- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,508
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì là bài giảng 8 của khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân ChineMaster uy tín TOP 1 tại Hà Nội.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Các bạn xem chi tiết giáo án bài giảng 1 đến bài giảng 7 trong các link dưới đây:
Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu
Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim
Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai
Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 8 - Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Hội thoại tiếng Trung cơ bản
Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 8 - Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Hội thoại 1
A:你好!(Chào bạn!)
B:你好!(Xin chào!)
A:您贵姓?(Quý Họ ngài?)
B:我姓阮。(Tôi Họ Nguyễn.)
A:您叫什么名字?(Quý ngài Tên là gì?)
B:我叫阮明武。(Tôi tên là Nguyễn Minh Vũ.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1
A: Nǐ hǎo!
B: Nǐ hǎo!
A: Nín guìxìng?
B: Wǒ xìng ruǎn.
A: Nín jiào shénme míngzì?
B: Wǒ jiào ruǎnmíngwǔ.
Hội thoại 2
A:她在哪儿学习?(Cô ta học tập ở đâu?)
B:她在河内学习,她是大学生。(Cô ta học tập tại Hà Nội, cô ta là sinh viên.)
A:她哥哥也在河内学习吗?(Anh trai cô ta cũng học tập ở Hà Nội à?)
B:她哥哥不在河内学习。她哥哥在美国学习。(Anh trai cô ta không học tập ở Hà Nội. Anh trai cô ta học tập tại Nước Mỹ.)
A:她弟弟妹妹在哪儿学习?(Em trai cô ta học tập tại đâu?)
B:她弟弟在北京学习,她妹妹在日本学习。(Em trai cô ta học tập tại Bắc Kinh, em gái cô ta học tập tại Nhật Bản.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2
A: Tā zài nǎ'er xuéxí?
B: Tā zài hénèi xuéxí, tā shì dàxuéshēng.
A: Tā gēge yě zài hénèi xuéxí ma?
B: Tā gēge bú zài hénèi xuéxí. Tā gēge zài měiguó xuéxí.
A: Tā dìdi mèimei zài nǎ'er xuéxí?
B: Tā dìdi zài běijīng xuéxí, tā mèimei zài rìběn xuéxí.
Bài tập luyện đọc tiếng Trung
我姓阮,叫阮明武。我是越南人,我在河内大学学习汉语,我学习汉语和英语。
Tôi Họ Nguyễn, tên là Nguyễn Minh Vũ. Tôi là người Việt Nam, tôi học tập tiếng Trung tại Đại học Hà Nội, tôi học tiếng Trung và tiếng Anh.
我们在教室上课,在食堂吃饭,在商店买东西。我们不在学校休息,我们在家休息。
Chúng tôi lên lớp tại phòng học, ăn cơm tại nhà hàng, mua đồ tại cửa hàng. Chúng tôi không nghỉ ngơi tại trường, chúng tôi nghỉ ngơi tại nhà.
Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc
Wǒ xìng ruǎn, jiào ruǎnmíngwǔ. Wǒ shì yuènán rén, wǒ zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ, wǒ xuéxí hànyǔ hé yīngyǔ.
Wǒmen zài jiàoshì shàngkè, zài shítáng chīfàn, zài shāngdiàn mǎi dōngxī. Wǒmen bú zài xuéxiào xiūxí, wǒmen zàijiā xiūxi.
Từ mới tiếng Trung
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Loại từ | Phiên âm | Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 姓 | Danh từ, động từ. | Xìng | Tính | Họ |
2 | 贵姓 | Danh từ | guìxìng | Quý tính | Quý Họ, Quý Tính. |
3 | 叫 | Động từ | jiào | Khiếu | Gọi, tên là. |
4 | 名字 | Danh từ | míngzì | Danh tự | Tên, Tên gọi. |
5 | 国 | Danh từ | guó | Quốc | Nước |
6 | 外国 | Danh từ | wàiguó | Ngoại quốc | Nước ngoài |
7 | 食堂 | Danh từ | shítáng | Thực đường | Nhà ăn |
8 | 吃 | Động từ | chī | Ngật | Ăn |
9 | 饭 | Danh từ | fàn | Phạn | Bữa ăn. |
10 | 大 | Tính từ | dà | Đại | To, lớn. |
11 | 大学 | Danh từ | dàxué | Đại học | Đại học |
12 | 大学生 | Danh từ | dàxuéshēng | Đại học sinh | Sinh viên |
13 | 中学 | Danh từ | zhōngxué | Trung học | Trung học |
14 | 小学 | Danh từ | xiǎoxué | Tiểu học | Tiểu học |
15 | 东西 | Danh từ | dōngxī | Đông tây | Đồ vật, đồ đạc. |
16 | 中学生 | Danh từ | zhōngxuéshēng | Trung học sinh | Học sinh trung học |
17 | 小学生 | Danh từ | xiǎoxuéshēng | Tiểu học sinh | Học sinh tiểu học |
18 | 越南 | Danh từ | yuènán | Việt Nam | Việt Nam |
19 | 中国 | Danh từ | zhōngguó | Trung Quốc | Trung Quốc |
20 | 日本 | Danh từ | rìběn | Nhật bản | Nhật bản |
21 | 韩国 | Danh từ | hánguó | Hàn Quốc | Hàn Quốc |
22 | 汉语 | Danh từ | hànyǔ | Hán ngữ | Tiếng Trung, Hán ngữ. |
23 | 英语 | Danh từ | yīngyǔ | Anh ngữ | Tiếng Anh, Anh ngữ. |
24 | 河内 | Danh từ | hénèi | Hà Nội | Hà Nội |
25 | 北京 | Danh từ | běijīng | Bắc Kinh | Bắc Kinh |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay - bài giảng 8 với chủ đề là Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì.
Last edited: