Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội toàn diện nhất Việt Nam.
Học tiếng Trung theo chủ đề Giới thiệu bản thân
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền mã hóa
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi giá Tiền điện tử
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán tiền điện tử BTC, USDT, CNY Thanh toán PayPal, PingPong
Học tiếng Trung theo chủ đề Các kênh giao dịch tiền điện tử phổ biến tại Việt Nam
Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING
Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ
Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa
Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
- 客户 (kèhù) – khách hàng
- 模拟 (mónǐ) – mô phỏng, giả lập
- 场景 (chǎngjǐng) – tình huống, bối cảnh
- 付款 (fùkuǎn) – thanh toán
- 确认 (quèrèn) – xác nhận
- 需求 (xūqiú) – nhu cầu
- 报 (bào) – báo (giá, thông tin)
- 汇率 (huìlǜ) – tỷ giá hối đoái
- 今天 (jīntiān) – hôm nay
- 美元 (Měiyuán) – đô la Mỹ
- 大概 (dàgài) – khoảng, ước chừng
- 左右 (zuǒyòu) – xấp xỉ, khoảng
- 嫌 (xián) – chê, phàn nàn
- 手续费 (shǒuxùfèi) – phí thủ tục, phí giao dịch
- 解释 (jiěshì) – giải thích
- 渠道 (qúdào) – kênh (thanh toán, giao dịch)
- 考虑 (kǎolǜ) – cân nhắc, xem xét
- 链 (liàn) – chuỗi, blockchain
- 转账 (zhuǎnzhàng) – chuyển khoản, chuyển tiền
- 几乎 (jīhū) – gần như
- 忽略 (hūlüè) – bỏ qua, không đáng kể
- 甚至 (shènzhì) – thậm chí
- 大额 (dà’é) – số tiền lớn
- 交易 (jiāoyì) – giao dịch
- 一次 (yīcì) – một lần
- 买 (mǎi) – mua
- 分批 (fēnpī) – chia thành nhiều đợt, xử lý theo lô
- 处理 (chǔlǐ) – xử lý
- 一次性 (yīcìxìng) – một lần, trọn gói
- 触发 (chùfā) – kích hoạt, chạm đến
- 风控 (fēngkòng) – kiểm soát rủi ro (risk control)
- 到账 (dàozhàng) – tiền về tài khoản
- 安全 (ānquán) – an toàn
- 最好 (zuìhǎo) – tốt nhất
- 分 (fēn) – chia
- 次 (cì) – lần (số lần)
- 方案 (fāng’àn) – phương án, giải pháp
- 建议 (jiànyì) – đề nghị, gợi ý
- 分批操作 (fēnpī cāozuò) – thao tác chia thành nhiều đợt
- 安全性 (ānquánxìng) – tính an toàn
- 较高 (jiàogāo) – tương đối cao
- 效率 (xiàolǜ) – hiệu suất, hiệu quả
- 相对 (xiāngduì) – tương đối
- 降低 (jiàngdī) – hạ thấp, giảm
- 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
- 好处 (hǎochù) – lợi ích, điểm tốt
- 遇到 (yùdào) – gặp phải
- 平台 (píngtái) – nền tảng (platform)
- 限制 (xiànzhì) – hạn chế
- 提现 (tíxiàn) – rút tiền
- 高峰期 (gāofēngqī) – giờ cao điểm
- 系统 (xìtǒng) – hệ thống
- 审核 (shěnhé) – kiểm duyệt, xét duyệt
- 拖延 (tuōyán) – trì hoãn
- 导致 (dǎozhì) – dẫn đến
- 资金 (zījīn) – vốn, tiền vốn
- 卡住 (kǎzhù) – bị kẹt, tắc nghẽn
- 确保 (quèbǎo) – đảm bảo
- 顺利 (shùnlì) – thuận lợi, suôn sẻ
- 完成 (wánchéng) – hoàn thành
- 分散 (fēnsàn) – phân tán, chia nhỏ
- 规避 (guībì) – né tránh, phòng tránh
- 风控系统 (fēngkòng xìtǒng) – hệ thống kiểm soát rủi ro
- 触发率 (chùfālǜ) – tỷ lệ bị kích hoạt (trigger rate)
- 提高 (tígāo) – nâng cao, tăng lên
- 成本 (chéngběn) – chi phí, giá thành
- 可控 (kěkòng) – có thể kiểm soát
- 损失 (sǔnshī) – tổn thất, thiệt hại
- 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – quản lý rủi ro
- 原则 (yuánzé) – nguyên tắc
- 保守 (bǎoshǒu) – thận trọng, bảo thủ
- 策略 (cèlüè) – chiến lược
- 资金安全 (zījīn ānquán) – an toàn vốn
- 优先 (yōuxiān) – ưu tiên
- 高于 (gāoyú) – cao hơn
- 一切 (yīqiè) – tất cả
- 道理 (dàolǐ) – đạo lý, nguyên lý
- 专业 (zhuānyè) – chuyên nghiệp
- 严谨 (yánjǐn) – nghiêm ngặt, chặt chẽ
- 态度 (tàidù) – thái độ
- 细节 (xìjié) – chi tiết
- 方案 (fāng’àn) – phương án
- 流程 (liúchéng) – quy trình
- 对接 (duìjiē) – kết nối, phối hợp
- 沟通 (gōutōng) – trao đổi, liên lạc
- 明确 (míngquè) – rõ ràng, xác định
- 责任 (zérèn) – trách nhiệm
- 分工 (fēngōng) – phân công công việc
- 节省 (jiéshěng) – tiết kiệm
- 时间成本 (shíjiān chéngběn) – chi phí thời gian
- 提升 (tíshēng) – nâng cao, cải thiện
- 合作效率 (hézuò xiàolǜ) – hiệu suất hợp tác
- 协议 (xiéyì) – thỏa thuận, hiệp định
- 账单 (zhàngdān) – hóa đơn
- 收款 (shōukuǎn) – nhận tiền
- 汇款 (huìkuǎn) – chuyển tiền
- 手续费 (shǒuxùfèi) – phí dịch vụ
- 透明 (tòumíng) – minh bạch
- 公开 (gōngkāi) – công khai
- 信任 (xìnrèn) – tin tưởng
- 流动性 (liúdòngxìng) – tính thanh khoản
- 兑换 (duìhuàn) – đổi (ngoại tệ, coin)
- 波动 (bōdòng) – biến động
- 追踪 (zhuīzōng) – theo dõi
- 数据 (shùjù) – dữ liệu
- 市场 (shìchǎng) – thị trường
- 趋势 (qūshì) – xu thế, xu hướng
- 参考 (cānkǎo) – tham khảo
- 指标 (zhǐbiāo) – chỉ số, chỉ tiêu
- 分析 (fēnxī) – phân tích
- 预判 (yùpàn) – dự đoán
- 情况 (qíngkuàng) – tình hình
- 及时 (jíshí) – kịp thời, nhanh chóng
- 调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
- 应对 (yìngduì) – ứng phó, đối phó
- 突发情况 (tūfā qíngkuàng) – tình huống bất ngờ
- 预防 (yùfáng) – phòng ngừa
- 保障 (bǎozhàng) – đảm bảo, bảo hộ
- 控制 (kòngzhì) – kiểm soát
- 避免 (bìmiǎn) – tránh, phòng tránh
- 验证 (yànzhèng) – xác minh
- 双重验证 (shuāngchóng yànzhèng) – xác minh 2 lớp (2FA)
- 钱包 (qiánbāo) – ví (crypto wallet)
- 地址 (dìzhǐ) – địa chỉ (ví, thanh toán)
- 私钥 (sīyào) – private key (khóa riêng tư)
- 公钥 (gōngyào) – public key (khóa công khai)
- 备份 (bèifèn) – sao lưu
- 恢复 (huīfù) – khôi phục
- 丢失 (diūshī) – mất
- 被盗 (bèidào) – bị đánh cắp
- 黑客 (hēikè) – hacker
- 攻击 (gōngjí) – tấn công
- 木马 (mùmǎ) – trojan, mã độc
- 防护 (fánghù) – bảo vệ, phòng thủ
- 更新 (gēngxīn) – cập nhật
- 服务器 (fúwùqì) – máy chủ (server)
- 稳定 (wěndìng) – ổn định
- 宕机 (dàngjī) – sập hệ thống
- 恢复正常 (huīfù zhèngcháng) – khôi phục bình thường
- 用户 (yònghù) – người dùng
- 支持 (zhīchí) – hỗ trợ
- 服务 (fúwù) – dịch vụ
- 投诉 (tóusù) – khiếu nại
- 反馈 (fǎnkuì) – phản hồi
- 评价 (píngjià) – đánh giá
- 好评 (hǎopíng) – đánh giá tốt
- 差评 (chàpíng) – đánh giá xấu
- 信誉 (xìnyù) – uy tín
- 平台 (píngtái) – nền tảng
- 官方 (guānfāng) – chính thức
- 渠道 (qúdào) – kênh, đường dẫn
- 交流群 (jiāoliúqún) – nhóm trao đổi
- 公告 (gōnggào) – thông báo
- 更新日志 (gēngxīn rìzhì) – nhật ký cập nhật
- 订单 (dìngdān) – đơn hàng
- 交易单号 (jiāoyì dānhào) – mã giao dịch
- 支付凭证 (zhīfù píngzhèng) – chứng từ thanh toán
- 汇款 (huìkuǎn) – chuyển khoản
- 转账 (zhuǎnzhàng) – chuyển tiền
- 入账 (rùzhàng) – tiền vào tài khoản
- 出账 (chūzhàng) – tiền ra khỏi tài khoản
- 余额 (yú’é) – số dư
- 充值 (chōngzhí) – nạp tiền
- 冻结 (dòngjié) – đóng băng (tài khoản)
- 解冻 (jiědòng) – gỡ đóng băng
- 限额 (xiàn’é) – hạn mức
- 超额 (chāo’é) – vượt hạn mức
- 审核 (shěnhé) – thẩm định, duyệt
- 批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
- 拒绝 (jùjué) – từ chối
- 成功 (chénggōng) – thành công
- 失败 (shībài) – thất bại
- 延迟 (yánchí) – trì hoãn
- 秒回 (miǎohuí) – phản hồi trong tích tắc
- 等待 (děngdài) – chờ đợi
- 保证 (bǎozhèng) – đảm bảo
- 保障 (bǎozhàng) – bảo chứng
- 证书 (zhèngshū) – chứng chỉ
- 条款 (tiáokuǎn) – điều khoản
- 协议 (xiéyì) – thỏa thuận
- 合同 (hétóng) – hợp đồng
- 法律 (fǎlǜ) – pháp luật
- 监管 (jiānguǎn) – giám sát, quản lý
- 合规 (héguī) – tuân thủ (compliance)
- 非法 (fēifǎ) – phi pháp
- 洗钱 (xǐqián) – rửa tiền
- 欺诈 (qīzhà) – lừa đảo
- 骗局 (piànjú) – trò lừa
- 投资 (tóuzī) – đầu tư
- 回报 (huíbào) – lợi nhuận thu về
- 收益 (shōuyì) – lợi ích, thu nhập
- 涨幅 (zhǎngfú) – mức tăng
- 跌幅 (diēfú) – mức giảm
- 涨价 (zhǎngjià) – tăng giá
- 跌价 (diējià) – giảm giá
- 走势 (zǒushì) – xu hướng thị trường
- 市场行情 (shìchǎng hángqíng) – tình hình thị trường
- 利率 (lìlǜ) – lãi suất
- 手续费 (shǒuxùfèi) – phí giao dịch
- 提现手续费 (tíxiàn shǒuxùfèi) – phí rút tiền
- 转账费 (zhuǎnzhàngfèi) – phí chuyển tiền
- 矿工费 (kuànggōngfèi) – phí gas (phí thợ đào)
- 免费 (miǎnfèi) – miễn phí
- 优惠 (yōuhuì) – ưu đãi
- 折扣 (zhékòu) – chiết khấu, giảm giá
- 返点 (fǎndiǎn) – hoàn tiền, hoàn phí
- 促销 (cùxiāo) – khuyến mãi
- 资金 (zījīn) – vốn, tài chính
- 资产 (zīchǎn) – tài sản
- 负债 (fùzhài) – khoản nợ
- 利润 (lìrùn) – lợi nhuận
- 成本 (chéngběn) – chi phí, giá vốn
- 亏损 (kuīsǔn) – thua lỗ
- 盈余 (yíngyú) – thặng dư
- 平衡 (pínghéng) – cân bằng
- 账本 (zhàngběn) – sổ cái
- 区块链 (qūkuàiliàn) – blockchain
- 节点 (jiédiǎn) – nút mạng (node)
- 矿池 (kuàngchí) – mining pool (hồ đào coin)
- 钱包地址 (qiánbāo dìzhǐ) – địa chỉ ví
- 助记词 (zhùjìcí) – mnemonic phrase (cụm từ ghi nhớ)
- 冷钱包 (lěng qiánbāo) – ví lạnh
- 热钱包 (rè qiánbāo) – ví nóng
- 托管 (tuōguǎn) – lưu ký, giám hộ tài sản
- 去中心化 (qù zhōngxīnhuà) – phi tập trung (decentralization)
- 交易平台 (jiāoyì píngtái) – sàn giao dịch
- 交易所 (jiāoyìsuǒ) – sàn giao dịch tiền mã hóa
- 现货 (xiànhuò) – giao dịch spot, giao ngay
- 合约 (héyuē) – hợp đồng, futures contract
- 合约交易 (héyuē jiāoyì) – giao dịch hợp đồng tương lai
- 杠杆 (gànggǎn) – đòn bẩy
- 杠杆交易 (gànggǎn jiāoyì) – giao dịch margin
- 爆仓 (bàocāng) – cháy tài khoản, bị thanh lý
- 强平 (qiángpíng) – ép thanh lý (forced liquidation)
- 止盈 (zhǐyíng) – chốt lời
- 止损 (zhǐsǔn) – cắt lỗ
- 持仓 (chícāng) – giữ vị thế (open position)
- 平仓 (píngcāng) – đóng vị thế (close position)
- 建仓 (jiàncāng) – mở vị thế
- 开盘价 (kāipán jià) – giá mở cửa
- 收盘价 (shōupán jià) – giá đóng cửa
- 最高价 (zuìgāo jià) – giá cao nhất
- 最低价 (zuìdī jià) – giá thấp nhất
- 成交量 (chéngjiāoliàng) – khối lượng giao dịch
- 成交额 (chéngjiāo’é) – giá trị giao dịch
- 黑市 (hēishì) – chợ đen
- OTC 场外交易 (OTC chǎngwài jiāoyì) – giao dịch OTC
- 点对点交易 (diǎn duì diǎn jiāoyì) – giao dịch P2P
- 法币 (fǎbì) – tiền pháp định (fiat)
- 数字货币 (shùzì huòbì) – tiền kỹ thuật số
- 加密货币 (jiāmì huòbì) – tiền mã hóa
- 虚拟货币 (xūnǐ huòbì) – tiền ảo
- 稳定币 (wěndìngbì) – stablecoin
- 代币 (dàibì) – token
- 验证码 (yànzhèngmǎ) – mã xác minh
- 二维码 (èrwéimǎ) – mã QR
- 手机验证码 (shǒujī yànzhèngmǎ) – mã OTP qua điện thoại
- 谷歌验证码 (gǔgē yànzhèngmǎ) – Google Authenticator
- 安全验证 (ānquán yànzhèng) – xác minh an toàn
- 实名认证 (shímíng rènzhèng) – xác minh danh tính (KYC)
- 身份证 (shēnfènzhèng) – chứng minh nhân dân
- 护照 (hùzhào) – hộ chiếu
- 上传文件 (shàngchuán wénjiàn) – tải lên tài liệu
- 绑定 (bǎngdìng) – liên kết (bind)
- 解绑 (jiěbǎng) – hủy liên kết (unbind)
- 风控 (fēngkòng) – kiểm soát rủi ro
- 冻结 (dòngjié) – đóng băng tài khoản
- 封号 (fēnghào) – khóa tài khoản
- 解封 (jiěfēng) – mở khóa tài khoản
- 申诉 (shēnsù) – kháng nghị, khiếu nại
- 举报 (jǔbào) – tố cáo, báo cáo vi phạm
- 仲裁 (zhòngcái) – trọng tài (arbitration)
- 法律责任 (fǎlǜ zérèn) – trách nhiệm pháp lý
- 支付工具 (zhīfù gōngjù) – công cụ thanh toán
- 转账 (zhuǎnzhàng) – chuyển khoản
- 国际转账 (guójì zhuǎnzhàng) – chuyển khoản quốc tế
- 银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – chuyển khoản ngân hàng
- 网银 (wǎngyín) – ngân hàng trực tuyến
- 第三方支付 (dìsānfāng zhīfù) – thanh toán qua bên thứ ba
- 微信支付 (wēixìn zhīfù) – WeChat Pay
- 支付宝 (zhīfùbǎo) – Alipay
- 银联 (yínlián) – UnionPay
- 信用卡 (xìnyòngkǎ) – thẻ tín dụng
- 借记卡 (jièjìkǎ) – thẻ ghi nợ
- 提现 (tíxiàn) – rút tiền mặt
- 入金 (rùjīn) – nạp vốn
- 出金 (chūjīn) – rút vốn
- 资金冻结 (zījīn dòngjié) – đóng băng vốn
- 骗局 (piànjú) – trò lừa, chiêu trò lừa đảo
- 诈骗 (zhàpiàn) – hành vi lừa đảo
- 投机 (tóujī) – đầu cơ
- 收益 (shōuyì) – lợi nhuận
- 利润 (lìrùn) – lãi
- 本金 (běnjīn) – vốn gốc
- 盈利 (yínglì) – sinh lời
- 投资组合 (tóuzī zǔhé) – danh mục đầu tư
- 投资策略 (tóuzī cèlüè) – chiến lược đầu tư
- 分散投资 (fēnsàn tóuzī) – đầu tư phân tán
- 长期投资 (chángqī tóuzī) – đầu tư dài hạn
- 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – đầu tư ngắn hạn
- 高风险 (gāo fēngxiǎn) – rủi ro cao
- 低风险 (dī fēngxiǎn) – rủi ro thấp
- 保守型投资 (bǎoshǒu xíng tóuzī) – đầu tư kiểu bảo thủ
- 激进型投资 (jījìn xíng tóuzī) – đầu tư mạo hiểm
- 套利 (tàolì) – arbitrage (kinh doanh chênh lệch giá)
- 对冲 (duìchōng) – phòng ngừa rủi ro (hedging)
- 图表 (túbiǎo) – biểu đồ
- 走势图 (zǒushì tú) – biểu đồ xu hướng
- K线图 (K xiàn tú) – biểu đồ nến Nhật (candlestick chart)
- 日K (rì K) – nến ngày
- 周K (zhōu K) – nến tuần
- 月K (yuè K) – nến tháng
- 分时图 (fēnshí tú) – biểu đồ theo phút
- 技术分析 (jìshù fēnxī) – phân tích kỹ thuật
- 基本面分析 (jīběnmiàn fēnxī) – phân tích cơ bản
- 指标 (zhǐbiāo) – chỉ báo
- 均线 (jūnxiàn) – đường trung bình động (MA)
- 成交量柱 (chéngjiāoliàng zhù) – cột khối lượng
- 支撑位 (zhīchēng wèi) – mức hỗ trợ (support level)
- 阻力位 (zǔlì wèi) – mức kháng cự (resistance level)
- 突破 (túpò) – phá vỡ (breakout)
- 回调 (huítiáo) – điều chỉnh giá
- 震荡 (zhèndàng) – dao động (volatility)
- 牛市 (niúshì) – thị trường bò (tăng giá)
- 熊市 (xióngshì) – thị trường gấu (giảm giá)
阮明武:你好,垂杨,你最近有在做币圈交易吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ hǎo, Chuí Yáng, nǐ zuìjìn yǒu zài zuò bìquān jiāoyì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chào Thùy Dương, dạo này em có giao dịch tiền mã hóa không?
垂杨:有啊,我主要用USDT(泰达币)在TRON(波场)链上转账,手续费很低。
Chuí Yáng: Yǒu a, wǒ zhǔyào yòng USDT (Tàidábì) zài TRON (Bōchǎng) liàn shàng zhuǎnzhàng, shǒuxùfèi hěn dī.
Thùy Dương: Có chứ, em chủ yếu dùng USDT trên mạng TRON, phí giao dịch rất thấp.
阮明武:我听说BEP-20代币在BINANCE(币安)上交易量很大,你有用过吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ tīngshuō BEP-20 dàibì zài BINANCE (Bì’ān) shàng jiāoyì liàng hěn dà, nǐ yǒu yòng guò ma?
Nguyễn Minh Vũ: Anh nghe nói token BEP-20 giao dịch trên Binance rất nhiều, em đã từng dùng chưa?
垂杨:当然用过。币安支持USDT、BTC、ETH,还有各种BEP-20代币,流动性很好。
Chuí Yáng: Dāngrán yòng guò. Bì’ān zhīchí USDT, BTC, ETH, hái yǒu gè zhǒng BEP-20 dàibì, liúdòngxìng hěn hǎo.
Thùy Dương: Tất nhiên rồi. Binance hỗ trợ USDT, BTC, ETH và nhiều loại token BEP-20, tính thanh khoản rất cao.
阮明武:那如果我要出金,你一般用什么支付方式?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ wǒ yào chūjīn, nǐ yībān yòng shénme zhīfù fāngshì?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu muốn rút tiền, em thường dùng phương thức thanh toán nào?
垂杨:我通常用PAYPAL(贝宝)、PO(派安盈)、还有Wise,有时候也会用Skrill(思克尔)。
Chuí Yáng: Wǒ tōngcháng yòng PAYPAL (Bèibǎo), PO (Pàiānyíng), hái yǒu Wise, yǒushíhòu yě huì yòng Skrill (Sīkè’ěr).
Thùy Dương: Em thường dùng PayPal, Payoneer hoặc Wise, thỉnh thoảng cũng dùng Skrill.
阮明武:我朋友喜欢用PIPO(乒乓支付)和PM(Perfect Money),说速度挺快。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ péngyǒu xǐhuān yòng PIPO (Pīngpāng zhīfù) hé PM (Perfect Money), shuō sùdù tǐng kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Bạn anh thì thích dùng PIPO và Perfect Money, bảo là khá nhanh.
垂杨:对,WMZ(WebMoney USD)在一些平台上也能用。不过我更在意RATE MAXPING(超优汇率秒回),这样汇率最好,到账最快。
Chuí Yáng: Duì, WMZ (WebMoney USD) zài yīxiē píngtái shàng yě néng yòng. Bùguò wǒ gèng zàiyì RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí), zhèyàng huìlǜ zuì hǎo, dàozhàng zuì kuài.
Thùy Dương: Đúng rồi, WMZ cũng dùng được ở một số nền tảng. Nhưng em chú ý hơn đến RATE MAXPING – tức là tỷ giá tốt nhất và giao dịch phản hồi nhanh nhất.
阮明武:听起来很专业啊。那在中国电商平台,比如Taobao(淘宝)、Tmall(天猫),也能用这些吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Tīng qǐlái hěn zhuānyè a. Nà zài Zhōngguó diànshāng píngtái, bǐrú Taobao (Táobǎo), Tmall (Tiānmāo), yě néng yòng zhèxiē ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nghe có vẻ chuyên nghiệp ghê. Vậy trên các sàn thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao hay Tmall thì có dùng được không?
垂杨:可以,但要通过第三方兑换商,先把USDT换成人民币,再充值到淘宝或天猫的钱包里。
Chuí Yáng: Kěyǐ, dàn yào tōngguò dì-sān fāng duìhuàn shāng, xiān bǎ USDT huàn chéng rénmínbì, zài chōngzhí dào Táobǎo huò Tiānmāo de qiánbāo lǐ.
Thùy Dương: Có thể, nhưng phải thông qua bên trung gian, đổi USDT sang Nhân dân tệ rồi nạp vào ví Taobao hoặc Tmall.
阮明武:原来如此,看起来我得好好学习一下跨境支付和加密货币的结合方式。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuánlái rúcǐ, kàn qǐlái wǒ děi hǎohǎo xuéxí yīxià kuàjìng zhīfù hé jiāmì huòbì de jiéhé fāngshì.
Nguyễn Minh Vũ: Thì ra là vậy, xem ra anh phải học kỹ hơn cách kết hợp thanh toán xuyên biên giới với tiền mã hóa.
垂杨:没错,掌握这些渠道,就能做到安全、快捷又划算的交易。
Chuí Yáng: Méicuò, zhǎngwò zhèxiē qúdào, jiù néng zuò dào ānquán, kuàijié yòu huásuàn de jiāoyì.
Thùy Dương: Đúng rồi, nắm vững các kênh này thì giao dịch vừa an toàn, vừa nhanh chóng, lại tiết kiệm.
阮明武:垂杨,你觉得用USDT稳定币比直接用BTC或者ETH更安全吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ juéde yòng USDT wěndìngbì bǐ zhíjiē yòng BTC huòzhě ETH gèng ānquán ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, em thấy dùng USDT thì an toàn hơn so với dùng BTC hay ETH trực tiếp không?
垂杨:是的,USDT稳定币与美元挂钩,价格波动很小,所以更适合做结算和转账。
Chuí Yáng: Shì de, USDT wěndìngbì yǔ Měiyuán guàgōu, jiàgé bōdòng hěn xiǎo, suǒyǐ gèng shìhé zuò jiésuàn hé zhuǎnzhàng.
Thùy Dương: Đúng vậy, USDT được neo với đồng USD nên ít biến động giá, thích hợp hơn để thanh toán và chuyển tiền.
阮明武:那跨境收款的时候,除了Wise和Payoneer(派安盈),你会考虑哪些方式?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà kuàjìng shōukuǎn de shíhòu, chúle Wise hé Payoneer (Pàiānyíng), nǐ huì kǎolǜ nǎxiē fāngshì?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy khi nhận tiền xuyên biên giới, ngoài Wise và Payoneer, em còn cân nhắc những phương thức nào?
垂杨:我有时候用PIPO(乒乓支付),因为它对接很多中国电商平台,特别是Taobao和Tmall。
Chuí Yáng: Wǒ yǒushíhòu yòng PIPO (Pīngpāng zhīfù), yīnwèi tā duìjiē hěn duō Zhōngguó diànshāng píngtái, tèbié shì Taobao hé Tmall.
Thùy Dương: Em thỉnh thoảng dùng PIPO vì nó kết nối trực tiếp với nhiều sàn thương mại điện tử Trung Quốc, đặc biệt là Taobao và Tmall.
阮明武:听起来很方便。那你在选择兑换商的时候,最看重什么?
Ruǎn Míng Wǔ: Tīng qǐlái hěn fāngbiàn. Nà nǐ zài xuǎnzé duìhuàn shāng de shíhòu, zuì kànzhòng shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Nghe có vẻ tiện thật. Vậy khi chọn bên đổi tiền, em coi trọng điều gì nhất?
垂杨:我最重视的是RATE MAXPING(超优汇率秒回),因为这样能保证汇率最好,而且到账速度快。
Chuí Yáng: Wǒ zuì zhòngshì de shì RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí), yīnwèi zhèyàng néng bǎozhèng huìlǜ zuì hǎo, érqiě dàozhàng sùdù kuài.
Thùy Dương: Em coi trọng nhất là Rate Maxping, vì như thế đảm bảo tỷ giá tốt nhất và tiền về nhanh nhất.
阮明武:那如果用WMZ(WebMoney USD),是不是在俄罗斯和东欧市场更有优势?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ yòng WMZ (WebMoney USD), shìbùshì zài Éluósī hé Dōng’ōu shìchǎng gèng yǒu yōushì?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy nếu dùng WMZ thì có phải sẽ lợi thế hơn ở thị trường Nga và Đông Âu không?
垂杨:没错,WMZ在俄罗斯很普及,当地很多自由职业者和公司都习惯用它收付款。
Chuí Yáng: Méicuò, WMZ zài Éluósī hěn pǔjí, dāngdì hěn duō zìyóu zhíyè zhě hé gōngsī dōu xíguàn yòng tā shōu fù kuǎn.
Thùy Dương: Đúng vậy, ở Nga WMZ rất phổ biến, nhiều freelancer và công ty ở đó quen dùng nó để nhận và thanh toán.
阮明武:我明白了。其实不同支付方式适合不同市场和客户,对吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ míngbái le. Qíshí bùtóng zhīfù fāngshì shìhé bùtóng shìchǎng hé kèhù, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Anh hiểu rồi. Thực ra mỗi phương thức thanh toán sẽ phù hợp với từng thị trường và khách hàng khác nhau, đúng không?
垂杨:对的,选择合适的渠道,就能节省成本,提高效率,还能降低风险。
Chuí Yáng: Duì de, xuǎnzé héshì de qúdào, jiù néng jiéshěng chéngběn, tígāo xiàolǜ, hái néng jiàngdī fēngxiǎn.
Thùy Dương: Đúng vậy, chọn kênh phù hợp thì sẽ tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả và giảm rủi ro.
阮明武:垂杨,你平时是长期持有数字货币,还是做短线交易呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ píngshí shì chángqī chíyǒu shùzì huòbì, háishì zuò duǎnxiàn jiāoyì ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bình thường em đầu tư dài hạn nắm giữ tiền mã hóa hay giao dịch ngắn hạn?
垂杨:我习惯把USDT作为稳定仓,然后把一部分资金长期投资在BTC和ETH上。
Chuí Yáng: Wǒ xíguàn bǎ USDT zuòwéi wěndìng cāng, ránhòu bǎ yī bùfèn zījīn chángqī tóuzī zài BTC hé ETH shàng.
Thùy Dương: Em thường dùng USDT làm vốn ổn định, rồi phân bổ một phần để đầu tư dài hạn vào BTC và ETH.
阮明武:这样分配听起来比较稳健。那你会用跨境支付工具来辅助投资吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèyàng fēnpèi tīng qǐlái bǐjiào wěnjiàn. Nà nǐ huì yòng kuàjìng zhīfù gōngjù lái fǔzhù tóuzī ma?
Nguyễn Minh Vũ: Cách phân bổ này nghe khá vững chắc. Vậy em có dùng các công cụ thanh toán xuyên biên giới để hỗ trợ đầu tư không?
垂杨:会的,比如我在海外平台收款时,用Payoneer或Wise,然后直接换成USDT,再投入交易所。
Chuí Yáng: Huì de, bǐrú wǒ zài hǎiwài píngtái shōukuǎn shí, yòng Payoneer huò Wise, ránhòu zhíjiē huàn chéng USDT, zài tóurù jiāoyìsuǒ.
Thùy Dương: Có chứ, ví dụ khi nhận tiền từ nền tảng quốc tế, em dùng Payoneer hoặc Wise rồi đổi trực tiếp sang USDT để nạp vào sàn giao dịch.
阮明武:那你选择USDT作为中转资金,是因为流动性好吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà nǐ xuǎnzé USDT zuòwéi zhōngzhuǎn zījīn, shì yīnwèi liúdòngxìng hǎo ma?
Nguyễn Minh Vũ: Em chọn USDT làm vốn trung gian vì nó có tính thanh khoản cao đúng không?
垂杨:没错,USDT在全球几乎所有交易所和支付商都能用,流动性强,而且转账速度快。
Chuí Yáng: Méicuò, USDT zài quánqiú jīhū suǒyǒu jiāoyìsuǒ hé zhīfù shāng dōu néng yòng, liúdòngxìng qiáng, érqiě zhuǎnzhàng sùdù kuài.
Thùy Dương: Đúng rồi, USDT có thể dùng ở hầu hết các sàn và nhà cung cấp dịch vụ thanh toán trên toàn cầu, vừa thanh khoản tốt vừa chuyển tiền nhanh.
阮明武:那BTC和ETH,你是长期拿着不动,还是会定期调仓?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà BTC hé ETH, nǐ shì chángqī názhe bù dòng, háishì huì dìngqī tiáocāng?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy với BTC và ETH, em giữ lâu dài không bán hay có điều chỉnh danh mục định kỳ?
垂杨:我一般长期持有,但如果汇率波动大,我会部分卖出换成USDT,等机会再买入。
Chuí Yáng: Wǒ yībān chángqī chíyǒu, dàn rúguǒ huìlǜ bōdòng dà, wǒ huì bùfèn màichū huàn chéng USDT, děng jīhuì zài mǎirù.
Thùy Dương: Em thường giữ lâu dài, nhưng nếu giá biến động mạnh thì sẽ bán bớt sang USDT rồi chờ cơ hội mua lại.
阮明武:听起来你更注重风险控制,而不是盲目追涨杀跌。
Ruǎn Míng Wǔ: Tīng qǐlái nǐ gèng zhùzhòng fēngxiǎn kòngzhì, ér bù shì mángmù zhuī zhǎng shā diē.
Nguyễn Minh Vũ: Nghe có vẻ em chú trọng kiểm soát rủi ro hơn là chạy theo tăng giảm mù quáng.
垂杨:是的,投资最重要的是稳健和长期规划,不然很容易被市场情绪左右。
Chuí Yáng: Shì de, tóuzī zuì zhòngyào de shì wěnjiàn hé chángqī guīhuà, bùrán hěn róngyì bèi shìchǎng qíngxù zuǒyòu.
Thùy Dương: Đúng vậy, đầu tư quan trọng nhất là vững vàng và có kế hoạch dài hạn, nếu không sẽ dễ bị tâm lý thị trường chi phối.
阮明武:垂杨,我听你常提到RATE MAXPING,这个工具怎么和BINANCE交易所结合使用呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ tīng nǐ cháng tí dào RATE MAXPING, zhège gōngjù zěnme hé BINANCE jiāoyìsuǒ jiéhé shǐyòng ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, anh nghe em hay nhắc đến RATE MAXPING, vậy công cụ này kết hợp với sàn Binance thế nào?
垂杨:很简单,我在BINANCE上卖出USDT后,会马上用RATE MAXPING找汇率最高的兑换商,然后秒换成人民币或美元。
Chuí Yáng: Hěn jiǎndān, wǒ zài BINANCE shàng màichū USDT hòu, huì mǎshàng yòng RATE MAXPING zhǎo huìlǜ zuì gāo de duìhuàn shāng, ránhòu miǎo huàn chéng rénmínbì huò Měiyuán.
Thùy Dương: Rất đơn giản, sau khi bán USDT trên Binance, em dùng RATE MAXPING để tìm tỷ giá tốt nhất, rồi ngay lập tức đổi sang Nhân dân tệ hoặc USD.
阮明武:那在TRON链上转账USDT时,也能用RATE MAXPING吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà zài TRON liàn shàng zhuǎnzhàng USDT shí, yě néng yòng RATE MAXPING ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy khi chuyển USDT trên mạng TRON thì cũng dùng RATE MAXPING được sao?
垂杨:当然可以。因为TRON手续费低、到账快,配合RATE MAXPING,能做到几乎零延迟到账。
Chuí Yáng: Dāngrán kěyǐ. Yīnwèi TRON shǒuxùfèi dī, dàozhàng kuài, pèihé RATE MAXPING, néng zuòdào jīhū líng yánchí dàozhàng.
Thùy Dương: Tất nhiên, vì TRON phí thấp và tiền về nhanh, khi kết hợp với RATE MAXPING thì gần như giao dịch không có độ trễ.
阮明武:听起来效率很高。那如果我想同时提现到PAYPAL和Wise,可以通过RATE MAXPING分流吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Tīng qǐlái xiàolǜ hěn gāo. Nà rúguǒ wǒ xiǎng tóngshí tíxiàn dào PAYPAL hé Wise, kěyǐ tōngguò RATE MAXPING fēnliú ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nghe có vẻ hiệu quả thật. Nếu anh muốn rút tiền cùng lúc về PayPal và Wise thì có thể phân luồng qua RATE MAXPING được không?
垂杨:可以的,RATE MAXPING会自动匹配最优渠道,比如一部分走PayPal,一部分走Wise,保证整体汇率和速度最优。
Chuí Yáng: Kěyǐ de, RATE MAXPING huì zìdòng pǐpèi zuì yōu qúdào, bǐrú yībùfèn zǒu PayPal, yībùfèn zǒu Wise, bǎozhèng zhěngtǐ huìlǜ hé sùdù zuì yōu.
Thùy Dương: Được chứ, RATE MAXPING sẽ tự động khớp kênh tối ưu, ví dụ một phần qua PayPal, một phần qua Wise để đảm bảo tỷ giá và tốc độ rút đều tối ưu.
阮明武:太好了,这样就能避免单一渠道延迟或限额的问题了。
Ruǎn Míng Wǔ: Tài hǎo le, zhèyàng jiù néng bìmiǎn dānyī qúdào yánchí huò xiàn’é de wèntí le.
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt vời, như vậy sẽ tránh được tình trạng chậm trễ hay giới hạn nếu chỉ dùng một kênh.
垂杨:没错,这就是跨境交易中组合使用交易所和汇率引擎的最大优势。
Chuí Yáng: Méicuò, zhè jiùshì kuàjìng jiāoyì zhōng zǔhé shǐyòng jiāoyìsuǒ hé huìlǜ yǐnqíng de zuìdà yōushì.
Thùy Dương: Đúng rồi, đó chính là ưu điểm lớn nhất của việc kết hợp giữa sàn giao dịch và công cụ tối ưu tỷ giá trong giao dịch xuyên biên giới.
阮明武:垂杨,我想比较一下,不同渠道各有什么优缺点?比如BINANCE、TRON和PAYPAL、Skrill、Wise这些。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ xiǎng bǐjiào yīxià, bùtóng qúdào gè yǒu shéme yōuquēdiǎn? Bǐrú BINANCE, TRON hé PAYPAL, Skrill, Wise zhèxiē.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, anh muốn so sánh thử xem các kênh khác nhau có ưu nhược điểm gì? Ví dụ như Binance, TRON với PayPal, Skrill, Wise chẳng hạn.
垂杨:BINANCE的优点是交易量大、流动性强,支持很多代币。但缺点是有时提现需要KYC,速度不一定快。
Chuí Yáng: BINANCE de yōudiǎn shì jiāoyì liàng dà, liúdòngxìng qiáng, zhīchí hěn duō dàibì. Dàn quēdiǎn shì yǒushí tíxiàn xūyào KYC, sùdù bù yīdìng kuài.
Thùy Dương: Ưu điểm của Binance là khối lượng giao dịch lớn, tính thanh khoản cao, hỗ trợ nhiều loại token. Nhưng nhược điểm là đôi khi rút tiền phải KYC, tốc độ chưa chắc nhanh.
阮明武:那TRON呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà TRON ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn TRON thì sao?
垂杨:TRON最大的优势是转账手续费极低,速度快,适合大额或频繁的资金流动。但缺点是生态相对有限。
Chuí Yáng: TRON zuì dà de yōushì shì zhuǎnzhàng shǒuxùfèi jídī, sùdù kuài, shìhé dà’é huò pínfán de zījīn liúdòng. Dàn quēdiǎn shì shēngtài xiāngduì yǒuxiàn.
Thùy Dương: Ưu điểm lớn nhất của TRON là phí chuyển cực thấp, tốc độ nhanh, thích hợp cho các giao dịch lớn hoặc thường xuyên. Nhưng nhược điểm là hệ sinh thái còn hạn chế so với các mạng khác.
阮明武:那PAYPAL和Skrill呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà PAYPAL hé Skrill ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn PayPal và Skrill?
垂杨:PAYPAL覆盖范围广,在欧美市场使用率很高,但手续费偏贵。Skrill手续费比PayPal便宜一些,但普及度不如PayPal。
Chuí Yáng: PAYPAL fùgài fànwéi guǎng, zài Ōuměi shìchǎng shǐyòng lǜ hěn gāo, dàn shǒuxùfèi piān guì. Skrill shǒuxùfèi bǐ PayPal piányí yīxiē, dàn pǔjí dù bùrú PayPal.
Thùy Dương: PayPal có độ phủ rộng, dùng rất phổ biến ở thị trường Âu Mỹ, nhưng phí giao dịch cao. Skrill thì rẻ hơn một chút, nhưng mức độ phổ biến lại không bằng PayPal.
阮明武:Wise呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Wise ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thế còn Wise thì sao?
垂杨:Wise最大的优点是跨境汇款快,汇率接近银行中间价,非常透明。但缺点是部分国家支持有限。
Chuí Yáng: Wise zuì dà de yōudiǎn shì kuàjìng huìkuǎn kuài, huìlǜ jiējìn yínháng zhōngjiān jià, fēicháng tòumíng. Dàn quēdiǎn shì bùfèn guójiā zhīchí yǒuxiàn.
Thùy Dương: Ưu điểm lớn nhất của Wise là chuyển tiền xuyên biên giới nhanh, tỷ giá gần sát tỷ giá trung bình ngân hàng, rất minh bạch. Nhưng nhược điểm là chỉ hỗ trợ một số quốc gia.
阮明武:原来如此,也就是说可以根据市场和客户的需求,灵活组合这些工具。
Ruǎn Míng Wǔ: Yuánlái rúcǐ, yě jiùshì shuō kěyǐ gēnjù shìchǎng hé kèhù de xūqiú, línghuó zǔhé zhèxiē gōngjù.
Nguyễn Minh Vũ: Thì ra là vậy, nghĩa là mình có thể linh hoạt kết hợp các công cụ này tùy theo thị trường và nhu cầu của khách hàng.
垂杨:没错,灵活运用BINANCE、TRON和各种支付渠道,再加上RATE MAXPING,就能做到成本低、效率高。
Chuí Yáng: Méicuò, línghuó yùnyòng BINANCE, TRON hé gèzhǒng zhīfù qúdào, zài jiā shàng RATE MAXPING, jiù néng zuò dào chéngběn dī, xiàolǜ gāo.
Thùy Dương: Đúng vậy, nếu linh hoạt sử dụng Binance, TRON và các cổng thanh toán khác, kết hợp thêm RATE MAXPING thì sẽ vừa giảm chi phí vừa nâng cao hiệu quả.
阮明武: 垂杨,我刚才又查了一下行情,发现今天的USDT在BINANCE(币安)上跟昨天相比波动不大,但是在TRON(波场)链上的转账手续费还是很便宜。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, wǒ gāngcái yòu chá le yíxià hángqíng, fāxiàn jīntiān de USDT zài BINANCE (Bìnān) shàng gēn zuótiān xiāngbǐ bōdòng bù dà, dànshì zài TRON (Bōchǎng) liàn shàng de zhuǎnzhàng shǒuxùfèi háishi hěn piányí.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, anh vừa kiểm tra lại thị trường, thấy hôm nay USDT trên BINANCE so với hôm qua không biến động nhiều, nhưng phí chuyển trên mạng TRON vẫn rất rẻ.
垂杨: 对啊,我也注意到了。其实现在很多人都喜欢用TRON链转USDT,因为手续费低,到账快。要是结合RATE MAXPING(超优汇率秒回),那就更划算了。
Chuí Yáng: Duì a, wǒ yě zhùyì dào le. Qíshí xiànzài hěn duō rén dōu xǐhuān yòng TRON liàn zhuǎn USDT, yīnwèi shǒuxùfèi dī, dàozhàng kuài. Yàoshi jiéhé RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí), nà jiù gèng huásuàn le.
Thùy Dương: Đúng rồi, em cũng để ý rồi. Thực ra bây giờ nhiều người thích dùng mạng TRON để chuyển USDT vì phí thấp, lại vào nhanh. Nếu kết hợp với RATE MAXPING thì càng lợi hơn nữa.
阮明武: 那如果客户想要通过PAYPAL(贝宝)或者Skrill(思克尔)来买USDT,你觉得风险大吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ kèhù xiǎng yào tōngguò PAYPAL (Bèibǎo) huòzhě Skrill (Sīkè'ěr) lái mǎi USDT, nǐ juéde fēngxiǎn dà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu khách muốn mua USDT qua PAYPAL hoặc Skrill thì em thấy rủi ro có lớn không?
垂杨: 这个要看情况了。PAYPAL和Skrill确实方便,但是风控也很严格,如果交易量太大,有可能会被限制账户。反而用PO(派安盈)或者Wise会更稳妥一些。
Chuí Yáng: Zhège yào kàn qíngkuàng le. PAYPAL hé Skrill quèshí fāngbiàn, dànshì fēngkòng yě hěn yángé, rúguǒ jiāoyì liàng tài dà, yǒu kěnéng huì bèi xiànzhì zhànghù. Fǎn'ér yòng PO (Pàiānyíng) huòzhě Wise huì gèng wěntuǒ yīxiē.
Thùy Dương: Cái này còn tùy tình huống. PAYPAL và Skrill đúng là tiện, nhưng kiểm soát rủi ro cũng rất nghiêm, nếu giao dịch nhiều quá thì có thể bị hạn chế tài khoản. Ngược lại dùng PO (Payoneer) hoặc Wise thì sẽ an toàn hơn.
阮明武: 嗯,说得有道理。我打算做一份清单,把常见支付渠道的优缺点都列出来,这样客户选择的时候也更清楚。
Ruǎn Míng Wǔ: Ń, shuō de yǒu dàolǐ. Wǒ dǎsuàn zuò yí fèn qīngdān, bǎ chángjiàn zhīfù qúdào de yōuquēdiǎn dōu liè chūlái, zhèyàng kèhù xuǎnzé de shíhou yě gèng qīngchu.
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, em nói có lý. Anh định làm một danh sách, liệt kê ưu nhược điểm của các kênh thanh toán phổ biến, để khi khách lựa chọn cũng rõ ràng hơn.
垂杨: 好啊,那我来帮你补充一些,比如PIPO(乒乓支付)、PM(Perfect Money)、WMZ(WebMoney USD)这些渠道,也常常有人用。
Chuí Yáng: Hǎo a, nà wǒ lái bāng nǐ bǔchōng yīxiē, bǐrú PIPO (Pīnpāng Zhīfù), PM (Perfect Money), WMZ (WebMoney USD) zhèxiē qúdào, yě chángcháng yǒu rén yòng.
Thùy Dương: Hay đó, để em bổ sung thêm, ví dụ như PIPO, PM, WMZ, mấy kênh này cũng có nhiều người dùng.
阮明武: 好的,那我们就模拟一个客户场景吧。假设有个客户要买1000 USDT,他想用PO(Payoneer)付款,你会怎么跟他沟通?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, nà wǒmen jiù mónǐ yí gè kèhù chǎngjǐng ba. Jiǎshè yǒu gè kèhù yào mǎi 1000 USDT, tā xiǎng yòng PO (Payoneer) fùkuǎn, nǐ huì zěnme gēn tā gōutōng?
Nguyễn Minh Vũ: Được, vậy mình giả lập tình huống có một khách muốn mua 1000 USDT, thanh toán bằng PO (Payoneer), thì em sẽ trao đổi với khách thế nào?
垂杨: 我会先确认客户的需求,然后报一个汇率,比如:今天RATE MAXPING的USDT对美元是1:1.02,那客户用PO付1000美金,就能收到大概980 USDT左右。
Chuí Yáng: Wǒ huì xiān quèrèn kèhù de xūqiú, ránhòu bào yí gè huìlǜ, bǐrú: jīntiān RATE MAXPING de USDT duì měiyuán shì 1:1.02, nà kèhù yòng PO fù 1000 Měijīn, jiù néng shōudào dàgài 980 USDT zuǒyòu.
Thùy Dương: Em sẽ xác nhận nhu cầu của khách trước, sau đó báo tỷ giá. Ví dụ hôm nay tỷ giá USDT/USD của RATE MAXPING là 1:1.02, thì khách trả 1000 USD qua PO sẽ nhận được khoảng 980 USDT.
阮明武: 那如果客户嫌手续费高呢?你会怎么解释?
Ruǎn Míng Wǔ: Nà rúguǒ kèhù xián shǒuxùfèi gāo ne? Nǐ huì zěnme jiěshì?
Nguyễn Minh Vũ: Thế nếu khách chê phí cao thì em sẽ giải thích sao?
垂杨: 我会告诉他,不同渠道的手续费不同。如果要更低的手续费,可以考虑用TRON链转账,比如TRC20的USDT,手续费几乎可以忽略。这样1000美金就能收到995 USDT甚至更多。
Chuí Yáng: Wǒ huì gàosu tā, bùtóng qúdào de shǒuxùfèi bùtóng. Rúguǒ yào gèng dī de shǒuxùfèi, kěyǐ kǎolǜ yòng TRON liàn zhuǎnzhàng, bǐrú TRC20 de USDT, shǒuxùfèi jīhū kěyǐ hūlüè. Zhèyàng 1000 Měijīn jiù néng shōudào 995 USDT shènzhì gèng duō.
Thùy Dương: Em sẽ nói cho khách biết rằng phí của mỗi kênh khác nhau. Nếu muốn phí rẻ hơn thì có thể dùng mạng TRON để chuyển, ví dụ USDT TRC20 thì phí gần như bằng 0. Như vậy 1000 USD có thể nhận được 995 USDT hoặc thậm chí nhiều hơn.
阮明武: 嗯,很好。那如果客户想要大额交易,比如一次买5万USDT,我们要不要分批处理?
Ruǎn Míng Wǔ: Ń, hěn hǎo. Nà rúguǒ kèhù xiǎng yào dà’é jiāoyì, bǐrú yīcì mǎi 50,000 USDT, wǒmen yào bùyào fēnpī chǔlǐ?
Nguyễn Minh Vũ: Ừ, rất tốt. Nhưng nếu khách muốn giao dịch số lượng lớn, ví dụ mua 50,000 USDT một lần thì mình có nên chia nhỏ ra xử lý không?
垂杨: 最好是分批。因为一次性大额转账可能会触发风控,而且对客户来说,分批到账也更安全。比如可以分5次,每次1万USDT。
Chuí Yáng: Zuì hǎo shì fēnpī. Yīnwèi yīcìxìng dà’é zhuǎnzhàng kěnéng huì chùfā fēngkòng, érqiě duì kèhù láishuō, fēnpī dàozhàng yě gèng ānquán. Bǐrú kěyǐ fēn 5 cì, měi cì 10,000 USDT.
Thùy Dương: Tốt nhất nên chia nhỏ. Vì một lần chuyển quá lớn có thể bị hệ thống kiểm soát rủi ro chặn lại, và với khách thì nhận tiền chia nhỏ cũng an toàn hơn. Ví dụ chia 5 lần, mỗi lần 10,000 USDT.
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
请问…?(qǐngwèn …?) – Xin hỏi …
Cấu trúc: 请问 + câu hỏi
Cách dùng: Mở đầu câu hỏi một cách lịch sự.
Ví dụ:
请问,这个多少钱?(Qǐngwèn, zhège duōshǎo qián?) – Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?
请问,可以转账吗?(Qǐngwèn, kěyǐ zhuǎnzhàng ma?) – Xin hỏi, có thể chuyển khoản không?
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) – Cái này bao nhiêu tiền?
Cấu trúc: 这个/那个 + 名词 + 多少钱?
Cách dùng: Hỏi giá trực tiếp.
Ví dụ:
那个比特币现在多少钱?(Nàge Bǐtèbì xiànzài duōshǎo qián?) – Bitcoin bây giờ bao nhiêu tiền?
这个手续费是多少钱?(Zhège shǒuxùfèi shì duōshǎo qián?) – Phí dịch vụ này là bao nhiêu?
可以…吗?(kěyǐ … ma?) – Có thể … không?
Cấu trúc: 可以 + động từ + 吗?
Cách dùng: Hỏi khả năng, cho phép hay không.
Ví dụ:
可以提现吗?(Kěyǐ tíxiàn ma?) – Có thể rút tiền mặt không?
可以用支付宝付款吗?(Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?) – Có thể dùng Alipay để thanh toán không?
怎么…?(zěnme …?) – Làm thế nào…?
Cấu trúc: 怎么 + động từ
Cách dùng: Hỏi cách làm.
Ví dụ:
怎么转账?(Zěnme zhuǎnzhàng?) – Chuyển khoản thế nào?
怎么充值?(Zěnme chōngzhí?) – Nạp tiền như thế nào?
…还是…?(… háishi …?) – … hay là …?
Cấu trúc: A 还是 B?
Cách dùng: Dùng để hỏi lựa chọn giữa hai phương án.
Ví dụ:
你要用微信支付还是支付宝?(Nǐ yào yòng Wēixìn zhīfù háishi Zhīfùbǎo?) – Bạn muốn dùng WeChat Pay hay Alipay?
你要长期投资还是短期投资?(Nǐ yào chángqī tóuzī háishi duǎnqī tóuzī?) – Bạn muốn đầu tư dài hạn hay ngắn hạn?
要…还是不要…?(yào … háishi bù yào …?) – Muốn … hay không muốn …?
Cấu trúc: 要 + động từ + 还是不要 + động từ
Cách dùng: Hỏi mang tính quyết định, chọn hay không chọn.
Ví dụ:
你要买还是不要买?(Nǐ yào mǎi háishi bù yào mǎi?) – Bạn muốn mua hay không mua?
你要开户还是不要开户?(Nǐ yào kāihù háishi bù yào kāihù?) – Bạn muốn mở tài khoản hay không?
有没有…?(yǒu méiyǒu …?) – Có … không?
Cấu trúc: 有没有 + 名词 / 动词短语
Cách dùng: Dùng để xác nhận sự tồn tại hoặc khả năng.
Ví dụ:
有没有手续费?(Yǒu méiyǒu shǒuxùfèi?) – Có phí dịch vụ không?
有没有风险?(Yǒu méiyǒu fēngxiǎn?) – Có rủi ro không?
如果…就… (rúguǒ … jiù …) – Nếu … thì …
Cấu trúc: 如果 + mệnh đề A, 就 + mệnh đề B
Cách dùng: Chỉ điều kiện – kết quả.
Ví dụ:
如果价格上涨,我就卖。(Rúguǒ jiàgé shàngzhǎng, wǒ jiù mài.) – Nếu giá tăng, tôi sẽ bán.
如果亏损太多,就停止投资。(Rúguǒ kuīsǔn tài duō, jiù tíngzhǐ tóuzī.) – Nếu thua lỗ quá nhiều thì dừng đầu tư.
先…再… (xiān … zài …) – Trước … rồi …
Cấu trúc: 先 + động từ A,再 + động từ B
Cách dùng: Diễn đạt trình tự hành động.
Ví dụ:
先注册账号,再充值。(Xiān zhùcè zhànghào, zài chōngzhí.) – Trước tiên đăng ký tài khoản, sau đó nạp tiền.
先了解市场,再投资。(Xiān liǎojiě shìchǎng, zài tóuzī.) – Trước tiên tìm hiểu thị trường rồi hãy đầu tư.
得… (děi …) – Phải …
Cấu trúc: 主语 + 得 + động từ
Cách dùng: Biểu thị sự bắt buộc.
Ví dụ:
你得先实名认证。(Nǐ děi xiān shí míngrènzhèng.) – Bạn phải xác minh danh tính trước.
投资前得考虑风险。(Tóuzī qián děi kǎolǜ fēngxiǎn.) – Trước khi đầu tư phải cân nhắc rủi ro.
既然…就… (jìrán… jiù…) – đã … thì …
Cách dùng: Nêu lý do đã xác định ⇒ kết luận/biện pháp.
Mẫu: 既然 + mệnh đề A,(那)就 + mệnh đề B
既然你完成了KYC,就可以提高提现限额。
Jìrán nǐ wánchéng le KYC, jiù kěyǐ tíchéng tíxiàn xiàn’é.
Đã hoàn tất KYC thì có thể nâng hạn mức rút.
既然客户要走TRON链,就把USDT转TRC20吧。
Jìrán kèhù yào zǒu TRON liàn, jiù bǎ USDT zhuǎn TRC20 ba.
Đã khách muốn dùng TRON thì chuyển USDT sang TRC20 đi.
只要…就… (zhǐyào… jiù…) – chỉ cần … thì …
Cách dùng: Điều kiện đủ, thường mang nghĩa dễ dàng.
Mẫu: 只要 + điều kiện,就 + kết quả
只要汇率合适,我们就立刻成交。
Zhǐyào huìlǜ héshì, wǒmen jiù lìkè chéngjiāo.
Chỉ cần tỷ giá phù hợp là chốt deal ngay.
只要地址正确,USDT就会秒到。
Zhǐyào dìzhǐ zhèngquè, USDT jiù huì miǎo dào.
Chỉ cần địa chỉ đúng là USDT về ngay.
不但…而且… (bùdàn… érqiě…) – không những … mà còn …
Cách dùng: Nhấn mạnh ưu điểm kép/nhược kép.
Mẫu: 不但 + A,而且 + B
这个渠道不但费率低,而且速度快。
Zhège qúdào bùdàn fèilǜ dī, érqiě sùdù kuài.
Kênh này không chỉ phí thấp mà còn nhanh.
他不但懂区块链,而且懂合规。
Tā bùdàn dǒng qūkuàiliàn, érqiě dǒng héguī.
Anh ấy không chỉ rành blockchain mà còn rành compliance.
宁可…也不… (nìngkě… yě bù…) – thà … còn hơn …
Cách dùng: Ưu tiên lựa chọn A, từ chối B.
Mẫu: 宁可 + A,也不 + B
我宁可走TRON链,也不走高费率的ERC20。
Wǒ nìngkě zǒu TRON liàn, yě bù zǒu gāo fèilǜ de ERC20.
Thà dùng TRON còn hơn ERC20 phí cao.
客户宁可等一会儿,也不接受差汇率。
Kèhù nìngkě děng yíhuìr, yě bù jiēshòu chà huìlǜ.
Khách thà chờ còn hơn nhận tỷ giá xấu.
要么…要么… (yàome… yàome…) – hoặc … hoặc …
Cách dùng: Đưa ra 2 (hay nhiều) lựa chọn loại trừ.
Mẫu: 要么A,要么B
要么走BINANCE P2P,要么用Wise入金。
Yàome zǒu BINANCE P2P, yàome yòng Wise rùjīn.
Hoặc P2P Binance, hoặc nạp bằng Wise.
要么分批,要么降低单笔金额。
Yàome fēnpī, yàome jiàngdī dānbǐ jīn’é.
Hoặc chia lô, hoặc giảm số tiền mỗi lần.
与其…不如… (yǔqí… bùrú…) – so với … thì thà … còn hơn
Cách dùng: So sánh lựa chọn kém hiệu quả với lựa chọn hay hơn.
Mẫu: 与其A,不如B
与其高峰期提现,不如错峰处理。
Yǔqí gāofēngqī tíxiàn, bùrú cuòfēng chǔlǐ.
Thà rút lúc vắng còn hơn giờ cao điểm.
与其用费率不稳的平台,不如找RATE MAXPING。
Yǔqí yòng fèilǜ bù wěn de píngtái, bùrú zhǎo RATE MAXPING.
Thà dùng Rate Maxping còn hơn dùng nền tảng phí thất thường.
虽然…但是/可/却… (suīrán… dànshì/ kě/ què…) – tuy … nhưng …
Cách dùng: Nhượng bộ + chuyển ý.
Mẫu: 虽然A,但是/却B
虽然手续费便宜,但是限额不高。
Suīrán shǒuxùfèi piányi, dànshì xiàn’é bù gāo.
Tuy phí rẻ nhưng hạn mức không cao.
虽然BTC波动大,却适合长期持有。
Suīrán BTC bōdòng dà, què shìhé chángqī chíyǒu.
Tuy BTC biến động mạnh nhưng hợp giữ dài hạn.
越…越… (yuè… yuè…) – càng … càng …
Cách dùng: Biểu thị xu hướng đồng biến.
Mẫu: 越A越B
流动性越强,成交越容易。
Liúdòngxìng yuè qiáng, chéngjiāo yuè róngyì.
Thanh khoản càng mạnh, càng dễ khớp lệnh.
风险越高,管理就越要严格。
Fēngxiǎn yuè gāo, guǎnlǐ jiù yuè yào yán gé.
Rủi ro càng cao càng phải quản lý chặt.
一方面…一方面… (yī fāngmiàn… yī fāngmiàn…) – một mặt … mặt khác …
Cách dùng: Trình bày hai khía cạnh song song.
Mẫu: 一方面A,一方面B
一方面要保证速度,一方面要保证汇率。
Yī fāngmiàn yào bǎozhèng sùdù, yī fāngmiàn yào bǎozhèng huìlǜ.
Một mặt đảm bảo tốc độ, mặt khác đảm bảo tỷ giá.
一方面分散平台,一方面统一风控。
Yī fāngmiàn fēnsàn píngtái, yī fāngmiàn tǒngyī fēngkòng.
Một mặt phân tán nền tảng, mặt khác thống nhất kiểm soát rủi ro.
除了…以外,还/也… (chúle… yǐwài, hái/yě…) – ngoài … còn …
Cách dùng: Bổ sung thông tin ngoài phạm vi đã nêu.
Mẫu: 除了A以外,还/也B
除了USDT以外,还可以用PM或WMZ。
Chúle USDT yǐwài, hái kěyǐ yòng PM huò WMZ.
Ngoài USDT còn có thể dùng PM hoặc WMZ.
除了BINANCE以外,我们也考虑TRON通道。
Chúle BINANCE yǐwài, wǒmen yě kǎolǜ TRON tōngdào.
Ngoài Binance còn cân nhắc kênh TRON.
至于… (zhìyú…) – còn như…, còn về…
Cách dùng: Dẫn nhập chủ đề mới liên quan.
Mẫu: 至于 + chủ điểm
至于手续费,我们可以按量给优惠。
Zhìyú shǒuxùfèi, wǒmen kěyǐ àn liàng gěi yōuhuì.
Còn về phí, có thể ưu đãi theo khối lượng.
至于风控细节,稍后单独说明。
Zhìyú fēngkòng xìjié, shāohòu dāndú shuōmíng.
Còn chi tiết risk thì lát nữa nói riêng.
对…来说… (duì… lái shuō…) – đối với … mà nói …
Cách dùng: Nêu quan điểm theo chủ thể khác nhau.
Mẫu: 对 + N + 来说,…
对跨境卖家来说,资金周转很关键。
Duì kuàjìng màijiā lái shuō, zījīn zhōuzhuǎn hěn guānjiàn.
Với người bán xuyên biên giới, vòng quay vốn rất quan trọng.
对新手来说,USDT比BTC更稳定。
Duì xīnshǒu lái shuō, USDT bǐ BTC gèng wěndìng.
Với người mới, USDT ổn định hơn BTC.
在…上… (zài… shàng…) – “trên/về mặt …”
Cách dùng: Chỉ phạm vi, phương diện.
Mẫu: 在 + 领域/方面 + 上,…
在速度上,TRON更有优势。
Zài sùdù shàng, TRON gèng yǒu yōushì.
Về tốc độ, TRON lợi thế hơn.
在合规上,我们严格执行KYC。
Zài héguī shàng, wǒmen yángé zhíxíng KYC.
Về tuân thủ, chúng tôi áp KYC nghiêm ngặt.
跟…相比 / 相比之下… (gēn… xiāngbǐ / xiāngbǐ zhīxià…) – so với … / so với đó …
Cách dùng: So sánh hai đối tượng/giải pháp.
Mẫu: 跟A相比,B… / 相比之下,B…
跟PAYPAL相比,Skrill的费率更低。
Gēn PAYPAL xiāngbǐ, Skrill de fèilǜ gèng dī.
So với PayPal, phí Skrill thấp hơn.
相比之下,P2P更灵活。
Xiāngbǐ zhīxià, P2P gèng línghuó.
So ra thì P2P linh hoạt hơn.
把字句:把…+ 动词… (bǎ …) – câu “bả”, nhấn mạnh xử lý đối tượng
Cách dùng: Đưa tân ngữ lên trước để nhấn mạnh hành động tác động lên nó.
Mẫu: 把 + O + V + 结果/补语
把USDT分成五笔打过去。
Bǎ USDT fēn chéng wǔ bǐ dǎ guòqù.
Chia USDT thành 5 khoản rồi gửi.
把汇率锁定在1:1.02。
Bǎ huìlǜ suǒdìng zài 1:1.02.
Khóa tỷ giá ở mức 1:1.02.
被字句:被…+ 动词… (bèi …) – bị/được (bị động)
Cách dùng: Nhấn vào việc chủ thể chịu tác động.
Mẫu: S + 被 + 施事 + V + (了)
资金被平台暂时冻结了。
Zījīn bèi píngtái zànshí dòngjié le.
Tiền bị nền tảng tạm đóng băng.
账户被风控系统标记。
Zhànghù bèi fēngkòng xìtǒng biāojì.
Tài khoản bị hệ thống risk gắn cờ.
A-不-A 问句 – câu hỏi “A-không-A”
Cách dùng: Hỏi lựa chọn khẳng định/phủ định.
Mẫu: 要不要/是不是/对不对/好不好 …
要不要现在成交?
Yào bù yào xiànzài chéngjiāo?
Có chốt ngay không?
这样做是不是更安全?
Zhèyàng zuò shì bù shì gèng ānquán?
Làm vậy có an toàn hơn không?
会 / 能 / 可以 (huì / néng / kěyǐ) – sẽ/biết; có thể (năng lực); có thể (cho phép)
Cách dùng:
会: xu hướng/tương lai/khả năng biết làm;
能: năng lực/điều kiện khách quan;
可以: cho phép/khả năng được phép.
用TRON会更快。
Yòng TRON huì gèng kuài. – Dùng TRON sẽ nhanh hơn.
我们能在十分钟内完成。
Wǒmen néng zài shí fēnzhōng nèi wánchéng. – Bọn mình có thể xong trong 10 phút.
现在可以提现吗?
Xiànzài kěyǐ tíxiàn ma? – Giờ rút được không?
最 / 更 / 比较 + 形容词 (zuì / gèng / bǐjiào + adj) – nhất / hơn / khá
Cách dùng: Mức độ tính từ.
Mẫu: 最+Adj;更+Adj;比较+Adj
TRON的手续费更低。
TRON de shǒuxùfèi gèng dī. – Phí TRON thấp hơn.
这个方式比较稳妥。
Zhège fāngshì bǐjiào wěntuǒ. – Cách này khá ổn.
现在USDT最灵活。
Xiànzài USDT zuì línghuó. – Hiện USDT linh hoạt nhất.
不一定 / 未必 (bù yídìng / wèibì) – chưa chắc, không hẳn
Cách dùng: Giảm mức cam kết/khẳng định.
Mẫu: S + 不一定/未必 + V/Adj
手续费低不一定最划算。
Shǒuxùfèi dī bù yídìng zuì huásuàn.
Phí thấp chưa chắc đã lời nhất.
走ERC20未必更安全。
Zǒu ERC20 wèibì gèng ānquán.
Dùng ERC20 không hẳn an toàn hơn.
要…才… (yào… cái…) – phải … thì mới …
Cách dùng: Biểu thị điều kiện cần thiết, nhấn mạnh "chỉ khi … thì mới …".
你要先绑定银行卡,才可以提现。
Nǐ yào xiān bǎngdìng yínhángkǎ, cái kěyǐ tíxiàn.
Bạn phải liên kết thẻ ngân hàng trước thì mới rút tiền được.
要完成实名认证,才可以提高限额。
Yào wánchéng shí míng rènzhèng, cái kěyǐ tígāo xiàn'é.
Phải hoàn tất xác minh danh tính thì mới nâng hạn mức được.
不管…都… (bùguǎn… dōu…) – bất kể … đều …
Cách dùng: Nhấn mạnh hành động/điều kiện không thay đổi dù trong tình huống nào.
不管市场行情怎样,我都坚持长期投资。
Bùguǎn shìchǎng hángqíng zěnyàng, wǒ dōu jiānchí chángqī tóuzī.
Bất kể thị trường thế nào, tôi đều kiên trì đầu tư dài hạn.
不管用哪个支付方式,手续费都一样。
Bùguǎn yòng nǎge zhīfù fāngshì, shǒuxùfèi dōu yíyàng.
Bất kể dùng cách thanh toán nào, phí dịch vụ cũng giống nhau.
无论…还是…都… (wúlùn… háishi… dōu…) – cho dù … hay … đều …
Cách dùng: Đồng nghĩa với 不管, dùng để liệt kê nhiều khả năng.
无论你是用USDT还是用BTC,平台都支持。
Wúlùn nǐ shì yòng USDT háishi yòng BTC, píngtái dōu zhīchí.
Cho dù bạn dùng USDT hay BTC thì nền tảng đều hỗ trợ.
无论在哪个国家,都能用Payoneer收款。
Wúlùn zài nǎge guójiā, dōu néng yòng Payoneer shōukuǎn.
Cho dù ở quốc gia nào cũng có thể dùng Payoneer để nhận tiền.
一边…一边… (yìbiān… yìbiān…) – vừa … vừa …
Cách dùng: Diễn đạt hai hành động diễn ra song song.
我一边看图表,一边跟你聊天。
Wǒ yìbiān kàn túbiǎo, yìbiān gēn nǐ liáotiān.
Tôi vừa xem biểu đồ vừa trò chuyện với bạn.
他一边操作交易,一边听音乐。
Tā yìbiān cāozuò jiāoyì, yìbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy vừa thao tác giao dịch vừa nghe nhạc.
越来越… (yuè lái yuè…) – ngày càng …
Cách dùng: Chỉ sự thay đổi tăng dần về mức độ.
市场越来越火了。
Shìchǎng yuèláiyuè huǒ le.
Thị trường ngày càng nóng.
手续费越来越低,交易越来越方便。
Shǒuxùfèi yuèláiyuè dī, jiāoyì yuèláiyuè fāngbiàn.
Phí giao dịch ngày càng thấp, việc giao dịch ngày càng tiện lợi.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua Bán Giao dịch Tiền mã hóa
Last edited: