- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK sơ trung cấp
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 9 là bài giảng hàm chứa rất nhiều trọng điểm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề và đặc biệt là khá nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế vô cùng sinh động. Do đó, để có thể lĩnh hội và tiếp thu được trọn vẹn kiến thức quan trọng của bài giảng này thì đòi hỏi các bạn cần hết sức tập trung nhé. Các bạn hãy đi theo bước chân của Thầy Vũ đã đi trước và làm theo thì đảm bảo các bạn sẽ nhanh chóng về đến đích chỉ trong thời gian rất ngắn. Rất nhiều học viên đã thành công dưới sự dẫn dắt và huấn luyện tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nếu như bạn nào cũng muốn thành công như vậy thì hãy liên hệ sớm trước Thầy Vũ nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Ngày 10/2/2023 (Lớp Vân Anh)
- 每天我们都去学校打篮球 měitiān wǒmen dōu qù xuéxiào dǎ lánqiú
- 因为我的工作很忙,所以我没有时间学汉语 yīnwèi wǒ de gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān xué hànyǔ
- 每天你经常去哪儿游泳?měitiān nǐ jīngcháng qù nǎr yóu yǒng
- 游泳对身体很好 yóu yǒng duì shēntǐ hěn hǎo
- 现在你多少公斤了?xiànzài nǐ duō shǎo gōngjīn le
- 现在我六十公斤了 xiànzài wǒ liù shí gōngjīn le
- 这几天你去游泳吗?zhè jǐ tiān nǐ qù yóuyǒng ma
- 今年你的姐姐多少岁了?jīnnián nǐ de jiějie duōshǎo suì le
- 今年我的姐姐二十六岁了 jīnnián wǒ de jiějie èr shí liù suì le
- 她是去旅游吗?tā shì qù lǚyóu ma
- 不是,她是跟朋友去看电影了 bú shì, tā shì gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng le
- 这两天你怎么不去公司工作?zhè liǎng tiān nǐ zěnme bú qù gōngsī gōngzuò
- 听说你们想去中国旅游 tīngshuō nǐmen xiǎng qù zhōngguó lǚyóu
- 今天怎么这么热?jīntiān zěnme zhème rè
- 今天怎么这么冷?jīntiān zěnme zhème lěng
- 今天你怎么不高兴?jīntiān nǐ zěnme bù gāoxìng
- 老师在教室里吗?lǎoshī zài jiàoshì lǐ ma
- 他们在教室里学汉语 tāmen zài jiàoshì lǐ xué hànyǔ
- 你们好好学习汉语吧 nǐmen hǎohāo xuéxí hànyǔ ba
- 你回家好好准备衣服吧 nǐ huí jiā hǎohāo zhǔnbèi yīfu ba
- 你怎么还在工作?nǐ zěnme hái zài gōngzuò
- 现在已经九点了 xiànzài yǐ jīng jiǔ diǎn le
- 现在已经六点多了 xiànzài yǐjīng liù diǎn duō le
- 明天你有汉语考试吗? Míngtiān nǐ yǒu hànyǔ kǎoshì ma
- 几点你们去机场?jǐ diǎn nǐmen qù jīchǎng
- 我买的书 wǒ mǎi de shū
- 我买的汉语书 wǒ mǎi de hànyǔ shū
- 你买的这本汉语书 nǐ mǎi de zhè běn hànyǔ shū
- 老师买的这本英语书 lǎoshī mǎi de zhè běn yīngyǔ shū
- 你买的这件衣服多少钱?nǐ mǎi de zhè jiàn yīfú duōshǎo qián
- 你要走什么路?nǐ yào zǒu shénme lù
- 回家的路上 huí jiā de lù shàng
- 回家的路上我看见你的老师 huí jiā de lù shàng wǒ kàn jiàn nǐ de lǎoshī
- 在去机场的路上 zài qù jīchǎng de lù shàng
- 在去机场的路上我们已经吃饭了 zài qù jīchǎng de lù shàng wǒmen yǐjīng chī fàn le
- 你们下飞机了吗?nǐmen xià fēijī le ma
- 你们还有多长时间能到机场?nǐmen hái yǒu duōcháng shíjiān dào jīchǎng
- 我们还有二十分钟就到机场 wǒmen hái yǒu èr shí fēnzhōng jiù dào jīchǎng
- 超市离公司远吗?chāoshì lí gōngsī yuǎn ma
- 超市离公司不太远 chāoshì lí gōngsī bú tài yuǎn
- 每天我坐公共汽车到学校 měitiān wǒ zuò gōnggòng qìchē dào xuéxiào
- 西贡 xīgòng
- 海防 hǎifáng
- 从河内到海防坐飞机几个小时?cóng hénèi dào hǎifáng zuò fēijī jǐ gè xiǎoshí
- 你要坐快车还是慢车?nǐ yào zuò kuài chē háishì màn chē
- 我们坐快车吧 wǒmen zuò kuài chē ba
- 坐公共汽车快吗?zuò gōnggòng qìchē kuài ma
- 你想在哪儿过生日?nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
- 我想在公司过生日 wǒ xiǎng zài gōngsī guò shēngrì
- 你们去过中国吗?nǐmen qù guò zhōngguó ma
- 我们没去过中国 wǒmen méi qù guò zhōngguó
- 你们学过汉语吗?nǐmen xué guò hànyǔ ma
- 你们做过什么工作?nǐmen zuò guò shénme gōngzuò
- 你们吃过中国菜吗?nǐmen chī guò zhōngguó cài ma
- 我们没吃过中国菜 wǒmen méi chī guò zhōngguó cài
- 你们吃过越南菜吗?nǐmen chī guò yuènán cài ma
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 1
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 2
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 3
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 4
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 5
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 6
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 7
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân giao tiếp HSK bài 8
Bạn nào đang lên kế hoạch học tập tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế để có thể tự tin trao đổi và giao dịch với đối tác Trung Quốc thì hãy đăng ký khóa học sớm trước ngày khai giảng nhé.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân
Các bạn cố gắng luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính tất cả những mẫu câu và từ vựng tiếng Trung trên lớp đã được học. Trong quá trình làm như vậy, các bạn sẽ có thể nhớ lại hết được toàn bộ nội dung kiến thức ở trên lớp một cách hiệu quả và nhanh chóng. Bạn nào chưa biết cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy tải ngay xuống trong link dưới.
Download sogou
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
MỘT SỐ THÀNH NGỮ PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG TRUNG
- 百闻不如一见 - bǎi wén bú rú yī jiàn - trăm nghe không bằng một thấy
- 半生半死 - bàn shēng bàn sǐ - bán sống bán chết
- 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi
- 不得其死 - bú dé qí sǐ-bất đắc kì tử
- 不翼而飞 - bú yì ér fēi -không cánh mà bay
- 得寸进尺 - dé cùn jìn chǐ - được voi đòi tiên
- 独一无二 - dú yī wú èr- độc nhất vô nhị
- 有缘千里能相遇 - yǒu yuán qiān lǐ néng xiàng yù – hữu duyên thiên lí năng tương ngộ
- 无缘对面不相逢 - wú yuán duì miàn bú xiàng féng - vô duyên đối diện bất tương phùng
- 证人裙子 - zhèng rén qún zǐ -chính nhân quân tử
- 同心协力 - tóng xīn xié lì - đồng tâm hiệp lực
- 单枪独马 - dān qiāng dú mǎ - đơn thương độc mã
- 移山倒海 - yí shān dǎo hǎi - dời non lấp bể
- 名不虚传 - míng bù xū chuán - danh bất hư truyền
- 棋逢敌手 - qí féng dí shǒu- kì phùng địch thủ
- 埋名隐跡 - mái míng yǐn jì - mai danh ẩn tích
- 力不从心 - lì bù cóng xīn - lực bất tòng tâm
- 见利忘义 - jiàn lì wàng yì- thấy lợi quên nghĩa
- 口佛心蛇 - kǒu fó xīn shé - khẩu phật tâm xà
- 过江拆桥 - guò jiāng chāi qiáo - qua cầu rút ván
- 万不得已 - wàn bú dé yǐ - vạn bất đắc dĩ
- 万事起头难 - wàn shì qǐ tóu nán - - vạn sự khởi đầu nan
- 不约而同 - bù yuē ér tóng – không hẹn mà gặp
- 将计就计 - jiāng jì jiù jì - tương kế tựu kế
- 先学礼后学文 - xiān xué lǐ hòu xué wén - tiên học lễ ,hậu học văn
- 君子艰难红颜薄命 - jūn zǐ jiān nán hóng yán báo mìng - quân tử gian nan hồng nhan bạc mệnh
- 国色天香 - guó sè tiān xiāng - quốc sắc thiên hương
- 沉鱼落雁 - chén yú luò yàn - - chim sa cá lặn
- 四海皆兄弟 - sì hǎi jiē xiōng dì - tứ hải giai huynh đệ
- 一言既出驷马难追 - yī yán jì chū sì mǎ nán zhuī - nhất ngôn kí xuất,tứ mã nan truy.
- 你好 nǐ hǎo (xin chào)
- 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
- 很好 hěn hǎo (rất khoẻ)
- 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ)
- 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng)
- 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
- 谢谢 xiè xiè (cảm ơn)
- 再见 zài jiàn (tạm biệt)
- 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không)
- 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn)
- 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm)
- 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không)
- 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary)
- 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui)
- 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì)
- 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì?(tên bạn là gì)
- 他姓什么? tā xìng shénme?(họ của anh là gì)
- 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên)
- 他 是谁? tā shì shuí?(anh ấy là ai)
- 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér (tôi giới thiệu một chút)
- 你去哪儿? nǐ qù nǎ ér?(bạn đi đâu đấy)
- 张老师在家吗? zhāng lǎo shī zài jiā ma?(giáo viên trang có nhà không?)
- 我是张老师的学生。 wǒ shì zhāng lǎo shī de xué shēng。(tôi là học sinh của cô trang)
- 请 进! qǐng jìn!(mời vào)
- 今天几号? jīn tiān jǐ hào?(hum nay là thứ mấy )
- 今天十月三十一号 jīn tiān shí yuè sān shí yī hào (hum nay là 31/10)
- 今天 不是星期四,昨天星期四 jīn tiān bù shì xīng qi sì,zuó tiān xīng qi sì(hum nay không phải là thứ 5, hum qua là thứ 5)
- 晚上你做什么? wǎn shàng nǐ zuo shénme?(tối nay bạn làm gì)
- 你的生日是几月几号? nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?(sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?)
- 我们上午去他家,好吗? wǒ men shàng wǔ qù tā jiā,hǎo ma?(sáng mai chúng ta đến nhà cô ấy được không )
- 你 家有几口人? nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?(Nhà bạn có mấy người.)
- 你 爸爸做什么工作? nǐ bà bà zuo shénme gōng zuo?(Ba bạn làm nghề gì?)
- 他 在大学工作 tā zài dà xué gōng zuo (Anh ấy làm việc ở trường đại học.)
- 我 家有爸爸,妈妈和一个弟弟 wǒ jiā yǒu bà bà,mā mā hé yī gè dì dì(gia đình tôi có ba,có má và có một đứa em trai)
- 哥哥结婚了? gē gē jié hūn le?(anh trai kết hôn chưa?)
- 他们没有孩子 tā men méi yǒu hái zǐ (họ chưa có con)
- 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn?(bây giờ mấy h rùi?)
- 现在七点二十五分 xiàn zài qī diǎn èr shí wǔ fēn(bây giờ là 7h25phút)
- 你几点上课? nǐ jǐ diǎn shàng kè?(bạn mấy giờ lên lớp)
- 差一刻八点去 chā yī kè bā diǎn qù(7h45 phút đi)
- 我去吃饭 wǒ qù chī fàn(tôi đi ăn cơm)
- 我们什么时候去? wǒ men shénme shí hòu qù?(các bạn khi nào đi?)
- 太早了 tài zǎo le(sớm quá)
- 我也六点半起床 wǒ yě liù diǎn bàn qǐ chuáng(tôi cũng 6h30 dậy)
- 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎ ér?(bạn sống ở đâu?)
- 住在留学生宿舍 zhù zài liú xué shēng sù shè (sống ở kí túc xá sinh viên)
- 多少号房 间? duō shǎo hào fáng jiān?(phòng số mấy?)
- 你 家在哪儿? nǐ jiā zài nǎ ér?(nhà bạn ở đâu?)
- 欢 迎你去玩儿 huān yíng nǐ qù wán ér(hoan nghênh các bạn đến chơi)
- 她 常去 tā cháng qù(cô ấy thường đi)
Last edited: