• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Ngôn ngữ mạng GenZ Trung Quốc

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,496
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com
Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn ngôn ngữ đặc biệt của thế hệ Z Trung Quốc, khá là hay và thú vị. Các bạn lưu về học dần nhé.

Chỗ nào các bạn xem giáo án của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay trong phần bình luận của forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

1/ 摸鱼【mōyú】:Làm biếng
2/ 收到【shòudào】:Nhận được rồi
3/ 不晓得【bù xiǎodé】: Không biết ( Tiếng địa phương vùng Tứ Xuyên )
4/ 我懵了【wǒ měngle】:Tôi ngớ/lú rồi
5/ 咦【yí】:Eo~ , gì dị trời, rùng mình á
6/ 小甜瓜【xiǎo tiánguā】:Con gái yêu/nhỏ của bố mẹ
7/ 戳手【chuō shǒu】:Chọc tay
8/ 扭【niǔ】: Lắc mông, vặn vẹo người
9/ 吃我一锤【chī wǒ yī chuí】: Ăn bố m 1 gậy
10/ 抓屁屁【zhuā pì pì】:Gãi dit
11/ 白眼【báiyǎn】:Trợn trắng mắt
12/ 哼【hēng】:Hứ
13/ 咋不上天【zǎ bù shàngtiān】:Sao m không đòi lên trời luôn đi?
14/ 么么哒【mēmē dá】:Moazzz
15/ 瘫【tān】:Nằm lười
16/ 怪我咯【guàiwǒ gē】:Trách t à?
17/ 拉粑粑 = 拉屎 【lā bābā = lā shǐ】:
18/ 别瞧看【bié qiáo kàn】:Đừng coi thường
19/ 菜狗【càigǒu】:Chơi ngu như
20/ 麻了【mále】:Phục rồi
21/ yue了:Ói ( yue là mô phỏng âm thanh oẹ của người Trung )
22/ 我K 【wǒkào】:D*m*, chửi thề
23/ 嗯嗯【ēnēn】:Ừm ừm :v
24/ 切切切【qièqièqiè】:Xía xía xía
25/ 666 = 牛逼【níubī】:Đỉnh dữ
26/ 立刻有 = li ke you : Thích iem rùi đó
27/ 嗨起来【hāi qǐlái】:High lên bro
28/ 柠檬精【níngméng jīng】:Ghen ăn tức ở
29/ 坑人【kēngrén】:Lừa người
30/ 咋啦 = 怎么了【zǎla = zěnmele】:Gì z, gì nữa, vụ chi?
31/ 憨憨 = 萌呆 【hān hān = méng dāi】:À ừ, ừm
32/ 哎 = 诶【āi = éi】:aizzz
33/ 害~【hài~】:haizzz
34/ 蹦沙卡拉卡【bèng shā kǎ lā kǎ】:Bom sha ka la kà
35/ 呐 = 嗯呐 【nà = ēnnà】:Ừm, ừm nè
36/ 呴呴【xǔxǔ】:Hơ hơ (Cười khinh)
37/ 哇 = 哇塞 【wā = wāsāi】:Wa, tuyệt dời~
38/ 哭哭唧唧【kūkū jījī】:Khóc không ngừng
39/ 奈斯【nài sī】:Nice
40/ 比心【bǐxin】:Bắn tim

Học tiếng Trung chủ đề truyền động lực cho người khác

Bên dưới là từ vựng tiếng Trung về phòng khám các bạn nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng khám

Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trong forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com nhé.
 
Last edited:
Back
Top