• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Phó từ trong tiếng Trung là gì? Đây là nội dung giáo án học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống học tiếng Trung online CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì


Phó từ trong tiếng Trung là gì

Phó từ trong tiếng Trung gọi là:

副词
fùcí
phó từ

Phó từ là một loại từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn bộ câu, nhằm biểu thị các ý nghĩa như:

mức độ

thời gian

phạm vi

tần suất

phủ định

ngữ khí

sự phỏng đoán

sự nhấn mạnh

Trong câu tiếng Trung, phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và đóng vai trò trạng ngữ.

Ví dụ:

我很喜欢汉语。
Wǒ hěn xǐhuan Hànyǔ.
Tôi rất thích tiếng Trung.

Trong câu này:


hěn
rất

là phó từ, đồng thời đóng vai trò trạng ngữ.

Đặc điểm của phó từ trong tiếng Trung

Phó từ không thể đứng một mình làm vị ngữ.

Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ.

Phó từ không thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Phó từ chủ yếu làm trạng ngữ trong câu.

Ví dụ:

他非常高兴。
Tā fēicháng gāoxìng.
Anh ấy rất vui.

非常 là phó từ.

Các nhóm phó từ trong tiếng Trung

Phó từ trong tiếng Trung được chia thành nhiều nhóm ý nghĩa.

Dưới đây là hệ thống phó từ phổ biến và đầy đủ nhất, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

1 Phó từ mức độ (程度副词)

Biểu thị mức độ của tính chất hoặc hành động.


hěn
rất

非常
fēicháng
rất, cực kỳ

十分
shífēn
rất, vô cùng

特别
tèbié
đặc biệt, rất

相当
xiāngdāng
khá, tương đối



cực kỳ

极其
jíqí
cực kỳ

格外
géwài
đặc biệt

异常
yìcháng
vô cùng

尤其
yóuqí
đặc biệt là

更加
gèngjiā
càng thêm


gèng
hơn, càng


tài
quá


tǐng
khá, rất


zuì
nhất

比较
bǐjiào
tương đối


shāo
hơi

稍微
shāowēi
hơi, một chút


lüè
hơi

有点
yǒudiǎn
hơi, có chút

有些
yǒuxiē
có phần

几乎
jīhū
hầu như

差不多
chàbuduō
gần như

2 Phó từ thời gian (时间副词)

Biểu thị thời gian hoặc trạng thái thời gian của hành động.

已经
yǐjīng
đã

早已
zǎoyǐ
đã từ lâu

曾经
céngjīng
đã từng


céng
đã từng


gāng
vừa

刚刚
gānggāng
vừa mới


cái
mới


jiù
liền, đã

马上
mǎshàng
lập tức

立刻
lìkè
ngay lập tức

立即
lìjí
ngay lập tức

即将
jíjiāng
sắp


jiāng
sắp

正在
zhèngzài
đang


zhèng
đang

恰好
qiàhǎo
vừa đúng

恰巧
qiàqiǎo
tình cờ

终于
zhōngyú
cuối cùng

总算
zǒngsuàn
cuối cùng

始终
shǐzhōng
luôn luôn

一直
yìzhí
luôn luôn

永远
yǒngyuǎn
mãi mãi

仍然
réngrán
vẫn


réng
vẫn

依然
yīrán
vẫn


hái
vẫn còn


zài
lại, thêm lần nữa


yòu
lại

3 Phó từ phủ định (否定副词)



không


méi
không, chưa

没有
méiyǒu
không có


wèi
chưa

未曾
wèicéng
chưa từng


bié
đừng



chớ

4 Phó từ phạm vi (范围副词)

Biểu thị phạm vi hoặc mức độ bao quát.


dōu
đều



cũng


quán
tất cả


zǒng
đều, luôn

总共
zǒnggòng
tổng cộng

一共
yígòng
tổng cộng

统统
tǒngtǒng
tất cả

一律
yílǜ
tất cả


jǐn
chỉ


zhǐ
chỉ


dān
chỉ


guāng
chỉ

仅仅
jǐnjǐn
chỉ

5 Phó từ tần suất (频率副词)

Biểu thị tần suất xảy ra của hành động.


cháng
thường

常常
chángcháng
thường xuyên

经常
jīngcháng
thường xuyên

往往
wǎngwǎng
thường thường

时常
shícháng
thỉnh thoảng

偶尔
ǒuěr
thỉnh thoảng

有时
yǒushí
đôi khi

不时
bùshí
thỉnh thoảng

屡次
lǚcì
nhiều lần

一再
yízài
nhiều lần

再三
zàisān
nhiều lần

6 Phó từ ngữ khí (语气副词)

Biểu thị thái độ, cảm xúc hoặc sự đánh giá của người nói.

偏偏
piānpiān
cố tình


piān
lại cứ

偏要
piānyào
nhất định cứ

难道
nándào
lẽ nào

究竟
jiūjìng
rốt cuộc

果然
guǒrán
quả nhiên

果真
guǒzhēn
quả thật

当然
dāngrán
đương nhiên

其实
qíshí
thực ra

确实
quèshí
quả thực

实在
shízài
thật sự

7 Phó từ phỏng đoán (推测副词)

Biểu thị sự suy đoán hoặc khả năng.

大概
dàgài
có lẽ

大约
dàyuē
khoảng

可能
kěnéng
có thể

或许
huòxǔ
có lẽ

恐怕
kǒngpà
e rằng

想必
xiǎngbì
chắc hẳn

也许
yěxǔ
có lẽ


zhǔn
chắc chắn

Ví dụ sử dụng phó từ trong câu

他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà.

已经 là phó từ thời gian.

我不认识他。
Wǒ bù rènshi tā.
Tôi không quen anh ấy.

不 là phó từ phủ định.

大家都喜欢学习汉语。
Dàjiā dōu xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
Mọi người đều thích học tiếng Trung.

都 là phó từ phạm vi.

他常常去图书馆。
Tā chángcháng qù túshūguǎn.
Anh ấy thường đi thư viện.

常常 là phó từ tần suất.

Tổng kết

Phó từ trong tiếng Trung là một loại từ rất quan trọng trong ngữ pháp, có chức năng chính là:

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ

biểu thị mức độ, thời gian, phạm vi, tần suất, phủ định, suy đoán

Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và đóng vai trò trạng ngữ trong câu.

1. Phó từ mức độ (程度副词)

Các phó từ: 很, 非常, 特别, 太, 更

Ví dụ 1

他很喜欢学习汉语。
Tā hěn xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy rất thích học tiếng Trung.

Phó từ: 很

Ví dụ 2

这个问题非常重要。
Zhège wèntí fēicháng zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.

Phó từ: 非常

Ví dụ 3

今天的天气特别好。
Jīntiān de tiānqì tèbié hǎo.
Thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.

Phó từ: 特别

Ví dụ 4

这本书太贵了。
Zhè běn shū tài guì le.
Cuốn sách này quá đắt.

Phó từ: 太

Ví dụ 5

他的汉语说得更好了。
Tā de Hànyǔ shuō de gèng hǎo le.
Tiếng Trung của anh ấy nói càng tốt hơn.

Phó từ: 更

2. Phó từ thời gian (时间副词)

Các phó từ: 已经, 刚刚, 正在, 马上, 又

Ví dụ 1

他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà.

Phó từ: 已经

Ví dụ 2

老师刚刚离开教室。
Lǎoshī gānggāng líkāi jiàoshì.
Giáo viên vừa mới rời lớp.

Phó từ: 刚刚

Ví dụ 3

学生正在做作业。
Xuésheng zhèngzài zuò zuòyè.
Học sinh đang làm bài tập.

Phó từ: 正在

Ví dụ 4

我们马上开始上课。
Wǒmen mǎshàng kāishǐ shàngkè.
Chúng tôi lập tức bắt đầu học.

Phó từ: 马上

Ví dụ 5

他昨天又来了。
Tā zuótiān yòu lái le.
Hôm qua anh ấy lại đến.

Phó từ: 又

3. Phó từ phủ định (否定副词)

Các phó từ: 不, 没, 别, 未, 没有

Ví dụ 1

我不认识他。
Wǒ bù rènshi tā.
Tôi không quen anh ấy.

Phó từ: 不

Ví dụ 2

他没吃早饭。
Tā méi chī zǎofàn.
Anh ấy chưa ăn sáng.

Phó từ: 没

Ví dụ 3

你别说话。
Nǐ bié shuōhuà.
Bạn đừng nói chuyện.

Phó từ: 别

Ví dụ 4

事情未结束。
Shìqing wèi jiéshù.
Sự việc chưa kết thúc.

Phó từ: 未

Ví dụ 5

我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

Phó từ: 没有

4. Phó từ phạm vi (范围副词)

Các phó từ: 都, 也, 只, 全, 总

Ví dụ 1

他们都来了。
Tāmen dōu lái le.
Họ đều đã đến.

Phó từ: 都

Ví dụ 2

我也喜欢中国文化。
Wǒ yě xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Tôi cũng thích văn hóa Trung Quốc.

Phó từ: 也

Ví dụ 3

我只买了一本书。
Wǒ zhǐ mǎi le yì běn shū.
Tôi chỉ mua một cuốn sách.

Phó từ: 只

Ví dụ 4

学生全到了。
Xuésheng quán dào le.
Học sinh đều đã đến.

Phó từ: 全

Ví dụ 5

他总喜欢看书。
Tā zǒng xǐhuan kàn shū.
Anh ấy luôn thích đọc sách.

Phó từ: 总

5. Phó từ tần suất (频率副词)

Các phó từ: 常常, 经常, 往往, 偶尔, 有时

Ví dụ 1

我常常去图书馆学习。
Wǒ chángcháng qù túshūguǎn xuéxí.
Tôi thường đi thư viện học.

Phó từ: 常常

Ví dụ 2

他经常锻炼身体。
Tā jīngcháng duànliàn shēntǐ.
Anh ấy thường xuyên tập thể dục.

Phó từ: 经常

Ví dụ 3

他往往很早起床。
Tā wǎngwǎng hěn zǎo qǐchuáng.
Anh ấy thường dậy rất sớm.

Phó từ: 往往

Ví dụ 4

我偶尔看电影。
Wǒ ǒuěr kàn diànyǐng.
Tôi thỉnh thoảng xem phim.

Phó từ: 偶尔

Ví dụ 5

他有时去北京出差。
Tā yǒushí qù Běijīng chūchāi.
Anh ấy đôi khi đi Bắc Kinh công tác.

Phó từ: 有时

6. Phó từ phỏng đoán (推测副词)

Các phó từ: 大概, 可能, 也许, 恐怕, 大约

Ví dụ 1

他大概已经到了。
Tā dàgài yǐjīng dào le.
Có lẽ anh ấy đã đến.

Phó từ: 大概

Ví dụ 2

他可能不知道这件事。
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy có thể không biết chuyện này.

Phó từ: 可能

Ví dụ 3

他也许会来。
Tā yěxǔ huì lái.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.

Phó từ: 也许

Ví dụ 4

他恐怕不来了。
Tā kǒngpà bù lái le.
E rằng anh ấy không đến.

Phó từ: 恐怕

Ví dụ 5

他大约三点到。
Tā dàyuē sān diǎn dào.
Anh ấy khoảng ba giờ đến.

Phó từ: 大约

Tổng kết

Phó từ trong tiếng Trung có chức năng:

bổ nghĩa cho động từ

bổ nghĩa cho tính từ

biểu thị thời gian, mức độ, tần suất, phủ định, phạm vi, suy đoán

Đặc điểm quan trọng:

phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và làm trạng ngữ trong câu.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top