• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education CHINESE MASTER EDU MASTER EDUCATION CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới


Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING

Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2

Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

Phần 1

  1. 矿工费 (kuànggōng fèi) – Mining fee: Phí dành cho thợ đào xác nhận giao dịch.
  2. 钱包 (qiánbāo): Ví tiền, Ví điện tử / ví tiền điện tử.
  3. BEP-20 网络 (BEP-20 wǎngluò): Mạng BEP-20, tức Binance Smart Chain Token Standard.
  4. 波场网络 (Bōchǎng wǎngluò): Mạng TRON – một loại blockchain phổ biến.
  5. 转账 (zhuǎnzhàng): Chuyển khoản tiền điện tử.
  6. 交易所 (jiāoyìsuǒ): Sàn giao dịch tiền điện tử.
  7. 地址 (dìzhǐ): Địa chỉ, Địa chỉ ví, ví dụ địa chỉ nhận token.
  8. 费 (fèi): Phí, ở đây thường dùng để chỉ phí giao dịch hoặc phí mạng.
  9. 发送 (fāsòng): Gửi, gửi đi, (Gửi token, gửi giao dịch trên mạng blockchain)
  10. 节省手续费 (jiéshěng shǒuxùfèi): Tiết kiệm phí giao dịch.
  11. 收费标准 (shōufèi biāozhǔn): Tiêu chuẩn tính phí.
  12. BEP-20 (币安智能链代币标准): Tiêu chuẩn token của Binance Smart Chain – Binance Smart Chain Token Standard
  13. TRON 波场网络 (Bōchǎng wǎngluò): Mạng TRON – TRON network (blockchain)
  14. USDT (泰达币): Tether – Stablecoin USDT
  15. 区块链 (qūkuài liàn): Blockchain – Blockchain technology
  16. 矿工 (kuànggōng): Thợ đào (miner) – Miner
  17. 交易确认 (jiāoyì quèrèn): Xác nhận giao dịch – Transaction confirmation
  18. 链 (liàn): Chuỗi (blockchain) – Chain (blockchain)
  19. BEP-20 标准 (BEP-20 biāozhǔn): Tiêu chuẩn BEP-20 (Binance Smart Chain) – BEP-20 standard
  20. 波场 (Bōchǎng): TRON (blockchain) – TRON network
  21. 矿工费调整 (kuànggōng fèi tiáozhěng): Điều chỉnh phí thợ đào – Mining fee adjustment
  22. USDT 转账 (USDT zhuǎnzhàng): Chuyển USDT – USDT transfer
  23. 智能链代币标准 (zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn): Tiêu chuẩn token của chuỗi thông minh – Smart chain token standard
  24. 链转账费用 (liàn zhuǎnzhàng fèiyòng): Phí chuyển tiền trên chuỗi – Chain transfer fee
  25. 费用公告 (fèiyòng gōnggào): Thông báo phí – Fee announcement
Phần 2
  1. 事情 (shìqíng): Việc, sự việc – Matter, thing
  2. 客户 (kèhù): Khách hàng – Customer
  3. 网络 (wǎngluò): Mạng lưới – Network
  4. 架构 (jiàgòu): Kiến trúc, cấu trúc – Architecture, framework
  5. 矿工费 (kuànggōng fèi): Phí khai thác (mining fee) – Mining fee
  6. 公司 (gōngsī): Công ty – Company
  7. 服务费 (fúwù fèi): Phí dịch vụ – Service fee
  8. 标准 (biāozhǔn): Tiêu chuẩn – Standard
  9. 费用 (fèiyòng): Chi phí, phí – Cost, expense
  10. 交易 (jiāoyì): Giao dịch (thường trong tài chính, tiền điện tử) – Transaction
  11. 美元 (Měiyuán): Đô la Mỹ – US Dollar
  12. 钱包 (qiánbāo): Ví (điện tử, tiền điện tử) – Wallet
  13. 地址 (dìzhǐ): Địa chỉ (ví hoặc mạng blockchain) – Address
  14. 交易所 (jiāoyìsuǒ): Sàn giao dịch – Exchange
  15. 网络费 (wǎngluò fèi): Phí mạng – Network fee
  16. 区间 (qūjiān): Khoảng, phạm vi (số tiền, giá trị) – Range
  17. 金额 (jīn’é): Số tiền – Amount
  18. 误会 (wùhuì): Hiểu lầm – Misunderstanding
  19. 公告 (gōnggào): Thông báo công khai – Announcement
  20. 需要 (xūyào): Cần, phải – Need, require
  21. 通知 (tōngzhī): Thông báo – Notify
  22. 说 (shuō): Nói – Say, speak
  23. 调整 (tiáozhěng): Điều chỉnh – Adjust
  24. 收取 (shōuqǔ): Thu, tính phí – Charge, collect
  25. 用 (yòng): Dùng, sử dụng – Use
  26. 转 (zhuǎn): Chuyển (tiền, tài sản) – Transfer
  27. 发送 (fāsòng): Gửi (giao dịch, dữ liệu) – Send
  28. 选择 (xuǎnzé): Chọn lựa – Choose
  29. 帮 (bāng): Giúp – Help
  30. 节省 (jiéshěng): Tiết kiệm – Save
  31. 考虑 (kǎolǜ): Cân nhắc – Consider
  32. 联系 (liánxì): Liên hệ – Contact
  33. 收费 (shōufèi): Tính phí – Charge fees
  34. 明白 (míngbái): Hiểu – Understand
  35. 避免 (bìmiǎn): Tránh – Avoid
  36. 落实 (luòshí): Thực hiện, triển khai – Implement
  37. 反馈 (fǎnkuì): Phản hồi – Feedback
  38. 试 (shì): Thử – Try
  39. 属于 (shǔyú): Thuộc về – Belong to
  40. 新的 (xīn de): Mới – New
  41. 好的 (hǎo de): Được rồi, tốt – Okay, fine
  42. 不收取 (bù shōuqǔ): Không thu, miễn phí – Not charge
  43. 任何 (rènhé): Bất kỳ – Any
  44. 所有 (suǒyǒu): Tất cả – All
  45. 另外 (lìngwài): Ngoài ra – Besides, furthermore
  46. 并且 (bìngqiě): Và, đồng thời – And, also
  47. 优先 (yōuxiān): Ưu tiên – Priority
  48. 随时 (suíshí): Bất cứ lúc nào – Anytime
  49. 不会 (bù huì): Sẽ không – Will not
  50. 完全 (wánquán): Hoàn toàn – Completely
  51. 免费 (miǎnfèi): Miễn phí – Free of charge
  52. 快 (kuài): Nhanh – Fast
  53. 手续费 (shǒuxùfèi): Phí giao dịch – Transaction fee
  54. 钱包地址 (qiánbāo dìzhǐ): Địa chỉ ví – Wallet address
  55. 网络结构 (wǎngluò jiégòu): Cấu trúc mạng – Network structure
  56. 客户名单 (kèhù míngdān): Danh sách khách hàng – Customer list
  57. 比特币 (Bǐtèbì): Bitcoin – Bitcoin (cryptocurrency)
  58. 以太坊 (Yǐtàifāng): Ethereum – Ethereum (cryptocurrency)
  59. 智能合约 (zhìnéng héyuē): Hợp đồng thông minh – Smart contract
  60. 代币标准 (dàibì biāozhǔn): Tiêu chuẩn token – Token standard
  61. 转账金额 (zhuǎnzhàng jīn’é): Số tiền chuyển – Transfer amount
  62. 计算 (jìsuàn): Tính toán – Calculate
  63. 省下 (shěng xià): Tiết kiệm – Save (money, effort)
  64. 跟进 (gēnjìn): Theo dõi, tiếp tục – Follow up
  65. 发送到 (fāsòng dào): Gửi đến – Send to
  66. 收到 (shōudào): Nhận được – Receive
  67. 反馈给 (fǎnkuì gěi): Phản hồi cho – Feedback to
  68. 通知所有人 (tōngzhī suǒyǒu rén): Thông báo mọi người – Notify everyone
  69. 试一试 (shì yī shì): Thử xem – Give it a try
  70. 网络架构 (wǎngluò jiàgòu): Kiến trúc mạng – Network architecture
  71. 交易金额 (jiāoyì jīn’é): Số tiền giao dịch – Transaction amount
  72. 转账交易 (zhuǎnzhàng jiāoyì): Giao dịch chuyển khoản – Transfer transaction
  73. 费率 (fèilǜ): Tỷ lệ phí – Fee rate
  74. 币安钱包 (Bì’ān qiánbāo): Ví Binance – Binance wallet
  75. 智能链 (zhìnéng liàn): Chuỗi thông minh (smart chain)
  76. 手续费标准 (shǒuxùfèi biāozhǔn): Tiêu chuẩn phí giao dịch – Transaction fee standard
  77. 客户群 (kèhù qún): Nhóm khách hàng – Customer group
  78. 汇款 (huìkuǎn): Chuyển tiền, gửi tiền – Remittance
  79. 费用调整 (fèiyòng tiáozhěng): Điều chỉnh phí – Fee adjustment
  80. 选择发送 (xuǎnzé fāsòng): Chọn gửi – Choose to send
  81. 节省费用 (jiéshěng fèiyòng): Tiết kiệm chi phí – Save costs
  82. 提前通知 (tíqián tōngzhī): Thông báo trước – Notify in advance
  83. 反馈问题 (fǎnkuì wèntí): Phản hồi vấn đề – Feedback issues
  84. 公告通知 (gōnggào tōngzhī): Thông báo công khai – Announce publicly
  85. 考虑优先 (kǎolǜ yōuxiān): Cân nhắc ưu tiên – Consider prioritizing
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới

阮明武:您好,垂杨,有个事情需要提前跟客户通知一下。
Ruǎn Míng Wǔ: Nín hǎo, Chuí Yáng, yǒu gè shìqíng xūyào tíqián gēn kèhù tōngzhī yīxià.
Nguyễn Minh Vũ: Chào Thùy Dương, có một việc cần thông báo trước cho khách hàng.

垂杨:好的,武老板,请您说。
Chuí Yáng: Hǎo de, Wǔ lǎobǎn, qǐng nín shuō.
Thùy Dương: Vâng, Sếp Vũ, anh nói đi ạ.

阮明武:由于波场网络架构和矿工费的调整,我们公司将调整新的服务费标准。
Ruǎn Míng Wǔ: Yóuyú Bōchǎng wǎngluò jiàgòu hé kuànggōng fèi de tiáozhěng, wǒmen gōngsī jiāng tiáozhěng xīn de fúwù fèi biāozhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Do mạng TRON thay đổi kiến trúc và phí khai thác, công ty chúng ta sẽ điều chỉnh mức phí dịch vụ mới.

垂杨:新的费用是怎样的呢?
Chuí Yáng: Xīn de fèiyòng shì zěnyàng de ne?
Thùy Dương: Mức phí mới sẽ như thế nào ạ?

阮明武:目前,波场网络的手续费是:

低于一万的交易:收取两美元手续费;

低于两万的交易:收取一美元手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùqián, Bōchǎng wǎngluò de shǒuxùfèi shì:

Dī yú yī wàn de jiāoyì: shōuqǔ liǎng Měiyuán shǒuxùfèi;

Dī yú liǎng wàn de jiāoyì: shōuqǔ yī Měiyuán shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại, phí mạng TRON sẽ thu:

Giao dịch dưới 10.000: 2 USD phí;

Giao dịch dưới 20.000: 1 USD phí.

垂杨:明白了,那客户用币安钱包转BEP-20呢?
Chuí Yáng: Míngbái le, nà kèhù yòng Bì’ān qiánbāo zhuǎn BEP-20 ne?
Thùy Dương: Em hiểu rồi, vậy khách dùng ví Binance chuyển BEP-20 thì sao ạ?

阮明武:这种情况不收取任何手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng bù shōuqǔ rènhé shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này sẽ không thu bất kỳ khoản phí nào.

垂杨:好的,我会马上将新费用标准通知所有客户。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ huì mǎshàng jiāng xīn fèiyòng biāozhǔn tōngzhī suǒyǒu kèhù.
Thùy Dương: Vâng, em sẽ lập tức thông báo mức phí mới cho toàn bộ khách hàng.

阮明武:辛苦了,谢谢!
Ruǎn Míng Wǔ: Xīnkǔ le, xièxiè!
Nguyễn Minh Vũ: Vất vả cho em rồi, cảm ơn nhé!

阮明武:另外,如果您是使用币安钱包,并且选择发送到BEP-20网络的话,是不收取任何手续费的。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìngwài, rúguǒ nín shì shǐyòng Bìnān qiánbāo, bìngqiě xuǎnzé fāsòng dào BEP-20 wǎngluò de huà, shì bù shōuqǔ rènhé shǒuxùfèi de.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra, nếu chị sử dụng ví Binance và chọn gửi qua mạng BEP-20 thì sẽ không bị tính bất kỳ phí dịch vụ nào.

垂杨:明白了,也就是说,用币安钱包走BEP-20网络是免费的,对吗?
Chuí Yáng: Míngbái le, yě jiùshì shuō, yòng Bìnān qiánbāo zǒu BEP-20 wǎngluò shì miǎnfèi de, duì ma?
Thùy Dương: Em hiểu rồi, tức là dùng ví Binance và gửi qua mạng BEP-20 thì miễn phí đúng không anh?

阮明武:对的,您理解得非常准确。这样可以帮您节省一笔手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì de, nín lǐjiě de fēicháng zhǔnquè. Zhèyàng kěyǐ bāng nín jiéshěng yī bǐ shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng rồi, chị hiểu chính xác. Cách này sẽ giúp chị tiết kiệm được một khoản phí dịch vụ.

垂杨:好的,那我会优先考虑用BEP-20来转账,谢谢你的提醒。
Chuí Yáng: Hǎo de, nà wǒ huì yōuxiān kǎolǜ yòng BEP-20 lái zhuǎnzhàng, xièxiè nǐ de tíxǐng.
Thùy Dương: Vâng, vậy em sẽ ưu tiên dùng BEP-20 để chuyển tiền, cảm ơn anh đã nhắc.

阮明武:不客气,如果还有其他问题,随时联系我。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqì, rúguǒ hái yǒu qítā wèntí, suíshí liánxì wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì, nếu còn vấn đề gì khác, chị cứ liên hệ với anh bất cứ lúc nào.

阮明武:另外再提醒一下,如果客户是用 BINANCE(币安) 钱包,并且发送到 BEP-20(币安智能链代币标准) 地址的话,是不收取任何手续费的。
Ruǎn Míng Wǔ: Lìngwài zài tíxǐng yíxià, rúguǒ kèhù shì yòng BINANCE (Bìnān) qiánbāo, bìngqiě fāsòng dào BEP-20 (Bìnān zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn) dìzhǐ de huà, shì bù shōuqǔ rènhé shǒuxù fèi de.
Nguyễn Minh Vũ: Ngoài ra tôi nhắc thêm, nếu khách hàng dùng ví BINANCE (Bìnān) và gửi tới địa chỉ BEP-20 (Tiêu chuẩn token của Binance Smart Chain) thì sẽ không bị tính bất kỳ phí nào.

垂杨:那如果客户用的是其他交易所钱包,或者是 TRON(波场)网络,就会按照新标准收费,对吧?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ kèhù yòng de shì qítā jiāoyìsuǒ qiánbāo, huòzhě shì TRON (Bōchǎng) wǎngluò, jiù huì ànzhào xīn biāozhǔn shōufèi, duì ba?
Thùy Dương: Vậy nếu khách hàng dùng ví của sàn giao dịch khác, hoặc mạng TRON (Bōchǎng) thì sẽ thu phí theo tiêu chuẩn mới, đúng không?

阮明武:对,没错。比如说,在 TRON 网络转账,如果金额低于 10k,就收 2u ;低于 20k,就收 1u。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, méi cuò. Bǐrú shuō, zài TRON wǎngluò zhuǎnzhàng, rúguǒ jīn’é dī yú 10k, jiù shōu 2u; dī yú 20k, jiù shōu 1u.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, ví dụ nếu chuyển tiền trên mạng TRON, số tiền dưới 10k thì thu 2u, dưới 20k thì thu 1u.

垂杨:那我明白了,我会在群里和客户公告这个新费用标准,避免他们不清楚造成误会。
Chuí Yáng: Nà wǒ míngbái le, wǒ huì zài qún lǐ hé kèhù gōnggào zhège xīn fèiyòng biāozhǔn, bìmiǎn tāmen bù qīngchu zàochéng wùhuì.
Thùy Dương: Em hiểu rồi, em sẽ thông báo tiêu chuẩn phí mới này cho khách trong nhóm để tránh hiểu lầm.

阮明武:好,那就这样落实下去吧,有问题及时反馈给我。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo, nà jiù zhèyàng luòshí xiàqù ba, yǒu wèntí jíshí fǎnkuì gěi wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt, cứ thực hiện như vậy, có vấn đề gì thì báo lại cho tôi ngay.

垂杨:阮明武,那我想试一下转账,比如我给朋友转 8000 USDT(波场网络),那我需要付多少手续费?
Chuí Yáng: Ruǎn Míng Wǔ, nà wǒ xiǎng shì yīxià zhuǎnzhàng, bǐrú wǒ gěi péngyǒu zhuǎn 8000 USDT (Bōchǎng wǎngluò), nà wǒ xūyào fù duōshǎo shǒuxùfèi?
Thùy Dương: Nguyễn Minh Vũ, vậy em muốn thử giao dịch, ví dụ em chuyển cho bạn 8000 USDT (mạng TRON), thì em phải trả bao nhiêu phí?

阮明武:8000 USDT 属于低于 10k 的区间,所以手续费是 2u。
Ruǎn Míng Wǔ: 8000 USDT shǔyú dīyú 10k de qūjiān, suǒyǐ shǒuxùfèi shì 2u.
Nguyễn Minh Vũ: 8000 USDT thuộc mức dưới 10k, nên phí là 2u.

垂杨:那如果我转 15,000 USDT 呢?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ zhuǎn 15,000 USDT ne?
Thùy Dương: Thế nếu em chuyển 15,000 USDT thì sao?

阮明武:15,000 USDT 低于 20k,所以手续费是 1u。
Ruǎn Míng Wǔ: 15,000 USDT dīyú 20k, suǒyǐ shǒuxùfèi shì 1u.
Nguyễn Minh Vũ: 15,000 USDT dưới 20k, nên phí là 1u.

垂杨:那要是我用币安钱包(BEP-20),还会收手续费吗?
Chuí Yáng: Nà yàoshi wǒ yòng Bì'ān qiánbāo (BEP-20), hái huì shōu shǒuxùfèi ma?
Thùy Dương: Vậy nếu em dùng ví Binance (BEP-20) thì có bị tính phí không?

阮明武:不会,币安钱包发送 BEP-20 交易,我们不收手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù huì, Bì'ān qiánbāo fāsòng BEP-20 jiāoyì, wǒmen bù shōu shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Không, ví Binance gửi giao dịch BEP-20 thì bên anh không thu phí.

垂杨:明白了,那我帮客户转一笔 9,500 USDT 波场网络的交易,要准备 9,502 USDT,对吗?
Chuí Yáng: Míngbái le, nà wǒ bāng kèhù zhuǎn yī bǐ 9,500 USDT Bōchǎng wǎngluò de jiāoyì, yào zhǔnbèi 9,502 USDT, duì ma?
Thùy Dương: Hiểu rồi, vậy nếu em giúp khách chuyển 9,500 USDT mạng TRON thì phải chuẩn bị 9,502 USDT, đúng không?

阮明武:对,手续费要提前加进去,这样客户收到的就是 9,500 USDT。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, shǒuxùfèi yào tíqián jiā jìnqù, zhèyàng kèhù shōudào de jiùshì 9,500 USDT.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, phí phải cộng trước vào, như vậy khách sẽ nhận đúng 9,500 USDT.

阮明武:比如说,如果您今天要转 8,000 泰达币(USDT)到 TRON 波场网络的钱包,那就需要收取 2u 的网络费。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǐrú shuō, rúguǒ nín jīntiān yào zhuǎn bāqiān Tàidá bì (USDT) dào TRON Bōchǎng wǎngluò de qiánbāo, nà jiù xūyào shōuqǔ 2u de wǎngluò fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ, nếu hôm nay chị muốn chuyển 8,000 USDT vào ví trên mạng TRON thì sẽ tính phí mạng 2u.

垂杨:那如果我转 15,000 USDT 呢?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ zhuǎn shíwǔqiān USDT ne?
Thùy Dương: Thế nếu em chuyển 15,000 USDT thì sao?

阮明武:15,000 USDT 在 20,000 以下,所以只需要 1u 的网络费。
Ruǎn Míng Wǔ: Shíwǔqiān USDT zài èr wàn yǐxià, suǒyǐ zhǐ xūyào 1u de wǎngluò fèi.
Nguyễn Minh Vũ: 15,000 USDT vẫn dưới 20,000, nên chỉ tính phí mạng 1u thôi.

垂杨:那如果我用币安钱包,通过 BEP-20 链发送,还需要收费吗?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ wǒ yòng Bì'ān qiánbāo, tōngguò BEP-20 liàn fāsòng, hái xūyào shōufèi ma?
Thùy Dương: Thế nếu em dùng ví Binance, gửi qua mạng BEP-20 thì có bị tính phí không?

阮明武:这种情况完全不收取任何费用。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè zhǒng qíngkuàng wánquán bù shōuqǔ rènhé fèiyòng.
Nguyễn Minh Vũ: Trường hợp này sẽ hoàn toàn không tính bất kỳ khoản phí nào.

垂杨:明白了,我下次大额转账会用币安 BEP-20,这样就省下网络费了。
Chuí Yáng: Míngbái le, wǒ xià cì dà'é zhuǎnzhàng huì yòng Bì'ān BEP-20, zhèyàng jiù shěng xià wǎngluò fèi le.
Thùy Dương: Em hiểu rồi, lần sau chuyển số tiền lớn em sẽ dùng Binance BEP-20 để tiết kiệm phí mạng.

阮明武:对,这样既快又省钱。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhèyàng jì kuài yòu shěng qián.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, như vậy vừa nhanh vừa tiết kiệm.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

请问……
qǐngwèn
Giải thích: Dùng để mở đầu câu hỏi một cách lịch sự, thường khi muốn hỏi thông tin hoặc xin chỉ dẫn. “请” (qǐng) mang ý mời, xin, còn “问” (wèn) là hỏi.
Mẫu câu:

请问 + thông tin muốn hỏi


请问,您贵姓?(Qǐngwèn, nín guìxìng?) Xin hỏi, quý danh của bạn là gì?

请问,这附近有银行吗?(Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu yínháng ma?) Xin hỏi, gần đây có ngân hàng không?

请问,今天几点下班?(Qǐngwèn, jīntiān jǐ diǎn xiàbān?) Xin hỏi, hôm nay mấy giờ tan làm?

我想……
wǒ xiǎng
Giải thích: Dùng để diễn đạt mong muốn, ý định hoặc suy nghĩ. “想” (xiǎng) có thể nghĩa là “muốn” hoặc “nghĩ”.
Mẫu câu:

我想 + động từ + tân ngữ


我想买点USDT。 (Wǒ xiǎng mǎi diǎn USDT.) Tôi muốn mua chút USDT.

我想去中国旅游。 (Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.) Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

我想问你一个问题。 (Wǒ xiǎng wèn nǐ yī gè wèntí.) Tôi muốn hỏi bạn một câu.

需要……
xūyào
Giải thích: Biểu thị “cần” hoặc “phải có”, chỉ nhu cầu hoặc yêu cầu.
Mẫu câu:

需要 + danh từ / động từ


您需要充值多少?(Nín xūyào chōngzhí duōshǎo?) Bạn cần nạp bao nhiêu?

我需要一张礼品卡。 (Wǒ xūyào yī zhāng lǐpǐn kǎ.) Tôi cần một thẻ quà tặng.

如果你需要帮助,请告诉我。 (Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, qǐng gàosù wǒ.) Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy nói với tôi.

是……还是……
shì … háishì …
Giải thích: Dùng để hỏi lựa chọn giữa hai hoặc nhiều phương án.
Mẫu câu:

是 + lựa chọn A + 还是 + lựa chọn B


您是用PayPal还是用USDT支付?(Nín shì yòng PayPal háishì yòng USDT zhīfù?) Bạn thanh toán bằng PayPal hay USDT?

你是去公司还是在家办公?(Nǐ shì qù gōngsī háishì zài jiā bàngōng?) Bạn đến công ty hay làm việc tại nhà?

晚餐你是吃米饭还是吃面条?(Wǎncān nǐ shì chī mǐfàn háishì chī miàntiáo?) Bữa tối bạn ăn cơm hay ăn mì?

可以……吗?
kěyǐ … ma?
Giải thích: Cấu trúc hỏi để xin phép hoặc hỏi khả năng có thể thực hiện một hành động.
Mẫu câu:

可以 + động từ + tân ngữ + 吗?


我可以用VND付款吗?(Wǒ kěyǐ yòng VND fùkuǎn ma?) Tôi có thể thanh toán bằng VND không?

我可以看看这个产品吗?(Wǒ kěyǐ kànkan zhège chǎnpǐn ma?) Tôi có thể xem sản phẩm này không?

你可以帮我换一下吗?(Nǐ kěyǐ bāng wǒ huàn yīxià ma?) Bạn có thể giúp tôi đổi cái này được không?

先……然后……
xiān … ránhòu …
Giải thích: Dùng để miêu tả trình tự hành động, “trước tiên… sau đó…”.
Mẫu câu:

先 + hành động A + 然后 + hành động B


请先完成KYC,然后再进行交易。 (Qǐng xiān wánchéng KYC, ránhòu zài jìnxíng jiāoyì.) Vui lòng hoàn tất KYC trước, sau đó mới giao dịch.

我们先吃饭,然后去看电影。 (Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.) Chúng ta ăn cơm trước, rồi đi xem phim.

Cấu trúc “不是……吗?” (Bù shì … ma?)

Phiên âm: Bú shì … ma?

Ý nghĩa: Đây là dạng câu nghi vấn tu từ, thường dùng khi người nói đã biết hoặc đoán chắc một thông tin, nhưng vẫn hỏi để xác nhận hoặc thể hiện sự bất ngờ.

Cách dùng: Đặt “不是” trước phần khẳng định, sau đó kết thúc bằng “吗?”.


Ví dụ:

你不是要买USDT吗?
Nǐ bú shì yào mǎi USDT ma?
Chẳng phải bạn muốn mua USDT sao?

他不是已经转账了吗?
Tā bú shì yǐjīng zhuǎnzhàng le ma?
Chẳng phải anh ấy đã chuyển khoản rồi à?

这不是你说的价格吗?
Zhè bú shì nǐ shuō de jiàgé ma?
Đây chẳng phải là giá mà bạn nói sao?

Cấu trúc “先……再……” (Xiān … zài …)

Phiên âm: Xiān … zài …

Ý nghĩa: Diễn tả hành động A xảy ra trước, rồi mới thực hiện hành động B.

Cách dùng: Đặt “先” trước hành động thứ nhất, “再” trước hành động thứ hai.


Ví dụ:

我们先确认金额,再进行付款。
Wǒmen xiān quèrèn jīn’é, zài jìnxíng fùkuǎn.
Chúng ta xác nhận số tiền trước, rồi tiến hành thanh toán.

你先登录账户,再填写信息。
Nǐ xiān dēnglù zhànghù, zài tiánxiě xìnxī.
Bạn đăng nhập tài khoản trước, rồi điền thông tin.

客户先收到货,再付款。
Kèhù xiān shōudào huò, zài fùkuǎn.
Khách hàng nhận hàng trước, rồi mới thanh toán.

Cấu trúc “只要……就……” (Zhǐyào … jiù …)

Phiên âm: Zhǐyào … jiù …

Ý nghĩa: Chỉ cần A thì sẽ B; điều kiện đủ để B xảy ra là A.

Cách dùng: Đặt “只要” trước mệnh đề điều kiện, “就” trước mệnh đề kết quả.


Ví dụ:

只要汇率合适,我就立刻成交。
Zhǐyào huìlǜ héshì, wǒ jiù lìkè chéngjiāo.
Chỉ cần tỷ giá hợp lý, tôi sẽ giao dịch ngay.

只要你按时付款,订单就会发货。
Zhǐyào nǐ ànshí fùkuǎn, dìngdān jiù huì fāhuò.
Chỉ cần bạn thanh toán đúng hạn, đơn hàng sẽ được gửi đi.

只要信息准确,我们就可以马上处理。
Zhǐyào xìnxī zhǔnquè, wǒmen jiù kěyǐ mǎshàng chǔlǐ.
Chỉ cần thông tin chính xác, chúng tôi có thể xử lý ngay.

Cấu trúc “一……就……” (Yī … jiù …)

Phiên âm: Yī … jiù …

Ý nghĩa: Vừa A thì B; hành động B xảy ra ngay lập tức sau hành động A.

Cách dùng: Đặt “一” trước hành động thứ nhất, “就” trước hành động thứ hai.


Ví dụ:

他一收到确认,就立刻打款。
Tā yī shōudào quèrèn, jiù lìkè dǎkuǎn.
Anh ấy vừa nhận được xác nhận thì lập tức chuyển tiền.

我一看价格,就决定买了。
Wǒ yī kàn jiàgé, jiù juédìng mǎi le.
Tôi vừa nhìn giá thì quyết định mua luôn.

客户一登录,就能看到订单详情。
Kèhù yī dēnglù, jiù néng kàndào dìngdān xiángqíng.
Khách hàng vừa đăng nhập là thấy ngay chi tiết đơn hàng.

马上 + V / 马上 + 要 + V
Phiên âm: mǎshàng + V / mǎshàng + yào + V
Nghĩa: Ngay lập tức, lập tức, sắp (diễn tả hành động xảy ra ngay hoặc trong thời gian rất gần).
Cách dùng:

马上 có thể đứng trước động từ hoặc cụm động từ để nhấn mạnh hành động diễn ra ngay lập tức.

Khi kết hợp 马上要 + V thường mang nghĩa “sắp” và thường đi với 了 ở cuối câu.


Ví dụ:

我马上去银行。
Wǒ mǎshàng qù yínháng.
Tôi lập tức đi ngân hàng.

他马上要到公司了。
Tā mǎshàng yào dào gōngsī le.
Anh ấy sắp đến công ty rồi.

会议马上开始,请大家准备。
Huìyì mǎshàng kāishǐ, qǐng dàjiā zhǔnbèi.
Cuộc họp sắp bắt đầu, mời mọi người chuẩn bị.

7. 先……再……
Phiên âm: xiān... zài...
Nghĩa: Trước tiên… rồi… (dùng để diễn đạt thứ tự của hành động).
Cách dùng:

先 đứng trước hành động xảy ra trước.

再 đứng trước hành động xảy ra sau.

Thường dùng khi muốn hướng dẫn hoặc mô tả quy trình.


Ví dụ:

你先填表,再去排队。
Nǐ xiān tián biǎo, zài qù páiduì.
Bạn điền biểu mẫu trước, rồi xếp hàng.

我们先谈价格,再签合同。
Wǒmen xiān tán jiàgé, zài qiān hétóng.
Chúng ta bàn giá trước, rồi ký hợp đồng.

先换人民币,再买礼品卡。
Xiān huàn rénmínbì, zài mǎi lǐpǐn kǎ.
Đổi nhân dân tệ trước, rồi mua thẻ quà tặng.

如果……(的话),就……
Phiên âm: rúguǒ...(de huà), jiù...
Nghĩa: Nếu… thì… (dùng để diễn đạt điều kiện và kết quả).
Cách dùng:

如果 thường đứng đầu câu để nêu điều kiện.

的话 có thể bỏ qua, dùng khi muốn câu mềm mại hơn.

就 đứng trước hành động hoặc kết quả của điều kiện.


Ví dụ:

如果你需要更多美金的话,就告诉我。
Rúguǒ nǐ xūyào gèng duō měijīn de huà, jiù gàosù wǒ.
Nếu bạn cần nhiều USD hơn thì hãy nói với tôi.

如果汇率太低,就等一等。
Rúguǒ huìlǜ tài dī, jiù děng yī děng.
Nếu tỷ giá quá thấp thì hãy chờ một chút.

如果客户同意,我们就马上转账。
Rúguǒ kèhù tóngyì, wǒmen jiù mǎshàng zhuǎnzhàng.
Nếu khách hàng đồng ý thì chúng ta lập tức chuyển khoản.

一边……一边……
Phiên âm: yībiān... yībiān...
Nghĩa: Vừa… vừa… (chỉ hai hành động xảy ra đồng thời).
Cách dùng:

一边 có thể dùng để mô tả hai hành động diễn ra song song.

Hành động chính thường đặt ở vị trí thứ hai.


Ví dụ:

他一边打电话,一边查汇率。
Tā yībiān dǎ diànhuà, yībiān chá huìlǜ.
Anh ấy vừa gọi điện vừa tra tỷ giá.

我们一边吃饭,一边讨论合同。
Wǒmen yībiān chīfàn, yībiān tǎolùn hétóng.
Chúng tôi vừa ăn vừa thảo luận hợp đồng.

客户一边付款,一边确认交易信息。
Kèhù yībiān fùkuǎn, yībiān quèrèn jiāoyì xìnxī.
Khách hàng vừa thanh toán vừa xác nhận thông tin giao dịch.

Cấu trúc: “再 + V”

Phiên âm: zài + động từ

Ý nghĩa: diễn tả hành động lặp lại hoặc tiếp tục làm việc gì đó trong tương lai, nghĩa là “làm lại” hoặc “làm thêm lần nữa”.

Cách dùng:

“再” đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra một lần nữa sau thời điểm hiện tại.

Khác với “又” (yòu), “再” chỉ dùng cho hành động tương lai, còn “又” thường dùng cho hành động quá khứ hoặc hiện tại.


Ví dụ:

我们改天再谈。
Wǒmen gǎitiān zài tán.
Chúng ta để hôm khác bàn tiếp.

你先休息一下,明天再工作。
Nǐ xiān xiūxi yíxià, míngtiān zài gōngzuò.
Bạn nghỉ ngơi trước, ngày mai làm tiếp.

如果需要,我会再联系你。
Rúguǒ xūyào, wǒ huì zài liánxì nǐ.
Nếu cần, tôi sẽ liên hệ lại với bạn.

Cấu trúc: “如果…的话”

Phiên âm: rúguǒ … de huà

Ý nghĩa: diễn đạt điều kiện, nghĩa là “nếu … thì …”.

Cách dùng:

“如果” đặt ở đầu mệnh đề điều kiện.

“的话” thường đặt ở cuối mệnh đề điều kiện, có thể lược bỏ nhưng khi nói chuyện hàng ngày thường thêm để câu văn tự nhiên hơn.


Ví dụ:

如果你同意的话,我们现在就开始。
Rúguǒ nǐ tóngyì de huà, wǒmen xiànzài jiù kāishǐ.
Nếu bạn đồng ý thì chúng ta bắt đầu ngay.

如果明天下雨的话,比赛会取消。
Rúguǒ míngtiān xiàyǔ de huà, bǐsài huì qǔxiāo.
Nếu ngày mai trời mưa thì trận đấu sẽ bị hủy.

如果你方便的话,请明天来我办公室。
Rúguǒ nǐ fāngbiàn de huà, qǐng míngtiān lái wǒ bàngōngshì.
Nếu bạn tiện thì ngày mai đến văn phòng tôi.

Cấu trúc: “先…再…”

Phiên âm: xiān … zài …

Ý nghĩa: diễn tả trình tự làm việc gì trước rồi làm việc gì sau, nghĩa là “trước … rồi …”.

Cách dùng:

“先” đặt trước động từ đầu tiên, “再” đặt trước động từ thứ hai.

Có thể thêm “然后” (ránhòu – sau đó) để làm rõ trình tự.


Ví dụ:

先付款再发货。
Xiān fùkuǎn zài fāhuò.
Trả tiền trước rồi mới giao hàng.

你先去银行取钱,再来这里付款。
Nǐ xiān qù yínháng qǔ qián, zài lái zhèlǐ fùkuǎn.
Bạn đi ngân hàng rút tiền trước rồi đến đây thanh toán.

我们先签合同,再开始合作。
Wǒmen xiān qiān hétóng, zài kāishǐ hézuò.
Chúng ta ký hợp đồng trước rồi mới bắt đầu hợp tác.

Cấu trúc: “先…然后…”

Phiên âm: xiān … ránhòu …

Ý nghĩa: cũng diễn tả trình tự như “先…再…”, nhưng “然后” có sắc thái nhấn mạnh hơn về bước tiếp theo, thường dùng trong lời nói chi tiết hoặc văn viết.

Cách dùng:

“先” nêu hành động đầu tiên, “然后” nối tiếp hành động tiếp theo.


Ví dụ:

先登录账号,然后输入验证码。
Xiān dēnglù zhànghào, ránhòu shūrù yànzhèngmǎ.
Đăng nhập tài khoản trước, sau đó nhập mã xác nhận.

你先打电话确认,然后再去见他。
Nǐ xiān dǎ diànhuà quèrèn, ránhòu zài qù jiàn tā.
Bạn gọi điện xác nhận trước, sau đó mới đi gặp anh ấy.

我们先准备材料,然后提交申请。
Wǒmen xiān zhǔnbèi cáiliào, ránhòu tíjiāo shēnqǐng.
Chúng ta chuẩn bị tài liệu trước, sau đó nộp đơn xin.

Cấu trúc: 先…再…
Phiên âm: xiān… zài…
Ý nghĩa: Trước tiên… rồi sau đó…
Cách dùng: Dùng để diễn đạt một hành động xảy ra trước, sau đó mới thực hiện hành động tiếp theo. Đây là cấu trúc chỉ trình tự thực hiện công việc, khá phổ biến trong tiếng Trung.
Công thức:
先 + động từ + 再 + động từ


Ví dụ:

我们先核对信息,再进行付款。
Wǒmen xiān héduì xìnxī, zài jìnxíng fùkuǎn.
Chúng ta kiểm tra thông tin trước, rồi mới tiến hành thanh toán.

你先注册账号,再上传证件。
Nǐ xiān zhùcè zhànghào, zài shàngchuán zhèngjiàn.
Bạn đăng ký tài khoản trước, rồi mới tải lên giấy tờ.

先看合同,再签字。
Xiān kàn hétóng, zài qiānzì.
Xem hợp đồng trước, rồi mới ký tên.

Cấu trúc: 只要…就…
Phiên âm: zhǐyào… jiù…
Ý nghĩa: Chỉ cần… thì…
Cách dùng: Diễn tả điều kiện đủ để xảy ra một kết quả nào đó.
Công thức:
只要 + điều kiện, 就 + kết quả


Ví dụ:

只要您提供交易码,我们就能完成充值。
Zhǐyào nín tígōng jiāoyì mǎ, wǒmen jiù néng wánchéng chōngzhí.
Chỉ cần bạn cung cấp mã giao dịch, chúng tôi sẽ hoàn tất nạp tiền.

只要价格合理,我就会买。
Zhǐyào jiàgé hélǐ, wǒ jiù huì mǎi.
Chỉ cần giá hợp lý, tôi sẽ mua.

只要按流程操作,就不会出错。
Zhǐyào àn liúchéng cāozuò, jiù bù huì chūcuò.
Chỉ cần làm theo quy trình thì sẽ không xảy ra sai sót.

Cấu trúc: 越…越…
Phiên âm: yuè… yuè…
Ý nghĩa: Càng… càng…
Cách dùng: Dùng để chỉ hai sự việc có xu hướng tăng/giảm song song.
Công thức:
越 + tính từ/động từ, 越 + tính từ/động từ


Ví dụ:

手续越简单,客户越满意。
Shǒuxù yuè jiǎndān, kèhù yuè mǎnyì.
Thủ tục càng đơn giản, khách hàng càng hài lòng.

网络越稳定,交易越快。
Wǎngluò yuè wěndìng, jiāoyì yuè kuài.
Mạng càng ổn định, giao dịch càng nhanh.

你越早付款,订单就越早发货。
Nǐ yuè zǎo fùkuǎn, dìngdān jiù yuè zǎo fāhuò.
Bạn càng thanh toán sớm, đơn hàng càng được gửi sớm.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới
 
Last edited:
Back
Top