• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 bài giảng 3

Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 Thầy Vũ giảng bài


Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 bài giảng 3 là bài giảng tiếp theo của khóa học đào tạo trực tuyến thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu chuyên đề giải thích thuật ngữ kế toán thuế và kiểm toán trong tiếng Trung. Đây là chủ đề khá là học búa và không hề có một giáo trình chuyên sâu nào chú thích rõ ràng và chi tiết như trong bộ sách giáo trình kế toán tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Vì vậy, các bạn học viên cần hết sức tập trung theo dõi và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video livestream này nhé.



Các bạn ôn tập lại kiến thức từ bài 1 đến bài 2 trong link video bên dưới nhé.

Sách tiếng Trung thương mại pdf mp3 bài giảng 1

Sách tiếng Trung thương mại pdf mp3 bài giảng 2

Các bạn cần được hỗ trợ giải đáp thêm từ vựng kế toán thuế nào nữa thì hãy hỏi Thầy Vũ ngay trong forum diễn đàn này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Ngày 2/11/2022 (Em Thảo)
  1. 税数 shuì shù
  2. 受税总收入 shòu shuì zǒng shōurù
  3. 购买人寿保险费用 gòumǎi rénshòu bǎoxiǎn fèiyòng
  4. 其他不必购买的保险 qítā bú bì gòumǎi de bǎoxiǎn
  5. 保险企业 bǎoxiǎn qǐyè
  6. 不在越南成立的保险企业 bú zài yuènán chénglì de bǎoxiǎn qǐyè
  7. A给B + V + O
  8. 已给劳动人扣除在购买不在越南成立的保险企业的人寿保险、其他不必购买的保险费用上 yǐ gěi láodòng rén kòuchú zài gòumǎi bú zài yuènán chénglì de bǎoxiǎn qǐyè de rénshòu bǎoxiǎn, qítā bú bì gòumǎi de bǎoxiǎn fèiyòng
  9. 你给我买水果吧 nǐ gěi wǒ mǎi shuǐguǒ ba
  10. 增值税报表 zēngzhí shuì bàobiǎo
  11. 扣除方法 kòuchú fāngfǎ
  12. 用于纳税人按扣除方法填增值税报表 yòng yú nà shuì rén àn kòuchú fāngfǎ tián zéngzhí shuì bàobiǎo
  13. 计税期 jì shuì qī
  14. 补充 bǔchōng
  15. 税号 shuì hào
  16. 郡 jùn
  17. 县 xiàn
  18. 传真 chuan zhēn
  19. 电邮 diànyóu
  20. 地址 dìzhǐ
  21. 省 shěng
  22. 代理 dàilǐ
  23. 代理 dàilǐ
  24. 代理商 dàilǐ shāng
  25. 供应商 gōngyìng shāng
  26. 税代理 shuì dàilǐ
  27. 税代理名 shuì dàilǐ míng
  28. 城市 chéngshì
  29. 税代理合同 shuì dàilǐ hétóng
  30. 指标 zhǐbiāo
  31. 业务 yèwù
  32. 货物 huòwù
  33. 价值 jiàzhí
  34. 业务 yèwù
  35. 货物 huòwù
  36. 价值 jiàzhí
  37. 业务货物价值 yèwù huòwù jiàzhí
  38. 发生 fāshēng
  39. 在期中不发生买卖活动 zài qī zhōng bù fāshēng mǎi mài huódòng
  40. 增值税还可以从前期扣除转去 zēngzhí shuì hái kěyǐ cóng qiánqī kòuchú zhuǎn qù
  41. 填写 tián xiě
  42. 国家基金 guójiā jījīn
  43. 填写必须交国家基金的增值税 tiánxiě bìxū jiāo guójiā jījīn de zēngzhí shuì
  44. 期中买进货物、业务 qī zhōng mǎi jìn huòwù, yèwù
  45. 买进的货物和业务的价值及增值税 mǎi jìn de huòwù hé yèwù de jiàzhí jí zēngzhí shuì
  46. 此期总增值税被扣除 cǐ qī zǒng zēngzhí shuì bèi kòuchú
  47. 期中卖出货物、业务 qī zhōng mài chū huòwù, yèwù
  48. 卖出的货物和业务不受增值税 mài chū de huòwù hé yèwù bú shòu zēngzhí shuì
  49. 卖出的货物和业务受增值税 mài chū de huòwù hé yèwù shòu zēngzhí shuì
  50. 税率 shuì lǜ
  51. 卖出的货物和业务受百分之零税率 mài chū de huòwù hé yèwù shòu bǎi fēn zhī líng shuìlǜ
  52. 卖出的货物和业务受百分之五税率mài chū de huòwù hé yèwù shòu bǎi fēn zhī wǔ shuìlǜ
  53. 卖出的货物和业务受百分之十税率mài chū de huòwù hé yèwù shòu bǎi fēn zhī shí shuìlǜ
  54. 卖出的货物和业务不受税 mài chū de huòwù hé yèwù bú shòu shuì
  55. 卖出的货物和业务的总营收及增值税 mài chū de huòwù hé yèwù de zǒng yíngshōu jí zēngzhí shuì
  56. 期中发生的增值税 qī zhōng fāshēng de zēngzhí shuì
  57. 上下调整从前期还可以扣除的增值税 shàng xià tiáozhěng cóng qiánqī hái kěyǐ kòuchú de zēngzhíshuì
 
Last edited:
Back
Top