• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung Taobao 1688 Vận chuyển Trung Việt bài 3

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,493
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Vận chuyển Trung Việt


Học tiếng Trung Taobao 1688 Vận chuyển Trung Việt bài 3 tiếp tục chuỗi giáo án video bài giảng khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall.


Ngày 5/8/2024 Em Đức Anh

你们是老师吗?nǐmen shì lǎoshī ma

你爸爸妈妈好吗?nǐ bàba māma hǎo ma

他们是我朋友 tāmen shì wǒ péngyǒu

老师是我朋友

我姐姐是老师 wǒ jiějie shì lǎoshī

你姐姐是老师吗?

这是我老师 zhè shì wǒ lǎoshī

这是我朋友 zhè shì wǒ péngyǒu

这是我姐姐 zhè shì wǒ jiějie

这是我弟弟 zhè shì wǒ dìdi

那是学生 nà shì xuéshēng

你爷爷奶奶好吗?nǐ yéye nǎinai hǎo ma

你哥哥是老师吗?nǐ gēge shì lǎoshī ma

我妹妹是学生 wǒ mèimei shì xuéshēng

我谢谢老师 wǒ xièxie lǎoshī

我们不是老师 wǒmen bú shì lǎoshī

他们不是老师 tāmen bú shì lǎoshī

我们不是学生 wǒmen bú shì xuéshēng

你们不用谢我 nǐmen bú yòng xiè wǒ

我爸爸妈妈很好 wǒ bàba māma hěn hǎo

我们很谢谢老师 wǒmen hěn xièxie lǎoshī

老师很忙 lǎoshī hěn máng

老师忙吗?lǎoshī máng ma

老师身体好吗?lǎoshī shēntǐ hǎo ma

老师身体很好 lǎoshī shēntǐ hěn hǎo

你们学汉语吗?nǐmen xué hànyǔ ma

我们不学汉语 wǒmen bù xué hànyǔ

你们做作业吗?nǐmen zuò zuòyè ma

我们不做作业 wǒmen bú zuò zuòyè

你们写作业吗?

我们不写作业 wǒmen bù xiě zuòyè

你们写生词吗?nǐmen xiě shēngcí ma

我们不写生词

你们写汉字吗?nǐmen xiě hànzì ma

我们不写汉字 wǒmen bù xiě hànzì

你们看生词吗?nǐmen kàn shēngcí ma

你们看电视吗?nǐmen kàn diànshì ma

我们不看电视 wǒmen bú kàn diànshì

你们听音乐吗?nǐmen tīng yīnyuè ma

你们念课文吗?

你们听什么音乐?

你们学什么?nǐmen xué shénme

你们说什么?nǐmen shuō shénme

你们说汉语吗?nǐmen shuō hànyǔ ma

我们在学校学汉语 wǒmen zài xuéxiào xué hànyǔ

你们在商店做什么?nǐmen zài shāngdiàn zuò shénme

我们在家学汉语 wǒmen zài jiā xué hànyǔ

你老师在家吗? Nǐ lǎoshī zài jiā ma

我老师不在家 wǒ lǎoshī bú zài jiā

你老师在办公室吗?nǐ lǎoshī zài bàngōngshì ma

我老师不在办公室 wǒ lǎoshī bú zài bàngōngshì

我办公室在学校 wǒ bàngōngshì zài xuéxiào

你老师在教室吗? Nǐ lǎoshī zài jiàoshì ma

我老师不在教室

我学校在这儿 wǒ xuéxiào zài zhèr

我商店在这儿 wǒ shāngdiàn zài zhèr

我家在这儿 wǒ jiā zài zhèr

我办公室在这儿 wǒ bàngōngshì zài zhèr

我们教室在这儿 wǒmen jiàoshì zài zhèr

我们在这儿学汉语 wǒmen zài zhèr xué hànyǔ

那儿是我学校 nàr shì wǒ xuéxiào

那儿是我商店 nàr shì wǒ shāngdiàn

那儿是我办公室

老师办公室在那儿 lǎoshī bàngōngshì zài nàr

我们教室在那儿 wǒmen jiàoshì zài nàr

你们学校在哪儿?nǐmen xuéxiào zài nǎr

你们商店在哪儿?nǐmen shāngdiàn zài nǎr

老师家在哪儿?lǎoshī jiā zài nǎr

老师办公室在哪儿?lǎoshī bàngōngshì zài nǎr

你们教室在哪儿?nǐmen jiàoshì zài nǎr

你们买什么?nǐmen mǎi shénme

你们买在哪儿?nǐmen mǎi zài nǎr

你们买词典吗?nǐmen mǎi cídiǎn ma

你们买什么词典?nǐmen mǎi shénme cídiǎn

你们在哪儿买词典?nǐmen zài nǎr mǎi cídiǎn

我们在商店买词典 wǒmen zài shāngdiàn mǎi cídiǎn

我们在学校买词典 wǒmen zài xuéxiào mǎi cídiǎn

你们买什么书?nǐmen mǎi shénme shū

你们在哪儿买书?nǐmen zài nǎr mǎi shū

我们在学校买书 wǒmen zài xuéxiào mǎi shū

你们买什么书?nǐmen mǎi shénme shū

我们买汉语书 wǒmen mǎi hànyǔ shū

你们买本子吗?nǐmen mǎi běnzi ma

你们买什么本子?nǐmen mǎi shénme běnzi

我们在学校买本子 wǒmen zài xuéxiào mǎi běnzi

你们买花吗?nǐmen mǎi huā ma

你们买什么花?nǐmen mǎi shénmehuā

你们在哪儿买花?nǐmen zài nǎr mǎi huā

我们在商店买花 wǒmen zài shāngdiàn mǎi huā

你们买画吗?nǐmen mǎi huà ma

你们买什么画?nǐmen mǎi shénme huà

我们在书店买书

我们书店买本子 wǒmen zài shūdiàn mǎi běnzi

这是老师儿子 zhè shì lǎoshī érzi

这是老师女儿 zhè shì lǎoshī nǚ ér

现在老师在哪儿xiànzài lǎoshī zài nǎr

现在老师在学校 xiànzài lǎoshī zài xuéxiào

现在老师在办公室吗?xiànzài lǎoshī zài bàngōngshì ma

现在你们在教室吗?xiànzài nǐmen zài jiàoshì ma

现在你们休息吗?xiànzài nǐmen xiūxi ma

你们在哪儿休息?nǐmen zài nǎr xiūxi

我们在家休息 wǒmen zài jiā xiūxi

现在你们上课吗?xiànzài nǐmen shàng kè ma

你们在哪儿上课?nǐmen zài nǎr shàng kè

我们在学校上课 wǒmen zài xuéxiào shàng kè

现在老师上课吗?xiànzài lǎoshī shàng kè ma

现在你们下课吗?xiànzài nǐmen xià kè ma

现在老师去哪儿?xiànzài lǎoshī qù nǎr

现在老师去学校 xiànzài lǎoshī qù xuéxiào

你们去老师家吗?nǐmen qù lǎoshī jiā ma

你们看电影吗?nǐmen kàn diànyǐng ma

你们看什么电影?nǐmen kàn shénme diànyǐng

你们在哪儿看电影?nǐmen zài nǎr kàn diànyǐng

我们在学校看电影 wǒmen zài xuéxiào kàn dianyǐng

我们也看电影 wǒmen yě kàn diànyǐng

我们也学汉语 wǒmen yě xué hànyǔ

现在你们学习什么?xiànzài nǐmen xuéxí shénme

现在你们看什么电影?xiànzài nǐmen kàn shénme diànyǐng

我们都学习汉语 wǒmen dōu xuéxí hànyǔ

我们很对不起老师 wǒmen hěn duìbùqǐ lǎoshī

你们知道吗?nǐmen zhīdào ma

我们不知道 wǒmen bù zhīdào

你们知道老师在哪儿吗?nǐmen zhīdào lǎoshī zài nǎr ma

厕所在哪儿?cèsuǒ zài nǎr

你们听录音吗?

你们有汉语书吗?nǐmen yǒu hànyǔ shū ma

你们有什么书?

你们买这个吗?nǐmen mǎi zhège ma

一本书 yì běn shū

我们买一本书 wǒmen mǎi yì běn shū

一把椅子 yì bǎ yǐzi

我有一把椅子 wǒ yǒu yì bǎ yǐzi

Các bạn xem lại video bài giảng 1 và bài giảng 2 tại link bên dưới:

Học tiếng Trung Taobao 1688 Vận chuyển Trung Việt bài 1

Học tiếng Trung Taobao 1688 Vận chuyển Trung Việt bài 2
 
Last edited:
Back
Top