• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội chất lượng đào tạo Hán ngữ tốt nhất Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Giới thiệu bản thân

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong

Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên

Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử

Tên gọi các loại tiền số (加密货币 / 虚拟货币)


比特币 (Bǐtèbì) – Bitcoin (BTC)

以太坊 (Yǐtàifāng) – Ethereum (ETH)

泰达币 (Tàidábì) – Tether (USDT, thường gọi là USDT稳定币)

币安币 (Bì’ān bì) – Binance Coin (BNB)

瑞波币 (Ruìbō bì) – Ripple (XRP)

莱特币 (Láitèbì) – Litecoin (LTC)

波场币 (Bōchǎng bì) – TRON (TRX)

狗狗币 (Gǒugǒu bì) – Dogecoin (DOGE)

波卡币 (Bōkǎ bì) – Polkadot (DOT)

链环 (Liànhuán) – Chainlink (LINK)

稳定币 (wěndìng bì) – Stablecoin (tiền ổn định, như USDT, USDC, BUSD)

山寨币 (shānzhài bì) – Altcoin (các loại coin khác ngoài Bitcoin)

Tên gọi các sàn giao dịch (交易所)

币安 (Bì’ān) – Binance (sàn giao dịch lớn nhất thế giới)

火币 (Huǒbì) – Huobi (nay đổi tên thành HTX)

欧易 (Ōuyì) – OKX (trước đây là OKEx)

Coinbase (kěnbèi sī) – Coinbase (sàn lớn của Mỹ)

Kraken (kèlākēn) – Kraken (sàn Mỹ)

Bitfinex (bǐ tè fēnèikèsī) – Bitfinex

KuCoin (kù kǒu yīn) – KuCoin

Gate.io (jiē tè) – Gate.io

抹茶 (Mǒchá) – MEXC (tên thường gọi là Matcha)

币赢 (Bì yíng) – Biying Exchange

Từ vựng cơ bản về OTC

场外交易 (chǎngwài jiāoyì) – Giao dịch OTC (Over The Counter)

买入 (mǎirù) – Mua vào

卖出 (màichū) – Bán ra

报价 (bàojià) – Báo giá

成交价 (chéngjiāo jià) – Giá khớp lệnh, giá giao dịch

溢价 (yìjià) – Giá chênh lệch, premium

折价 (zhéjià) – Giá thấp hơn thị trường, discount

手续费 (shǒuxùfèi) – Phí giao dịch

汇率 (huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái

数量 (shùliàng) – Số lượng

Từ vựng về thanh toán OTC

现金 (xiànjīn) – Tiền mặt

银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng

支付宝 (Zhīfùbǎo) – Alipay

微信支付 (Wēixìn zhīfù) – WeChat Pay

美元 (Měiyuán) – Đô la Mỹ (USD)

人民币 (Rénmínbì) – Nhân dân tệ (CNY)

越南盾 (Yuènándùn) – Đồng Việt Nam (VND)

账户 (zhànghù) – Tài khoản

银行卡 (yínháng kǎ) – Thẻ ngân hàng

收款方 (shōukuǎn fāng) – Bên nhận tiền

Từ vựng về quy trình OTC

买家 (mǎijiā) – Người mua

卖家 (màijiā) – Người bán

中介 (zhōngjiè) – Trung gian, broker

托管 (tuōguǎn) – Ký quỹ, escrow

确认 (quèrèn) – Xác nhận

打款 (dǎkuǎn) – Chuyển tiền

到账 (dàozhàng) – Tiền vào tài khoản

释放 (shìfàng) – Giải phóng coin (sau khi nhận tiền)

风控 (fēngkòng) – Kiểm soát rủi ro

黑市 (hēishì) – Thị trường chợ đen

Từ vựng về tình huống đặc biệt OTC

大额交易 (dà’é jiāoyì) – Giao dịch số tiền lớn

小额交易 (xiǎo’é jiāoyì) – Giao dịch số tiền nhỏ

假币 (jiǎbì) – Tiền giả

假转账 (jiǎ zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản giả, lừa đảo

锁单 (suǒdān) – Khóa đơn, giữ đơn hàng

取消订单 (qǔxiāo dìngdān) – Hủy giao dịch

争议 (zhēngyì) – Tranh chấp

仲裁 (zhòngcái) – Trọng tài (giải quyết tranh chấp)

线下交易 (xiànxià jiāoyì) – Giao dịch trực tiếp (offline)

线上交易 (xiànshàng jiāoyì) – Giao dịch online

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử

阮明武:你好,垂杨,今天我们来聊一聊 OTC 场外交易,特别是如何在越南安全买卖 BTC、USDT、CNY、PayPal、PingPong。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ hǎo, Chuí Yáng, jīntiān wǒmen lái liáo yī liáo OTC chǎngwài jiāoyì, tèbié shì rúhé zài Yuènán ānquán mǎimài BTC, USDT, CNY, PayPal, PingPong.
Nguyễn Minh Vũ: Chào Thùy Dương, hôm nay chúng ta cùng trao đổi về giao dịch OTC (mua bán tiền điện tử ngoài sàn), đặc biệt là cách an toàn khi giao dịch BTC, USDT, CNY, PayPal, PingPong ở Việt Nam.

垂杨:我最关心的就是 怎么进出金,比如用 VND 买 USDT,再把 USDT 卖成 CNY 或者 PayPal。能不能给我讲清楚流程?
Chuí Yáng: Wǒ zuì guānxīn de jiùshì zěnme jìn chū jīn, bǐrú yòng VND mǎi USDT, zài bǎ USDT màichéng CNY huòzhě PayPal. Néng bùnéng gěi wǒ jiǎng qīngchu liúchéng?
Thùy Dương: Điều em quan tâm nhất là cách nạp/rút tiền. Ví dụ dùng VND mua USDT, rồi bán USDT lấy CNY hoặc PayPal. Anh có thể nói rõ quy trình không?

阮明武:可以。先说基础概念:

BTC:波动很大,适合长期持有或投机。

USDT:稳定币,锚定美元 1:1,常用作“数字美元”,方便进出金。

USDT 网络:

TRC20 (波场):手续费低、到账快,P2P/OTC 常用。

ERC20 (以太坊):手续费高,但流动性强。

BEP20 (币安智能链):手续费低,适合币安生态。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ. Xiān shuō jīchǔ gàiniàn:
Nguyễn Minh Vũ: Được chứ. Trước tiên nói về khái niệm cơ bản:

BTC: Biến động mạnh, phù hợp nắm giữ dài hạn hoặc đầu cơ.

USDT: Stablecoin, neo 1:1 với USD, dùng như “đô la số” để vào/ra nhanh.

Mạng USDT:

TRC20 (Tron): phí thấp, nhanh, phổ biến nhất khi P2P/OTC.

ERC20 (Ethereum): phí cao hơn nhưng thanh khoản mạnh.

BEP20 (Binance Smart Chain): phí thấp, dùng trong hệ sinh thái Binance.

垂杨:那我如果用 VND 买 USDT,应该选哪种方式?
Chuí Yáng: Nà wǒ rúguǒ yòng VND mǎi USDT, yīnggāi xuǎn nǎ zhǒng fāngshì?
Thùy Dương: Nếu em dùng VND mua USDT thì nên chọn cách nào?

阮明武:在越南最常用的是 P2P 交易。
流程是:

在 Binance、OKX 等交易所完成 KYC 和 2FA。

打开 P2P → 购买 → 选择 USDT → 过滤支持你银行的卖家。

选有认证标记、完成率高的商家。

按提示转账,必须写对备注,并只转给订单显示的账号。

点击“已转账”,等待卖家放币。

确认 USDT 到账,切勿私下交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài Yuènán zuì chángyòng de shì P2P jiāoyì.
Liúchéng shì: …
Nguyễn Minh Vũ: Ở Việt Nam, cách thông dụng nhất là P2P trên sàn.
Quy trình như sau:

Hoàn tất KYC và bật 2FA trên Binance, OKX…

Vào P2P → Mua → chọn USDT → lọc người bán hỗ trợ ngân hàng nội địa.

Chọn người bán có tick xanh, tỷ lệ hoàn tất cao.

Chuyển khoản đúng nội dung, đúng tài khoản hiển thị trong lệnh.

Bấm “Đã chuyển”, chờ người bán “release” USDT.

Kiểm tra số dư, tuyệt đối không giao dịch ngoài nền tảng.

垂杨:买到 USDT 以后,我想换 BTC 怎么操作?
Chuí Yáng: Mǎidào USDT yǐhòu, wǒ xiǎng huàn BTC zěnme cāozuò?
Thùy Dương: Sau khi mua được USDT, nếu muốn đổi sang BTC thì làm sao?

阮明武:很简单:

把 USDT 从 Funding 钱包转到 Spot 钱包。

打开 BTC/USDT 交易对。

市价单:立刻成交,但可能滑点。

限价单:设定价格,等待成交。

手续费大约是 0.1%。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn jiǎndān…
Nguyễn Minh Vũ: Rất đơn giản:

Chuyển USDT từ ví Funding sang ví Spot.

Vào cặp BTC/USDT.

Lệnh Market: khớp ngay nhưng có trượt giá.

Lệnh Limit: đặt giá mong muốn rồi chờ khớp.

Phí giao dịch spot khoảng 0.1%.

垂杨:那如果我想把 USDT 卖成 CNY 或 PayPal,该注意什么?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ xiǎng bǎ USDT màichéng CNY huò PayPal, gāi zhùyì shénme?
Thùy Dương: Nếu em muốn bán USDT lấy CNY hoặc PayPal thì cần lưu ý điều gì?

阮明武:

CNY:通过 P2P,选支持银行/支付宝/微信的买家。注意账号姓名一致,收到钱后再放币。

PayPal:手续费高(2–5%+),而且有 chargeback 风险。要避免 “Goods & Services”,最好用 “Friends & Family”。交易时分批进行,保留截图或录像。

PingPong:主要给跨境电商用,拿来做加密货币有封号风险。若必须使用,要确保对方是正规企业,有合同和发票。
Ruǎn Míng Wǔ: …
Nguyễn Minh Vũ:

CNY: Bán qua P2P, chọn người mua hỗ trợ Bank/Alipay/WeChat. Phải khớp đúng tên tài khoản, nhận đủ tiền mới release.

PayPal: Phí cao (2–5%+), có rủi ro chargeback. Tránh dùng “Goods & Services”, nên dùng “Friends & Family” nếu được. Nên chia nhỏ giao dịch, lưu lại bằng chứng (ảnh/video).

PingPong: Chủ yếu cho TMĐT cross-border. Dùng để giao dịch crypto dễ bị khóa tài khoản. Nếu buộc phải dùng thì chỉ nên làm với đối tác doanh nghiệp có hợp đồng rõ ràng.

垂杨:听起来要注意的点很多啊,有没有 快速检查清单?
Chuí Yáng: Tīng qǐlái yào zhùyì de diǎn hěn duō a, yǒu méiyǒu kuàisù jiǎnchá qīngdān?
Thùy Dương: Nghe có vẻ nhiều thứ cần chú ý quá, có checklist nhanh nào không?

阮明武:当然有,你每次下单前检查:

是否完成 KYC + 2FA + 防钓鱼码?

对手方有认证、有大量订单记录吗?

汇率、手续费、Premium 是否合理?

转账账号姓名一致吗?备注是否正确?

网络选对了吗(TRC20/ERC20/BEP20)?

证据截图、转账凭证都保存了吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán yǒu…
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là có, trước khi bấm nút “Mua/Bán” hãy kiểm tra:

Đã KYC, bật 2FA, mã chống lừa đảo chưa?

Đối tác có tick xanh, lịch sử giao dịch lớn không?

Tỷ giá, phí, premium rõ ràng chưa?

Tài khoản nhận tiền trùng khớp, nội dung chuyển đúng chưa?

Mạng lưới (TRC20/ERC20/BEP20) đã chọn đúng chưa?

Đã lưu bằng chứng (sao kê, ảnh chụp, biên nhận) chưa?

垂杨:明白了,原来 Rate maxping 就是找到最优汇率,而且商家秒回单,对吗?
Chuí Yáng: Míngbái le, yuánlái Rate maxping jiùshì zhǎodào zuìyōu huìlǜ, érqiě shāngjiā miǎo huí dān, duì ma?
Thùy Dương: Em hiểu rồi, hóa ra Rate maxping nghĩa là chọn được tỷ giá tốt nhất và giao dịch phản hồi nhanh nhất, đúng không anh?

阮明武:没错!掌握了这些要点,你就能在 OTC 交易里又快又安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò! Zhǎngwò le zhèxiē yàodiǎn, nǐ jiù néng zài OTC jiāoyì lǐ yòu kuài yòu ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác! Nếu nắm vững các điểm này, em sẽ giao dịch OTC vừa nhanh vừa an toàn.

垂杨:如果在交易过程中遇到 诈骗,比如对方要求我取消订单,转到 Telegram 或 Zalo 聊天,该怎么办?
Chuí Yáng: Rúguǒ zài jiāoyì guòchéng zhōng yùdào zhàpiàn, bǐrú duìfāng yāoqiú wǒ qǔxiāo dìngdān, zhuǎn dào Telegram huò Zalo liáotiān, gāi zěnme bàn?
Thùy Dương: Nếu trong lúc giao dịch em gặp lừa đảo, chẳng hạn đối tác yêu cầu hủy lệnh, rồi rủ em qua Telegram hoặc Zalo để trao đổi thì em nên làm gì?

阮明武:这是典型的 脱离平台骗局。

千万不要取消订单,不要离开平台聊天。

只在平台的 escrow(担保) 下完成付款和放币。

一旦对方要求跳平台,就基本可以判定为诈骗。

必要时要 截屏、保留证据,并向交易所举报。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì diǎnxíng de tuōlí píngtái piànjú…
Nguyễn Minh Vũ: Đây là chiêu lừa rủ rê ra ngoài nền tảng.

Tuyệt đối không hủy lệnh, không rời nền tảng để chat riêng.

Chỉ giao dịch dưới sự bảo hộ escrow (ký quỹ an toàn) của sàn.

Nếu đối phương rủ ra ngoài, gần như chắc chắn là scam.

Cần thì chụp màn hình, lưu bằng chứng, rồi báo cáo cho sàn.

垂杨:那用 PayPal 买卖 USDT 的时候,最容易出问题的点在哪里?
Chuí Yáng: Nà yòng PayPal mǎimài USDT de shíhòu, zuì róngyì chū wèntí de diǎn zài nǎlǐ?
Thùy Dương: Khi giao dịch USDT bằng PayPal, rủi ro thường gặp nhất nằm ở đâu?

阮明武:主要有两个风险:

Chargeback(买家撤单):即使钱到账了,买家还能申诉,把钱要回去。

冻结账户:PayPal 一旦检测到涉及加密货币,很可能限制账户。
解决办法是:

尽量用 Friends & Family,避免 “Goods & Services”。

分批交易,保存视频或截图,必要时当证据。

只和有信誉的对手方做交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǔyào yǒu liǎng gè fēngxiǎn…
Nguyễn Minh Vũ: Có hai rủi ro chính:

Chargeback (bên mua khiếu nại, đòi tiền lại): Dù tiền đã vào tài khoản, họ vẫn có thể mở tranh chấp.

Đóng băng tài khoản: Nếu PayPal phát hiện giao dịch liên quan crypto, rất dễ bị khóa.
Cách xử lý:

Nên dùng Friends & Family, tránh “Goods & Services”.

Chia nhỏ giao dịch, lưu lại ảnh/video làm bằng chứng.

Chỉ làm việc với đối tác uy tín.

垂杨:那 PingPong 呢?我听说它在跨境电商里很常用,但做 OTC 会不会有麻烦?
Chuí Yáng: Nà PingPong ne? Wǒ tīng shuō tā zài kuàjìng diànshāng lǐ hěn chángyòng, dàn zuò OTC huì bú huì yǒu máfan?
Thùy Dương: Thế còn PingPong? Em nghe nói nó phổ biến trong TMĐT cross-border, nhưng dùng trong OTC có rắc rối không?

阮明武:对,PingPong 本来是给 亚马逊、Shopee Global 这些卖家收款用的。

如果用它来收付加密货币,很可能 违反条款,导致账号被封。

资金一旦被冻结,解冻会要求你提供 发票、合同、交易证明。

所以,除非对方是正规企业,而且有合同、单据,否则不建议用 PingPong 做 OTC。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, PingPong běnlái shì gěi Yàmǎxùn, Shopee Global zhèxiē màijiā shōukuǎn yòng de…
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, PingPong vốn dành cho người bán TMĐT như Amazon, Shopee Global nhận tiền.

Nếu dùng cho crypto thì có khả năng vi phạm điều khoản, dễ bị khóa tài khoản.

Khi bị đóng băng, họ sẽ yêu cầu cung cấp hóa đơn, hợp đồng, chứng từ giao dịch.

Vì thế, trừ khi giao dịch với doanh nghiệp minh bạch, có đủ hợp đồng giấy tờ, còn không thì không nên dùng PingPong cho OTC.

垂杨:听起来 OTC 虽然灵活,但风险控制更重要。那你平时自己是怎么保护资金安全的?
Chuí Yáng: Tīng qǐlái OTC suīrán línghuó, dàn fēngxiǎn kòngzhì gèng zhòngyào. Nà nǐ píngshí zìjǐ shì zěnme bǎohù zījīn ānquán de?
Thùy Dương: Nghe có vẻ OTC tuy linh hoạt nhưng kiểm soát rủi ro mới là quan trọng nhất. Anh thường tự bảo vệ tài sản thế nào?

阮明武:我有几个原则:

分散资金:热钱包只放少量,长期资金放冷钱包或硬件钱包。

强安全措施:2FA、白名单地址、防钓鱼码。

记录留痕:每笔交易都保存截图、流水。

不贪图便宜:看到比市场价低太多的单子,宁可放弃。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yǒu jǐ gè yuánzé…
Nguyễn Minh Vũ: Anh có vài nguyên tắc:

Phân tán vốn: Ví nóng chỉ để ít, còn vốn lớn giữ trong ví lạnh/hardware wallet.

Bảo mật mạnh: 2FA, whitelist địa chỉ, mã chống phishing.

Lưu chứng cứ: Mỗi giao dịch đều chụp ảnh, lưu sao kê.

Không tham rẻ: Thấy lệnh giá quá thấp so với thị trường thì bỏ qua.

垂杨:谢谢你,明武。今天聊完我对 OTC 的流程、风险、支付渠道都很清楚了。
Chuí Yáng: Xièxiè nǐ, Míng Wǔ. Jīntiān liáo wán wǒ duì OTC de liúchéng, fēngxiǎn, zhīfù qúdào dōu hěn qīngchǔ le.
Thùy Dương: Cảm ơn anh Vũ. Hôm nay nói chuyện xong, em đã hiểu rõ hơn về quy trình OTC, rủi ro và các kênh thanh toán rồi.

阮明武:不客气,记住:稳比快重要,安全永远第一。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú kèqi, jìzhù: wěn bǐ kuài zhòngyào, ānquán yǒngyuǎn dì yī.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, nhớ nhé: Ổn định quan trọng hơn nhanh, an toàn luôn là số một.

垂杨:明武,如果真的遇到 PayPal 交易被 chargeback(买家撤单) 的情况,该怎么办?钱不是马上就亏了吗?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, rúguǒ zhēnde yùdào PayPal jiāoyì bèi chargeback (mǎijiā chèdān) de qíngkuàng, gāi zěnme bàn? Qián bùshì mǎshàng jiù kuī le ma?
Thùy Dương: Anh Vũ, nếu thực sự gặp phải tình huống PayPal giao dịch bị chargeback (người mua khiếu nại đòi tiền lại) thì phải làm sao? Chẳng phải là mất tiền ngay sao?

阮明武:确实风险很大,不过也有一些应对办法:

保留证据:截图、转账凭证、聊天记录,都要存好。

分批交易:一次不要转太大金额,降低损失。

挑选买家:只找长期活跃、有良好信用的账户。

如果真的被 chargeback,可以提供证据给 PayPal,但胜算不大,所以更重要的是 预防。
Ruǎn Míng Wǔ: Quèshí fēngxiǎn hěn dà, bùguò yě yǒu yīxiē yìngduì bànfǎ…
Nguyễn Minh Vũ: Đúng là rủi ro cao, nhưng vẫn có vài cách xử lý:

Lưu bằng chứng: ảnh chụp, biên lai chuyển khoản, lịch sử chat.

Chia nhỏ giao dịch: không làm một lệnh quá lớn để giảm thiệt hại.

Chọn người mua uy tín: tài khoản hoạt động lâu dài, đánh giá tốt.

Nếu thật sự bị chargeback thì cung cấp chứng cứ cho PayPal, nhưng khả năng thắng thấp, nên quan trọng nhất vẫn là phòng ngừa.

垂杨:那要是我在 OTC 里遇到 买家付款延迟,他说已经转账但我没收到钱,我是不是应该立刻放币?
Chuí Yáng: Nà yàoshi wǒ zài OTC lǐ yùdào mǎijiā fùkuǎn yánchí, tā shuō yǐjīng zhuǎnzhàng dàn wǒ méi shōudào qián, wǒ shìbùshì yīnggāi lìkè fàng bì?
Thùy Dương: Nếu trong OTC em gặp người mua nói đã chuyển tiền nhưng em chưa nhận được, thì có nên release coin ngay không?

阮明武:绝对不能!

一定要 确认银行到账,看到余额增加才放币。

对方截图不能当凭证,因为可以造假。

如果超过时限没到账,要联系平台客服仲裁。

千万不要心软提前放币,这就是常见骗局之一。
Ruǎn Míng Wǔ: Juéduì bùnéng! …
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt đối không!

Phải xác nhận tiền đã vào tài khoản thì mới release coin.

Ảnh chụp màn hình không có giá trị, có thể giả mạo.

Nếu quá hạn vẫn chưa nhận được thì liên hệ CSKH của sàn để khiếu nại.

Tuyệt đối đừng cả tin mà release trước – đây là một chiêu lừa rất phổ biến.

垂杨:那如果对方付款后,备注写错了,银行提示“资金可疑”,这种情况怎么办?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ duìfāng fùkuǎn hòu, bèizhù xiě cuò le, yínháng tíshì “zījīn kěyí”, zhè zhǒng qíngkuàng zěnme bàn?
Thùy Dương: Nếu người mua chuyển tiền nhưng ghi sai nội dung chuyển khoản, ngân hàng báo “giao dịch khả nghi”, thì xử lý sao?

阮明武:这种情况要小心:

如果备注和订单不符,可以拒绝放币,要求买家重新下单付款。

银行提示“资金可疑”,可能涉及 三角诈骗(第三方代付),风险很大。

你必须确认转账人姓名和订单一致,不一致千万不要放币。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng yào xiǎoxīn…
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này phải hết sức cẩn thận:

Nếu nội dung chuyển khoản không khớp với lệnh thì từ chối release, yêu cầu người mua đặt lại lệnh và chuyển lại.

Ngân hàng báo “khả nghi” có thể liên quan đến giao dịch tam giác (bên thứ ba chuyển hộ), cực kỳ rủi ro.

Phải chắc chắn tên người chuyển khoản trùng với đơn hàng, nếu không thì tuyệt đối không được release.

垂杨:原来风险控制细节这么多。那你能不能分享一个 你自己亲身经历的 OTC 案例?
Chuí Yáng: Yuánlái fēngxiǎn kòngzhì xìjié zhème duō. Nà nǐ néng bùnéng fēnxiǎng yī gè nǐ zìjǐ qīnshēn jīnglì de OTC ànlì?
Thùy Dương: Thì ra có nhiều chi tiết cần kiểm soát vậy. Anh có thể chia sẻ một trải nghiệm thực tế OTC của anh không?

阮明武:有一次,我帮朋友卖 USDT 给一个买家。

对方说已经转账,还给我发了截图。

但我坚持没看到到账就不放币。

果然,过了 15 分钟,买家消失了,单子自动取消。
如果当时我心急放币,就直接亏了几千 USDT。
所以,规则很简单:没到账=不放币。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu yīcì, wǒ bāng péngyǒu mài USDT gěi yīgè mǎijiā…
Nguyễn Minh Vũ: Có lần anh giúp bạn bán USDT cho một người mua.

Người đó nói đã chuyển tiền, gửi ảnh chụp sao kê.

Nhưng anh kiên quyết chưa thấy tiền về thì không release.

Quả nhiên sau 15 phút, người kia biến mất, lệnh tự hủy.
Nếu lúc đó release thì mất luôn mấy nghìn USDT.
Vì vậy quy tắc vàng: chưa nhận tiền = không release coin.

垂杨:明白了!原来 OTC 的“安全感”不是平台给的,而是要靠自己把控。
Chuí Yáng: Míngbái le! Yuánlái OTC de “ānquán gǎn” bú shì píngtái gěi de, ér shì yào kào zìjǐ bǎkòng.
Thùy Dương: Em hiểu rồi! Thì ra “cảm giác an toàn” trong OTC không phải do nền tảng mang lại, mà do mình tự kiểm soát.

阮明武:说得对。记住一句话:
交易可以再来,资金亏了就回不来。
Ruǎn Míng Wǔ: Shuō de duì. Jìzhù yījù huà:
Jiāoyì kěyǐ zài lái, zījīn kuī le jiù huí bù lái.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Hãy nhớ một câu:
Giao dịch thì có thể làm lại, nhưng tiền mất rồi thì không thể lấy lại.

阮明武:虚拟货币市场波动很大,您要随时关注行情。
Ruǎn Míng Wǔ: Xūnǐ huòbì shìchǎng bōdòng hěn dà, nín yào suíshí guānzhù hángqíng.
Nguyễn Minh Vũ: Thị trường tiền mã hóa biến động rất mạnh, anh cần thường xuyên theo dõi giá cả.

垂杨:好的,我会留意的。那购买USDT需要什么手续?
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ huì liúyì de. Nà gòumǎi USDT xūyào shénme shǒuxù?
Thùy Dương: Được rồi, tôi sẽ chú ý. Vậy mua USDT thì cần thủ tục gì?

阮明武:只需要提供身份证和实名账户即可。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhǐ xūyào tígōng shēnfènzhèng hé shímíng zhànghù jí kě.
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ cần cung cấp chứng minh nhân dân và tài khoản xác thực tên thật là được.

垂杨:那交易完成后,多久可以到账?
Chuí Yáng: Nà jiāoyì wánchéng hòu, duōjiǔ kěyǐ dàozhàng?
Thùy Dương: Vậy sau khi giao dịch xong thì bao lâu sẽ nhận được tiền?

阮明武:一般情况下,十分钟之内就会到账。
Ruǎn Míng Wǔ: Yībān qíngkuàng xià, shí fēnzhōng zhī nèi jiù huì dàozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, trong vòng mười phút sẽ nhận được.

阮明武:您打算购买多少USDT呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Nín dǎsuàn gòumǎi duōshǎo USDT ne?
Nguyễn Minh Vũ: Anh dự định mua bao nhiêu USDT?

垂杨:我想先试一笔,买1000 USDT。请问今天的OTC价格是多少?
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng xiān shì yī bǐ, mǎi yīqiān USDT. Qǐngwèn jīntiān de OTC jiàgé shì duōshǎo?
Thùy Dương: Tôi muốn thử một giao dịch trước, mua 1000 USDT. Xin hỏi giá OTC hôm nay là bao nhiêu?

阮明武:目前OTC单价是7.3元人民币一枚USDT,总共需要7300元人民币。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùqián OTC dānjià shì qī diǎn sān yuán rénmínbì yī méi USDT, zǒnggòng xūyào qīqiān sānbǎi yuán rénmínbì.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại giá OTC là 7,3 tệ cho mỗi USDT, tổng cộng cần 7300 tệ.

垂杨:好的,我这边用支付宝转账,可以吗?
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ zhè biān yòng Zhīfùbǎo zhuǎnzhàng, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Được rồi, tôi bên này có thể chuyển khoản qua Alipay, được không?

阮明武:当然可以,这是我的收款二维码,请您核对后转账。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, zhè shì wǒ de shōukuǎn èrwéimǎ, qǐng nín héduì hòu zhuǎnzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được, đây là mã QR nhận tiền của tôi, xin hãy kiểm tra rồi chuyển khoản.

垂杨:(转账后)我已经支付7300元,请查收。
Chuí Yáng: (Zhuǎnzhàng hòu) Wǒ yǐjīng zhīfù qīqiān sānbǎi yuán, qǐng cháshōu.
Thùy Dương: (Sau khi chuyển khoản) Tôi đã thanh toán 7300 tệ, anh kiểm tra nhé.

阮明武:好的,我已收到款项,现在把1000 USDT打到您的钱包地址,请确认。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ yǐ shōudào kuǎnxiàng, xiànzài bǎ yīqiān USDT dǎ dào nín de qiánbāo dìzhǐ, qǐng quèrèn.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, tôi đã nhận được tiền, bây giờ sẽ chuyển 1000 USDT vào địa chỉ ví của anh, xin hãy xác nhận.

垂杨:(检查后)我已经收到了,谢谢!这次交易很顺利。
Chuí Yáng: (Jiǎnchá hòu) Wǒ yǐjīng shōudào le, xièxie! Zhè cì jiāoyì hěn shùnlì.
Thùy Dương: (Sau khi kiểm tra) Tôi đã nhận được rồi, cảm ơn! Giao dịch lần này rất thuận lợi.

阮明武:请问您这次是要卖出USDT还是买入?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐngwèn nín zhè cì shì yào mài chū USDT háishì mǎirù?
Nguyễn Minh Vũ: Xin hỏi lần này anh muốn bán USDT hay mua vào?

垂杨:我这次想卖出2000 USDT,请问OTC回收价格是多少?
Chuí Yáng: Wǒ zhè cì xiǎng màichū liǎngqiān USDT, qǐngwèn OTC huíshōu jiàgé shì duōshǎo?
Thùy Dương: Lần này tôi muốn bán 2000 USDT, xin hỏi giá thu mua OTC là bao nhiêu?

阮明武:目前回收价是7.28元人民币一个USDT,2000 USDT总共是14560元人民币。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùqián huíshōu jià shì qī diǎn èr bā yuán rénmínbì yīgè USDT, liǎngqiān USDT zǒnggòng shì yīwàn sìqiān wǔbǎi liùshí yuán rénmínbì.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại giá thu mua là 7,28 tệ cho mỗi USDT, 2000 USDT tổng cộng là 14.560 tệ.

垂杨:好的,这是我的钱包地址,请您打款到里面。
Chuí Yáng: Hǎo de, zhè shì wǒ de qiánbāo dìzhǐ, qǐng nín dǎ kuǎn dào lǐmiàn.
Thùy Dương: Được rồi, đây là địa chỉ ví của tôi, xin hãy chuyển tiền vào đó.

阮明武:没问题,请您先把2000 USDT转到我提供的钱包地址,我收到后马上付款。
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí, qǐng nín xiān bǎ liǎngqiān USDT zhuǎn dào wǒ tígōng de qiánbāo dìzhǐ, wǒ shōudào hòu mǎshàng fùkuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề, xin hãy chuyển trước 2000 USDT vào địa chỉ ví tôi cung cấp, sau khi nhận được tôi sẽ thanh toán ngay.

垂杨:(完成转账)我已经把2000 USDT转过去了,请查收。
Chuí Yáng: (Wánchéng zhuǎnzhàng) Wǒ yǐjīng bǎ liǎngqiān USDT zhuǎn guòqù le, qǐng cháshōu.
Thùy Dương: (Hoàn tất chuyển khoản) Tôi đã chuyển 2000 USDT rồi, anh kiểm tra nhé.

阮明武:好的,我查到了,现在马上给您转14560元,请稍等。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ chá dào le, xiànzài mǎshàng gěi nín zhuǎn yīwàn sìqiān wǔbǎi liùshí yuán, qǐng shāoděng.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, tôi đã kiểm tra thấy rồi, bây giờ sẽ chuyển ngay 14.560 tệ cho anh, xin chờ một chút.

垂杨:(收到款后)钱已到账,谢谢!合作愉快。
Chuí Yáng: (Shōudào kuǎn hòu) Qián yǐ dàodàng, xièxiè! Hézuò yúkuài.
Thùy Dương: (Sau khi nhận được tiền) Tiền đã về tài khoản, cảm ơn! Hợp tác vui vẻ.

阮明武:今天我们不在办公室,而是在咖啡厅见面完成OTC交易,可以吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān wǒmen bù zài bàngōngshì, ér shì zài kāfēitīng jiànmiàn wánchéng OTC jiāoyì, kěyǐ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay chúng ta không giao dịch ở văn phòng mà hẹn gặp tại quán cà phê để thực hiện OTC, được chứ?

垂杨:没问题,我正好也在附近,咖啡厅环境安静,更方便交易。
Chuí Yáng: Méi wèntí, wǒ zhènghǎo yě zài fùjìn, kāfēitīng huánjìng ānjìng, gèng fāngbiàn jiāoyì.
Thùy Dương: Không vấn đề, tôi cũng đang ở gần đó, quán cà phê yên tĩnh sẽ thuận tiện hơn để giao dịch.

(两人坐在靠窗的位置,点了两杯咖啡后开始交易)
(Liǎng rén zuò zài kàochuāng de wèizhì, diǎn le liǎng bēi kāfēi hòu kāishǐ jiāoyì)
(Hai người ngồi gần cửa sổ, gọi hai cốc cà phê rồi bắt đầu giao dịch)

阮明武:这次您是要买入USDT吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cì nín shì yào mǎirù USDT ma?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này anh định mua USDT phải không?

垂杨:对,我需要买入5000 USDT,打算转账人民币。
Chuí Yáng: Duì, wǒ xūyào mǎirù wǔqiān USDT, dǎsuàn zhuǎnzhàng rénmínbì.
Thùy Dương: Đúng vậy, tôi muốn mua 5000 USDT, dự định chuyển khoản bằng nhân dân tệ.

阮明武:当前卖出价是7.35元人民币一个USDT,5000个一共是36750元人民币。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngqián màichū jià shì qī diǎn sānwǔ yuán rénmínbì yīgè USDT, wǔqiān gè yīgòng shì sānwàn liùqiān qībǎi wǔshí yuán rénmínbì.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại giá bán ra là 7,35 tệ một USDT, 5000 USDT tổng cộng là 36.750 tệ.

垂杨:好的,我马上用手机网银转账,请您确认收款。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ mǎshàng yòng shǒujī wǎngyín zhuǎnzhàng, qǐng nín quèrèn shōukuǎn.
Thùy Dương: Được, tôi sẽ chuyển tiền ngay bằng ngân hàng trực tuyến trên điện thoại, xin anh xác nhận.

(几分钟后,阮明武手机收到转账提醒)
(Jǐ fēnzhōng hòu, Ruǎn Míng Wǔ shǒujī shōudào zhuǎnzhàng tíxǐng)
(Vài phút sau, Nguyễn Minh Vũ nhận được thông báo chuyển khoản trên điện thoại)

阮明武:我已经收到了36750元,现在立即把5000 USDT转到您的钱包地址。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yǐjīng shōudào le sānwàn liùqiān qībǎi wǔshí yuán, xiànzài lìjí bǎ wǔqiān USDT zhuǎn dào nín de qiánbāo dìzhǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được 36.750 tệ rồi, bây giờ sẽ chuyển ngay 5000 USDT vào ví của anh.

垂杨:好的,我查收到了,非常顺利。咖啡厅交易感觉很轻松!
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ chá shōu dào le, fēicháng shùnlì. Kāfēitīng jiāoyì gǎnjué hěn qīngsōng!
Thùy Dương: Được rồi, tôi đã nhận được, rất suôn sẻ. Giao dịch ở quán cà phê cảm thấy thật thoải mái!

阮明武:是啊,边喝咖啡边做交易,安全又高效。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì a, biān hē kāfēi biān zuò jiāoyì, ānquán yòu gāoxiào.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vừa uống cà phê vừa giao dịch, vừa an toàn vừa hiệu quả.

阮明武:这次我们换个地方吧,在酒店大堂完成OTC交易,感觉更私密一些。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cì wǒmen huàn gè dìfāng ba, zài jiǔdiàn dàtáng wánchéng OTC jiāoyì, gǎnjué gèng sīmì yīxiē.
Nguyễn Minh Vũ: Lần này chúng ta đổi địa điểm, giao dịch OTC ngay tại sảnh khách sạn, cảm giác sẽ riêng tư hơn.

垂杨:好主意,酒店大堂人来人往,但又不引人注意,很适合。
Chuí Yáng: Hǎo zhǔyì, jiǔdiàn dàtáng rén lái rén wǎng, dàn yòu bù yǐn rén zhùyì, hěn shìhé.
Thùy Dương: Ý hay đấy, sảnh khách sạn đông người qua lại nhưng không gây chú ý, rất phù hợp.

(两人坐在角落沙发,点了一壶茶后开始商谈)
(Liǎng rén zuò zài jiǎoluò shāfā, diǎn le yī hú chá hòu kāishǐ shāngtán)
(Hai người ngồi ở ghế sofa góc, gọi một ấm trà rồi bắt đầu trao đổi)

阮明武:这次您打算卖出多少BTC?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cì nín dǎsuàn mài chū duōshao BTC?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này anh định bán bao nhiêu BTC?

垂杨:我想卖出0.8个BTC,用USDT接收。
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng màichū líng diǎn bā gè BTC, yòng USDT jiēshōu.
Thùy Dương: Tôi muốn bán 0,8 BTC và nhận USDT.

阮明武:好的,按照目前市场价,一个BTC是28,500 USDT,0.8个就是22,800 USDT。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, ànzhào mùqián shìchǎng jià, yī gè BTC shì èrshíbāqiān wǔbǎi USDT, líng diǎn bā gè jiù shì èrshíliǎngqiān bābǎi USDT.
Nguyễn Minh Vũ: Được, theo giá thị trường hiện tại, một BTC là 28.500 USDT, vậy 0,8 BTC tương đương 22.800 USDT.

垂杨:行,我先把BTC转到您指定的钱包地址。
Chuí Yáng: Xíng, wǒ xiān bǎ BTC zhuǎn dào nín zhǐdìng de qiánbāo dìzhǐ.
Thùy Dương: Được, tôi sẽ chuyển BTC đến địa chỉ ví mà anh cung cấp.

(几分钟后,交易确认成功)
(Jǐ fēnzhōng hòu, jiāoyì quèrèn chénggōng)
(Vài phút sau, giao dịch được xác nhận thành công)

阮明武:收到了,现在我立刻把22,800 USDT转给您。
Ruǎn Míng Wǔ: Shōu dào le, xiànzài wǒ lìkè bǎ èrshíliǎngqiān bābǎi USDT zhuǎn gěi nín.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được rồi, bây giờ sẽ chuyển ngay 22.800 USDT cho anh.

垂杨:我查收成功了,很顺利。酒店大堂的氛围确实很适合低调交易。
Chuí Yáng: Wǒ chá shōu chénggōng le, hěn shùnlì. Jiǔdiàn dàtáng de fēnwéi quèshí hěn shìhé dīdiào jiāoyì.
Thùy Dương: Tôi đã nhận được thành công, rất suôn sẻ. Quả thật sảnh khách sạn rất thích hợp cho những giao dịch kín đáo.

阮明武:是的,不仅安全,还能避免不必要的关注。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, bùjǐn ānquán, hái néng bìmiǎn bù bìyào de guānzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, vừa an toàn lại tránh được sự chú ý không cần thiết.

阮明武:这次我们约在五星级酒店的行政酒廊见面,环境高档又安静,适合做OTC交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cì wǒmen yuē zài wǔxīng jí jiǔdiàn de xíngzhèng jiǔláng jiànmiàn, huánjìng gāodàng yòu ānjìng, shìhé zuò OTC jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Lần này chúng ta hẹn gặp tại sảnh executive lounge của khách sạn 5 sao, không gian sang trọng và yên tĩnh, rất thích hợp để giao dịch OTC.

垂杨:确实,这样的地方人少,安保严格,不容易引起怀疑。
Chuí Yáng: Quèshí, zhèyàng de dìfāng rén shǎo, ānbǎo yángé, bù róngyì yǐnqǐ huáiyí.
Thùy Dương: Đúng vậy, nơi này ít người, an ninh nghiêm ngặt, khó gây nghi ngờ.

(两人点了咖啡,坐在落地窗旁的沙发上)
(Liǎng rén diǎn le kāfēi, zuò zài luòdì chuāng páng de shāfā shàng)
(Hai người gọi cà phê, ngồi ở sofa cạnh cửa kính lớn)

阮明武:您这次打算交易多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Nín zhè cì dǎsuàn jiāoyì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này anh định giao dịch bao nhiêu?

垂杨:我准备出售2个BTC,按照市场价结算,想直接收USDT。
Chuí Yáng: Wǒ zhǔnbèi chūshòu liǎng gè BTC, ànzhào shìchǎng jià jiésuàn, xiǎng zhíjiē shōu USDT.
Thùy Dương: Tôi chuẩn bị bán 2 BTC, thanh toán theo giá thị trường, muốn nhận trực tiếp bằng USDT.

阮明武:好的,目前1个BTC是28,600 USDT,两枚BTC一共57,200 USDT。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, mùqián yī gè BTC shì èrshíbāqiān liùbǎi USDT, liǎng méi BTC yígòng wǔshíqīqiān liǎngbǎi USDT.
Nguyễn Minh Vũ: Được, hiện tại 1 BTC là 28.600 USDT, vậy 2 BTC tổng cộng là 57.200 USDT.

垂杨:行,我先把2个BTC转过去。
Chuí Yáng: Xíng, wǒ xiān bǎ liǎng gè BTC zhuǎn guòqù.
Thùy Dương: Được, tôi sẽ chuyển 2 BTC trước.

(几分钟后,交易确认)
(Jǐ fēnzhōng hòu, jiāoyì quèrèn)
(Vài phút sau, giao dịch được xác nhận)

阮明武:已经收到,现在立刻给您转57,200 USDT。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǐjīng shōudào, xiànzài lìkè gěi nín zhuǎn wǔshíqīqiān liǎngbǎi USDT.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được, bây giờ sẽ chuyển ngay 57.200 USDT cho anh.

垂杨:收到了,效率很高。五星级酒店的氛围确实很专业,连交易都显得高端。
Chuí Yáng: Shōu dào le, xiàolǜ hěn gāo. Wǔxīng jí jiǔdiàn de fēnwéi quèshí hěn zhuānyè, lián jiāoyì dōu xiǎnde gāoduān.
Thùy Dương: Tôi đã nhận được, giao dịch rất nhanh chóng. Không gian khách sạn 5 sao thực sự chuyên nghiệp, khiến cả việc giao dịch cũng trở nên đẳng cấp.

阮明武:没错,环境越高档,交易越低调安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, huánjìng yuè gāodàng, jiāoyì yuè dīdiào ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, môi trường càng cao cấp thì giao dịch càng kín đáo và an toàn.

阮明武:欢迎来到CHINEMASTER中文中心,这里白天是上课的教室,晚上就能成为我们OTC交易的理想场所。
Ruǎn Míng Wǔ: Huānyíng láidào Zhōngguāncūn · CHINEMASTER Zhōngwén zhōngxīn, zhèlǐ báitiān shì shàngkè de jiàoshì, wǎnshàng jiù néng chéngwéi wǒmen OTC jiāoyì de lǐxiǎng chǎngsuǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Chào mừng đến với Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, nơi này ban ngày là lớp học, ban đêm có thể trở thành địa điểm lý tưởng cho các giao dịch OTC.

垂杨:这里布置得很安静,有监控又安全,比咖啡厅和酒店更低调。
Chuí Yáng: Zhèlǐ bùzhì de hěn ānjìng, yǒu jiānkòng yòu ānquán, bǐ kāfēitīng hé jiǔdiàn gèng dīdiào.
Thùy Dương: Ở đây bố trí rất yên tĩnh, có giám sát an ninh, an toàn hơn, kín đáo hơn cả quán cà phê hay khách sạn.

阮明武:(递上一杯茶)这边有热茶,边喝边聊吧。您今天打算交易多少?
Ruǎn Míng Wǔ: (Dì shàng yī bēi chá) Zhè biān yǒu rèchá, biān hē biān liáo ba. Nín jīntiān dǎsuàn jiāoyì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: (Đưa tách trà) Ở đây có trà nóng, mình vừa uống vừa nói chuyện nhé. Hôm nay anh định giao dịch bao nhiêu?

垂杨:我打算买入5万USDT,用现金结算,您能给个优惠价吗?
Chuí Yáng: Wǒ dǎsuàn mǎirù wǔ wàn USDT, yòng xiànjīn jiésuàn, nín néng gěi gè yōuhuì jià ma?
Thùy Dương: Tôi định mua 50.000 USDT, thanh toán bằng tiền mặt, anh có thể cho giá ưu đãi không?

阮明武:当然可以。在中心交易的好处是我们不受外界打扰,价格我给您按市场价减去0.3%。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ. Zài zhōngxīn jiāoyì de hǎochù shì wǒmen bù shòu wàijiè dǎrǎo, jiàgé wǒ gěi nín àn shìchǎng jià jiǎnqù líng diǎn sān bǎi fēn zhī.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên rồi. Giao dịch ở trung tâm có lợi thế là không bị bên ngoài làm phiền, giá tôi sẽ tính cho anh thấp hơn 0,3% so với thị trường.

垂杨:好,那就按这个价格成交。我先点对点转账USDT给您。
Chuí Yáng: Hǎo, nà jiù àn zhège jiàgé chéngjiāo. Wǒ xiān diǎn duì diǎn zhuǎnzhàng USDT gěi nín.
Thùy Dương: Được, vậy chốt giá như thế. Tôi sẽ chuyển USDT P2P cho anh trước.

(几分钟后,手机上显示转账成功)
(Jǐ fēnzhōng hòu, shǒujī shàng xiǎnshì zhuǎnzhàng chénggōng)
(Vài phút sau, trên điện thoại hiện thông báo chuyển khoản thành công)

阮明武:已经确认收到了,这里是您要的现金,请点一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǐjīng quèrèn shōudào le, zhèlǐ shì nín yào de xiànjīn, qǐng diǎn yīxià.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã xác nhận nhận được rồi, đây là số tiền mặt anh yêu cầu, xin mời kiểm đếm.

垂杨:现金齐全,交易顺利。不得不说,在CHINEMASTER进行OTC交易感觉特别专业又安心。
Chuí Yáng: Xiànjīn qíquán, jiāoyì shùnlì. Bùdé bù shuō, zài CHINEMASTER jìnxíng OTC jiāoyì gǎnjué tèbié zhuānyè yòu ānxīn.
Thùy Dương: Tiền mặt đầy đủ, giao dịch thành công. Phải nói rằng, giao dịch OTC tại CHINEMASTER mang lại cảm giác vô cùng chuyên nghiệp và an tâm.

阮明武:没错,这里不仅是学习语言的地方,也能成为金融交流的安全空间。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, zhèlǐ bùjǐn shì xuéxí yǔyán de dìfāng, yě néng chéngwéi jīnróng jiāoliú de ānquán kōngjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, nơi này không chỉ là chỗ học ngôn ngữ mà còn có thể trở thành không gian an toàn cho giao dịch tài chính.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

请问…?(qǐngwèn …?) – Xin hỏi…

Dùng khi muốn mở đầu câu hỏi một cách lịch sự.


Ví dụ:

请问您要买什么?(Qǐngwèn nín yào mǎi shénme?) – Xin hỏi anh muốn mua gì?

…多少钱?(… duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?

Hỏi giá cả trực tiếp.


Ví dụ:

一枚比特币多少钱?(Yì méi Bǐtèbì duōshǎo qián?) – Một Bitcoin giá bao nhiêu?

我想要… (wǒ xiǎng yào …) – Tôi muốn…

Diễn đạt mong muốn mua/bán một thứ gì đó.


Ví dụ:

我想要五千USDT。 (Wǒ xiǎng yào wǔ qiān USDT.) – Tôi muốn mua 5000 USDT.

可以…吗?(kěyǐ … ma?) – Có thể … không?

Câu hỏi khả năng, thường dùng trong giao dịch.


Ví dụ:

可以现金支付吗?(Kěyǐ xiànjīn zhīfù ma?) – Có thể thanh toán bằng tiền mặt không?

先…再… (xiān … zài …) – Trước … rồi sau đó …

Dùng để nói về trình tự giao dịch.


Ví dụ:

您先打款,我再释放。
(Nín xiān dǎkuǎn, wǒ zài shìfàng.)
Anh chuyển tiền trước, tôi mới nhả coin.

如果…就… (rúguǒ … jiù …) – Nếu … thì …

Dùng khi đưa ra điều kiện trong giao dịch.


Ví dụ:

如果款项到账,我就马上释放。
(Rúguǒ kuǎnxiàng dào zhàng, wǒ jiù mǎshàng shìfàng.)
Nếu tiền vào tài khoản, tôi sẽ nhả coin ngay.

已经…了 (yǐjīng … le) – Đã … rồi

Nhấn mạnh hành động đã hoàn thành.


Ví dụ:

我已经转账了。 (Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le.) – Tôi đã chuyển tiền rồi.

还没有… (hái méiyǒu …) – Vẫn chưa …

Diễn đạt hành động chưa xảy ra.


Ví dụ:

钱还没有到账。 (Qián hái méiyǒu dào zhàng.) – Tiền vẫn chưa về tài khoản.

要不要…?(yào bù yào …?) – Có muốn … không?

Cách rủ rê hoặc xác nhận giao dịch.


Ví dụ:

要不要换成USDT?(Yào bù yào huàn chéng USDT?) – Có muốn đổi sang USDT không?

是不是…?(shì bù shì …?) – Có phải … không?

Cách xác nhận thông tin.

Ví dụ:

您是不是要现金交易?(Nín shì bù shì yào xiànjīn jiāoyì?) – Có phải anh muốn giao dịch tiền mặt không?

先…然后… (xiān … ránhòu …) – Trước … rồi sau đó …

Gần giống cấu trúc 先…再…, nhấn mạnh trình tự.


Ví dụ:

我先确认到账,然后再释放。
(Wǒ xiān quèrèn dàozhàng, ránhòu zài shìfàng.)
Tôi xác nhận tiền vào trước, rồi mới nhả coin.

需要… (xūyào …) – Cần…

Dùng để nói về nhu cầu.


Ví dụ:

我需要三千美金。 (Wǒ xūyào sān qiān Měijīn.) – Tôi cần 3000 USD.

麻烦… (máfan …) – Phiền… (lịch sự)

Cách nói nhờ vả trong giao dịch.


Ví dụ:

麻烦您确认一下。 (Máfan nín quèrèn yíxià.) – Phiền anh xác nhận một chút.

最好… (zuìhǎo …) – Tốt nhất là…

Dùng để khuyên hoặc đề xuất cách làm.


Ví dụ:

最好我们线下交易。 (Zuìhǎo wǒmen xiànxià jiāoyì.) – Tốt nhất chúng ta giao dịch trực tiếp.

只能… (zhǐnéng …) – Chỉ có thể …

Dùng để giới hạn lựa chọn.


Ví dụ:

我们只能通过银行转账。
(Wǒmen zhǐnéng tōngguò yínháng zhuǎnzhàng.)
Chúng tôi chỉ có thể giao dịch qua ngân hàng.

需要 + V / O (biểu thị nhu cầu)

我需要买一万USDT。
(Wǒ xūyào mǎi yī wàn USDT.)
Tôi cần mua 10.000 USDT.

需要 + động từ / tân ngữ → diễn đạt nhu cầu hoặc yêu cầu.

想 + V (biểu thị ý định, mong muốn)


我想卖一些比特币。
(Wǒ xiǎng mài yīxiē Bǐtèbì.)
Tôi muốn bán một ít Bitcoin.

可以 + V (biểu thị khả năng/cho phép)

可以当面交易吗?
(Kěyǐ dāngmiàn jiāoyì ma?)
Có thể giao dịch trực tiếp không?

询问 khả năng hay sự cho phép.

在 + Địa điểm + V (biểu thị địa điểm hành động)

我们在酒店见面。
(Wǒmen zài jiǔdiàn jiànmiàn.)
Chúng ta gặp nhau tại khách sạn.

Dùng để xác định nơi diễn ra hành động.

什么时候 + V (biểu thị thời gian)

我们什么时候见面?
(Wǒmen shénme shíhòu jiànmiàn?)
Chúng ta khi nào gặp mặt?

多少 + Lượng từ + Danh từ (biểu thị số lượng/giá cả)

一比特币现在多少钱?
(Yī Bǐtèbì xiànzài duōshǎo qián?)
Một Bitcoin bây giờ giá bao nhiêu?

给 + Người + V (chỉ hành động cung cấp)

我给你转账。
(Wǒ gěi nǐ zhuǎnzhàng.)
Tôi sẽ chuyển tiền cho anh.

已经 + V (biểu thị hành động đã hoàn thành)

我已经打款了。
(Wǒ yǐjīng dǎkuǎn le.)
Tôi đã chuyển tiền rồi.

马上 + V (biểu thị hành động sắp xảy ra ngay)

我马上确认。
(Wǒ mǎshàng quèrèn.)
Tôi xác nhận ngay.

如果…就… (biểu thị điều kiện – kết quả)

如果资金到账,就立刻放币。
(Rúguǒ zījīn dàozhàng, jiù lìkè fàng bì.)
Nếu tiền vào tài khoản thì lập tức nhả coin.

一边…一边… (diễn đạt hai hành động đồng thời)

他一边核对金额,一边确认到账。
(Tā yībiān héduì jīn’é, yībiān quèrèn dàozhàng.)
Anh ấy vừa đối chiếu số tiền, vừa xác nhận tiền vào.

不要 + V (biểu thị sự ngăn cấm/khuyên nhủ)

不要着急,我们慢慢来。
(Búyào zháojí, wǒmen màn man lái.)
Đừng vội, chúng ta cứ từ từ.

比 (so sánh)

今天的汇率比昨天高。
(Jīntiān de huìlǜ bǐ zuótiān gāo.)
Tỷ giá hôm nay cao hơn hôm qua.

还是 (lựa chọn / nghi vấn)

你要买USDT还是BTC?
(Nǐ yào mǎi USDT háishì BTC?)
Anh muốn mua USDT hay BTC?

先…再… (thứ tự hành động)

你先转账,我再放币。
(Nǐ xiān zhuǎnzhàng, wǒ zài fàng bì.)
Anh chuyển tiền trước, tôi nhả coin sau.

一会儿 + V (hành động xảy ra sau một lát)

我一会儿发地址给你。
(Wǒ yīhuìr fā dìzhǐ gěi nǐ.)
Tôi lát nữa sẽ gửi địa chỉ cho anh.

按照 + Quy tắc/Thỏa thuận + V

按照约定完成交易。
(Ànzhào yuēdìng wánchéng jiāoyì.)
Hoàn tất giao dịch theo thỏa thuận.

什么时候 … (shénme shíhou …) – Khi nào …

Dùng để hỏi về thời gian diễn ra sự việc.


什么时候见面?(Shénme shíhou jiànmiàn?) – Khi nào gặp mặt?

您什么时候方便?(Nín shénme shíhou fāngbiàn?) – Khi nào ngài tiện?

我想知道什么时候能完成交易。(Wǒ xiǎng zhīdào shénme shíhou néng wánchéng jiāoyì.) – Tôi muốn biết khi nào có thể hoàn tất giao dịch.

在 … (zài …) – Ở / Tại …

Chỉ địa điểm cụ thể giao dịch diễn ra.


在咖啡厅交易。(Zài kāfēitīng jiāoyì.) – Giao dịch tại quán cà phê.

我们在酒店大堂见面。(Wǒmen zài jiǔdiàn dàtáng jiànmiàn.) – Chúng ta gặp nhau ở sảnh khách sạn.

请您在地铁站出口等我。(Qǐng nín zài dìtiě zhàn chūkǒu děng wǒ.) – Xin hãy chờ tôi ở cửa ra tàu điện ngầm.

可以 … 吗?(kěyǐ … ma?) – Có thể … không?

Dùng để xin phép hoặc hỏi khả năng.


可以现在交易吗?(Kěyǐ xiànzài jiāoyì ma?) – Bây giờ có thể giao dịch không?

我可以用USDT支付吗?(Wǒ kěyǐ yòng USDT zhīfù ma?) – Tôi có thể dùng USDT để thanh toán không?

这笔交易可以分两次吗?(Zhè bǐ jiāoyì kěyǐ fēn liǎng cì ma?) – Giao dịch này có thể chia làm hai lần không?

如果 … 就 … (rúguǒ … jiù …) – Nếu … thì …

Cấu trúc điều kiện, rất phổ biến trong giao dịch.


如果价格合适,我就买。(Rúguǒ jiàgé héshì, wǒ jiù mǎi.) – Nếu giá hợp lý thì tôi mua.

如果您能接受现金,我就立刻成交。(Rúguǒ nín néng jiēshòu xiànjīn, wǒ jiù lìkè chéngjiāo.) – Nếu ngài chấp nhận tiền mặt, tôi sẽ lập tức giao dịch.

如果时间太晚,我们就明天再交易。(Rúguǒ shíjiān tài wǎn, wǒmen jiù míngtiān zài jiāoyì.) – Nếu quá muộn, chúng ta sẽ giao dịch vào ngày mai.

得 (děi) – Phải … / Cần phải …

Biểu thị sự cần thiết, bắt buộc.


这次交易得小心。(Zhè cì jiāoyì děi xiǎoxīn.) – Lần giao dịch này phải cẩn thận.

您得先转账,我再确认。(Nín děi xiān zhuǎnzhàng, wǒ zài quèrèn.) – Ngài phải chuyển khoản trước, sau đó tôi mới xác nhận.

交易金额太大,得分批进行。(Jiāoyì jīn’é tài dà, děi fēn pī jìnxíng.) – Số tiền giao dịch quá lớn, phải chia thành nhiều đợt.

不如 … (bùrú …) – Chi bằng … / Thay vì … thì …

Đề xuất phương án thay thế, thương lượng trong giao dịch.


不如我们换个地方交易。(Bùrú wǒmen huàn gè dìfāng jiāoyì.) – Chi bằng chúng ta đổi chỗ giao dịch đi.

价格太高,不如先买一半。(Jiàgé tài gāo, bùrú xiān mǎi yī bàn.) – Giá cao quá, chi bằng mua trước một nửa.

时间紧,不如今天先完成。(Shíjiān jǐn, bùrú jīntiān xiān wánchéng.) – Thời gian gấp, chi bằng hoàn tất trước hôm nay.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử
 
Last edited:
Back
Top