Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân là giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay và cũng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - TIẾNG TRUNG THẦY VŨ - Nhà sáng lập CHINEMASTER - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Học tiếng Trung theo chủ đề Phẫu thuật Kéo dài chân cho bệnh nhân
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
以下是目前全球广泛应用且效果显著的几种常见肢体延长手术技术。每项技术都有其运作原理、优点和缺点。手术方式的选择将依据病人的身体状况、手术目的(如:整形或矫治)以及医疗机构的专业水平而定。
Yǐxià shì mùqián quánqiú guǎngfàn yìngyòng qiě xiàoguǒ zhùzhǎo de jǐ zhǒng chángjiàn zhītǐ yáncháng shǒushù jìshù. Měi xiàng jìshù dōu yǒu qí yùnzuò yuánlǐ, yōudiǎn hé quēdiǎn. Shǒushù fāngshì de xuǎnzé jiāng yī jù bìngrén de shēntǐ zhuàngkuàng, shǒushù mùdì (rú: zhěngxíng huò jiǎozhì) yǐjí yīliáo jīgòu de zhuānyè shuǐpíng ér dìng.
Dưới đây là các công nghệ phẫu thuật kéo dài chi thể hiện đang được ứng dụng rộng rãi và hiệu quả trên toàn thế giới. Mỗi công nghệ đều có nguyên lý hoạt động, ưu điểm và nhược điểm riêng. Việc lựa chọn phương pháp phụ thuộc vào thể trạng người bệnh, mục tiêu phẫu thuật (chỉnh hình hay thẩm mỹ), cũng như trình độ chuyên môn của cơ sở y tế.
一、使用外固定支架的下肢延长术(External Fixator)
Yī, shǐyòng wài gùdìng zhījià de xiàzhī yáncháng shù (External Fixator)
I. Phẫu thuật kéo dài chân bằng khung cố định ngoài (External Fixator)
伊利扎洛夫技术(Ilizarov 技术)
Yīlìzhāluòfū jìshù (Ilizarov jìshù)
Kỹ thuật Ilizarov (Ilizarov technique)
起源于苏联,由加夫里尔·伊利扎洛夫医生于20世纪50年代开发。
Qǐyuán yú Sūlián, yóu Jiāfúlǐ'ěr Yīlìzhāluòfū yīshēng yú èrshí shìjì wǔshí niándài kāifā.
Nguồn gốc từ Liên Xô, do bác sĩ Gavriil Ilizarov phát triển vào thập niên 1950.
原理是使用一个环形金属外固定架,通过穿皮钢针固定在骨骼上。截骨术后,每天通过旋转螺丝将骨骼拉长,大约每天1毫米。
Yuánlǐ shì shǐyòng yīgè huánxíng jīnshǔ wài gùdìngjià, tōngguò chuānpí gāngzhēn gùdìng zài gǔgé shàng. Jiégǔshù hòu, měitiān tōngguò xuánzhuǎn luósī jiāng gǔgé lācháng, dàyuē měitiān 1 háomǐ.
Nguyên lý là sử dụng khung kim loại hình vòng gắn bên ngoài, cố định vào xương bằng đinh thép xuyên qua da. Sau phẫu thuật cắt xương, mỗi ngày vặn vít để kéo dài xương khoảng 1mm.
优点是结构稳定,费用较低。可以用于矫正各种复杂畸形。
Yōudiǎn shì jiégòu wěndìng, fèiyòng jiào dī. Kěyǐ yòng yú jiǎozhèng gèzhǒng fùzá jīxíng.
Ưu điểm là cấu trúc vững chắc, chi phí thấp. Có thể áp dụng cho nhiều loại dị tật phức tạp.
缺点是疼痛感强,外观上会留下明显疤痕,且钢针穿刺部位易感染,恢复周期较长。
Quēdiǎn shì téngtòng gǎn qiáng, wàiguān shàng huì liúxià míngxiǎn bāhén, qiě gāngzhēn chuāncì bùwèi yì gǎnrǎn, huīfù zhōuqī jiào cháng.
Nhược điểm là gây đau rõ rệt, để lại sẹo lớn trên da, vị trí xuyên kim dễ bị nhiễm trùng, thời gian hồi phục kéo dài.
2. 泰勒空间支架(Taylor Spatial Frame,TSF)
Tàilēi kōngjiān zhījià (Taylor Spatial Frame, TSF)
2. Khung Taylor Spatial Frame (TSF)
起源:由英国 Smith & Nephew 公司开发。
Qǐyuán: Yóu Yīngguó Smith & Nephew gōngsī kāifā.
Nguồn gốc: Phát triển bởi công ty Smith & Nephew, Anh Quốc.
原理:是伊利扎洛夫技术的升级版,利用三维计算软件精确调整骨骼的方向和长度。
Yuánlǐ: Shì Yīlìzhāluòfū jìshù de shēngjí bǎn, lìyòng sānwéi jìsuàn ruǎnjiàn jīngquè tiáozhěng gǔgé de fāngxiàng hé chángdù.
Nguyên lý: Là phiên bản nâng cấp của Ilizarov, sử dụng phần mềm tính toán 3D để điều chỉnh chính xác hướng và độ dài của xương.
优点:
Yōudiǎn:
Ưu điểm:
可修复复杂的骨骼畸形(如:弯曲、扭转、轴线偏移)。
Kě xiūfù fùzá de gǔgé jīxíng (rú: wānqū, niǔzhuǎn, zhóuxiàn piānyí).
Có thể chỉnh sửa các biến dạng xương phức tạp (như: cong, xoắn, lệch trục).
精度更高。
Jīngdù gèng gāo.
Độ chính xác cao hơn.
缺点:
Quēdiǎn:
Nhược điểm:
仍为外固定装置。
Réng wèi wài gùdìng zhuāngzhì.
Vẫn là thiết bị cố định bên ngoài.
使用时不适感强,且美观性较差。
Shǐyòng shí bùshì gǎn qiáng, qiě měiguān xìng jiào chà.
Khi sử dụng gây cảm giác khó chịu, tính thẩm mỹ kém.
二、使用髓内钉的下肢延长术(Intramedullary Nail / Rod)
Èr, shǐyòng suǐnèi dīng de xiàzhī yáncháng shù (Intramedullary Nail / Rod)
II. Phẫu thuật kéo dài chân bằng đinh nội tủy (Intramedullary Nail / Rod)
3. PRECICE 髓内钉(PRECICE 2 / STRYDE / P2)
PRECICE suǐnèi dīng (PRECICE 2 / STRYDE / P2)
3. Đinh nội tủy PRECICE (PRECICE 2 / STRYDE / P2)
起源:由美国 NuVasive 专业矫形公司研发。
Qǐyuán: Yóu Měiguó NuVasive zhuānyè jiǎoxíng gōngsī yánfā.
Nguồn gốc: Phát triển bởi công ty NuVasive Specialized Orthopedics, Hoa Kỳ.
原理:一种带有磁性装置的髓内钉,植入骨髓腔内,术后使用外部遥控器(ERC)每天逐步拉长钉体。
Yuánlǐ: Yī zhǒng dàiyǒu cíxìng zhuāngzhì de suǐnèi dīng, zhírù gǔsuǐ qiāng nèi, shùhòu shǐyòng wàibù yáokòngqì (ERC) měitiān zhúbù lācháng dīngtǐ.
Nguyên lý: Là một loại đinh nội tủy có cơ cấu từ tính, được cấy vào ống tủy xương; sau mổ sử dụng thiết bị điều khiển từ xa (ERC) để kéo dài từ từ mỗi ngày.
优点:
Yōudiǎn:
Ưu điểm:
无需外固定架,美观性好,疤痕小。
Wúxū wài gùdìngjià, měiguān xìng hǎo, bāhén xiǎo.
Không cần khung cố định ngoài, thẩm mỹ tốt, ít sẹo.
降低皮肤感染风险。
Jiàngdī pífū gǎnrǎn fēngxiǎn.
Giảm nguy cơ nhiễm trùng ngoài da.
操作精准、安全,可通过电脑控制全过程。
Cāozuò jīngzhǔn, ānquán, kě tōngguò diànnǎo kòngzhì quán guòchéng.
Hoạt động chính xác, an toàn, có thể kiểm soát toàn bộ quá trình bằng máy tính.
缺点:
Quēdiǎn:
Nhược điểm:
价格非常昂贵(约7万到15万美元)。
Jiàgé fēicháng ángguì (yuē qī wàn dào shíwǔ wàn měiyuán).
Giá thành rất cao (khoảng từ 70.000 đến 150.000 USD).
需要专业技术水平极高的外科医生操作。
Xūyào zhuānyè jìshù shuǐpíng jí gāo de wàikē yīshēng cāozuò.
Yêu cầu bác sĩ phẫu thuật có trình độ chuyên môn rất cao.
不适用于某些骨骼结构或基础病患者。
Bù shìyòng yú mǒuxiē gǔgé jiégòu huò jīchǔ bìng huànzhě.
Không phù hợp với một số cấu trúc xương hoặc người có bệnh lý nền.
4. FITBONE 髓内钉
FITBONE suǐnèi dīng
4. FITBONE – Đinh nội tủy FITBONE
起源:由德国 Orthofix 公司研发。
Qǐyuán: Yóu Déguó Orthofix gōngsī yánfā.
Nguồn gốc: Phát triển bởi công ty Orthofix, Đức.
原理:一种电子髓内钉,靠体外无线电信号进行控制。
Yuánlǐ: Yī zhǒng diànzǐ suǐnèi dīng, kào tǐwài wúxiàndiàn xìnhào jìnxíng kòngzhì.
Nguyên lý: Là loại đinh nội tủy điện tử được điều khiển bằng tín hiệu radio từ bên ngoài cơ thể.
优点:
Yōudiǎn:
Ưu điểm:
无需外固定架,提升美观度。
Wúxū wài gùdìngjià, tíshēng měiguān dù.
Không cần khung ngoài, tăng tính thẩm mỹ.
疼痛较轻,延长速度易于控制。
Téngtòng jiào qīng, yáncháng sùdù yìyú kòngzhì.
Ít đau, dễ kiểm soát tốc độ kéo dài.
缺点:
Quēdiǎn:
Nhược điểm:
价格昂贵。
Jiàgé ángguì.
Giá thành cao.
相比 PRECICE,应用较少。
Xiāngbǐ PRECICE, yìngyòng jiào shǎo.
Ít phổ biến hơn so với PRECICE.
三、混合式延长术(Hybrid Methods)
Sān, hùnhé shì yáncháng shù (Hybrid Methods)
III. Phương pháp kéo dài hỗn hợp (Hybrid Methods)
5. LON 技术 – 钉上延长法(Lengthening Over Nail)
LON jìshù – Dīng shàng yáncháng fǎ (Lengthening Over Nail)
5. Kỹ thuật LON – Kéo dài ngoài kết hợp trong (Lengthening Over Nail)
原理:先用外固定架进行拉伸,如伊利扎洛夫技术,同时植入髓内钉以便在中途移除外架并保持稳定。
Yuánlǐ: Xiān yòng wài gùdìngjià jìnxíng lāshēn, rú Yīlìzhāluòfū jìshù, tóngshí zhírù suǐnèi dīng yǐbiàn zài zhōngtú yíchú wàijià bìng bǎochí wěndìng.
Nguyên lý: Dùng khung cố định ngoài để kéo dài giống kỹ thuật Ilizarov, đồng thời cấy thêm đinh nội tủy nhằm có thể rút khung ra sớm hơn và vẫn duy trì độ ổn định.
优点:
Yōudiǎn:
Ưu điểm:
可缩短外固定架的佩戴时间。
Kě suōduǎn wài gùdìngjià de pèidài shíjiān.
Có thể rút ngắn thời gian phải đeo khung ngoài.
比单独使用外架更稳定。
Bǐ dāndú shǐyòng wàijià gèng wěndìng.
Ổn định hơn so với chỉ dùng khung ngoài đơn thuần.
缺点:
Quēdiǎn:
Nhược điểm:
初期仍需佩戴外固定装置。
Chūqī réng xū pèidài wài gùdìng zhuāngzhì.
Thời gian đầu vẫn phải đeo thiết bị cố định ngoài.
存在从外部传入感染的风险。
Cúnzài cóng wàibù chuánrù gǎnrǎn de fēngxiǎn.
Tồn tại nguy cơ nhiễm trùng từ ngoài vào trong.
四、现代辅助技术
Sì, xiàndài fǔzhù jìshù
IV. Công nghệ hỗ trợ hiện đại
6. 三维模拟软件
Sānwéi mónǐ ruǎnjiàn
6. Phần mềm mô phỏng 3D
可精确计算截骨位置、牵引方向、腿部轴线矫正等参数。
Kě jīngquè jìsuàn jiégǔ wèizhì, qiānyǐn fāngxiàng, tuǐbù zhóuxiàn jiǎozhèng děng cānshù.
Giúp tính toán chính xác vị trí cắt xương, hướng kéo, chỉnh trục chân và các thông số liên quan.
大大提高手术设计与计划的精度和效率。
Dàdà tígāo shǒushù shèjì yǔ jìhuà de jīngdù hé xiàolǜ.
Tăng độ chính xác và hiệu quả trong thiết kế và lập kế hoạch phẫu thuật.
7. 远程监控系统(Remote Monitoring System)
Yuǎnchéng jiānkòng xìtǒng (Remote Monitoring System)
7. Hệ thống theo dõi từ xa (Remote Monitoring System)
例如 PRECICE 系统中的 ERC(外部遥控器)可与软件连接,实时监控牵引速度、骨愈合情况,并可远程调整参数。
Lìrú PRECICE xìtǒng zhōng de ERC (wàibù yáokòngqì) kě yǔ ruǎnjiàn liánjiē, shíshí jiānkòng qiānyǐn sùdù, gǔ yùhé qíngkuàng, bìng kě yuǎnchéng tiáozhěng cānshù.
Các thiết bị như ERC trong hệ thống PRECICE có thể kết nối phần mềm, theo dõi tốc độ kéo dài, tình trạng lành xương và điều chỉnh từ xa.
五、潜在技术(研究中或尚未广泛应用)
Wǔ, qiánzài jìshù (yánjiū zhōng huò shàngwèi guǎngfàn yìngyòng)
V. Các công nghệ tiềm năng (đang nghiên cứu hoặc chưa áp dụng rộng rãi)
8. 骨科手术机器人
Gǔkē shǒushù jīqìrén
8. Robot hỗ trợ phẫu thuật chỉnh hình
在部分高端骨科中心用于辅助医生精准实施截骨和髓内钉植入操作。
Zài bùfèn gāoduān gǔkē zhōngxīn yòng yú fǔzhù yīshēng jīngzhǔn shíshī jiégǔ hé suǐnèi dīng zhírù cāozuò.
Được sử dụng tại một số trung tâm chỉnh hình cao cấp để hỗ trợ bác sĩ cắt xương và cấy đinh một cách chính xác.
9. 干细胞辅助骨再生
Gànxìbāo fǔzhù gǔ zàishēng
9. Tế bào gốc hỗ trợ liền xương
通过将干细胞注射至牵引部位,加速新骨组织的生成与愈合。
Tōngguò jiāng gànxìbāo zhùshè zhì qiānyǐn bùwèi, jiāsù xīn gǔ zǔzhī de shēngchéng yǔ yùhé.
Được tiêm vào vùng kéo dài để thúc đẩy quá trình hình thành và liền xương mới.
| 技术 (jìshù) – Công nghệ | 钉子位置 (dīngzi wèizhì) – Vị trí đinh | 延长方式 (yáncháng fāngshì) – Hình thức kéo dài | 费用 (fèiyòng) – Chi phí | 美观度 (měiguāndù) – Thẩm mỹ | 疼痛/不适感 (téngtòng / búshìgǎn) – Đau/khó chịu | 感染风险 (gǎnrǎn fēngxiǎn) – Rủi ro nhiễm trùng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ilizarov | 皮外 (pí wài) – Ngoài da | 机械(旋螺丝)(jīxiè – xuán luósī) – Cơ học (vặn vít) | 低 (dī) – Thấp | 差 (chà) – Kém | 高 (gāo) – Cao | 高 (gāo) – Cao |
| TSF | 皮外 (pí wài) – Ngoài da | 机械(软件)(jīxiè – ruǎnjiàn) – Cơ học (phần mềm) | 中等 (zhōngděng) – Trung bình | 差 (chà) – Kém | 高 (gāo) – Cao | 高 (gāo) – Cao |
| PRECICE / STRYDE | 髓内 (suǐ nèi) – Nội tủy | 磁力 / ERC (cílì / ERC) – Từ tính / ERC | 非常高 (fēicháng gāo) – Rất cao | 高 (gāo) – Cao | 低 (dī) – Thấp | 非常低 (fēicháng dī) – Rất thấp |
| FITBONE | 髓内 (suǐ nèi) – Nội tủy | 电子 (diànzǐ) – Điện tử | 非常高 (fēicháng gāo) – Rất cao | 高 (gāo) – Cao | 低 (dī) – Thấp | 非常低 (fēicháng dī) – Rất thấp |
| LON | 内外结合 (nèi wài jiéhé) – Trong + Ngoài | 机械 + 钉子 (jīxiè + dīngzi) – Cơ học + đinh | 中等 (zhōngděng) – Trung bình | 中 (zhōng) – Trung | 中等 (zhōngděng) – Trung bình | 中等 (zhōngděng) – Trung bình |
目前下肢延长手术中最先进、最现代化的技术是:
Mùqián xiàzhī yáncháng shǒushù zhōng zuì xiānjìn, zuì xiàndàihuà de jìshù shì:
Công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất trong phẫu thuật kéo dài chân hiện nay chính là:
CÔNG NGHỆ PRECICE NAIL (PRECICE 2, PRECICE STRYDE, PRECICE P2)
PRECICE 骨延长钉技术(PRECICE 2、PRECICE STRYDE、PRECICE P2)
PRECICE gǔ yáncháng dīng jìshù (PRECICE 2, PRECICE STRYDE, PRECICE P2)
– Phát triển bởi công ty NuVasive Specialized Orthopedics (NSO), Hoa Kỳ
– 由美国 NuVasive 专业矫形公司(NSO)研发
Yóu Měiguó NuVasive zhuānyè jiǎoxíng gōngsī (NSO) yánfā
1. Vì sao PRECICE được xem là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay?
1. 为什么 PRECICE 被认为是目前最先进的技术?
Wèishéme PRECICE bèi rènwéi shì mùqián zuì xiānjìn de jìshù?
a. Cơ chế hoạt động cực kỳ hiện đại
a. 工作机制极为先进
Gōngzuò jīzhì jíwéi xiānjìn
PRECICE là một loại đinh nội tủy có khả năng kéo dài bằng điều khiển từ xa, sử dụng nam châm vĩnh cửu và cơ cấu cơ điện bên trong đinh.
PRECICE 是一种通过远程控制来延长的髓内钉,内部使用永磁体和机电结构。
PRECICE shì yī zhǒng tōngguò yuǎnchéng kòngzhì lái yáncháng de suǐnèi dīng, nèibù shǐyòng yǒngcítǐ hé jīdiàn jiégòu.
Bệnh nhân sau phẫu thuật sẽ sử dụng một thiết bị gọi là ERC (External Remote Controller) – đặt lên da, đối diện với vị trí đinh trong xương – để kích hoạt quá trình kéo dài xương mỗi ngày khoảng 0.33mm × 3 lần, tổng cộng 1mm/ngày.
术后,病人每天使用一种称为 ERC(外部遥控器)的设备,放置在皮肤上,对准骨钉位置,每天启动三次延长程序,每次约0.33毫米,总共1毫米/天。
Shùhòu, bìngrén měitiān shǐyòng yī zhǒng chēngwéi ERC (wàibù yáokòngqì) de shèbèi, fàngzhì zài pífū shàng, duìzhǔn gǔdīng wèizhì, měitiān qǐdòng sāncì yáncháng chéngxù, měi cì yuē 0.33 háomǐ, zǒnggòng 1 háomǐ/yītiān.
Quá trình kéo dài êm ái, chính xác đến từng 0.1mm, gần như không gây đau dữ dội.
延长过程非常顺畅,精确至0.1毫米,几乎不会引起剧烈疼痛。
Yáncháng guòchéng fēicháng shùnchàng, jīngquè zhì 0.1 háomǐ, jīhū bù huì yǐnqǐ jùliè téngtòng.
b. Không có khung ngoài – ít đau, ít sẹo
b. 无外部支架 – 疼痛少,疤痕少
Wú wàibù zhījià – téngtòng shǎo, bāhén shǎo
Không như khung Ilizarov hay Taylor Frame phải xuyên đinh ra ngoài da (rất đau và dễ nhiễm trùng), PRECICE nằm hoàn toàn trong xương, được cố định kín, nên:
与 Ilizarov 或 Taylor 框架不同,它们需要将钉子穿出皮肤(非常疼且易感染),PRECICE 完全植入骨内,密封固定,因此:
Yǔ Ilizarov huò Taylor kuàngjià bùtóng, tāmen xūyào jiāng dīngzi chuān chū pífū (fēicháng téng qiě yì gǎnrǎn), PRECICE wánquán zhírù gǔnèi, mìfēng gùdìng, yīncǐ:
– Không để lại sẹo lớn
– 不会留下明显疤痕
Bù huì liúxià míngxiǎn bāhén
– Thẩm mỹ tốt hơn rất nhiều
– 美观度更高
Měiguāndù gèng gāo
– Không gây nhiễm trùng tại vị trí xuyên kim
– 不会在穿针部位造成感染
Bù huì zài chuānzhēn bùwèi zàochéng gǎnrǎn
– Cho phép sinh hoạt, mặc quần áo gần như bình thường
– 几乎可以正常生活和穿衣
Jīhū kěyǐ zhèngcháng shēnghuó hé chuānyī
c. Điều khiển chính xác và an toàn tuyệt đối
c. 精准控制,绝对安全
Jīngzhǔn kòngzhì, juéduì ānquán
Phần mềm điều khiển ERC có thể kết nối và đồng bộ với máy tính, giúp bác sĩ theo dõi chính xác tiến trình kéo dài xương từ xa.
ERC 控制软件可与电脑连接并同步,帮助医生远程精准监控骨延长进度。
ERC kòngzhì ruǎnjiàn kě yǔ diànnǎo liánjiē bìng tóngbù, bāngzhù yīshēng yuǎnchéng jīngzhǔn jiānkòng gǔ yáncháng jìndù.
Tất cả tốc độ kéo dài, thời gian, chỉ số xương phát triển... đều có thể điều chỉnh tùy tình trạng của từng bệnh nhân.
所有延长速度、时间、骨生成指标等都可根据每位病人的情况进行调整。
Suǒyǒu yáncháng sùdù, shíjiān, gǔ shēngchéng zhǐbiāo děng dōu kě gēnjù měiwèi bìngrén de qíngkuàng jìnxíng tiáozhěng.
Được FDA Hoa Kỳ và CE Châu Âu chứng nhận là an toàn và hiệu quả lâm sàng.
已获得美国 FDA 和欧洲 CE 认证,临床安全有效。
Yǐ huòdé Měiguó FDA hé Ōuzhōu CE rènzhèng, línchuáng ānquán yǒuxiào.
2. Các dòng PRECICE hiện nay
目前的 PRECICE 系列型号
Mùqián de PRECICE xìliè xínghào
| 产品名称 (chǎnpǐn míngchēng) – Tên sản phẩm | 亮点特点 (liàngdiǎn tèdiǎn) – Đặc điểm nổi bật | 状态 (zhuàngtài) – Tình trạng |
|---|---|---|
| PRECICE 2.0 | 首个磁力版本,应用广泛 (shǒu gè cílì bǎnběn, yìngyòng guǎngfàn) – Phiên bản đầu tiên dùng từ tính, phổ biến rộng rãi | 已被替代 (yǐ bèi tìdài) – Đã thay thế |
| PRECICE STRYDE | 采用超耐用特殊合金(高端不锈钢),允许患者在延长阶段立即行走 (cǎiyòng chāo nàiyòng tèshū héjīn (gāoduān bùxiùgāng), yǔnxǔ huànzhě zài yáncháng jiēduàn lìjí xíngzǒu) – Sử dụng hợp kim đặc biệt siêu bền (inox cao cấp), cho phép bệnh nhân đi lại ngay trong giai đoạn kéo dài | 已于 2021 年停产 (yǐ yú èr-líng-èr-yī nián tíngchǎn) – Đã ngừng sản xuất (2021) |
| PRECICE P2 / PRECICE MAX | 最新版本,增强耐用性和精确性,更易植入,支持股骨和胫骨 (zuìxīn bǎnběn, zēngqiáng nàiyòngxìng hé jīngquèxìng, gèng yì zhírù, zhīchí gǔgǔ hé jìnggǔ) – Phiên bản mới nhất, cải tiến độ bền, độ chính xác, dễ cấy ghép hơn, hỗ trợ xương đùi và xương chày | 正在使用 (zhèngzài shǐyòng) – Đang sử dụng |
3. Ưu điểm vượt trội của PRECICE
3. PRECICE 的突出优点
3. PRECICE de tūchū yōudiǎn
| 指标 (zhǐbiāo) – Tiêu chí | PRECICE 评估 (PRECICE pínggū) – Đánh giá với PRECICE |
|---|---|
| 精确度 (jīngquèdù) – Độ chính xác | 极高 – 精确至 0.1 毫米 (jí gāo – jīngquè zhì 0.1 háomǐ) – Cực kỳ cao – đến 0.1 mm |
| 美观度 (měiguāndù) – Tính thẩm mỹ | 最佳 – 无外部支架 (zuìjiā – wú wàibù zhījià) – Tối ưu – không có khung ngoài |
| 安全性 (ānquánxìng) – Độ an toàn | 非常高 – 无皮外感染风险 (fēicháng gāo – wú píwài gǎnrǎn fēngxiǎn) – Rất cao – không có nguy cơ nhiễm trùng ngoài da |
| 恢复能力 (huīfù nénglì) – Khả năng phục hồi | 良好 – 可尽早行走(STRYDE)(liánghǎo – kě jǐnzǎo xíngzǒu (STRYDE)) – Tốt – có thể đi lại sớm (STRYDE) |
| 便利性 (biànlìxìng) – Tính tiện lợi | 患者可在家自行控制延长 (huànzhě kě zài jiā zìxíng kòngzhì yáncháng) – Bệnh nhân có thể tự điều khiển kéo dài tại nhà |
| 并发症限制 (bìngfāzhèng xiànzhì) – Hạn chế biến chứng | 相比外固定架并发症降至最低 (xiāngbǐ wài gùdìngjià bìngfāzhèng jiàng zhì zuìdī) – Giảm tối đa so với khung cố định ngoài |
4. Nhược điểm của PRECICE
4. PRECICE 的缺点
4. PRECICE de quēdiǎn
Chi phí rất cao: khoảng 70.000 – 150.000 USD tùy quốc gia, bác sĩ, cơ sở y tế.
费用非常高:根据不同国家、医生和医疗机构,约为 70,000 – 150,000 美元。
Fèiyòng fēicháng gāo: gēnjù bùtóng guójiā, yīshēng hé yīliáo jīgòu, yuē wéi qī wàn dào yībǎi wǔshí wàn Měiyuán.
Chỉ áp dụng được cho bệnh nhân có xương khỏe mạnh.
仅适用于骨骼健康的患者。
Jǐn shìyòng yú gǔgé jiànkāng de huànzhě.
Cần bác sĩ có chuyên môn cao và hệ thống y tế hiện đại để phẫu thuật và theo dõi sau mổ.
需要高专业水平的医生和现代化医疗系统进行手术及术后监控。
Xūyào gāo zhuānyè shuǐpíng de yīshēng hé xiàndàihuà yīliáo xìtǒng jìnxíng shǒushù jí shùhòu jiānkòng.
5. Các quốc gia đang áp dụng công nghệ PRECICE
5. 正在应用 PRECICE 技术的国家
5. Zhèngzài yìngyòng PRECICE jìshù de guójiā
Hoa Kỳ (nơi phát triển công nghệ)
美国(技术发源地)
Měiguó (jìshù fāyuándì)
Đức
德国
Déguó
Nhật Bản
日本
Rìběn
Hàn Quốc
韩国
Hánguó
Thái Lan
泰国
Tàiguó
Ấn Độ (ở một số trung tâm chỉnh hình cao cấp)
印度(在一些高级矫形中心)
Yìndù (zài yīxiē gāojí jiǎoxíng zhōngxīn)
Trung Quốc (ở các bệnh viện hàng đầu như Bắc Kinh, Thượng Hải)
中国(如北京、上海等顶级医院)
Zhōngguó (rú Běijīng, Shànghǎi děng dǐngjí yīyuàn)
Việt Nam: Đã có một vài bệnh viện tư nhân cao cấp thử nghiệm công nghệ này trong vài năm gần đây, chủ yếu qua hình thức hợp tác quốc tế hoặc đưa bệnh nhân ra nước ngoài phẫu thuật.
越南:近几年已有部分高端私立医院试点使用此技术,主要通过国际合作或将患者送往国外进行手术。
Yuènán: jìn jǐ nián yǐ yǒu bùfèn gāoduān sīlì yīyuàn shìdiǎn shǐyòng cǐ jìshù, zhǔyào tōngguò guójì hézuò huò jiāng huànzhě sòng wǎng guówài jìnxíng shǒushù.
6. So sánh PRECICE với các công nghệ khác
6. 将 PRECICE 与其他技术进行比较
6. Jiāng PRECICE yǔ qítā jìshù jìnxíng bǐjiào
| Tiêu chí 标准 (biāozhǔn) | PRECICE | Ilizarov | LON | TSF |
|---|---|---|---|---|
| Khung ngoài 外部支架 (wàibù zhījià) | Không có / 没有 (méiyǒu) | Có / 有 (yǒu) | Có thời gian đầu / 前期有 (qiánqī yǒu) | Có / 有 (yǒu) |
| Thẩm mỹ 美观度 (měiguāndù) | Rất cao / 非常高 (fēicháng gāo) | Rất thấp / 非常低 (fēicháng dī) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Thấp / 低 (dī) |
| Mức độ Đau đớn 疼痛程度 (téngtòng chéngdù) | Thấp / 低 (dī) | Cao / 高 (gāo) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Cao / 高 (gāo) |
| Độ chính xác 精确度 (jīngquèdù) | Rất cao / 非常高 (fēicháng gāo) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Cao / 高 (gāo) |
| Biến chứng 并发症 (bìngfāzhèng) | Rất thấp / 非常低 (fēicháng dī) | Cao / 高 (gāo) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) |
| Giá thành 费用 (fèiyòng) | Rất cao / 非常高 (fēicháng gāo) | Thấp / 低 (dī) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) | Trung bình / 中等 (zhōngděng) |
PRECICE chính là công nghệ phẫu thuật kéo dài chân tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay trên thế giới.
PRECICE 正是当今世界上最先进、最现代化的腿部延长手术技术。
PRECICE zhèng shì dāngjīn shìjiè shàng zuì xiānjìn, zuì xiàndàihuà de tuǐbù yáncháng shǒushù jìshù.
Nếu bệnh nhân đủ điều kiện tài chính và được thực hiện bởi đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao, đây là lựa chọn an toàn, ít đau, thẩm mỹ và hiệu quả nhất.
如果患者具备足够的经济条件,并由高专业水平的医生团队操作,这将是最安全、最少疼痛、最美观且最有效的选择。
Rúguǒ huànzhě jùbèi zúgòu de jīngjì tiáojiàn, bìng yóu gāo zhuānyè shuǐpíng de yīshēng tuánduì cāozuò, zhè jiāng shì zuì ānquán, zuì shǎo téngtòng, zuì měiguān qiě zuì yǒuxiào de xuǎnzé.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Học tiếng Trung theo chủ đề Công nghệ Phẫu thuật kéo dài chân, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Last edited: