Ebook tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Chinese Master Edu THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK CHINESEHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Học tiếng Trung theo chủ đề Hóa đơn Xuất Nhập khẩu
2000 Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hợp đồng ngoại thương (外贸合同 wàimào hétóng) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
INVOICE (发票 fāpiào) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
PACKING LIST (装箱单 zhuāngxiāng dān) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE
INVOICE (发票 - fāpiào)
这是我们的商业发票。
Zhè shì wǒmen de shāngyè fāpiào.
Đây là hóa đơn thương mại của chúng tôi.
发票号码是多少?
Fāpiào hàomǎ shì duōshao?
Số hóa đơn là bao nhiêu?
发票上的金额是否正确?
Fāpiào shàng de jīn’é shìfǒu zhèngquè?
Số tiền trên hóa đơn có đúng không?
请开具一张增值税发票。
Qǐng kāijù yì zhāng zēngzhíshuì fāpiào.
Vui lòng xuất một hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
发票上需要列明品名和数量。
Fāpiào shàng xūyào lièmíng pǐnmíng hé shùliàng.
Cần liệt kê tên hàng và số lượng trên hóa đơn.
请开一张商业发票。
Qǐng kāi yì zhāng shāngyè fāpiào.
Vui lòng xuất một hóa đơn thương mại.
发票的金额是多少?
Fāpiào de jīn’é shì duōshao?
Số tiền trên hóa đơn là bao nhiêu?
发票日期不正确。
Fāpiào rìqī bù zhèngquè.
Ngày trên hóa đơn không đúng.
我们需要一张正式发票。
Wǒmen xūyào yì zhāng zhèngshì fāpiào.
Chúng tôi cần một hóa đơn chính thức.
请把公司名称写在发票上。
Qǐng bǎ gōngsī míngchēng xiě zài fāpiào shàng.
Vui lòng ghi tên công ty trên hóa đơn.
发票号码与系统不一致。
Fāpiào hàomǎ yǔ xìtǒng bù yízhì.
Số hóa đơn không khớp với hệ thống.
请重新开具正确的发票。
Qǐng chóngxīn kāijù zhèngquè de fāpiào.
Vui lòng xuất lại hóa đơn chính xác.
发票抬头应该是我们公司。
Fāpiào táitóu yīnggāi shì wǒmen gōngsī.
Tiêu đề hóa đơn nên là tên công ty chúng tôi.
请在发票上注明货物名称和数量。
Qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng huòwù míngchēng hé shùliàng.
Vui lòng ghi rõ tên hàng và số lượng trên hóa đơn.
发票金额与合同不一致。
Fāpiào jīn’é yǔ hétóng bù yízhì.
Số tiền trên hóa đơn không khớp với hợp đồng.
发票需要包括运费和保险费。
Fāpiào xūyào bāokuò yùnfèi hé bǎoxiǎn fèi.
Hóa đơn cần bao gồm phí vận chuyển và phí bảo hiểm.
请用美元开具发票。
Qǐng yòng Měiyuán kāijù fāpiào.
Vui lòng xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
我们需要电子版和纸质版发票。
Wǒmen xūyào diànzǐ bǎn hé zhǐzhì bǎn fāpiào.
Chúng tôi cần cả bản điện tử và bản giấy của hóa đơn.
请把发票发送到我们的邮箱。
Qǐng bǎ fāpiào fāsòng dào wǒmen de yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn vào email của chúng tôi.
发票应与装箱单一致。
Fāpiào yīng yǔ zhuāngxiāng dān yízhì.
Hóa đơn phải khớp với danh sách đóng gói.
发票应由出口方签字盖章。
Fāpiào yīng yóu chūkǒu fāng qiānzì gàizhāng.
Hóa đơn phải có chữ ký và con dấu của bên xuất khẩu.
我方会在收到发票后安排付款。
Wǒ fāng huì zài shōudào fāpiào hòu ānpái fùkuǎn.
Chúng tôi sẽ thanh toán sau khi nhận được hóa đơn.
请确认发票内容是否正确。
Qǐng quèrèn fāpiào nèiróng shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận nội dung hóa đơn có đúng không.
发票中的总金额含不含税?
Fāpiào zhōng de zǒng jīn’é hán bù hán shuì?
Tổng số tiền trên hóa đơn đã bao gồm thuế chưa?
我们需要一张含税发票。
Wǒmen xūyào yì zhāng hánshuì fāpiào.
Chúng tôi cần hóa đơn đã bao gồm thuế.
请在发票中注明合同编号。
Qǐng zài fāpiào zhōng zhùmíng hétóng biānhào.
Vui lòng ghi số hợp đồng trong hóa đơn.
发票需注明交货方式。
Fāpiào xū zhùmíng jiāohuò fāngshì.
Cần ghi rõ phương thức giao hàng trên hóa đơn.
发票和提单的内容必须一致。
Fāpiào hé tídān de nèiróng bìxū yízhì.
Nội dung hóa đơn và vận đơn phải trùng khớp.
请注明发票的开具日期。
Qǐng zhùmíng fāpiào de kāijù rìqī.
Vui lòng ghi rõ ngày phát hành hóa đơn.
发票应注明“仅作报关用途”。
Fāpiào yīng zhùmíng “jǐn zuò bàoguān yòngtú”.
Hóa đơn nên ghi rõ "chỉ dùng để khai báo hải quan".
发票已由财务部门审核通过。
Fāpiào yǐ yóu cáiwù bùmén shěnhé tōngguò.
Hóa đơn đã được bộ phận tài chính phê duyệt.
发票需要提交给海关。
Fāpiào xūyào tíjiāo gěi hǎiguān.
Hóa đơn cần nộp cho hải quan.
这张发票有误,请更正。
Zhè zhāng fāpiào yǒu wù, qǐng gēngzhèng.
Hóa đơn này có lỗi, xin vui lòng sửa lại.
我们按照发票付款。
Wǒmen ànzhào fāpiào fùkuǎn.
Chúng tôi sẽ thanh toán theo hóa đơn.
需要三联发票用于核算。
Xūyào sānlìan fāpiào yòng yú hésuàn.
Cần hóa đơn ba liên để phục vụ công tác hạch toán.
发票内容必须与合同内容一致。
Fāpiào nèiróng bìxū yǔ hétóng nèiróng yízhì.
Nội dung hóa đơn phải giống với nội dung hợp đồng.
请在发票上写明付款方式。
Qǐng zài fāpiào shàng xiěmíng fùkuǎn fāngshì.
Vui lòng ghi rõ phương thức thanh toán trên hóa đơn.
这张发票没有盖章,不合法。
Zhè zhāng fāpiào méiyǒu gàizhāng, bù héfǎ.
Hóa đơn này không có đóng dấu, không hợp lệ.
请把发票扫描件发给我们。
Qǐng bǎ fāpiào sǎomiáo jiàn fā gěi wǒmen.
Vui lòng gửi bản scan của hóa đơn cho chúng tôi.
发票需要列出每一项商品。
Fāpiào xūyào lièchū měi yí xiàng shāngpǐn.
Hóa đơn cần liệt kê từng mặt hàng.
发票必须注明币种。
Fāpiào bìxū zhùmíng bìzhǒng.
Hóa đơn bắt buộc phải ghi loại tiền tệ.
这张发票有拼写错误。
Zhè zhāng fāpiào yǒu pīnxiě cuòwù.
Hóa đơn này có lỗi chính tả.
请修改发票中的公司地址。
Qǐng xiūgǎi fāpiào zhōng de gōngsī dìzhǐ.
Vui lòng sửa địa chỉ công ty trên hóa đơn.
我们不能接受没有抬头的发票。
Wǒmen bùnéng jiēshòu méiyǒu táitóu de fāpiào.
Chúng tôi không thể chấp nhận hóa đơn không có tiêu đề.
发票抬头必须与营业执照一致。
Fāpiào táitóu bìxū yǔ yíngyè zhízhào yízhì.
Tiêu đề hóa đơn phải trùng với giấy phép kinh doanh.
请在发票上注明“预付款”。
Qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng “yùfùkuǎn”.
Vui lòng ghi rõ "trả trước" trên hóa đơn.
发票中不能包含非合同项目。
Fāpiào zhōng bùnéng bāohán fēi hétóng xiàngmù.
Hóa đơn không được chứa hạng mục ngoài hợp đồng.
我们收到的发票与订单不一致。
Wǒmen shōudào de fāpiào yǔ dìngdān bù yízhì.
Hóa đơn chúng tôi nhận được không khớp với đơn đặt hàng.
请更正发票中的金额。
Qǐng gēngzhèng fāpiào zhōng de jīn’é.
Vui lòng điều chỉnh lại số tiền trên hóa đơn.
这是根据合同第八条开具的发票。
Zhè shì gēnjù hétóng dì bā tiáo kāijù de fāpiào.
Đây là hóa đơn được phát hành theo điều 8 của hợp đồng.
发票需附上装箱单和提单复印件。
Fāpiào xū fùshàng zhuāngxiāng dān hé tídān fùyìnjiàn.
Hóa đơn cần kèm theo bản sao Packing List và Bill of Lading.
我们公司不接受手写发票。
Wǒmen gōngsī bù jiēshòu shǒuxiě fāpiào.
Công ty chúng tôi không chấp nhận hóa đơn viết tay.
请标注货物原产地信息在发票上。
Qǐng biāozhù huòwù yuánchǎndì xìnxī zài fāpiào shàng.
Vui lòng ghi rõ xuất xứ hàng hóa trên hóa đơn.
发票已上传至海关系统。
Fāpiào yǐ shàngchuán zhì hǎiguān xìtǒng.
Hóa đơn đã được tải lên hệ thống hải quan.
请保留发票原件备查。
Qǐng bǎoliú fāpiào yuánjiàn bèichá.
Vui lòng giữ lại bản gốc hóa đơn để đối chiếu.
发票内容必须以英文填写。
Fāpiào nèiróng bìxū yǐ Yīngwén tiánxiě.
Nội dung hóa đơn bắt buộc phải viết bằng tiếng Anh.
这是出口用的发票。
Zhè shì chūkǒu yòng de fāpiào.
Đây là hóa đơn dùng cho xuất khẩu.
我们需要发票用于退税申请。
Wǒmen xūyào fāpiào yòng yú tuìshuì shēnqǐng.
Chúng tôi cần hóa đơn để làm hồ sơ hoàn thuế.
请将发票连同提单一并邮寄。
Qǐng jiāng fāpiào liántóng tídān yíbìng yóujì.
Vui lòng gửi hóa đơn kèm theo vận đơn.
发票须注明收款银行信息。
Fāpiào xū zhùmíng shōukuǎn yínháng xìnxī.
Hóa đơn phải ghi rõ thông tin ngân hàng nhận tiền.
请注明这笔发票是第几批货物。
Qǐng zhùmíng zhè bǐ fāpiào shì dì jǐ pī huòwù.
Vui lòng ghi rõ hóa đơn này thuộc lô hàng thứ mấy.
发票上商品编码错误。
Fāpiào shàng shāngpǐn biānmǎ cuòwù.
Mã hàng hóa trên hóa đơn bị sai.
请注明发票用途:海关申报。
Qǐng zhùmíng fāpiào yòngtú: hǎiguān shēnbào.
Vui lòng ghi rõ mục đích hóa đơn: khai báo hải quan.
发票开具人必须签名。
Fāpiào kāijù rén bìxū qiānmíng.
Người phát hành hóa đơn phải ký tên.
这张发票未注明发票号码。
Zhè zhāng fāpiào wèi zhùmíng fāpiào hàomǎ.
Hóa đơn này chưa ghi số hóa đơn.
请在发票中写明装运港和目的港。
Qǐng zài fāpiào zhōng xiěmíng zhuāngyùngǎng hé mùdìgǎng.
Vui lòng ghi rõ cảng đi và cảng đến trong hóa đơn.
发票上不能有涂改痕迹。
Fāpiào shàng bùnéng yǒu túgǎi hénjì.
Không được có dấu tẩy xóa trên hóa đơn.
发票必须在发货后七天内开具。
Fāpiào bìxū zài fāhuò hòu qītiān nèi kāijù.
Hóa đơn phải được phát hành trong vòng 7 ngày sau khi giao hàng.
发票金额需与报关价值一致。
Fāpiào jīn’é xū yǔ bàoguān jiàzhí yízhì.
Số tiền trên hóa đơn phải trùng với giá trị khai báo hải quan.
请注明每件商品的单价和总价。
Qǐng zhùmíng měi jiàn shāngpǐn de dānjià hé zǒngjià.
Vui lòng ghi đơn giá và tổng giá của từng mặt hàng.
这是一张形式发票。
Zhè shì yì zhāng xíngshì fāpiào.
Đây là một hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice).
请不要重复开具发票。
Qǐng bùyào chóngfù kāijù fāpiào.
Vui lòng không phát hành hóa đơn trùng lặp.
发票上信息不全。
Fāpiào shàng xìnxī bùquán.
Thông tin trên hóa đơn không đầy đủ.
我们需要贵公司重新开票。
Wǒmen xūyào guì gōngsī chóngxīn kāipiào.
Chúng tôi cần quý công ty xuất lại hóa đơn.
此发票仅供内部结算使用。
Cǐ fāpiào jǐn gōng nèibù jiésuàn shǐyòng.
Hóa đơn này chỉ dùng cho nội bộ quyết toán.
我们发现发票金额与付款金额不一致。
Wǒmen fāxiàn fāpiào jīn’é yǔ fùkuǎn jīn’é bù yízhì.
Chúng tôi phát hiện số tiền trên hóa đơn không khớp với số tiền thanh toán.
请在发票上标注付款条款。
Qǐng zài fāpiào shàng biāozhù fùkuǎn tiáokuǎn.
Vui lòng ghi rõ điều khoản thanh toán trên hóa đơn.
这张发票无法用于海关清关。
Zhè zhāng fāpiào wúfǎ yòng yú hǎiguān qīngguān.
Hóa đơn này không thể dùng để thông quan hải quan.
发票抬头与公司注册信息不符。
Fāpiào táitóu yǔ gōngsī zhùcè xìnxī bùfú.
Tiêu đề hóa đơn không khớp với thông tin đăng ký công ty.
请提供一份加盖公章的正式发票。
Qǐng tígōng yífèn jiāgài gōngzhāng de zhèngshì fāpiào.
Vui lòng cung cấp bản hóa đơn chính thức có đóng dấu công ty.
我们只接受电子发票,不接受纸质发票。
Wǒmen zhǐ jiēshòu diànzǐ fāpiào, bù jiēshòu zhǐzhì fāpiào.
Chúng tôi chỉ chấp nhận hóa đơn điện tử, không chấp nhận hóa đơn giấy.
请核对发票编号是否正确。
Qǐng héduì fāpiào biānhào shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra xem số hóa đơn có đúng không.
此发票为预付款部分的证明。
Cǐ fāpiào wéi yùfùkuǎn bùfèn de zhèngmíng.
Hóa đơn này là bằng chứng cho phần thanh toán trước.
发票抬头请写“越南有限责任公司”。
Fāpiào táitóu qǐng xiě “Yuènán yǒuxiàn zérèn gōngsī”.
Vui lòng ghi tiêu đề hóa đơn là “Công ty TNHH Việt Nam”.
请按发票金额付款。
Qǐng àn fāpiào jīn’é fùkuǎn.
Vui lòng thanh toán theo số tiền trên hóa đơn.
我们需要更改发票上的产品描述。
Wǒmen xūyào gēnggǎi fāpiào shàng de chǎnpǐn miáoshù.
Chúng tôi cần thay đổi mô tả sản phẩm trên hóa đơn.
请重新开具含税发票。
Qǐng chóngxīn kāijù hánsuì fāpiào.
Vui lòng xuất lại hóa đơn có bao gồm thuế.
发票中的数量与提单不一致。
Fāpiào zhōng de shùliàng yǔ tídān bù yízhì.
Số lượng trên hóa đơn không khớp với vận đơn.
这张发票缺少签字和日期。
Zhè zhāng fāpiào quēshǎo qiānzì hé rìqī.
Hóa đơn này thiếu chữ ký và ngày tháng.
发票已寄出,请注意查收。
Fāpiào yǐ jìchū, qǐng zhùyì cháshōu.
Hóa đơn đã được gửi, xin vui lòng kiểm tra nhận.
这是根据信用证开具的发票。
Zhè shì gēnjù xìnyòngzhèng kāijù de fāpiào.
Đây là hóa đơn được phát hành theo L/C.
发票已上传到结算系统。
Fāpiào yǐ shàngchuán dào jiésuàn xìtǒng.
Hóa đơn đã được tải lên hệ thống thanh toán.
我们需要一张金额相同的增值税发票。
Wǒmen xūyào yì zhāng jīn’é xiāngtóng de zēngzhíshuì fāpiào.
Chúng tôi cần hóa đơn thuế GTGT có cùng số tiền.
发票编号与合同编号需保持一致。
Fāpiào biānhào yǔ hétóng biānhào xū bǎochí yízhì.
Số hóa đơn phải trùng với số hợp đồng.
请在发票中注明“非转让用途”。
Qǐng zài fāpiào zhōng zhùmíng “fēi zhuǎnràng yòngtú”.
Vui lòng ghi rõ “không dùng để chuyển nhượng” trên hóa đơn.
我们已经开具红字发票用于退税。
Wǒmen yǐjīng kāijù hóngzì fāpiào yòng yú tuìshuì.
Chúng tôi đã phát hành hóa đơn đỏ để hoàn thuế.
发票信息需在系统中备案。
Fāpiào xìnxī xū zài xìtǒng zhōng bèi’àn.
Thông tin hóa đơn cần được đăng ký trong hệ thống.
发票金额不能超过合同总金额。
Fāpiào jīn’é bùnéng chāoguò hétóng zǒng jīn’é.
Số tiền trên hóa đơn không được vượt quá tổng giá trị hợp đồng.
104. 请在发票上加注订单号。
Qǐng zài fāpiào shàng jiāzhù dìngdān hào.
Vui lòng thêm số đơn hàng vào hóa đơn.
这张发票仅用于银行付款凭证。
Zhè zhāng fāpiào jǐn yòng yú yínháng fùkuǎn píngzhèng.
Hóa đơn này chỉ dùng làm chứng từ thanh toán ngân hàng.
请将发票邮寄到我们公司总部。
Qǐng jiāng fāpiào yóujì dào wǒmen gōngsī zǒngbù.
Vui lòng gửi hóa đơn đến trụ sở chính của công ty chúng tôi.
此发票不可用于报销。
Cǐ fāpiào bùkě yòng yú bàoxiāo.
Hóa đơn này không thể dùng để thanh toán công tác phí.
发票需包含合同号、提单号和订单号。
Fāpiào xū bāohán hétóng hào, tídān hào hé dìngdān hào.
Hóa đơn cần bao gồm số hợp đồng, số vận đơn và số đơn hàng.
我们已经向税务局申报该发票。
Wǒmen yǐjīng xiàng shuìwùjú shēnbào gāi fāpiào.
Chúng tôi đã khai báo hóa đơn này với cơ quan thuế.
请不要将不同订单合并在一张发票中。
Qǐng bùyào jiāng bùtóng dìngdān hébìng zài yì zhāng fāpiào zhōng.
Vui lòng không gộp các đơn hàng khác nhau vào cùng một hóa đơn.
发票金额应与收汇金额相符。
Fāpiào jīn’é yīng yǔ shōuhuì jīn’é xiāngfú.
Số tiền trên hóa đơn phải khớp với số tiền nhận được.
发票需用英文开具。
Fāpiào xū yòng Yīngwén kāijù.
Hóa đơn cần được phát hành bằng tiếng Anh.
请在发票上注明“FOB/CIF价格”。
Qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng “FOB/CIF jiàgé”.
Vui lòng ghi rõ giá FOB hoặc CIF trên hóa đơn.
此发票已用于信用证兑付。
Cǐ fāpiào yǐ yòng yú xìnyòngzhèng duìfù.
Hóa đơn này đã được sử dụng để thanh toán theo L/C.
发票抬头错误,无法入账。
Fāpiào táitóu cuòwù, wúfǎ rùzhàng.
Tiêu đề hóa đơn bị sai, không thể ghi sổ kế toán.
请使用增值税专用发票。
Qǐng shǐyòng zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Vui lòng sử dụng hóa đơn thuế GTGT chuyên dụng.
我们不接受不同币种的发票。
Wǒmen bù jiēshòu bùtóng bìzhǒng de fāpiào.
Chúng tôi không chấp nhận hóa đơn với đơn vị tiền tệ khác nhau.
请在发票备注栏注明“正本”。
Qǐng zài fāpiào bèizhù lán zhùmíng “zhèngběn”.
Vui lòng ghi “bản chính” trong phần ghi chú của hóa đơn.
发票日期应在发货日前后。
Fāpiào rìqī yīng zài fāhuò rì qiánhòu.
Ngày phát hành hóa đơn phải gần với ngày giao hàng.
请提供发票的电子版和纸质版。
Qǐng tígōng fāpiào de diànzǐ bǎn hé zhǐzhì bǎn.
Vui lòng cung cấp cả bản điện tử và bản giấy của hóa đơn.
发票上必须包含完整的公司名称与地址。
Fāpiào shàng bìxū bāohán wánzhěng de gōngsī míngchēng yǔ dìzhǐ.
Trên hóa đơn phải có đầy đủ tên công ty và địa chỉ.
请提供一份带签章的扫描版发票。
Qǐng tígōng yí fèn dài qiānzhāng de sǎomiáo bǎn fāpiào.
Vui lòng cung cấp bản scan hóa đơn có ký tên và đóng dấu.
此发票金额与实际付款不符。
Cǐ fāpiào jīn’é yǔ shíjì fùkuǎn bù fú.
Số tiền trên hóa đơn không khớp với số tiền thực tế đã thanh toán.
请在发票中列出每个产品的数量和单价。
Qǐng zài fāpiào zhōng lièchū měi ge chǎnpǐn de shùliàng hé dānjià.
Vui lòng liệt kê số lượng và đơn giá từng sản phẩm trong hóa đơn.
出口发票需注明FOB或CIF条款。
Chūkǒu fāpiào xū zhùmíng FOB huò CIF tiáokuǎn.
Hóa đơn xuất khẩu cần ghi rõ điều kiện FOB hoặc CIF.
请尽快补开发票,以免耽误报关。
Qǐng jǐnkuài bǔkāi fāpiào, yǐmiǎn dānwù bàoguān.
Vui lòng xuất lại hóa đơn sớm để tránh chậm trễ khai hải quan.
需要一份注明“NO COMMERCIAL VALUE”的形式发票。
Xūyào yí fèn zhùmíng "NO COMMERCIAL VALUE" de xíngshì fāpiào.
Cần một hóa đơn proforma ghi rõ “không có giá trị thương mại”.
报关行要求提供正式发票以配合清关。
Bàoguānháng yāoqiú tígōng zhèngshì fāpiào yǐ pèihé qīngguān.
Đơn vị khai thuê hải quan yêu cầu hóa đơn chính thức để làm thủ tục thông quan.
请在发票中明确货币单位。
Qǐng zài fāpiào zhōng míngquè huòbì dānwèi.
Vui lòng ghi rõ đơn vị tiền tệ trong hóa đơn.
请将发票金额与信用证一致,否则银行将拒付。
Qǐng jiāng fāpiào jīn’é yǔ xìnyòngzhèng yízhì, fǒuzé yínháng jiāng jùfù.
Vui lòng điều chỉnh số tiền hóa đơn khớp với L/C, nếu không ngân hàng sẽ từ chối thanh toán.
该发票格式不被我们系统接受。
Gāi fāpiào géshì bù bèi wǒmen xìtǒng jiēshòu.
Định dạng của hóa đơn này không được hệ thống chúng tôi chấp nhận.
请不要在发票中使用缩写词。
Qǐng bùyào zài fāpiào zhōng shǐyòng suōxiě cí.
Vui lòng không sử dụng từ viết tắt trong hóa đơn.
发票日期必须晚于装运日期。
Fāpiào rìqī bìxū wǎnyú zhuāngyùn rìqī.
Ngày trên hóa đơn phải muộn hơn ngày giao hàng.
需提供与发票配套的合同副本。
Xū tígōng yǔ fāpiào pèitào de hétóng fùběn.
Cần cung cấp bản sao hợp đồng đi kèm với hóa đơn.
发票上应注明该批次号。
Fāpiào shàng yīng zhùmíng gāi pīcì hào.
Hóa đơn cần ghi rõ số hiệu lô hàng.
这张发票可作为税务申报凭证。
Zhè zhāng fāpiào kě zuòwéi shuìwù shēnbào píngzhèng.
Hóa đơn này có thể dùng làm chứng từ kê khai thuế.
请注明是否为最终发票。
Qǐng zhùmíng shìfǒu wèi zuìzhōng fāpiào.
Vui lòng cho biết đây có phải là hóa đơn cuối cùng hay không.
请在发票中注明客户编号。
Qǐng zài fāpiào zhōng zhùmíng kèhù biānhào.
Vui lòng ghi rõ mã khách hàng trong hóa đơn.
银行要求提供正本商业发票。
Yínháng yāoqiú tígōng zhèngběn shāngyè fāpiào.
Ngân hàng yêu cầu cung cấp bản gốc hóa đơn thương mại.
我司系统仅接受PDF和Excel格式发票。
Wǒ sī xìtǒng jǐn jiēshòu PDF hé Excel géshì fāpiào.
Hệ thống của chúng tôi chỉ chấp nhận hóa đơn định dạng PDF và Excel.
发票必须逐行列明所有费用明细。
Fāpiào bìxū zhúháng lièmíng suǒyǒu fèiyòng míngxì.
Hóa đơn phải ghi chi tiết từng dòng của tất cả các chi phí.
请提供发票与提单的一致性说明。
Qǐng tígōng fāpiào yǔ tídān de yízhì xì shuōmíng.
Vui lòng cung cấp xác nhận hóa đơn khớp với vận đơn.
我方需要核对发票与装箱单的数据。
Wǒ fāng xūyào héduì fāpiào yǔ zhuāngxiāng dān de shùjù.
Chúng tôi cần đối chiếu dữ liệu giữa hóa đơn và phiếu đóng gói.
此发票系预开,最终金额可能调整。
Cǐ fāpiào xì yùkāi, zuìzhōng jīn’é kěnéng tiáozhěng.
Đây là hóa đơn tạm thời, số tiền cuối cùng có thể sẽ điều chỉnh.
发票中缺少签署人的职务信息。
Fāpiào zhōng quēshǎo qiānshù rén de zhíwù xìnxī.
Hóa đơn thiếu thông tin chức vụ của người ký.
请注明发票是否包括出口关税。
Qǐng zhùmíng fāpiào shìfǒu bāokuò chūkǒu guānshuì.
Vui lòng ghi rõ hóa đơn có bao gồm thuế xuất khẩu hay không.
发票金额请与发货通知一致。
Fāpiào jīn’é qǐng yǔ fāhuò tōngzhī yízhì.
Số tiền trên hóa đơn phải trùng với thông báo giao hàng.
如需修改发票,请提前告知我方。
Rú xū xiūgǎi fāpiào, qǐng tíqián gàozhī wǒ fāng.
Nếu cần sửa hóa đơn, vui lòng thông báo trước cho chúng tôi.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.