• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU TIENGTRUNGHSK CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa


Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong

Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam

Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên

Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa


Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

  1. 数字货币 (shùzì huòbì) – tiền mã hóa, tiền kỹ thuật số
  2. USDT – Tether (một loại stablecoin)
  3. BTC – Bitcoin
  4. 汇率 (huìlǜ) – tỷ giá hối đoái
  5. 越南盾 (Yuènándùn) – Đồng Việt Nam (VND)
  6. 美元 (měiyuán) – Đô la Mỹ (USD)
  7. 人民币 (Rénmínbì) – Nhân dân tệ (CNY)
  8. 支付 (zhīfù) – thanh toán
  9. 转账 (zhuǎnzhàng) – chuyển khoản
  10. 钱包 (qiánbāo) – ví tiền (wallet)
  11. 到账 (dàozhàng) – tiền về tài khoản
  12. 放币 (fàng bì) – thả coin (giải phóng tiền điện tử sau khi nhận thanh toán)
  13. 手续费 (shǒuxùfèi) – phí giao dịch
  14. 退款 (tuìkuǎn) – hoàn tiền, trả lại tiền
  15. 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
  16. 电商公司 (diànshāng gōngsī) – công ty thương mại điện tử
  17. 交易 (jiāoyì) – giao dịch
  18. 安全 (ānquán) – an toàn
  19. 二步验证 / 2FA (èrbù yànzhèng) – xác minh hai bước
  20. 验证码 (yànzhèngmǎ) – mã xác minh (code)
  21. 密码 (mìmǎ) – mật khẩu
  22. 截图 (jiétú) – ảnh chụp màn hình
  23. 链接 (liànjiē) – đường link
  24. 平台 (píngtái) – nền tảng (platform)
  25. 规则 (guīzé) – quy tắc, luật lệ
  26. 操作 (cāozuò) – thao tác, vận hành
  27. 买家 (mǎijiā) – người mua
  28. 收款 (shōukuǎn) – nhận tiền
  29. 保存 (bǎocún) – lưu giữ
  30. 证明 (zhèngmíng) – chứng minh, bằng chứng
  31. PayPal – ví điện tử quốc tế
  32. PingPong – nền tảng thanh toán cho thương mại điện tử
  33. Alipay – Alipay (ví điện tử Trung Quốc)
  34. WeChat – WeChat (ứng dụng chat + thanh toán)
  35. Binance P2P – nền tảng giao dịch ngang hàng của Binance
  36. 确认 (quèrèn) – xác nhận
  37. 到账时间 (dàozhàng shíjiān) – thời gian tiền về tài khoản
  38. 延迟 (yánchí) – chậm trễ, trì hoãn
  39. 加快 (jiākuài) – tăng tốc, làm nhanh hơn
  40. 速度 (sùdù) – tốc độ
  41. 稳定 (wěndìng) – ổn định
  42. 兑换 (duìhuàn) – đổi tiền, đổi ngoại tệ
  43. 现金 (xiànjīn) – tiền mặt
  44. 信用卡 (xìnyòngkǎ) – thẻ tín dụng
  45. 银行账户 (yínháng zhànghù) – tài khoản ngân hàng
  46. 银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng
  47. 明细 (míngxì) – chi tiết (giao dịch)
  48. 收据 (shōujù) – biên lai
  49. 票据 (piàojù) – chứng từ, giấy tờ
  50. 凭证 (píngzhèng) – chứng từ, bằng chứng
  51. 核对 (héduì) – kiểm tra, đối chiếu
  52. 沟通 (gōutōng) – giao tiếp, liên hệ
  53. 客服 (kèfú) – dịch vụ khách hàng (CSKH)
  54. 处理 (chǔlǐ) – xử lý
  55. 纠纷 (jiūfēn) – tranh chấp
  56. 仲裁 (zhòngcái) – trọng tài (xử lý tranh chấp)
  57. 投诉 (tóusù) – khiếu nại
  58. 冻结 (dòngjié) – đóng băng (tài khoản, số tiền)
  59. 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – kiểm soát rủi ro
  60. 黑客 (hēikè) – hacker
  61. 诈骗 (zhàpiàn) – lừa đảo
  62. 虚拟币 (xūnǐ bì) – tiền ảo
  63. 提现 (tíxiàn) – rút tiền
  64. 存入 (cúnrù) – gửi vào, nạp tiền
  65. 手续费率 (shǒuxù fèilǜ) – tỷ lệ phí giao dịch
  66. 优惠 (yōuhuì) – ưu đãi
  67. 活动 (huódòng) – chương trình, hoạt động
  68. 积分 (jīfēn) – điểm thưởng
  69. 累计 (lěijì) – tích lũy
  70. 兑换码 (duìhuàn mǎ) – mã đổi quà, mã redeem
  71. 充值 (chōngzhí) – nạp tiền, nạp thẻ
  72. 延时 (yánshí) – trễ giờ, chậm
  73. 立刻 (lìkè) – ngay lập tức
  74. 马上 (mǎshàng) – ngay, liền
  75. 确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn hàng
  76. 便捷 (biànjié) – tiện lợi, nhanh chóng
  77. 方式 (fāngshì) – cách thức, phương thức
  78. 平台 (píngtái) – nền tảng, sàn giao dịch
  79. 操作 (cāozuò) – thao tác
  80. 步骤 (bùzhòu) – bước, quy trình
  81. 输入 (shūrù) – nhập vào (dữ liệu, mã số)
  82. 账户安全 (zhànghù ānquán) – bảo mật tài khoản
  83. 手机验证码 (shǒujī yànzhèngmǎ) – mã xác minh điện thoại
  84. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – email
  85. 提醒 (tíxǐng) – nhắc nhở
  86. 通知 (tōngzhī) – thông báo
  87. 记录 (jìlù) – ghi chép, lịch sử
  88. 历史订单 (lìshǐ dìngdān) – đơn hàng lịch sử
  89. 余额 (yú’é) – số dư
  90. 上限 (shàngxiàn) – giới hạn trên
  91. 下限 (xiàxiàn) – giới hạn dưới
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa

阮明武:你好,请问你想买哪种数字货币?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ xiǎng mǎi nǎ zhǒng shùzì huòbì?
Nguyễn Minh Vũ: Chào bạn, xin hỏi bạn muốn mua loại tiền mã hóa nào?

垂杨:我想买一点 USDT,请问现在的价格是多少?
Chuí Yáng: Wǒ xiǎng mǎi yīdiǎn USDT, qǐngwèn xiànzài de jiàgé shì duōshǎo?
Thùy Dương: Tôi muốn mua một ít USDT, xin hỏi bây giờ giá bao nhiêu?

阮明武:今天 USDT 的汇率是一比二万五越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān USDT de huìlǜ shì yī bǐ èr wàn wǔ Yuènándùn.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay tỷ giá USDT là 1 đổi 25.000 VND.

垂杨:那如果我想用 PayPal 支付,可以吗?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ xiǎng yòng PayPal zhīfù, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Vậy nếu tôi muốn thanh toán bằng PayPal thì có được không?

阮明武:可以的,但是 PayPal 手续费比较高。你也可以用银行转账或者 PingPong。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ de, dànshì PayPal shǒuxùfèi bǐjiào gāo. Nǐ yě kěyǐ yòng yínháng zhuǎnzhàng huòzhě PingPong.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng PayPal phí khá cao. Bạn cũng có thể dùng chuyển khoản ngân hàng hoặc PingPong.

垂杨:我明白了,那我先买一百 USDT 试试吧。
Chuí Yáng: Wǒ míngbáile, nà wǒ xiān mǎi yībǎi USDT shìshì ba.
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, vậy tôi mua thử 100 USDT trước nhé.

阮明武:好的,请你先转账,我确认以后马上给你放币。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, qǐng nǐ xiān zhuǎnzhàng, wǒ quèrèn yǐhòu mǎshàng gěi nǐ fàng bì.
Nguyễn Minh Vũ: Được, bạn hãy chuyển khoản trước, tôi xác nhận xong sẽ lập tức gửi coin cho bạn.

垂杨:谢谢你,我已经转账了,请查收。
Chuí Yáng: Xièxie nǐ, wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le, qǐng cháshōu.
Thùy Dương: Cảm ơn anh, tôi đã chuyển khoản rồi, xin hãy kiểm tra.

阮明武:我收到了,现在给你放币,请查一下钱包。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ shōudàole, xiànzài gěi nǐ fàng bì, qǐng chá yīxià qiánbāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được, bây giờ tôi sẽ gửi coin cho bạn, xin kiểm tra ví.

垂杨:好的,我看到了,USDT 已经到账了。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ kàn dàole, USDT yǐjīng dàozhàng le.
Thùy Dương: Vâng, tôi đã thấy rồi, USDT đã vào tài khoản.

阮明武:很高兴交易顺利。如果你以后想买 BTC,我也可以帮你。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn gāoxìng jiāoyì shùnlì. Rúguǒ nǐ yǐhòu xiǎng mǎi BTC, wǒ yě kěyǐ bāng nǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Rất vui vì giao dịch thuận lợi. Nếu sau này bạn muốn mua BTC, tôi cũng có thể giúp.

垂杨:真的吗?那 BTC 的价格现在是多少?
Chuí Yáng: Zhēn de ma? Nà BTC de jiàgé xiànzài shì duōshǎo?
Thùy Dương: Thật không? Thế giá BTC bây giờ là bao nhiêu?

阮明武:今天一 BTC 大约是六万五千美元,用 USDT 也可以直接买。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīntiān yī BTC dàyuē shì liù wàn wǔ qiān měiyuán, yòng USDT yě kěyǐ zhíjiē mǎi.
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay 1 BTC khoảng 65.000 USD, có thể dùng USDT để mua trực tiếp.

垂杨:好的,我先用 USDT 练习,以后再买 BTC。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ xiān yòng USDT liànxí, yǐhòu zài mǎi BTC.
Thùy Dương: Được rồi, tôi sẽ dùng USDT tập giao dịch trước, sau đó mới mua BTC.

阮明武:没问题,任何时候需要帮助,你可以找我。
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí, rènhé shíhòu xūyào bāngzhù, nǐ kěyǐ zhǎo wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì, bất cứ khi nào cần giúp, bạn có thể tìm tôi.

垂杨:明武,如果我以后想把 USDT 卖成人民币,可以吗?
Chuí Yáng: Míngwǔ, rúguǒ wǒ yǐhòu xiǎng bǎ USDT màichéng Rénmínbì, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Minh Vũ, nếu sau này tôi muốn bán USDT lấy Nhân dân tệ thì có được không?

阮明武:可以的,你可以在 BINANCE P2P 上选择人民币交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ de, nǐ kěyǐ zài BINANCE P2P shàng xuǎnzé Rénmínbì jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Được chứ, bạn có thể chọn giao dịch Nhân dân tệ trên Binance P2P.

垂杨:那我能用 Alipay 或者 WeChat 收款吗?
Chuí Yáng: Nà wǒ néng yòng Alipay huòzhě WeChat shōukuǎn ma?
Thùy Dương: Thế tôi có thể nhận tiền bằng Alipay hoặc WeChat không?

阮明武:当然可以,很多买家都支持 Alipay 和 WeChat。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, hěn duō mǎijiā dōu zhīchí Alipay hé WeChat.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên rồi, rất nhiều người mua hỗ trợ Alipay và WeChat.

垂杨:那要注意什么?
Chuí Yáng: Nà yào zhùyì shénme?
Thùy Dương: Thế cần chú ý điều gì?

阮明武:你一定要等钱到账,再放 USDT。不要轻易相信截图。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ yīdìng yào děng qián dàozhàng, zài fàng USDT. Bùyào qīngyì xiāngxìn jiétú.
Nguyễn Minh Vũ: Bạn nhất định phải đợi tiền vào tài khoản rồi mới thả USDT. Không được dễ dàng tin vào ảnh chụp màn hình.

垂杨:明白了,就是要等到账确认以后再操作,对吗?
Chuí Yáng: Míngbáile, jiùshì yào děng dàozhàng quèrèn yǐhòu zài cāozuò, duì ma?
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, tức là phải đợi tiền vào và xác nhận xong rồi mới thao tác, đúng không?

阮明武:对的,这样才安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì de, zhèyàng cái ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, như thế mới an toàn.

垂杨:如果我不用人民币,我可以用 PayPal 买 USDT 吗?
Chuí Yáng: Rúguǒ wǒ bù yòng Rénmínbì, wǒ kěyǐ yòng PayPal mǎi USDT ma?
Thùy Dương: Nếu tôi không dùng Nhân dân tệ, tôi có thể dùng PayPal để mua USDT không?

阮明武:可以,但是 PayPal 的手续费很高,而且有退款风险。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ, dànshì PayPal de shǒuxùfèi hěn gāo, érqiě yǒu tuìkuǎn fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng phí PayPal rất cao, hơn nữa còn có rủi ro hoàn tiền.

垂杨:哦,那 PingPong 可以吗?
Chuí Yáng: Ó, nà PingPong kěyǐ ma?
Thùy Dương: Ồ, thế còn PingPong thì có được không?

阮明武:PingPong 手续费比 PayPal 低,但是主要是给电商公司用的。
Ruǎn Míng Wǔ: PingPong shǒuxùfèi bǐ PayPal dī, dànshì zhǔyào shì gěi diànshāng gōngsī yòng de.
Nguyễn Minh Vũ: PingPong phí thấp hơn PayPal, nhưng chủ yếu dùng cho các công ty thương mại điện tử.

垂杨:明白了,如果用 PayPal,我要特别小心,对吗?
Chuí Yáng: Míngbáile, rúguǒ yòng PayPal, wǒ yào tèbié xiǎoxīn, duì ma?
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, nếu dùng PayPal thì tôi phải đặc biệt cẩn thận, đúng không?

阮明武:对的,你最好分笔交易,并且保存好所有证明。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì de, nǐ zuì hǎo fēn bǐ jiāoyì, bìngqiě bǎocún hǎo suǒyǒu zhèngmíng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, tốt nhất bạn nên giao dịch chia nhỏ và lưu giữ tất cả bằng chứng.

垂杨:明武,我还是有点担心,怎么保证交易安全呢?
Chuí Yáng: Míngwǔ, wǒ háishì yǒudiǎn dānxīn, zěnme bǎozhèng jiāoyì ānquán ne?
Thùy Dương: Minh Vũ, tôi vẫn hơi lo, làm sao để đảm bảo giao dịch an toàn?

阮明武:第一,你一定要开通二步验证,就是 2FA。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī, nǐ yīdìng yào kāitōng èr bù yànzhèng, jiùshì 2FA.
Nguyễn Minh Vũ: Thứ nhất, bạn nhất định phải bật xác minh hai bước, tức là 2FA.

垂杨:哦,就是登录的时候要输入验证码,对吗?
Chuí Yáng: Ó, jiùshì dēnglù de shíhòu yào shūrù yànzhèngmǎ, duì ma?
Thùy Dương: À, tức là khi đăng nhập phải nhập mã xác minh, đúng không?

阮明武:对,还有,不要点击陌生的链接,也不要给别人你的密码。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, hái yǒu, bùyào diǎnjī mòshēng de liànjiē, yě bùyào gěi biérén nǐ de mìmǎ.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, thêm nữa là không được bấm vào link lạ, cũng không được đưa mật khẩu cho người khác.

垂杨:那在 P2P 交易时要注意什么?
Chuí Yáng: Nà zài P2P jiāoyì shí yào zhùyì shénme?
Thùy Dương: Thế khi giao dịch P2P thì cần chú ý điều gì?

阮明武:一定要按平台的规则操作,不要私下转账,也不要轻信别人。
Ruǎn Míng Wǔ: Yīdìng yào àn píngtái de guīzé cāozuò, bùyào sīxià zhuǎnzhàng, yě bùyào qīngxìn biérén.
Nguyễn Minh Vũ: Nhất định phải thao tác theo quy tắc của nền tảng, không được chuyển khoản riêng tư, cũng không được dễ tin người khác.

垂杨:我明白了,谢谢你教我这么多。
Chuí Yáng: Wǒ míngbáile, xièxie nǐ jiāo wǒ zhème duō.
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, cảm ơn anh đã dạy tôi nhiều điều như vậy.

阮明武:不客气,安全第一。以后我们可以再一起学习。
Ruǎn Míng Wǔ: Bú kèqi, ānquán dì yī. Yǐhòu wǒmen kěyǐ zài yīqǐ xuéxí.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, an toàn là số một. Sau này chúng ta có thể cùng nhau học thêm.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

请问 + 句子

qǐngwèn + câu hỏi – Mở đầu lịch sự: “xin hỏi…”


Ví dụ 1:
请问你想买哪种数字货币?
Qǐngwèn nǐ xiǎng mǎi nǎ zhǒng shùzì huòbì?
Xin hỏi bạn muốn mua loại tiền mã hóa nào?

Ví dụ 2:
请问现在的价格是多少?
Qǐngwèn xiànzài de jiàgé shì duōshǎo?
Xin hỏi bây giờ giá là bao nhiêu?

想 + 动词

xiǎng + V – Diễn đạt “muốn làm gì”.


Ví dụ 1:
我想买一点 USDT。
Wǒ xiǎng mǎi yīdiǎn USDT.
Tôi muốn mua một chút USDT.

Ví dụ 2:
我想用银行转账。
Wǒ xiǎng yòng yínháng zhuǎnzhàng.
Tôi muốn dùng chuyển khoản ngân hàng.

…的价格/汇率 + 是 + 数字

…de jiàgé/huìlǜ + shì + con số – Nêu giá/tỷ giá.


Ví dụ 1:
今天 USDT 的汇率是一比二万五越南盾。
Jīntiān USDT de huìlǜ shì yī bǐ èr wàn wǔ Yuènándùn.
Hôm nay tỷ giá USDT là 1 đổi 25.000 VND.

Ví dụ 2:
BTC 的价格大约是六万五千美元。
BTC de jiàgé dàyuē shì liù wàn wǔ qiān měiyuán.
Giá BTC khoảng 65.000 USD.

多少 / …是多少?

duōshǎo / … shì duōshǎo? – Hỏi số lượng/giá.


Ví dụ 1:
现在的价格是多少?
Xiànzài de jiàgé shì duōshǎo?
Bây giờ giá bao nhiêu?

Ví dụ 2:
一百 USDT 要多少钱?
Yībǎi USDT yào duōshǎo qián?
100 USDT giá bao nhiêu?

如果 …,可以吗?

rúguǒ …, kěyǐ ma? – Điều kiện + xin phép.


Ví dụ 1:
如果我用 PayPal 支付,可以吗?
Rúguǒ wǒ yòng PayPal zhīfù, kěyǐ ma?
Nếu tôi trả bằng PayPal, được không?

Ví dụ 2:
如果我不用人民币,可以用 PingPong 吗?
Rúguǒ wǒ bù yòng Rénmínbì, kěyǐ yòng PingPong ma?
Nếu tôi không dùng CNY, có thể dùng PingPong không?

对比/转折:但是…;而且…(bổ sung)

dànshì…; érqiě… – “nhưng…”; “hơn nữa…”


Ví dụ 1:
可以的,但是手续费比较高。
Kěyǐ de, dànshì shǒuxùfèi bǐjiào gāo.
Được, nhưng phí khá cao.

Ví dụ 2:
这个方式方便,而且速度快。
Zhège fāngshì fāngbiàn, érqiě sùdù kuài.
Cách này tiện, hơn nữa tốc độ nhanh.

也 / 或者(trong câu trần thuật)

yě / huòzhě – “cũng”; “hoặc”.

Lưu ý: trong câu hỏi chọn lựa thường dùng 还是 (háishì), nhưng hội thoại của bạn có dùng 或者 trong câu hỏi, cách nói khẩu ngữ vẫn gặp.


Ví dụ 1:
你也可以用银行转账。
Nǐ yě kěyǐ yòng yínháng zhuǎnzhàng.
Bạn cũng có thể dùng chuyển khoản.

Ví dụ 2:
你可以用 Alipay 或者 WeChat。
Nǐ kěyǐ yòng Alipay huòzhě WeChat.
Bạn có thể dùng Alipay hoặc WeChat.

先…,以后/再…(trình tự)

xiān…, yǐhòu/zài… – “trước… rồi sau…”


Ví dụ 1:
我先买 USDT,以后再买 BTC。
Wǒ xiān mǎi USDT, yǐhòu zài mǎi BTC.
Tôi mua USDT trước, sau đó mới mua BTC.

Ví dụ 2:
请你先转账,我确认以后马上放币。
Qǐng nǐ xiān zhuǎnzhàng, wǒ quèrèn yǐhòu mǎshàng fàng bì.
Bạn chuyển trước, tôi xác nhận xong sẽ thả coin ngay.

请 + 动词 / 请 + 动词 + 一下(yīxià làm nhẹ câu)

qǐng + V / qǐng + V + yīxià


Ví dụ 1:
请查收。
Qǐng cháshōu.
Xin kiểm tra nhận tiền.

Ví dụ 2:
请查一下钱包。
Qǐng chá yīxià qiánbāo.
Xin kiểm tra ví một chút.

已经 … 了(động tác đã hoàn thành)

yǐjīng … le


Ví dụ 1:
我已经转账了。
Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le.
Tôi đã chuyển khoản rồi.

Ví dụ 2:
USDT 已经到账了。
USDT yǐjīng dàozhàng le.
USDT đã vào tài khoản rồi.

结果补语 “到”:V + 到 + 了

jiéguǒ bǔyǔ “dào” – chỉ đạt được kết quả “đến/được”.


Ví dụ 1:
我收到了。
Wǒ shōudào le.
Tôi đã nhận được.

Ví dụ 2:
我看到了。
Wǒ kàndào le.
Tôi đã nhìn thấy rồi.

很 + 形容词(tính từ làm vị ngữ)

hěn + Adj – Mức độ chung/đệm ngữ điệu.


Ví dụ 1:
很高兴交易顺利。
Hěn gāoxìng jiāoyì shùnlì.
Rất vui vì giao dịch thuận lợi.

Ví dụ 2:
我很放心。
Wǒ hěn fàngxīn.
Tôi rất yên tâm.

大约(dàyuē)/ 大概(dàgài)+ 数字(xấp xỉ)

Ví dụ 1:
一 BTC 大约是六万五千美元。
Yī BTC dàyuē shì liù wàn wǔ qiān měiyuán.
1 BTC khoảng 65.000 USD.

Ví dụ 2:
手续费大概是百分之二。
Shǒuxùfèi dàgài shì bǎi fēn zhī èr.
Phí khoảng 2%.

在 + 平台/地点 + 上(trên nền tảng/ở đâu đó)

zài … shàng

Ví dụ 1:
在 BINANCE P2P 上可以买卖 USDT。
Zài BINANCE P2P shàng kěyǐ mǎimài USDT.
Trên Binance P2P có thể mua bán USDT.

Ví dụ 2:
在钱包里可以看到余额。
Zài qiánbāo lǐ kěyǐ kàn dào yú’é.
Có thể xem số dư trong ví.

能 / 可以(khả năng vs cho phép)

néng (khả năng/thực lực) ; kěyǐ (cho phép/khả năng khách quan). Trong hội thoại thường thay thế nhau được.


Ví dụ 1:
我能用 Alipay 收款吗?
Wǒ néng yòng Alipay shōukuǎn ma?
Tôi có thể (có khả năng) nhận tiền bằng Alipay không?

Ví dụ 2:
这里可以用 PayPal。
Zhèlǐ kěyǐ yòng PayPal.
Ở đây được phép dùng PayPal.

要 / 一定要 + 动词(cần/phải; nhấn mạnh bắt buộc)

yào / yídìng yào + V


Ví dụ 1:
你要等钱到账。
Nǐ yào děng qián dàozhàng.
Bạn cần đợi tiền vào.

Ví dụ 2:
你一定要开通 2FA。
Nǐ yídìng yào kāitōng 2FA.
Bạn nhất định phải bật 2FA.

不要 … / 也不要 …(mệnh lệnh phủ định)

búyào … / yě búyào … – “đừng…/cũng đừng…”


Ví dụ 1:
不要私下转账。
Búyào sīxià zhuǎnzhàng.
Đừng chuyển khoản ngoài.

Ví dụ 2:
不要轻易相信截图,也不要点击陌生链接。
Búyào qīngyì xiāngxìn jiétú, yě búyào diǎnjī mòshēng liànjiē.
Đừng dễ tin ảnh chụp màn hình, cũng đừng bấm link lạ.

等 … 再 …(đợi … rồi mới …)

děng … zài …


Ví dụ 1:
等到账确认,再放 USDT。
Děng dàozhàng quèrèn, zài fàng USDT.
Đợi xác nhận tiền vào rồi mới thả USDT.

Ví dụ 2:
等我核对信息,再给你回复。
Děng wǒ héduì xìnxī, zài gěi nǐ huífú.
Đợi tôi đối chiếu thông tin rồi mới trả lời bạn.

吗 / 对吗 / 呢(trợ từ ngữ khí nghi vấn)

ma / duì ma / ne


Ví dụ 1:
可以吗?
Kěyǐ ma?
Được không?

Ví dụ 2:
就是登录的时候要输入验证码,对吗?
Jiùshì dēnglù de shíhòu yào shūrù yànzhèngmǎ, duì ma?
Tức là lúc đăng nhập phải nhập mã, đúng không?

Ví dụ 3:
怎么保证交易安全呢?
Zěnme bǎozhèng jiāoyì ānquán ne?
Làm sao đảm bảo an toàn giao dịch nhỉ?

才(chỉ “chỉ khi… mới… / chỉ … mới …”)

cái – nhấn điều kiện đủ.


Ví dụ 1:
这样才安全。
Zhèyàng cái ānquán.
Làm như vậy mới an toàn.

Ví dụ 2:
确认到账以后再操作,才不会出问题。
Quèrèn dàozhàng yǐhòu zài cāozuò, cái bú huì chū wèntí.
Xác nhận tiền vào rồi mới thao tác, như thế mới không gặp vấn đề.

给 + 人 + 动词 + 宾语(cấu trúc “cho/giúp ai làm gì”)

gěi + người + V + tân ngữ


Ví dụ 1:
我现在给你放币。
Wǒ xiànzài gěi nǐ fàng bì.
Bây giờ tôi thả coin cho bạn.

Ví dụ 2:
我可以给你解释流程。
Wǒ kěyǐ gěi nǐ jiěshì liúchéng.
Tôi có thể giải thích quy trình cho bạn.

直接(zhíjiē)+ 动词(làm trực tiếp)

Ví dụ 1:
用 USDT 也可以直接买。
Yòng USDT yě kěyǐ zhíjiē mǎi.
Dùng USDT cũng có thể mua trực tiếp.

Ví dụ 2:
你可以直接在平台上下单。
Nǐ kěyǐ zhíjiē zài píngtái shàng xiàdān.
Bạn có thể đặt lệnh trực tiếp trên nền tảng.

以后(yǐhòu)Sau này / 任何时候(rènhé shíhòu)Bất kỳ lúc nào

Ví dụ 1:
以后再买 BTC。
Yǐhòu zài mǎi BTC.
Sau này mới mua BTC.

Ví dụ 2:
任何时候需要帮助,你可以找我。
Rènhé shíhòu xūyào bāngzhù, nǐ kěyǐ zhǎo wǒ.
Bất cứ khi nào cần giúp, bạn có thể tìm tôi.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa
 
Last edited:
Back
Top