu hổ - 差 /chà/: kém
Ví dụ:
害羞 /hàixiū/: xấu hổ
相差 /xiāngchà/: chênh lệch

5.刮 /guā/: cạo, thổi - 乱 / luàn/: loạn
Ví dụ:
刮风 /guāfēng/: nổi gió
混乱 /hùnluàn/: hỗn loạn

6.稍 /shāo/: hơi - 俏 /qiào/: nhẹ
Ví dụ:
俏俏 /qiàoqiào/: nhẹ nhàng, yên ắng

7.季 /jì/: mùa - 李 /lǐ/: lý
Ví dụ:
四季 /sìjì/: 4 mùa
李子 /lǐzǐ/: quả mận

8.霜 /shuāng/: sương - 箱 /xiāng/: hòm
Ví dụ:
风霜 /fēngshuāng/: gió sương
箱子 /xiāngzi/: hòm, va li

9.情 /qíng/: tình - 晴 /qíng/: nắng
Ví dụ:
心情 /xīnqíng/: tâm trạng
晴天 /qíngtiān/: trời nắng

10.班 /bān/: lớp ca - 斑 /bān/: vằn
Ví dụ:
班长 /bānzhǎng/: lớp trưởng
斑马 /bānmǎ/: ngựa vằn

11.未 /wèi/: vị, chưa - 末 /mò/: cuối
Ví dụ:
未来 /wèilái/: tương lai
周末 /zhōumò/: cuối tuần

12.乘 /chéng/: đi, đáp - 乖 /guāi/: ngoan
Ví dụ:
乘车 /chéngchē/: đi xe
乖巧 /guāiqiǎo/: khôn ngoan

13.孩 /hái/: trẻ con - 该 /gāi/: nên
Ví dụ:
孩子 /háizi/: trẻ con
应该 /yīnggāi/: nên

14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc - 酒 /jiǔ/: uống rượu
Ví dụ:
洒水 /sǎshuǐ/: vẩy nước
喝酒 /hējiǔ/: uống rượu

15.办 /bàn/: làm - 为/wèi/: vì, để
Ví dụ:
办公 /bàngōng/: làm, giải quyết
为了 /wèile/: vì, để

16.性 /xìng/: tính - 姓 /xìng/: họ
Ví dụ:
性格 /xìnggé/: tính cách
姓名 /xìngmíng/: họ tên

17.低 /dī/: thấp - 底 /dǐ/: đáy
Ví dụ:
低头 /dītóu/: cúi đầu
底下 /dǐxia/: bên dưới

18.木 /mù/: mộc - 本 /běn/: gốc
Ví dụ:
木头 /mùtou/: gỗ
日本 /rìběn/: Nhật Bản

19.澡 /zǎo/: tắm - 燥 /zào/: khô
Ví dụ:
洗澡 /xǐzǎo/: tắm
干燥 /gānzào/: khô hanh

20.第 /dì/: thứ tự - 弟 /dì/: đệ
Ví dụ:
第一 /dìyī/: thứ 1
弟弟 /dìdi/: em trai

21.席 /xí/: ngồi - 度 /dù/: độ
Ví dụ:
席位 /xíwèi/: chỗ ngồi
温度 /wēndù/: nhiệt độ

22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh - 状 /zhuàng/: dáng, hình
Ví dụ:
壮士 /zhuàngshì/: tráng sĩ
奖状 / jiăngzhuàng/: giấy khen

23.吓 /xià/: dọa - 虾 /xiā/: tôm
Ví dụ:
吓人 /xiàrén/: dọa dẫm
龙虾 /lóngxiā/: tôm hùm

24.狠 /hěn/: hung ác - 狼 /láng/: sói
Ví dụ:
狠心 /hěnxīn/: nhẫn tâm
老狼 / lăoláng/: con sói

25.丢 /diū/: mất, thất lạc - 去 /qù/: đi

26.师 /shī/: thầy - 帅 / shuài/: đẹp trai
Ví dụ:
老师 /lǎoshī/ : thầy giáo
帅哥 /shuàigē/: soái ca, anh chàng đẹp trai

27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
彩色 /cǎisè/: màu sắc
采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn

28.快 /kuài/: nhanh - 块 /kuài/: miếng, mẩu
Ví dụ:
快乐 kuàilè: vui vẻ
方块 /fāngkuài/: vuông

29.己 /jǐ/: mình - 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân
已经 / yǐjīng/: đã

30.人 /rén/: nhân - 入 /rù/: nhập, vào
Ví dụ:
人口 /rénkǒu/: nhân khẩu
入口 /rùkǒu/: nhập khẩu

31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ - 虚 /xū/: trống rỗng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ
虚心 /xūxīn/: khiêm tốn

32.复 /fù/: phục, hồi phục - 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
复习 /fùxí/: ôn tập
夏天 /xiàtiān/: mùa hè

33.勿 /wù/: đừng, chớ - 匆 /cōng/: gấp, vội
Ví dụ:
勿 要 /wù yào/: đừng, chớ
匆忙 cōngmáng: gấp, vội

34.往 /wǎng/: tới - 住 /zhù/: sống, ở
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: đi lại
住宅 /zhùzhái/: nhà ở

35.要 /yào/: cần, muốn - 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
要求 /yàoqiú/: yêu cầu
玩耍 /wánshuǎ/: chơi đùa
 
Last edited:
Back
Top