Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Phó từ trong tiếng Trung là gì? Đây là nội dung giáo án học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống học tiếng Trung online CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì
Phó từ trong tiếng Trung là gì
Phó từ trong tiếng Trung gọi là:
副词
fùcí
phó từ
Phó từ là một loại từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn bộ câu, nhằm biểu thị các ý nghĩa như:
mức độ
thời gian
phạm vi
tần suất
phủ định
ngữ khí
sự phỏng đoán
sự nhấn mạnh
Trong câu tiếng Trung, phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và đóng vai trò trạng ngữ.
Ví dụ:
我很喜欢汉语。
Wǒ hěn xǐhuan Hànyǔ.
Tôi rất thích tiếng Trung.
Trong câu này:
很
hěn
rất
là phó từ, đồng thời đóng vai trò trạng ngữ.
Đặc điểm của phó từ trong tiếng Trung
Phó từ không thể đứng một mình làm vị ngữ.
Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
Phó từ không thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Phó từ chủ yếu làm trạng ngữ trong câu.
Ví dụ:
他非常高兴。
Tā fēicháng gāoxìng.
Anh ấy rất vui.
非常 là phó từ.
Các nhóm phó từ trong tiếng Trung
Phó từ trong tiếng Trung được chia thành nhiều nhóm ý nghĩa.
Dưới đây là hệ thống phó từ phổ biến và đầy đủ nhất, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
1 Phó từ mức độ (程度副词)
Biểu thị mức độ của tính chất hoặc hành động.
很
hěn
rất
非常
fēicháng
rất, cực kỳ
十分
shífēn
rất, vô cùng
特别
tèbié
đặc biệt, rất
相当
xiāngdāng
khá, tương đối
极
jí
cực kỳ
极其
jíqí
cực kỳ
格外
géwài
đặc biệt
异常
yìcháng
vô cùng
尤其
yóuqí
đặc biệt là
更加
gèngjiā
càng thêm
更
gèng
hơn, càng
太
tài
quá
挺
tǐng
khá, rất
最
zuì
nhất
比较
bǐjiào
tương đối
稍
shāo
hơi
稍微
shāowēi
hơi, một chút
略
lüè
hơi
有点
yǒudiǎn
hơi, có chút
有些
yǒuxiē
có phần
几乎
jīhū
hầu như
差不多
chàbuduō
gần như
2 Phó từ thời gian (时间副词)
Biểu thị thời gian hoặc trạng thái thời gian của hành động.
已经
yǐjīng
đã
早已
zǎoyǐ
đã từ lâu
曾经
céngjīng
đã từng
曾
céng
đã từng
刚
gāng
vừa
刚刚
gānggāng
vừa mới
才
cái
mới
就
jiù
liền, đã
马上
mǎshàng
lập tức
立刻
lìkè
ngay lập tức
立即
lìjí
ngay lập tức
即将
jíjiāng
sắp
将
jiāng
sắp
正在
zhèngzài
đang
正
zhèng
đang
恰好
qiàhǎo
vừa đúng
恰巧
qiàqiǎo
tình cờ
终于
zhōngyú
cuối cùng
总算
zǒngsuàn
cuối cùng
始终
shǐzhōng
luôn luôn
一直
yìzhí
luôn luôn
永远
yǒngyuǎn
mãi mãi
仍然
réngrán
vẫn
仍
réng
vẫn
依然
yīrán
vẫn
还
hái
vẫn còn
再
zài
lại, thêm lần nữa
又
yòu
lại
3 Phó từ phủ định (否定副词)
不
bù
không
没
méi
không, chưa
没有
méiyǒu
không có
未
wèi
chưa
未曾
wèicéng
chưa từng
别
bié
đừng
莫
mò
chớ
4 Phó từ phạm vi (范围副词)
Biểu thị phạm vi hoặc mức độ bao quát.
都
dōu
đều
也
yě
cũng
全
quán
tất cả
总
zǒng
đều, luôn
总共
zǒnggòng
tổng cộng
一共
yígòng
tổng cộng
统统
tǒngtǒng
tất cả
一律
yílǜ
tất cả
仅
jǐn
chỉ
只
zhǐ
chỉ
单
dān
chỉ
光
guāng
chỉ
仅仅
jǐnjǐn
chỉ
5 Phó từ tần suất (频率副词)
Biểu thị tần suất xảy ra của hành động.
常
cháng
thường
常常
chángcháng
thường xuyên
经常
jīngcháng
thường xuyên
往往
wǎngwǎng
thường thường
时常
shícháng
thỉnh thoảng
偶尔
ǒuěr
thỉnh thoảng
有时
yǒushí
đôi khi
不时
bùshí
thỉnh thoảng
屡次
lǚcì
nhiều lần
一再
yízài
nhiều lần
再三
zàisān
nhiều lần
6 Phó từ ngữ khí (语气副词)
Biểu thị thái độ, cảm xúc hoặc sự đánh giá của người nói.
偏偏
piānpiān
cố tình
偏
piān
lại cứ
偏要
piānyào
nhất định cứ
难道
nándào
lẽ nào
究竟
jiūjìng
rốt cuộc
果然
guǒrán
quả nhiên
果真
guǒzhēn
quả thật
当然
dāngrán
đương nhiên
其实
qíshí
thực ra
确实
quèshí
quả thực
实在
shízài
thật sự
7 Phó từ phỏng đoán (推测副词)
Biểu thị sự suy đoán hoặc khả năng.
大概
dàgài
có lẽ
大约
dàyuē
khoảng
可能
kěnéng
có thể
或许
huòxǔ
có lẽ
恐怕
kǒngpà
e rằng
想必
xiǎngbì
chắc hẳn
也许
yěxǔ
có lẽ
准
zhǔn
chắc chắn
Ví dụ sử dụng phó từ trong câu
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà.
已经 là phó từ thời gian.
我不认识他。
Wǒ bù rènshi tā.
Tôi không quen anh ấy.
不 là phó từ phủ định.
大家都喜欢学习汉语。
Dàjiā dōu xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
Mọi người đều thích học tiếng Trung.
都 là phó từ phạm vi.
他常常去图书馆。
Tā chángcháng qù túshūguǎn.
Anh ấy thường đi thư viện.
常常 là phó từ tần suất.
Tổng kết
Phó từ trong tiếng Trung là một loại từ rất quan trọng trong ngữ pháp, có chức năng chính là:
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ
biểu thị mức độ, thời gian, phạm vi, tần suất, phủ định, suy đoán
Phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và đóng vai trò trạng ngữ trong câu.
1. Phó từ mức độ (程度副词)
Các phó từ: 很, 非常, 特别, 太, 更
Ví dụ 1
他很喜欢学习汉语。
Tā hěn xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy rất thích học tiếng Trung.
Phó từ: 很
Ví dụ 2
这个问题非常重要。
Zhège wèntí fēicháng zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.
Phó từ: 非常
Ví dụ 3
今天的天气特别好。
Jīntiān de tiānqì tèbié hǎo.
Thời tiết hôm nay đặc biệt tốt.
Phó từ: 特别
Ví dụ 4
这本书太贵了。
Zhè běn shū tài guì le.
Cuốn sách này quá đắt.
Phó từ: 太
Ví dụ 5
他的汉语说得更好了。
Tā de Hànyǔ shuō de gèng hǎo le.
Tiếng Trung của anh ấy nói càng tốt hơn.
Phó từ: 更
2. Phó từ thời gian (时间副词)
Các phó từ: 已经, 刚刚, 正在, 马上, 又
Ví dụ 1
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà.
Phó từ: 已经
Ví dụ 2
老师刚刚离开教室。
Lǎoshī gānggāng líkāi jiàoshì.
Giáo viên vừa mới rời lớp.
Phó từ: 刚刚
Ví dụ 3
学生正在做作业。
Xuésheng zhèngzài zuò zuòyè.
Học sinh đang làm bài tập.
Phó từ: 正在
Ví dụ 4
我们马上开始上课。
Wǒmen mǎshàng kāishǐ shàngkè.
Chúng tôi lập tức bắt đầu học.
Phó từ: 马上
Ví dụ 5
他昨天又来了。
Tā zuótiān yòu lái le.
Hôm qua anh ấy lại đến.
Phó từ: 又
3. Phó từ phủ định (否定副词)
Các phó từ: 不, 没, 别, 未, 没有
Ví dụ 1
我不认识他。
Wǒ bù rènshi tā.
Tôi không quen anh ấy.
Phó từ: 不
Ví dụ 2
他没吃早饭。
Tā méi chī zǎofàn.
Anh ấy chưa ăn sáng.
Phó từ: 没
Ví dụ 3
你别说话。
Nǐ bié shuōhuà.
Bạn đừng nói chuyện.
Phó từ: 别
Ví dụ 4
事情未结束。
Shìqing wèi jiéshù.
Sự việc chưa kết thúc.
Phó từ: 未
Ví dụ 5
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
Phó từ: 没有
4. Phó từ phạm vi (范围副词)
Các phó từ: 都, 也, 只, 全, 总
Ví dụ 1
他们都来了。
Tāmen dōu lái le.
Họ đều đã đến.
Phó từ: 都
Ví dụ 2
我也喜欢中国文化。
Wǒ yě xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Tôi cũng thích văn hóa Trung Quốc.
Phó từ: 也
Ví dụ 3
我只买了一本书。
Wǒ zhǐ mǎi le yì běn shū.
Tôi chỉ mua một cuốn sách.
Phó từ: 只
Ví dụ 4
学生全到了。
Xuésheng quán dào le.
Học sinh đều đã đến.
Phó từ: 全
Ví dụ 5
他总喜欢看书。
Tā zǒng xǐhuan kàn shū.
Anh ấy luôn thích đọc sách.
Phó từ: 总
5. Phó từ tần suất (频率副词)
Các phó từ: 常常, 经常, 往往, 偶尔, 有时
Ví dụ 1
我常常去图书馆学习。
Wǒ chángcháng qù túshūguǎn xuéxí.
Tôi thường đi thư viện học.
Phó từ: 常常
Ví dụ 2
他经常锻炼身体。
Tā jīngcháng duànliàn shēntǐ.
Anh ấy thường xuyên tập thể dục.
Phó từ: 经常
Ví dụ 3
他往往很早起床。
Tā wǎngwǎng hěn zǎo qǐchuáng.
Anh ấy thường dậy rất sớm.
Phó từ: 往往
Ví dụ 4
我偶尔看电影。
Wǒ ǒuěr kàn diànyǐng.
Tôi thỉnh thoảng xem phim.
Phó từ: 偶尔
Ví dụ 5
他有时去北京出差。
Tā yǒushí qù Běijīng chūchāi.
Anh ấy đôi khi đi Bắc Kinh công tác.
Phó từ: 有时
6. Phó từ phỏng đoán (推测副词)
Các phó từ: 大概, 可能, 也许, 恐怕, 大约
Ví dụ 1
他大概已经到了。
Tā dàgài yǐjīng dào le.
Có lẽ anh ấy đã đến.
Phó từ: 大概
Ví dụ 2
他可能不知道这件事。
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy có thể không biết chuyện này.
Phó từ: 可能
Ví dụ 3
他也许会来。
Tā yěxǔ huì lái.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Phó từ: 也许
Ví dụ 4
他恐怕不来了。
Tā kǒngpà bù lái le.
E rằng anh ấy không đến.
Phó từ: 恐怕
Ví dụ 5
他大约三点到。
Tā dàyuē sān diǎn dào.
Anh ấy khoảng ba giờ đến.
Phó từ: 大约
Tổng kết
Phó từ trong tiếng Trung có chức năng:
bổ nghĩa cho động từ
bổ nghĩa cho tính từ
biểu thị thời gian, mức độ, tần suất, phủ định, phạm vi, suy đoán
Đặc điểm quan trọng:
phó từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ và làm trạng ngữ trong câu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Phó từ trong tiếng Trung là gì