Giáo trình Hán ngữ học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION CHINESE MASTER EDU THANHXUANHSK CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở là một trong những giáo án bài giảng quan trọng trong tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Học tiếng Trung theo chủ đề Chuyến bay bị chậm giờ
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn tham gia buổi dạ hội
Học tiếng Trung theo chủ đề Chúng tôi đã mua được vé rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Thi cử thế nào rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Bố Mẹ bảo tôi về nhà
Học tiếng Trung theo chủ đề Sắp thi rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn tan làm xong thì gọi điện cho tôi
Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn phải luyện tập nhiều
Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta cảm cúm rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi đã uống một lít rượu vang nho
Học tiếng Trung theo chủ đề Thăm bệnh nhân
Học tiếng Trung theo chủ đề Bây giờ Tôi quen rồi
Học tiếng Trung theo chủ đề Đến nhà Thầy Vũ chơi
Học tiếng Trung theo chủ đề Đến chơi
Học tiếng Trung theo chủ đề Cuối Tuần này bạn làm gì
Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi
Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích cái màu gì
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi đến Thư viện mượn sách
Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì
Học tiếng Trung theo chủ đề Mùa Đông của Việt Nam khá lạnh
Học tiếng Trung theo chủ đề Nhà bạn có mấy người
Học tiếng Trung theo chủ đề Bao nhiêu tiền một chai
Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu
Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bây giờ mấy giờ rồi
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ở phía trước Đại học Hà Nội
Học tiếng Trung theo chủ đề Thư viện ở đâu
Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn là người Nước nào
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 房子 | fángzi | danh từ | nhà, nhà cửa, phòng ở |
| 2 | 搬 | bān | động từ | chuyển, dọn, di dời |
| 3 | 外面 | wàimiàn | danh từ | bên ngoài |
| 4 | 方便 | fāngbiàn | tính từ | tiện, thuận tiện |
| 5 | 离 | lí | động từ | cách |
| 6 | 近 | jìn | tính từ | gần |
| 7 | 房租 | fángzū | danh từ | tiền thuê phòng |
| 8 | 比 | bǐ | giới từ | so (với) |
| 9 | 厨房 | chúfáng | danh từ | phòng bếp |
| 10 | 主要 | zhǔyào | tính từ | chủ yếu |
| 11 | 周围 | zhōuwéi | danh từ | xung quanh |
| 12 | 对 | duì | giới từ | đối với |
| 13 | 练习 | liànxí | động từ | luyện tập |
| 14 | 好处 | hǎochu | danh từ | tốt, mặt tốt, điểm tốt |
| 15 | 注意 | zhùyì | động từ | chú ý |
| 16 | 合适 | héshì | tính từ | thích hợp |
| 17 | 中介 | zhōngjiè | danh từ | trung gian |
| 18 | 公司 | gōngsī | danh từ | công ty |
| 19 | 发现 | fāxiàn | động từ | phát hiện |
| 20 | 进步 | jìnbù | động từ | tiến bộ |
| 21 | 以前 | yǐqián | danh từ | trước đây |
| 22 | 水平 | shuǐpíng | danh từ | trình độ |
| 23 | 高 | gāo | tính từ | cao |
| 24 | 流利 | liúlì | tính từ | lưu loát |
| 25 | 原来 | yuánlái | trạng từ | thì ra, hóa ra |
| 26 | 套 | tào | lượng từ | căn (lượng từ của căn hộ) |
| 27 | 公寓 | gōngyù | danh từ | chung cư |
| 28 | 远 | yuǎn | tính từ | xa |
| 29 | 搬家 | bān jiā | động từ | chuyển nhà |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
我想搬到外面去 wǒ xiǎng bān dào wàimiàn qù TÔI MUỐN CHUYỂN RA NGOÀI Ở
阮明武:青春,好久不见,最近忙什么呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Qīngchūn, hǎo jiǔ bú jiàn, zuìjìn máng shénme ne?
Nguyễn Minh Vũ: Thanh Xuân, lâu rồi không gặp, dạo này bạn bận gì vậy?
青春:我房子呢,我想搬到外面去。
Qīngchūn: Wǒ fángzi ne, wǒ xiǎng bān dào wàimiàn qù.
Thanh Xuân: Còn nhà tôi, tôi muốn chuyển ra ngoài ở.
阮明武:住在学校里不好吗?你看,学校里有商店、食堂,还有邮局和银行,多方便啊。离教室也很近,每天你可以多睡会儿懒觉,而且房租也比外面的便宜。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhù zài xuéxiào lǐ bù hǎo ma? Nǐ kàn, xuéxiào lǐ yǒu shāngdiàn, shítáng, hái yǒu yóujú hé yínháng, duō fāngbiàn a. Lí jiàoshì yě hěn jìn, měi tiān nǐ kěyǐ duō shuì huìr lǎnjiào, érqiě fángzū yě bǐ wàimiàn de piányi.
Nguyễn Minh Vũ: Ở trong trường không tốt sao? Bạn xem, trong trường có cửa hàng, căng tin, còn có bưu điện và ngân hàng, rất tiện lợi. Cách phòng học cũng gần, mỗi ngày bạn có thể ngủ thêm chút, lại còn rẻ hơn nhà ngoài kia.
青春:可是,学校的宿舍没有厨房,房间里也没有卫生间,生活有些不方便。最主要的是,周围都是留学生,对练习汉语没好处。
Qīngchūn: Kěshì, xuéxiào de sùshè méiyǒu chúfáng, fángjiān lǐ yě méiyǒu wèishēngjiān, shēnghuó yǒuxiē bù fāngbiàn. Zuì zhǔyào de shì, zhōuwéi dōu shì liúxuéshēng, duì liànxí Hànyǔ méi hǎochù.
Thanh Xuân: Nhưng phòng ký túc xá trường không có bếp, phòng cũng không có phòng vệ sinh, cuộc sống hơi bất tiện. Quan trọng nhất là xung quanh đều là du học sinh, không có lợi cho việc luyện tiếng Trung.
阮明武:你说的也是。
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ shuō de yě shì.
Nguyễn Minh Vũ: Bạn nói cũng đúng.
青春:你帮我注意一下儿有没有合适的房子,好不好?
Qīngchūn: Nǐ bāng wǒ zhùyì yíxiàr yǒu méiyǒu héshì de fángzi, hǎo bù hǎo?
Thanh Xuân: Bạn giúp mình để ý có nhà phù hợp không nhé?
阮明武:没问题,我有一个朋友就在中介公司工作。
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí, wǒ yǒu yí ge péngyou jiù zài zhōngjiè gōngsī gōngzuò.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề, tôi có một người bạn làm việc ở công ty môi giới nhà đất.
青春:太好了!那我等你的好消息。
Qīngchūn: Tài hǎo le! Nà wǒ děng nǐ de hǎo xiāoxi.
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Vậy tôi sẽ đợi tin tốt từ bạn.
阮明武:放心吧,我会帮你找的。你打算什么时候搬?
Ruǎn Míng Wǔ: Fàngxīn ba, wǒ huì bāng nǐ zhǎo de. Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu bān?
Nguyễn Minh Vũ: Yên tâm, tôi sẽ giúp bạn tìm. Bạn dự định khi nào chuyển đi?
青春:下个月吧,最好能尽快找到合适的房子。
Qīngchūn: Xià ge yuè ba, zuì hǎo néng jǐnkuài zhǎodào héshì de fángzi.
Thanh Xuân: Tháng sau đi, tốt nhất là tìm được nhà phù hợp càng sớm càng tốt.
阮明武:明白了,我这几天就开始帮你留意。
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le, wǒ zhè jǐ tiān jiù kāishǐ bāng nǐ liúyì.
Nguyễn Minh Vũ: Hiểu rồi, mấy ngày này tôi sẽ bắt đầu để ý giúp bạn.
青春:谢谢你,明武!真是帮大忙了。
Qīngchūn: Xièxie nǐ, Míng Wǔ! Zhēn shì bāng dà máng le.
Thanh Xuân: Cảm ơn bạn, Minh Vũ! Thật là giúp đỡ lớn.
阮明武:别客气,朋友之间应当互相帮助嘛。
Ruǎn Míng Wǔ: Bié kèqì, péngyou zhī jiān yīngdāng hùxiàng bāngzhù ma.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng khách sáo, bạn bè với nhau thì nên giúp đỡ nhau mà.
青春:你觉得搬出去会更自由吗?
Qīngchūn: Nǐ juéde bān chūqù huì gèng zìyóu ma?
Thanh Xuân: Bạn nghĩ chuyển ra ngoài sẽ tự do hơn phải không?
阮明武:是啊,搬出去的话,生活会更自主,不过也要多注意安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Shì a, bān chūqù de huà, shēnghuó huì gèng zìzhǔ, bùguò yě yào duō zhùyì ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, nếu chuyển ra ngoài thì cuộc sống sẽ tự chủ hơn, nhưng cũng phải chú ý an toàn nhiều hơn.
青春:我会小心的。你有什么建议吗?
Qīngchūn: Wǒ huì xiǎoxīn de. Nǐ yǒu shénme jiànyì ma?
Thanh Xuân: Tôi sẽ cẩn thận. Bạn có lời khuyên gì không?
阮明武:最好选一个交通方便、治安好的地方,离学校不要太远。
Ruǎn Míng Wǔ: Zuì hǎo xuǎn yí ge jiāotōng fāngbiàn, zhì'ān hǎo de dìfang, lí xuéxiào bú yào tài yuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt nhất là chọn nơi giao thông thuận tiện, an ninh tốt và không quá xa trường.
青春:了解了!我会考虑这些因素。
Qīngchūn: Liǎojiě le! Wǒ huì kǎolǜ zhèxiē yīnsù.
Thanh Xuân: Hiểu rồi! Tôi sẽ cân nhắc những yếu tố này.
阮明武:那就放心吧,找到合适的我一定告诉你。
Ruǎn Míng Wǔ: Nà jiù fàngxīn ba, zhǎodào héshì de wǒ yídìng gàosu nǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Vậy thì yên tâm đi, tôi tìm được nhà phù hợp sẽ nhất định báo cho bạn.
青春:谢谢你,明武!你真是个好朋友。
Qīngchūn: Xièxie nǐ, Míng Wǔ! Nǐ zhēn shì ge hǎo péngyou.
Thanh Xuân: Cảm ơn bạn, Minh Vũ! Bạn thật là người bạn tốt.
Luyện tập đọc tiếng Trung theo chủ đề
昨天我的一个朋友来了,我发现他的汉语进步很快。
Zuótiān wǒ de yī gè péngyǒu lái le, wǒ fāxiàn tā de Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Hôm qua, một người bạn của tôi đến, tôi phát hiện tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
以前我和他的水平差不多,现在他比我高多了,说得也比我流利。
Yǐqián wǒ hé tā de shuǐpíng chàbuduō, xiànzài tā bǐ wǒ gāo duō le, shuō de yě bǐ wǒ liúlì.
Trước đây trình độ của tôi và anh ấy gần như nhau, bây giờ anh ấy giỏi hơn tôi nhiều, nói cũng lưu loát hơn tôi.
原来他现在住在中国人的家里。
Yuánlái tā xiànzài zhù zài Zhōngguó rén de jiālǐ.
Thì ra bây giờ anh ấy đang sống trong nhà của người Trung Quốc.
我也想搬到外面去了。
Wǒ yě xiǎng bān dào wàimiàn qù le.
Tôi cũng muốn chuyển ra ngoài ở.
我想找一套公寓,离学校不要太远,最好有厨房和卫生间。
Wǒ xiǎng zhǎo yī tào gōngyù, lí xuéxiào bù yào tài yuǎn, zuì hǎo yǒu chúfáng hé wèishēngjiān.
Tôi muốn tìm một căn hộ, không cách trường quá xa, tốt nhất là có bếp và nhà vệ sinh.
真希望早点儿搬家。
Zhēn xīwàng zǎodiǎnr bānjiā.
Thật sự mong có thể sớm chuyển nhà.
昨天我就开始在网上找房子,看了几个地方的广告。
Zuótiān wǒ jiù kāishǐ zài wǎngshàng zhǎo fángzi, kàn le jǐ gè dìfāng de guǎnggào.
Hôm qua tôi đã bắt đầu tìm nhà trên mạng, xem quảng cáo của vài nơi.
有的房子虽然很便宜,但是离学校太远了;
Yǒu de fángzi suīrán hěn piányí, dànshì lí xuéxiào tài yuǎn le;
Có những căn nhà tuy rất rẻ, nhưng lại quá xa trường học;
有的房子虽然条件不错,可是房租太贵了。
Yǒu de fángzi suīrán tiáojiàn bùcuò, kěshì fángzū tài guì le.
Có những căn nhà tuy điều kiện không tệ, nhưng tiền thuê lại quá đắt.
今天下午我约了一个中介一起去看房子,
Jīntiān xiàwǔ wǒ yuē le yī gè zhōngjiè yīqǐ qù kàn fángzi,
Chiều nay tôi hẹn một nhân viên môi giới cùng đi xem nhà,
他带我去看了一套公寓,离学校走路只要十分钟,房间很干净,也有厨房和卫生间。
Tā dài wǒ qù kàn le yī tào gōngyù, lí xuéxiào zǒulù zhǐ yào shí fēnzhōng, fángjiān hěn gānjìng, yě yǒu chúfáng hé wèishēngjiān.
Anh ấy dẫn tôi đi xem một căn hộ, cách trường chỉ mười phút đi bộ, phòng rất sạch sẽ, cũng có bếp và nhà vệ sinh.
房东是个很热情的中国阿姨,她说如果我喜欢,可以马上搬进去。
Fángdōng shì gè hěn rèqíng de Zhōngguó āyí, tā shuō rúguǒ wǒ xǐhuān, kěyǐ mǎshàng bān jìnqù.
Chủ nhà là một dì người Trung Quốc rất nhiệt tình, dì ấy nói nếu tôi thích thì có thể dọn vào ngay.
我觉得这个房子很合适,打算明天就签合同。
Wǒ juéde zhège fángzi hěn héshì, dǎsuàn míngtiān jiù qiān hétóng.
Tôi cảm thấy căn hộ này rất phù hợp, định ngày mai sẽ ký hợp đồng.
希望搬到这里以后,我的汉语也能像我朋友一样进步很快。
Xīwàng bān dào zhèlǐ yǐhòu, wǒ de Hànyǔ yě néng xiàng wǒ péngyǒu yīyàng jìnbù hěn kuài.
Hy vọng sau khi chuyển đến đây, tiếng Trung của tôi cũng có thể tiến bộ nhanh như bạn tôi.
晚上回到宿舍以后,我把这个好消息告诉了我的同学们,他们都为我高兴。
Wǎnshàng huídào sùshè yǐhòu, wǒ bǎ zhège hǎo xiāoxi gàosù le wǒ de tóngxuémen, tāmen dōu wèi wǒ gāoxìng.
Buổi tối về ký túc xá, tôi kể tin vui này cho các bạn cùng lớp, mọi người đều mừng cho tôi.
大家说,住在中国人的家里或者和中国人做邻居,对学习汉语很有帮助,因为每天都有机会用汉语交流。
Dàjiā shuō, zhù zài Zhōngguó rén de jiālǐ huòzhě hé Zhōngguó rén zuò línjū, duì xuéxí Hànyǔ hěn yǒu bāngzhù, yīnwèi měitiān dōu yǒu jīhuì yòng Hànyǔ jiāoliú.
Mọi người nói, ở trong nhà người Trung Quốc hoặc làm hàng xóm với họ rất có lợi cho việc học tiếng Trung, vì mỗi ngày đều có cơ hội dùng tiếng Trung để giao tiếp.
听了他们的话,我更期待搬到新家了。
Tīng le tāmen de huà, wǒ gèng qīdài bān dào xīn jiā le.
Nghe họ nói, tôi càng mong chờ được chuyển đến nhà mới.
我已经开始计划,搬过去以后要每天和房东阿姨聊一会儿天,学习她的发音和常用词汇。
Wǒ yǐjīng kāishǐ jìhuà, bān guòqù yǐhòu yào měitiān hé fángdōng āyí liáo yīhuìr tiān, xuéxí tā de fāyīn hé chángyòng cíhuì.
Tôi đã bắt đầu lên kế hoạch, sau khi chuyển đến sẽ mỗi ngày trò chuyện với dì chủ nhà một lúc, học phát âm và từ vựng thường dùng của dì ấy.
周末的时候,我还想邀请朋友们来家里吃饭,一起做中国菜。
Zhōumò de shíhòu, wǒ hái xiǎng yāoqǐng péngyǒumen lái jiālǐ chīfàn, yīqǐ zuò Zhōngguó cài.
Cuối tuần, tôi còn muốn mời bạn bè đến nhà ăn cơm, cùng nhau nấu món ăn Trung Quốc.
这样不仅能练习汉语,还能更好地了解中国文化。
Zhèyàng bùjǐn néng liànxí Hànyǔ, hái néng gèng hǎo de liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Như vậy không chỉ có thể luyện tiếng Trung mà còn hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
我相信,只要坚持下去,我的汉语一定会一天比一天好。
Wǒ xiāngxìn, zhǐyào jiānchí xiàqù, wǒ de Hànyǔ yīdìng huì yī tiān bǐ yī tiān hǎo.
Tôi tin rằng, chỉ cần kiên trì, tiếng Trung của tôi nhất định sẽ ngày càng tốt hơn.
几天以后,我终于搬到了新家。
Jǐ tiān yǐhòu, wǒ zhōngyú bān dào le xīn jiā.
Vài ngày sau, cuối cùng tôi cũng chuyển đến nhà mới.
房东阿姨帮我把房间打扫得很干净,还准备了一些水果和点心欢迎我。
Fángdōng āyí bāng wǒ bǎ fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng, hái zhǔnbèi le yīxiē shuǐguǒ hé diǎnxīn huānyíng wǒ.
Dì chủ nhà giúp tôi dọn phòng rất sạch, còn chuẩn bị một ít trái cây và bánh ngọt để chào đón tôi.
第一天晚上,我们一起在厨房做晚饭,她教我怎么包饺子,还告诉我一些关于春节的习俗。
Dì yī tiān wǎnshàng, wǒmen yīqǐ zài chúfáng zuò wǎnfàn, tā jiāo wǒ zěnme bāo jiǎozi, hái gàosù wǒ yīxiē guānyú Chūnjié de xísú.
Tối ngày đầu tiên, chúng tôi cùng nhau nấu cơm tối trong bếp, dì ấy dạy tôi cách gói sủi cảo và kể cho tôi một số phong tục về Tết Nguyên Đán.
我觉得很温暖,好像来到了自己的家一样。
Wǒ juéde hěn wēnnuǎn, hǎoxiàng lái dào le zìjǐ de jiā yīyàng.
Tôi cảm thấy rất ấm áp, như thể đang ở chính ngôi nhà của mình vậy.
住在这里的日子里,我每天都和阿姨聊天,学习了很多以前课本上学不到的表达方式。
Zhù zài zhèlǐ de rìzi lǐ, wǒ měitiān dōu hé āyí liáotiān, xuéxí le hěn duō yǐqián kèběn shàng xué bù dào de biǎodá fāngshì.
Những ngày sống ở đây, tôi mỗi ngày đều trò chuyện với dì, học được nhiều cách diễn đạt mà trước đây trong sách giáo khoa không thể học được.
渐渐地,我发现自己在课堂上听懂老师的话更容易了,说话也更自信了。
Jiànjiàn de, wǒ fāxiàn zìjǐ zài kètáng shàng tīng dǒng lǎoshī de huà gèng róngyì le, shuōhuà yě gèng zìxìn le.
Dần dần, tôi nhận ra mình dễ dàng nghe hiểu lời thầy cô trên lớp hơn, nói chuyện cũng tự tin hơn.
现在,我和朋友聊天的时候,他们都夸我的汉语有了很大的进步。
Xiànzài, wǒ hé péngyǒu liáotiān de shíhòu, tāmen dōu kuā wǒ de Hànyǔ yǒu le hěn dà de jìnbù.
Bây giờ, khi trò chuyện với bạn bè, họ đều khen tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều.
我很高兴自己做了这个决定,也更加坚定了继续努力学习汉语的信心。
Wǒ hěn gāoxìng zìjǐ zuò le zhège juédìng, yě gèng jiā jiāndìng le jìxù nǔlì xuéxí Hànyǔ de xìnxīn.
Tôi rất vui vì mình đã đưa ra quyết định này, và càng thêm vững tin tiếp tục nỗ lực học tiếng Trung.
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
1. 离 — cách (một địa điểm nào đó)
Cấu trúc:
A 离 B + 远 / 近
Diễn tả khoảng cách giữa A và B là xa hoặc gần.
Ví dụ:
离教室也很近。
Lí jiàoshì yě hěn jìn.
Cách phòng học cũng rất gần.
美国离中国比较远。
Měiguó lí Zhōngguó bǐjiào yuǎn.
Nước Mỹ cách Trung Quốc khá xa.
留学生宿舍离湖边很近。
Liúxuéshēng sùshè lí húbiān hěn jìn.
Ký túc xá du học sinh cách bờ hồ rất gần.
我的公寓离学校不远,骑车只要十分钟。
Wǒ de gōngyù lí xuéxiào bù yuǎn, qíchē zhǐ yào shí fēnzhōng.
Căn hộ của tôi cách trường không xa, đi xe đạp chỉ mất mười phút.
这里离火车站很远。
Zhèlǐ lí huǒchēzhàn hěn yuǎn.
Ở đây cách ga tàu hỏa rất xa.
我家离超市很近,走路五分钟就到了。
Wǒ jiā lí chāoshì hěn jìn, zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Nhà tôi cách siêu thị rất gần, đi bộ 5 phút là tới.
公园离我们学校不远。
Gōngyuán lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn.
Công viên cách trường chúng tôi không xa.
这条街离地铁站比较近。
Zhè tiáo jiē lí dìtiězhàn bǐjiào jìn.
Con phố này cách ga tàu điện ngầm khá gần.
他家离公司有十公里。
Tā jiā lí gōngsī yǒu shí gōnglǐ.
Nhà anh ấy cách công ty 10 km.
咖啡店离这儿很近,你往前走两百米就到了。
Kāfēidiàn lí zhèr hěn jìn, nǐ wǎng qián zǒu liǎng bǎi mǐ jiù dào le.
Quán cà phê cách đây rất gần, bạn đi thẳng 200 mét là tới.
2. “比”字句 — Câu chữ “比”
(1) A 比 B + adj.
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
这个房间比那个(房间)大。
Zhège fángjiān bǐ nàge (fángjiān) dà.
Phòng này to hơn phòng kia.
这家商店的东西比那家的(东西)便宜。
Zhè jiā shāngdiàn de dōngxi bǐ nà jiā de (dōngxi) piányi.
Hàng ở cửa hàng này rẻ hơn ở cửa hàng kia.
北京的冬天比上海冷。
Běijīng de dōngtiān bǐ Shànghǎi lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh lạnh hơn ở Thượng Hải.
今天比昨天忙。
Jīntiān bǐ zuótiān máng.
Hôm nay bận hơn hôm qua.
(2) A 比 B + adj. + 多了
他比我高多了。
Tā bǐ wǒ gāo duō le.
Anh ấy cao hơn tôi nhiều.
今天比昨天热多了。
Jīntiān bǐ zuótiān rè duō le.
Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.
这次考试比上次容易多了。
Zhè cì kǎoshì bǐ shàng cì róngyì duō le.
Kỳ thi này dễ hơn lần trước nhiều.
这里的空气比市中心好得多。
Zhèlǐ de kōngqì bǐ shì zhōngxīn hǎo de duō.
Không khí ở đây tốt hơn nhiều so với trung tâm thành phố.
这条路比那条宽多了。
Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo kuān duō le.
Con đường này rộng hơn nhiều so với con đường kia.
(3) A + VO + V得 + 比 B + adj. (+多了)
他说汉语说得比我好(多了)。
Tā shuō Hànyǔ shuō de bǐ wǒ hǎo (duō le).
Anh ấy nói tiếng Trung tốt hơn tôi (nhiều).
妹妹唱歌唱得比姐姐好,可是,姐姐跳舞跳得比妹妹好。
Mèimei chànggē chàng de bǐ jiějie hǎo, kěshì, jiějie tiàowǔ tiào de bǐ mèimei hǎo.
Em gái hát hay hơn chị gái, nhưng chị gái múa đẹp hơn em gái.
老师写汉字写得比学生快多了。
Lǎoshī xiě Hànzì xiě de bǐ xuéshēng kuài duō le.
Thầy giáo viết chữ Hán nhanh hơn học sinh nhiều.
他开车开得比我稳。
Tā kāichē kāi de bǐ wǒ wěn.
Anh ấy lái xe vững hơn tôi.
她游泳游得比我快多了。
Tā yóuyǒng yóu de bǐ wǒ kuài duō le.
Cô ấy bơi nhanh hơn tôi nhiều.
3. 以前 — trước, trước đây
(1) Từ chỉ thời điểm + 以前
八点以前我们一定要到学校。
Bā diǎn yǐqián wǒmen yīdìng yào dào xuéxiào.
Trước 8 giờ chúng ta nhất định phải đến trường.
星期六是他的生日。星期五以前,我们要准备好礼物。
Xīngqīliù shì tā de shēngrì. Xīngqīwǔ yǐqián, wǒmen yào zhǔnbèi hǎo lǐwù.
Thứ bảy là sinh nhật anh ấy. Trước thứ sáu chúng ta phải chuẩn bị xong quà.
中午十二点以前,他不会回来。
Zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián, tā bú huì huílái.
Trước 12 giờ trưa anh ấy sẽ không quay lại.
(2) Từ ngữ chỉ thời đoạn + 以前
两个小时以前,他就已经知道了。
Liǎng gè xiǎoshí yǐqián, tā jiù yǐjīng zhīdào le.
Cách đây 2 tiếng anh ấy đã biết rồi.
半年前,我还不会说汉语。
Bàn nián qián, wǒ hái bù huì shuō Hànyǔ.
Nửa năm trước tôi vẫn chưa biết nói tiếng Trung.
十年前,他们第一次见面。
Shí nián qián, tāmen dì yī cì jiànmiàn.
Mười năm trước họ gặp nhau lần đầu.
(3) VP + 以前
睡觉以前,别忘了吃药。
Shuìjiào yǐqián, bié wàng le chī yào.
Trước khi đi ngủ, đừng quên uống thuốc.
来中国以前,我会说一点儿汉语。
Lái Zhōngguó yǐqián, wǒ huì shuō yīdiǎnr Hànyǔ.
Trước khi đến Trung Quốc, tôi biết nói một chút tiếng Trung.
出门以前,请关好门窗。
Chūmén yǐqián, qǐng guān hǎo ménchuāng.
Trước khi ra ngoài, xin đóng cửa sổ và cửa ra vào cho chắc.
(4) 以前……,现在……
以前我住在上海,现在搬到了北京。
Yǐqián wǒ zhù zài Shànghǎi, xiànzài bān dào le Běijīng.
Trước đây tôi sống ở Thượng Hải, bây giờ đã chuyển đến Bắc Kinh.
以前我的专业是中国文学,现在我学习中国历史。
Yǐqián wǒ de zhuānyè shì Zhōngguó wénxué, xiànzài wǒ xuéxí Zhōngguó lìshǐ.
Trước đây chuyên ngành của tôi là Văn học Trung Quốc, bây giờ tôi học Lịch sử Trung Quốc.
以前我不喜欢喝茶,现在我每天都喝。
Yǐqián wǒ bù xǐhuān hē chá, xiànzài wǒ měitiān dōu hē.
Trước đây tôi không thích uống trà, bây giờ ngày nào tôi cũng uống.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi muốn chuyển ra ngoài ở, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Last edited: