• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới tiếp theo trong ngày hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một phần nhỏ trong tác phẩm ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ


Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ


Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

  1. 身份证 (shēnfènzhèng) – danh từ – Căn cước công dân / CMND – ID card / Citizen ID
  2. 正面 (zhèngmiàn) – danh từ – Mặt trước – Front side
  3. 反面 (fǎnmiàn) – danh từ – Mặt sau – Back side
  4. 遮住 (zhēzhù) – động từ – Che, che lại – Cover / Conceal
  5. 数字 (shùzì) – danh từ – Số, chữ số – Number / Digit
  6. 加好友 (jiā hǎoyǒu) – động từ – Thêm bạn (trên mạng xã hội) – Add friend
  7. 分享 (fēnxiǎng) – động từ – Chia sẻ – Share
  8. 定位 (dìngwèi) – danh từ/động từ – Định vị / định vị trí – Location / Position
  9. 视频通话 (shìpín tōnghuà) – danh từ – Cuộc gọi video – Video call
  10. 核实 (héshí) – động từ – Xác minh – Verify
  11. 转账 (zhuǎnzhàng) – động từ – Chuyển khoản – Bank transfer
  12. 银行账户 (yínháng zhànghù) – danh từ – Tài khoản ngân hàng – Bank account
  13. 本人 (běnrén) – đại từ – Bản thân, chính chủ – Oneself / Owner
  14. 默认 (mòrèn) – động từ/tính từ – Mặc định – Default
  15. 填写 (tiánxiě) – động từ – Điền, điền vào – Fill in
  16. 内容 (nèiróng) – danh từ – Nội dung – Content
  17. 资金 (zījīn) – danh từ – Vốn, tiền vốn – Funds
  18. 来源 (láiyuán) – danh từ – Nguồn gốc – Source
  19. 负责 (fùzé) – động từ – Chịu trách nhiệm – Be responsible
  20. 法律 (fǎlǜ) – danh từ – Pháp luật – Law
  21. 风险 (fēngxiǎn) – danh từ – Rủi ro – Risk
  22. 延迟 (yánchí) – động từ/danh từ – Trì hoãn, chậm trễ – Delay
  23. 审核 (shěnhé) – động từ – Kiểm duyệt – Review / Audit
  24. 系统 (xìtǒng) – danh từ – Hệ thống – System
  25. 标记 (biāojì) – động từ – Đánh dấu – Mark
  26. 合规 (héguī) – danh từ/tính từ – Hợp quy, tuân thủ luật – Compliance
  27. 光线 (guāngxiàn) – danh từ – Ánh sáng – Lighting
  28. 保障 (bǎozhàng) – động từ/danh từ – Đảm bảo, bảo vệ – Guarantee / Protection
  29. 审核通过 (shěnhé tōngguò) – cụm từ – Duyệt thành công – Approved
  30. 定位准确 (dìngwèi zhǔnquè) – cụm từ – Định vị chính xác – Accurate positioning
  31. 客户 (kèhù) – danh từ – Khách hàng – Customer / Client
  32. 提供 (tígōng) – động từ – Cung cấp – Provide / Offer
  33. 凭证 (píngzhèng) – danh từ – Chứng từ – Proof / Certificate
  34. 审核资料 (shěnhé zīliào) – cụm từ – Hồ sơ kiểm duyệt – Review materials
  35. 不小心 (bù xiǎoxīn) – trạng từ – Không cẩn thận, vô ý – Carelessly / Accidentally
  36. 使用 (shǐyòng) – động từ – Sử dụng – Use
  37. 账户名 (zhànghù míng) – danh từ – Tên tài khoản – Account name
  38. 匹配 (pǐpèi) – động từ – Khớp, phù hợp – Match
  39. 拦截 (lánjié) – động từ – Chặn – Intercept / Block
  40. 耽误 (dānwu) – động từ – Làm lỡ, làm chậm – Delay / Hold up
  41. 入账 (rùzhàng) – động từ – Hạch toán, vào sổ – Credit to account
  42. 标明 (biāomíng) – động từ – Ghi rõ, đánh dấu rõ – Indicate / Mark clearly
  43. 信息 (xìnxī) – danh từ – Thông tin – Information
  44. 确保 (quèbǎo) – động từ – Đảm bảo, chắc chắn – Ensure / Guarantee
  45. 完成 (wánchéng) – động từ – Hoàn thành – Complete / Finish
  46. 流程 (liúchéng) – danh từ – Quy trình – Process / Procedure
  47. 顺利 (shùnlì) – tính từ – Suôn sẻ – Smooth / Successful
  48. 安全 (ānquán) – danh từ/tính từ – An toàn – Safety / Safe
  49. 避免 (bìmiǎn) – động từ – Tránh – Avoid
  50. 延误 (yánwù) – động từ – Làm trễ, trì hoãn – Delay
  51. 沟通 (gōutōng) – động từ – Giao tiếp, trao đổi – Communicate
  52. 确认 (quèrèn) – động từ – Xác nhận – Confirm
  53. 准备 (zhǔnbèi) – động từ – Chuẩn bị – Prepare
  54. 按照 (ànzhào) – giới từ – Theo, dựa vào – According to
  55. 操作 (cāozuò) – động từ – Thao tác – Operate / Handle
  56. 注意 (zhùyì) – động từ – Chú ý – Pay attention to
  57. 严格 (yángé) – tính từ – Nghiêm ngặt – Strict
  58. 要求 (yāoqiú) – động từ/danh từ – Yêu cầu – Request / Requirement
  59. 记录 (jìlù) – động từ/danh từ – Ghi chép, ghi lại – Record
  60. 保存 (bǎocún) – động từ – Lưu giữ – Save / Preserve
  61. 流程步骤 (liúchéng bùzhòu) – danh từ – Các bước quy trình – Process steps
  62. 身份验证 (shēnfèn yànzhèng) – danh từ – Xác minh danh tính – Identity verification
  63. 位置 (wèizhì) – danh từ – Vị trí – Location / Position
  64. 准确 (zhǔnquè) – tính từ – Chính xác – Accurate / Precise
  65. 核对 (héduì) – động từ – Đối chiếu, kiểm tra – Check / Verify
  66. 保持 (bǎochí) – động từ – Giữ, duy trì – Maintain / Keep
  67. 清晰 (qīngxī) – tính từ – Rõ ràng – Clear
  68. 画面 (huàmiàn) – danh từ – Hình ảnh, khung hình – Image / Frame
  69. 上传 (shàngchuán) – động từ – Tải lên – Upload
  70. 符合 (fúhé) – động từ – Phù hợp, đáp ứng – Conform to / Meet
  71. 条件 (tiáojiàn) – danh từ – Điều kiện – Condition / Requirement
  72. 提醒 (tíxǐng) – động từ – Nhắc nhở – Remind / Warn
  73. 办理 (bànlǐ) – động từ – Làm thủ tục – Handle / Process
  74. 过程 (guòchéng) – danh từ – Quá trình – Process
  75. 完成验证 (wánchéng yànzhèng) – cụm từ – Hoàn tất xác minh – Complete verification
  76. 登记 (dēngjì) – động từ – Đăng ký, ghi danh – Register / Enroll
  77. 资料 (zīliào) – danh từ – Tài liệu, thông tin – Material / Data
  78. 真实 (zhēnshí) – tính từ – Thật, chân thực – Real / Genuine
  79. 有效 (yǒuxiào) – tính từ – Có hiệu lực – Valid / Effective
  80. 取消 (qǔxiāo) – động từ – Hủy bỏ – Cancel
  81. 重新 (chóngxīn) – trạng từ – Lại, làm lại từ đầu – Again / Anew
  82. 操作错误 (cāozuò cuòwù) – cụm từ – Lỗi thao tác – Operation error
  83. 系统提示 (xìtǒng tíshì) – cụm từ – Thông báo hệ thống – System notification
  84. 验证失败 (yànzhèng shībài) – cụm từ – Xác minh thất bại – Verification failed
  85. 重新提交 (chóngxīn tíjiāo) – cụm từ – Gửi lại – Resubmit
  86. 通过验证 (tōngguò yànzhèng) – cụm từ – Đã xác minh thành công – Verification passed
  87. 正常 (zhèngcháng) – tính từ – Bình thường – Normal
  88. 交易 (jiāoyì) – danh từ/động từ – Giao dịch – Transaction / Trade
  89. 流程完成 (liúchéng wánchéng) – cụm từ – Quy trình hoàn tất – Process completed
  90. 顺序 (shùnxù) – danh từ – Trình tự, thứ tự – Order / Sequence
  91. 遵守 (zūnshǒu) – động từ – Tuân thủ – Comply with / Abide by
  92. 法规 (fǎguī) – danh từ – Quy định pháp luật – Regulations / Laws
  93. 责任 (zérèn) – danh từ – Trách nhiệm – Responsibility
  94. 来源 (láiyuán) – danh từ – Nguồn gốc – Source / Origin
  95. 资金 (zījīn) – danh từ – Tiền vốn, quỹ – Funds / Capital
  96. 合法 (héfǎ) – tính từ – Hợp pháp – Legal / Legitimate
  97. 若 (ruò) – liên từ – Nếu – If
  98. 发生 (fāshēng) – động từ – Xảy ra – Happen / Occur
  99. 意外 (yìwài) – danh từ/tính từ – Sự cố, bất ngờ – Accident / Unexpected
  100. 承担 (chéngdān) – động từ – Chịu, gánh vác – Bear / Undertake
  101. 后果 (hòuguǒ) – danh từ – Hậu quả – Consequence / Outcome
  102. 仅限 (jǐnxiàn) – động từ – Chỉ giới hạn – Only limited to
  103. 本人 (běnrén) – danh từ – Bản thân, chính chủ – Oneself / Account holder
  104. 转账 (zhuǎnzhàng) – động từ – Chuyển khoản – Transfer money
  105. 备注 (bèizhù) – danh từ/động từ – Ghi chú – Remark / Note
  106. 填写 (tiánxiě) – động từ – Điền vào – Fill in
  107. 空白 (kòngbái) – danh từ/tính từ – Để trống – Blank / Empty
  108. 禁止 (jìnzhǐ) – động từ – Cấm – Prohibit / Forbid
  109. 涉及 (shèjí) – động từ – Liên quan tới – Involve / Relate to
  110. 兑换 (duìhuàn) – động từ – Đổi, quy đổi – Exchange / Convert
  111. 外币 (wàibì) – danh từ – Ngoại tệ – Foreign currency
  112. 知晓 (zhīxiǎo) – động từ – Biết rõ – Know about / Be aware of
  113. 明白 (míngbái) – động từ/tính từ – Hiểu rõ – Understand / Clear
  114. 同意 (tóngyì) – động từ – Đồng ý – Agree
  115. 遵循 (zūnxún) – động từ – Tuân theo – Follow / Adhere to
  116. 提示 (tíshì) – danh từ/động từ – Gợi ý, nhắc nhở – Prompt / Tip
  117. 确认无误 (quèrèn wúwù) – cụm từ – Xác nhận không sai sót – Confirm no errors
  118. 继续 (jìxù) – động từ – Tiếp tục – Continue
  119. 按照 (ànzhào) – giới từ – Theo, dựa theo – According to
  120. 步骤 (bùzhòu) – danh từ – Bước, giai đoạn – Step / Procedure
  121. 完成 (wánchéng) – động từ – Hoàn thành – Complete
  122. 资料齐全 (zīliào qíquán) – cụm tính từ – Đầy đủ tài liệu – Complete documents
  123. 耐心 (nàixīn) – danh từ/tính từ – Kiên nhẫn – Patience / Patient
  124. 等待 (děngdài) – động từ – Chờ đợi – Wait
  125. 审核 (shěnhé) – động từ – Duyệt, thẩm định – Review / Audit
  126. 通过 (tōngguò) – động từ/giới từ – Thông qua, qua – Pass / Through
  127. 结果 (jiéguǒ) – danh từ – Kết quả – Result
  128. 通知 (tōngzhī) – động từ/danh từ – Thông báo – Notify / Notification
  129. 及时 (jíshí) – tính từ/trạng từ – Kịp thời – Timely / Prompt
  130. 反馈 (fǎnkuì) – động từ/danh từ – Phản hồi – Feedback
  131. 协助 (xiézhù) – động từ – Hỗ trợ, trợ giúp – Assist / Help
  132. 核实 (héshí) – động từ – Xác thực – Verify / Confirm
  133. 确保 (quèbǎo) – động từ – Đảm bảo – Ensure / Guarantee
  134. 保密 (bǎomì) – động từ/tính từ – Bảo mật – Keep secret / Confidential
  135. 遵守规定 (zūnshǒu guīdìng) – cụm động từ – Tuân thủ quy định – Comply with regulations
  136. 全程 (quánchéng) – danh từ – Toàn bộ quá trình – Entire process
  137. 配合 (pèihé) – động từ – Phối hợp – Coordinate / Cooperate
  138. 结束 (jiéshù) – động từ/danh từ – Kết thúc – End / Finish
  139. 感谢 (gǎnxiè) – động từ – Cảm ơn – Thank
  140. 支持 (zhīchí) – động từ/danh từ – Hỗ trợ, ủng hộ – Support
  141. 期待 (qīdài) – động từ – Mong đợi – Look forward to / Expect
  142. 合作 (hézuò) – động từ/danh từ – Hợp tác – Cooperate / Cooperation
  143. 再次 (zàicì) – trạng từ – Một lần nữa – Once again
  144. 提醒注意 (tíxǐng zhùyì) – cụm động từ – Nhắc nhở chú ý – Remind to pay attention
  145. 分为 (fēnwéi) – động từ – Chia thành – Divide into
  146. 第一步 (dì yī bù) – danh từ – Bước thứ nhất – First step
  147. 第二步 (dì èr bù) – danh từ – Bước thứ hai – Second step
  148. 第三步 (dì sān bù) – danh từ – Bước thứ ba – Third step
  149. 拍摄 (pāishè) – động từ – Chụp, quay – Shoot / Film
  150. 遮挡 (zhēdǎng) – động từ – Che, che chắn – Cover / Block
  151. 号码 (hàomǎ) – danh từ – Số, mã số – Number / Code
  152. 个人信息 (gèrén xìnxī) – danh từ – Thông tin cá nhân – Personal information
  153. 共享 (gòngxiǎng) – động từ – Chia sẻ – Share
  154. 实时 (shíshí) – tính từ/trạng từ – Thời gian thực – Real-time
  155. 定位 (dìngwèi) – động từ – Định vị – Locate / Positioning
  156. 精准 (jīngzhǔn) – tính từ – Chính xác – Precise / Accurate
  157. 发起 (fāqǐ) – động từ – Bắt đầu, khởi xướng – Initiate / Start
  158. 出示 (chūshì) – động từ – Xuất trình – Show / Present
  159. 证件 (zhèngjiàn) – danh từ – Giấy tờ, thẻ – Document / ID
  160. 核对 (héduì) – động từ – Đối chiếu, xác minh – Check / Verify
  161. 真实 (zhēnshí) – tính từ – Thật, xác thực – Real / Authentic
  162. 绑定 (bǎngdìng) – động từ – Liên kết – Bind / Link
  163. 账户 (zhànghù) – danh từ – Tài khoản – Account
  164. 开户名 (kāihùmíng) – danh từ – Tên chủ tài khoản – Account holder name
  165. 一致 (yízhì) – tính từ – Trùng khớp, thống nhất – Consistent / Match
  166. 办理 (bànlǐ) – động từ – Xử lý, làm thủ tục – Handle / Process
  167. 手续 (shǒuxù) – danh từ – Thủ tục – Formalities / Procedures
  168. 耗时 (hàoshí) – động từ/tính từ – Tốn thời gian – Time-consuming
  169. 请稍等 (qǐng shāoděng) – cụm từ – Xin vui lòng đợi – Please wait a moment
  170. 马上 (mǎshàng) – trạng từ – Ngay lập tức – Immediately / Right away
  171. 接收 (jiēshōu) – động từ – Nhận – Receive / Accept
  172. 检查 (jiǎnchá) – động từ – Kiểm tra – Check / Inspect
  173. 模糊 (móhu) – tính từ – Mờ, không rõ – Blurred / Fuzzy
  174. 匹配 (pǐpèi) – động từ – Khớp, phù hợp – Match / Fit
  175. 认证 (rènzhèng) – động từ – Xác thực, chứng nhận – Authenticate / Certify
  176. 提示音 (tíshìyīn) – danh từ – Âm báo – Notification sound
  177. 处理 (chǔlǐ) – động từ – Xử lý – Handle / Process
  178. 成功 (chénggōng) – tính từ/danh từ – Thành công – Successful / Success
  179. 失败 (shībài) – tính từ/danh từ – Thất bại – Fail / Failure
  180. 重试 (chóngshì) – động từ – Thử lại – Retry
  181. 提示 (tíshì) – danh từ/động từ – Nhắc nhở, gợi ý – Reminder / Prompt
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

阮明武: 垂杨,你好,按照我们公司的规定,新客户第一次交易前需要完成KYC身份验证。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nǐ hǎo, ànzhào wǒmen gōngsī de guīdìng, xīn kèhù dì yī cì jiāoyì qián xūyào wánchéng KYC shēnfèn yànzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chào bạn, theo quy định của công ty chúng tôi, khách hàng mới trước khi giao dịch lần đầu cần hoàn tất xác minh danh tính KYC.

垂杨: 好的,请问需要提供哪些资料呢?
Chuí Yáng: Hǎo de, qǐngwèn xūyào tígōng nǎxiē zīliào ne?
Thùy Dương: Được ạ, xin hỏi cần cung cấp những thông tin gì?

阮明武: 第一步,请拍摄您的身份证正反面照片,可以遮住身份证号码后四位。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì yī bù, qǐng pāishè nín de shēnfènzhèng zhèng-fǎn miàn zhàopiàn, kěyǐ zhē zhù shēnfènzhèng hàomǎ hòu sì wèi.
Nguyễn Minh Vũ: Bước đầu tiên, vui lòng chụp ảnh Căn cước công dân 2 mặt, có thể che 4 số cuối của số CCCD.

垂杨: 好的,我拍好之后发给你。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ pāi hǎo zhīhòu fā gěi nǐ.
Thùy Dương: Được, tôi chụp xong sẽ gửi cho anh.

阮明武: 第二步,请加我的Zalo好友,并发送您的实时位置,以便我们核实您所在的位置。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì èr bù, qǐng jiā wǒ de Zalo hǎoyǒu, bìng fāsòng nín de shíshí wèizhì, yǐbiàn wǒmen héshí nín suǒzài de wèizhì.
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ hai, vui lòng kết bạn Zalo với tôi và gửi vị trí hiện tại của bạn để chúng tôi xác minh vị trí chính xác.

垂杨: 明白了,我马上加你Zalo并发送定位。
Chuí Yáng: Míngbái le, wǒ mǎshàng jiā nǐ Zalo bìng fāsòng dìngwèi.
Thùy Dương: Hiểu rồi, tôi sẽ kết bạn Zalo và gửi vị trí ngay.

阮明武: 第三步,我们会通过Zalo视频通话,请您手持身份证,方便我们进行人脸核验。
Ruǎn Míng Wǔ: Dì sān bù, wǒmen huì tōngguò Zalo shìpín tōnghuà, qǐng nín shǒuchí shēnfènzhèng, fāngbiàn wǒmen jìnxíng rénliǎn héyàn.
Nguyễn Minh Vũ: Bước thứ ba, chúng tôi sẽ gọi video qua Zalo, bạn cầm Căn cước công dân để chúng tôi tiến hành xác minh khuôn mặt.

垂杨: 没问题,等你视频电话。
Chuí Yáng: Méi wèntí, děng nǐ shìpín diànhuà.
Thùy Dương: Không vấn đề, tôi sẽ chờ cuộc gọi video của anh.

阮明武: 另外,我们只接受本人实名银行账户转账,转账备注保持默认,不得填写任何涉及美元交易的内容。客户须对自己资金来源的合法性负责,如发生法律问题需自行承担法律责任。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìngwài, wǒmen zhǐ jiēshòu běnrén shímíng yínháng zhànghù zhuǎnzhàng, zhuǎnzhàng bèizhù bǎochí mòrèn, bùdé tiánxiě rènhé shèjí měiyuán jiāoyì de nèiróng. Kèhù xū duì zìjǐ zījīn láiyuán de héfǎxìng fùzé, rú fāshēng fǎlǜ wèntí xū zìxíng chéngdān fǎlǜ zérèn.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, chúng tôi chỉ nhận chuyển khoản từ tài khoản ngân hàng chính chủ, nội dung chuyển khoản để mặc định, không ghi bất kỳ điều gì liên quan tới giao dịch USD. Khách hàng phải tự chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nguồn VNĐ, nếu phát sinh vấn đề pháp lý thì tự chịu trách nhiệm trước pháp luật.

垂杨: 我明白了,会按你的要求完成整个KYC流程。
Chuí Yáng: Wǒ míngbái le, huì àn nǐ de yāoqiú wánchéng zhěnggè KYC liúchéng.
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, sẽ thực hiện đầy đủ quy trình KYC theo yêu cầu của anh.

阮明武: 垂杨,您现在方便拍身份证照片吗?拍好后发到我的Zalo就可以。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nín xiànzài fāngbiàn pāi shēnfènzhèng zhàopiàn ma? Pāi hǎo hòu fā dào wǒ de Zalo jiù kěyǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, bây giờ bạn có tiện chụp ảnh CCCD không? Chụp xong thì gửi vào Zalo cho tôi là được.

垂杨: 方便的,我现在就拍。不过身份证号码部分我会用纸条遮住,可以吗?
Chuí Yáng: Fāngbiàn de, wǒ xiànzài jiù pāi. Bùguò shēnfènzhèng hàomǎ bùfèn wǒ huì yòng zhǐtiáo zhē zhù, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Được, tôi sẽ chụp ngay. Nhưng phần số CCCD tôi sẽ che bằng tờ giấy, có được không?

阮明武: 可以的,这样更安全。我们只需要确认您的姓名和照片就行。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ de, zhèyàng gèng ānquán. Wǒmen zhǐ xūyào què rèn nín de xìngmíng hé zhàopiàn jiù xíng.
Nguyễn Minh Vũ: Được, như vậy còn an toàn hơn. Chúng tôi chỉ cần xác nhận họ tên và ảnh chân dung của bạn là đủ.

垂杨: 好的,我已经发到Zalo了,请查收。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ yǐjīng fā dào Zalo le, qǐng cháshōu.
Thùy Dương: Rồi, tôi đã gửi qua Zalo, anh kiểm tra nhé.

阮明武: 收到了,信息清楚。接下来请在Zalo上分享您的实时位置。
Ruǎn Míng Wǔ: Shōu dào le, xìnxī qīngchǔ. Jiēxiàlái qǐng zài Zalo shàng fēnxiǎng nín de shíshí wèizhì.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được, thông tin rõ ràng. Tiếp theo, bạn hãy chia sẻ vị trí hiện tại trên Zalo.

垂杨: 我已经分享了,你看到了吗?
Chuí Yáng: Wǒ yǐjīng fēnxiǎng le, nǐ kàn dào le ma?
Thùy Dương: Tôi đã chia sẻ rồi, anh thấy chưa?

阮明武: 看到了,定位正确。最后一步,我们马上视频通话,请您准备好身份证。
Ruǎn Míng Wǔ: Kàn dào le, dìngwèi zhèngquè. Zuìhòu yī bù, wǒmen mǎshàng shìpín tōnghuà, qǐng nín zhǔnbèi hǎo shēnfènzhèng.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã thấy rồi, định vị chính xác. Bước cuối, chúng ta sẽ gọi video ngay, bạn chuẩn bị sẵn CCCD nhé.

垂杨: 好的,我已经准备好了,可以开始视频。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ kāishǐ shìpín.
Thùy Dương: Được, tôi đã chuẩn bị xong, có thể bắt đầu video.

(视频通话进行中……)
(Shìpín tōnghuà jìnxíng zhōng……)
(Cuộc gọi video đang diễn ra…)

阮明武: 好的,您的身份验证已完成,感谢您的配合。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, nín de shēnfèn yànzhèng yǐ wánchéng, gǎnxiè nín de pèihé.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, quá trình xác minh danh tính đã hoàn tất, cảm ơn bạn đã hợp tác.

垂杨: 谢谢你耐心指导,那我现在就可以进行转账了吗?
Chuí Yáng: Xièxiè nǐ nàixīn zhǐdǎo, nà wǒ xiànzài jiù kěyǐ jìnxíng zhuǎnzhàng le ma?
Thùy Dương: Cảm ơn anh đã hướng dẫn kiên nhẫn, vậy giờ tôi có thể chuyển khoản chưa?

阮明武: 可以的,请注意我们只接受您本人实名银行账户转账,转账备注保持默认,不要填写任何与美元交易相关的内容。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ de, qǐng zhùyì wǒmen zhǐ jiēshòu nín běnrén shímíng yínháng zhànghù zhuǎnzhàng, zhuǎnzhàng bèizhù bǎochí mòrèn, bùyào tiánxiě rènhé yǔ měiyuán jiāoyì xiāngguān de nèiróng.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng lưu ý chúng tôi chỉ nhận chuyển khoản từ tài khoản ngân hàng chính chủ của bạn, nội dung chuyển khoản để mặc định, không ghi gì liên quan đến giao dịch USD.

垂杨: 明白,我会严格按照要求来做。
Chuí Yáng: Míngbái, wǒ huì yángé ànzhào yāoqiú lái zuò.
Thùy Dương: Hiểu rồi, tôi sẽ thực hiện nghiêm túc theo đúng yêu cầu.

垂杨: 明武,有一个问题,我的身份证有点旧,照片颜色有些模糊,这样会影响验证吗?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, yǒu yī gè wèntí, wǒ de shēnfènzhèng yǒudiǎn jiù, zhàopiàn yánsè yǒuxiē móhú, zhèyàng huì yǐngxiǎng yànzhèng ma?
Thùy Dương: Minh Vũ, tôi có một vấn đề, CCCD của tôi hơi cũ, ảnh màu hơi mờ, như vậy có ảnh hưởng tới xác minh không?

阮明武: 没关系,只要姓名和号码清晰可辨,您的面部特征在视频里能对上就可以。
Ruǎn Míng Wǔ: Méiguānxì, zhǐyào xìngmíng hé hàomǎ qīngxī kě biàn, nín de miànbù tèzhēng zài shìpín lǐ néng duì shàng jiù kěyǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Không sao, chỉ cần họ tên và số rõ ràng, và đặc điểm khuôn mặt khớp khi gọi video là được.

垂杨: 那太好了。我刚刚试着分享位置,可是Zalo提示定位失败。
Chuí Yáng: Nà tài hǎo le. Wǒ gānggāng shìzhe fēnxiǎng wèizhì, kěshì Zalo tíshì dìngwèi shībài.
Thùy Dương: Thế thì tốt quá. Tôi vừa thử chia sẻ vị trí nhưng Zalo báo lỗi định vị thất bại.

阮明武: 可能是您手机的定位权限没打开,请进入手机设置,开启Zalo的定位权限再试一次。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěnéng shì nín shǒujī de dìngwèi quánxiàn méi dǎkāi, qǐng jìnrù shǒujī shèzhì, kāiqǐ Zalo de dìngwèi quánxiàn zài shì yīcì.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể là do bạn chưa bật quyền truy cập vị trí cho Zalo, hãy vào phần cài đặt điện thoại, bật quyền định vị cho Zalo rồi thử lại.

垂杨: 好的,我试试…… 好了,这次成功了。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ shì shì…… hǎo le, zhè cì chénggōng le.
Thùy Dương: Được, tôi thử nhé… rồi, lần này thành công rồi.

阮明武: 很好,现在视频通话时请找一个光线明亮的地方,这样摄像头更容易识别您的面部。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, xiànzài shìpín tōnghuà shí qǐng zhǎo yī gè guāngxiàn míngliàng de dìfāng, zhèyàng shèxiàngtóu gèng róngyì shíbié nín de miànbù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt lắm, khi gọi video bạn hãy tìm chỗ có ánh sáng tốt để camera dễ nhận diện khuôn mặt hơn.

垂杨: 明白,那我准备好了,可以开始。
Chuí Yáng: Míngbái, nà wǒ zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ kāishǐ.
Thùy Dương: Hiểu rồi, tôi đã chuẩn bị xong, có thể bắt đầu.

(视频通话再次进行中……)
(Shìpín tōnghuà zàicì jìnxíng zhōng……)
(Cuộc gọi video đang diễn ra lần nữa…)

阮明武: 现在验证完全通过,您的账户已进入白名单,以后再次交易就不需要重复KYC了。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiànzài yànzhèng wánquán tōngguò, nín de zhànghù yǐ jìnrù báimíngdān, yǐhòu zàicì jiāoyì jiù bù xūyào chóngfù KYC le.
Nguyễn Minh Vũ: Giờ quá trình xác minh đã hoàn tất, tài khoản của bạn đã vào danh sách trắng, sau này giao dịch lại sẽ không cần làm KYC nữa.

垂杨: 太方便了,谢谢你耐心帮我解决问题。
Chuí Yáng: Tài fāngbiàn le, xièxiè nǐ nàixīn bāng wǒ jiějué wèntí.
Thùy Dương: Thật tiện lợi, cảm ơn anh đã kiên nhẫn giúp tôi giải quyết vấn đề.

阮明武: 不客气,这是我们的流程,也是为了保障双方交易安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, zhè shì wǒmen de liúchéng, yě shì wèile bǎozhàng shuāngfāng jiāoyì ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, đây là quy trình của chúng tôi và cũng để đảm bảo an toàn giao dịch cho cả hai bên.

垂杨: 明武,我还有一个情况想确认一下,我目前的银行账户不是我本人的,是我丈夫的名字,这样可以吗?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, wǒ hái yǒu yī gè qíngkuàng xiǎng què rèn yīxià, wǒ mùqián de yínháng zhànghù bù shì wǒ běnrén de, shì wǒ zhàngfū de míngzì, zhèyàng kěyǐ ma?
Thùy Dương: Minh Vũ, tôi còn một trường hợp muốn hỏi, hiện tại tài khoản ngân hàng của tôi không phải tên tôi mà là tên chồng tôi, như vậy có được không?

阮明武: 按照我们的安全规定,我们只接受客户本人实名的银行账户转账。这样做是为了防止风险和法律纠纷。
Ruǎn Míng Wǔ: Ànzhào wǒmen de ānquán guīdìng, wǒmen zhǐ jiēshòu kèhù běnrén shímíng de yínháng zhànghù zhuǎnzhàng. Zhèyàng zuò shì wèile fángzhǐ fēngxiǎn hé fǎlǜ jiūfēn.
Nguyễn Minh Vũ: Theo quy định an toàn của chúng tôi, chỉ chấp nhận chuyển khoản từ tài khoản ngân hàng chính chủ của khách hàng. Quy định này để phòng tránh rủi ro và tranh chấp pháp lý.

垂杨: 那如果我现在去开一个我自己的账户,再转账可以吗?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ xiànzài qù kāi yī gè wǒ zìjǐ de zhànghù, zài zhuǎnzhàng kěyǐ ma?
Thùy Dương: Vậy nếu tôi mở ngay một tài khoản đứng tên tôi rồi chuyển khoản thì có được không?

阮明武: 当然可以,而且这样您以后每次交易都不用担心验证问题。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ, érqiě zhèyàng nín yǐhòu měi cì jiāoyì dōu bùyòng dānxīn yànzhèng wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được, hơn nữa sau này bạn sẽ không phải lo về vấn đề xác minh mỗi lần giao dịch.

垂杨: 明白了,那我今天下午就去银行办理。
Chuí Yáng: Míngbái le, nà wǒ jīntiān xiàwǔ jiù qù yínháng bànlǐ.
Thùy Dương: Hiểu rồi, vậy chiều nay tôi sẽ ra ngân hàng làm.

阮明武: 好的,等您开好账户后,我们再进行第一次转账操作。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, děng nín kāi hǎo zhànghù hòu, wǒmen zài jìnxíng dì yī cì zhuǎnzhàng cāozuò.
Nguyễn Minh Vũ: Được, sau khi bạn mở xong tài khoản, chúng ta sẽ tiến hành giao dịch lần đầu.

垂杨: 明武,谢谢你一步一步指导我完成流程。
Chuí Yáng: Míng Wǔ, xièxiè nǐ yī bù yī bù zhǐdǎo wǒ wánchéng liúchéng.
Thùy Dương: Minh Vũ, cảm ơn anh đã hướng dẫn tôi từng bước để hoàn tất quy trình.

阮明武: 不用客气,这是为了保障双方的资金安全,也是法律的要求。
Ruǎn Míng Wǔ: Bùyòng kèqì, zhè shì wèile bǎozhàng shuāngfāng de zījīn ānquán, yě shì fǎlǜ de yāoqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, đây là để đảm bảo an toàn vốn cho cả hai bên và cũng là yêu cầu của pháp luật.

垂杨: 明武,那我完成KYC之后,第一次转账一般多久能到账呢?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, nà wǒ wánchéng KYC zhīhòu, dì yī cì zhuǎnzhàng yībān duōjiǔ néng dào zhàng ne?
Thùy Dương: Minh Vũ, vậy sau khi hoàn tất KYC, lần chuyển khoản đầu tiên thường bao lâu thì tiền về tài khoản?

阮明武: 一般在五到十分钟内就能到账,如果是跨行转账,可能需要十五到二十分钟。
Ruǎn Míng Wǔ: Yībān zài wǔ dào shí fēnzhōng nèi jiù néng dào zhàng, rúguǒ shì kuàháng zhuǎnzhàng, kěnéng xūyào shíwǔ dào èrshí fēnzhōng.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường từ 5 đến 10 phút là tiền sẽ vào, nếu là chuyển khác ngân hàng thì có thể mất 15 đến 20 phút.

垂杨: 那转账金额有没有限制?比如我一次想转二十万人民币等值的越南盾,可以吗?
Chuí Yáng: Nà zhuǎnzhàng jīn’é yǒu méiyǒu xiànzhì? Bǐrú wǒ yī cì xiǎng zhuǎn èrshí wàn rénmínbì děngzhí de Yuènándùn, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Thế số tiền chuyển có bị giới hạn không? Ví dụ tôi muốn chuyển một lần tương đương 200.000 nhân dân tệ bằng VNĐ, có được không?

阮明武: 首次交易建议金额不要太大,建议先进行小额测试转账,确认到账顺利后再进行大额操作。
Ruǎn Míng Wǔ: Shǒucì jiāoyì jiànyì jīn’é bùyào tài dà, jiànyì xiān jìnxíng xiǎo’é cèshì zhuǎnzhàng, quèrèn dàozhàng shùnlì hòu zài jìnxíng dà’é cāozuò.
Nguyễn Minh Vũ: Với giao dịch lần đầu, tôi khuyên bạn không nên chuyển số tiền quá lớn, nên thử trước với một khoản nhỏ, sau khi xác nhận nhận được tiền bình thường thì mới thực hiện giao dịch lớn.

垂杨: 明白了,这样更安全。我先转一笔小额试试。
Chuí Yáng: Míngbái le, zhèyàng gèng ānquán. Wǒ xiān zhuǎn yī bǐ xiǎo’é shì shì.
Thùy Dương: Hiểu rồi, như vậy an toàn hơn. Tôi sẽ chuyển thử một khoản nhỏ trước.

阮明武: 好的,转账完成后请截屏发给我,以便我们核对到账情况。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, zhuǎnzhàng wánchéng hòu qǐng jiépíng fā gěi wǒ, yǐbiàn wǒmen héduì dàozhàng qíngkuàng.
Nguyễn Minh Vũ: Được, sau khi chuyển xong bạn vui lòng chụp màn hình gửi cho tôi để chúng tôi kiểm tra tình trạng tiền về.

垂杨: 没问题,我会按照你的要求做。
Chuí Yáng: Méi wèntí, wǒ huì ànzhào nǐ de yāoqiú zuò.
Thùy Dương: Không vấn đề, tôi sẽ làm đúng theo yêu cầu của anh.

阮明武: 感谢您的配合,等测试成功后,我们可以立即处理您的大额交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Gǎnxiè nín de pèihé, děng cèshì chénggōng hòu, wǒmen kěyǐ lìjí chǔlǐ nín de dà’é jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn bạn đã hợp tác, sau khi thử thành công, chúng tôi có thể xử lý ngay giao dịch số tiền lớn của bạn.

垂杨: 明武,如果我不小心用我丈夫的账户转账了,会怎么样?
Chuí Yáng: Míng Wǔ, rúguǒ wǒ bù xiǎoxīn yòng wǒ zhàngfū de zhànghù zhuǎnzhàng le, huì zěnme yàng?
Thùy Dương: Minh Vũ, nếu tôi lỡ dùng tài khoản ngân hàng của chồng tôi để chuyển khoản thì sao?

阮明武: 这种情况我们无法直接入账,因为银行账户的姓名和KYC资料不符,会被系统标记为风险交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng wǒmen wúfǎ zhíjiē rùzhàng, yīnwèi yínháng zhànghù de xìngmíng hé KYC zīliào bù fú, huì bèi xìtǒng biāojì wéi fēngxiǎn jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này chúng tôi không thể ghi nhận trực tiếp, vì tên trên tài khoản ngân hàng không khớp với thông tin KYC và sẽ bị hệ thống đánh dấu là giao dịch rủi ro.

垂杨: 那怎么办?钱会退回来吗?
Chuí Yáng: Nà zěnme bàn? Qián huì tuì huílái ma?
Thùy Dương: Vậy phải làm sao? Tiền có được trả lại không?

阮明武: 会的,我们会联系您提供转账凭证,然后原路退回到该账户。只是这样会耽误您的交易时间。
Ruǎn Míng Wǔ: Huì de, wǒmen huì liánxì nín tígōng zhuǎnzhàng píngzhèng, ránhòu yuán lù tuì huí dào gāi zhànghù. Zhǐshì zhèyàng huì dānwù nín de jiāoyì shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Có, chúng tôi sẽ liên hệ để bạn cung cấp chứng từ chuyển khoản, sau đó hoàn lại về tài khoản đó. Tuy nhiên, như vậy sẽ làm chậm thời gian giao dịch của bạn.

垂杨: 我明白了,那我一定会用我自己的账户转。
Chuí Yáng: Wǒ míngbái le, nà wǒ yīdìng huì yòng wǒ zìjǐ de zhànghù zhuǎn.
Thùy Dương: Tôi hiểu rồi, vậy tôi sẽ chắc chắn dùng tài khoản của mình để chuyển.

垂杨: 还有,如果我不小心在备注里写了敏感词,会不会有问题?
Chuí Yáng: Hái yǒu, rúguǒ wǒ bù xiǎoxīn zài bèizhù lǐ xiě le mǐngǎn cí, huì bù huì yǒu wèntí?
Thùy Dương: Còn nếu tôi lỡ ghi nội dung chuyển khoản có từ nhạy cảm thì có sao không?

阮明武: 会有问题,所以我们要求所有转账备注保持默认,不填写任何与交易性质相关的内容。这样可以避免银行拦截或延迟。
Ruǎn Míng Wǔ: Huì yǒu wèntí, suǒyǐ wǒmen yāoqiú suǒyǒu zhuǎnzhàng bèizhù bǎochí mòmǐng, bù tiánxiě rènhé yǔ jiāoyì xìngzhì xiāngguān de nèiróng. Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn yínháng lánjié huò yánchí.
Nguyễn Minh Vũ: Sẽ có vấn đề, vì vậy chúng tôi yêu cầu tất cả các giao dịch chuyển khoản phải giữ nguyên nội dung mặc định, không ghi bất kỳ nội dung nào liên quan đến tính chất giao dịch. Như vậy sẽ tránh bị ngân hàng chặn hoặc trì hoãn.

垂杨: 明白,我会注意的。谢谢提醒。
Chuí Yáng: Míngbái, wǒ huì zhùyì de. Xièxiè tíxǐng.
Thùy Dương: Hiểu rồi, tôi sẽ chú ý. Cảm ơn anh đã nhắc.

阮明武: 不客气,这是为了保障您的资金安全和合法合规。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, zhè shì wèile bǎozhàng nín de zījīn ānquán hé héfǎ héguī.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, đây là để đảm bảo an toàn vốn và tuân thủ pháp luật.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

如果 … (的话) … — rúguǒ … (de huà) …
Giải thích: biểu đạt điều kiện “nếu… (thì) …”. Có thể thêm “的话” vào cuối mệnh đề điều kiện để nhấn mạnh (không bắt buộc). Dùng cho tình huống giả thiết, khả năng xảy ra.


Ví dụ:

如果我不小心用我丈夫的账户转账了,会怎么样?
Rúguǒ wǒ bù xiǎoxīn yòng wǒ zhàngfū de zhànghù zhuǎnzhàng le, huì zěnme yàng?
Nếu tôi lỡ dùng tài khoản của chồng chuyển khoản thì sao?
Ghi chú: có thể kết hợp với 了 để nói việc đã xảy ra trong mệnh đề điều kiện (như ví dụ).

只要 … 就 … — zhǐyào … jiù …
Giải thích: biểu đạt điều kiện đủ — “chỉ cần … thì (ngay lập tức) …”. Dùng khi muốn nói điều kiện đơn giản đủ để đạt kết quả.


Ví dụ:

只要姓名和号码清晰可辨,您的面部特征在视频里能对上就可以。
Zhǐyào xìngmíng hé hàomǎ qīngxī kě biàn, nín de miànbù tèzhēng zài shìpín lǐ néng duì shàng jiù kěyǐ.
Chỉ cần họ tên và số rõ ràng, đặc điểm khuôn mặt khớp trong video là được.
Ghi chú: thường đi với “就” ở vế kết quả.

…吗? — … ma?
Giải thích: trợ từ nghi vấn dùng để hỏi câu YES/NO. Dùng trong giao tiếp hàng ngày và văn viết thân mật/chuẩn.


Ví dụ:

会退回来吗?
Huì tuì huílái ma?
Có được trả lại không?
Ghi chú: có thể thay bằng ngữ điệu tăng khi nói.

怎么样 / 怎么办 — zěnme yàng / zěnme bàn
Giải thích: “như thế nào?” (đánh giá) / “phải làm thế nào?” (hỏi cách giải quyết). Dùng để hỏi ý kiến hoặc giải pháp.


Ví dụ:

那怎么办?
Nà zěnme bàn?
Vậy phải làm sao?

会 / 会不会 … — huì / huì bù huì …
Giải thích: “会” chỉ khả năng/sự việc có thể xảy ra (giống “sẽ / có thể”); “会不会” dùng để hỏi khả năng (liệu có … hay không).


Ví dụ:

会被系统标记为风险交易。
Huì bèi xìtǒng biāojì wéi fēngxiǎn jiāoyì.
(Sẽ) bị hệ thống đánh dấu là giao dịch rủi ro.

会不会有问题?
Huì bù huì yǒu wèntí?
Liệu có vấn đề không?

无法 + V — wúfǎ + động từ
Giải thích: ngữ pháp trang trọng = “không thể” (về mặt khả năng/kỹ thuật). Thường dùng trong văn bản chính thức/khách hàng.


Ví dụ:

无法直接入账。
Wúfǎ zhíjiē rùzhàng.
Không thể ghi nhận trực tiếp (tiền không thể vào tài khoản).
Ghi chú: sắc thái hơi trang trọng hơn “不能”.

因为 … 所以 … — yīnwèi … suǒyǐ …
Giải thích: biểu đạt nguyên nhân — kết quả “vì … nên …”. Dùng rộng rãi.


Ví dụ:

因为银行账户的姓名和KYC资料不符,所以会被系统标记为风险交易。
Yīnwèi yínháng zhànghù de xìngmíng hé KYC zīliào bù fú, suǒyǐ huì bèi xìtǒng biāojì wéi fēngxiǎn jiāoyì.
Vì tên tài khoản ngân hàng không khớp với thông tin KYC, nên sẽ bị hệ thống đánh dấu là giao dịch rủi ro.

只是 … — zhǐshì …
Giải thích: “chỉ là …” — dùng để nêu giới hạn hoặc làm nhẹ câu, nhấn mạnh điều bất lợi/nhược điểm kèm theo.


Ví dụ:

只是这样会耽误您的交易时间。
Zhǐshì zhèyàng huì dānwù nín de jiāoyì shíjiān.
Chỉ là như vậy sẽ làm chậm thời gian giao dịch của bạn.

请 + V — qǐng + động từ (yêu cầu lịch sự)
Giải thích: cách nói lịch sự để đề nghị/giục làm điều gì (xin vui lòng…). Rất thông dụng trong giao tiếp dịch vụ/khách hàng.


Ví dụ:

请拍摄您的身份证正反面照片……
Qǐng pāishè nín de shēnfènzhèng zhèng-fǎn miàn zhàopiàn……
Xin hãy chụp ảnh CCCD 2 mặt…

要 / 不要 / 不得 — yào / bùyào / bùdé
Giải thích:

要 (yào): cần/ phải (khuyến cáo hoặc bắt buộc nhẹ).

不要 (bùyào): đừng (cấm nhẹ).

不得 (bùdé): cấm (trang trọng, pháp lý).


Ví dụ:

转账备注保持默认,不要填写任何与美元交易相关的内容。
Zhuǎnzhàng bèizhù bǎochí mòrèn, bùyào tiánxiě rènhé yǔ měiyuán jiāoyì xiāngguān de nèiróng.
Nội dung chuyển khoản giữ mặc định, đừng ghi bất kỳ nội dung nào liên quan đến giao dịch USD.

不得填写任何涉及美元交易的内容。
Bùdé tiánxiě rènhé shèjí měiyuán jiāoyì de nèiróng.
(Trịnh trọng) Cấm ghi nội dung liên quan tới giao dịch USD.

只 (只接受…) — zhǐ / zhǐ jiēshòu …
Giải thích: “chỉ” — giới hạn phạm vi. Thường dùng để nêu quy định.


Ví dụ:

我们只接受客户本人实名银行账户转账。
Wǒmen zhǐ jiēshòu kèhù běnrén shímíng yínháng zhànghù zhuǎnzhàng.
Chúng tôi chỉ chấp nhận chuyển khoản từ tài khoản ngân hàng chính chủ của khách hàng.

被 (bèi) — câu bị động
Giải thích: thể hiện hành động bị tác động, thường dùng “被 + tác nhân + động từ”. Ở hội thoại dịch vụ/thông báo thường dùng để nói “bị(được)…” (ví dụ: bị đánh dấu, bị chặn).


Ví dụ:

会被系统标记为风险交易。
Huì bèi xìtǒng biāojì wéi fēngxiǎn jiāoyì.
Sẽ bị hệ thống đánh dấu là giao dịch rủi ro.

已经 … 了 — yǐjīng … le
Giải thích: “đã … rồi” — diễn tả hành động đã hoàn thành đến thời điểm nói. “了” đánh dấu hoàn thành/biến đổi trạng thái.


Ví dụ:

我已经发到Zalo了。
Wǒ yǐjīng fā dào Zalo le.
Tôi đã gửi vào Zalo rồi.

在 … 上 + V — zài … shàng + V
Giải thích: chỉ vị trí, nền tảng hoặc nơi diễn ra hành động (trên Zalo / trên nền tảng).


Ví dụ:

在Zalo上分享您的实时位置。
Zài Zalo shàng fēnxiǎng nín de shíshí wèizhì.
Chia sẻ vị trí thực thời trên Zalo.

… 之后 / 之后 … — zhīhòu / … zhīhòu …
Giải thích: “sau khi …” — nối thứ tự hành động. Có thể đặt trước/sau để chỉ trình tự.


Ví dụ:

拍好之后发到我的Zalo就可以。
Pāi hǎo zhīhòu fā dào wǒ de Zalo jiù kěyǐ.
Sau khi chụp xong thì gửi vào Zalo cho tôi là được.

建议 … — jiànyì …
Giải thích: “khuyên/đề nghị” — dùng để đưa lời khuyên, gợi ý (thường mang tính lịch sự/khuyến cáo).


Ví dụ:

首次交易建议金额不要太大,建议先进行小额测试转账。
Shǒucì jiāoyì jiànyì jīn’é bùyào tài dà, jiànyì xiān jìnxíng xiǎo’é cèshì zhuǎnzhàng.
Lần giao dịch đầu tiên khuyên không nên quá lớn; nên thử chuyển khoản nhỏ trước.

以便 / 避免 — yǐbiàn / bìmiǎn
Giải thích:

以便 = để có thể/nhằm mục đích (in order to / so that).

避免 = tránh (avoid).


Ví dụ:

请在Zalo上分享您的实时位置,以便我们核实您所在的位置。
Qǐng zài Zalo shàng fēnxiǎng nín de shíshí wèizhì, yǐbiàn wǒmen héshí nín suǒzài de wèizhì.
Xin chia sẻ vị trí thực thời trên Zalo, để chúng tôi xác minh vị trí của bạn.

这样可以避免银行拦截或延迟。
Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn yínháng lánjié huò yánchí.
Như vậy có thể tránh bị ngân hàng chặn hoặc trì hoãn.

须 / 必须 / 对 … 负责 — xū / bìxū / duì … fùzé
Giải thích: biểu đạt bắt buộc / trách nhiệm. Dùng trong thông báo, quy định pháp lý.


Ví dụ:

客户须对自己资金来源的合法性负责。
Kèhù xū duì zìjǐ zījīn láiyuán de héfǎxìng fùzé.
Khách hàng phải chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nguồn tiền của mình.
Ghi chú: “须/必须” là từ mạnh, dùng trong văn bản quy định.

第…步 — dì … bù
Giải thích: đánh số bước trong quy trình: 第一步、第二步、第三步… dùng để hướng dẫn có trật tự.


Ví dụ:

第一步,请拍摄您的身份证正反面照片……
Dì yī bù, qǐng pāishè nín de shēnfènzhèng zhèng-fǎn miàn zhàopiàn……
Bước một, xin chụp ảnh CCCD hai mặt…

可以 / 没关系 — kěyǐ / méi guānxi
Giải thích: từ dùng để biểu đạt phép/cho phép (可以) và an ủi/không sao (没关系). Rất hay dùng trong giao tiếp dịch vụ để tạo niềm tin, an tâm.


Ví dụ:

可以的,这样更安全。
Kěyǐ de, zhèyàng gèng ānquán.
Được, như vậy an toàn hơn.

没关系,只要姓名和号码清晰可辨……
Méi guānxi, zhǐyào xìngmíng hé hàomǎ qīngxī kě biàn……
Không sao, chỉ cần họ tên và số rõ ràng…

保留 / 保持 + Danh từ / Trạng thái
Phiên âm: bǎoliú / bǎochí

Ý nghĩa: giữ nguyên, duy trì một trạng thái hoặc tình huống.

Cách dùng:

保留 thường dùng khi giữ nguyên một phần hoặc toàn bộ thông tin, không thay đổi.

保持 thường dùng khi duy trì trạng thái, thái độ hoặc điều kiện nhất định.


Ví dụ hội thoại:

保持默认,不填写任何与交易性质相关的内容。
(Bǎochí mòmìng, bù tiánxiě rènhé yǔ jiāoyì xìngzhì xiāngguān de nèiróng.)
→ Giữ nguyên mặc định, không điền bất kỳ nội dung nào liên quan đến tính chất giao dịch.

避免 + Động từ / Cụm động từ
Phiên âm: bìmiǎn

Ý nghĩa: tránh, phòng ngừa một tình huống xấu.

Cách dùng: Đặt trước động từ hoặc cụm động từ để diễn tả ý "để tránh việc…".


Ví dụ hội thoại:

这样可以避免银行拦截或延迟。
(Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn yínháng lánjié huò yánchí.)
→ Như vậy có thể tránh việc ngân hàng chặn hoặc trì hoãn.

为了 + Mục đích / Để…
Phiên âm: wèile

Ý nghĩa: để, nhằm mục đích…

Cách dùng: Đứng trước mệnh đề chỉ mục đích, thường dùng trong văn nói và viết chính thức.


Ví dụ hội thoại:

这是为了保障您的资金安全和合法合规。
(Zhè shì wèile bǎozhàng nín de zījīn ānquán hé héfǎ héguī.)
→ Đây là để đảm bảo an toàn vốn và tuân thủ pháp luật.

由 + Chủ thể + 负责
Phiên âm: yóu + zhǔtǐ + fùzé

Ý nghĩa: do… chịu trách nhiệm.

Cách dùng: Thường dùng trong văn bản hợp đồng, điều khoản hoặc lời nhắc mang tính pháp lý.


Ví dụ hội thoại:

客户必须对资金来源负责。
(Kèhù bìxū duì zījīn láiyuán fùzé.)
→ Khách hàng phải chịu trách nhiệm về nguồn tiền.

必须 + Động từ
Phiên âm: bìxū

Ý nghĩa: bắt buộc, phải (cường độ mạnh hơn "要").

Cách dùng: Đứng trước động từ để chỉ mệnh lệnh hoặc yêu cầu bắt buộc.


Ví dụ hội thoại:

必须用本人账户转账。
(Bìxū yòng běnrén zhànghù zhuǎnzhàng.)
→ Phải dùng tài khoản chính chủ để chuyển khoản.

以免 + Mệnh đề
Phiên âm: yǐmiǎn

Ý nghĩa: để tránh (thường dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết).

Cách dùng: Đứng đầu hoặc giữa câu, sau đó là mệnh đề chỉ tình huống muốn tránh.


Ví dụ hội thoại:

以免银行拦截或延迟。
(Yǐmiǎn yínháng lánjié huò yánchí.)
→ Để tránh bị ngân hàng chặn hoặc trì hoãn.

原路退回
Phiên âm: yuánlù tuìhuí

Ý nghĩa: trả lại theo đúng đường ban đầu (ví dụ chuyển khoản hoàn trả).

Cách dùng: Thường dùng trong giao dịch tài chính khi hoàn lại tiền qua đúng phương thức nhận.


Ví dụ hội thoại:

然后原路退回到该账户。
(Ránhòu yuánlù tuìhuí dào gāi zhànghù.)
→ Sau đó hoàn trả về đúng tài khoản đó.

这样(的话)
Phiên âm: zhèyàng (de huà)

Nghĩa: như vậy, nếu như vậy

Cách dùng: Dùng để kết nối với kết quả hoặc ý kiến sau khi nêu điều kiện hoặc tình huống trước đó.


Ví dụ:

这样会耽误您的交易时间。
(Zhèyàng huì dānwù nín de jiāoyì shíjiān.)
→ Như vậy sẽ làm chậm thời gian giao dịch của bạn.

这样可以…
Phiên âm: zhèyàng kěyǐ

Nghĩa: làm như vậy có thể…

Cách dùng: Dùng để nêu lợi ích hoặc kết quả tích cực khi làm theo hướng dẫn.


Ví dụ:

这样可以避免银行拦截。
(Zhèyàng kěyǐ bìmiǎn yínháng lánjié.)
→ Làm vậy có thể tránh bị ngân hàng chặn.

那(么)
Phiên âm: nà (me)

Nghĩa: vậy thì… / thế thì…

Cách dùng: Dùng để nối mạch hội thoại khi đưa ra kết luận hoặc bước tiếp theo dựa trên thông tin trước.


Ví dụ:

那我明白了。
(Nà wǒ míngbái le.)
→ Vậy thì tôi hiểu rồi.

行 / 好的 / 没问题
Phiên âm: xíng / hǎo de / méi wèntí

Nghĩa: được / ok / không vấn đề

Cách dùng: Các từ/cụm ngắn dùng để đồng ý hoặc xác nhận trong khẩu ngữ.


Ví dụ:

好的,我会按要求做。
(Hǎo de, wǒ huì àn yāoqiú zuò.)
→ Được, tôi sẽ làm theo yêu cầu.

请 + Động từ
Phiên âm: qǐng

Nghĩa: xin vui lòng / mời

Cách dùng: Đặt trước động từ để thể hiện lịch sự khi yêu cầu hoặc mời ai làm gì.


Ví dụ:

请您先发送身份证正反面照片。
(Qǐng nín xiān fāsòng shēnfènzhèng zhèng-fǎnmiàn zhàopiàn.)
→ Xin vui lòng gửi ảnh căn cước công dân hai mặt trước.

先…再…
Phiên âm: xiān… zài…

Nghĩa: trước… rồi sau…

Cách dùng: Dùng để diễn đạt thứ tự các hành động.


Ví dụ:

请您先加我微信,再分享实时位置。
(Qǐng nín xiān jiā wǒ Wēixìn, zài fēnxiǎng shíshí wèizhì.)
→ Xin bạn kết bạn WeChat trước, rồi chia sẻ vị trí thời gian thực.

然后…
Phiên âm: ránhòu

Nghĩa: sau đó…

Cách dùng: Nối các hành động theo trình tự, thường đi sau 先…再… hoặc câu trước đó.


Ví dụ:

然后我们会进行视频验证。
(Ránhòu wǒmen huì jìnxíng shìpín yànzhèng.)
→ Sau đó chúng tôi sẽ tiến hành xác minh video.

为了…必须… (kết hợp)
Phiên âm: wèile… bìxū…

Nghĩa: để…, nhất định phải…

Cách dùng: Nhấn mạnh mục đích và yêu cầu bắt buộc.


Ví dụ:

为了保障安全,必须使用本人账户转账。
(Wèile bǎozhàng ānquán, bìxū shǐyòng běnrén zhànghù zhuǎnzhàng.)
→ Để đảm bảo an toàn, bắt buộc phải dùng tài khoản chính chủ để chuyển khoản.

还是…吧
Phiên âm: háishi… ba

Nghĩa: vẫn nên… / tốt hơn là…

Cách dùng: Dùng để đưa ra đề nghị hoặc khuyến nghị sau khi cân nhắc.


Ví dụ:

您还是用本人账户转账吧。
(Nín háishi yòng běnrén zhànghù zhuǎnzhàng ba.)
→ Anh/chị vẫn nên dùng tài khoản chính chủ để chuyển khoản.

只要…就…
Phiên âm: zhǐyào… jiù…

Nghĩa: chỉ cần… thì…

Cách dùng: Nêu điều kiện tối thiểu để xảy ra kết quả.


Ví dụ:

只要按流程做,就不会有问题。
(Zhǐyào àn liúchéng zuò, jiù bú huì yǒu wèntí.)
→ Chỉ cần làm theo quy trình thì sẽ không có vấn đề.

一定要…
Phiên âm: yīdìng yào…

Nghĩa: nhất định phải…

Cách dùng: Nhấn mạnh yêu cầu bắt buộc, không được bỏ qua.


Ví dụ:

转账时一定要保持内容默认。
(Zhuǎnzhàng shí yīdìng yào bǎochí nèiróng mòrèn.)
→ Khi chuyển khoản nhất định phải giữ nội dung mặc định.

千万不要…
Phiên âm: qiānwàn bú yào…

Nghĩa: tuyệt đối không được…

Cách dùng: Cảnh báo hoặc nhắc nhở mạnh mẽ tránh làm điều gì.


Ví dụ:

千万不要备注和交易相关的词。
(Qiānwàn bú yào bèizhù hé jiāoyì xiāngguān de cí.)
→ Tuyệt đối không ghi chú những từ liên quan đến giao dịch.

否则…
Phiên âm: fǒuzé

Nghĩa: nếu không thì…

Cách dùng: Nêu hậu quả khi không làm theo điều kiện trước.


Ví dụ:

否则可能会延迟到账。
(Fǒuzé kěnéng huì yánchí dàozhàng.)
→ Nếu không thì có thể sẽ chậm vào tài khoản.

按照…
Phiên âm: ànzhào

Nghĩa: theo… / dựa theo…

Cách dùng: Diễn đạt hành động được thực hiện dựa trên nguyên tắc, quy định hoặc hướng dẫn.


Ví dụ:

请按照KYC的要求进行操作。
(Qǐng ànzhào KYC de yāoqiú jìnxíng cāozuò.)
→ Xin hãy thao tác theo yêu cầu của KYC.

以免…
Phiên âm: yǐmiǎn

Nghĩa: để tránh…

Cách dùng: Dùng để nêu lý do phòng tránh hậu quả tiêu cực.


Ví dụ:

以免银行拦截或延迟。
(Yǐmiǎn yínháng lánjié huò yánchí.)
→ Để tránh bị ngân hàng chặn hoặc chậm xử lý.

由…负责
Phiên âm: yóu… fùzé

Nghĩa: do… chịu trách nhiệm

Cách dùng: Xác định chủ thể chịu trách nhiệm về một việc nào đó.


Ví dụ:

客户必须对资金来源负责。
(Kèhù bìxū duì zījīn láiyuán fùzé.)
→ Khách hàng phải chịu trách nhiệm về nguồn tiền.

必须…
Phiên âm: bìxū

Nghĩa: phải, bắt buộc phải

Cách dùng: Diễn tả yêu cầu bắt buộc, không có lựa chọn khác.


Ví dụ:

必须完成视频验证才能交易。
(Bìxū wánchéng shìpín yànzhèng cáinéng jiāoyì.)
→ Phải hoàn thành xác minh video mới có thể giao dịch.

先…然后…
Phiên âm: xiān… ránhòu…

Nghĩa: trước… rồi…

Cách dùng: Diễn đạt trình tự các hành động.


Ví dụ:

先加我Zalo好友,然后分享定位。
(Xiān jiā wǒ Zalo hǎoyǒu, ránhòu fēnxiǎng dìngwèi.)
→ Trước tiên hãy kết bạn Zalo với tôi, sau đó chia sẻ vị trí.

再… (chỉ hành động tiếp theo)
Phiên âm: zài…

Nghĩa: rồi mới… / tiếp đó…

Cách dùng: Nhấn mạnh hành động xảy ra sau một hành động khác.


Ví dụ:

先发送身份证照片,再进行视频验证。
(Xiān fāsòng shēnfèn zhèng zhàopiàn, zài jìnxíng shìpín yànzhèng.)
→ Gửi ảnh CCCD trước, rồi mới tiến hành xác minh video.

跟…一样
Phiên âm: gēn… yīyàng

Nghĩa: giống như…

Cách dùng: So sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng.


Ví dụ:

这个流程跟银行开户一样严格。
(Zhège liúchéng gēn yínháng kāihù yīyàng yángé.)
→ Quy trình này nghiêm ngặt giống như mở tài khoản ngân hàng.

需要…
Phiên âm: xūyào

Nghĩa: cần phải…

Cách dùng: Nêu nhu cầu hoặc yêu cầu.


Ví dụ:

需要您本人视频通话确认身份。
(Xūyào nín běnrén shìpín tōnghuà quèrèn shēnfèn.)
→ Cần anh/chị trực tiếp video call để xác nhận danh tính.

最好…
Phiên âm: zuìhǎo

Nghĩa: tốt nhất là…

Cách dùng: Đưa ra lời khuyên mạnh mẽ, mang tính khuyến nghị.


Ví dụ:

最好在白天完成KYC,这样光线更好。
(Zuìhǎo zài báitiān wánchéng KYC, zhèyàng guāngxiàn gèng hǎo.)
→ Tốt nhất nên hoàn thành KYC vào ban ngày để ánh sáng tốt hơn.

这样…就…
Phiên âm: zhèyàng… jiù…

Nghĩa: như vậy… thì…

Cách dùng: Chỉ mối quan hệ nguyên nhân – kết quả sau khi thực hiện cách nào đó.


Ví dụ:

这样我们就能快速审核。
(Zhèyàng wǒmen jiù néng kuàisù shěnhé.)
→ Như vậy thì chúng tôi có thể kiểm duyệt nhanh hơn.

万一…(的话)
Phiên âm: wànyī… (dehuà)

Nghĩa: nhỡ mà… / lỡ như…

Cách dùng: Đưa ra tình huống giả định xấu.


Ví dụ:

万一信息不全,交易会延迟。
(Wànyī xìnxī bù quán, jiāoyì huì yánchí.)
→ Nhỡ thông tin không đầy đủ thì giao dịch sẽ bị trì hoãn.

还是… (biểu thị lựa chọn)
Phiên âm: háishi

Nghĩa: hay là… / vẫn là…

Cách dùng: Dùng trong câu hỏi lựa chọn hoặc gợi ý.


Ví dụ:

您要现在视频,还是等一会儿?
(Nín yào xiànzài shìpín, háishi děng yīhuìr?)
→ Anh/chị muốn video call bây giờ hay đợi một lát?

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ
 
Last edited:
Back
Top