- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,496
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Sách ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao
Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao là bài giảng đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí trên Diễn đàn Chinese Master và Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Quốc Tư duy Sáng tạo thuộc Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster lớn nhất TOP 1 Việt Nam.
Bạn nào chưa xem cuốn sách ebook 1500 câu tiếng Trung chém gió thì xem luôn và ngay tại link bên dưới.
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 1
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 2
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 3
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 4
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 5
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 6
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 7
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 8
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 9
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 10
1500 Câu tiếng Trung chém gió phần 11
Toàn bộ nội dung chi tiết giáo án bài giảng về Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao, chúng ta cùng xem ở phần bên dưới.
Sách ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao
PHẦN 1
CHÀO HỎI - XÃ GIAO
1. 你好
Nǐ hǎo
Chào bạn
2. 您好!
Nín hǎo!
Chào ông!
3. 你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
4. 玛丽,你好!
Mǎlì, nǐ hǎo!
Mary, chào bạn!
5. 你好,安妮!
Nǐ hǎo, ānnī!
Chào bạn, Anna
6. 老师好!
lǎoshī hǎo!
Xin chào thầy!
7. 大家好!
Dàjiā hǎo!
Xin chào mọi người
8. 你好吗?
nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
9. 我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khoẻ
10. 我也很好
wǒ yě hěn hǎo
Tôi cũng rất khoẻ
11. 我不好
wǒ bù hǎo
Tôi không khoẻ
12. 我不太好
Wǒ bù tài hǎo
Tôi không khoẻ lắm
13. 他好吗?
tā hǎo ma?
Anh ấy khoẻ không?
14. 他不好
Tā bù hǎo
Anh ấy không khoẻ
15. 他很好
Tā hěn hǎo
Anh ấy rất khoẻ
16. 他不太好
tā bù tài hǎo
Anh ấy không khoẻ lắm
17. 你们好吗?
Nǐmen hǎo ma?
Các bạn khoẻ không?
18. 我们也很好
Wǒmen yě hěn hǎo
Chúng tôi cũng rất khoẻ
19. 我们都很好
Wǒmen dōu hěn hǎo
Chúng tôi đều rất khoẻ
20. 我们也都很好
Wǒmen yě dū hěn hǎo
Chúng tôi cũng đều rất khoẻ
21. 他们好吗?
Tāmen hǎo ma?
Họ khoẻ không?
22. 他们都很好
Tāmen dōu hěn hǎo
Họ đều rất khoẻ
23. 他们都不太好
Tāmen dōu bù tài hǎo
Họ đều không khoẻ lắm
24. 他们都不好
Tāmen dōu bù hǎo
Họ đều không khoẻ
25. 爸爸妈妈好吗?
Bàba māmā hǎo ma?
Bố mẹ khoẻ không?
26. 爸爸妈妈都很好
Bàba māmā dōu hěn hǎo
Bố mẹ đều rất khoẻ
27. 安妮好吗?
Annī hǎo ma?
Anna khoẻ không?
28. 安妮她也很好
Ānnī tā yě hěn hǎo
Anna, cô ấy cũng rất khoẻ
29. 你早!
Nǐ zǎo!
Chào bạn ( buổi sáng)
30. 您早!
Nín zǎo!
Chào ông ( buổi sáng)
31. 你们早!
Nǐmen zǎo!
Chào các bạn ( buổi sáng)
32. 李老师早!
Lǐ lǎoshī zǎo!
Chào thầy Lý ( buổi sáng)
33. 张先生早!
Zhāng xiānshēng zǎo!
Chào ông Trương ( buổi sáng)
34. 颜小姐早!
Yán xiǎojiě zǎo!
Chào cô Nhan ( buổi sáng)
35. 你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn khoẻ không?
36. 我身体很好
Wǒ shēntǐ hěn hǎo
Sức khoẻ tôi rất tốt
37. 我身体不好
wǒ shēntǐ bù hǎo
Sức khoẻ tôi không tốt
38. 他身体好吗?
Tā shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ anh ấy tốt không?
39. 他身体也很好
Tā shēntǐ yě hěn hǎo
Sức khoẻ anh ấy cũng rất tốt
40. 他身体不好
Ttā shēntǐ bù hǎo
Sức khoẻ anh ấy không tốt
41. 你们身体好吗?
nǐmen shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ các bạn tốt không?
42. 我们身体都很好
Wǒmen shēntǐ dōu hěn hǎo
Sức khoẻ của chúng tôi đều rất tốt
43. 我们身体都不好
wǒmen shēntǐ dōu bù hǎo
Sức khoẻ của chúng tôi đều không tốt
44. 他们身体好吗?
Tāmen shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ của họ tốt không?
45. 他们身体都很好
Tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo
Sức khoẻ của họ đều tốt
46. 他们身体都不好
Tāmen shēntǐ dōu bù hǎo
Sức khoẻ của họ đều không tốt
47. 您身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ của ông tốt không?
48. 你爸爸、妈妈身体好吗?
Nǐ bàba, māmā shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bố mẹ bạn tốt không?
49. 我爸爸、妈妈身体很好
Wǒ bàba, māmā shēntǐ hěn hǎo
Sức khoẻ bố mẹ tôi rất tốt
50. 你哥哥、姐姐身体好吗?
nǐ gēgē, jiějiě shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ của anh trai, chị gái bạn tốt không?
51. 我哥哥、姐姐身体都很好
Wǒ gēgē, jiějiě shēntǐ dōu hěn hǎo
Sức khoẻ của anh chị tôi đều rất tốt
52. 你弟弟妹妹身体好吗?
nǐ dìdì mèimei shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ em trai, em gái bạn tốt không?
53. 我弟弟妹妹身体都很好
Wǒ dìdì mèimei shēntǐ dōu hěn hǎo
Sức khoẻ em trai, em gái tôi đều rất tốt
54. 你男朋友身体好吗?
nǐ nán péngyǒu shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn trai bạn tốt không?
55. 我男朋友身体很好
Wǒ nán péngyǒu shēntǐ hěn hǎo
Sức khoẻ bạn trai tôi rất tốt
56. 你女朋友身体好吗?
nǐ nǚ péngyǒu shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn gái bạn có tốt không?
57. 我女朋友身体很好
Wǒ nǚ péngyǒu shēntǐ hěn hǎo
Sức khoẻ bạn gái tôi rất tốt
58. 家里人身体很好吧?
jiālǐ rén shēntǐ hěn hǎo ba?
Cả nhà khoẻ không?
59. 他们都很好
Tāmen dōu hěn hǎo
Họ đều rất khoẻ
60. 请代我问候家里人
qǐng dài wǒ wènhòu jiālǐ rén
Cho tôi gửi lời hỏi thăm mọi người trong nhà
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao. Các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài hoặc là chưa nắm vững kiến thức ngữ pháp tiếng Trung ở phần nào, cũng như chưa biết cách vận dụng các mẫu câu tiếng Trung trên vào ứng dụng thực tiễn như thế nào, thì hãy tương tac trực tuyến cùng Thầy Vũ bằng cách để lại bình luận ở ngay bên dưới bài giảng này. Thầy Vũ sẽ giải đáp thắc mắc online toàn bộ câu hỏi mà các bạn đưa ra trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất có thể, ASAP.