• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU THANHXUANHSK CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Giới thiệu bản thân

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong

Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên

Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT

Giải thích thuật ngữ

Rate Maxping là gì?


Rate Maxping (超优汇率秒回) = Tỷ giá tốt nhất + giao dịch phản hồi nhanh nhất.

Đây là cách gọi dịch vụ đổi tiền online (từ USD, Paypal, Wise, PO… sang VND hoặc USDT).

Điểm mạnh của Rate Maxping:

Tỷ giá tốt (thường cao hơn so với bán trực tiếp trên Paypal, Wise hoặc sàn).

Nhanh – sau khi gửi tiền thì gần như có phản hồi ngay (“秒回” = trả lời trong vài giây).

Nhiều kênh hỗ trợ: Paypal, Wise, Payoneer, Skrill, USDT (TRON/BEP-20)…

Thuật ngữ chuyên ngành giao dịch – thanh toán quốc tế

BEP-20(币安智能链代币标准)
BEP-20 (Bì'ān zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn)
BEP-20 – Tiêu chuẩn token trên Binance Smart Chain (chuẩn phát hành token tương tự ERC-20 trên Ethereum).

BINANCE(币安)
Binance (Bì'ān)
Binance – Sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất thế giới.

TRON(波场)
Tron (Bōchǎng)
Tron – Một blockchain phổ biến, phí giao dịch rẻ, thường được dùng khi chuyển USDT.

USDT(泰达币)
USDT (Tàidá bì)
USDT – Tether, đồng stablecoin neo giá USD (1 USDT ≈ 1 USD).

PAYPAL(贝宝)
Paypal (Bèibǎo)
Paypal – Cổng thanh toán quốc tế lớn, thường dùng để nhận và chuyển tiền.

PO(Payoneer 派安盈)
Payoneer (Pàiānyíng)
Payoneer – Nền tảng nhận thanh toán quốc tế, phổ biến với freelancer.

PIPO(乒乓支付)
PIPO (Pīngpāng zhīfù)
PingPong Pay – Cổng thanh toán xuyên biên giới cho thương mại điện tử.

Wise
Wise (无音译, trực tiếp đọc Wise)
Wise – Nền tảng chuyển tiền quốc tế với tỷ giá tốt, phí thấp.

PM(Perfect Money)
Perfect Money (完美货币, Wánměi huòbì)
Perfect Money – Hệ thống thanh toán online dùng trong giao dịch quốc tế.

WMZ(WebMoney USD)
WebMoney (网络货币, Wǎngluò huòbì)
WebMoney – Ví điện tử quốc tế, WMZ là đơn vị USD trong hệ thống này.

Skrill(思克尔)
Skrill (Sīkè’ěr)
Skrill – Ví điện tử quốc tế, dùng để nhận/chuyển tiền nhanh.

RATE MAXPING(超优汇率秒回)
Rate Maxping (Chāo yōu huìlǜ miǎo huí)
“Rate maxping” = Tỷ giá tốt nhất + giao dịch phản hồi nhanh nhất.

Taobao(淘宝)
Taobao (Táobǎo)
Taobao – Nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.

Tmall(天猫)
Tmall (Tiānmāo)
Tmall – Nền tảng thương mại điện tử của Alibaba, tương tự “Taobao phiên bản cao cấp”.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT
  1. 美元 (Měiyuán) – Đô la Mỹ (USD)
  2. 越南盾 (Yuènándùn) – Đồng Việt Nam (VND)
  3. 泰达币 (Tàidá bì) – USDT (Tether)
  4. 波场 (Bōchǎng) – Tron (TRON network)
  5. 币安 (Bì’ān) – Binance
  6. 币安智能链代币标准 (Bì’ān zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn) – BEP-20 (tiêu chuẩn token của Binance Smart Chain)
  7. 贝宝 (Bèibǎo) – Paypal
  8. 派安盈 (Pàiānyíng) – Payoneer (PO)
  9. 乒乓支付 (Pīngpāng zhīfù) – PIPO (PingPong Pay)
  10. Wise (Wú yīn yì) – Wise (không dịch âm, giữ nguyên)
  11. 完美货币 (Wánměi huòbì) – Perfect Money (PM)
  12. 网络货币 (Wǎngluò huòbì) – WebMoney (WMZ)
  13. 思克尔 (Sīkè’ěr) – Skrill
  14. 超优汇率秒回 (Chāo yōu huìlǜ miǎo huí) – Rate Maxping (tỷ giá tốt nhất, phản hồi nhanh nhất)
  15. 淘宝 (Táobǎo) – Taobao
  16. 天猫 (Tiānmāo) – Tmall
  17. 转账 (Zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản, chuyển tiền
  18. 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
  19. 手续费 (Shǒuxùfèi) – Phí giao dịch
  20. 提现 (Tíxiàn) – Rút tiền
  21. 钱包地址 (Qiánbāo dìzhǐ) – Địa chỉ ví (crypto wallet address)
  22. 网络 (Wǎngluò) – Mạng (network, ví dụ TRON 网络)
  23. 交易 (Jiāoyì) – Giao dịch
  24. 确认 (Quèrèn) – Xác nhận
  25. 到账 (Dàozhàng) – Tiền về tài khoản
  26. 平台 (Píngtái) – Nền tảng (platform, ví dụ Binance 平台)
  27. 秒回 (Miǎo huí) – Trả lời trong giây (phản hồi ngay)
  28. 分批 (Fēnpī) – Chia nhỏ thành nhiều phần (chuyển tiền từng đợt)
  29. 分开 (Fēnkāi) – Chia ra, tách riêng
  30. 留着 (Liúzhe) – Giữ lại (ví dụ: giữ USDT để đầu tư)
  31. 投资 (Tóuzī) – Đầu tư
  32. 灵活 (Línghuó) – Linh hoạt
  33. 风险 (Fēngxiǎn) – Rủi ro
  34. 便宜 (Piányi) – Rẻ (ví dụ phí giao dịch rẻ hơn)
  35. 安全 (Ānquán) – An toàn
  36. 方便 (Fāngbiàn) – Thuận tiện, tiện lợi
  37. 信用卡 (Xìnyòngkǎ) – Thẻ tín dụng
  38. 银行卡 (Yínháng kǎ) – Thẻ ngân hàng
  39. 提示 (Tíshì) – Nhắc nhở, thông báo
  40. 余额 (Yú’é) – Số dư (balance)
  41. 手动 (Shǒudòng) – Thủ công
  42. 自动 (Zìdòng) – Tự động
  43. 转出 (Zhuǎnchū) – Chuyển ra ngoài
  44. 转入 (Zhuǎnrù) – Chuyển vào
  45. 兑换 (Duìhuàn) – Quy đổi, trao đổi tiền tệ
  46. 到帐速度 (Dàozhàng sùdù) – Tốc độ tiền về tài khoản
  47. 提款 (Tíkuǎn) – Rút tiền mặt
  48. 存款 (Cúnkuǎn) – Gửi tiền, nạp tiền
  49. 手续 (Shǒuxù) – Thủ tục
  50. 平均 (Píngjūn) – Trung bình
  51. 差不多 (Chàbuduō) – Gần như, xấp xỉ
  52. 秒 (Miǎo) – Giây
  53. 快速 (Kuàisù) – Nhanh chóng
  54. 地址 (Dìzhǐ) – Địa chỉ (wallet address)
  55. 收款人 (Shōukuǎnrén) – Người nhận tiền
  56. 付款人 (Fùkuǎnrén) – Người gửi tiền
  57. 确保 (Quèbǎo) – Đảm bảo
  58. 网络手续费 (Wǎngluò shǒuxùfèi) – Phí mạng (phí blockchain khi chuyển USDT)
  59. 波场链 (Bōchǎng liàn) – Chuỗi Tron (TRON chain)
  60. 智能链 (Zhìnéng liàn) – Smart Chain (chuỗi thông minh, ví dụ Binance Smart Chain)
  61. 钱包 (Qiánbāo) – Ví (crypto wallet)
  62. 冷钱包 (Lěng qiánbāo) – Ví lạnh (cold wallet)
  63. 热钱包 (Rè qiánbāo) – Ví nóng (hot wallet)
  64. 区块链 (Qūkuàiliàn) – Blockchain
  65. 数字货币 (Shùzì huòbì) – Tiền điện tử / tiền số
  66. 稳定币 (Wěndìng bì) – Stablecoin (đồng ổn định, ví dụ USDT)
  67. 充值 (Chōngzhí) – Nạp tiền
  68. 提币 (Tíbì) – Rút coin
  69. 链接 (Liànjiē) – Liên kết (link)
  70. 二维码 (Èrwéimǎ) – Mã QR
  71. 核对 (Héduì) – Kiểm tra, đối chiếu
  72. 验证 (Yànzhèng) – Xác minh
  73. 身份验证 (Shēnfèn yànzhèng) – Xác minh danh tính (KYC)
  74. 实名认证 (Shímíng rènzhèng) – Xác thực tên thật
  75. 风控 (Fēngkòng) – Kiểm soát rủi ro (risk control)
  76. 限额 (Xiàn’é) – Hạn mức (limit)
  77. 超额 (Chāo’é) – Vượt hạn mức
  78. 手续进度 (Shǒuxù jìndù) – Tiến độ xử lý
  79. 汇款 (Huìkuǎn) – Chuyển tiền (remittance)
  80. 电汇 (Diànhuì) – Chuyển khoản điện tử (wire transfer)
  81. 国际汇款 (Guójì huìkuǎn) – Chuyển tiền quốc tế
  82. 跨境支付 (Kuàjìng zhīfù) – Thanh toán xuyên biên giới
  83. 余额宝 (Yú’é bǎo) – Yu’ebao (dịch vụ ví đầu tư của Alipay)
  84. 支付宝 (Zhīfùbǎo) – Alipay
  85. 微信支付 (Wēixìn zhīfù) – WeChat Pay
  86. 绑定 (Bǎngdìng) – Liên kết (tài khoản / thẻ)
  87. 解绑定 (Jiě bǎngdìng) – Hủy liên kết
Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT

Chuyển tiền Paypal/Wise sang VND hoặc USDT

阮明武:垂杨,我Paypal(贝宝)里还有一些美金,你知道怎样把它换成越南盾吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ Paypal (Bèibǎo) lǐ hái yǒu yīxiē Měijīn, nǐ zhīdào zěnyàng bǎ tā huàn chéng Yuènándùn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trong Paypal của anh vẫn còn ít USD, em biết cách đổi sang VND không?

垂杨:可以啊,你可以先把Paypal的钱提现到Wise,然后用Rate Maxping(超优汇率秒回)换成越南盾。
Chuí Yáng: Kěyǐ a, nǐ kěyǐ xiān bǎ Paypal de qián tíxiàn dào Wise, ránhòu yòng Rate Maxping (chāo yōu huìlǜ miǎo huí) huàn chéng Yuènándùn.
Thùy Dương: Được chứ, anh có thể rút tiền từ Paypal về Wise trước, rồi dùng Rate Maxping để đổi sang VND với tỷ giá tốt và phản hồi nhanh.

阮明武:那手续费高吗?Wise比Payoneer(派安盈)便宜吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà shǒuxùfèi gāo ma? Wise bǐ Payoneer (Pàiānyíng) piányí ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thế phí có cao không? Wise có rẻ hơn Payoneer không?

垂杨:一般来说,Wise手续费比Payoneer低,而且汇率更接近真实汇率。
Chuí Yáng: Yībān láishuō, Wise shǒuxùfèi bǐ Payoneer dī, érqiě huìlǜ gèng jiējìn zhēnshí huìlǜ.
Thùy Dương: Thông thường, phí của Wise thấp hơn Payoneer và tỷ giá cũng sát với tỷ giá thực hơn.

阮明武:如果我想把钱换成USDT(泰达币),该怎么做呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ wǒ xiǎng bǎ qián huàn chéng USDT (Tàidá bì), gāi zěnme zuò ne?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu anh muốn đổi sang USDT thì làm thế nào?

垂杨:你可以把钱从Wise转到交易所的钱包,选择TRON(波场)网络,手续费最低。如果用BEP-20(币安智能链代币标准),也可以,就是速度可能没TRON快。
Chuí Yáng: Nǐ kěyǐ bǎ qián cóng Wise zhuǎn dào jiāoyìsuǒ de qiánbāo, xuǎnzé TRON (Bōchǎng) wǎngluò, shǒuxùfèi zuì dī. Rúguǒ yòng BEP-20 (Bì'ān zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn), yě kěyǐ, jiùshì sùdù kěnéng méi TRON kuài.
Thùy Dương: Anh có thể chuyển tiền từ Wise sang ví của sàn giao dịch, chọn mạng TRON thì phí thấp nhất. Nếu dùng BEP-20 cũng được, nhưng tốc độ có thể không nhanh bằng TRON.

阮明武:我还听说有人用Perfect Money(完美货币)和WebMoney USD(WMZ)来换USDT,这可靠吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ hái tīngshuō yǒurén yòng Perfect Money (Wánměi huòbì) hé WebMoney USD (WMZ) lái huàn USDT, zhè kěkào ma?
Nguyễn Minh Vũ: Anh còn nghe nói có người dùng Perfect Money và WebMoney USD để đổi sang USDT, cách đó có đáng tin không?

垂杨:可以用,但Skrill(思克尔)、Perfect Money或者WMZ的汇率通常没Wise和Rate Maxping划算。
Chuí Yáng: Kěyǐ yòng, dàn Skrill (Sīkè’ěr), Perfect Money huòzhě WMZ de huìlǜ tōngcháng méi Wise hé Rate Maxping huásuàn.
Thùy Dương: Có thể dùng, nhưng tỷ giá của Skrill, Perfect Money hay WMZ thường không lợi bằng Wise hoặc Rate Maxping.

阮明武:原来如此!那如果我想在淘宝(Taobao)或者天猫(Tmall)购物,也能直接用这些平台付款吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Yuánlái rúcǐ! Nà rúguǒ wǒ xiǎng zài Taobao (Táobǎo) huòzhě Tmall (Tiānmāo) gòuwù, yě néng zhíjiē yòng zhèxiē píngtái fùkuǎn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ra là vậy! Thế nếu anh muốn mua hàng trên Taobao hoặc Tmall, có thể thanh toán trực tiếp bằng các nền tảng này không?

垂杨:不行哦,淘宝和天猫主要用支付宝,你要么先换成人民币再充值,要么找代付。
Chuí Yáng: Bù xíng o, Táobǎo hé Tiānmāo zhǔyào yòng Zhīfùbǎo, nǐ yàome xiān huàn chéng Rénmínbì zài chōngzhí, yàome zhǎo dàifù.
Thùy Dương: Không được đâu, Taobao và Tmall chủ yếu dùng Alipay, anh phải đổi sang Nhân dân tệ rồi nạp, hoặc nhờ dịch vụ thanh toán hộ.

阮明武:明白了,谢谢你,垂杨!
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le, xièxie nǐ, Chuí Yáng!
Nguyễn Minh Vũ: Anh hiểu rồi, cảm ơn em nhiều nhé, Thùy Dương!

垂杨:不用谢,有需要我帮你操作。
Chuí Yáng: Bùyòng xiè, yǒu xūyào wǒ bāng nǐ cāozuò.
Thùy Dương: Không có gì, nếu cần thì để em giúp anh thao tác luôn.

阮明武:垂杨,我有点担心,如果我把USDT转错网络,比如把TRON转到BEP-20地址,会怎样?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ yǒudiǎn dānxīn, rúguǒ wǒ bǎ USDT zhuǎn cuò wǎngluò, bǐrú bǎ TRON zhuǎn dào BEP-20 dìzhǐ, huì zěnyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, anh hơi lo, nếu anh chuyển nhầm USDT sai mạng, ví dụ từ TRON mà gửi sang địa chỉ BEP-20 thì sẽ thế nào?

垂杨:那就麻烦了,钱可能会丢失。不同网络之间不兼容,所以操作前一定要确认清楚。
Chuí Yáng: Nà jiù máfan le, qián kěnéng huì diūshī. Bùtóng wǎngluò zhījiān bù jiānróng, suǒyǐ cāozuò qián yīdìng yào quèrèn qīngchu.
Thùy Dương: Thế thì rắc rối lắm, tiền có thể sẽ mất luôn. Các mạng không tương thích với nhau, nên trước khi giao dịch nhất định phải kiểm tra kỹ.

阮明武:Paypal提现的时候,我发现有隐藏手续费,到账的钱比预期少,你知道为什么吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Paypal tíxiàn de shíhou, wǒ fāxiàn yǒu yǐncáng shǒuxùfèi, dàodàng de qián bǐ yùqī shǎo, nǐ zhīdào wèishénme ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khi rút tiền từ Paypal, anh thấy có phí ẩn, số tiền nhận được ít hơn dự tính, em có biết tại sao không?

垂杨:因为Paypal会收提现费,还会在汇率里面加点差价,这就是为什么很多人更喜欢Wise。
Chuí Yáng: Yīnwèi Paypal huì shōu tíxiàn fèi, hái huì zài huìlǜ lǐmiàn jiā diǎn chājià, zhè jiùshì wèishénme hěn duō rén gèng xǐhuān Wise.
Thùy Dương: Vì Paypal vừa thu phí rút tiền, vừa cộng thêm chênh lệch vào tỷ giá, đó là lý do nhiều người thích dùng Wise hơn.

阮明武:那如果我想同时比较Wise、Payoneer和Rate Maxping的汇率,应该怎么做?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ wǒ xiǎng tóngshí bǐjiào Wise, Payoneer hé Rate Maxping de huìlǜ, yīnggāi zěnme zuò?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu anh muốn so sánh tỷ giá giữa Wise, Payoneer và Rate Maxping thì nên làm thế nào?

垂杨:你可以先登录各自的APP,看实时汇率。通常Rate Maxping给出的价格最优,而且秒回。
Chuí Yáng: Nǐ kěyǐ xiān dēnglù gèzì de APP, kàn shíshí huìlǜ. Tōngcháng Rate Maxping gěi chū de jiàgé zuì yōu, érqiě miǎo huí.
Thùy Dương: Anh có thể đăng nhập vào từng ứng dụng để xem tỷ giá theo thời gian thực. Thường thì Rate Maxping đưa ra giá tốt nhất và phản hồi cực nhanh.

阮明武:那Skrill或者Perfect Money适合长期使用吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà Skrill huòzhě Perfect Money shìhé chángqī shǐyòng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn Skrill hoặc Perfect Money thì có phù hợp để dùng lâu dài không?

垂杨:Skrill和Perfect Money适合某些特定平台,但在越南使用的人不多,而且汇率没有Wise和Rate Maxping划算。
Chuí Yáng: Skrill hé Perfect Money shìhé mǒuxiē tèdìng píngtái, dàn zài Yuènán shǐyòng de rén bù duō, érqiě huìlǜ méiyǒu Wise hé Rate Maxping huásuàn.
Thùy Dương: Skrill và Perfect Money phù hợp cho một số nền tảng nhất định, nhưng ở Việt Nam ít người dùng, với lại tỷ giá cũng không lợi bằng Wise hay Rate Maxping.

阮明武:明白了,下次操作前我一定要仔细确认网络和汇率。
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le, xiàcì cāozuò qián wǒ yīdìng yào zǐxì quèrèn wǎngluò hé huìlǜ.
Nguyễn Minh Vũ: Anh hiểu rồi, lần tới trước khi giao dịch nhất định phải kiểm tra kỹ mạng và tỷ giá.

垂杨:对的,这样就能避免风险。
Chuí Yáng: Duì de, zhèyàng jiù néng bìmiǎn fēngxiǎn.
Thùy Dương: Đúng rồi, như vậy mới tránh được rủi ro.

阮明武:垂杨,我Paypal里现在有500美金,我想转到Wise,再换成越南盾,大概能拿到多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ Paypal lǐ xiànzài yǒu 500 Měijīn, wǒ xiǎng zhuǎn dào Wise, zài huàn chéng Yuènándùn, dàgài néng ná dào duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, trong Paypal của anh hiện có 500 USD, anh muốn chuyển sang Wise rồi đổi sang VND, thì khoảng được bao nhiêu?

垂杨:现在Rate Maxping的汇率是1美元=24,000越南盾。扣除Paypal提现费大概10美元,你实际能到Wise的余额是490美元。
Chuí Yáng: Xiànzài Rate Maxping de huìlǜ shì 1 Měiyuán = 24,000 Yuènándùn. Kòuchú Paypal tíxiàn fèi dàgài 10 Měiyuán, nǐ shíjì néng dào Wise de yú’é shì 490 Měiyuán.
Thùy Dương: Hiện tại tỷ giá của Rate Maxping là 1 USD = 24,000 VND. Trừ phí rút Paypal khoảng 10 USD, số tiền thực anh nhận về Wise là 490 USD.

阮明武:那换成越南盾就是490 × 24,000,大概11,760,000盾,对吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà huàn chéng Yuènándùn jiùshì 490 × 24,000, dàgài 11,760,000 dùn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy đổi sang VND sẽ là 490 × 24,000, khoảng 11,760,000 đồng, đúng không?

垂杨:对,不过Rate Maxping还会收1%的服务费,所以你实际拿到大概11,640,000盾。
Chuí Yáng: Duì, bùguò Rate Maxping hái huì shōu 1% de fúwù fèi, suǒyǐ nǐ shíjì ná dào dàgài 11,640,000 dùn.
Thùy Dương: Đúng, nhưng Rate Maxping sẽ thu thêm 1% phí dịch vụ, nên thực tế anh nhận được khoảng 11,640,000 đồng.

阮明武:好的,那如果我不用越南盾,而是把490美元换成USDT,用TRON网络,大概是多少钱?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, nà rúguǒ wǒ bù yòng Yuènándùn, ér shì bǎ 490 Měiyuán huàn chéng USDT, yòng TRON wǎngluò, dàgài shì duōshǎo qián?
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, vậy nếu anh không đổi sang VND mà đổi 490 USD thành USDT qua mạng TRON thì khoảng bao nhiêu?

垂杨:USDT基本上等于美元,490美元差不多等于490 USDT。TRON网络手续费1 USDT,所以你能收到489 USDT。
Chuí Yáng: USDT jīběn shàng děngyú Měiyuán, 490 Měiyuán chàbuduō děngyú 490 USDT. TRON wǎngluò shǒuxùfèi 1 USDT, suǒyǐ nǐ néng shōudào 489 USDT.
Thùy Dương: USDT cơ bản bằng USD, 490 USD ≈ 490 USDT. Nếu chuyển qua mạng TRON thì phí là 1 USDT, vậy anh sẽ nhận 489 USDT.

阮明武:那如果我用BEP-20网络呢?手续费是不是更高?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ wǒ yòng BEP-20 wǎngluò ne? Shǒuxùfèi shì bùshì gèng gāo?
Nguyễn Minh Vũ: Thế nếu anh dùng mạng BEP-20 thì phí có cao hơn không?

垂杨:对,BEP-20一般要收2-3 USDT手续费,所以你可能只收到487 USDT左右。
Chuí Yáng: Duì, BEP-20 yībān yào shōu 2–3 USDT shǒuxùfèi, suǒyǐ nǐ kěnéng zhǐ shōudào 487 USDT zuǒyòu.
Thùy Dương: Đúng, BEP-20 thường thu 2–3 USDT phí, nên anh có thể chỉ nhận được khoảng 487 USDT thôi.

阮明武:明白了。那我先把一半换成越南盾,一半换成USDT,这样更灵活。
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le. Nà wǒ xiān bǎ yībàn huàn chéng Yuènándùn, yībàn huàn chéng USDT, zhèyàng gèng línghuó.
Nguyễn Minh Vũ: Anh hiểu rồi. Vậy anh sẽ đổi một nửa sang VND và một nửa sang USDT cho linh hoạt hơn.

垂杨:好主意,我帮你操作。先转250美元到Rate Maxping换越南盾,剩下的240美元换成USDT走TRON网络。
Chuí Yáng: Hǎo zhǔyì, wǒ bāng nǐ cāozuò. Xiān zhuǎn 250 Měiyuán dào Rate Maxping huàn Yuènándùn, shèngxià de 240 Měiyuán huàn chéng USDT zǒu TRON wǎngluò.
Thùy Dương: Ý hay đấy, để em giúp anh thao tác. Trước tiên chuyển 250 USD qua Rate Maxping để đổi VND, số còn lại 240 USD đổi sang USDT qua mạng TRON.

阮明武:太好了!这样既能用越南盾消费,又能留USDT投资。
Ruǎn Míng Wǔ: Tài hǎo le! Zhèyàng jì néng yòng Yuènándùn xiāofèi, yòu néng liú USDT tóuzī.
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá! Như vậy vừa có VND để chi tiêu, vừa giữ USDT để đầu tư.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

1. 先…再… / 先…然后…

Phiên âm: xiān … zài … / xiān … ránhòu …

Cách dùng: Diễn tả hành động theo trình tự: trước làm A, sau làm B.

Ví dụ:

先换美元,再换人民币。
(Xiān huàn Měiyuán, zài huàn Rénmínbì.)
Trước đổi đô la, rồi đổi nhân dân tệ.

先登录账号,然后选择提现。
(Xiān dēnglù zhànghào, ránhòu xuǎnzé tíxiàn.)
Trước đăng nhập tài khoản, sau đó chọn rút tiền.

2. A 比 B + 形容词

Phiên âm: A bǐ B + xíngróngcí

Cách dùng: So sánh: A … hơn B.

Ví dụ:

TRON网络的手续费比BEP-20便宜。
(TRON wǎngluò de shǒuxùfèi bǐ BEP-20 piányi.)
Phí mạng TRON rẻ hơn BEP-20.

Paypal比Wise贵。
(Paypal bǐ Wise guì.)
Paypal đắt hơn Wise.

3. 如果…就… / 要是…就…

Phiên âm: rúguǒ … jiù … / yàoshi … jiù …

Cách dùng: Diễn tả giả định – nếu… thì…

Ví dụ:

如果通过Rate Maxping换,就能马上到账。
(Rúguǒ tōngguò Rate Maxping huàn, jiù néng mǎshàng dàozhàng.)
Nếu đổi qua Rate Maxping thì sẽ nhận ngay.

要是走TRON网络,就省手续费。
(Yàoshi zǒu TRON wǎngluò, jiù shěng shǒuxùfèi.)
Nếu đi mạng TRON thì tiết kiệm phí.

4. 还是…好

Phiên âm: háishi … hǎo

Cách dùng: Diễn đạt ý kiến lựa chọn – … thì vẫn tốt hơn.

Ví dụ:

分批换钱还是好。
(Fēnpī huàn qián háishi hǎo.)
Đổi tiền chia nhỏ vẫn tốt hơn.

走TRON还是好。
(Zǒu TRON háishi hǎo.)
Đi mạng TRON thì vẫn tốt hơn.

5. 剩下的…

Phiên âm: shèngxià de …

Cách dùng: Diễn tả phần còn lại của một tổng thể.

Ví dụ:

剩下的钱换成USDT。
(Shèngxià de qián huànchéng USDT.)
Số tiền còn lại đổi thành USDT.

剩下的部分转到银行卡。
(Shèngxià de bùfèn zhuǎn dào yínhángkǎ.)
Phần còn lại chuyển vào thẻ ngân hàng.

6. 一边…一边…

Phiên âm: yībiān … yībiān …

Cách dùng: Hai hành động xảy ra đồng thời.

Ví dụ:

一边操作,一边确认。
(Yībiān cāozuò, yībiān quèrèn.)
Vừa thao tác vừa xác nhận.

他一边提现,一边打电话。
(Tā yībiān tíxiàn, yībiān dǎ diànhuà.)
Anh ấy vừa rút tiền vừa gọi điện.

7. 又…又…

Phiên âm: yòu … yòu …

Cách dùng: Nối hai tính từ/động từ cùng miêu tả một đối tượng – vừa… vừa…

Ví dụ:

Rate Maxping又快又安全。
(Rate Maxping yòu kuài yòu ānquán.)
Rate Maxping vừa nhanh vừa an toàn.

他又懂技术又懂金融。
(Tā yòu dǒng jìshù yòu dǒng jīnróng.)
Anh ấy vừa hiểu kỹ thuật vừa hiểu tài chính.

8. 不但…而且…

Phiên âm: bùdàn … érqiě …

Cách dùng: Không những… mà còn…

Ví dụ:

Wise不但手续费低,而且汇率好。
(Wise bùdàn shǒuxùfèi dī, érqiě huìlǜ hǎo.)
Wise không chỉ phí thấp mà còn tỷ giá tốt.

他不但会用Paypal,而且会用Skrill。
(Tā bùdàn huì yòng Paypal, érqiě huì yòng Skrill.)
Anh ấy không chỉ biết dùng Paypal mà còn biết dùng Skrill.

9. 越来越…

Phiên âm: yuè lái yuè …

Cách dùng: Chỉ sự biến đổi tăng dần theo thời gian – càng ngày càng…

Ví dụ:

现在USDT越来越受欢迎。
(Xiànzài USDT yuè lái yuè shòu huānyíng.)
Bây giờ USDT càng ngày càng được ưa chuộng.

费用越来越高。
(Fèiyòng yuè lái yuè gāo.)
Chi phí ngày càng cao.

10. 差不多…

Phiên âm: chàbuduō …

Cách dùng: Gần như, xấp xỉ.

Ví dụ:

两个平台的汇率差不多。
(Liǎng gè píngtái de huìlǜ chàbuduō.)
Tỷ giá của hai nền tảng gần như giống nhau.

钱差不多到账了。
(Qián chàbuduō dàozhàng le.)
Tiền gần như đã về tài khoản rồi.

11. 不如…

Phiên âm: bùrú …

Cách dùng: So sánh – không bằng…, chi bằng…

Ví dụ:

用Paypal不如用Wise。
(Yòng Paypal bùrú yòng Wise.)
Dùng Paypal không bằng dùng Wise.

直接转USDT不如先换VND。
(Zhíjiē zhuǎn USDT bùrú xiān huàn VND.)
Chuyển thẳng USDT không bằng đổi VND trước.

12. 最好…

Phiên âm: zuìhǎo …

Cách dùng: Đưa ra lời khuyên – tốt nhất là…

Ví dụ:

最好走TRON网络。
(Zuìhǎo zǒu TRON wǎngluò.)
Tốt nhất nên đi mạng TRON.

最好分两次操作。
(Zuìhǎo fēn liǎng cì cāozuò.)
Tốt nhất chia làm hai lần thao tác.

13. 宁可…也不…

Phiên âm: nìngkě … yě bù …

Cách dùng: Thà… còn hơn…

Ví dụ:

我宁可多付一点手续费,也不用BEP-20。
(Wǒ nìngkě duō fù yīdiǎn shǒuxùfèi, yě bù yòng BEP-20.)
Tôi thà trả thêm chút phí còn hơn dùng BEP-20.

他宁可等,也不接受低汇率。
(Tā nìngkě děng, yě bù jiēshòu dī huìlǜ.)
Anh ấy thà chờ còn hơn chấp nhận tỷ giá thấp.

14. 一旦…就…

Phiên âm: yīdàn … jiù …

Cách dùng: Một khi… thì…

Ví dụ:

一旦确认,就不能取消。
(Yīdàn quèrèn, jiù bùnéng qǔxiāo.)
Một khi đã xác nhận thì không thể hủy.

一旦到账,就马上通知我。
(Yīdàn dàozhàng, jiù mǎshàng tōngzhī wǒ.)
Một khi tiền về thì báo ngay cho tôi.

15. 尽量…

Phiên âm: jǐnliàng …

Cách dùng: Cố gắng hết sức…

Ví dụ:

尽量选手续费最低的方式。
(Jǐnliàng xuǎn shǒuxùfèi zuì dī de fāngshì.)
Cố gắng chọn cách có phí thấp nhất.

尽量用Rate Maxping。
(Jǐnliàng yòng Rate Maxping.)
Cố gắng dùng Rate Maxping.

16. 通过…

Phiên âm: tōngguò …

Cách dùng: Thông qua…, qua… (cách thức, phương tiện).

Ví dụ:

通过Rate Maxping换越南盾。
(Tōngguò Rate Maxping huàn Yuènándùn.)
Đổi VND thông qua Rate Maxping.

通过银行转账。
(Tōngguò yínháng zhuǎnzhàng.)
Chuyển khoản qua ngân hàng.

17. 至少…

Phiên âm: zhìshǎo …

Cách dùng: Ít nhất…

Ví dụ:

至少要等十分钟。
(Zhìshǎo yào děng shí fēnzhōng.)
Ít nhất phải đợi 10 phút.

至少留100美元在Paypal里。
(Zhìshǎo liú 100 Měiyuán zài Paypal lǐ.)
Ít nhất giữ lại 100 USD trong Paypal.

18. 一共…

Phiên âm: yīgòng …

Cách dùng: Tổng cộng…

Ví dụ:

一共转了490美元。
(Yīgòng zhuǎn le 490 Měiyuán.)
Tổng cộng đã chuyển 490 USD.

一共三笔交易。
(Yīgòng sān bǐ jiāoyì.)
Tổng cộng ba giao dịch.

19. 差点儿…

Phiên âm: chàdiǎnr …

Cách dùng: Suýt…

Ví dụ:

我差点儿忘了确认地址。
(Wǒ chàdiǎnr wàng le quèrèn dìzhǐ.)
Tôi suýt quên xác nhận địa chỉ.

他差点儿走错网络。
(Tā chàdiǎnr zǒu cuò wǎngluò.)
Anh ấy suýt chọn nhầm mạng.

20. 千万不要…

Phiên âm: qiānwàn bùyào …

Cách dùng: Nhắc nhở mạnh – tuyệt đối đừng…

Ví dụ:

千万不要填错钱包地址。
(Qiānwàn bùyào tián cuò qiánbāo dìzhǐ.)
Tuyệt đối đừng điền sai địa chỉ ví.

千万不要忘记截图。
(Qiānwàn bùyào wàngjì jiétú.)
Tuyệt đối đừng quên chụp màn hình.

21. 如果…就…

Phiên âm: rúguǒ … jiù …

Cách dùng: Nếu… thì…

Ví dụ:

如果用Paypal,就得付手续费。
(Rúguǒ yòng Paypal, jiù děi fù shǒuxùfèi.)
Nếu dùng Paypal thì phải trả phí.

如果走TRON,就比较便宜。
(Rúguǒ zǒu TRON, jiù bǐjiào piányí.)
Nếu đi mạng TRON thì rẻ hơn.

22. 只要…就…

Phiên âm: zhǐyào … jiù …

Cách dùng: Chỉ cần… thì…

Ví dụ:

只要提供钱包地址,就能收到USDT。
(Zhǐyào tígōng qiánbāo dìzhǐ, jiù néng shōudào USDT.)
Chỉ cần cung cấp địa chỉ ví thì có thể nhận USDT.

只要汇率合适,我就马上换。
(Zhǐyào huìlǜ héshì, wǒ jiù mǎshàng huàn.)
Chỉ cần tỷ giá hợp lý thì tôi đổi ngay.

23. 除了…以外,还…

Phiên âm: chúle … yǐwài, hái …

Cách dùng: Ngoài… ra, còn…

Ví dụ:

除了Paypal以外,还可以用Wise。
(Chúle Paypal yǐwài, hái kěyǐ yòng Wise.)
Ngoài Paypal ra, còn có thể dùng Wise.

除了换VND以外,还能换USDT。
(Chúle huàn VND yǐwài, hái néng huàn USDT.)
Ngoài đổi VND còn có thể đổi sang USDT.

24. 一边…一边…

Phiên âm: yībiān … yībiān …

Cách dùng: Vừa… vừa…

Ví dụ:

我一边确认汇率,一边跟你聊天。
(Wǒ yībiān quèrèn huìlǜ, yībiān gēn nǐ liáotiān.)
Tôi vừa xác nhận tỷ giá vừa trò chuyện với bạn.

他一边操作,一边截图保存。
(Tā yībiān cāozuò, yībiān jiétú bǎocún.)
Anh ấy vừa thao tác vừa chụp màn hình lưu lại.

25. 越来越…

Phiên âm: yuèláiyuè …

Cách dùng: Càng ngày càng…

Ví dụ:

Paypal手续费越来越高。
(Paypal shǒuxùfèi yuèláiyuè gāo.)
Phí Paypal ngày càng cao.

USDT越来越受欢迎。
(USDT yuèláiyuè shòu huānyíng.)
USDT ngày càng được ưa chuộng.

26. 比起…更…

Phiên âm: bǐqǐ … gèng …

Cách dùng: So với… thì càng…

Ví dụ:

比起Paypal,Wise更便宜。
(Bǐqǐ Paypal, Wise gèng piányí.)
So với Paypal, Wise rẻ hơn.

比起BEP-20,TRON更快。
(Bǐqǐ BEP-20, TRON gèng kuài.)
So với BEP-20 thì TRON nhanh hơn.

27. …就行了

Phiên âm: … jiù xíng le

Cách dùng: … là được rồi

Ví dụ:

给我转到银行卡就行了。
(Gěi wǒ zhuǎn dào yínhángkǎ jiù xíng le.)
Chuyển vào thẻ ngân hàng cho tôi là được rồi.

用Rate Maxping就行了。
(Yòng Rate Maxping jiù xíng le.)
Dùng Rate Maxping là được rồi.

28. 麻烦你…

Phiên âm: máfan nǐ …

Cách dùng: Làm phiền bạn… (cách nói lịch sự khi nhờ vả).

Ví dụ:

麻烦你帮我确认一下收款账户。
(Máfan nǐ bāng wǒ quèrèn yīxià shōukuǎn zhànghù.)
Làm phiền bạn giúp tôi xác nhận tài khoản nhận tiền.

麻烦你截图发给我。
(Máfan nǐ jiétú fā gěi wǒ.)
Phiền bạn gửi cho tôi ảnh chụp màn hình.

29. 尤其是…

Phiên âm: yóuqí shì …

Cách dùng: Đặc biệt là…

Ví dụ:

我喜欢数字货币,尤其是USDT。
(Wǒ xǐhuān shùzì huòbì, yóuqí shì USDT.)
Tôi thích tiền điện tử, đặc biệt là USDT.

手续费太高了,尤其是Paypal。
(Shǒuxùfèi tài gāo le, yóuqí shì Paypal.)
Phí quá cao, đặc biệt là Paypal.

30. 不一定…

Phiên âm: bù yīdìng …

Cách dùng: Không nhất thiết…, chưa chắc…

Ví dụ:

Paypal到账时间不一定快。
(Paypal dàozhàng shíjiān bù yīdìng kuài.)
Thời gian tiền về Paypal chưa chắc nhanh.

区块链转账不一定安全。
(Qūkuàiliàn zhuǎnzhàng bù yīdìng ānquán.)
Chuyển tiền qua blockchain chưa chắc an toàn.

31. 先…再…

Phiên âm: xiān … zài …

Cách dùng: Trước… rồi sau đó…

Ví dụ:

先转到Rate Maxping,再换成越南盾。
(Xiān zhuǎn dào Rate Maxping, zài huàn chéng Yuènándùn.)
Trước chuyển vào Rate Maxping rồi mới đổi sang VND.

先确认汇率,再操作。
(Xiān quèrèn huìlǜ, zài cāozuò.)
Trước xác nhận tỷ giá rồi mới thao tác.

32. 一…就…

Phiên âm: yī … jiù …

Cách dùng: Vừa… liền…

Ví dụ:

一转账,就马上到账。
(Yī zhuǎnzhàng, jiù mǎshàng dàozhàng.)
Vừa chuyển tiền là vào tài khoản ngay.

我一收到,就给你发截图。
(Wǒ yī shōudào, jiù gěi nǐ fā jiétú.)
Vừa nhận được tôi sẽ gửi ảnh chụp màn hình cho bạn.

33. 还是…吧

Phiên âm: háishi … ba

Cách dùng: Nên… thì hơn (gợi ý, đề xuất)

Ví dụ:

还是走TRON吧。
(Háishi zǒu TRON ba.)
Nên đi mạng TRON thì hơn.

还是先换一部分VND吧。
(Háishi xiān huàn yíbùfen VND ba.)
Nên đổi một phần sang VND trước thì hơn.

34. 看起来…

Phiên âm: kàn qǐlái …

Cách dùng: Trông có vẻ…, hình như…

Ví dụ:

看起来Paypal手续费又涨了。
(Kàn qǐlái Paypal shǒuxùfèi yòu zhǎng le.)
Trông có vẻ phí Paypal lại tăng rồi.

看起来USDT比较稳定。
(Kàn qǐlái USDT bǐjiào wěndìng.)
Trông có vẻ USDT khá ổn định.

35. 差不多…

Phiên âm: chàbuduō …

Cách dùng: Gần như…, xấp xỉ…

Ví dụ:

手续费差不多2%。
(Shǒuxùfèi chàbuduō 2%.)
Phí khoảng 2%.

这两个平台的汇率差不多。
(Zhè liǎng gè píngtái de huìlǜ chàbuduō.)
Tỷ giá của hai nền tảng này gần như nhau.

36. 一般来说…

Phiên âm: yìbān láishuō …

Cách dùng: Nói chung…, thông thường…

Ví dụ:

一般来说,Wise比Paypal快。
(Yìbān láishuō, Wise bǐ Paypal kuài.)
Nói chung, Wise nhanh hơn Paypal.

一般来说,TRON手续费最低。
(Yìbān láishuō, TRON shǒuxùfèi zuì dī.)
Thông thường, phí TRON thấp nhất.

37. 关于…

Phiên âm: guānyú …

Cách dùng: Về…, liên quan đến…

Ví dụ:

关于提现,我想问一下。
(Guānyú tíxiàn, wǒ xiǎng wèn yīxià.)
Về việc rút tiền, tôi muốn hỏi một chút.

关于USDT转账,有没有限制?
(Guānyú USDT zhuǎnzhàng, yǒu méiyǒu xiànzhì?)
Về việc chuyển USDT, có giới hạn không?

38. 一方面…一方面…

Phiên âm: yī fāngmiàn … yī fāngmiàn …

Cách dùng: Một mặt… mặt khác…

Ví dụ:

一方面手续费高,一方面到账慢。
(Yī fāngmiàn shǒuxùfèi gāo, yī fāngmiàn dàozhàng màn.)
Một mặt phí cao, mặt khác tiền về chậm.

一方面汇率不错,一方面安全可靠。
(Yī fāngmiàn huìlǜ bùcuò, yī fāngmiàn ānquán kěkào.)
Một mặt tỷ giá tốt, mặt khác an toàn đáng tin cậy.

39. 看情况…

Phiên âm: kàn qíngkuàng …

Cách dùng: Tùy tình hình…, còn phải xem…

Ví dụ:

看情况,如果汇率好,就换VND。
(Kàn qíngkuàng, rúguǒ huìlǜ hǎo, jiù huàn VND.)
Tùy tình hình, nếu tỷ giá tốt thì đổi VND.

看情况,决定走哪条网络。
(Kàn qíngkuàng, juédìng zǒu nǎ tiáo wǎngluò.)
Tùy tình hình mà quyết định chọn mạng nào.

40. 反而…

Phiên âm: fǎn’ér …

Cách dùng: Ngược lại…, trái lại…

Ví dụ:

用Paypal反而更贵。
(Yòng Paypal fǎn’ér gèng guì.)
Dùng Paypal ngược lại còn đắt hơn.

走BEP-20反而更麻烦。
(Zǒu BEP-20 fǎn’ér gèng máfan.)
Đi mạng BEP-20 ngược lại phiền phức hơn.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyển tiền từ Paypal/Wise sang VND hoặc USDT
 
Last edited:
Back
Top