• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education Chinese Master Education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội chất lượng đào tạo tiếng Trung Quốc tốt nhất Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch OTC (Over the Counter) Mua Bán tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Giới thiệu bản thân

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong

Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên

Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử

Khái niệm “Rate Maxping”


Tiếng Trung: 超优汇率秒回

Pinyin: chāo yōu huìlǜ miǎo huí

Nghĩa tiếng Việt: Tỷ giá siêu ưu đãi – phản hồi tức thì.

Đây là một thuật ngữ thường dùng trong giới giao dịch OTC tiền điện tử để chỉ một dịch vụ hoặc cá nhân cung cấp tỷ giá tốt nhất trên thị trường kèm theo cam kết phản hồi cực nhanh (秒回: trả lời trong vài giây).

Ví dụ hội thoại minh họa

阮明武:我们这边可以给您超优汇率秒回,保证比市场价更好。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen zhè biān kěyǐ gěi nín chāo yōu huìlǜ miǎo huí, bǎozhèng bǐ shìchǎng jià gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Bên tôi có thể cung cấp cho chị “Rate Maxping”, đảm bảo tỷ giá tốt hơn giá thị trường.

垂杨:真的吗?那我就不用再比较别家了,直接和你成交。
Chuí Yáng: Zhēn de ma? Nà wǒ jiù bù yòng zài bǐjiào bié jiā le, zhíjiē hé nǐ chéngjiāo.
Thùy Dương: Thật sao? Vậy thì tôi không cần so sánh chỗ khác nữa, giao dịch trực tiếp với anh luôn.

实时汇率 (shíshí huìlǜ) – Tỷ giá theo thời gian thực.

点差 (diǎnchā) – Chênh lệch giá (spread).

优惠价 (yōuhuì jià) – Giá ưu đãi.

秒单 (miǎo dān) – Lệnh khớp trong vài giây.

极速到账 (jí sù dào zhàng) – Nhanh chóng vào tài khoản.

交易 (jiāoyì) – danh từ/động từ – giao dịch

完成 (wánchéng) – động từ – hoàn thành

合作 (hézuò) – danh từ/động từ – hợp tác

成功 (chénggōng) – tính từ/danh từ – thành công

庆祝 (qìngzhù) – động từ – ăn mừng

邀请 (yāoqǐng) – động từ – mời

晚餐 (wǎncān) – danh từ – bữa tối

晚饭 (wǎnfàn) – danh từ – cơm tối

饭局 (fànjú) – danh từ – bữa tiệc, buổi ăn (tính xã giao)

请客 (qǐngkè) – động từ – mời khách, đãi khách

聚餐 (jùcān) – động từ/danh từ – ăn chung, ăn cùng nhau

宴会 (yànhuì) – danh từ – yến tiệc

酒店 (jiǔdiàn) – danh từ – khách sạn

饭店 (fàndiàn) – danh từ – nhà hàng/khách sạn

宾馆 (bīnguǎn) – danh từ – nhà khách, khách sạn

五星级 (wǔ xīng jí) – cụm từ – 5 sao (chỉ cấp bậc khách sạn)

豪华 (háohuá) – tính từ – sang trọng

高档 (gāodàng) – tính từ – cao cấp

包间 (bāojiān) – danh từ – phòng riêng

贵宾 (guìbīn) – danh từ – khách quý

服务员 (fúwùyuán) – danh từ – nhân viên phục vụ

菜单 (càidān) – danh từ – thực đơn

特色菜 (tèsè cài) – danh từ – món ăn đặc sản

数字货币 (shùzì huòbì) – danh từ – tiền kỹ thuật số

加密货币 (jiāmì huòbì) – danh từ – tiền mã hóa

比特币 (bǐtèbì) – danh từ – Bitcoin

以太坊 (yǐtàifāng) – danh từ – Ethereum

泰达币 (tàidábì) – danh từ – USDT (Tether)

汇率 (huìlǜ) – danh từ – tỷ giá

资金 (zījīn) – danh từ – vốn, tiền vốn

投资 (tóuzī) – động từ/danh từ – đầu tư

风险 (fēngxiǎn) – danh từ – rủi ro

收益 (shōuyì) – danh từ – lợi nhuận

盈利 (yínglì) – danh từ/động từ – lợi nhuận, sinh lời

平台 (píngtái) – danh từ – nền tảng, sàn giao dịch

账户 (zhànghù) – danh từ – tài khoản

转账 (zhuǎnzhàng) – động từ – chuyển khoản

提现 (tíxiàn) – động từ – rút tiền

充值 (chōngzhí) – động từ – nạp tiền

保密 (bǎomì) – động từ/tính từ – giữ bí mật

贝宝 (Bèibǎo) – danh từ – PayPal

派安盈 (Pàiānyíng) – danh từ – Payoneer (PO)

乒乓支付 (Pīngpāng Zhīfù) – danh từ – PingPong (PIPO)

Wise (Wise) – danh từ – nền tảng chuyển tiền quốc tế

PM (Perfect Money) – danh từ – hệ thống thanh toán PM

WMZ (WebMoney USD) – danh từ – đơn vị USD trong WebMoney

Skrill (Sīkè’ěr) – danh từ – Skrill

淘宝 (Táobǎo) – danh từ – Taobao

天猫 (Tiānmāo) – danh từ – Tmall

平台交易 (píngtái jiāoyì) – danh từ – giao dịch trên nền tảng

二手市场 (èrshǒu shìchǎng) – danh từ – chợ đồ cũ, thị trường đồ second-hand

电商 (diànshāng) – danh từ – thương mại điện tử

卖家 (màijiā) – danh từ – người bán

买家 (mǎijiā) – danh từ – người mua

中介 (zhōngjiè) – danh từ – trung gian

代理 (dàilǐ) – danh từ/động từ – đại lý, ủy quyền

信任 (xìnrèn) – động từ/danh từ – tin tưởng

条件 (tiáojiàn) – danh từ – điều kiện

协议 (xiéyì) – danh từ – thỏa thuận, hiệp định

价格 (jiàgé) – danh từ – giá cả

成本 (chéngběn) – danh từ – chi phí, giá vốn

折扣 (zhékòu) – danh từ – chiết khấu, giảm giá

手续费 (shǒuxùfèi) – danh từ – phí thủ tục, phí dịch vụ

可靠 (kěkào) – tính từ – đáng tin cậy

安全 (ānquán) – tính từ/danh từ – an toàn

立即 (lìjí) – phó từ – lập tức

马上 (mǎshàng) – phó từ – ngay lập tức

秒回 (miǎo huí) – cụm từ – phản hồi trong giây

立刻 (lìkè) – phó từ – ngay tức khắc

当天 (dāngtiān) – danh từ – trong ngày

及时 (jíshí) – tính từ/phó từ – kịp thời

延迟 (yánchí) – động từ/danh từ – trì hoãn

放心 (fàngxīn) – động từ – yên tâm

担心 (dānxīn) – động từ – lo lắng

开心 (kāixīn) – tính từ – vui vẻ

高兴 (gāoxìng) – tính từ – vui mừng

舒服 (shūfu) – tính từ – thoải mái

满意 (mǎnyì) – tính từ – hài lòng

不满 (bùmǎn) – tính từ – bất mãn

信心 (xìnxīn) – danh từ – niềm tin, sự tự tin

Các loại giao dịch & hình thức mua bán

场外交易 (chǎngwài jiāoyì) – OTC giao dịch ngoài sàn

合约交易 (héyuē jiāoyì) – giao dịch hợp đồng, futures

现货交易 (xiànhuò jiāoyì) – giao dịch spot (giao ngay)

杠杆交易 (gànggǎn jiāoyì) – giao dịch đòn bẩy margin

期货合约 (qīhuò héyuē) – hợp đồng tương lai

永续合约 (yǒngxù héyuē) – hợp đồng vĩnh viễn (perpetual futures)

借贷 (jièdài) – lending/borrowing (cho vay – đi vay crypto)

抵押 (dǐyā) – thế chấp (staking, collateral)

Các sàn giao dịch & nền tảng crypto

币安 (Bìnān) – Binance

火币 (Huǒbì) – Huobi

欧易 (Ōuyì) – OKX (trước là OKEx)

PancakeSwap (PancakeSwap) – sàn DEX BSC

Uniswap (Uniswap) – sàn DEX Ethereum

Tài chính phi tập trung (DeFi) & công nghệ blockchain

去中心化 (qù zhōngxīnhuà) – phi tập trung (decentralization)

中心化 (zhōngxīnhuà) – tập trung (centralized)

公链 (gōngliàn) – public blockchain

代币 (dàibì) – token

挖矿 (wākuàng) – đào coin, mining

矿工 (kuànggōng) – thợ đào, miner

钱包 (qiánbāo) – ví (wallet)

冷钱包 (lěng qiánbāo) – ví lạnh (cold wallet)

热钱包 (rè qiánbāo) – ví nóng (hot wallet)

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử

Cuộc gọi điện thoại hẹn gặp
预约电话 yùyuē diànhuà

垂杨:喂,阮明武哥哥,你最近忙不忙?
Chuí Yáng: Wéi, Ruǎn Míng Wǔ gē gē, nǐ zuìjìn máng bù máng?
Thùy Dương: Alo, Anh Nguyễn Minh Vũ, dạo này anh có bận không?

阮明武:还好,事情不算多。怎么了?
Ruǎn Míng Wǔ: Hái hǎo, shìqíng bú suàn duō. Zěnme le?
Nguyễn Minh Vũ: Cũng tạm, không nhiều việc lắm. Có chuyện gì vậy?

垂杨:我想找个安静的地方,和你聊聊最近的市场和几笔OTC交易。你今天晚上有时间吗?
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng zhǎo gè ānjìng de dìfang, hé nǐ liáo liáo zuìjìn de shìchǎng hé jǐ bǐ OTC jiāoyì. Nǐ jīntiān wǎnshang yǒu shíjiān ma?
Thùy Dương: Em muốn tìm chỗ yên tĩnh để bàn với anh về thị trường dạo này và mấy giao dịch OTC. Tối nay anh có rảnh không?

阮明武:可以啊,你定个地方吧。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ a, nǐ dìng gè dìfang ba.
Nguyễn Minh Vũ: Được thôi, em chọn địa điểm đi.

垂杨:晚上七点,在CHINEMASTER五星级酒店的VIP咖啡厅,我已经订好包间了。
Chuí Yáng: Wǎnshàng qī diǎn, zài CHINEMASTER wǔxīngjí jiǔdiàn de VIP kāfēitīng, wǒ yǐjīng dìng hǎo bāojiān le.
Thùy Dương: 7 giờ tối nay, ở quán café VIP khách sạn 5 sao CHINEMASTER nhé, em đã đặt phòng riêng rồi.

阮明武:好,那我们晚上见。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo, nà wǒmen wǎnshang jiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ok, vậy tối gặp em.

Tại quán café VIP – Khách sạn 5 sao CHINEMASTER (tối 19:00 ngày 19/08/2025)
在CHINEMASTER五星级酒店的VIP咖啡厅(2025年8月19日晚上19:00)
Zài CHINEMASTER wǔ xīng jí jiǔdiàn de VIP kāfēi tīng (èr líng èr wǔ nián bā yuè shí jiǔ rì wǎnshàng shíjiǔ diǎn)

垂杨:明武,好久不见了。这地方环境不错吧?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, hǎojiǔ bú jiàn le. Zhè dìfang huánjìng búcuò ba?
Thùy Dương: Minh Vũ, lâu rồi không gặp. Không gian ở đây cũng đẹp chứ?

阮明武:嗯,很安静,很适合谈正事。你最近的OTC情况怎么样?
Ruǎn Míng Wǔ: Èn, hěn ānjìng, hěn shìhé tán zhèngshì. Nǐ zuìjìn de OTC qíngkuàng zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, khá yên tĩnh, hợp để bàn chuyện nghiêm túc. Gần đây tình hình OTC của em thế nào?

垂杨:明武,真没想到时间过得这么快,我们上次见面还是在半年前吧?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, zhēn méi xiǎngdào shíjiān guò de zhème kuài, wǒmen shàng cì jiànmiàn háishi zài bàn nián qián ba?
Thùy Dương: Minh Vũ, không ngờ thời gian trôi nhanh thế, lần trước mình gặp chắc cũng phải nửa năm trước rồi nhỉ?

阮明武:是啊,你那时候还在忙别的项目。没想到现在又回到OTC市场了。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì a, nǐ nà shíhòu hái zài máng bié de xiàngmù. Méi xiǎngdào xiànzài yòu huídào OTC shìchǎng le.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, hồi đó em còn bận mấy dự án khác. Giờ không ngờ lại quay lại thị trường OTC rồi.

垂杨:嗯,这段时间行情波动挺大,我想抓住几个机会。所以今天约你出来,就是想跟你谈一笔交易。
Chuí Yáng: Èn, zhè duàn shíjiān hángqíng bōdòng tǐng dà, wǒ xiǎng zhuāzhù jǐ gè jīhuì. Suǒyǐ jīntiān yuē nǐ chūlai, jiù shì xiǎng gēn nǐ tán yī bǐ jiāoyì.
Thùy Dương: Ừm, dạo này thị trường biến động khá lớn, em muốn tranh thủ vài cơ hội. Hôm nay hẹn anh ra cũng vì muốn bàn một giao dịch.

阮明武:好啊,说说看,你打算做哪种?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo a, shuō shuō kàn, nǐ dǎsuàn zuò nǎ zhǒng?
Nguyễn Minh Vũ: Được thôi, em nói đi, dự định giao dịch loại nào?

垂杨:我手上有一批USDT(泰达币),想OTC出掉,大概二十万美金的量。
Chuí Yáng: Wǒ shǒu shàng yǒu yī pī USDT (Tàidábì), xiǎng OTC chūdiào, dàgài èrshí wàn Měijīn de liàng.
Thùy Dương: Em có một lượng USDT, muốn bán OTC, khoảng 200.000 USD.

阮明武:数量不小啊。你是想走银行卡,还是PAYPAL?
Ruǎn Míng Wǔ: Shùliàng bù xiǎo a. Nǐ shì xiǎng zǒu yínhángkǎ, háishi PAYPAL?
Nguyễn Minh Vũ: Khối lượng cũng khá đấy. Em muốn giao dịch qua thẻ ngân hàng hay PayPal?

垂杨:最好还是银行卡直转,安全又快。不过我也想听听你现在的RATE。
Chuí Yáng: Zuì hǎo háishi yínhángkǎ zhí zhuǎn, ānquán yòu kuài. Bùguò wǒ yě xiǎng tīng tīng nǐ xiànzài de RATE.
Thùy Dương: Tốt nhất vẫn là chuyển thẳng qua ngân hàng, vừa nhanh vừa an toàn. Nhưng em cũng muốn nghe tỷ giá hiện tại của anh.

阮明武:今天市场价在7.28左右,如果你量大,我可以给你7.3,算是老朋友优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān shìchǎng jià zài 7.28 zuǒyòu, rúguǒ nǐ liàng dà, wǒ kěyǐ gěi nǐ 7.3, suàn shì lǎo péngyǒu yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay giá thị trường khoảng 7.28, nếu giao dịch khối lượng lớn, anh có thể cho em 7.3, coi như ưu đãi bạn cũ.

垂杨:7.3还不错,我考虑一下。
Chuí Yáng: 7.3 hái búcuò, wǒ kǎolǜ yīxià.
Thùy Dương: 7.3 cũng ổn, để em suy nghĩ chút.

阮明武:好的,我明白了。那您这次想要交易哪种币呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ míngbáile. Nà nín zhè cì xiǎng yào jiāoyì nǎ zhǒng bì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, anh hiểu rồi. Lần này em muốn giao dịch loại coin nào đây?

垂杨:我还是想买点儿USDT,上次跟你交易的体验挺顺利的,所以这次我就直接找你。
Chuí Yáng: Wǒ háishì xiǎng mǎi diǎnr USDT, shàng cì gēn nǐ jiāoyì de tǐyàn tǐng shùnlì de, suǒyǐ zhè cì wǒ jiù zhíjiē zhǎo nǐ.
Thùy Dương: Em vẫn muốn mua chút USDT, lần trước giao dịch với anh thấy rất thuận lợi nên lần này em lại tìm đến anh luôn.

阮明武:没问题,你想要多少数量?
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí, nǐ xiǎng yào duōshǎo shùliàng?
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì, em muốn mua số lượng bao nhiêu?

垂杨:我想先买一万USDT,看看今天的汇率怎么样。
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng xiān mǎi yí wàn USDT, kànkàn jīntiān de huìlǜ zěnme yàng.
Thùy Dương: Em muốn mua trước 10.000 USDT, để xem hôm nay tỷ giá thế nào.

阮明武:好的,今天的OTC报价是1 USDT = 24,200越南盾,比昨天便宜一点。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, jīntiān de OTC bàojià shì 1 USDT = 24,200 Yuènán dùn, bǐ zuótiān piányi yīdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, hôm nay giá OTC là 1 USDT = 24.200 VNĐ, rẻ hơn hôm qua một chút.

垂杨:那不错啊,比我预想的要好。那就成交吧。
Chuí Yáng: Nà bùcuò a, bǐ wǒ yùxiǎng de yào hǎo. Nà jiù chéngjiāo ba.
Thùy Dương: Vậy thì tốt quá, còn tốt hơn em dự tính. Vậy mình chốt giao dịch nhé.

阮明武:好的,你把越南盾转给我,然后我立刻打USDT到你的钱包地址。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, nǐ bǎ Yuènán dùn zhuǎn gěi wǒ, ránhòu wǒ lìkè dǎ USDT dào nǐ de qiánbāo dìzhǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, em chuyển VND cho anh, sau đó anh sẽ lập tức gửi USDT vào ví của em.

垂杨:行,那我现在就操作,很快就转过去。
Chuí Yáng: Xíng, nà wǒ xiànzài jiù cāozuò, hěn kuài jiù zhuǎn guòqù.
Thùy Dương: Vâng, em thao tác ngay bây giờ, sẽ chuyển sang cho anh nhanh thôi.

垂杨:武哥,我这边已经转账完成了,你查一下账户看看有没有收到。
Chuí Yáng: Wǔ gē, wǒ zhè biān yǐjīng zhuǎnzhàng wánchéng le, nǐ chá yīxià zhànghù kànkan yǒu méiyǒu shōu dào.
Thùy Dương: Anh Vũ, bên em đã chuyển xong rồi, anh kiểm tra tài khoản xem đã nhận được chưa nhé.

阮明武:好,我看一下……嗯,收到了,正好一万USDT对应的越南盾到账了。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo, wǒ kàn yīxià…ng, shōu dào le, zhènghǎo yí wàn USDT duìyìng de Yuènán dùn dàozhàng le.
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, anh kiểm tra rồi… nhận được rồi, đúng số tiền VND của 10.000 USDT.

阮明武:那我这边马上把USDT打到你的钱包,稍等几秒钟。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà wǒ zhè biān mǎshàng bǎ USDT dǎ dào nǐ de qiánbāo, shāo děng jǐ miǎo zhōng.
Nguyễn Minh Vũ: Giờ anh sẽ chuyển ngay USDT vào ví của em, chờ vài giây thôi.

垂杨:好,我刷新一下钱包看看。
Chuí Yáng: Hǎo, wǒ shuāxīn yīxià qiánbāo kànkan.
Thùy Dương: Vâng, em sẽ làm mới ví để kiểm tra.

(过了几秒钟)
(Guò le jǐ miǎo zhōng)
(Sau vài giây)

垂杨:嗯,收到了,十万美金等值的USDT到账了,交易很顺利,谢谢武哥。
Chuí Yáng: En, shōu dào le, shí wàn měijīn děngzhí de USDT dàozhàng le, jiāoyì hěn shùnlì, xièxiè Wǔ gē.
Thùy Dương: Vâng, em nhận được rồi, 10.000 USDT đã về ví. Giao dịch rất suôn sẻ, cảm ơn anh Vũ nhiều.

阮明武:客气什么呢,我们认识这么多年了,每次合作都很顺畅。以后要是有需要,随时联系我就行。
Ruǎn Míng Wǔ: Kèqì shénme ne, wǒmen rènshi zhème duō nián le, měi cì hézuò dōu hěn shùnchàng. Yǐhòu yàoshi yǒu xūyào, suíshí liánxì wǒ jiù xíng.
Nguyễn Minh Vũ: Khách sáo gì chứ, chúng ta quen biết nhau bao năm rồi, lần nào giao dịch cũng thuận lợi cả. Sau này em cần thì cứ liên hệ anh bất cứ lúc nào.

垂杨:一定的,以后只找你合作放心。今天顺便喝杯咖啡聊聊也很开心。
Chuí Yáng: Yídìng de, yǐhòu zhǐ zhǎo nǐ hézuò fàngxīn. Jīntiān shùnbiàn hē bēi kāfēi liáoliáo yě hěn kāixīn.
Thùy Dương: Nhất định rồi, sau này em chỉ yên tâm giao dịch với anh thôi. Hôm nay vừa giao dịch vừa uống cà phê trò chuyện thế này cũng vui thật.

阮明武:对啊,生意归生意,朋友归朋友。能跟你这样老朋友见面,总比线上聊要更亲切。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì a, shēngyì guī shēngyì, péngyǒu guī péngyǒu. Néng gēn nǐ zhèyàng lǎo péngyǒu jiànmiàn, zǒng bǐ xiànshàng liáo yào gèng qīnqiè.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, công việc là công việc, bạn bè là bạn bè. Được gặp em – một người bạn cũ như thế này, lúc nào cũng thấy gần gũi hơn nhiều so với chỉ nói chuyện online.

垂杨:武哥,今天交易这么顺利,不如晚上我请你吃个晚餐吧。就在咱们CHINEMASTER五星级酒店的VIP包间,环境特别好。
Chuí Yáng: Wǔ gē, jīntiān jiāoyì zhème shùnlì, bùrú wǎnshàng wǒ qǐng nǐ chī gè wǎncān ba. Jiù zài zánmen CHINEMASTER wǔxīngjí jiǔdiàn de VIP bāojiān, huánjìng tèbié hǎo.
Thùy Dương: Anh Vũ, hôm nay giao dịch thuận lợi như vậy, tối nay em mời anh dùng bữa nhé. Ngay tại phòng VIP của khách sạn 5 sao CHINEMASTER, không gian rất tuyệt.

阮明武:哈哈,你这么客气干嘛?我们老朋友了,吃饭还要你请?
Ruǎn Míng Wǔ: Hāhā, nǐ zhème kèqì gànma? Wǒmen lǎo péngyǒu le, chīfàn hái yào nǐ qǐng?
Nguyễn Minh Vũ: Haha, em khách sáo thế làm gì? Chúng ta là bạn bè lâu năm rồi, ăn tối mà còn để em mời sao?

垂杨:武哥别推辞,这顿饭我必须请。以后咱们肯定还有更多合作机会,今晚就当是提前庆祝一下。
Chuí Yáng: Wǔ gē bié tuīcí, zhè dùn fàn wǒ bìxū qǐng. Yǐhòu zánmen kěndìng hái yǒu gèng duō hézuò jīhuì, jīnwǎn jiù dāng shì tíqián qìngzhù yīxià.
Thùy Dương: Anh Vũ đừng từ chối, bữa này nhất định em phải mời. Sau này chắc chắn chúng ta sẽ còn nhiều cơ hội hợp tác, tối nay coi như ăn mừng sớm vậy.

阮明武:既然你这么说,那我就恭敬不如从命了。不过我可提醒你,五星级酒店的VIP包间可不便宜啊。
Ruǎn Míng Wǔ: Jìrán nǐ zhème shuō, nà wǒ jiù gōngjìng bùrú cóngmìng le. Búguò wǒ kě tíxǐng nǐ, wǔxīngjí jiǔdiàn de VIP bāojiān kě bù piányi a.
Nguyễn Minh Vũ: Đã vậy thì anh không khách sáo nữa. Nhưng anh nhắc trước nhé, phòng VIP khách sạn 5 sao đâu có rẻ đâu đấy.

垂杨:没问题啦,武哥能赏脸就是给我面子了。再说了,投资和人脉都得讲究,今晚一起吃个好的才更有氛围。
Chuí Yáng: Méi wèntí la, Wǔ gē néng shǎng liǎn jiù shì gěi wǒ miànzi le. Zài shuō le, tóuzī hé rénmài dōu děi jiǎngjiu, jīnwǎn yìqǐ chī gè hǎo de cái gèng yǒu fēnwéi.
Thùy Dương: Không sao đâu ạ, anh Vũ chịu nhận lời là đã nể mặt em rồi. Với lại, đầu tư và quan hệ đều cần coi trọng, tối nay ăn một bữa sang trọng thì mới có không khí hơn.

阮明武:好吧,那我就等着你的盛情款待了。也正好借这个机会,咱们聊聊以后更大的合作项目。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo ba, nà wǒ jiù děngzhe nǐ de shèngqíng kuǎndài le. Yě zhènghǎo jiè zhège jīhuì, zánmen liáoliáo yǐhòu gèng dà de hézuò xiàngmù.
Nguyễn Minh Vũ: Được thôi, vậy anh chờ sự tiếp đãi nhiệt tình của em. Cũng tiện dịp này, chúng ta bàn thêm về những dự án hợp tác lớn hơn trong tương lai.

垂杨:没问题,晚上七点我在酒店大堂等你,我们一起上楼。
Chuí Yáng: Méi wèntí, wǎnshàng qī diǎn wǒ zài jiǔdiàn dàtáng děng nǐ, wǒmen yìqǐ shàng lóu.
Thùy Dương: Vậy nhé, 7 giờ tối em sẽ chờ anh ở sảnh khách sạn, rồi mình cùng lên phòng VIP.

阮明武:行,一言为定。
Ruǎn Míng Wǔ: Xíng, yī yán wéi dìng.
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, quyết định vậy nhé.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TRONG HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ

好久不见 (hǎojiǔ bú jiàn) – Lâu rồi không gặp

Cách dùng: Thường dùng khi gặp lại bạn bè, người quen sau một thời gian dài.


Ví dụ:

好久不见,你最近怎么样?
(Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn zěnme yàng?)
→ Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?

最近 + 形容词/动词 (zuìjìn + xíngróngcí/dòngcí) – Gần đây …

Dùng để hỏi hoặc nói về tình hình gần đây.


Ví dụ:

你最近忙不忙?
(Nǐ zuìjìn máng bù máng?)
→ Gần đây bạn có bận không?

有时间 + 吗?(yǒu shíjiān ma?) – Có thời gian không?

Câu hỏi thường dùng để hẹn gặp, mời mọc.


Ví dụ:

周末你有时间吗?
(Zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?)
→ Cuối tuần bạn có rảnh không?

时间 + 地点 + 见面 (shíjiān + dìdiǎn + jiànmiàn) – Hẹn gặp ở đâu, khi nào

Cấu trúc phổ biến khi sắp xếp lịch hẹn.


Ví dụ:

我们星期五晚上七点在咖啡厅见面。
(Wǒmen xīngqī wǔ wǎnshang qī diǎn zài kāfēitīng jiànmiàn.)
→ Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê vào tối thứ Sáu lúc 7 giờ.

在 + 地点 + 动作 (zài + dìdiǎn + dòngzuò) – Làm gì ở đâu

Ví dụ:

我们在VIP包间谈交易。
(Wǒmen zài VIP bāojiān tán jiāoyì.)
→ Chúng ta bàn giao dịch ở phòng VIP.

进行 + 名词 (jìnxíng + míngcí) – Tiến hành …

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng (giao dịch, hội nghị).


Ví dụ:

我们可以进行一次OTC交易。
(Wǒmen kěyǐ jìnxíng yī cì OTC jiāoyì.)
→ Chúng ta có thể tiến hành một giao dịch OTC.

已经 + 动词 (yǐjīng + dòngcí) + 了 le – Đã … rồi

Dùng để nhấn mạnh hành động đã hoàn tất.


Ví dụ:

我已经转账了。
(Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le.)
→ Tôi đã chuyển khoản rồi.

收到 + 名词 (shōudào + míngcí) – Nhận được …

Ví dụ:

我收到你的款了。
(Wǒ shōudào nǐ de kuǎn le.)
→ Tôi đã nhận được tiền của bạn rồi.

邀请 + 人 + 动作 (yāoqǐng + rén + dòngzuò) – Mời ai làm gì

Ví dụ:

我想邀请你共进晚餐。
(Wǒ xiǎng yāoqǐng nǐ gòng jìn wǎncān.)
→ Tôi muốn mời bạn cùng ăn tối.

为了 + 目的 … (wèile + mùdì …) – Để …, nhằm …

Ví dụ:

我们一起吃晚饭,为了增进关系。
(Wǒmen yīqǐ chī wǎnfàn, wèile zēngjìn guānxì.)
→ Chúng ta cùng ăn tối để tăng cường mối quan hệ.

还是 + 吧 (háishì … ba) – Thôi thì … đi (dùng khi đưa ra gợi ý)

Ví dụ trong hội thoại: 我们还是在CHINEMASTER酒店吃晚餐吧。
(Wǒmen háishì zài CHINEMASTER jiǔdiàn chī wǎncān ba.)
→ Thôi thì chúng ta ăn tối ở khách sạn CHINEMASTER nhé.

一起 + 动作 (yīqǐ + dòngzuò) – Cùng nhau làm gì

Ví dụ: 一起吃饭 (yīqǐ chīfàn) → cùng nhau ăn cơm.

Trong hội thoại: 我们一起去VIP包间吧。
(Wǒmen yīqǐ qù VIP bāojiān ba.)
→ Chúng ta cùng đi phòng VIP nhé.

不仅 … 而且 … (bùjǐn … érqiě …) – Không chỉ … mà còn …

Thường dùng để nhấn mạnh nhiều lợi ích.


Ví dụ: 不仅可以完成交易,而且能增进关系。
(Bùjǐn kěyǐ wánchéng jiāoyì, érqiě néng zēngjìn guānxì.)
→ Không chỉ có thể hoàn tất giao dịch, mà còn có thể tăng cường quan hệ.

机会 + 动词 (jīhuì + dòngcí) – Có cơ hội làm gì

Ví dụ: 有机会合作 (yǒu jīhuì hézuò) → có cơ hội hợp tác.

Trong hội thoại: 以后我们有机会再合作更多项目。
(Yǐhòu wǒmen yǒu jīhuì zài hézuò gèng duō xiàngmù.)
→ Sau này chúng ta có cơ hội hợp tác thêm nhiều dự án nữa.

为 … 干杯 (wèi … gānbēi) – Cạn ly vì …

Ví dụ: 为我们的合作成功干杯!
(Wèi wǒmen de hézuò chénggōng gānbēi!)
→ Cạn ly vì sự hợp tác thành công của chúng ta!

谈一谈 / 聊一聊 (tán yī tán / liáo yī liáo) – Nói chuyện, trao đổi một chút

Ví dụ: 我们吃饭的时候再聊一聊未来的合作。
(Wǒmen chīfàn de shíhou zài liáo yī liáo wèilái de hézuò.)
→ Chúng ta ăn cơm rồi nói chuyện thêm về hợp tác tương lai.

顺便 + 动作 (shùnbiàn + dòngzuò) – Tiện thể …

Ví dụ: 顺便讨论一下新的交易模式。
(Shùnbiàn tǎolùn yīxià xīn de jiāoyì móshì.)
→ Tiện thể bàn thêm về mô hình giao dịch mới.

感觉 + 形容词 (gǎnjué + xíngróngcí) – Cảm thấy …

Ví dụ: 我感觉这里的环境非常好。
(Wǒ gǎnjué zhèlǐ de huánjìng fēicháng hǎo.)
→ Tôi cảm thấy môi trường ở đây rất tốt.

比 … 更 … (bǐ … gèng …) – So sánh: … hơn …

Ví dụ: VIP包间比大厅更安静。
(VIP bāojiān bǐ dàtīng gèng ānjìng.)
→ Phòng VIP yên tĩnh hơn đại sảnh.

希望 + 句子 (xīwàng + jùzi) – Hy vọng …

Ví dụ: 希望我们以后合作顺利。
(Xīwàng wǒmen yǐhòu hézuò shùnlì.)
→ Hy vọng sau này hợp tác của chúng ta thuận lợi.

只要 … 就 … (zhǐyào … jiù …) – Chỉ cần … thì …

Ví dụ: 只要资金到账,我们就立刻放币。
(Zhǐyào zījīn dàozhàng, wǒmen jiù lìkè fàng bì.)
→ Chỉ cần tiền về tài khoản, chúng tôi sẽ lập tức nhả coin.

一边 … 一边 … (yībiān … yībiān …) – Vừa … vừa …

Ví dụ: 我们可以一边吃饭,一边聊生意。
(Wǒmen kěyǐ yībiān chīfàn, yībiān liáo shēngyì.)
→ Chúng ta có thể vừa ăn vừa bàn chuyện làm ăn.

不如 … (bùrú …) – Chi bằng … / Thay vì … thì …

Ví dụ: 不如我们换个环境,在VIP房间谈。
(Bùrú wǒmen huàn gè huánjìng, zài VIP fángjiān tán.)
→ Chi bằng chúng ta đổi môi trường, vào phòng VIP nói chuyện.

越 … 越 … (yuè … yuè …) – Càng … càng …

Ví dụ: 我觉得跟你合作,越聊越投缘。
(Wǒ juéde gēn nǐ hézuò, yuè liáo yuè tóuyuán.)
→ Tôi cảm thấy hợp tác với bạn, càng nói càng hợp ý.

宁可 … 也不 … (nìngkě … yě bù …) – Thà … chứ không …

Ví dụ: 我宁可少赚一点,也不要影响信誉。
(Wǒ nìngkě shǎo zhuàn yīdiǎn, yě bù yǐngxiǎng xìnyù.)
→ Tôi thà kiếm ít tiền hơn chứ không để ảnh hưởng uy tín.

一旦 … 就 … (yídàn … jiù …) – Một khi … thì …

Ví dụ: 一旦签合同,就必须严格执行。
(Yídàn qiān hétóng, jiù bìxū yángé zhíxíng.)
→ Một khi ký hợp đồng rồi thì nhất định phải thực hiện nghiêm túc.

先 … 再 … (xiān … zài …) – Trước … rồi …

Ví dụ: 我们先完成交易,再去吃饭。
(Wǒmen xiān wánchéng jiāoyì, zài qù chīfàn.)
→ Chúng ta hoàn tất giao dịch trước rồi đi ăn sau.

如果 … 就 … (rúguǒ … jiù …) – Nếu … thì …

Ví dụ: 如果今晚有空,我们就一起去酒店用餐。
(Rúguǒ jīnwǎn yǒu kòng, wǒmen jiù yīqǐ qù jiǔdiàn yòngcān.)
→ Nếu tối nay rảnh thì chúng ta cùng đi ăn tối ở khách sạn.

来得及 / 来不及 (láidejí / láibùjí) – Kịp / Không kịp

Ví dụ: 现在去酒店还来得及。
(Xiànzài qù jiǔdiàn hái láidejí.)
→ Bây giờ đi khách sạn vẫn kịp.

差不多 (chàbuduō) – Gần như, hầu như, xấp xỉ

Ví dụ: 这笔交易差不多完成了。
(Zhè bǐ jiāoyì chàbuduō wánchéng le.)
→ Giao dịch này gần như xong rồi.

顺便 (shùnbiàn) – tiện thể

Ví dụ: 顺便带你去看看我们的新办公室。
(Shùnbiàn dài nǐ qù kàn kàn wǒmen de xīn bàngōngshì.)
→ Tiện thể dẫn bạn đi xem văn phòng mới của chúng tôi.

既然 … 就 … (jìrán … jiù …) – Đã … thì …

Ví dụ: 既然我们合作愉快,就应该庆祝一下。
(Jìrán wǒmen hézuò yúkuài, jiù yīnggāi qìngzhù yīxià.)
→ Đã hợp tác vui vẻ thì nên ăn mừng một chút.

差点儿 (chàdiǎnr) – suýt nữa, chút nữa thì …

Ví dụ: 我刚才差点儿忘了带钱包。
(Wǒ gāngcái chàdiǎnr wàng le dài qiánbāo.)
→ Vừa rồi tôi suýt nữa quên mang ví.

反而 (fǎn’ér) – trái lại, ngược lại

Ví dụ: 价格降了,反而交易量增加了。
(Jiàgé jiàng le, fǎn’ér jiāoyì liàng zēngjiā le.)
→ Giá giảm xuống, ngược lại khối lượng giao dịch lại tăng.

来 … 吧 (lái … ba) – Hãy … đi (dùng khi mời thân mật)

Ví dụ: 来,喝杯茶吧。
(Lái, hē bēi chá ba.)
→ Nào, uống tách trà đi.

对 … 感兴趣 (duì … gǎn xìngqù) – Quan tâm, hứng thú với …

Ví dụ: 你对数字货币感兴趣吗?
(Nǐ duì shùzì huòbì gǎn xìngqù ma?)
→ Bạn có hứng thú với tiền số không?

麻烦 (máfan) – phiền, làm phiền

Ví dụ: 麻烦你帮我查一下汇率。
(Máfan nǐ bāng wǒ chá yīxià huìlǜ.)
→ Làm phiền bạn giúp tôi tra tỷ giá.

随便 (suíbiàn) – tùy ý, thoải mái

Ví dụ: 点菜随便,你喜欢什么就点什么。
(Diǎncài suíbiàn, nǐ xǐhuān shénme jiù diǎn shénme.)
→ Gọi món tùy ý, bạn thích gì thì gọi cái đó.

无论 … 都 … (wúlùn … dōu …) – Bất kể … đều …

Ví dụ: 无论行情涨跌,我们都要保持冷静。
(Wúlùn hángqíng zhǎng diē, wǒmen dōu yào bǎochí lěngjìng.)
→ Bất kể thị trường lên hay xuống, chúng ta đều phải giữ bình tĩnh.

难得 (nándé) – hiếm có, khó mà có được

Ví dụ: 今天能当面见面,真是难得的机会。
(Jīntiān néng dāngmiàn jiànmiàn, zhēn shì nándé de jīhuì.)
→ Hôm nay có thể gặp mặt trực tiếp, đúng là cơ hội hiếm có.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Hẹn gặp Khách hàng để Giao dịch Tiền điện tử
 
Last edited:
Back
Top