- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,496
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn ngôn ngữ đặc biệt của thế hệ Z Trung Quốc, khá là hay và thú vị. Các bạn lưu về học dần nhé.
Chỗ nào các bạn xem giáo án của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay trong phần bình luận của forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
1/ 摸鱼【mōyú】:Làm biếng
2/ 收到【shòudào】:Nhận được rồi
3/ 不晓得【bù xiǎodé】: Không biết ( Tiếng địa phương vùng Tứ Xuyên )
4/ 我懵了【wǒ měngle】:Tôi ngớ/lú rồi
5/ 咦【yí】:Eo~ , gì dị trời, rùng mình á
6/ 小甜瓜【xiǎo tiánguā】:Con gái yêu/nhỏ của bố mẹ
7/ 戳手【chuō shǒu】:Chọc tay
8/ 扭【niǔ】: Lắc mông, vặn vẹo người
9/ 吃我一锤【chī wǒ yī chuí】: Ăn bố m 1 gậy
10/ 抓屁屁【zhuā pì pì】:Gãi dit
11/ 白眼【báiyǎn】:Trợn trắng mắt
12/ 哼【hēng】:Hứ
13/ 咋不上天【zǎ bù shàngtiān】:Sao m không đòi lên trời luôn đi?
14/ 么么哒【mēmē dá】:Moazzz
15/ 瘫【tān】:Nằm lười
16/ 怪我咯【guàiwǒ gē】:Trách t à?
17/ 拉粑粑 = 拉屎 【lā bābā = lā shǐ】:
18/ 别瞧看【bié qiáo kàn】:Đừng coi thường
19/ 菜狗【càigǒu】:Chơi ngu như
20/ 麻了【mále】:Phục rồi
21/ yue了:Ói ( yue là mô phỏng âm thanh oẹ của người Trung )
22/ 我K 【wǒkào】:D*m*, chửi thề
23/ 嗯嗯【ēnēn】:Ừm ừm :v
24/ 切切切【qièqièqiè】:Xía xía xía
25/ 666 = 牛逼【níubī】:Đỉnh dữ
26/ 立刻有 = li ke you : Thích iem rùi đó
27/ 嗨起来【hāi qǐlái】:High lên bro
28/ 柠檬精【níngméng jīng】:Ghen ăn tức ở
29/ 坑人【kēngrén】:Lừa người
30/ 咋啦 = 怎么了【zǎla = zěnmele】:Gì z, gì nữa, vụ chi?
31/ 憨憨 = 萌呆 【hān hān = méng dāi】:À ừ, ừm
32/ 哎 = 诶【āi = éi】:aizzz
33/ 害~【hài~】:haizzz
34/ 蹦沙卡拉卡【bèng shā kǎ lā kǎ】:Bom sha ka la kà
35/ 呐 = 嗯呐 【nà = ēnnà】:Ừm, ừm nè
36/ 呴呴【xǔxǔ】:Hơ hơ (Cười khinh)
37/ 哇 = 哇塞 【wā = wāsāi】:Wa, tuyệt dời~
38/ 哭哭唧唧【kūkū jījī】:Khóc không ngừng
39/ 奈斯【nài sī】:Nice
40/ 比心【bǐxin】:Bắn tim
Học tiếng Trung chủ đề truyền động lực cho người khác
Bên dưới là từ vựng tiếng Trung về phòng khám các bạn nhé.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng khám
Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trong forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com nhé.
Chỗ nào các bạn xem giáo án của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay trong phần bình luận của forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
1/ 摸鱼【mōyú】:Làm biếng
2/ 收到【shòudào】:Nhận được rồi
3/ 不晓得【bù xiǎodé】: Không biết ( Tiếng địa phương vùng Tứ Xuyên )
4/ 我懵了【wǒ měngle】:Tôi ngớ/lú rồi
5/ 咦【yí】:Eo~ , gì dị trời, rùng mình á
6/ 小甜瓜【xiǎo tiánguā】:Con gái yêu/nhỏ của bố mẹ
7/ 戳手【chuō shǒu】:Chọc tay
8/ 扭【niǔ】: Lắc mông, vặn vẹo người
9/ 吃我一锤【chī wǒ yī chuí】: Ăn bố m 1 gậy
10/ 抓屁屁【zhuā pì pì】:Gãi dit
11/ 白眼【báiyǎn】:Trợn trắng mắt
12/ 哼【hēng】:Hứ
13/ 咋不上天【zǎ bù shàngtiān】:Sao m không đòi lên trời luôn đi?
14/ 么么哒【mēmē dá】:Moazzz
15/ 瘫【tān】:Nằm lười
16/ 怪我咯【guàiwǒ gē】:Trách t à?
17/ 拉粑粑 = 拉屎 【lā bābā = lā shǐ】:
18/ 别瞧看【bié qiáo kàn】:Đừng coi thường
19/ 菜狗【càigǒu】:Chơi ngu như
20/ 麻了【mále】:Phục rồi
21/ yue了:Ói ( yue là mô phỏng âm thanh oẹ của người Trung )
22/ 我K 【wǒkào】:D*m*, chửi thề
23/ 嗯嗯【ēnēn】:Ừm ừm :v
24/ 切切切【qièqièqiè】:Xía xía xía
25/ 666 = 牛逼【níubī】:Đỉnh dữ
26/ 立刻有 = li ke you : Thích iem rùi đó
27/ 嗨起来【hāi qǐlái】:High lên bro
28/ 柠檬精【níngméng jīng】:Ghen ăn tức ở
29/ 坑人【kēngrén】:Lừa người
30/ 咋啦 = 怎么了【zǎla = zěnmele】:Gì z, gì nữa, vụ chi?
31/ 憨憨 = 萌呆 【hān hān = méng dāi】:À ừ, ừm
32/ 哎 = 诶【āi = éi】:aizzz
33/ 害~【hài~】:haizzz
34/ 蹦沙卡拉卡【bèng shā kǎ lā kǎ】:Bom sha ka la kà
35/ 呐 = 嗯呐 【nà = ēnnà】:Ừm, ừm nè
36/ 呴呴【xǔxǔ】:Hơ hơ (Cười khinh)
37/ 哇 = 哇塞 【wā = wāsāi】:Wa, tuyệt dời~
38/ 哭哭唧唧【kūkū jījī】:Khóc không ngừng
39/ 奈斯【nài sī】:Nice
40/ 比心【bǐxin】:Bắn tim
Học tiếng Trung chủ đề truyền động lực cho người khác
Bên dưới là từ vựng tiếng Trung về phòng khám các bạn nhé.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng khám
Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trong forum diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com nhé.
Last edited: