• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín Top 1 Hà Nội.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING


Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING


Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

  1. 泰达币 (Tàidábì) – USDT (Tether)
  2. 贝宝 (Bèibǎo) – PayPal
  3. 派安盈 (Pàiānyíng) – Payoneer (PO)
  4. 乒乓支付 (Pīngpāng zhīfù) – PIPO (PingPong Payment)
  5. Wise (Wise) – Wise (dịch vụ chuyển tiền quốc tế)
  6. PM (Perfect Money) – PM (dịch vụ thanh toán Perfect Money)
  7. WMZ (WebMoney USD) – WMZ (WebMoney bằng USD)
  8. 思克尔 (Sīkè’ěr) – Skrill
  9. RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí) – Tỷ giá tốt nhất phản hồi ngay lập tức, Siêu ưu tỷ giá và phản hồi ngay
  10. 淘宝 (Táobǎo) – Taobao
  11. 天猫 (Tiānmāo) – Tmall
  12. 欢迎光临 (Huānyíng guānglín) – Chào mừng quý khách
  13. 请问 (Qǐngwèn) – Xin hỏi
  14. 需要 (xūyào) – Cần, cần phải
  15. 礼品卡 (lǐpǐn kǎ) – Thẻ quà tặng
  16. 想 (xiǎng) – Muốn
  17. 买 (mǎi) – Mua
  18. 兑换 (duìhuàn) – Đổi, quy đổi
  19. 汇率 (huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
  20. 手续费 (shǒuxùfèi) – Phí giao dịch
  21. 秒回 (miǎo huí) – Phản hồi trong vài giây
  22. 付款 (fùkuǎn) – Thanh toán
  23. 转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
  24. 交易 (jiāoyì) – Giao dịch
  25. 确认 (quèrèn) – Xác nhận
  26. 收款 (shōukuǎn) – Nhận tiền
  27. 订单 (dìngdān) – Đơn hàng
  28. 支付 (zhīfù) – Thanh toán
  29. 充值 (chōngzhí) – Nạp tiền
  30. 提现 (tíxiàn) – Rút tiền
  31. 安全 (ānquán) – An toàn
  32. 验证 (yànzhèng) – Xác minh
  33. KYC 实名认证 (shímíng rènzhèng) – KYC xác minh danh tính
  34. 银行卡 (yínháng kǎ) – Thẻ ngân hàng
  35. 支付宝 (Zhīfùbǎo) – Alipay
  36. 微信支付 (Wēixìn zhīfù) – WeChat Pay
  37. 美元 (měiyuán) – Đô la Mỹ
  38. 人民币 (rénmínbì) – Nhân dân tệ
  39. 汇款 (huìkuǎn) – Gửi tiền, chuyển tiền
  40. 结算 (jiésuàn) – Thanh toán, quyết toán
  41. 处理 (chǔlǐ) – xử lý
  42. 成功 (chénggōng) – thành công
  43. 失败 (shībài) – thất bại
  44. 手续费 (shǒuxùfèi) – phí thủ tục, phí giao dịch
  45. 到账 (dàozhàng) – tiền vào tài khoản
  46. 延迟 (yánchí) – trì hoãn, chậm trễ
  47. 平台 (píngtái) – nền tảng
  48. 客服 (kèfú) – chăm sóc khách hàng
  49. 验证 (yànzhèng) – xác thực
  50. 身份 (shēnfèn) – danh tính
  51. 信息 (xìnxī) – thông tin
  52. 输入 (shūrù) – nhập vào
  53. 提交 (tíjiāo) – nộp, gửi
  54. 审核 (shěnhé) – xét duyệt, kiểm tra
  55. 跨境 (kuàjìng) – xuyên biên giới, quốc tế
  56. 收款账户 (shōukuǎn zhànghù) – tài khoản nhận tiền
  57. 美元账户 (měiyuán zhànghù) – tài khoản USD
  58. 欧元账户 (ōuyuán zhànghù) – tài khoản EUR
  59. 验证码 (yànzhèngmǎ) – mã xác minh
  60. 双重验证 (shuāngchóng yànzhèng) – xác thực hai lớp
  61. 安全码 (ānquán mǎ) – mã bảo mật
  62. 交易密码 (jiāoyì mìmǎ) – mật khẩu giao dịch
  63. 绑定 (bǎngdìng) – liên kết, gắn kết
  64. 银行绑定 (yínháng bǎngdìng) – liên kết ngân hàng
  65. 账户余额 (zhànghù yú’é) – số dư tài khoản
  66. 充值卡 (chōngzhí kǎ) – thẻ nạp tiền
  67. 提现申请 (tíxiàn shēnqǐng) – yêu cầu rút tiền
  68. 汇款单 (huìkuǎn dān) – phiếu chuyển tiền
  69. 业务员 (yèwùyuán) – nhân viên kinh doanh
  70. 电子合同 (diànzǐ hétóng) – hợp đồng điện tử
  71. 纸质合同 (zhǐzhì hétóng) – hợp đồng giấy
  72. 法人代表 (fǎrén dàibiǎo) – người đại diện pháp nhân
  73. 绑定 — bǎngdìng — liên kết, ràng buộc
  74. 邮箱 — yóuxiāng — hộp thư điện tử, email
  75. 收款 — shōukuǎn — nhận tiền
  76. 汇款 — huìkuǎn — chuyển tiền
  77. 账户 — zhànghù — tài khoản
  78. 银行账户 — yínháng zhànghù — tài khoản ngân hàng
  79. 钱包 — qiánbāo — ví tiền
  80. 电子钱包 — diànzǐ qiánbāo — ví điện tử
  81. 手续费 — shǒuxùfèi — phí xử lý, phí giao dịch
  82. 免手续费 — miǎn shǒuxùfèi — miễn phí xử lý
  83. 提现 — tíxiàn — rút tiền mặt
  84. 转账 — zhuǎnzhàng — chuyển khoản
  85. 即时到账 — jíshí dàozhàng — tiền vào ngay
  86. 延迟到账 — yánchí dàozhàng — tiền vào chậm
  87. 交易记录 — jiāoyì jìlù — lịch sử giao dịch
  88. 对账单 — duìzhàngdān — sao kê đối chiếu
  89. 汇率 — huìlǜ — tỷ giá hối đoái
  90. 结汇 — jiéhuì — kết hối (quy đổi ngoại tệ sang nội tệ)
  91. 购汇 — gòuhuì — mua ngoại tệ
  92. 换汇 — huànhuì — đổi ngoại tệ
  93. 现钞 — xiànchāo — tiền mặt (ngoại tệ)
  94. 现汇 — xiànhuì — ngoại tệ chuyển khoản
  95. 安全码 — ānquánmǎ — mã bảo mật
  96. 验证码 — yànzhèngmǎ — mã xác minh
  97. 动态验证码 — dòngtài yànzhèngmǎ — mã xác minh động
  98. 付款 — fùkuǎn — thanh toán
  99. 收款码 — shōukuǎnmǎ — mã nhận tiền
  100. 支付码 — zhīfùmǎ — mã thanh toán
  101. 二维码 — èrwéimǎ — mã QR
  102. 扫码 — sǎomǎ — quét mã
  103. 网页 (wǎngyè) – trang web
  104. 点击 (diǎnjī) – nhấn chuột, click
  105. 接收 (jiēshōu) – nhận
  106. 提示 (tíshì) – thông báo, nhắc nhở
  107. 登陆 (dēnglù) – đăng nhập
  108. 登出 (dēngchū) – đăng xuất
  109. 注册 (zhùcè) – đăng ký
  110. 账号 (zhànghào) – tài khoản
  111. 密码 (mìmǎ) – mật khẩu
  112. 风险 (fēngxiǎn) – rủi ro
  113. 银行 (yínháng) – ngân hàng
  114. 存款 (cúnkuǎn) – gửi tiền
  115. 汇款 (huìkuǎn) – chuyển tiền
  116. 支付方式 (zhīfù fāngshì) – phương thức thanh toán
  117. 汇率 huìlǜ – tỷ giá hối đoái
  118. 手续费 shǒuxùfèi – phí thủ tục, phí giao dịch
  119. 提现 tíxiàn – rút tiền mặt
  120. 转账 zhuǎnzhàng – chuyển khoản
  121. 扫码 sǎomǎ – quét mã
  122. 二维码 èrwéimǎ – mã QR
  123. 银行账户 yínháng zhànghù – tài khoản ngân hàng
  124. 收款账户 shōukuǎn zhànghù – tài khoản nhận tiền
  125. 付款账户 fùkuǎn zhànghù – tài khoản thanh toán
  126. 绑定 bǎngdìng – liên kết (tài khoản, thẻ)
  127. 验证 yànzhèng – xác minh
  128. 身份验证 shēnfèn yànzhèng – xác minh danh tính
  129. 短信验证码 duǎnxìn yànzhèngmǎ – mã xác minh qua SMS
  130. 邮箱验证码 yóuxiāng yànzhèngmǎ – mã xác minh qua email
  131. 交易记录 jiāoyì jìlù – lịch sử giao dịch
  132. 交易明细 jiāoyì míngxì – chi tiết giao dịch
  133. 确认收款 quèrèn shōukuǎn – xác nhận đã nhận tiền
  134. 确认付款 quèrèn fùkuǎn – xác nhận thanh toán
  135. 订单号 dìngdān hào – mã đơn hàng
  136. 商家 shāngjiā – người bán, thương nhân
  137. 买家 mǎijiā – người mua
  138. 平台 píngtái – nền tảng
  139. 客服 kèfú – chăm sóc khách hàng
  140. 投诉 tóusù – khiếu nại
  141. 退款 tuìkuǎn – hoàn tiền
  142. 不会 búhuì – không biết, không thể
  143. 兑换 duìhuàn – đổi, trao đổi
  144. 汇款 huìkuǎn – chuyển tiền
  145. 收款 shōukuǎn – nhận tiền
  146. 支付 zhīfù – thanh toán
  147. 余额 yú’é – số dư
  148. 手续费 shǒuxùfèi – phí thủ tục
  149. 免手续费 miǎn shǒuxùfèi – miễn phí thủ tục
  150. 当天 dàngtiān – trong ngày, ngay hôm đó
  151. 秒到 miǎodào – về tài khoản ngay lập tức
  152. 绑定 bǎngdìng – liên kết (tài khoản)
  153. 实名认证 shímíng rènzhèng – xác thực tên thật
  154. 身份证 shēnfènzhèng – chứng minh nhân dân
  155. 护照 hùzhào – hộ chiếu
  156. 上传 shàngchuán – tải lên
  157. 截图 jiétú – chụp màn hình
  158. 成交价 chéngjiāojià – giá giao dịch
  159. 市价 shìjià – giá thị trường
  160. 现汇 xiànhuì – ngoại tệ hiện có
  161. 电汇 diànhuì – điện chuyển tiền
  162. 即期 jíqī – giao ngay
  163. 远期 yuǎnqī – giao dịch kỳ hạn
  164. 折算 zhésuàn – quy đổi
  165. 优惠价 yōuhuìjià – giá ưu đãi
  166. 付款方式 fùkuǎn fāngshì – phương thức thanh toán
  167. 分期付款 fēnqī fùkuǎn – trả góp
  168. 全额付款 quán’é fùkuǎn – thanh toán toàn bộ
  169. 平台账户 píngtái zhànghù – tài khoản nền tảng
  170. 解绑 jiěbǎng – hủy liên kết
  171. 支付渠道 zhīfù qúdào – kênh thanh toán
  172. 数字钱包 shùzì qiánbāo – ví điện tử
  173. 虚拟币 xūnǐbì – tiền ảo
  174. 投资回报 tóuzī huíbào – lợi tức đầu tư
  175. 套现 tàoxiàn – rút tiền mặt từ tài sản
  176. 卖方 (màifāng) – bên bán
  177. 买方 (mǎifāng) – bên mua
  178. 欧元 (ōuyuán) – đồng euro
  179. 英镑 (yīngbàng) – bảng Anh
  180. 日元 (rìyuán) – yên Nhật
  181. 港币 (gǎngbì) – đô la Hồng Kông
  182. 新加坡元 (xīnjiāpō yuán) – đô la Singapore
  183. 澳元 (àoyuán) – đô la Úc
  184. 加拿大元 (jiānádà yuán) – đô la Canada
  185. 现金 (xiànjīn) – tiền mặt
  186. 扫码 (sǎomǎ) – quét mã
  187. 二维码 (èrwéimǎ) – mã QR
  188. 收款码 (shōukuǎn mǎ) – mã nhận tiền
  189. 付款码 (fùkuǎn mǎ) – mã thanh toán
  190. 不可以 (bù kěyǐ) – Không được, không thể
  191. 收到款项 (shōudào kuǎnxiàng) – Nhận được khoản tiền
  192. 转账手续费 (zhuǎnzhàng shǒuxùfèi) – Phí chuyển khoản
  193. 匹配 (pǐpèi) – Ghép, khớp
  194. 实名认证 (shímíng rènzhèng) – Xác thực danh tính thật
  195. 身份证号码 (shēnfènzhèng hàomǎ) – Số CMND/CCCD
  196. 上传文件 (shàngchuán wénjiàn) – Tải lên tệp tin
  197. 系统提示 (xìtǒng tíshì) – Thông báo hệ thống
  198. 银行流水 (yínháng liúshuǐ) – Sao kê ngân hàng
  199. 汇款凭证 (huìkuǎn píngzhèng) – Chứng từ chuyển tiền
  200. 交易成功 (jiāoyì chénggōng) – Giao dịch thành công
  201. 交易失败 (jiāoyì shībài) – Giao dịch thất bại
  202. 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) – Hủy đơn hàng
  203. 重新提交 (chóngxīn tíjiāo) – Gửi lại, nộp lại
  204. 限额 (xiàn’é) – Hạn mức
  205. 单笔限额 (dānbǐ xiàn’é) – Hạn mức mỗi lần giao dịch
  206. 每日限额 (měirì xiàn’é) – Hạn mức mỗi ngày
  207. 支持币种 (zhīchí bìzhǒng) – Các loại tiền tệ được hỗ trợ
  208. 兑换 (duìhuàn) – Đổi, trao đổi
  209. 兑换记录 duìhuàn jìlù – lịch sử đổi tiền
  210. 确认交易 quèrèn jiāoyì – xác nhận giao dịch
  211. 汇款凭证 huìkuǎn píngzhèng – chứng từ chuyển tiền
  212. 电子收据 diànzǐ shōujù – biên lai điện tử
  213. 提现手续费 tíxiàn shǒuxùfèi – phí rút tiền
  214. 冻结账户 dòngjié zhànghù – tài khoản bị đóng băng
  215. 解冻 jiědòng – gỡ đóng băng (tài khoản)
  216. 手续办理 shǒuxù bànlǐ – làm thủ tục
  217. 货币兑换 huòbì duìhuàn – đổi tiền tệ
  218. 在线汇款 zàixiàn huìkuǎn – chuyển tiền online
  219. 人工客服 réngōng kèfú – nhân viên hỗ trợ trực tiếp
  220. 客户编号 kèhù biānhào – mã số khách hàng
  221. 充值渠道 chōngzhí qúdào – kênh nạp tiền
  222. 支付失败 zhīfù shībài – thanh toán thất bại
  223. 银行转账 yínháng zhuǎnzhàng – chuyển khoản ngân hàng
  224. 绑定银行卡 bǎngdìng yínhángkǎ – liên kết thẻ ngân hàng
  225. 邮件通知 yóujiàn tōngzhī – thông báo qua email
  226. 实时到账 shíshí dàozhàng – tiền vào ngay lập tức
  227. 自动结算 zìdòng jiésuàn – thanh toán tự động
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

垂杨:阮明武,您好!我想买卖泰达币(USDT),通过贝宝(PAYPAL)、派安盈(PO)、乒乓支付(PIPO)、Wise、Perfect Money(PM)、WebMoney(WMZ)、思克尔(Skrill)这些渠道,可以帮我介绍一下吗?
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ, nín hǎo! Wǒ xiǎng mǎimài Tàidá bì (USDT), tōngguò Bèibǎo (PAYPAL), Pàiānyíng (PO), Bīngpāng zhīfù (PIPO), Wise, Perfect Money (PM), WebMoney (WMZ), Sīkè'ěr (Skrill) zhèxiē qúdào, kěyǐ bāng wǒ jièshào yīxià ma?
Thùy Dương: Nguyễn Minh Vũ, chào anh! Em muốn mua bán USDT qua các kênh PAYPAL, PO, PIPO, Wise, PM, WMZ, Skrill, anh có thể giới thiệu cho em được không?

阮明武:您好,垂杨!我们支持通过这些主流支付渠道进行泰达币交易,提供市场上最优的汇率,同时保证交易反馈迅速。无论是个人还是企业,买卖USDT都很方便。
Ruǎn Míng Wǔ: Nín hǎo, Chuí Yáng! Wǒmen zhīchí tōngguò zhèxiē zhǔliú zhīfù qúdào jìnxíng Tàidá bì jiāoyì, tígōng shìchǎng shàng zuì yōu de huìlǜ, tóngshí bǎozhèng jiāoyì fǎnkuì xùnsù. Wúlùn shì gèrén háishì qǐyè, mǎimài USDT dōu hěn fāngbiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Chào Thùy Dương! Chúng tôi hỗ trợ giao dịch USDT qua các kênh thanh toán chính thống, cam kết tỷ giá tốt nhất trên thị trường và phản hồi giao dịch nhanh chóng. Dù cá nhân hay công ty, việc mua bán USDT rất tiện lợi.

垂杨:我听说你们还支持通过淘宝(Taobao)、1688、天猫(Tmall)代付和结账,可以详细说说吗?
Chuí Yáng: Wǒ tīng shuō nǐmen hái zhīchí tōngguò Táobǎo (Taobao), 1688, Tiānmāo (Tmall) dàifù hé jiézhàng, kěyǐ xiángxì shuō shuō ma?
Thùy Dương: Em nghe nói bên anh còn hỗ trợ thanh toán hộ trên Taobao, 1688, Tmall, có thể nói rõ hơn được không?

阮明武:是的,我们可以代收代付,支持购物和生活消费的多种支付场景,覆盖多个国家和地区,包括美国、韩国、日本、中国、澳大利亚、加拿大、印尼、泰国、印度、马来西亚、新加坡、香港、德国、英国等,且确保交易信息安全保密。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, wǒmen kěyǐ dàishōu dàifù, zhīchí gòuwù hé shēnghuó xiāofèi de duōzhǒng zhīfù chǎngjǐng, fùgài duō gè guójiā hé dìqū, bāokuò Měiguó, Hánguó, Rìběn, Zhōngguó, Àodàlìyà, Jiānádà, Yìnní, Tàiguó, Yìndù, Mǎláixīyà, Xīnjiāpō, Xiānggǎng, Déguó, Yīngguó děng, qiě quèbǎo jiāoyì xìnxī ānquán bǎomì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, chúng tôi nhận thanh toán hộ và chi hộ, hỗ trợ nhiều hình thức mua sắm và chi tiêu sinh hoạt, phủ sóng đa quốc gia như Mỹ, Hàn, Nhật, Trung Quốc, Úc, Canada, Indonesia, Thái Lan, Ấn Độ, Malaysia, Singapore, Hong Kong, Đức, Anh... Đồng thời bảo mật tuyệt đối thông tin giao dịch.

垂杨:那我用PAYPAL(贝宝)付款,流程是怎样的?
Chuí Yáng: Nà wǒ yòng Bèibǎo (PAYPAL) fùkuǎn, liúchéng shì zěnyàng de?
Thùy Dương: Vậy em dùng PAYPAL thanh toán thì quy trình như thế nào?

阮明武:您先联系我们的客服,通过微信或者电报(Telegram)发送您的需求和付款账户,客服会给您报最新的最优汇率和付款详情,确认无误后即可付款,我们将迅速完成USDT的转账。
Ruǎn Míng Wǔ: Nín xiān liánxì wǒmen de kèfú, tōngguò Wēixìn huòzhě Diànbào (Telegram) fāsòng nín de xūqiú hé fùkuǎn zhànghù, kèfú huì gěi nín bào zuìxīn de zuì yōu huìlǜ hé fùkuǎn xiángqíng, quèrèn wúwù hòu jí kě fùkuǎn, wǒmen jiāng xùnsù wánchéng USDT de zhuǎnzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Bạn chỉ cần liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng qua WeChat hoặc Telegram, gửi yêu cầu và thông tin tài khoản thanh toán. Chúng tôi sẽ báo tỷ giá tốt nhất cùng chi tiết thanh toán, bạn xác nhận rồi thanh toán, chúng tôi sẽ nhanh chóng chuyển USDT cho bạn.

垂杨:听起来很方便!你们支持哪些国家的收付款?
Chuí Yáng: Tīng qǐlái hěn fāngbiàn! Nǐmen zhīchí nǎxiē guójiā de shōu fùkuǎn?
Thùy Dương: Nghe có vẻ tiện! Bên anh hỗ trợ nhận và chuyển tiền ở những nước nào?

阮明武:我们支持美国、韩国、日本、中国、澳大利亚、加拿大、印度尼西亚、泰国、印度、马来西亚、新加坡、香港、德国、英国等多国,交易安全快捷,信息绝对保密。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen zhīchí Měiguó, Hánguó, Rìběn, Zhōngguó, Àodàlìyà, Jiānádà, Yìndùníxīyà, Tàiguó, Yìndù, Mǎláixīyà, Xīnjiāpō, Xiānggǎng, Déguó, Yīngguó děng duō guó, jiāoyì ānquán kuàijié, xìnxī juéduì bǎomì.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi hỗ trợ các nước Mỹ, Hàn, Nhật, Trung Quốc, Úc, Canada, Indonesia, Thái Lan, Ấn Độ, Malaysia, Singapore, Hong Kong, Đức, Anh... Giao dịch nhanh chóng, an toàn và bảo mật tuyệt đối.

垂杨:非常感谢您的介绍!
Chuí Yáng: Fēicháng gǎnxiè nín de jièshào!
Thùy Dương: Em rất cảm ơn anh đã giới thiệu!

阮明武:不客气,欢迎随时联系我们,祝您交易顺利!
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, huānyíng suíshí liánxì wǒmen, zhù nín jiāoyì shùnlì!
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, bạn cứ liên hệ bất cứ lúc nào, chúc bạn giao dịch thành công!

垂杨:如果我选择用派安盈(PO)付款,有什么特别需要注意的吗?
Chuí Yáng: Rúguǒ wǒ xuǎnzé yòng Pàiānyíng (PO) fùkuǎn, yǒu shénme tèbié xūyào zhùyì de ma?
Thùy Dương: Nếu em chọn thanh toán qua PO thì có điều gì đặc biệt cần chú ý không?

阮明武:使用派安盈付款时,请确保账户已经完成实名认证,并且余额充足。付款后请及时发送截图给客服,以便我们快速核实并为您完成交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǐyòng Pàiānyíng fùkuǎn shí, qǐng quèbǎo zhànghù yǐjīng wánchéng shírmíng rènzhèng, bìngqiě yú'é chōngzú. Fùkuǎn hòu qǐng jíshí fāsòng jiétú gěi kèfú, yǐbiàn wǒmen kuàisù héshí bìng wèi nín wánchéng jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Khi thanh toán qua PO, bạn cần đảm bảo tài khoản đã xác thực danh tính và có đủ số dư. Sau khi thanh toán, hãy gửi ảnh chụp màn hình cho bộ phận chăm sóc khách hàng để chúng tôi xác nhận nhanh và hoàn tất giao dịch.

垂杨:你们对乒乓支付(PIPO)的支持怎么样?交易速度快吗?
Chuí Yáng: Nǐmen duì Bīngpāng zhīfù (PIPO) de zhīchí zěnme yàng? Jiāoyì sùdù kuài ma?
Thùy Dương: Bên anh hỗ trợ PIPO thế nào? Giao dịch có nhanh không?

阮明武:乒乓支付交易非常快捷安全,适合个人和企业客户。我们保证以最优惠的价格为您服务,并且交易反馈迅速,通常几分钟内完成。
Ruǎn Míng Wǔ: Bīngpāng zhīfù jiāoyì fēicháng kuàijié ānquán, shìhé gèrén hé qǐyè kèhù. Wǒmen bǎozhèng yǐ zuì yōuhuì de jiàgé wèi nín fúwù, bìngqiě jiāoyì fǎnkuì xùnsù, tōngcháng jǐ fēnzhōng nèi wánchéng.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch qua PIPO rất nhanh và an toàn, phù hợp với cả cá nhân và doanh nghiệp. Chúng tôi cam kết cung cấp giá tốt nhất và phản hồi giao dịch trong vài phút.

垂杨:交易信息的安全性怎么样?我担心个人信息泄露。
Chuí Yáng: Jiāoyì xìnxī de ānquán xìng zěnme yàng? Wǒ dānxīn gèrén xìnxī xièlòu.
Thùy Dương: Thông tin giao dịch có an toàn không? Em lo lắng về việc lộ thông tin cá nhân.

阮明武:我们采用多重加密技术,并严格执行客户隐私保护政策,确保所有交易和信息都绝对保密,不会泄露给第三方。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen cǎiyòng duōchóng jiāmì jìshù, bìng yángé zhíxíng kèhù yǐnsī bǎohù zhèngcè, quèbǎo suǒyǒu jiāoyì hé xìnxī dōu juéduì bǎomì, bù huì xièlòu gěi dìsān fāng.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi áp dụng công nghệ mã hóa đa lớp và thực hiện chính sách bảo vệ thông tin khách hàng nghiêm ngặt, đảm bảo mọi giao dịch và thông tin đều được bảo mật tuyệt đối, không rò rỉ cho bên thứ ba.

垂杨:非常感谢您的详细解答,我对交易更有信心了。
Chuí Yáng: Fēicháng gǎnxiè nín de xiángxì jiědá, wǒ duì jiāoyì gèng yǒu xìnxīn le.
Thùy Dương: Cảm ơn anh đã trả lời chi tiết, em càng yên tâm hơn về giao dịch rồi.

阮明武:不客气,我们随时为您服务,有任何问题随时联系。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, wǒmen suíshí wèi nín fúwù, yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn, có gì thắc mắc cứ liên hệ nhé.

垂杨:那我如果用Wise转账买卖USDT,流程是怎么样的?
Chuí Yáng: Nà wǒ rúguǒ yòng Wise zhuǎnzhàng mǎimài USDT, liúchéng shì zěnyàng de?
Thùy Dương: Nếu em dùng Wise chuyển tiền để mua bán USDT thì quy trình như thế nào?

阮明武:使用Wise的话,您先通过微信或者电报(Telegram)联系我们,告诉我们您的Wise账户信息和交易金额。我们会根据市场行情给您最优惠的价格,确认后您就可以完成转账。资金到帐后,我们立即为您转出对应数量的USDT。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǐyòng Wise de huà, nín xiān tōngguò Wēixìn huòzhě Diànbào (Telegram) liánxì wǒmen, gàosu wǒmen nín de Wise zhànghù xìnxī hé jiāoyì jīn’é. Wǒmen huì gēnjù shìchǎng hángqíng gěi nín zuì yōuhuì de jiàgé, quèrèn hòu nín jiù kěyǐ wánchéng zhuǎnzhàng. Zījīn dào zhàng hòu, wǒmen lìjí wèi nín zhuǎn chū duìyìng shùliàng de USDT.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu dùng Wise, bạn liên hệ với chúng tôi qua WeChat hoặc Telegram, cung cấp thông tin tài khoản Wise và số tiền giao dịch. Chúng tôi sẽ báo giá tốt nhất theo thị trường, bạn xác nhận rồi thực hiện chuyển khoản. Tiền đến tài khoản, chúng tôi sẽ chuyển USDT tương ứng ngay.

垂杨:那Perfect Money(PM)呢?有没有特别的地方?
Chuí Yáng: Nà Perfect Money (PM) ne? Yǒu méiyǒu tèbié de dìfāng?
Thùy Dương: Còn Perfect Money (PM) thì sao? Có điểm gì đặc biệt không?

阮明武:Perfect Money是一个非常安全和广泛使用的电子钱包,使用时需要确保账户安全。我们支持PM付款和收款,价格合理,操作简单,交易速度快。付款完成后请及时反馈,我们会马上处理您的USDT转账。
Ruǎn Míng Wǔ: Perfect Money shì yīgè fēicháng ānquán hé guǎngfàn shǐyòng de diànzǐ qiánbāo, shǐyòng shí xūyào quèbǎo zhànghù ānquán. Wǒmen zhīchí PM fùkuǎn hé shōukuǎn, jiàgé hélǐ, cāozuò jiǎndān, jiāoyì sùdù kuài. Fùkuǎn wánchéng hòu qǐng jíshí fǎnkuì, wǒmen huì mǎshàng chǔlǐ nín de USDT zhuǎnzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Perfect Money là ví điện tử rất an toàn và được sử dụng rộng rãi, khi dùng cần đảm bảo an toàn tài khoản. Chúng tôi hỗ trợ thanh toán và nhận tiền qua PM, giá cả hợp lý, thao tác đơn giản và giao dịch nhanh. Bạn hoàn tất thanh toán, báo lại cho chúng tôi ngay, chúng tôi sẽ xử lý chuyển USDT ngay.

垂杨:WebMoney(WMZ)和Skrill(思克尔)呢?
Chuí Yáng: WebMoney (WMZ) hé Skrill (Sīkè’ěr) ne?
Thùy Dương: Còn WebMoney (WMZ) và Skrill thì sao?

阮明武:这两个平台同样支持,我们有专业团队操作,确保交易安全高效。无论您使用哪种渠道,都能享受最优惠的价格和快速响应服务。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè liǎng gè píngtái tóngyàng zhīchí, wǒmen yǒu zhuānyè tuánduì cāozuò, quèbǎo jiāoyì ānquán gāoxiào. Wúlùn nín shǐyòng nǎ zhǒng qúdào, dōu néng xiǎngshòu zuì yōuhuì de jiàgé hé kuàisù xiǎngyìng fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Hai nền tảng này cũng được hỗ trợ, chúng tôi có đội ngũ chuyên nghiệp đảm bảo giao dịch an toàn và hiệu quả. Bạn dùng kênh nào cũng đều được hưởng giá tốt nhất và dịch vụ phản hồi nhanh chóng.

垂杨:非常感谢您详细的讲解,我会尽快安排交易。
Chuí Yáng: Fēicháng gǎnxiè nín xiángxì de jiǎngjiě, wǒ huì jǐnkuài ānpái jiāoyì.
Thùy Dương: Cảm ơn anh đã giải thích chi tiết, em sẽ sớm sắp xếp giao dịch.

阮明武:不用客气,祝您交易顺利!有任何问题随时联系我。
Ruǎn Míng Wǔ: Bùyòng kèqì, zhù nín jiāoyì shùnlì! Yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, chúc bạn giao dịch thành công! Có vấn đề gì cứ liên hệ tôi nhé.

垂杨:阮明武,我想了解一下如何使用淘宝(Taobao)和天猫(Tmall)代付,方便吗?
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià rúhé shǐyòng Táobǎo (Taobao) hé Tiānmāo (Tmall) dàifù, fāngbiàn ma?
Thùy Dương: Nguyễn Minh Vũ, em muốn tìm hiểu cách sử dụng dịch vụ thanh toán hộ trên Taobao và Tmall, có tiện không?

阮明武:非常方便。您只需要把购物链接和付款金额发给我们,我们帮您通过淘宝或天猫完成付款,确保信息安全且快速到账。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng fāngbiàn. Nín zhǐ xūyào bǎ gòuwù liànjiē hé fùkuǎn jīn’é fā gěi wǒmen, wǒmen bāng nín tōngguò Táobǎo huò Tiānmāo wánchéng fùkuǎn, quèbǎo xìnxī ānquán qiě kuàisù dào zhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tiện lợi. Bạn chỉ cần gửi cho chúng tôi link mua hàng và số tiền cần thanh toán, chúng tôi sẽ giúp bạn thanh toán qua Taobao hoặc Tmall, đảm bảo an toàn thông tin và tiền về nhanh chóng.

垂杨:那结账其他平台比如Tiktok、Paddle、Printify可以吗?
Chuí Yáng: Nà jiézhàng qítā píngtái bǐrú Tiktok, Paddle, Printify kěyǐ ma?
Thùy Dương: Còn thanh toán các nền tảng khác như Tiktok, Paddle, Printify thì sao?

阮明武:当然支持。无论是购物还是付账单,我们都能帮您代付,提供安全快捷的服务,确保资金和信息安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán zhīchí. Wúlùn shì gòuwù háishì fù zhàngdān, wǒmen dōu néng bāng nín dàifù, tígōng ānquán kuàijié de fúwù, quèbǎo zījīn hé xìnxī ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên rồi. Dù là mua hàng hay thanh toán hóa đơn, chúng tôi đều có thể hỗ trợ thanh toán hộ với dịch vụ an toàn, nhanh chóng, bảo đảm an toàn tài chính và thông tin.

垂杨:你们的服务支持个人和企业吗?
Chuí Yáng: Nǐmen de fúwù zhīchí gèrén hé qǐyè ma?
Thùy Dương: Dịch vụ của bên anh hỗ trợ cho cá nhân và doanh nghiệp phải không?

阮明武:是的,我们同时支持个人和企业用户,满足不同客户的需求,交易安全快速,信息保密。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de, wǒmen tóngshí zhīchí gèrén hé qǐyè yònghù, mǎnzú bùtóng kèhù de xūqiú, jiāoyì ānquán kuàisù, xìnxī bǎomì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, chúng tôi hỗ trợ cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, đáp ứng mọi nhu cầu, giao dịch an toàn, nhanh chóng và bảo mật thông tin.

垂杨:感谢您的详细介绍,我准备开始交易了!
Chuí Yáng: Gǎnxiè nín de xiángxì jièshào, wǒ zhǔnbèi kāishǐ jiāoyì le!
Thùy Dương: Cảm ơn anh đã giới thiệu chi tiết, em chuẩn bị bắt đầu giao dịch rồi!

阮明武:祝您交易顺利,有任何问题随时联系!
Ruǎn Míng Wǔ: Zhù nín jiāoyì shùnlì, yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì!
Nguyễn Minh Vũ: Chúc bạn giao dịch thành công, có gì cần hỗ trợ cứ liên hệ nhé!

垂杨:如果我在交易过程中遇到问题,比如转账延迟或者汇率变动,应该怎么处理?
Chuí Yáng: Rúguǒ wǒ zài jiāoyì guòchéng zhōng yù dào wèntí, bǐrú zhuǎnzhàng yánchí huòzhě huìlǜ biàndòng, yīnggāi zěnme chǔlǐ?
Thùy Dương: Nếu em gặp vấn đề trong quá trình giao dịch, ví dụ như chuyển tiền chậm hoặc tỷ giá thay đổi thì xử lý thế nào?

阮明武:遇到转账延迟,您可以第一时间联系客户服务,我们会立即跟进,并协助您核实资金状态。汇率变动时,我们会提前通知您,并协商出最合理的解决方案,确保您的利益最大化。
Ruǎn Míng Wǔ: Yù dào zhuǎnzhàng yánchí, nín kěyǐ dì yī shíjiān liánxì kèhù fúwù, wǒmen huì lìjí gēnjìn, bìng xiézhù nín héshí zījīn zhuàngtài. Huìlǜ biàndòng shí, wǒmen huì tíqián tōngzhī nín, bìng xiéshāng chū zuì hélǐ de jiějué fāng'àn, quèbǎo nín de lìyì zuìdà huà.
Nguyễn Minh Vũ: Khi gặp chuyển khoản chậm, bạn nên liên hệ ngay bộ phận chăm sóc khách hàng, chúng tôi sẽ theo dõi và hỗ trợ kiểm tra trạng thái tiền. Nếu tỷ giá thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo trước và cùng bạn thương lượng phương án hợp lý nhất để đảm bảo lợi ích tối đa.

垂杨:你们的客服支持什么时间段?
Chuí Yáng: Nǐmen de kèfú zhīchí shénme shíjiān duàn?
Thùy Dương: Bộ phận chăm sóc khách hàng làm việc trong khung giờ nào?

阮明武:我们的客服团队全年无休,24小时在线,确保您随时都能获得及时帮助。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen de kèfú tuánduì quánnián wúxiū, 24 xiǎoshí zàixiàn, quèbǎo nín suíshí dōu néng huòdé jíshí bāngzhù.
Nguyễn Minh Vũ: Đội ngũ chăm sóc khách hàng của chúng tôi hoạt động 24/7, không nghỉ lễ, đảm bảo bạn có thể nhận được hỗ trợ kịp thời bất cứ lúc nào.

垂杨:非常感谢您的耐心解答,我对这次交易非常有信心!
Chuí Yáng: Fēicháng gǎnxiè nín de nàixīn jiědá, wǒ duì zhè cì jiāoyì fēicháng yǒu xìnxīn!
Thùy Dương: Em rất cảm ơn anh đã giải đáp kiên nhẫn, em rất tự tin với giao dịch lần này!

阮明武:不客气,祝您交易顺利,随时欢迎您联系我们!
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, zhù nín jiāoyì shùnlì, suíshí huānyíng nín liánxì wǒmen!
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, chúc bạn giao dịch thuận lợi, lúc nào cũng hoan nghênh bạn liên hệ với chúng tôi!

垂杨:阮明武,如果我需要分多次进行大额交易,有什么建议吗?
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ, rúguǒ wǒ xūyào fēn duō cì jìnxíng dà'é jiāoyì, yǒu shé me jiànyì ma?
Thùy Dương: Nguyễn Minh Vũ, nếu em cần thực hiện giao dịch lớn nhiều lần, anh có lời khuyên nào không?

阮明武:分多次交易是个好方法,既能降低风险,也方便我们更好地跟踪资金流动。建议您每次交易金额控制在合理范围内,并提前告知我们具体时间和金额安排,我们会配合做好风险控制和资金安全保障。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēn duō cì jiāoyì shì gè hǎo fāngfǎ, jì néng jiàngdī fēngxiǎn, yě fāngbiàn wǒmen gèng hǎo de gēnzōng zījīn liúdòng. Jiànyì nín měi cì jiāoyì jīn’é kòngzhì zài hélǐ fànwéi nèi, bìng tíqián gàozhī wǒmen jùtǐ shíjiān hé jīn’é ānpái, wǒmen huì pèihé zuò hǎo fēngxiǎn kòngzhì hé zījīn ānquán bǎozhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch chia nhỏ nhiều lần là cách hay, vừa giảm rủi ro vừa tiện theo dõi dòng tiền. Bạn nên giới hạn số tiền mỗi lần trong phạm vi hợp lý, đồng thời báo trước cho chúng tôi lịch trình cụ thể, để chúng tôi phối hợp kiểm soát rủi ro và đảm bảo an toàn vốn.

垂杨:如果需要开发票或者报税,贵方有相关服务吗?
Chuí Yáng: Rúguǒ xūyào kāifāpiào huòzhě bàoshuì, guì fāng yǒu xiāngguān fúwù ma?
Thùy Dương: Nếu cần xuất hóa đơn hoặc làm thủ tục thuế, bên anh có hỗ trợ không?

阮明武:我们可以为企业客户提供正规发票及相关财务支持,具体细节可以私下沟通。个人用户如需报税建议咨询当地税务部门。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen kěyǐ wèi qǐyè kèhù tígōng zhèngguī fāpiào jí xiāngguān cáiwù zhīchí, jùtǐ xìjié kěyǐ sīxià gōutōng. Gèrén yònghù rú xū bàoshuì jiànyì zīxún dāngdì shuìwù bùmén.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi có thể cung cấp hóa đơn chính thức và hỗ trợ tài chính cho khách hàng doanh nghiệp, chi tiết có thể trao đổi riêng. Cá nhân nếu cần khai thuế nên hỏi ý kiến cơ quan thuế địa phương.

垂杨:非常感谢,您的服务真是全面又专业。
Chuí Yáng: Fēicháng gǎnxiè, nín de fúwù zhēn shì quánmiàn yòu zhuānyè.
Thùy Dương: Rất cảm ơn anh, dịch vụ của bên anh thật sự toàn diện và chuyên nghiệp.

阮明武:谢谢您的认可,我们会继续努力做到最好。
Ruǎn Míng Wǔ: Xièxiè nín de rènkě, wǒmen huì jìxù nǔlì zuò dào zuì hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn bạn đã tin tưởng, chúng tôi sẽ không ngừng cố gắng để phục vụ tốt hơn nữa.

垂杨:阮明武,听您这么说,我觉得很放心了。以后有需要我一定联系你们。
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ, tīng nín zhème shuō, wǒ juéde hěn fàngxīn le. Yǐhòu yǒu xūyào wǒ yīdìng liánxì nǐmen.
Thùy Dương: Nguyễn Minh Vũ, nghe anh nói em thấy yên tâm hẳn rồi. Sau này cần gì em nhất định sẽ liên hệ với bên anh.

阮明武:非常感谢垂杨的信任!我们会全力保障您的交易安全和顺利。欢迎随时联系我们,期待与您长期合作。
Ruǎn Míng Wǔ: Fēicháng gǎnxiè Chuí Yáng de xìnrèn! Wǒmen huì quánlì bǎozhàng nín de jiāoyì ānquán hé shùnlì. Huānyíng suíshí liánxì wǒmen, qídài yǔ nín chángqī hézuò.
Nguyễn Minh Vũ: Rất cảm ơn Thùy Dương đã tin tưởng! Chúng tôi sẽ hết sức bảo đảm giao dịch của bạn an toàn và suôn sẻ. Luôn hoan nghênh bạn liên hệ, mong được hợp tác lâu dài.

垂杨:好的,再见,阮明武!
Chuí Yáng: Hǎo de, zàijiàn, Ruǎn Míng Wǔ!
Thùy Dương: Vâng, tạm biệt anh Nguyễn Minh Vũ!

阮明武:再见,垂杨!祝您生活愉快!
Ruǎn Míng Wǔ: Zàijiàn, Chuí Yáng! Zhù nín shēnghuó yúkuài!
Nguyễn Minh Vũ: Tạm biệt, Thùy Dương! Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

1. 条件句 — Câu điều kiện (如果...就...)
Cấu trúc:
如果 + điều kiện, 就 + kết quả
(Nếu... thì...)


Ví dụ trong hội thoại:

如果我选择用派安盈付款,有什么特别需要注意的吗?
(Rúguǒ wǒ xuǎnzé yòng Pàiānyíng fùkuǎn, yǒu shénme tèbié xūyào zhùyì de ma?)
Nếu tôi chọn thanh toán qua PO thì có điều gì cần lưu ý không?

如果需要开发票或者报税,贵方有相关服务吗?
(Rúguǒ xūyào kāifāpiào huòzhě bàoshuì, guìfāng yǒu xiāngguān fúwù ma?)
Nếu cần xuất hóa đơn hoặc khai thuế, bên bạn có dịch vụ liên quan không?

Ví dụ thêm:

如果明天下雨,我们就不去公园了。
(Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù gōngyuán le.)
Nếu ngày mai mưa, thì chúng ta sẽ không đi công viên.

如果你努力学习,就会取得好成绩。
(Rúguǒ nǐ nǔlì xuéxí, jiù huì qǔdé hǎo chéngjì.)
Nếu bạn học chăm chỉ, thì sẽ đạt được kết quả tốt.

2. 疑问句 — Câu nghi vấn (Có phải... không? / Gì? / Như thế nào?)
Câu hỏi Yes/No dùng “吗” hoặc không dùng “吗” với từ nghi vấn:


你们支持哪些国家的收付款?
(Nǐmen zhīchí nǎxiē guójiā de shōu fùkuǎn?)
Các bạn hỗ trợ các nước nào nhận và thanh toán?

你们的客服支持什么时间段?
(Nǐmen de kèfú zhīchí shénme shíjiān duàn?)
Bộ phận chăm sóc khách hàng làm việc vào thời gian nào?

Ví dụ thêm:

你今天去不去?
(Nǐ jīntiān qù bù qù?)
Hôm nay bạn có đi không?

他是谁?
(Tā shì shéi?)
Anh ấy là ai?

这个怎么用?
(Zhège zěnme yòng?)
Cái này dùng như thế nào?

3. 被动句 — Câu bị động (被/叫/让 + động từ)
Cấu trúc:
主语 + 被 + 动词 + 其他
(Chủ ngữ + bị + động từ + phần còn lại)


Ví dụ trong hội thoại:

付款后请及时发送截图给客服,以便我们快速核实并为您完成交易。
(Fùkuǎn hòu qǐng jíshí fāsòng jiétú gěi kèfú, yǐbiàn wǒmen kuàisù héshí bìng wèi nín wánchéng jiāoyì.)
Sau khi thanh toán, vui lòng gửi kịp thời ảnh chụp màn hình cho bộ phận chăm sóc khách hàng để chúng tôi nhanh chóng kiểm tra và hoàn thành giao dịch cho bạn.

(Chú ý: “以便我们快速核实” thể hiện mục đích, tuy không dùng 被 nhưng mang ý bị động gián tiếp)

Ví dụ thêm:

我的手机被偷了。
(Wǒ de shǒujī bèi tōu le.)
Điện thoại của tôi bị đánh cắp.

作业被老师批改了。
(Zuòyè bèi lǎoshī pīgǎi le.)
Bài tập bị giáo viên sửa.

4. 连词 — Liên từ nối câu và ý (并且、而且、同时、无论…都…)
并且 (bìngqiě): và, hơn nữa

而且 (érqiě): hơn nữa

同时 (tóngshí): đồng thời

无论…都… (wúlùn... dōu...): dù… thì cũng…


Ví dụ trong hội thoại:

我们采用多重加密技术,并严格执行客户隐私保护政策。
(Wǒmen cǎiyòng duōchóng jiāmì jìshù, bìng yángé zhíxíng kèhù yǐnsī bǎohù zhèngcè.)
Chúng tôi áp dụng công nghệ mã hóa đa lớp, và nghiêm ngặt thực hiện chính sách bảo vệ quyền riêng tư khách hàng.

无论是购物还是付账单,我们都能帮您代付。
(Wúlùn shì gòuwù háishì fù zhàngdān, wǒmen dōu néng bāng nín dàifù.)
Dù là mua hàng hay thanh toán hóa đơn, chúng tôi đều có thể giúp bạn thanh toán hộ.

Ví dụ thêm:

他很聪明,而且很勤奋。
(Tā hěn cōngmíng, érqiě hěn qínfèn.)
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa rất chăm chỉ.

同时,他还负责市场推广。
(Tóngshí, tā hái fùzé shìchǎng tuīguǎng.)
Đồng thời, anh ấy còn phụ trách quảng bá thị trường.

无论天气怎么样,我们都要去旅行。
(Wúlùn tiānqì zěnme yàng, wǒmen dōu yào qù lǚxíng.)
Dù thời tiết thế nào, chúng tôi cũng sẽ đi du lịch.

5. 介词短语 — Cụm giới từ
通过 (tōngguò): thông qua

适合 (shìhé): phù hợp với

关于 (guānyú): về, liên quan đến


Ví dụ trong hội thoại:

通过微信或者电报联系我们。
(Tōngguò Wēixìn huòzhě Diànbào liánxì wǒmen.)
Liên hệ chúng tôi qua WeChat hoặc Telegram.

适合个人和企业客户。
(Shìhé gèrén hé qǐyè kèhù.)
Phù hợp với khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Ví dụ thêm:

关于这件事,我们需要再讨论。
(Guānyú zhè jiàn shì, wǒmen xūyào zài tǎolùn.)
Về việc này, chúng ta cần thảo luận thêm.

通过学习,他的中文进步很快。
(Tōngguò xuéxí, tā de Zhōngwén jìnbù hěn kuài.)
Thông qua việc học, tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

6. 动词重叠式 — Động từ kép, động từ trùng điệp, động từ láy lại (表示动作轻松或短暂) biểu thị hành động nhẹ nhàng hoặc ngắn gọn

例子: 联系 — 联系联系

Ví dụ trong hội thoại:

有任何问题随时联系我。
(Yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì wǒ.)
Có vấn đề gì cứ liên hệ tôi nhé.

Ví dụ thêm:

你帮我看看这个问题。
(Nǐ bāng wǒ kànkan zhège wèntí.)
Bạn giúp tôi xem xét vấn đề này một chút.

我去休息休息。
(Wǒ qù xiūxi xiūxi.)
Tôi đi nghỉ ngơi một lát.

7. 副词 — Trạng từ mức độ
非常 (fēicháng): rất

及时 (jíshí): kịp thời

立即 (lìjí): ngay lập tức

确保 (quèbǎo): đảm bảo

绝对 (juéduì): tuyệt đối


Ví dụ trong hội thoại:

非常方便。
(Fēicháng fāngbiàn.)
Rất tiện lợi.

付款后请及时发送截图给客服。
(Fùkuǎn hòu qǐng jíshí fāsòng jiétú gěi kèfú.)
Sau khi thanh toán, xin gửi kịp thời ảnh chụp màn hình cho bộ phận chăm sóc khách hàng.

Ví dụ thêm:

请立即回复邮件。
(Qǐng lìjí huífù yóujiàn.)
Vui lòng trả lời email ngay lập tức.

我们绝对支持您的决定。
(Wǒmen juéduì zhīchí nín de juédìng.)
Chúng tôi tuyệt đối ủng hộ quyết định của bạn.

8. 祝愿句 — Câu chúc
祝 + danh từ + tính từ


Ví dụ trong hội thoại:

祝您交易顺利!
(Zhù nín jiāoyì shùnlì!)
Chúc bạn giao dịch thuận lợi!

祝您生活愉快!
(Zhù nín shēnghuó yúkuài!)
Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!

Ví dụ thêm:

祝你身体健康!
(Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!)
Chúc bạn sức khỏe!

祝大家新年快乐!
(Zhù dàjiā xīnnián kuàilè!)
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!

9. 连动句 — Câu động từ liên tiếp, câu liên động
Cấu trúc:
动词1 + 动词2 (hành động nối tiếp xảy ra hoặc đồng thời)
(Động từ 1 + Động từ 2)


Ví dụ trong hội thoại:

我们帮您代付并确保资金安全。
(Wǒmen bāng nín dàifù bìng quèbǎo zījīn ānquán.)
Chúng tôi giúp bạn thanh toán hộ và đảm bảo an toàn vốn.

请及时发送截图给客服,以便我们快速核实。
(Qǐng jíshí fāsòng jiétú gěi kèfú, yǐbiàn wǒmen kuàisù héshí.)
Vui lòng gửi kịp thời ảnh chụp màn hình cho bộ phận chăm sóc khách hàng để chúng tôi nhanh chóng kiểm tra.

Ví dụ thêm:

他去商店买东西。
(Tā qù shāngdiàn mǎi dōngxi.)
Anh ấy đi cửa hàng mua đồ.

我学习汉语,也练习口语。
(Wǒ xuéxí Hànyǔ, yě liànxí kǒuyǔ.)
Tôi học tiếng Trung, cũng luyện nói.

10. “把”字句 — Câu có “把”
Cấu trúc:
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 其他
(Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + phần khác)


Ví dụ trong hội thoại:

请把付款截图发送给客服。
(Qǐng bǎ fùkuǎn jiétú fāsòng gěi kèfú.)
Vui lòng gửi ảnh chụp thanh toán cho bộ phận chăm sóc khách hàng.

Ví dụ thêm:

他把书放在桌子上。
(Tā bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.)
Anh ấy để sách lên bàn.

请把门关上。
(Qǐng bǎ mén guān shàng.)
Làm ơn đóng cửa lại.

11. “让”字句 — Câu mệnh lệnh hoặc gây tác động
Cấu trúc:
让 + người + động từ
(Để, khiến ai đó làm gì)


Ví dụ trong hội thoại:

如果遇到问题,您可以让客服帮您处理。
(Rúguǒ yù dào wèntí, nín kěyǐ ràng kèfú bāng nín chǔlǐ.)
Nếu gặp vấn đề, bạn có thể nhờ bộ phận chăm sóc khách hàng giúp xử lý.

Ví dụ thêm:

请让他进来。
(Qǐng ràng tā jìnlái.)
Làm ơn để anh ấy vào.

妈妈让我早点睡觉。
(Māma ràng wǒ zǎodiǎn shuìjiào.)
Mẹ bảo tôi đi ngủ sớm.

12. “把”与结果补语 — “把” + kết quả động từ
Cấu trúc:
把 + tân ngữ + động từ + kết quả bổ ngữ
(Động từ + trạng thái hoàn thành hoặc kết quả)


Ví dụ:

请把钱转到账户里。
(Qǐng bǎ qián zhuǎn dào zhànghù lǐ.)
Làm ơn chuyển tiền vào tài khoản.

Ví dụ thêm:

他把作业做完了。
(Tā bǎ zuòyè zuò wán le.)
Anh ấy đã làm xong bài tập.

13. “把”字句用于命令或请求 Câu chữ 把bǎ dùng để ra lệnh hoặc đưa ra thỉnh cầu

Ví dụ:

把文件发给我。
(Bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.)
Gửi cho tôi tài liệu.

把门打开。
(Bǎ mén dǎkāi.)
Mở cửa ra.

14. 副词“只要...就...” — Chỉ cần... thì...
Cấu trúc:
只要 + điều kiện, 就 + kết quả
(Chỉ cần... thì...)


Ví dụ:

只要您提供资料,我们就能帮您完成交易。
(Zhǐyào nín tígōng zīliào, wǒmen jiù néng bāng nín wánchéng jiāoyì.)
Chỉ cần bạn cung cấp tài liệu, chúng tôi có thể giúp bạn hoàn thành giao dịch.

Ví dụ thêm:

只要努力学习,就一定能成功。
(Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù yīdìng néng chénggōng.)
Chỉ cần chăm chỉ học tập, chắc chắn sẽ thành công.

15. “又...又...” — Vừa... vừa...
Cấu trúc:
又 + tính từ1 + 又 + tính từ2
(Vừa... vừa...)


Ví dụ:

我们的服务又安全又快捷。
(Wǒmen de fúwù yòu ānquán yòu kuàijié.)
Dịch vụ của chúng tôi vừa an toàn vừa nhanh chóng.

Ví dụ thêm:

他又高又帅。
(Tā yòu gāo yòu shuài.)
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

16. “除了...以外,还...” — Ngoài ra còn...
Cấu trúc:
除了...以外,还...
(Ngoài... ra, còn...)


Ví dụ:

除了泰达币,我们还支持多种数字货币交易。
(Chúle Tàidábì, wǒmen hái zhīchí duō zhǒng shùzì huòbì jiāoyì.)
Ngoài USDT, chúng tôi còn hỗ trợ nhiều loại tiền điện tử khác.

Ví dụ thêm:

除了英语以外,他还会说法语。
(Chúle Yīngyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Fǎyǔ.)
Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Pháp.

17. “除了…之外,还…” — Ngoài… ra, còn…
Cấu trúc:
除了 + danh từ/đại từ + 之外, + còn + động từ/đại từ
(Ngoài… ra, còn…)


Ví dụ:

除了Taobao和Tmall之外,我们还支持1688购物付款。
(Chúle Taobao hé Tmall zhīwài, wǒmen hái zhīchí 1688 gòuwù fùkuǎn.)
Ngoài Taobao và Tmall, chúng tôi còn hỗ trợ thanh toán mua hàng trên 1688.

Ví dụ thêm:

除了工作以外,他还喜欢运动。
(Chúle gōngzuò yǐwài, tā hái xǐhuān yùndòng.)
Ngoài công việc ra, anh ấy còn thích thể thao.

18. “一边…一边…” — Vừa… vừa… (diễn tả hành động đồng thời)
Cấu trúc:
一边 + động từ1 + 一边 + động từ2
(Vừa… vừa…)


Ví dụ minh họa:

客服一边接电话,一边处理客户的问题。
(Kèfú yībiān jiē diànhuà, yībiān chǔlǐ kèhù de wèntí.)
Bộ phận chăm sóc khách hàng vừa nghe điện thoại vừa xử lý vấn đề của khách.

Ví dụ thêm:

他一边听音乐,一边做作业。
(Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.)
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

19. “还是” — Hay là (câu hỏi lựa chọn)
Cấu trúc:
A 还是 B?
(A hay B?)


Ví dụ trong hội thoại:

您是通过PayPal还是派安盈付款?
(Nín shì tōngguò PayPal háishì Pàiānyíng fùkuǎn?)
Anh/chị thanh toán qua PayPal hay Payoneer?

Ví dụ thêm:

你想喝茶还是咖啡?
(Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?)
Bạn muốn uống trà hay cà phê?

20. “V + 着 + O” — Động từ + “着” biểu thị trạng thái tiếp tục
Cấu trúc:
Động từ + 着 + tân ngữ


Ví dụ minh họa:

客服人员一直保持在线状态。
(Kèfú rényuán yīzhí bǎochí zàixiàn zhuàngtài.)
Nhân viên chăm sóc khách hàng luôn duy trì trạng thái trực tuyến.

Ví dụ thêm:

桌子上放着一本书。
(Zhuōzi shàng fàng zhe yī běn shū.)
Trên bàn đặt một quyển sách.

21. “已经” — Đã (trạng từ chỉ hành động đã hoàn thành)

Ví dụ:

我已经完成付款了。
(Wǒ yǐjīng wánchéng fùkuǎn le.)
Tôi đã hoàn thành thanh toán rồi.

Ví dụ thêm:

他已经走了。
(Tā yǐjīng zǒu le.)
Anh ấy đã đi rồi.

22. “随时” — Bất cứ lúc nào
Cấu trúc:
随时 + động từ


Ví dụ:

您可以随时联系我们。
(Nín kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.)
Anh/chị có thể liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

Ví dụ thêm:

我们随时准备帮助您。
(Wǒmen suíshí zhǔnbèi bāngzhù nín.)
Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn.

23. “不仅…而且…” — Không những… mà còn…
Cấu trúc:
不仅 + động từ/adj +,而且 + động từ/adj


Ví dụ:

我们不仅提供高汇率,而且交易速度快。
(Wǒmen bùjǐn tígōng gāo huìlǜ, érqiě jiāoyì sùdù kuài.)
Chúng tôi không những cung cấp tỷ giá cao mà còn tốc độ giao dịch nhanh.

Ví dụ thêm:

他不仅会说中文,而且会说英文。
(Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì shuō Yīngwén.)
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung mà còn nói được tiếng Anh.

24. “除了…以外,还…” — Ngoài… ra, còn…
Cấu trúc tương tự số 17, nhấn mạnh thêm thông tin.


Ví dụ:

除了Taobao以外,我们还支持1688和Tmall。
(Chúle Taobao yǐwài, wǒmen hái zhīchí 1688 hé Tmall.)
Ngoài Taobao, chúng tôi còn hỗ trợ 1688 và Tmall.

25. “不管…都…” / “无论…都…” — Bất kể… đều…
Cấu trúc:
不管 + câu, 都 + động từ
无论 + câu, 都 + động từ
(Bất kể… thì đều…)


Ví dụ trong hội thoại:

无论是个人还是企业,买卖USDT都很方便。
(Wúlùn shì gèrén háishì qǐyè, mǎimài USDT dōu hěn fāngbiàn.)
Bất kể là cá nhân hay doanh nghiệp, mua bán USDT đều rất tiện lợi.

Ví dụ thêm:

不管天气怎么样,我们都要去旅行。
(Bùguǎn tiānqì zěnme yàng, wǒmen dōu yào qù lǚxíng.)
Bất kể thời tiết thế nào, chúng ta đều phải đi du lịch.

26. “为了…” — Để, vì mục đích
Cấu trúc:
为了 + mục đích


Ví dụ trong hội thoại:

为了确保资金安全,我们采用多重加密技术。
(Wèile quèbǎo zījīn ānquán, wǒmen cǎiyòng duōchóng jiāmì jìshù.)
Để đảm bảo an toàn vốn, chúng tôi sử dụng công nghệ mã hóa đa lớp.

Ví dụ thêm:

为了学习汉语,我每天坚持练习。
(Wèile xuéxí Hànyǔ, wǒ měitiān jiānchí liànxí.)
Để học tiếng Trung, tôi kiên trì luyện tập mỗi ngày.

27. “就算…也…” — Dù… cũng…
Cấu trúc:
就算 + giả định, 也 + kết quả
(Dù… cũng…)


Ví dụ minh họa:

就算汇率波动,我们也保证快速交易。
(Jiùsuàn huìlǜ bōdòng, wǒmen yě bǎozhèng kuàisù jiāoyì.)
Dù tỷ giá biến động, chúng tôi cũng đảm bảo giao dịch nhanh chóng.

Ví dụ thêm:

就算下雨,我也要去跑步。
(Jiùsuàn xiàyǔ, wǒ yě yào qù pǎobù.)
Dù trời mưa, tôi cũng muốn đi chạy bộ.

28. “只有…才…” — Chỉ khi… thì mới…
Cấu trúc:
只有 + điều kiện, 才 + kết quả
(Chỉ khi… thì mới…)


Ví dụ trong hội thoại:

只有提供准确的信息,才能保证交易顺利完成。
(Zhǐyǒu tígōng zhǔnquè de xìnxī, cáinéng bǎozhèng jiāoyì shùnlì wánchéng.)
Chỉ khi cung cấp thông tin chính xác, mới đảm bảo giao dịch hoàn thành thuận lợi.

Ví dụ thêm:

只有努力学习,才会有好成绩。
(Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái huì yǒu hǎo chéngjì.)
Chỉ khi chăm chỉ học tập thì mới có thành tích tốt.

29. “差不多” — Xấp xỉ, gần như, đại khái

Ví dụ trong hội thoại:

付款流程差不多就是这样。
(Fùkuǎn liúchéng chàbùduō jiù shì zhèyàng.)
Quy trình thanh toán đại khái là như vậy.

Ví dụ thêm:

他的年龄差不多三十岁。
(Tā de niánlíng chàbùduō sānshí suì.)
Tuổi của anh ấy khoảng 30 tuổi.

30. “还是” — Vẫn, vẫn là
Cấu trúc:
还是 + động từ/định ngữ
(Vẫn…)


Ví dụ trong hội thoại:

这种方式还是比较安全的。
(Zhè zhǒng fāngshì háishì bǐjiào ānquán de.)
Cách này vẫn tương đối an toàn.

Ví dụ thêm:

他还是学生。
(Tā háishì xuéshēng.)
Anh ấy vẫn là học sinh.

31. “V + 来 + O” — Diễn tả hướng về người nói hoặc mục đích
Cấu trúc:
Động từ + 来 + tân ngữ


Ví dụ:

请把付款截图发来。
(Qǐng bǎ fùkuǎn jiétú fā lái.)
Vui lòng gửi ảnh chụp thanh toán đến đây.

Ví dụ thêm:

他拿来了文件。
(Tā ná lái le wénjiàn.)
Anh ấy mang tài liệu đến đây.

32. “V + 去 + O” — Diễn tả hướng đi xa người nói
Cấu trúc:
Động từ + 去 + tân ngữ


Ví dụ:

我去银行转账。
(Wǒ qù yínháng zhuǎnzhàng.)
Tôi đi ngân hàng chuyển khoản.

Ví dụ thêm:

她送去礼物。
(Tā sòng qù lǐwù.)
Cô ấy gửi quà đi.

33. “越…越…” — Càng… càng…
Cấu trúc:
越 + adj/verb + 越 + adj/verb


Ví dụ:

汇率越高,交易就越划算。
(Huìlǜ yuè gāo, jiāoyì jiù yuè huásuàn.)
Tỷ giá càng cao, giao dịch càng có lợi.

Ví dụ thêm:

天气越冷,我越喜欢喝热茶。
(Tiānqì yuè lěng, wǒ yuè xǐhuān hē rè chá.)
Thời tiết càng lạnh, tôi càng thích uống trà nóng.

34. “连…都…” — Thậm chí… cũng…
Cấu trúc:
连 + danh từ/đại từ + 都 + động từ/adj


Ví dụ:

连新手都能快速上手操作。
(Lián xīnshǒu dōu néng kuàisù shàngshǒu cāozuò.)
Thậm chí người mới cũng có thể nhanh chóng làm quen thao tác.

Ví dụ thêm:

他连三岁的小孩都能教会。
(Tā lián sān suì de xiǎohái dōu néng jiāohuì.)
Anh ấy thậm chí có thể dạy được cả trẻ 3 tuổi.

35. “还是” + câu khẳng định — Vẫn còn là…

Ví dụ:

目前这种方式还是比较受欢迎的。
(Mùqián zhè zhǒng fāngshì háishì bǐjiào shòu huānyíng de.)
Hiện tại cách này vẫn khá được ưa chuộng.

36. “先…然后…” — Trước tiên… rồi…
Cấu trúc:
先 + động từ +,然后 + động từ


Ví dụ:

先确认订单,然后进行付款。
(Xiān quèrèn dìngdān, ránhòu jìnxíng fùkuǎn.)
Trước tiên xác nhận đơn hàng, sau đó tiến hành thanh toán.

Ví dụ thêm:

先学习语法,然后练习口语。
(Xiān xuéxí yǔfǎ, ránhòu liànxí kǒuyǔ.)
Trước học ngữ pháp, sau đó luyện nói.

37. “被” + động từ + 了 — Câu bị động đã hoàn thành

Ví dụ:

交易被系统自动确认了。
(Jiāoyì bèi xìtǒng zìdòng quèrèn le.)
Giao dịch đã được hệ thống tự động xác nhận.

38. “多…啊” — Nhấn mạnh mức độ (thường dùng trong hội thoại)

Ví dụ:

这笔交易多方便啊!
(Zhè bǐ jiāoyì duō fāngbiàn a!)
Giao dịch này tiện lợi biết bao!

39. “就” nhấn mạnh thời gian hoặc kết quả

Ví dụ:

我付款后,客服就立即帮我处理了。
(Wǒ fùkuǎn hòu, kèfú jiù lìjí bāng wǒ chǔlǐ le.)
Sau khi tôi thanh toán, bộ phận chăm sóc khách hàng ngay lập tức xử lý cho tôi.

40. “得” kết cấu — Diễn tả khả năng hoặc mức độ
Cấu trúc:
Động từ + 得 + bổ ngữ (mức độ hoặc khả năng)


Ví dụ:

我们的客服能快速帮您完成交易。
(Wǒmen de kèfú néng kuàisù bāng nín wánchéng jiāoyì.)
Bộ phận chăm sóc khách hàng có thể giúp bạn hoàn thành giao dịch nhanh chóng.

你说得很清楚。
(Nǐ shuō dé hěn qīngchu.)
Bạn nói rất rõ ràng.

41. “过” — Trạng từ kinh nghiệm (đã từng làm gì)

Ví dụ:

我以前用过PayPal付款,很方便。
(Wǒ yǐqián yòng guo PayPal fùkuǎn, hěn fāngbiàn.)
Tôi đã từng dùng PayPal để thanh toán, rất tiện lợi.

Ví dụ thêm:

他去过中国三次。
(Tā qù guo Zhōngguó sān cì.)
Anh ấy đã đi Trung Quốc ba lần.

42. “连…也/都…” — Thậm chí… cũng

Ví dụ:

连小白用户也能轻松操作。
(Lián xiǎobái yònghù yě néng qīngsōng cāozuò.)
Thậm chí người mới cũng có thể thao tác dễ dàng.

43. “再…” — Lại, nữa (diễn tả hành động lặp lại hoặc mức độ tăng lên)

Ví dụ:

如果您再有问题,随时联系我们。
(Rúguǒ nín zài yǒu wèntí, suíshí liánxì wǒmen.)
Nếu bạn còn có vấn đề, hãy liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

44. “又…又…” — Vừa… vừa… (diễn tả tính chất đồng thời)

Ví dụ:

服务又快又好。
(Fúwù yòu kuài yòu hǎo.)
Dịch vụ vừa nhanh vừa tốt.

45. “才” — Mới (nhấn mạnh thời điểm hoặc điều kiện để xảy ra hành động)

Ví dụ:

您确认付款后,我们才会处理订单。
(Nín quèrèn fùkuǎn hòu, wǒmen cái huì chǔlǐ dìngdān.)
Sau khi bạn xác nhận thanh toán, chúng tôi mới xử lý đơn hàng.

46. “将” — Biến thể trang trọng của “把” trong câu bị động hoặc câu trật tự

Ví dụ:

资金将会安全转账。
(Zījīn jiāng huì ānquán zhuǎnzhàng.)
Vốn sẽ được chuyển an toàn.

47. “或者” — Hoặc

Ví dụ:

您可以选择PayPal或者派安盈付款。
(Nín kěyǐ xuǎnzé PayPal huòzhě Pàiānyíng fùkuǎn.)
Bạn có thể chọn thanh toán qua PayPal hoặc Payoneer.

48. “既…又…” — Vừa… vừa…

Ví dụ:

我们的平台既安全又可靠。
(Wǒmen de píngtái jì ānquán yòu kěkào.)
Nền tảng của chúng tôi vừa an toàn vừa đáng tin cậy.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING
 
Last edited:
Back
Top