- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Ngã Tư Sở Tô Vĩnh Diện
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 6 tiếp tục lộ trình đào tạo kiến thức ngữ pháp HSK giao tiếp sơ trung cấp của Th.S Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội. Các bạn hãy tập trung theo dõi phần nội dung quan trọng được trình bày trong video clip bài giảng bên dưới nhé.
Tuy nhiên, các bạn cần nhanh chóng ôn tập lại toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSK trong link bên dưới trước khi học sang bài mới nhé.
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 1
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 2
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 3
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 4
Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Bài 5
Các bạn đang có nhu cầu học tiếng Trung để luyện thi chứng chỉ HSK & HSKK và chứng chỉ TOCFL theo lộ trình bài bản và chuyên nghiệp dưới sự dẫn dắt tận tình của Thầy Vũ thì hãy đăng ký khóa học trong link dưới nhé.
Khóa học tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp HSK Hà Nội
Ngày 7/2/2023 (Lớp em Quang)
- 教室里有多少学生?jiàoshì lǐ yǒu duōshǎo xuéshēng
- 教室里有十六学生 jiàoshì lǐ yǒu shíliù xuéshēng
- 今年你们要好好学习汉语 jīnnián nǐmen yào hǎohāo xuéxí hànyǔ
- 你回家准备衣服吧 nǐ huí jiā zhǔnbèi yīfu ba
- 明天什么时候你有汉语考试?míngtiān shénme shíhou nǐ yǒu hànyǔ kǎoshì
- 他们在教室里学习汉语 tāmen zài jiàoshì lǐ xuéxí hànyǔ
- 你去学校接孩子吧 nǐ qù xuéxiào jiē háizi ba
- 你去机场接姐姐吧 nǐ qù jīchǎng jiē jiějie ba
- 你给我接电话吧 nǐ gěi wǒ jiē diànhuà ba
- 回家的路上 huí jiā de lù shàng
- 我在回家的路上吃饭了 wǒ zài huíjiā de lù shàng chī fàn le
- 去机场的路上 qù jīchǎng de lù shàng
- 在去机场的路上 zài qù jīchǎng de lù shàng
- 老师下飞机了吗?lǎoshī xià fēijī le ma
- 你还有多长时间?nǐ hái yǒu duō cháng shíjiān
- 你还有多长时间能到机场?nǐ hái yǒu duō cháng shíjiān néng dào jīchǎng
- 三十五分钟我就到机场 sānshí wǔ fēnzhōng wǒ jiù dào jīchǎng
- 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
- 我的公司离这儿不太远 wǒ de gōngsī lí zhèr bú tài yuǎn
- 我觉得坐公共汽车太慢了 wǒ juéde zuò gōnggòng qìchē tài màn le
- 一天你们工作几个小时?yì tiān nǐmen gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 一天我们工作十二个小时 yì tiān wǒmen gōngzuò shí èr gè xiǎoshí
- 今天你怎么不去公司?jīntiān nǐ zěnme bú qù gōngsī
- 坐飞机很快 zuò fēijī hěn kuài
- 你怎么不开车到公司?nǐ zěnme bù kāi chē dào gōngsī
- 今天路上车太多了 jīntiān lù shàng chē tài duō le
- 今年你想在哪儿过生日?jīnnián nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
- 你学过汉语吗?nǐ xué guò hànyǔ ma
- 你去过中国吗?nǐ qù guò zhōngguó ma
- 我去过中国旅游 wǒ qù guò zhōngguó lǚyóu
- 你做过这个工作吗?nǐ zuò guò zhège gōngzuò ma
- 我没学过汉语 wǒ méi xué guò hànyǔ
- 我没吃过中国菜 wǒ méi chī guò zhōngguó cài
- 我没吃过越南菜 wǒ méi chī guò yuènán cài
- 你们去过越南吗?nǐmen qù guò yuènán ma
- 你要走什么路?nǐ yào zǒu shénme lù
- 我没走过这路 wǒ méi zǒu guò zhè lù
- 你们走到哪儿了?nǐmen zǒu dào nǎr le
- 离你的生日还有一个星期 lí nǐ de de shēngrì hái yǒu yí gè xīngqī
- 下星期是我的生日 xià xīngqī shì wǒ de shēngrì
- 离这儿不远有一个中国饭馆,走几分钟就到了 lí zhèr bù yuǎn yǒu yí gè zhōngguó fànguǎn, zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào le
- 我想再看这电影 wǒ xiǎng zài kàn zhè diànyǐng
- 我们吃饭,再去看电影 wǒmen chī fàn, zài qù kàn diànyǐng
- 明天下午再去吧 míngtiān xiàwǔ zài qù ba
- 你让她来公司吧 nǐ ràng tā lái gōngsī ba
- 你想让谁去?nǐ xiǎng ràng shuí qù
- 让她去吧 ràng tā qù ba
- 我想让这个商店 wǒ xiǎng ràng zhège shāngdiàn
- 你告诉老师吧 nǐ gàosù lǎoshī ba
- 今天你找老师有什么事情?jīntiān nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
- 今天我找你有很多事情 jīntiān wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shìqíng
- 你们等老师多长时间了?nǐmen děng lǎoshī duō cháng shíjiān le
- 我们等老师一个多小时了 wǒmen děng lǎoshī yí gè duō xiǎoshí le
- 你们在学校等老师吧 nǐmen zài xuéxiào děng lǎoshī ba
- 我想找时间去医院看老师 wǒ xiǎng zhǎo shíjiān qù yīyuàn kàn lǎoshī
- 你的饭店有多少服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán
- 我的饭店有十八个服务员 wǒ de fàndiàn yǒu shí bā gè fúwùyuán
- 你叫服务员来吧 nǐ jiào fúwùyuán lái ba
- 你叫人去看我的房间吧 nǐ jiào rén qù kàn wǒ de fángjiān ba
- 你想买白色的还是黑色的? Nǐ xiǎng mǎi bái sè de háishì hēisè de
- 白色衣服有点贵 báisè yīfu yǒu diǎn guì
- 这是我新买的衣服 zhè shì wǒ xīn mǎi de yīfu
- 你看这件衣服怎么样 nǐ kàn zhè jiàn yīfu zěnmeyàng
- 你们做错了 nǐmen zuò cuò le
- 你打错了 nǐ dǎ cuò le
- 从家到学校远吗?cóng jiā dào xuéxiào yuǎn ma
- 从这儿到公司不太远 cóng zhèr dào gōngsī bú tài yuǎn
- 今天晚上我们去跳舞吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù tiàowǔ ba
- 今天是第一天我去学校 jīntiān shì dì yī tiān wǒ qù xuéxiào
Một số từ đồng nghĩa trong tiếng Trung rất hay gặp, các bạn ghi chú vào vở nhé.
1:Kem
冰激凌: bīngjilíng
雪糕: xuěgāo
冰淇淋: bīngqílín
2:Sô cô la
巧克力: qiǎokèlì
朱古力: zhūgǔlì
3:Xe đạp
自行车: zìxíngchē
单车: dānchē
脚踏车( phương ngữ Đài Loan): jiǎotàchē
铁马( từ lóng của người Đài Loan ): tiěmǎ
4:Cà phê
咖啡: kāfēi
咖逼(phương ngữ Đài Loan): kābī
5:Quả nho
葡萄: pútao
蒲桃: pútao
蒲萄: pútào
6:Râu
胡子: húzi
胡须: húxū
7:Rác thải
垃圾: lājī
拉圾: lèsè
Người Đài Loan phát âm là “lèsè”
8:Hành tây
洋葱: yángcōng
葱头: cōngtóu
9:Dơ bẩn
脏: zāng
有尘土: yǒu chéntǔ
10:Chị gái
姐姐: jiějie
姊姊: zǐzi
11:Bác sĩ
大夫: dàifu
医生: yīshēng
太医: tàiyī
博士: bóshì
12:Bệnh viện
病院: bìngyuàn
医院: yīyuàn
13:Cửa hàng
商店: shāngdiàn
铺子: pùzi
店铺: diànpù
铺家: pùjiā
铺户: pùhù
14:Taxi
的士: díshì
出租汽车: chūzūqìchē
计程车: jìchéngchē
15. Bố
父亲 [fù qin]
爸爸 [bà ba]
16. Mẹ
母亲: mǔ qin
妈妈: mā ma
17. Ông ngoại
外公: wài gōng
姥爷:lǎo ye
18. Bà ngoại
外婆: wài pó
姥姥: lǎo lao
19. Ông nội
祖父: zǔ fù
爷爷: yé ye
20. Bà nội
祖母: zǔ mǔ
奶奶: nǎi nai
21. Vợ
妻子: qī zi
老婆: lǎo po
22. Chồng
丈夫: zhàng fu
老公: lǎo gōng
23. Cà chua
番茄: fān qié
西红柿: xī hóng shì
24. Khoai tây
马铃薯: mǎ líng shǔ
土豆: tǔ dòu
25. Khoai lang
红薯: hóng shǔ
地瓜: dì guā
26. Hoành thánh
云吞: yún tūn
馄饨: hún tun
27. Bánh trôi tàu
汤圆: tāng yuán
元宵: yuán xiāo
28. Con chuột
老鼠: lǎo shǔ
耗子: hào zi
29. Nhà vệ sinh
洗手间: xǐ shǒu jiān
厕所: cè suǒ
30. Thương gia
生意: shēng yi
买卖: mǎi mai
31. Kế hoạch
计划: jì huà
安排: ān pái
32. Phích nước
热水瓶: rè shuǐ píng
暖壶: nuǎn hú
33. Máy sấy tóc
风筒: fēng tǒng
电吹风: diàn chuī fēng
34. Tuốc vít
螺丝刀: luó sī dāo
起子: qǐ zi
35. Cái thìa
调羹 [tiáo gēng
勺子 [sháo zi]
36. Ký túc xá
宿舍 [sù shè]寝室 [qǐn shì]
37. Cái chổi
笤帚 [tiáo zhou]扫把 [sào ba]
38. Chổi lau nhà
拖布 [tuō bù]拖把 [tuō ba]
MỘT SỐ THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG BẠN NÊN BIẾT
1. 东奔西走 / dōng bēn xī zǒu / Chạy đông chạy tây
2.东游西荡 / dōng yóu xī dǎng / Phiêu bạt khắp nơi
3.东躲西藏 /dōng duǒ xī zàng / Trốn chui trốn lủi
4.东拉西扯 /dōng lā xī chě / Nói dây cà ra dây muống
5.七手八脚 /qī shǒu bā jiǎo/ Mỗi chân mỗi tay
6.七嘴八舌 /qī zuǐ bā shé / Nói liên tục
7. 连蹦带跳 /lián bēng dài tiào / Hết nhún lại nhảy
8. 略知一二 / lùe zhī yī èr/ Biết đôi chút
9. 茹毛饮血 / rú máo yǐn xuè / Ăn tươi nuốt sống
10. 跃跃欲试 /yuè yuè yú shì / Nóng lòng muốn thử
11. 微不足道 / wēi bù zú dào / Nhỏ nhặt không đáng để nhắc đến
12. 千态万状 /qiān tài wàn zhuàng/ Muôn hình vạn trạng
13. 刻苦铭心 /kè kǔ míng xīn / Khắc cốt ghi tâm
14. 了如指掌 /liǎorúzhǐzhǎng / Hiểu rõ như lòng bàn tay
15. 翻天覆地 / fāntiānfùdì / Long trời lở đất
16. 小心翼翼 / xiǎoxīnyìyì / Cẩn thận từng ly từng tí
17. 提心吊胆 / tíxīndiàodǎn / Nơm nớp lo sợ
18. 衣锦还乡 / yījǐnhuánxiāng / Áo gầm về quê
19. 梦想成真 / mèngxiǎng chéng zhēn/ Ước mơ trở thành hiện thực
20. 悦耳动听 /yuè'ěr dòngtīng / Vui tai
21. 神魂颠倒 / Shénhún diāndǎo / Phát cuồng, thần hồn điên đảo
22. 狂风暴雨 /kuángfēng bàoyǔ / Mưa to gió lớn
23. 灰心丧气 / huīxīn sàngqì / Nản lòng thoái chí
24. 兴高采烈 / xìnggāocǎiliè / Vui vẻ, mừng rỡ
25. 天长地久 /tiān cháng dì jiǔ / Thiên trường địa cửu
26. 弱肉强食 /ruò ròu qiáng shí / Cá lớn nuốt cá bé
27. 哭笑不得 / kūxiàobùdé / Dở khóc dở cười
28. 烟消云散 /yán xiāo yún sàn / Tan thành mây khói
29. 说风凉话 / shuō fēng liáng huà / Nói bóng nói gió
30. 将错就错 / jiāng cuò jiù cuò / Đâm lao phải theo lao
Last edited: