Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK CHINESEHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong
Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam
Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING
Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ
Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa
Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
1. Từ vựng chung về giao dịch
- 欢迎光临 – huānyíng guānglín – Chào mừng quý khách
- 请问 – qǐngwèn – Xin hỏi
- 需要 – xūyào – Cần, muốn
- 买 – mǎi – Mua
- 礼品卡 – lǐpǐnkǎ – Thẻ quà tặng, giftcard
- 游戏充值卡 – yóuxì chōngzhíkǎ – Thẻ nạp game
- 价格 – jiàgé – Giá cả
- 折扣 – zhékòu – Chiết khấu, giảm giá
- 兑换 – duìhuàn – Đổi, quy đổi
- 充值 – chōngzhí – Nạp tiền
- 账号 – zhànghào – Tài khoản
- 钱包地址 – qiánbāo dìzhǐ – Địa chỉ ví (tiền điện tử)
- 转账 – zhuǎnzhàng – Chuyển khoản
- 确认 – quèrèn – Xác nhận
- 收到 – shōudào – Nhận được
- 交易 – jiāoyì – Giao dịch
- 成功 – chénggōng – Thành công
- 合作愉快 – hézuò yúkuài – Hợp tác vui vẻ
- USDT(泰达币)– USDT (Tàidábì) – USDT (Tether coin)
- PAYPAL 贝宝 – PAYPAL bèibǎo – PayPal
- PO (Payoneer)派安盈 – Pàiānyíng – Payoneer
- PIPO 乒乓支付 – Pīnpāng zhīfù – Pipo (PingPong Payments)
- Wise – Wài sī – Wise (dịch vụ chuyển tiền quốc tế)
- PM (Perfect Money)– Wánměi huòbì – Perfect Money
- WMZ (WebMoney USD)– Wǎngluò huòbì měiyuán – WebMoney USD
- Skrill 思克尔 – Sīkè’ěr – Skrill
- RATE MAXPING 超优汇率秒回 – chāo yōu huìlǜ miǎo huí – Tỷ giá cực ưu, xác nhận siêu tốc
- 汇率 – huìlǜ – Tỷ giá
- 出金 – chūjīn – Rút tiền (từ sàn, ví)
- 入金 – rùjīn – Nạp tiền (vào sàn, ví)
- 钱包地址 – qiánbāo dìzhǐ – Địa chỉ ví
- 链上确认 – liàn shàng quèrèn – Xác nhận trên blockchain
- TXID 交易号 – jiāoyì hào – Mã giao dịch
- 加密货币 (jiāmì huòbì) – Tiền mã hóa / Tiền điện tử
- 数字货币 (shùzì huòbì) – Tiền tệ kỹ thuật số
- 比特币 (Bǐtèbì) – Bitcoin
- 以太坊 (Yǐtàifāng) – Ethereum
- 泰达币 (Tàidábì) – USDT (Tether)
- 币安 (Bì’ān) – Binance (sàn giao dịch Binance)
- 火币 (Huǒbì) – Huobi (sàn Huobi)
- OK交易所 (OK jiāoyìsuǒ) – OKX (sàn OKX)
- 钱包地址 (qiánbāo dìzhǐ) – Địa chỉ ví
- 私钥 (sīyào) – Khóa riêng tư (Private key)
- 公钥 (gōngyào) – Khóa công khai (Public key)
- 链上 (liàn shàng) – Trên blockchain (On-chain)
- 链下 (liàn xià) – Ngoài blockchain (Off-chain)
- 矿工费 (kuànggōng fèi) – Phí gas / Phí thợ đào
- 区块链 (qūkuài liàn) – Blockchain
- 交易所 (jiāoyì suǒ) – Sàn giao dịch
- 现货交易 (xiànhuò jiāoyì) – Giao dịch spot (hiện tại)
- 合约交易 (héyuē jiāoyì) – Giao dịch hợp đồng (futures)
- 转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
- 充值 (chōngzhí) – Nạp tiền
- 提现 (tíxiàn) – Rút tiền
- 手续费 (shǒuxù fèi) – Phí giao dịch
- 交易哈希 (jiāoyì hāxī) – TXID / Mã giao dịch
- 兑换 (duìhuàn) – Quy đổi, đổi tiền
- 稳定币 (wěndìng bì) – Stablecoin (đồng ổn định)
- 支付网关 (zhīfù wǎngguān) – Cổng thanh toán
- 贝宝 (Bèibǎo) – PayPal
- 派安盈 (Pài’ānyíng) – Payoneer
- 乒乓支付 (Pīngpāng zhīfù) – PingPong Payment
- 思克尔 (Sīkè’ěr) – Skrill
- 超优汇率秒回 (Chāo yōu huìlǜ miǎo huí) – Rate Maxping (siêu tỷ giá, phản hồi giây)
- 淘宝 (Táobǎo) – Taobao
- 天猫 (Tiān Māo) – Tmall
- 支付宝 (Zhīfùbǎo) – Alipay
- 微信支付 (Wēixìn zhīfù) – WeChat Pay
- 银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng
- 国际汇款 (guójì huìkuǎn) – Chuyển tiền quốc tế
- 虚拟卡 (xūnǐ kǎ) – Thẻ ảo
- 礼品卡 (lǐpǐnkǎ) – Giftcard / Thẻ quà tặng
- 兑换码 (duìhuàn mǎ) – Mã redeem / Mã đổi thưởng
- 激活码 (jīhuómǎ) – Mã kích hoạt
- 验证码 (yànzhèngmǎ) – Mã xác minh (OTP, Code SMS)
- 二维码支付 (èrwéimǎ zhīfù) – Thanh toán bằng mã QR
- 持币 (chíbì) – Nắm giữ coin (Hold/Hodl)
- 空投 (kōngtóu) – Airdrop (phát coin miễn phí)
- 锁仓 (suǒcāng) – Khóa coin (Staking)
- 挖矿 (wākuàng) – Đào coin (Mining)
- 算力 (suànlì) – Hashrate (năng lực tính toán)
- 节点 (jiédiǎn) – Node (nút mạng blockchain)
- 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Hợp đồng thông minh (Smart contract)
- 代币 (dàibì) – Token (mã token phát hành)
- 主网 (zhǔwǎng) – Mainnet (mạng chính)
- 测试网 (cèshì wǎng) – Testnet (mạng thử nghiệm)
- 私募 (sīmù) – Private sale (gọi vốn riêng tư)
- 公募 (gōngmù) – Public sale (gọi vốn công khai)
- 首次代币发行 (shǒucì dàibì fāxíng) – ICO (Initial Coin Offering)
- 首次交易所发行 (shǒucì jiāoyìsuǒ fāxíng) – IEO (Initial Exchange Offering)
- 去中心化 (qù zhōngxīnhuà) – Phi tập trung (Decentralization)
- 中心化 (zhōngxīnhuà) – Tập trung (Centralization)
- 钱包备份 (qiánbāo bèifèn) – Backup ví
- 助记词 (zhùjìcí) – Cụm từ ghi nhớ (Seed phrase)
- 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
- 止盈 (zhǐyíng) – Chốt lời (Take profit)
- 止损 (zhǐsǔn) – Cắt lỗ (Stop loss)
- 市价单 (shìjià dān) – Lệnh thị trường (Market order)
- 限价单 (xiànjià dān) – Lệnh giới hạn (Limit order)
- 多头 (duōtóu) – Long (đặt lệnh mua kỳ vọng giá tăng)
- 空头 (kōngtóu) – Short (đặt lệnh bán kỳ vọng giá giảm)
- 国际支付网关 (guójì zhīfù wǎngguān) – Cổng thanh toán quốc tế
- 虚拟账户 (xūnǐ zhànghù) – Tài khoản ảo
- 电子钱包 (diànzǐ qiánbāo) – Ví điện tử
- 跨境支付 (kuàjìng zhīfù) – Thanh toán xuyên biên giới
- 多币种账户 (duō bìzhǒng zhànghù) – Tài khoản đa tiền tệ
- 自动清算 (zìdòng qīngsuàn) – Thanh toán bù trừ tự động
- 结算周期 (jiésuàn zhōuqī) – Chu kỳ thanh toán (settlement cycle)
- 手续费率 (shǒuxù fèilǜ) – Tỷ lệ phí giao dịch
- 收款账户 (shōukuǎn zhànghù) – Tài khoản nhận tiền
- 付款账户 (fùkuǎn zhànghù) – Tài khoản thanh toán
- 境外转账 (jìngwài zhuǎnzhàng) – Chuyển tiền ra nước ngoài
- 实名认证 (shímíng rènzhèng) – Xác minh danh tính (KYC)
- 反洗钱 (fǎn xǐqián) – Chống rửa tiền (AML)
- 风控系统 (fēngkòng xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát rủi ro
- 双重认证 (shuāngchóng rènzhèng) – Xác thực hai lớp (2FA)
- 动态验证码 (dòngtài yànzhèngmǎ) – Mã OTP động
- 钱包绑定 (qiánbāo bǎngdìng) – Liên kết ví
- 充值渠道 (chōngzhí qúdào) – Kênh nạp tiền
- 提现渠道 (tíxiàn qúdào) – Kênh rút tiền
- 资金冻结 (zījīn dòngjié) – Đóng băng tài sản / tiền
- 淘宝 – Táobǎo – Taobao
- 天猫 – Tiānmāo – Tmall
- 订单 – dìngdān – Đơn hàng
- 支付 – zhīfù – Thanh toán
- 收货 – shōuhuò – Nhận hàng
- 物流 – wùliú – Vận chuyển
- 礼品卡 – lǐpǐnkǎ – Thẻ quà tặng
- 游戏卡 – yóuxìkǎ – Thẻ game
- 充值码 – chōngzhímǎ – Mã nạp
- 兑换码 – duìhuànmǎ – Mã đổi thưởng
- 激活码 – jīhuómǎ – Mã kích hoạt
- Redeem 码 – Redeem mǎ – Mã redeem
阮明武: 垂杨,我最近想买一点USDT(泰达币),但是不太清楚现在的行情和手续费。你可以给我讲一下吗?
(Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ zuìjìn xiǎng mǎi yīdiǎn USDT (Tàidábì), dànshì bù tài qīngchǔ xiànzài de hángqíng hé shǒuxùfèi. Nǐ kěyǐ gěi wǒ jiǎng yīxià ma?)
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, dạo này anh muốn mua ít USDT nhưng chưa rõ giá cả và phí giao dịch. Em có thể giải thích cho anh không?
垂杨: 当然可以。首先,你要区分BTC和USDT。BTC波动大,适合长期投资;USDT稳定,和美元1:1锚定,更适合进出资金。
(Chuí Yáng: Dāngrán kěyǐ. Shǒuxiān, nǐ yào qūfēn BTC hé USDT. BTC bōdòng dà, shìhé chángqī tóuzī; USDT wěndìng, hé měiyuán yī bǐ yī máodìng, gèng shìhé jìnchū zījīn.)
Thùy Dương: Tất nhiên rồi. Trước hết, anh cần phân biệt BTC và USDT. BTC biến động mạnh, hợp để đầu cơ dài hạn; còn USDT thì ổn định, neo theo USD 1:1, phù hợp để vào/ra vốn nhanh.
阮明武: 那我买USDT,应该选择哪条链比较合适?
(Ruǎn Míng Wǔ: Nà wǒ mǎi USDT, yīnggāi xuǎnzé nǎ tiáo liàn bǐjiào héshì?)
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu anh mua USDT thì nên chọn mạng nào cho phù hợp?
垂杨: 一般来说,TRC20(波场)是最常用的,手续费低,到账快。ERC20(以太坊)手续费高,但流动性大;BEP20(币安智能链代币标准)也很便宜,适合在币安生态使用。
(Chuí Yáng: Yībān lái shuō, TRC20 (Bōchǎng) shì zuì chángyòng de, shǒuxùfèi dī, dàozhàng kuài. ERC20 (Yǐtài Fāng) shǒuxùfèi gāo, dàn liúdòngxìng dà; BEP20 (Bì’ān Zhìnéngliàn dàibǐn biāozhǔn) yě hěn piányi, shìhé zài Bì’ān shēngtài shǐyòng.)
Thùy Dương: Thường thì TRC20 (Tron) là phổ biến nhất, phí rẻ và nạp rút nhanh. ERC20 (Ethereum) thì phí cao nhưng thanh khoản lớn; BEP20 (Binance Smart Chain) cũng rẻ, dùng trong hệ sinh thái Binance.
阮明武: 我明白了。那么在越南,最常见的交易渠道是哪些?
(Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ míngbái le. Nàme zài Yuènán, zuì chángjiàn de jiāoyì qúdào shì nǎxiē?)
Nguyễn Minh Vũ: Anh hiểu rồi. Vậy ở Việt Nam thì những kênh giao dịch phổ biến là gì?
垂杨: 主要有三种:第一是在CEX交易所(比如币安BINANCE)通过P2P;第二是OTC场外经纪商;第三是直接现货交易。P2P有担保,安全,但要仔细筛选商家;OTC灵活但价差大;现货适合币币兑换。
(Chuí Yáng: Zhǔyào yǒu sān zhǒng: dì yī shì zài CEX jiāoyìsuǒ (bǐrú Bì’ān BINANCE) tōngguò P2P; dì èr shì OTC chǎngwài jīngjìshāng; dì sān shì zhíjiē xiànhuò jiāoyì. P2P yǒu dānbǎo, ānquán, dàn yào zǐxì shāixuǎn shāngjiā; OTC línghuó dàn jiàchā dà; xiànhuò shìhé bì-bì duìhuàn.)
Thùy Dương: Chủ yếu có ba loại: thứ nhất là P2P trên sàn CEX (như Binance), thứ hai là OTC với đại lý, thứ ba là giao dịch spot trực tiếp. P2P có escrow an toàn nhưng phải chọn lọc người bán kỹ; OTC linh hoạt nhưng spread cao; spot thì phù hợp đổi coin.
阮明武: 那支付方式呢?比如PayPal、乒乓支付PIPO这些安全吗?
(Ruǎn Míng Wǔ: Nà zhīfù fāngshì ne? Bǐrú PayPal, Pīnpāng zhīfù PIPO zhèxiē ānquán ma?)
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn phương thức thanh toán thì sao? Ví dụ như PayPal, PingPong có an toàn không?
垂杨: PayPal手续费高,还容易被申诉冻结;PingPong是跨境电商收款工具,如果用来买卖USDT,可能违反条款,有冻结风险。国内常见的是VND银行转账和CNY(银行卡/支付宝/微信支付)。
(Chuí Yáng: PayPal shǒuxùfèi gāo, hái róngyì bèi shēnsù dòngjié; PingPong shì kuàjìng diànshāng shōukuǎn gōngjù, rúguǒ yòng lái mǎimài USDT, kěnéng wéifǎn tiáokuǎn, yǒu dòngjié fēngxiǎn. Guónèi chángjiàn de shì VND yínháng zhuǎnzhàng hé CNY (yínhángkǎ/zhīfùbǎo/Wēixìn zhīfù).)
Thùy Dương: PayPal phí cao và dễ bị kiện chargeback, khóa tài khoản; PingPong vốn là công cụ thu tiền TMĐT, nếu dùng cho crypto có thể vi phạm điều khoản, bị đóng băng. Ở Việt Nam thì phổ biến nhất vẫn là chuyển khoản VND hoặc giao dịch CNY (bank/Alipay/WeChat).
阮明武: 如果我想要买USDT,再换成BTC,然后卖出换成人民币,大概的流程是怎样的?
(Ruǎn Míng Wǔ: Rúguǒ wǒ xiǎng yào mǎi USDT, zài huàn chéng BTC, ránhòu mài chū huàn chéng Rénmínbì, dàgài de liúchéng shì zěnyàng de?)
Nguyễn Minh Vũ: Nếu anh muốn mua USDT, sau đó đổi sang BTC rồi bán ra lấy nhân dân tệ thì quy trình cơ bản thế nào?
垂杨: 很简单:
第一步:用VND在P2P买USDT;
第二步:转到现货市场,用USDT换BTC;
第三步:如果要出金,就在P2P卖掉USDT换CNY(银行卡/支付宝/微信)。
注意:每一步都要检查对方账户姓名、订单信息,不要线下转账。
(Chuí Yáng: Hěn jiǎndān:
Dì yī bù: yòng VND zài P2P mǎi USDT;
Dì èr bù: zhuǎn dào xiànhuò shìchǎng, yòng USDT huàn BTC;
Dì sān bù: rúguǒ yào chū jīn, jiù zài P2P màidiào USDT huàn CNY (yínhángkǎ/zhīfùbǎo/Wēixìn).
Zhùyì: měi yī bù dōu yào jiǎnchá duìfāng zhànghù xìngmíng, dìngdān xìnxī, bùyào xiànxià zhuǎnzhàng.)
Thùy Dương: Rất đơn giản:
Bước 1: Dùng VND mua USDT qua P2P.
Bước 2: Chuyển sang thị trường spot, dùng USDT đổi BTC.
Bước 3: Nếu muốn rút ra CNY thì bán USDT P2P lấy CNY (bank/Alipay/WeChat).
Lưu ý: mỗi bước đều phải kiểm tra tên tài khoản, thông tin đơn hàng, tuyệt đối không chuyển ngoài sàn.
阮明武: 听起来不错。那最后一个问题,怎样避免被骗?
(Ruǎn Míng Wǔ: Tīng qǐlái bùcuò. Nà zuìhòu yīgè wèntí, zěnyàng bìmiǎn bèi piàn?)
Nguyễn Minh Vũ: Nghe hợp lý đấy. Vậy câu cuối cùng, làm sao để tránh bị lừa?
垂杨: 三点:第一,交易一定要在平台内,不要转到Telegram或Zalo;第二,要开通2FA、反诈骗码;第三,保存截图和流水作为证据。这样,你才能在市场上安全买卖。
(Chuí Yáng: Sān diǎn: dì yī, jiāoyì yīdìng yào zài píngtái nèi, bùyào zhuǎn dào Telegram huò Zalo; dì èr, yào kāitōng 2FA, fǎn zhàpiàn mǎ; dì sān, bǎocún jiétú hé liúshuǐ zuòwéi zhèngjù. Zhèyàng, nǐ cáinéng zài shìchǎng shàng ānquán mǎimài.)
Thùy Dương: Có ba điểm: thứ nhất, luôn giao dịch trong nền tảng, không chuyển qua Telegram/Zalo; thứ hai, bật 2FA và mã chống lừa đảo; thứ ba, lưu lại ảnh chụp màn hình và sao kê làm bằng chứng. Như vậy mới đảm bảo an toàn.
阮明武: 好的,我学到了很多。谢谢你,垂杨。
(Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ xué dào le hěn duō. Xièxiè nǐ, Chuí Yáng.)
Nguyễn Minh Vũ: Tốt rồi, anh học được nhiều điều. Cảm ơn em, Thùy Dương.
阮明武: 垂杨,那我具体想知道,现在用VND买USDT,和用PayPal、PingPong比,哪个汇率更划算?
(Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nà wǒ jùtǐ xiǎng zhīdào, xiànzài yòng VND mǎi USDT, hé yòng PayPal, PingPong bǐ, nǎge huìlǜ gèng huásuàn?)
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, anh muốn biết cụ thể: bây giờ dùng VND mua USDT so với dùng PayPal hay PingPong thì kênh nào tỷ giá tốt hơn?
垂杨: 如果你用VND在币安P2P买USDT,差价大约是0.8%到1%。而PayPal通常会贵3%到5%,因为商家要承担风险和手续费。PingPong比PayPal便宜,但也会有1.5%到2%的溢价。
(Chuí Yáng: Rúguǒ nǐ yòng VND zài Bì’ān P2P mǎi USDT, chājià dàyuē shì 0.8% dào 1%. Ér PayPal tōngcháng huì guì 3% dào 5%, yīnwèi shāngjiā yào chéngdān fēngxiǎn hé shǒuxùfèi. PingPong bǐ PayPal piányi, dàn yě huì yǒu 1.5% dào 2% de yìjià.)
Thùy Dương: Nếu anh dùng VND trên Binance P2P để mua USDT thì phí chênh lệch khoảng 0.8–1%. Còn PayPal thì thường đắt hơn 3–5% vì người bán phải chịu rủi ro và phí cao. PingPong rẻ hơn PayPal, nhưng vẫn có premium khoảng 1.5–2%.
阮明武: 那么如果我要卖USDT换成人民币呢?是不是也一样?
(Ruǎn Míng Wǔ: Nàme rúguǒ wǒ yào mài USDT huàn chéng Rénmínbì ne? Shì bùshì yě yīyàng?)
Nguyễn Minh Vũ: Thế nếu anh bán USDT lấy CNY thì cũng vậy à?
垂杨: 差不多。不过人民币市场上,买家很多,价差只有0.2%到0.5%,所以比PayPal、PingPong更划算。很多人选择RATE MAXPING(超优汇率秒回)模式,就是用最快的速度给你确认,锁定最优价。
(Chuí Yáng: Chàbuduō. Bùguò Rénmínbì shìchǎng shàng, mǎijiā hěnduō, jiàchā zhǐyǒu 0.2% dào 0.5%, suǒyǐ bǐ PayPal, PingPong gèng huásuàn. Hěn duō rén xuǎnzé RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí) móshì, jiùshì yòng zuì kuài de sùdù gěi nǐ quèrèn, suǒdìng zuì yōu jià.)
Thùy Dương: Gần như vậy. Nhưng ở thị trường CNY thì người mua rất nhiều, spread chỉ 0.2–0.5%, rẻ hơn nhiều so với PayPal hay PingPong. Nhiều người chọn chế độ RATE MAXPING (tỷ giá tốt nhất + phản hồi nhanh nhất) để khóa được mức giá tối ưu ngay lập tức.
阮明武: RATE MAXPING听起来不错。是不是我只要下单,就能马上得到确认?
(Ruǎn Míng Wǔ: RATE MAXPING tīng qǐlái bùcuò. Shì bùshì wǒ zhǐyào xiàdān, jiù néng mǎshàng dédào quèrèn?)
Nguyễn Minh Vũ: Nghe RATE MAXPING hay quá. Có phải chỉ cần đặt lệnh là được xác nhận ngay không?
垂杨: 对,就是“秒回”。一旦你输入金额,系统自动匹配最优商家,立刻锁价。这种方式特别适合想要快速进出金的人。
(Chuí Yáng: Duì, jiùshì “miǎohuí”. Yīdàn nǐ shūrù jīn’é, xìtǒng zìdòng pǐpèi zuì yōu shāngjiā, lìkè suǒjià. Zhè zhǒng fāngshì tèbié shìhé xiǎng yào kuàisù jìnchū jīn de rén.)
Thùy Dương: Đúng, nghĩa là “phản hồi trong vài giây”. Anh nhập số tiền là hệ thống tự động khớp với người bán tốt nhất và khóa tỷ giá ngay. Cách này đặc biệt hợp với ai muốn nạp/rút nhanh.
阮明武: 那手续费怎么算呢?比如我用TRC20提币。
(Ruǎn Míng Wǔ: Nà shǒuxùfèi zěnme suàn ne? Bǐrú wǒ yòng TRC20 tíbì.)
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn phí thì tính sao? Ví dụ anh rút bằng TRC20.
垂杨: TRC20的手续费固定,一般是1 USDT。你如果用ERC20,可能要十几美金甚至更高。所以大多数人喜欢用TRC20。
(Chuí Yáng: TRC20 de shǒuxùfèi gùdìng, yībān shì 1 USDT. Nǐ rúguǒ yòng ERC20, kěnéng yào shí jǐ Měijīn shènzhì gèng gāo. Suǒyǐ dà duōshù rén xǐhuān yòng TRC20.)
Thùy Dương: TRC20 thì phí rút cố định khoảng 1 USDT. Nếu dùng ERC20 thì có thể lên tới hơn chục đô. Vì thế hầu hết mọi người chọn TRC20.
阮明武: 好,我大概清楚了。最后,你能不能帮我总结一个最安全又最便宜的组合?
(Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo, wǒ dàgài qīngchǔ le. Zuìhòu, nǐ néng bùnéng bāng wǒ zǒngjié yīgè zuì ānquán yòu zuì piányi de zǔhé?)
Nguyễn Minh Vũ: Tốt rồi, anh đã nắm được cơ bản. Cuối cùng, em có thể giúp anh tổng kết một combo an toàn và rẻ nhất không?
垂杨: 可以。总结如下:
第一,用VND在币安P2P买USDT;
第二,选择TRC20网络提币,手续费低;
第三,如果要变现成人民币,优先用P2P CNY渠道,配合RATE MAXPING模式,既快又划算;
第四,避免使用PayPal和PingPong大额交易,只能做小额测试。
(Chuí Yáng: Kěyǐ. Zǒngjié rúxià:
Dì yī, yòng VND zài Bì’ān P2P mǎi USDT;
Dì èr, xuǎnzé TRC20 wǎngluò tíbì, shǒuxùfèi dī;
Dì sān, rúguǒ yào biànxiàn chéng Rénmínbì, yōuxiān yòng P2P CNY qúdào, pèihé RATE MAXPING móshì, jì kuài yòu huásuàn;
Dì sì, bìmiǎn shǐyòng PayPal hé PingPong dà’é jiāoyì, zhǐ néng zuò xiǎo’é cèshì.)
Thùy Dương: Có thể. Tóm lại như sau:
Dùng VND mua USDT trên Binance P2P.
Rút qua mạng TRC20 để tiết kiệm phí.
Nếu muốn bán ra CNY thì ưu tiên P2P CNY + RATE MAXPING để vừa nhanh vừa rẻ.
Hạn chế dùng PayPal và PingPong cho giao dịch lớn, chỉ nên thử nhỏ.
阮明武: 太好了,这样我就能更放心地操作了。谢谢你,垂杨。
(Ruǎn Míng Wǔ: Tài hǎo le, zhèyàng wǒ jiù néng gèng fàngxīn de cāozuò le. Xièxiè nǐ, Chuí Yáng.)
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá, vậy thì anh yên tâm giao dịch hơn rồi. Cảm ơn em, Thùy Dương.
阮明武: 你好,垂杨。昨天我们说到要通过乒乓支付(PIPO)走一笔 USDT(泰达币)的买入单,今天我已经准备好了。你方便吗?
(Nǐ hǎo, Chuí Yáng. Zuótiān wǒmen shuō dào yào tōngguò Pīnpāng Zhīfù (PIPO) zǒu yī bǐ USDT (Tàidábì) de mǎirù dān, jīntiān wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le. Nǐ fāngbiàn ma?)
Chào Thùy Dương, hôm qua chúng ta nói về việc thực hiện một lệnh mua USDT qua PIPO, hôm nay tôi đã chuẩn bị xong rồi. Bạn có tiện không?
垂杨: 我正好在线,可以的。你准备买多少?
(Wǒ zhènghǎo zàixiàn, kěyǐ de. Nǐ zhǔnbèi mǎi duōshǎo?)
Em đang online, được đấy. Anh dự định mua bao nhiêu?
阮明武: 这次我需要 5000 USDT。按照今天的 RATE MAXPING(超优汇率秒回),汇率是 1 USDT = 23,650 VND,对吗?
(Zhè cì wǒ xūyào 5000 USDT. Ànzhào jīntiān de RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí), huìlǜ shì 1 USDT = 23,650 VND, duì ma?)
Lần này tôi cần 5000 USDT. Theo tỷ giá RATE MAXPING hôm nay thì 1 USDT = 23.650 VND, đúng không?
垂杨: 对的,实时汇率就是 23,650 VND。那你要通过 PIPO 转账吗?
(Duì de, shíshí huìlǜ jiùshì 23,650 VND. Nà nǐ yào tōngguò PIPO zhuǎnzhàng ma?)
Đúng rồi, tỷ giá hiện tại là 23.650 VND. Anh muốn chuyển khoản qua PIPO phải không?
阮明武: 对,我的 PIPO 账户里有美元余额。我打算直接用 PIPO 美元支付,你确认一下到账时间。
(Duì, wǒ de PIPO zhànghù lǐ yǒu měiyuán yú’é. Wǒ dǎsuàn zhíjiē yòng PIPO měiyuán zhīfù, nǐ quèrèn yīxià dàozhàng shíjiān.)
Đúng vậy, trong tài khoản PIPO của tôi có sẵn số dư USD. Tôi dự định thanh toán trực tiếp bằng USD, em xác nhận giúp thời gian tiền về nhé.
垂杨: 一般 3-5 分钟就能到账。你可以先打款到我们指定的 PIPO 账户,然后我这边立刻放 5000 USDT 到你的钱包地址。
(Yībān 3-5 fēnzhōng jiù néng dàozhàng. Nǐ kěyǐ xiān dǎ kuǎn dào wǒmen zhǐdìng de PIPO zhànghù, ránhòu wǒ zhè biān lìkè fàng 5000 USDT dào nǐ de qiánbāo dìzhǐ.)
Thông thường khoảng 3-5 phút là tiền sẽ về. Anh có thể chuyển trước vào tài khoản PIPO được chỉ định, sau đó em sẽ ngay lập tức gửi 5000 USDT vào địa chỉ ví của anh.
阮明武: 好的,你把收款账户发给我。我这边打款后会截图给你确认。
(Hǎo de, nǐ bǎ shōukuǎn zhànghù fā gěi wǒ. Wǒ zhè biān dǎ kuǎn hòu huì jiétú gěi nǐ quèrèn.)
Được, em gửi tài khoản nhận tiền cho tôi nhé. Sau khi tôi chuyển xong sẽ chụp màn hình xác nhận cho em.
垂杨: 收款账户是:PIPO ID: CN-998877,账户名:Shanghai Global Trade Ltd. 你确认好金额就是 5000 × 23,650 = 118,250,000 VND。
(Shōukuǎn zhànghù shì: PIPO ID: CN-998877, zhànghù míng: Shanghai Global Trade Ltd. Nǐ quèrèn hǎo jīn’é jiùshì 5000 × 23,650 = 118,250,000 VND.)
Tài khoản nhận là: PIPO ID CN-998877, tên tài khoản: Shanghai Global Trade Ltd. Anh xác nhận số tiền là 5000 × 23.650 = 118.250.000 VND.
阮明武: 没问题。我现在操作转账,大概几分钟后把截图发给你。
(Méi wèntí. Wǒ xiànzài cāozuò zhuǎnzhàng, dàgài jǐ fēnzhōng hòu bǎ jiétú fā gěi nǐ.)
Không vấn đề. Tôi sẽ thao tác chuyển ngay bây giờ, vài phút nữa sẽ gửi ảnh chụp cho em.
垂杨: 好的,我这边会实时监控到账,一旦确认资金,我就立刻把 5000 USDT 发到你的钱包地址。
(Hǎo de, wǒ zhè biān huì shíshí jiānkòng dàozhàng, yīdàn quèrèn zījīn, wǒ jiù lìkè bǎ 5000 USDT fā dào nǐ de qiánbāo dìzhǐ.)
Được rồi, em sẽ theo dõi realtime, khi xác nhận đã nhận được tiền thì lập tức chuyển 5000 USDT vào ví của anh.
阮明武:刚才那笔 1000 USDT 的交易很顺利,我现在想做一笔更大的。
Ruǎn Míng Wǔ: Gāngcái nà bǐ yīqiān USDT de jiāoyì hěn shùnlì, wǒ xiànzài xiǎng zuò yī bǐ gèng dà de.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch 1000 USDT vừa rồi rất thuận lợi, bây giờ tôi muốn làm một giao dịch lớn hơn.
垂杨:好的,你打算换多少?
Chuí Yáng: Hǎo de, nǐ dǎsuàn huàn duōshǎo?
Thùy Dương: Được thôi, anh dự định đổi bao nhiêu?
阮明武:我这边有 5000 USDT,想通过 PAYPAL(贝宝)出。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ zhè biān yǒu wǔqiān USDT, xiǎng tōngguò PAYPAL (Bèibǎo) chū.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi có 5000 USDT, muốn rút qua PAYPAL.
垂杨:没问题,你要兑人民币还是美元?
Chuí Yáng: Méi wèntí, nǐ yào duì rénmínbì háishì měiyuán?
Thùy Dương: Không vấn đề, anh muốn đổi sang Nhân dân tệ hay đô la Mỹ?
阮明武:我要兑成人民币,现在的汇率是多少?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yào duì chéng rénmínbì, xiànzài de huìlǜ shì duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Tôi muốn đổi sang Nhân dân tệ, tỷ giá hiện tại là bao nhiêu?
垂杨:RATE MAXPING 给你 7.27,秒到。
Chuí Yáng: RATE MAXPING gěi nǐ qī diǎn èr qī, miǎo dào.
Thùy Dương: Tỷ giá RATE MAXPING cho anh là 7.27, tiền về ngay lập tức.
阮明武:确认。5000 USDT * 7.27 = 36350 RMB,对吧?
Ruǎn Míng Wǔ: Quèrèn. Wǔqiān USDT * qī diǎn èr qī = sān wàn liùqiān sān bǎi wǔ shí RMB, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Xác nhận. 5000 USDT * 7.27 = 36350 Nhân dân tệ, đúng chứ?
垂杨:没错,我这边马上生成交易单,你先把 5000 USDT 打到我指定的钱包地址。
Chuí Yáng: Méicuò, wǒ zhè biān mǎshàng shēngchéng jiāoyì dān, nǐ xiān bǎ wǔqiān USDT dǎ dào wǒ zhǐdìng de qiánbāo dìzhǐ.
Thùy Dương: Đúng vậy, tôi sẽ lập lệnh giao dịch ngay, trước hết anh hãy chuyển 5000 USDT vào địa chỉ ví tôi chỉ định.
阮明武:好的,把钱包地址发给我。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, bǎ qiánbāo dìzhǐ fā gěi wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Được, gửi cho tôi địa chỉ ví.
垂杨:地址是 TRC20 – TY67hja9kLmN8PqWx2RtY... 记得核对。
Chuí Yáng: Dìzhǐ shì TRC20 – TY67hja9kLmN8PqWx2RtY... jìdé héduì.
Thùy Dương: Địa chỉ là TRC20 – TY67hja9kLmN8PqWx2RtY..., nhớ kiểm tra kỹ.
阮明武:我已转出 5000 USDT,TXID: 8d76a9f0b21... 你查收一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yǐ zhuǎnchū wǔqiān USDT, TXID: 8d76a9f0b21... nǐ cháshōu yīxià.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã chuyển 5000 USDT, mã TXID: 8d76a9f0b21..., chị kiểm tra nhé.
垂杨:收到!链上确认完成,我这边马上打款到你的 PAYPAL 账户。
Chuí Yáng: Shōudào! Liàn shàng quèrèn wánchéng, wǒ zhè biān mǎshàng dǎkuǎn dào nǐ de PAYPAL zhànghù.
Thùy Dương: Nhận rồi! Chuỗi đã xác nhận xong, tôi lập tức chuyển tiền vào tài khoản PAYPAL của anh.
阮明武:我的 PAYPAL 邮箱是
Code:
Code:
Code:
垂杨:我刚转了 36350 RMB 等值到账,你查一下余额。
Chuí Yáng: Wǒ gāng zhuǎn le sān wàn liùqiān sān bǎi wǔ shí RMB děngzhí dàozhàng, nǐ chá yīxià yú’é.
Thùy Dương: Tôi vừa chuyển 36350 RMB tương ứng, anh kiểm tra số dư xem.
阮明武:我这边确认到账了,非常快!
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ zhè biān quèrèn dàozhàng le, fēicháng kuài!
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã xác nhận tiền về rồi, rất nhanh!
阮明武:好的,我们这里支持多种支付方式。请问您打算买哪一种游戏充值卡?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒmen zhèlǐ zhīchí duō zhǒng zhīfù fāngshì. Qǐngwèn nín dǎsuàn mǎi nǎ yī zhǒng yóuxì chōngzhíkǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Được thôi, bên tôi hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán. Xin hỏi chị định mua loại thẻ nạp game nào?
垂杨:我想买 2000 点的 Steam 礼品卡,还有 1000 点的 Google Play 礼品卡。
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng mǎi 2000 diǎn de Steam lǐpǐnkǎ, hái yǒu 1000 diǎn de Google Play lǐpǐnkǎ.
Thùy Dương: Tôi muốn mua thẻ Steam 2000 points và thẻ Google Play 1000 points.
阮明武:好的,Steam 2000 点礼品卡是 260 美金,Google Play 1000 点礼品卡是 120 美金。总共是 380 美金。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, Steam 2000 diǎn lǐpǐnkǎ shì 260 měijīn, Google Play 1000 diǎn lǐpǐnkǎ shì 120 měijīn. Zǒnggòng shì 380 měijīn.
Nguyễn Minh Vũ: Được, thẻ Steam 2000 points là 260 USD, thẻ Google Play 1000 points là 120 USD. Tổng cộng là 380 USD.
垂杨:我打算用 USDT(泰达币)支付,可以吗?
Chuí Yáng: Wǒ dǎsuàn yòng USDT (Tàidábì) zhīfù, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Tôi định thanh toán bằng USDT (Tether), được không?
阮明武:当然可以。今天的汇率是 1 USDT = 1 美金。您只需要转我 380 USDT 就可以了。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ. Jīntiān de huìlǜ shì 1 USDT = 1 měijīn. Nín zhǐ xūyào zhuǎn wǒ 380 USDT jiù kěyǐ le.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được. Hôm nay tỷ giá là 1 USDT = 1 USD. Chị chỉ cần chuyển cho tôi 380 USDT là xong.
垂杨:好的,请把钱包地址发给我。
Chuí Yáng: Hǎo de, qǐng bǎ qiánbāo dìzhǐ fā gěi wǒ.
Thùy Dương: Được, anh gửi địa chỉ ví cho tôi nhé.
阮明武:这是我的 TRC20 地址:TY67hja9kLmN8PqWx2RtY... 请您核对一下再转。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì wǒ de TRC20 dìzhǐ: TY67hja9kLmN8PqWx2RtY... Qǐng nín héduì yīxià zài zhuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây là địa chỉ TRC20 của tôi: TY67hja9kLmN8PqWx2RtY... Chị vui lòng kiểm tra kỹ trước khi chuyển.
垂杨:我已经转账 380 USDT,TXID: 8d76a9f0b21... 请查收。
Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng 380 USDT, TXID: 8d76a9f0b21... Qǐng cháshōu.
Thùy Dương: Tôi đã chuyển 380 USDT, mã giao dịch TXID: 8d76a9f0b21... Anh kiểm tra nhé.
阮明武:好的,我已经收到币了。请稍等,我马上把礼品卡的兑换码发给您。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, wǒ yǐjīng shōudào bì le. Qǐng shāoděng, wǒ mǎshàng bǎ lǐpǐnkǎ de duìhuàn mǎ fā gěi nín.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, tôi đã nhận được coin. Chị vui lòng chờ một chút, tôi sẽ gửi ngay mã redeem của giftcard cho chị.
垂杨:好的,我等您。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ děng nín.
Thùy Dương: Vâng, tôi chờ anh.
阮明武:这是 Steam 2000 点的兑换码 XXXXX-XXXXX-XXXXX,还有 Google Play 1000 点的兑换码 YYYYY-YYYYY-YYYYY。请确认收到了吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì Steam 2000 diǎn de duìhuàn mǎ XXXXX-XXXXX-XXXXX, hái yǒu Google Play 1000 diǎn de duìhuàn mǎ YYYYY-YYYYY-YYYYY. Qǐng quèrèn shōudào le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đây là mã redeem của thẻ Steam 2000 points XXXXX-XXXXX-XXXXX, và mã redeem của thẻ Google Play 1000 points YYYYY-YYYYY-YYYYY. Chị xác nhận đã nhận được chưa?
垂杨:我已经收到了,兑换成功,非常感谢!
Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng shōudào le, duìhuàn chénggōng, fēicháng gǎnxiè!
Thùy Dương: Tôi đã nhận được rồi, nạp thành công, cảm ơn anh rất nhiều!
Chú thích:
"Mã redeem" chính là mã đổi thưởng hay còn gọi là mã nạp, mã kích hoạt, thường được dùng trong các loại giftcard, thẻ game, thẻ iTunes, Google Play, Netflix, hoặc các loại voucher, coupon khuyến mãi.
Trong tiếng Anh, "redeem code" có nghĩa là một chuỗi ký tự (số + chữ) mà người dùng nhập vào hệ thống để:
Kích hoạt sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: phần mềm có bản quyền, thẻ game).
Nạp tiền vào ví hoặc tài khoản (ví dụ: giftcard App Store, Google Play).
Đổi quà/đổi ưu đãi (voucher khuyến mãi, giảm giá).
Ví dụ:
Một mã redeem của iTunes Gift Card có thể là: X3N9-KF4L-9PQ7-ABCD
Mã redeem của Google Play: ABCD-EFGH-IJKL-MNOP
Mã redeem = dãy số hoặc chữ in trên giftcard dùng để nạp tiền hoặc kích hoạt dịch vụ.
TXID (Transaction ID) trong tiếng Trung gọi là 交易号 (jiāoyì hào) hoặc 交易哈希 (jiāoyì hāxī).
Đây là mã số giao dịch duy nhất được tạo ra khi bạn thực hiện một giao dịch tiền điện tử (chuyển, nhận, mua bán).
TXID giống như số hóa đơn hoặc mã vận đơn trong mua bán hàng hóa, giúp bạn tra cứu tình trạng giao dịch trên blockchain.
Khi bạn chuyển USDT, BTC, ETH… sang một ví khác, hệ thống blockchain sẽ ghi lại thông tin này và tạo ra một TXID để chứng minh rằng giao dịch đã tồn tại và có thể kiểm tra công khai.
Ví dụ:
阮明武:我刚刚转了,TXID 是 0x9ab3f...c78。
(Nguyễn Minh Vũ: Anh vừa chuyển xong, TXID là 0x9ab3f...c78.)
垂杨:我收到了,用 交易号 可以在链上查询到交易详情。
(Thùy Dương: Em đã nhận được, có thể tra chi tiết giao dịch trên blockchain bằng mã giao dịch.)
TXID = Transaction ID = 交易号 / 交易哈希
Ý nghĩa: mã số giao dịch, để tra cứu, xác minh, và làm bằng chứng khi giao dịch tiền điện tử.
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
请问…… (qǐngwèn …)
Ý nghĩa: Xin hỏi…, thường dùng mở đầu câu hỏi, mang tính lịch sự.
Cách dùng:
Đặt đầu câu, theo sau là câu hỏi.
Phù hợp trong giao dịch, hội thoại trang trọng.
Ví dụ:
请问您需要买什么礼品卡?
(Qǐngwèn nín xūyào mǎi shénme lǐpǐnkǎ?)
→ Xin hỏi chị muốn mua thẻ quà tặng nào?
请问可以用支付宝付款吗?
(Qǐngwèn kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?)
→ Xin hỏi có thể thanh toán bằng Alipay không?
我想 + V (wǒ xiǎng + V)
Ý nghĩa: Tôi muốn…, tôi định…
Cách dùng:
Chủ ngữ + 想 + động từ/tân ngữ.
Dùng để biểu thị mong muốn, dự định, ý định.
Ví dụ:
我想买几种游戏充值卡。
(Wǒ xiǎng mǎi jǐ zhǒng yóuxì chōngzhíkǎ.)
→ Tôi muốn mua vài loại thẻ nạp game.
我想换一些USDT。
(Wǒ xiǎng huàn yīxiē USDT.)
→ Tôi muốn đổi một ít USDT.
听说…… (tīngshuō …)
Ý nghĩa: Nghe nói…
Cách dùng:
Đặt đầu câu để dẫn nhập thông tin mình nghe được.
Thường thể hiện sự chưa chắc chắn, cần xác nhận.
Ví dụ:
听说你这里的价格有折扣?
(Tīngshuō nǐ zhèlǐ de jiàgé yǒu zhékòu?)
→ Nghe nói ở chỗ anh có chiết khấu giá?
听说比特币最近涨了很多。
(Tīngshuō Bǐtèbì zuìjìn zhǎng le hěn duō.)
→ Nghe nói Bitcoin gần đây tăng mạnh.
多少钱?(duōshǎo qián?)
Ý nghĩa: Bao nhiêu tiền?
Cách dùng:
Danh từ + 多少钱?
Dùng khi hỏi giá trực tiếp.
Ví dụ:
一张100美元的iTunes礼品卡多少钱?
(Yī zhāng yībǎi Měiyuán de iTunes lǐpǐnkǎ duōshǎo qián?)
→ Một thẻ iTunes 100 USD giá bao nhiêu?
这个USDT的汇率是多少钱?
(Zhège USDT de huìlǜ shì duōshǎo qián?)
→ Tỷ giá USDT này là bao nhiêu?
可以 + V (kěyǐ + V)
Ý nghĩa: Có thể làm gì.
Cách dùng:
Chủ ngữ + 可以 + động từ.
Diễn đạt sự cho phép, khả năng hoặc cách thức.
Ví dụ:
可以通过支付宝或USDT支付。
(Kěyǐ tōngguò Zhīfùbǎo huò USDT zhīfù.)
→ Có thể thanh toán bằng Alipay hoặc USDT.
你可以用微信转账。
(Nǐ kěyǐ yòng Wēixìn zhuǎnzhàng.)
→ Bạn có thể chuyển khoản qua WeChat.
通过…… (tōngguò …)
Ý nghĩa: Thông qua…, bằng cách…
Cách dùng:
Thường đi với phương thức, công cụ, kênh thanh toán.
Ví dụ:
通过微信支付。
(Tōngguò Wēixìn zhīfù.)
→ Thanh toán qua WeChat Pay.
可以通过交易号查询。
(Kěyǐ tōngguò jiāoyì hào cháxún.)
→ Có thể tra cứu bằng mã giao dịch.
给您…… (gěi nín …)
Ý nghĩa: Cho anh/chị…, đưa anh/chị…, làm gì cho anh/chị.
Cách dùng:
Chủ ngữ + 给您 + động từ/tân ngữ.
Lịch sự, dùng trong giao dịch.
Ví dụ:
给您打九折。
(Gěi nín dǎ jiǔ zhé.)
→ Chiết khấu cho anh/chị 10%.
我给您发一下交易截图。
(Wǒ gěi nín fā yīxià jiāoyì jiétú.)
→ Tôi gửi anh/chị ảnh chụp giao dịch.
已经……了 (yǐjīng … le)
Ý nghĩa: Đã… rồi.
Cách dùng:
Chủ ngữ + 已经 + động từ + 了
Nhấn mạnh hành động đã hoàn thành.
Ví dụ:
我已经转账了。
(Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le.)
→ Tôi đã chuyển khoản rồi.
订单已经完成了。
(Dìngdān yǐjīng wánchéng le.)
→ Đơn hàng đã hoàn tất.
请查收…… (qǐng cháshōu …)
Ý nghĩa: Xin vui lòng kiểm tra…, mời nhận…
Cách dùng:
Dùng trong ngữ cảnh gửi email, file, tiền, code.
Ví dụ:
请查收您的邮箱。
(Qǐng cháshōu nín de yóuxiāng.)
→ Xin vui lòng kiểm tra hộp thư của anh/chị.
我已经发给您了,请查收。
(Wǒ yǐjīng fā gěi nín le, qǐng cháshōu.)
→ Tôi đã gửi cho anh/chị rồi, vui lòng kiểm tra.
有没有……?(yǒu méiyǒu … ?)
Ý nghĩa: Có… không?
Cách dùng:
Hỏi sự tồn tại hoặc có hàng hóa/dịch vụ nào đó.
Ví dụ:
有没有Google Play礼品卡?
(Yǒu méiyǒu Google Play lǐpǐnkǎ?)
→ Có thẻ Google Play không?
你这里有没有支持USDT的接口?
(Nǐ zhèlǐ yǒu méiyǒu zhīchí USDT de jiēkǒu?)
→ Ở đây có hỗ trợ cổng thanh toán USDT không?
在……上 (zài … shàng)
Ý nghĩa: Trên…, ở…
Cách dùng:
Chỉ vị trí, nền tảng, phương tiện.
Ví dụ:
在链上查询交易详情。
(Zài liàn shàng cháxún jiāoyì xiángqíng.)
→ Tra chi tiết giao dịch trên blockchain.
在手机上支付很方便。
(Zài shǒujī shàng zhīfù hěn fāngbiàn.)
→ Thanh toán trên điện thoại rất tiện lợi.
用……可以…… (yòng … kěyǐ …)
Ý nghĩa: Dùng… có thể…
Cách dùng:
Chủ ngữ + 用 + phương tiện + 可以 + động từ.
Ví dụ:
用交易号可以查询。
(Yòng jiāoyì hào kěyǐ cháxún.)
→ Có thể tra cứu bằng mã giao dịch.
用USDT可以直接支付。
(Yòng USDT kěyǐ zhíjiē zhīfù.)
→ Có thể thanh toán trực tiếp bằng USDT.
“要 … 还是 …?” (yào … háishì …?)
Cấu trúc: 要 + lựa chọn 1 + 还是 + lựa chọn 2?
→ Dùng để hỏi đối phương muốn cái này hay cái kia. Giống tiếng Việt: “Muốn … hay là …?”
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:您要 淘宝 礼品卡,还是 京东 礼品卡?
Ruǎn Míng Wǔ: Nín yào Táobǎo lǐpǐnkǎ, háishì Jīngdōng lǐpǐnkǎ?
Nguyễn Minh Vũ: Chị muốn thẻ giftcard Taobao hay là giftcard JD?
Ví dụ mở rộng:
你要喝茶,还是喝咖啡?
Nǐ yào hē chá, háishì hē kāfēi?
Bạn muốn uống trà hay uống cà phê?
“… 对吗?” (… duì ma?)
Cấu trúc: Câu trần thuật + 对吗?
→ Dùng để xác nhận lại thông tin. Giống tiếng Việt: “Có đúng không?”, “Đúng chứ?”.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:这个折扣价只限今天,对吗?
Chuí Yáng: Zhège zhékòu jià zhǐ xiàn jīntiān, duì ma?
Thùy Dương: Giá chiết khấu này chỉ áp dụng hôm nay, đúng không?
Ví dụ mở rộng:
你是越南人,对吗?
Nǐ shì Yuènán rén, duì ma?
Bạn là người Việt Nam, đúng không?
“已经 … 了” (yǐjīng … le)
Cấu trúc: 已经 + động từ + 了
→ Diễn tả hành động đã hoàn thành. Giống tiếng Việt: “Đã … rồi”.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:我已经 把USDT 转到你的钱包了。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yǐjīng bǎ USDT zhuǎn dào nǐ de qiánbāo le.
Nguyễn Minh Vũ: Anh đã chuyển USDT vào ví của em rồi.
Ví dụ mở rộng:
我已经 吃过饭了。
Wǒ yǐjīng chīguò fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
“先 … 再 …” (xiān … zài …)
Cấu trúc: 先 + hành động 1 + 再 + hành động 2
→ Diễn tả trình tự: làm việc này trước, sau đó mới làm việc kia.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:您先付款,再发给我TXID。
Ruǎn Míng Wǔ: Nín xiān fùkuǎn, zài fā gěi wǒ TXID.
Nguyễn Minh Vũ: Chị thanh toán trước, rồi gửi TXID cho tôi sau.
Ví dụ mở rộng:
我们先 学生词,再 练习语法。
Wǒmen xiān xué shēngcí, zài liànxí yǔfǎ.
Chúng ta học từ mới trước, rồi luyện ngữ pháp sau.
“只要 … 就 …” (zhǐyào … jiù …)
Cấu trúc: 只要 + điều kiện, 就 + kết quả
→ Diễn tả: “Chỉ cần … thì sẽ …”.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:只要 你给我优惠价,我就 多买几张卡。
Chuí Yáng: Zhǐyào nǐ gěi wǒ yōuhuì jià, wǒ jiù duō mǎi jǐ zhāng kǎ.
Thùy Dương: Chỉ cần anh bán giá ưu đãi thì tôi sẽ mua thêm vài thẻ.
Ví dụ mở rộng:
只要 努力,就 会成功。
Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.
Chỉ cần nỗ lực thì sẽ thành công.
“是不是 …?” (shì bù shì …?)
Cấu trúc: 是不是 + mệnh đề?
→ Dùng để xác nhận thông tin, tương đương: “Có phải … không?”.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:这个钱包地址是不是 有问题?
Chuí Yáng: Zhège qiánbāo dìzhǐ shìbùshì yǒu wèntí?
Thùy Dương: Địa chỉ ví này có phải có vấn đề không?
Ví dụ mở rộng:
你是不是 忘记带护照了?
Nǐ shìbùshì wàngjì dài hùzhào le?
Bạn có phải đã quên mang hộ chiếu rồi không?
“一边 … 一边 …” (yībiān … yībiān …)
Cấu trúc: 一边 + hành động 1 + 一边 + hành động 2
→ Diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:我一边 核对账单,一边 回复客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yībiān héduì zhàngdān, yībiān huífù kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi vừa đối soát hóa đơn vừa trả lời khách hàng.
Ví dụ mở rộng:
他一边 吃饭,一边 看电视。
Tā yībiān chīfàn, yībiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.
“还是 … 吧” (háishì … ba)
Cấu trúc: 还是 + lựa chọn + 吧
→ Thường dùng để đưa ra gợi ý tốt hơn sau khi cân nhắc.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:这个价钱太高了,我看,还是 用支付宝支付吧。
Chuí Yáng: Zhège jiàqián tài gāo le, wǒ kàn, háishì yòng Zhīfùbǎo zhīfù ba.
Thùy Dương: Giá này cao quá, tôi thấy tốt hơn hết vẫn nên thanh toán bằng Alipay.
Ví dụ mở rộng:
天气不好,我们还是 明天去吧。
Tiānqì bù hǎo, wǒmen háishì míngtiān qù ba.
Thời tiết không tốt, chúng ta để ngày mai đi thì hơn.
“越 … 越 …” (yuè … yuè …)
Cấu trúc: 越 + tính từ/động từ, 越 + tính từ/động từ
→ Diễn tả sự thay đổi song song: càng … càng …
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:行情波动很大,价格越 晚,可能越 高。
Ruǎn Míng Wǔ: Hángqíng bōdòng hěn dà, jiàgé yuè wǎn, kěnéng yuè gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Thị trường biến động lớn, giá càng để muộn càng cao.
Ví dụ mở rộng:
他越 学习,中文越 好。
Tā yuè xuéxí, Zhōngwén yuè hǎo.
Anh ấy càng học thì tiếng Trung càng giỏi.
“宁可 … 也 …” (nìngkě … yě …)
Cấu trúc: 宁可 + lựa chọn kém, 也 + lựa chọn chính
→ Diễn tả sự lựa chọn: thà … cũng …
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:我宁可 多付一点手续费,也 要马上到账。
Chuí Yáng: Wǒ nìngkě duō fù yīdiǎn shǒuxùfèi, yě yào mǎshàng dàozhàng.
Thùy Dương: Tôi thà trả thêm chút phí, cũng muốn tiền vào ngay.
Ví dụ mở rộng:
我宁可 不吃饭,也 不想迟到。
Wǒ nìngkě bù chīfàn, yě bù xiǎng chídào.
Tôi thà nhịn đói cũng không muốn đến muộn.
“好像 … 一样” (hǎoxiàng … yíyàng)
Cấu trúc: 好像 + cái gì đó + 一样
→ Dùng để so sánh: giống như …
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:这价格波动好像 过山车一样。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè jiàgé bōdòng hǎoxiàng guòshānchē yīyàng.
Nguyễn Minh Vũ: Giá cả biến động giống như tàu lượn siêu tốc.
Ví dụ mở rộng:
他今天好像 没睡觉一样。
Tā jīntiān hǎoxiàng méi shuìjiào yīyàng.
Hôm nay trông anh ấy giống như chưa ngủ vậy.
先……再……
Phiên âm: xiān … zài …
Nghĩa: Trước tiên … rồi sau đó …
Cách dùng: Dùng để chỉ trình tự hành động, việc nào làm trước, việc nào làm sau.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:请您先付款再给我交易号。
(Ruǎn Míng Wǔ: Qǐng nín xiān fùkuǎn zài gěi wǒ jiāoyì hào.)
Nguyễn Minh Vũ: Xin chị vui lòng thanh toán trước rồi gửi tôi mã giao dịch.
Ví dụ thêm:
我们先吃饭再去看电影。
(Wǒmen xiān chīfàn zài qù kàn diànyǐng.)
Chúng ta ăn cơm trước rồi đi xem phim.
一边……一边……
Phiên âm: yībiān … yībiān …
Nghĩa: Vừa … vừa … (hai hành động diễn ra song song)
Cách dùng: Chủ ngữ thực hiện đồng thời hai hành động.
Ví dụ:
垂杨:我喜欢一边听音乐一边工作。
(Chuí Yáng: Wǒ xǐhuān yībiān tīng yīnyuè yībiān gōngzuò.)
Thùy Dương: Em thích vừa nghe nhạc vừa làm việc.
只要……就……
Phiên âm: zhǐyào … jiù …
Nghĩa: Chỉ cần … thì …
Cách dùng: Nhấn mạnh điều kiện tối thiểu, nếu thỏa mãn thì kết quả xảy ra.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:只要您提供正确的TXID,就可以马上确认到账。
(Ruǎn Míng Wǔ: Zhǐyào nín tígōng zhèngquè de TXID, jiù kěyǐ mǎshàng quèrèn dàozhàng.)
Nguyễn Minh Vũ: Chỉ cần chị cung cấp đúng TXID thì sẽ xác nhận giao dịch ngay.
Ví dụ thêm:
只要努力,就会成功。
(Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.)
Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.
一……就……
Phiên âm: yī … jiù …
Nghĩa: Vừa … liền …
Cách dùng: Hai hành động xảy ra liên tiếp, cái trước vừa xong thì cái sau liền xảy ra.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:我一付款就收到邮件提醒。
(Chuí Yáng: Wǒ yī fùkuǎn jiù shōudào yóujiàn tíxǐng.)
Thùy Dương: Em vừa thanh toán xong liền nhận được email thông báo.
Ví dụ thêm:
他一回家就打开电脑。
(Tā yī huí jiā jiù dǎkāi diànnǎo.)
Anh ấy vừa về nhà liền mở máy tính.
要是……就…… / 如果……就……
Phiên âm: yàoshi … jiù … / rúguǒ … jiù …
Nghĩa: Nếu … thì …
Cách dùng: Câu điều kiện, biểu thị giả thiết.
Ví dụ trong hội thoại:
阮明武:要是您付款晚了,就可能错过优惠价格。
(Ruǎn Míng Wǔ: Yàoshi nín fùkuǎn wǎn le, jiù kěnéng cuòguò yōuhuì jiàgé.)
Nguyễn Minh Vũ: Nếu chị thanh toán trễ thì có thể bỏ lỡ giá ưu đãi.
Ví dụ thêm:
如果明天下雨,我们就不去爬山。
(Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù páshān.)
Nếu mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi leo núi.
得 (děi) + động từ
Phiên âm: děi + V
Nghĩa: Phải / cần phải
Cách dùng: Biểu thị sự cần thiết, bắt buộc.
Ví dụ trong hội thoại:
垂杨:我得先确认钱包地址对不对。
(Chuí Yáng: Wǒ děi xiān quèrèn qiánbāo dìzhǐ duì bú duì.)
Thùy Dương: Em phải xác nhận trước xem địa chỉ ví có đúng không.
Ví dụ thêm:
你得早点儿休息。
(Nǐ děi zǎodiǎnr xiūxi.)
Bạn phải nghỉ ngơi sớm.
一下 (yíxià) – Làm gì đó một chút / thử
Cấu trúc: 动词 + 一下
Cách dùng: Diễn tả hành động mang tính thử, ngắn gọn, hoặc mang sắc thái lịch sự.
Ví dụ trong hội thoại:
您可以先查 一下 余额。
Nín kěyǐ xiān chá yíxià yú’é.
Anh/chị có thể kiểm tra thử số dư trước.
Ví dụ thêm:
我想试 一下 这个功能。
Wǒ xiǎng shì yíxià zhège gōngnéng.
Tôi muốn thử chức năng này một chút.
或者 (huòzhě) – Hoặc là
Cấu trúc: A 或者 B
Cách dùng: Dùng trong câu trần thuật để chỉ sự lựa chọn (khác với 还是 háishi dùng trong câu hỏi).
Ví dụ trong hội thoại:
您可以用 USDT,或者 PayPal 支付。
Nín kěyǐ yòng USDT, huòzhě PayPal zhīfù.
Anh/chị có thể dùng USDT, hoặc thanh toán bằng PayPal.
Ví dụ thêm:
我们可以明天见,或者后天也行。
Wǒmen kěyǐ míngtiān jiàn, huòzhě hòutiān yě xíng.
Chúng ta có thể gặp vào ngày mai, hoặc ngày kia cũng được.
一般 (yìbān) – Thường, thông thường
Cấu trúc: 一般 + 动词 / 形容词
Cách dùng: Chỉ thói quen, tình huống xảy ra thường xuyên, hoặc mức độ trung bình.
Ví dụ trong hội thoại:
充值到账时间 一般 很快。
Chōngzhí dàozhàng shíjiān yìbān hěn kuài.
Thời gian nạp tiền thường rất nhanh.
Ví dụ thêm:
他 一般 七点起床。
Tā yìbān qī diǎn qǐchuáng.
Anh ấy thường dậy lúc bảy giờ.
挺…的 (tǐng…de) – Khá là, rất là
Cấu trúc: 挺 + 形容词 + 的
Cách dùng: Biểu thị mức độ cao, tương tự "khá là", "rất".
Ví dụ trong hội thoại:
这个汇率 挺优惠的。
Zhège huìlǜ tǐng yōuhuì de.
Tỷ giá này khá ưu đãi.
Ví dụ thêm:
这家店的服务 挺好的。
Zhè jiā diàn de fúwù tǐng hǎo de.
Dịch vụ của cửa hàng này khá tốt.
不然 (bùrán) – Nếu không thì
Cấu trúc: …,不然 + 结果
Cách dùng: Dùng để nêu ra hậu quả nếu không làm theo vế trước.
Ví dụ trong hội thoại:
先确认账户地址,不然 会转错。
Xiān quèrèn zhànghù dìzhǐ, bùrán huì zhuǎn cuò.
Xác nhận địa chỉ ví trước, nếu không thì sẽ chuyển nhầm.
Ví dụ thêm:
你要早点走,不然 会迟到。
Nǐ yào zǎodiǎn zǒu, bùrán huì chídào.
Cậu phải đi sớm, nếu không sẽ muộn.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Last edited: