Giáo trình Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 14 là một trong các video bài giảng rất quan trọng vì nó liên quan tới rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng từ cơ bản đến nâng cao và chúng ta sẽ được học thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn học viên chú ý ôn tập lại nhanh chóng kiến thức trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung trong các link bài giảng bên dưới nhé.
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 1
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 2
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 3
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 4
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 5
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 6
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 7
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 8
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 9
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 10
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 11
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 12
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 13
Ngày 10/6/2022 (Em Hạnh)
- 你们在急忙找谁?nǐmen zài jímáng zhǎo shuí
- 你交电话费了吗?nǐ jiāo diànhuà fèi le ma
- 你们过去排队吧 nǐmen guòqù páiduì ba
- 为什么你要开银行账户?wèishénme nǐ yào kāi yínháng zhànghù
- 你们要开什么账户? Nǐmen yào kāi shénme zhànghù
- 你们要办什么卡?nǐmen yào bàn shénme kǎ
- 现在你只有十五分钟 xiànzài nǐ zhǐ yǒu shí wǔ fēnzhōng
- 现在我得去公司一会 xiànzài wǒ děi qù gōngsī yí huì
- 你要试穿什么衣服?nǐ yào shì chuān shénme yīfu
- 她做了一个月了 tā zuò le yí gè yuè le
- 他们睡了八个小时了 tāmen shuì le bā gè xiǎoshí le
- 老师学了几年了?lǎoshī xué le jǐ nián le
- 老师学了六年了 lǎoshī xué le liù nián le
- 每天我都上两个小时的网 měitiān wǒ dōu shàng liǎng gè xiǎoshí de wǎng
- 我们都学了一年汉语了 wǒmen dōu xué le yì nián hànyǔ le
- 昨天晚上你看了多长时间的电影?zuótiān wǎnshàng nǐ kàn le duōcháng shíjiān de diànyǐng
- 你家里有暖器吗?nǐ jiā lǐ yǒu nuǎnqì ma
- 办公室里的暖器坏了 bàngōngshì lǐ de nuǎnqì huài le
- 你有棉衣了吗?nǐ yǒu miányī le ma
- 你们戴手套吧 nǐmen dài shǒutào ba
- 你叫她戴帽子吧 nǐ jiào tā dài màozi ba
- 后来她找到了新工作 hòulái tā zhǎo dào le xīn gōngzuò
- 现在我只好做这个工作 xiànzài wǒ zhǐhǎo zuò zhège gōngzuò
- 现在你们打开书吧 xiànzài nǐmen dǎkāi shū ba
- 你的办公室里有空调吗?nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu kōngtiáo ma
- 你要买多少钱的空调?nǐ yào mǎi duōshǎo qián de kōngtiáo
- 你给房东打电话看怎么样 nǐ gěi fángdōng dǎ diànhuà kàn zěnmeyàng
- 现在你要给谁打电话?xiànzài nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
- 你帮老师修空调吧 nǐ bāng lǎoshī xiū kōngtiáo ba
- 你们要等谁?nǐmen yào děng shuí
- 你可以等我一会吗?nǐ kěyǐ děng wǒ yí huì ma
- 你们在办公室里等我吧 nǐmen zài bàngōngshì lǐ děng wǒ ba
- 昨天你在哪儿看见我?zuótiān nǐ zài nǎr kànjiàn wǒ
- 你给谁打了电话?nǐ gěi shuí dǎ le diànhuà
- 我没看见一个人来办公室 wǒ méi kànjiàn yí gè rén lái bàngōngshì
- 老师穿上衣服吧 lǎoshī chuān shàng yīfu ba
- 这位先生是我的职员 zhè wèi xiānshēng shì wǒ de zhíyuán
- 你要去中国几天?nǐ yào qù zhōngguó jǐ tiān
- 你过去买一点水果吧 nǐ guòqù mǎi yì diǎn shuǐguǒ ba
- 我觉得很抱歉老师 wǒ juéde hěn bàoqiàn lǎoshī
- 你能保证给她找到工作吗? Nǐ néng bǎozhèng gěi tā zhǎo dào gōngzuò ma
- 以前你们的工作是什么?yǐqián nǐmen de gōngzuò shì shénme
- 吃饭以前我常喝一杯茶 chī fàn yǐqián wǒ cháng hē yì bēi chá
- 你们说完了吗?nǐmen shuō wán le ma
- 你们做完工作了吗?nǐmen zuò wán gōngzuò le ma
- 你们学完汉语了吗?nǐmen xué wán hànyǔ le ma
- 我们都学完英语了wǒmen dōu xué wán yīngyǔ le
- 你还她钱了吗?nǐ huán tā qián le ma
- 我认为这个工作很好 wǒ rènwéi zhège gōngzuò hěn hǎo
- 你认为这个老师怎么样?nǐ rènwéi zhège lǎoshī zěnmeyàng
- 我觉得学汉语很容易 wǒ juéde xué hànyǔ hěn róngyì
- 你觉得学英语容易吗?nǐ juéde xué yīngyǔ róngyì ma
- 我认为这本书的内容很好 wǒ rènwéi zhè běn shū de nèiróng hěn hǎo
- 你们不应该这样做 nǐmen bù yīnggāi zhèyàng zuò
- 为什么你要这样说?wèishénme nǐ yào zhèyàng shuō
- 你看几遍这本书了?nǐ kàn jǐ biàn zhè běn shū le
- 我看两遍这本书了 wǒ kàn liǎng biàn zhè běn shū le
- 后天你来我的办公室吧 hòutiān nǐ lái wǒ de bàngōngshì ba
- 你还给她这本书吧 nǐ huán gěi tā zhè běn shū ba
- 我想再看一遍这部电影 wǒ xiǎng zài kàn yí biàn zhè bù diànyǐng
- 以后有时间我一定学汉语 yǐhòu yǒu shíjiān wǒ yí dìng xué hànyǔ
- 最近你经常跑步吗?zuìjìn nǐ jīngcháng pǎobù ma
- 公司里有一些人不同意 gōngsī lǐ yǒu yì xiē rén bù tóngyì
- 这几天我经常吃快餐 zhè jǐ tiān wǒ jīngcháng chī kuàicān
- 经常吃快餐对身体不好 jīngcháng chī kuàicān duì shēntǐ bù hǎo
- 公司旁边有很多快餐店 gōngsī pángbiān yǒu hěn duō kuàicāndiàn
- 前边有快餐店吗?qiánbiān yǒu kuàicāndiàn ma
- 你的商店卖快餐吗?nǐ de shāngdiàn mài kuàicān ma
- 我的商店外卖 wǒ de shāngdiàn wàimài
- 你叫外卖吧 nǐ jiào wàimài ba
- 这个快餐店很有名 zhège kuàicāndiàn hěn yǒumíng
- 我的公司里有很多外国人 wǒ de gōngsī lǐ yǒu hěn duō wàiguórén
- 你们想坐在哪儿? Nǐmen xiǎng zuò zài nǎr
Last edited: