• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển Từ vựng tiếng Trung công xưởng


Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển Từ vựng tiếng Trung công xưởng


Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
  1. 鞋子 – xiézi – giày – shoes
  2. 鞋类 – xiélèi – sản phẩm giày dép – footwear
  3. 鞋厂 – xiéchǎng – nhà máy giày – shoe factory
  4. 制鞋厂 – zhìxié chǎng – nhà máy sản xuất giày – footwear factory
  5. 制鞋 – zhìxié – sản xuất giày – shoemaking
  6. 鞋业 – xiéyè – ngành giày dép – footwear industry
  7. 鞋类生产 – xiélèi shēngchǎn – sản xuất giày dép – footwear production
  8. 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất – production line
  9. 流水线 – liúshuǐxiàn – dây chuyền sản xuất – assembly line
  10. 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop
  11. 制鞋车间 – zhìxié chējiān – phân xưởng làm giày – shoemaking workshop
  12. 生产部门 – shēngchǎn bùmén – bộ phận sản xuất – production department
  13. 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
  14. 生产任务 – shēngchǎn rènwu – nhiệm vụ sản xuất – production task
  15. 生产流程 – shēngchǎn liúchéng – quy trình sản xuất – production process
  16. 生产工艺 – shēngchǎn gōngyì – công nghệ/quy trình sản xuất – production process
  17. 制鞋工艺 – zhìxié gōngyì – công nghệ sản xuất giày – shoemaking process
  18. 工序 – gōngxù – công đoạn – production process
  19. 工位 – gōngwèi – vị trí công việc – workstation
  20. 操作工 – cāozuògōng – công nhân vận hành – operator
  21. 生产工人 – shēngchǎn gōngrén – công nhân sản xuất – production worker
  22. 技术员 – jìshùyuán – kỹ thuật viên – technician
  23. 工程师 – gōngchéngshī – kỹ sư – engineer
  24. 生产主管 – shēngchǎn zhǔguǎn – quản lý sản xuất – production supervisor
  25. 车间主任 – chējiān zhǔrèn – quản đốc phân xưởng – workshop manager
  26. 班长 – bānzhǎng – tổ trưởng – team leader
  27. 组长 – zǔzhǎng – trưởng nhóm/tổ trưởng – group leader
  28. 品管员 – pǐnguǎnyuán – nhân viên quản lý chất lượng – quality controller
  29. 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên kiểm tra chất lượng – quality inspector
  30. 鞋面 – xiémiàn – thân trên của giày, mũ giày – shoe upper
  31. 鞋帮 – xiébāng – mũ giày/thân giày – shoe upper
  32. 鞋底 – xiédǐ – đế giày – shoe sole
  33. 大底 – dàdǐ – đế ngoài – outsole
  34. 中底 – zhōngdǐ – đế giữa – midsole
  35. 内底 – nèidǐ – đế trong – insole
  36. 鞋垫 – xiédiàn – lót giày – insole
  37. 鞋跟 – xiégēn – gót giày – heel
  38. 鞋头 – xiétóu – mũi giày – toe
  39. 鞋头套 – xiétóutào – miếng gia cố mũi giày – toe cap
  40. 鞋舌 – xiéshé – lưỡi gà – shoe tongue
  41. 鞋口 – xiékǒu – miệng giày – shoe opening
  42. 鞋领 – xiélǐng – cổ giày – shoe collar
  43. 鞋眼 – xiéyǎn – lỗ xỏ dây giày – eyelet
  44. 鞋带 – xiédài – dây giày – shoelace
  45. 鞋扣 – xiékòu – khóa giày – shoe buckle
  46. 拉链 – lāliàn – khóa kéo – zipper
  47. 魔术贴 – móshùtiē – miếng dán Velcro – hook-and-loop fastener
  48. 后跟 – hòugēn – phần gót sau – heel
  49. 后跟片 – hòugēnpiàn – miếng gót sau – heel counter piece
  50. 后套 – hòutào – miếng cứng gót giày – heel counter
  51. 前掌 – qiánzhǎng – phần trước bàn chân/đế trước – forefoot
  52. 脚掌 – jiǎozhǎng – lòng bàn chân – sole of the foot
  53. 鞋楦 – xiéxuàn – khuôn giày – shoe last
  54. 楦头 – xuàntóu – khuôn tạo hình giày – shoe last
  55. 鞋型 – xiéxíng – kiểu dáng giày – shoe shape
  56. 鞋码 – xiémǎ – cỡ giày – shoe size
  57. 尺码 – chǐmǎ – kích cỡ – size
  58. 样鞋 – yàngxié – giày mẫu – sample shoe
  59. 样品 – yàngpǐn – mẫu sản phẩm – sample
  60. 确认样 – quèrèn yàng – mẫu xác nhận – confirmation sample
  61. 产前样 – chǎnqián yàng – mẫu trước sản xuất – pre-production sample
  62. 开发样 – kāifā yàng – mẫu phát triển – development sample
  63. 面料 – miànliào – vật liệu bề mặt – upper material
  64. 皮革 – pígé – da thuộc – leather
  65. 真皮 – zhēnpí – da thật – genuine leather
  66. 人造革 – rénzào gé – da nhân tạo – artificial leather
  67. 合成革 – héchéng gé – da tổng hợp – synthetic leather
  68. PU革 – PU gé – da PU – PU leather
  69. PVC革 – PVC gé – da PVC – PVC leather
  70. 牛皮 – niúpí – da bò – cowhide
  71. 羊皮 – yángpí – da cừu/dê – sheepskin/goatskin
  72. 猪皮 – zhūpí – da lợn – pigskin
  73. 绒面革 – róngmiàn gé – da lộn – suede
  74. 网布 – wǎngbù – vải lưới – mesh fabric
  75. 织物 – zhīwù – vải dệt – textile
  76. 帆布 – fānbù – vải canvas – canvas
  77. 无纺布 – wúfǎngbù – vải không dệt – nonwoven fabric
  78. 里布 – lǐbù – vải lót – lining fabric
  79. 衬里 – chènlǐ – lớp lót – lining
  80. 海绵 – hǎimián – mút xốp – foam
  81. 泡棉 – pàomián – mút xốp – foam
  82. 橡胶 – xiàngjiāo – cao su – rubber
  83. 天然橡胶 – tiānrán xiàngjiāo – cao su tự nhiên – natural rubber
  84. 合成橡胶 – héchéng xiàngjiāo – cao su tổng hợp – synthetic rubber
  85. EVA材料 – EVA cáiliào – vật liệu EVA – EVA material
  86. TPR材料 – TPR cáiliào – vật liệu TPR – TPR material
  87. TPU材料 – TPU cáiliào – vật liệu TPU – TPU material
  88. PVC材料 – PVC cáiliào – vật liệu PVC – PVC material
  89. PU材料 – PU cáiliào – vật liệu PU – PU material
  90. 胶水 – jiāoshuǐ – keo dán – adhesive
  91. 鞋胶 – xiéjiāo – keo dán giày – shoe adhesive
  92. 热熔胶 – rèróngjiāo – keo nóng chảy – hot-melt adhesive
  93. 处理剂 – chǔlǐjì – chất xử lý bề mặt – primer/treatment agent
  94. 硬化剂 – yìnghuàjì – chất làm cứng – hardener
  95. 固化剂 – gùhuàjì – chất đóng rắn – curing agent
  96. 溶剂 – róngjì – dung môi – solvent
  97. 线 – xiàn – chỉ – thread
  98. 缝纫线 – féngrènxiàn – chỉ may – sewing thread
  99. 鞋带孔 – xiédàikǒng – lỗ dây giày – lace hole
  100. 金属扣 – jīnshǔkòu – khóa kim loại – metal buckle
  101. 鞋眼扣 – xiéyǎnkòu – khoen giày – eyelet
  102. 装饰件 – zhuāngshìjiàn – phụ kiện trang trí – decorative accessory
  103. 商标 – shāngbiāo – nhãn hiệu – trademark
  104. 标签 – biāoqiān – nhãn – label
  105. 吊牌 – diàopái – thẻ treo – hangtag
  106. 尺码标 – chǐmǎbiāo – nhãn cỡ – size label
  107. 洗水标 – xǐshuǐbiāo – nhãn hướng dẫn giặt/bảo quản – care label
  108. 裁断 – cáiduàn – cắt vật liệu – cutting
  109. 裁剪 – cáijiǎn – cắt – cutting
  110. 下料 – xiàliào – cắt nguyên liệu theo chi tiết – material cutting
  111. 冲裁 – chōngcái – dập cắt – die cutting
  112. 裁断机 – cáiduànjī – máy cắt/dập – cutting machine
  113. 冲床 – chōngchuáng – máy dập – punching machine
  114. 刀模 – dāomú – khuôn dao cắt – cutting die
  115. 排料 – páiliào – sắp xếp chi tiết để cắt – material layout
  116. 划线 – huàxiàn – kẻ dấu – marking
  117. 画线 – huàxiàn – vẽ đường dấu – line marking
  118. 打孔 – dǎkǒng – đục lỗ – punching
  119. 冲孔 – chōngkǒng – dập lỗ – hole punching
  120. 削皮 – xiāopí – gọt/mài mỏng mép da – skiving
  121. 片皮 – piànpí – lạng da – leather splitting
  122. 削皮机 – xiāopíjī – máy gọt da – skiving machine
  123. 针车 – zhēnchē – máy may – sewing machine
  124. 缝纫机 – féngrènjī – máy may – sewing machine
  125. 车缝 – chēféng – may bằng máy – machine sewing
  126. 缝制 – féngzhì – may – stitching
  127. 针车工 – zhēnchēgōng – công nhân may giày – sewing machine operator
  128. 针距 – zhēnjù – khoảng cách mũi may – stitch length
  129. 针脚 – zhēnjiǎo – mũi chỉ – stitch
  130. 缝线 – féngxiàn – đường may – seam
  131. 双针 – shuāngzhēn – may hai kim – double-needle stitching
  132. 单针 – dānzhēn – may một kim – single-needle stitching
  133. 包边 – bāobiān – viền mép – edge binding
  134. 折边 – zhébiān – gấp mép – edge folding
  135. 贴合 – tiēhé – ép/dán ghép – laminating
  136. 复合 – fùhé – ghép nhiều lớp vật liệu – lamination
  137. 刷胶 – shuājiāo – quét keo – adhesive brushing
  138. 上胶 – shàngjiāo – bôi keo – gluing
  139. 喷胶 – pēnjiāo – phun keo – spray gluing
  140. 烘干 – hōnggān – sấy khô – drying
  141. 烘箱 – hōngxiāng – lò sấy – drying oven
  142. 活化 – huóhuà – hoạt hóa keo – activation
  143. 加热 – jiārè – gia nhiệt – heating
  144. 冷却 – lěngquè – làm nguội – cooling
  145. 成型 – chéngxíng – tạo hình – forming
  146. 鞋面成型 – xiémiàn chéngxíng – tạo hình mũ giày – upper forming
  147. 攀帮 – pānbāng – kéo mũ giày vào khuôn – lasting
  148. 前帮 – qiánbāng – kéo phần mũi giày – toe lasting
  149. 中帮 – zhōngbāng – kéo phần giữa thân giày – side lasting
  150. 后帮 – hòubāng – kéo phần gót – heel lasting
  151. 攀鞋机 – pānxiéjī – máy gò giày – lasting machine
  152. 前帮机 – qiánbāngjī – máy gò mũi – toe lasting machine
  153. 后帮机 – hòubāngjī – máy gò gót – heel lasting machine
  154. 定型 – dìngxíng – định hình – shaping
  155. 热定型 – rè dìngxíng – định hình bằng nhiệt – heat setting
  156. 冷定型 – lěng dìngxíng – định hình lạnh – cold setting
  157. 压底 – yādǐ – ép đế – sole pressing
  158. 压底机 – yādǐjī – máy ép đế – sole pressing machine
  159. 贴底 – tiēdǐ – dán đế – sole attaching
  160. 粘底 – zhāndǐ – dán đế – sole bonding
  161. 上底 – shàngdǐ – lắp đế – sole attaching
  162. 合底 – hédǐ – ghép đế với thân giày – sole bonding
  163. 打磨 – dǎmó – mài – grinding
  164. 磨边 – móbiān – mài mép – edge grinding
  165. 粗磨 – cūmó – mài thô – rough grinding
  166. 抛光 – pāoguāng – đánh bóng – polishing
  167. 清洁 – qīngjié – làm sạch – cleaning
  168. 修边 – xiūbiān – sửa/cắt mép thừa – edge trimming
  169. 修鞋 – xiūxié – sửa giày – shoe repairing
  170. 整鞋 – zhěngxié – giày hoàn chỉnh – finished shoe
  171. 成品鞋 – chéngpǐnxié – giày thành phẩm – finished footwear
  172. 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product
  173. 成品 – chéngpǐn – thành phẩm – finished product
  174. 包装 – bāozhuāng – đóng gói – packaging
  175. 包装线 – bāozhuāngxiàn – dây chuyền đóng gói – packaging line
  176. 鞋盒 – xiéhé – hộp giày – shoe box
  177. 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton
  178. 包装纸 – bāozhuāngzhǐ – giấy đóng gói – wrapping paper
  179. 防潮纸 – fángcháozhǐ – giấy chống ẩm – moisture-proof paper
  180. 干燥剂 – gānzàojì – gói hút ẩm – desiccant
  181. 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – carton packing
  182. 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng – carton sealing
  183. 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing
  184. 出库 – chūkù – xuất kho – stock-out
  185. 仓库 – cāngkù – kho – warehouse
  186. 原材料仓库 – yuáncáiliào cāngkù – kho nguyên liệu – raw material warehouse
  187. 成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – kho thành phẩm – finished goods warehouse
  188. 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw material
  189. 辅料 – fǔliào – phụ liệu – auxiliary material
  190. 库存 – kùcún – tồn kho – inventory
  191. 库存量 – kùcúnliàng – lượng tồn kho – inventory quantity
  192. 物料 – wùliào – vật liệu – material
  193. 物料清单 – wùliào qīngdān – danh sách nguyên vật liệu – bill of materials
  194. 领料 – lǐngliào – lĩnh nguyên vật liệu – material requisition
  195. 发料 – fāliào – cấp phát nguyên vật liệu – material issuance
  196. 退料 – tuìliào – trả lại nguyên vật liệu – material return
  197. 补料 – bǔliào – bổ sung nguyên vật liệu – material replenishment
  198. 缺料 – quēliào – thiếu nguyên vật liệu – material shortage
  199. 质量 – zhìliàng – chất lượng – quality
  200. 品质 – pǐnzhì – chất lượng – quality
  201. 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
  202. 品质检验 – pǐnzhì jiǎnyàn – kiểm nghiệm chất lượng – quality inspection
  203. 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
  204. 品质管理 – pǐnzhì guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
  205. 检验 – jiǎnyàn – kiểm nghiệm – inspection
  206. 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
  207. 全检 – quánjiǎn – kiểm tra toàn bộ – 100% inspection
  208. 首件检验 – shǒujiàn jiǎnyàn – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first article inspection
  209. 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên liệu đầu vào – incoming inspection
  210. 过程检验 – guòchéng jiǎnyàn – kiểm tra trong quá trình sản xuất – in-process inspection
  211. 成品检验 – chéngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra thành phẩm – finished product inspection
  212. 外观检查 – wàiguān jiǎnchá – kiểm tra ngoại quan – visual inspection
  213. 尺寸检查 – chǐcùn jiǎnchá – kiểm tra kích thước – dimensional inspection
  214. 不良品 – bùliángpǐn – hàng lỗi – defective product
  215. 次品 – cìpǐn – hàng thứ phẩm – defective goods
  216. 合格品 – hégépǐn – hàng đạt tiêu chuẩn – qualified product
  217. 不合格品 – bùhégépǐn – hàng không đạt tiêu chuẩn – nonconforming product
  218. 缺陷 – quēxiàn – khuyết tật/lỗi – defect
  219. 瑕疵 – xiácī – lỗi nhỏ, tì vết – flaw
  220. 色差 – sèchā – lệch màu – color difference
  221. 脱胶 – tuōjiāo – bong keo – adhesive failure
  222. 开胶 – kāijiāo – hở/bong keo – sole separation
  223. 溢胶 – yìjiāo – tràn keo – glue overflow
  224. 缺胶 – quējiāo – thiếu keo – insufficient adhesive
  225. 胶水污染 – jiāoshuǐ wūrǎn – lem/bẩn keo – adhesive contamination
  226. 断线 – duànxiàn – đứt chỉ – broken thread
  227. 跳针 – tiàozhēn – bỏ mũi may – skipped stitch
  228. 浮线 – fúxiàn – chỉ nổi – loose stitch
  229. 线头 – xiàntóu – đầu chỉ thừa – loose thread end
  230. 针孔 – zhēnkǒng – lỗ kim – needle hole
  231. 歪斜 – wāixié – bị lệch – skewed
  232. 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation
  233. 起皱 – qǐzhòu – nhăn – wrinkling
  234. 破损 – pòsǔn – hư hỏng/rách – damage
  235. 划伤 – huáshāng – trầy xước – scratch
  236. 污渍 – wūzì – vết bẩn – stain
  237. 脏污 – zāngwū – bẩn – contamination
  238. 发霉 – fāméi – bị mốc – moldy
  239. 耐磨 – nàimó – chịu mài mòn – abrasion resistant
  240. 耐折 – nàizhé – chịu gập – flex resistant
  241. 耐水 – nàishuǐ – chịu nước – water resistant
  242. 防水 – fángshuǐ – chống nước – waterproof
  243. 防滑 – fánghuá – chống trượt – slip resistant
  244. 透气 – tòuqì – thoáng khí – breathable
  245. 柔软 – róuruǎn – mềm – soft
  246. 硬度 – yìngdù – độ cứng – hardness
  247. 弹性 – tánxìng – độ đàn hồi – elasticity
  248. 拉力 – lālì – lực kéo – tensile force
  249. 拉力测试 – lālì cèshì – thử lực kéo – tensile test
  250. 耐磨测试 – nàimó cèshì – thử độ mài mòn – abrasion test
  251. 耐折测试 – nàizhé cèshì – thử độ gập – flexing test
  252. 防滑测试 – fánghuá cèshì – thử chống trượt – slip resistance test
  253. 剥离强度 – bōlí qiángdù – độ bền bóc tách – peel strength
  254. 粘合强度 – zhānhé qiángdù – độ bền liên kết keo – bonding strength
  255. 测试 – cèshì – kiểm tra/thử nghiệm – test
  256. 测试设备 – cèshì shèbèi – thiết bị thử nghiệm – testing equipment
  257. 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency
  258. 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
  259. 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output
  260. 日产量 – rì chǎnliàng – sản lượng ngày – daily output
  261. 月产量 – yuè chǎnliàng – sản lượng tháng – monthly output
  262. 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
  263. 交货期 – jiāohuòqī – thời hạn giao hàng – delivery date
  264. 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time
  265. 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
  266. 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – lệnh/đơn sản xuất – production order
  267. 客户订单 – kèhù dìngdān – đơn hàng khách hàng – customer order
  268. 订单数量 – dìngdān shùliàng – số lượng đơn hàng – order quantity
  269. 大货 – dàhuò – hàng sản xuất đại trà – bulk production
  270. 大货生产 – dàhuò shēngchǎn – sản xuất hàng loạt – bulk production
  271. 批量生产 – pīliàng shēngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
  272. 试生产 – shì shēngchǎn – sản xuất thử – trial production
  273. 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
  274. 返修 – fǎnxiū – sửa lại hàng lỗi – repair/rework
  275. 报废 – bàofèi – loại bỏ/phế phẩm – scrap
  276. 损耗 – sǔnhào – hao hụt – loss/wastage
  277. 损耗率 – sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt – wastage rate
  278. 良品率 – liángpǐnlǜ – tỷ lệ hàng đạt – yield rate
  279. 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ hàng lỗi – defect rate
  280. 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt chuẩn – qualification rate
  281. 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost
  282. 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên vật liệu – material cost
  283. 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
  284. 制造费用 – zhìzào fèiyòng – chi phí sản xuất chung – manufacturing overhead
  285. 工时 – gōngshí – giờ công – working hours
  286. 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – giờ công tiêu chuẩn – standard working time
  287. 加班 – jiābān – tăng ca – overtime
  288. 加班时间 – jiābān shíjiān – thời gian tăng ca – overtime hours
  289. 设备 – shèbèi – thiết bị – equipment
  290. 机器 – jīqì – máy móc – machine
  291. 机械设备 – jīxiè shèbèi – máy móc thiết bị – machinery and equipment
  292. 设备维护 – shèbèi wéihù – bảo trì thiết bị – equipment maintenance
  293. 设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – bảo dưỡng thiết bị – equipment servicing
  294. 维修 – wéixiū – sửa chữa – maintenance/repair
  295. 故障 – gùzhàng – sự cố/hỏng hóc – malfunction
  296. 停机 – tíngjī – dừng máy – machine shutdown
  297. 安全生产 – ānquán shēngchǎn – an toàn sản xuất – production safety
  298. 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – occupational protection
  299. 安全鞋 – ānquánxié – giày bảo hộ – safety shoes
  300. 工作服 – gōngzuòfú – quần áo bảo hộ – workwear
  301. 手套 – shǒutào – găng tay – gloves
  302. 口罩 – kǒuzhào – khẩu trang – face mask
  303. 防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – kính bảo hộ – safety goggles
  304. 安全操作规程 – ānquán cāozuò guīchéng – quy trình thao tác an toàn – safe operating procedure
  305. 鞋款 – xiékuǎn – mẫu giày, kiểu giày – shoe style
  306. 款式 – kuǎnshì – kiểu dáng – style
  307. 款号 – kuǎnhào – mã mẫu – style number
  308. 鞋号 – xiéhào – số giày – shoe size number
  309. 配色 – pèisè – phối màu – colorway
  310. 颜色 – yánsè – màu sắc – color
  311. 色号 – sèhào – mã màu – color code
  312. 色卡 – sèkǎ – bảng màu – color card
  313. 标准色 – biāozhǔnsè – màu tiêu chuẩn – standard color
  314. 配色方案 – pèisè fāng’àn – phương án phối màu – color scheme
  315. 新款 – xīnkuǎn – mẫu mới – new style
  316. 旧款 – jiùkuǎn – mẫu cũ – old style
  317. 基本款 – jīběnkuǎn – mẫu cơ bản – basic style
  318. 开发 – kāifā – phát triển sản phẩm – development
  319. 产品开发 – chǎnpǐn kāifā – phát triển sản phẩm – product development
  320. 鞋类开发 – xiélèi kāifā – phát triển giày dép – footwear development
  321. 开发部 – kāifābù – bộ phận phát triển – development department
  322. 研发 – yánfā – nghiên cứu và phát triển – research and development
  323. 研发部 – yánfābù – bộ phận R&D – R&D department
  324. 设计 – shèjì – thiết kế – design
  325. 鞋类设计 – xiélèi shèjì – thiết kế giày dép – footwear design
  326. 设计师 – shèjìshī – nhà thiết kế – designer
  327. 鞋样设计师 – xiéyàng shèjìshī – nhà thiết kế mẫu giày – footwear designer
  328. 设计图 – shèjìtú – bản vẽ thiết kế – design drawing
  329. 效果图 – xiàoguǒtú – bản vẽ phối cảnh – rendering
  330. 技术图 – jìshùtú – bản vẽ kỹ thuật – technical drawing
  331. 结构图 – jiégòutú – bản vẽ kết cấu – structural drawing
  332. 鞋样 – xiéyàng – mẫu rập giày – shoe pattern
  333. 鞋样版 – xiéyàngbǎn – rập giày – shoe pattern
  334. 纸样 – zhǐyàng – rập giấy – paper pattern
  335. 纸版 – zhǐbǎn – mẫu rập giấy – paper template
  336. 制版 – zhìbǎn – làm rập – pattern making
  337. 版师 – bǎnshī – kỹ thuật viên làm rập – pattern maker
  338. 开版 – kāibǎn – làm rập mới – pattern development
  339. 放码 – fàngmǎ – nhảy size – pattern grading
  340. 级放 – jífàng – nhảy cỡ – grading
  341. 放码机 – fàngmǎjī – máy nhảy size – grading machine
  342. 电脑制版 – diànnǎo zhìbǎn – làm rập bằng máy tính – computer pattern making
  343. 鞋样软件 – xiéyàng ruǎnjiàn – phần mềm thiết kế rập giày – footwear pattern software
  344. 楦型 – xuànxíng – kiểu khuôn giày – last shape
  345. 楦号 – xuànhào – mã khuôn giày – last number
  346. 楦底 – xuàndǐ – đáy khuôn giày – last bottom
  347. 楦围 – xuànwéi – vòng khuôn – last girth
  348. 楦长 – xuàncháng – chiều dài khuôn – last length
  349. 楦宽 – xuànkuān – chiều rộng khuôn – last width
  350. 楦头开发 – xuàntóu kāifā – phát triển khuôn giày – last development
  351. 木楦 – mùxuàn – khuôn giày gỗ – wooden last
  352. 塑料楦 – sùliào xuàn – khuôn giày nhựa – plastic last
  353. 铝楦 – lǚxuàn – khuôn giày nhôm – aluminum last
  354. 试楦 – shìxuàn – thử khuôn – last fitting test
  355. 改楦 – gǎixuàn – chỉnh sửa khuôn – last modification
  356. 鞋底模具 – xiédǐ mújù – khuôn đế giày – sole mold
  357. 大底模具 – dàdǐ mújù – khuôn đế ngoài – outsole mold
  358. 中底模具 – zhōngdǐ mújù – khuôn đế giữa – midsole mold
  359. 模具 – mújù – khuôn – mold
  360. 模具开发 – mújù kāifā – phát triển khuôn – mold development
  361. 开模 – kāimú – mở/làm khuôn – mold making
  362. 修模 – xiūmú – sửa khuôn – mold repair
  363. 模具费 – mújùfèi – phí làm khuôn – mold cost
  364. 模具编号 – mújù biānhào – mã số khuôn – mold number
  365. 模具车间 – mújù chējiān – phân xưởng khuôn – mold workshop
  366. 鞋底厂 – xiédǐchǎng – nhà máy sản xuất đế giày – sole factory
  367. 底厂 – dǐchǎng – xưởng sản xuất đế – sole factory
  368. 注塑 – zhùsù – ép phun nhựa – injection molding
  369. 注塑机 – zhùsùjī – máy ép phun – injection molding machine
  370. 射出 – shèchū – ép phun – injection molding
  371. 射出机 – shèchūjī – máy ép phun – injection machine
  372. 灌注 – guànzhù – đổ khuôn – casting
  373. 浇注 – jiāozhù – rót đúc – pouring/casting
  374. 发泡 – fāpào – tạo bọt – foaming
  375. 发泡材料 – fāpào cáiliào – vật liệu xốp – foamed material
  376. EVA发泡 – EVA fāpào – tạo xốp EVA – EVA foaming
  377. PU发泡 – PU fāpào – tạo xốp PU – PU foaming
  378. 橡胶硫化 – xiàngjiāo liúhuà – lưu hóa cao su – rubber vulcanization
  379. 硫化 – liúhuà – lưu hóa – vulcanization
  380. 硫化机 – liúhuàjī – máy lưu hóa – vulcanizing machine
  381. 硫化鞋 – liúhuàxié – giày lưu hóa – vulcanized shoes
  382. 硫化工艺 – liúhuà gōngyì – công nghệ lưu hóa – vulcanization process
  383. 压模 – yāmú – ép khuôn – compression molding
  384. 模压 – múyā – ép khuôn – mold pressing
  385. 模压成型 – múyā chéngxíng – tạo hình bằng khuôn ép – compression molding
  386. 脱模 – tuōmú – tháo khuôn – demolding
  387. 修底 – xiūdǐ – sửa đế – sole trimming
  388. 修毛边 – xiū máobiān – cắt bavia – flash trimming
  389. 毛边 – máobiān – bavia – flash
  390. 飞边 – fēibiān – phần nhựa/cao su thừa sau ép – molding flash
  391. 底花 – dǐhuā – hoa văn đế giày – sole tread pattern
  392. 底纹 – dǐwén – vân đế – outsole pattern
  393. 防滑纹 – fánghuáwén – vân chống trượt – anti-slip tread
  394. 纹路 – wénlù – đường vân – texture
  395. 底片 – dǐpiàn – miếng đế – sole sheet
  396. 橡胶片 – xiàngjiāopiàn – tấm cao su – rubber sheet
  397. EVA片 – EVA piàn – tấm EVA – EVA sheet
  398. 鞋底材料 – xiédǐ cáiliào – vật liệu đế giày – sole material
  399. 鞋面材料 – xiémiàn cáiliào – vật liệu mũ giày – upper material
  400. 内里材料 – nèilǐ cáiliào – vật liệu lót trong – lining material
  401. 补强材料 – bǔqiáng cáiliào – vật liệu gia cường – reinforcement material
  402. 补强片 – bǔqiángpiàn – miếng gia cường – reinforcement piece
  403. 热熔胶片 – rèróngjiāopiàn – tấm keo nóng chảy – hot-melt sheet
  404. 港宝 – gǎngbǎo – vật liệu cứng định hình mũi/gót – toe puff and counter material
  405. 前衬 – qiánchèn – lớp gia cố mũi – toe puff
  406. 后衬 – hòuchèn – lớp gia cố gót – heel counter reinforcement
  407. 鞋头衬 – xiétóuchèn – lớp lót mũi giày – toe reinforcement
  408. 后跟衬 – hòugēnchèn – lớp lót gót – heel reinforcement
  409. 中底板 – zhōngdǐbǎn – tấm đế trong – insole board
  410. 纸板 – zhǐbǎn – bìa cứng – paperboard
  411. 纤维板 – xiānwéibǎn – tấm sợi – fiberboard
  412. 钢勾心 – gāng gōuxīn – thanh thép gia cố vòm chân – steel shank
  413. 勾心 – gōuxīn – thanh chống vòm giày – shoe shank
  414. 钢片 – gāngpiàn – tấm thép – steel plate
  415. 鞋钉 – xiédīng – đinh giày – shoe nail
  416. 钉跟 – dīnggēn – đóng gót – heel nailing
  417. 鞋跟钉 – xiégēndīng – đinh gót giày – heel nail
  418. 铆钉 – mǎodīng – đinh tán – rivet
  419. 铆接 – mǎojiē – tán đinh – riveting
  420. 扣件 – kòujiàn – chi tiết khóa – fastening component
  421. 五金 – wǔjīn – phụ kiện kim loại – metal hardware
  422. 五金配件 – wǔjīn pèijiàn – phụ kiện kim loại – metal accessories
  423. 鞋饰 – xiéshì – phụ kiện trang trí giày – shoe ornament
  424. 饰扣 – shìkòu – khóa trang trí – decorative buckle
  425. 鞋花 – xiéhuā – hoa trang trí giày – shoe ornament
  426. 织带 – zhīdài – dây dệt – webbing
  427. 松紧带 – sōngjǐndài – dây thun – elastic band
  428. 橡筋 – xiàngjīn – dây chun – elastic
  429. 弹力带 – tánlìdài – dây co giãn – elastic strap
  430. 包边带 – bāobiāndài – băng viền – binding tape
  431. 鞋带头 – xiédàitóu – đầu dây giày – shoelace tip
  432. 鞋带扣 – xiédàikòu – khóa dây giày – lace lock
  433. 鞋扣眼 – xiékòuyǎn – lỗ khóa giày – buckle hole
  434. 拉链头 – lāliàntóu – đầu khóa kéo – zipper slider
  435. 拉链齿 – lāliànchǐ – răng khóa kéo – zipper teeth
  436. 魔术贴毛面 – móshùtiē máomiàn – mặt lông Velcro – loop side
  437. 魔术贴勾面 – móshùtiē gōumiàn – mặt móc Velcro – hook side
  438. 印刷 – yìnshuā – in ấn – printing
  439. 丝网印刷 – sīwǎng yìnshuā – in lụa – screen printing
  440. 丝印 – sīyìn – in lụa – screen printing
  441. 移印 – yíyìn – in chuyển – pad printing
  442. 热转印 – rèzhuǎnyìn – in chuyển nhiệt – heat transfer printing
  443. 转印 – zhuǎnyìn – in chuyển – transfer printing
  444. 烫印 – tàngyìn – ép/in nhiệt – hot stamping
  445. 烫金 – tàngjīn – ép nhũ vàng – hot foil stamping
  446. 压印 – yāyìn – dập nổi/in ép – embossing
  447. 压花 – yāhuā – dập hoa văn – embossing
  448. 压纹 – yāwén – dập vân – embossing
  449. 激光雕刻 – jīguāng diāokè – khắc laser – laser engraving
  450. 激光切割 – jīguāng qiēgē – cắt laser – laser cutting
  451. 高频 – gāopín – ép cao tần – high-frequency welding
  452. 高周波 – gāozhōubō – ép cao tần – high-frequency welding
  453. 高频机 – gāopínjī – máy ép cao tần – high-frequency machine
  454. 热压 – rèyā – ép nhiệt – heat pressing
  455. 热压机 – rèyājī – máy ép nhiệt – heat press machine
  456. 冷压 – lěngyā – ép nguội – cold pressing
  457. 冷压机 – lěngyājī – máy ép nguội – cold press machine
  458. 贴膜 – tiēmó – dán màng – film lamination
  459. 覆膜 – fùmó – phủ màng – laminating
  460. 绣花 – xiùhuā – thêu – embroidery
  461. 电脑绣花 – diànnǎo xiùhuā – thêu vi tính – computerized embroidery
  462. 绣花机 – xiùhuājī – máy thêu – embroidery machine
  463. 刺绣 – cìxiù – thêu – embroidery
  464. 织标 – zhībiāo – nhãn dệt – woven label
  465. 印标 – yìnbiāo – nhãn in – printed label
  466. 商标位置 – shāngbiāo wèizhi – vị trí logo – logo position
  467. LOGO位置 – LOGO wèizhi – vị trí logo – logo position
  468. 对位 – duìwèi – căn chỉnh vị trí – alignment
  469. 定位 – dìngwèi – định vị – positioning
  470. 定位孔 – dìngwèikǒng – lỗ định vị – positioning hole
  471. 对齐 – duìqí – căn thẳng – alignment
  472. 中心线 – zhōngxīnxiàn – đường tâm – center line
  473. 基准线 – jīzhǔnxiàn – đường chuẩn – reference line
  474. 缝份 – féngfèn – phần chừa đường may – seam allowance
  475. 折边宽度 – zhébiān kuāndù – độ rộng mép gấp – folding width
  476. 搭接 – dājiē – nối chồng – overlapping joint
  477. 接缝 – jiēfèng – đường nối – seam
  478. 接口 – jiēkǒu – chỗ nối – joint
  479. 针位 – zhēnwèi – vị trí đường kim – stitch position
  480. 针数 – zhēnshù – số mũi kim – stitch count
  481. 车线 – chēxiàn – đường may máy – stitching line
  482. 明线 – míngxiàn – đường chỉ nổi – topstitch
  483. 暗线 – ànxiàn – đường may chìm – hidden stitch
  484. 双线 – shuāngxiàn – đường may kép – double stitching
  485. 装饰线 – zhuāngshìxiàn – đường chỉ trang trí – decorative stitching
  486. 回针 – huízhēn – may lùi khóa chỉ – backstitch
  487. 锁边 – suǒbiān – vắt sổ – overlocking
  488. 锁边机 – suǒbiānjī – máy vắt sổ – overlock machine
  489. 包缝机 – bāoféngjī – máy vắt sổ – overlock sewing machine
  490. 平车 – píngchē – máy may một kim – flat-bed sewing machine
  491. 高车 – gāochē – máy may trụ – post-bed sewing machine
  492. 柱车 – zhùchē – máy may trụ – post-bed sewing machine
  493. 罗拉车 – luólāchē – máy may con lăn – roller sewing machine
  494. 电脑针车 – diànnǎo zhēnchē – máy may vi tính – computerized sewing machine
  495. 自动针车 – zìdòng zhēnchē – máy may tự động – automatic sewing machine
  496. 车针 – chēzhēn – kim máy may – sewing machine needle
  497. 机针 – jīzhēn – kim máy – machine needle
  498. 针板 – zhēnbǎn – mặt nguyệt máy may – needle plate
  499. 压脚 – yājiǎo – chân vịt máy may – presser foot
  500. 梭芯 – suōxīn – suốt chỉ – bobbin
  501. 梭壳 – suōké – ổ suốt – bobbin case
  502. 断针 – duànzhēn – gãy kim – broken needle
  503. 换针 – huànzhēn – thay kim – needle replacement
  504. 换线 – huànxiàn – thay chỉ – thread change
  505. 线迹 – xiànjì – dạng đường may – stitch pattern
  506. 车缝质量 – chēféng zhìliàng – chất lượng đường may – stitching quality
  507. 针距不均 – zhēnjù bùjūn – khoảng cách mũi may không đều – uneven stitch length
  508. 车线歪 – chēxiàn wāi – đường may bị lệch – crooked stitching
  509. 脱线 – tuōxiàn – tuột chỉ – thread unraveling
  510. 漏针 – lòuzhēn – thiếu mũi kim – missing stitch
  511. 爆线 – bàoxiàn – bục đường chỉ – seam bursting
  512. 线松 – xiànsōng – chỉ lỏng – loose thread
  513. 线紧 – xiànjǐn – chỉ quá căng – tight thread
  514. 面线 – miànxiàn – chỉ trên – upper thread
  515. 底线 – dǐxiàn – chỉ dưới – bobbin thread
  516. 车缝车间 – chēféng chējiān – phân xưởng may – stitching workshop
  517. 针车车间 – zhēnchē chējiān – phân xưởng may giày – sewing workshop
  518. 裁断车间 – cáiduàn chējiān – phân xưởng cắt – cutting workshop
  519. 成型车间 – chéngxíng chējiān – phân xưởng thành hình – lasting workshop
  520. 底部车间 – dǐbù chējiān – phân xưởng đế – sole workshop
  521. 包装车间 – bāozhuāng chējiān – phân xưởng đóng gói – packing workshop
  522. 样品室 – yàngpǐnshì – phòng mẫu – sample room
  523. 样品间 – yàngpǐnjiān – phòng mẫu – sample room
  524. 开发室 – kāifāshì – phòng phát triển – development room
  525. 实验室 – shíyànshì – phòng thí nghiệm – laboratory
  526. 测试室 – cèshìshì – phòng kiểm nghiệm – testing room
  527. 品质部 – pǐnzhìbù – bộ phận chất lượng – quality department
  528. 品管部 – pǐnguǎnbù – bộ phận quản lý chất lượng – quality control department
  529. 质检部 – zhìjiǎnbù – bộ phận kiểm tra chất lượng – quality inspection department
  530. IQC来料检验 – IQC láiliào jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng đầu vào – incoming quality control
  531. IPQC制程检验 – IPQC zhìchéng jiǎnyàn – kiểm tra chất lượng trong quá trình – in-process quality control
  532. FQC成品检验 – FQC chéngpǐn jiǎnyàn – kiểm tra thành phẩm – final quality control
  533. OQC出货检验 – OQC chūhuò jiǎnyàn – kiểm tra trước xuất hàng – outgoing quality control
  534. 巡检 – xúnjiǎn – kiểm tra tuần tra chuyền – patrol inspection
  535. 在线检验 – zàixiàn jiǎnyàn – kiểm tra trên chuyền – inline inspection
  536. 尾检 – wěijiǎn – kiểm tra cuối chuyền – end-line inspection
  537. 终检 – zhōngjiǎn – kiểm tra cuối cùng – final inspection
  538. 验货 – yànhuò – kiểm hàng – goods inspection
  539. 验货员 – yànhuòyuán – nhân viên kiểm hàng – inspector
  540. 客户验货 – kèhù yànhuò – khách hàng kiểm hàng – customer inspection
  541. 第三方验货 – dìsānfāng yànhuò – kiểm hàng bên thứ ba – third-party inspection
  542. 抽样标准 – chōuyàng biāozhǔn – tiêu chuẩn lấy mẫu – sampling standard
  543. 抽样数量 – chōuyàng shùliàng – số lượng lấy mẫu – sample size
  544. AQL验货 – AQL yànhuò – kiểm hàng theo AQL – AQL inspection
  545. 严重缺陷 – yánzhòng quēxiàn – lỗi nghiêm trọng – critical defect
  546. 主要缺陷 – zhǔyào quēxiàn – lỗi chính – major defect
  547. 次要缺陷 – cìyào quēxiàn – lỗi nhỏ – minor defect
  548. 致命缺陷 – zhìmìng quēxiàn – lỗi nguy hiểm/nghiêm trọng – critical defect
  549. 外观缺陷 – wàiguān quēxiàn – lỗi ngoại quan – appearance defect
  550. 尺寸偏差 – chǐcùn piānchā – sai lệch kích thước – dimensional deviation
  551. 超公差 – chāo gōngchā – vượt dung sai – out of tolerance
  552. 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
  553. 标准尺寸 – biāozhǔn chǐcùn – kích thước tiêu chuẩn – standard dimension
  554. 规格 – guīgé – quy cách – specification
  555. 规格书 – guīgéshū – tài liệu quy cách – specification sheet
  556. 技术规格 – jìshù guīgé – thông số kỹ thuật – technical specification
  557. 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirement
  558. 品质标准 – pǐnzhì biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
  559. 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
  560. 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
  561. 判定标准 – pàndìng biāozhǔn – tiêu chuẩn phán định – acceptance criteria
  562. 合格 – hégé – đạt yêu cầu – qualified
  563. 不合格 – bù hégé – không đạt yêu cầu – unqualified
  564. 允收 – yǔnshōu – chấp nhận – accept
  565. 拒收 – jùshōu – từ chối nhận – reject
  566. 特采 – tècǎi – chấp nhận đặc biệt – special acceptance
  567. 返工品 – fǎngōngpǐn – hàng làm lại – reworked product
  568. 待检品 – dàijiǎnpǐn – hàng chờ kiểm – goods awaiting inspection
  569. 待处理品 – dàichǔlǐpǐn – hàng chờ xử lý – goods pending disposition
  570. 隔离品 – gélípǐn – hàng cách ly – quarantined product
  571. 报废品 – bàofèipǐn – hàng phế – scrap product
  572. 不良原因 – bùliáng yuányīn – nguyên nhân lỗi – defect cause
  573. 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – root cause analysis
  574. 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc – root cause
  575. 改善 – gǎishàn – cải tiến – improvement
  576. 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải tiến – corrective action
  577. 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
  578. 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
  579. 品质异常 – pǐnzhì yìcháng – bất thường chất lượng – quality abnormality
  580. 质量异常 – zhìliàng yìcháng – sự cố chất lượng – quality issue
  581. 异常报告 – yìcháng bàogào – báo cáo bất thường – abnormality report
  582. 不良报告 – bùliáng bàogào – báo cáo lỗi – defect report
  583. 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm tra – inspection report
  584. 测试报告 – cèshì bàogào – báo cáo thử nghiệm – test report
  585. 品质记录 – pǐnzhì jìlù – hồ sơ chất lượng – quality record
  586. 追溯 – zhuīsù – truy xuất – traceability
  587. 可追溯性 – kě zhuīsùxìng – khả năng truy xuất – traceability
  588. 批号 – pīhào – số lô – batch number
  589. 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
  590. 物料批次 – wùliào pīcì – lô nguyên vật liệu – material batch
  591. 日期码 – rìqīmǎ – mã ngày sản xuất – date code
  592. 生产日期 – shēngchǎn rìqī – ngày sản xuất – production date
  593. 有效期 – yǒuxiàoqī – hạn sử dụng – shelf life
  594. 保质期 – bǎozhìqī – thời hạn bảo quản – shelf life
  595. 鞋面检验 – xiémiàn jiǎnyàn – kiểm tra mũ giày – upper inspection
  596. 鞋底检验 – xiédǐ jiǎnyàn – kiểm tra đế – sole inspection
  597. 成鞋检验 – chéngxié jiǎnyàn – kiểm tra giày thành phẩm – finished shoe inspection
  598. 左右脚 – zuǒyòujiǎo – giày trái và giày phải – left and right shoes
  599. 左右配对 – zuǒyòu pèiduì – ghép đôi trái phải – left-right pairing
  600. 配双 – pèishuāng – ghép đôi giày – shoe pairing
  601. 错码 – cuòmǎ – sai cỡ – wrong size
  602. 混码 – hùnmǎ – lẫn size – mixed sizes
  603. 错色 – cuòsè – sai màu – wrong color
  604. 混色 – hùnsè – lẫn màu – mixed colors
  605. 左右色差 – zuǒyòu sèchā – chênh màu giữa hai chiếc – left-right color difference
  606. 大小不一 – dàxiǎo bùyī – kích thước không đồng đều – inconsistent size
  607. 高低脚 – gāodījiǎo – hai chiếc cao thấp không đều – uneven shoe height
  608. 长短脚 – chángduǎnjiǎo – hai chiếc dài ngắn không đều – unequal shoe length
  609. 鞋头歪 – xiétóu wāi – mũi giày bị lệch – crooked toe
  610. 后跟歪 – hòugēn wāi – gót giày bị lệch – crooked heel
  611. 鞋舌歪 – xiéshé wāi – lưỡi gà bị lệch – crooked tongue
  612. 鞋口不齐 – xiékǒu bùqí – miệng giày không đều – uneven shoe opening
  613. 鞋底歪 – xiédǐ wāi – đế giày bị lệch – misaligned sole
  614. 底边不齐 – dǐbiān bùqí – mép đế không đều – uneven sole edge
  615. 露胶 – lòujiāo – lộ keo – visible glue
  616. 胶黄 – jiāohuáng – keo bị ố vàng – adhesive yellowing
  617. 黄变 – huángbiàn – ố vàng – yellowing
  618. 脱底 – tuōdǐ – bong đế – sole detachment
  619. 开底 – kāidǐ – hở đế – sole opening
  620. 爆口 – bàokǒu – bục mép – edge burst
  621. 裂纹 – lièwén – vết nứt – crack
  622. 龟裂 – jūnliè – nứt chân chim – cracking
  623. 断底 – duàndǐ – gãy đế – sole breakage
  624. 断裂 – duànliè – đứt gãy – fracture
  625. 磨损 – mósǔn – mài mòn – wear
  626. 掉色 – diàosè – phai màu – color fading
  627. 褪色 – tuìsè – bạc màu – color fading
  628. 染色 – rǎnsè – nhuộm màu – dyeing
  629. 串色 – chuànsè – lem màu – color migration
  630. 迁移 – qiānyí – di màu – migration
  631. 颜色迁移 – yánsè qiānyí – di màu – color migration
  632. 耐色牢度 – nài sèláodù – độ bền màu – color fastness
  633. 摩擦色牢度 – mócā sèláodù – độ bền màu ma sát – rubbing color fastness
  634. 水洗色牢度 – shuǐxǐ sèláodù – độ bền màu khi giặt – washing color fastness
  635. 汗渍色牢度 – hànzì sèláodù – độ bền màu với mồ hôi – perspiration color fastness
  636. 老化测试 – lǎohuà cèshì – thử lão hóa – aging test
  637. 水解测试 – shuǐjiě cèshì – thử thủy phân – hydrolysis test
  638. 耐水解 – nài shuǐjiě – chịu thủy phân – hydrolysis resistant
  639. 低温测试 – dīwēn cèshì – thử nhiệt độ thấp – low-temperature test
  640. 高温测试 – gāowēn cèshì – thử nhiệt độ cao – high-temperature test
  641. 恒温恒湿 – héngwēn héngshī – nhiệt độ và độ ẩm không đổi – constant temperature and humidity
  642. 恒温恒湿箱 – héngwēn héngshīxiāng – tủ thử nhiệt độ độ ẩm – temperature-humidity chamber
  643. 耐黄变测试 – nài huángbiàn cèshì – thử chống ố vàng – yellowing resistance test
  644. 防霉测试 – fángméi cèshì – thử chống nấm mốc – mold resistance test
  645. 防霉剂 – fángméijì – chất chống mốc – anti-mold agent
  646. 含水率 – hánshuǐlǜ – độ ẩm vật liệu – moisture content
  647. 湿度 – shīdù – độ ẩm – humidity
  648. 温度 – wēndù – nhiệt độ – temperature
  649. 温湿度 – wēnshīdù – nhiệt độ và độ ẩm – temperature and humidity
  650. 温湿度计 – wēnshīdùjì – máy đo nhiệt độ độ ẩm – thermo-hygrometer
  651. 测厚仪 – cèhòuyí – máy đo độ dày – thickness gauge
  652. 厚度 – hòudù – độ dày – thickness
  653. 长度 – chángdù – chiều dài – length
  654. 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width
  655. 高度 – gāodù – chiều cao – height
  656. 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
  657. 克重 – kèzhòng – định lượng gram – grammage
  658. 密度 – mìdù – mật độ – density
  659. 硬度计 – yìngdùjì – máy đo độ cứng – hardness tester
  660. 拉力机 – lālìjī – máy thử kéo – tensile testing machine
  661. 耐折试验机 – nàizhé shìyànjī – máy thử gập – flexing tester
  662. 耐磨试验机 – nàimó shìyànjī – máy thử mài mòn – abrasion tester
  663. 剥离试验机 – bōlí shìyànjī – máy thử bóc tách – peel tester
  664. 防滑试验机 – fánghuá shìyànjī – máy thử chống trượt – slip resistance tester
  665. 弯折 – wānzhé – uốn gập – flexing
  666. 屈挠 – qūnáo – uốn gập lặp lại – flexing
  667. 耐屈挠 – nài qūnáo – chịu uốn gập – flex resistance
  668. 拉伸 – lāshēn – kéo giãn – stretching
  669. 拉伸强度 – lāshēn qiángdù – độ bền kéo – tensile strength
  670. 撕裂 – sīliè – xé rách – tearing
  671. 撕裂强度 – sīliè qiángdù – độ bền xé – tear strength
  672. 抗拉强度 – kànglā qiángdù – độ bền kéo – tensile strength
  673. 压缩 – yāsuō – nén – compression
  674. 压缩变形 – yāsuō biànxíng – biến dạng nén – compression set
  675. 回弹 – huítán – độ phục hồi đàn hồi – rebound
  676. 回弹性 – huítánxìng – tính đàn hồi phục hồi – resilience
  677. 耐冲击 – nài chōngjī – chịu va đập – impact resistance
  678. 冲击测试 – chōngjī cèshì – thử va đập – impact test
  679. 摩擦 – mócā – ma sát – friction
  680. 摩擦系数 – mócā xìshù – hệ số ma sát – coefficient of friction
  681. 吸水率 – xīshuǐlǜ – tỷ lệ hút nước – water absorption
  682. 防水测试 – fángshuǐ cèshì – thử chống nước – waterproof test
  683. 透水 – tòushuǐ – thấm nước – water penetration
  684. 渗水 – shènshuǐ – rò/thấm nước – water leakage
  685. 透气性 – tòuqìxìng – độ thoáng khí – breathability
  686. 透湿性 – tòushīxìng – khả năng thoát hơi ẩm – moisture permeability
  687. 生产排程 – shēngchǎn páichéng – lịch sản xuất – production scheduling
  688. 生产排期 – shēngchǎn páiqī – kế hoạch lịch sản xuất – production schedule
  689. 排产 – páichǎn – lên kế hoạch sản xuất – production scheduling
  690. 排单 – páidān – sắp xếp đơn hàng sản xuất – order scheduling
  691. 生产计划员 – shēngchǎn jìhuàyuán – nhân viên kế hoạch sản xuất – production planner
  692. 计划部 – jìhuàbù – bộ phận kế hoạch – planning department
  693. 物控 – wùkòng – kiểm soát vật liệu – material control
  694. 物控员 – wùkòngyuán – nhân viên kiểm soát vật liệu – material controller
  695. 生管 – shēngguǎn – quản lý sản xuất/kế hoạch sản xuất – production control
  696. 生管员 – shēngguǎnyuán – nhân viên quản lý kế hoạch sản xuất – production controller
  697. 生产管理 – shēngchǎn guǎnlǐ – quản lý sản xuất – production management
  698. 产能 – chǎnnéng – công suất sản xuất – production capacity
  699. 产能分析 – chǎnnéng fēnxī – phân tích công suất – capacity analysis
  700. 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu công suất – insufficient capacity
  701. 产能过剩 – chǎnnéng guòshèng – dư công suất – excess capacity
  702. 生产负荷 – shēngchǎn fùhè – tải sản xuất – production load
  703. 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
  704. 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery lead time
  705. 提前期 – tíqiánqī – thời gian dẫn – lead time
  706. 工单 – gōngdān – lệnh sản xuất – work order
  707. 制造单 – zhìzàodān – phiếu/lệnh sản xuất – manufacturing order
  708. 派工单 – pàigōngdān – phiếu phân công việc – job order
  709. 生产指令 – shēngchǎn zhǐlìng – chỉ lệnh sản xuất – production instruction
  710. 生产通知单 – shēngchǎn tōngzhīdān – phiếu thông báo sản xuất – production notice
  711. 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn thao tác – work instruction
  712. 操作指导书 – cāozuò zhǐdǎoshū – hướng dẫn vận hành – operating instruction
  713. 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – thao tác tiêu chuẩn – standard work
  714. 标准作业程序 – biāozhǔn zuòyè chéngxù – quy trình thao tác tiêu chuẩn – standard operating procedure
  715. SOP作业指导书 – SOP zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn thao tác SOP – SOP work instruction
  716. 工艺单 – gōngyìdān – phiếu công nghệ – process sheet
  717. 工艺流程图 – gōngyì liúchéngtú – sơ đồ quy trình công nghệ – process flow chart
  718. 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process parameters
  719. 工艺标准 – gōngyì biāozhǔn – tiêu chuẩn công nghệ – process standard
  720. 工艺要求 – gōngyì yāoqiú – yêu cầu công nghệ – process requirements
  721. 生产记录 – shēngchǎn jìlù – hồ sơ sản xuất – production record
  722. 日报表 – rìbàobiǎo – báo cáo ngày – daily report
  723. 生产日报 – shēngchǎn rìbào – báo cáo sản xuất ngày – daily production report
  724. 产量报表 – chǎnliàng bàobiǎo – báo cáo sản lượng – output report
  725. 生产报表 – shēngchǎn bàobiǎo – báo cáo sản xuất – production report
  726. 进度表 – jìndùbiǎo – bảng tiến độ – progress schedule
  727. 达成率 – dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành – achievement rate
  728. 计划达成率 – jìhuà dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành kế hoạch – plan achievement rate
  729. 生产目标 – shēngchǎn mùbiāo – mục tiêu sản xuất – production target
  730. 日目标 – rì mùbiāo – mục tiêu ngày – daily target
  731. 小时产量 – xiǎoshí chǎnliàng – sản lượng theo giờ – hourly output
  732. 人均产量 – rénjūn chǎnliàng – sản lượng bình quân đầu người – output per worker
  733. 效率 – xiàolǜ – hiệu suất – efficiency
  734. 效率提升 – xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu suất – efficiency improvement
  735. 瓶颈 – píngjǐng – nút thắt sản xuất – bottleneck
  736. 瓶颈工序 – píngjǐng gōngxù – công đoạn nút thắt – bottleneck process
  737. 平衡生产线 – pínghéng shēngchǎnxiàn – cân bằng chuyền – production line balancing
  738. 线平衡 – xiàn pínghéng – cân bằng chuyền – line balancing
  739. 节拍 – jiépāi – nhịp sản xuất – takt/cycle time
  740. 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – nhịp sản xuất – production takt time
  741. 工序时间 – gōngxù shíjiān – thời gian công đoạn – process time
  742. 作业时间 – zuòyè shíjiān – thời gian thao tác – operation time
  743. 换线 – huànxiàn – chuyển chuyền – line changeover
  744. 换款 – huànkuǎn – chuyển mẫu sản xuất – style changeover
  745. 转款 – zhuǎnkuǎn – chuyển sang mẫu khác – style change
  746. 换模 – huànmú – thay khuôn – mold change
  747. 换料 – huànliào – thay vật liệu – material change
  748. 首件 – shǒujiàn – sản phẩm đầu tiên – first piece
  749. 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval
  750. 产前会议 – chǎnqián huìyì – họp trước sản xuất – pre-production meeting
  751. 产前准备 – chǎnqián zhǔnbèi – chuẩn bị trước sản xuất – pre-production preparation
  752. 试做 – shìzuò – làm thử – trial making
  753. 试产 – shìchǎn – sản xuất thử – trial production
  754. 量产 – liàngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
  755. 量产确认 – liàngchǎn quèrèn – xác nhận sản xuất hàng loạt – mass-production approval
  756. 投产 – tóuchǎn – đưa vào sản xuất – put into production
  757. 上线 – shàngxiàn – đưa lên chuyền – put into production line
  758. 下线 – xiàxiàn – ra khỏi chuyền – off the production line
  759. 完工 – wángōng – hoàn thành sản xuất – completion
  760. 完工数量 – wángōng shùliàng – số lượng hoàn thành – completed quantity
  761. 未完工 – wèi wángōng – chưa hoàn thành – unfinished
  762. 在制品 – zàizhìpǐn – sản phẩm đang sản xuất – work in process
  763. 在制品库存 – zàizhìpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – WIP inventory
  764. WIP在制品 – WIP zàizhìpǐn – hàng đang sản xuất – work in process
  765. 制程 – zhìchéng – quá trình sản xuất – manufacturing process
  766. 制程控制 – zhìchéng kòngzhì – kiểm soát quá trình – process control
  767. 制程异常 – zhìchéng yìcháng – bất thường trong sản xuất – process abnormality
  768. 停线 – tíngxiàn – dừng chuyền – line stop
  769. 停产 – tíngchǎn – ngừng sản xuất – production stoppage
  770. 待料 – dàiliào – chờ nguyên liệu – waiting for materials
  771. 等料 – děngliào – chờ vật liệu – waiting for material
  772. 缺人 – quērén – thiếu nhân công – labor shortage
  773. 缺机器 – quē jīqì – thiếu máy móc – machine shortage
  774. 设备故障 – shèbèi gùzhàng – sự cố thiết bị – equipment failure
  775. 机器故障 – jīqì gùzhàng – hỏng máy – machine failure
  776. 紧急维修 – jǐnjí wéixiū – sửa chữa khẩn cấp – emergency maintenance
  777. 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance
  778. 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance
  779. 维修记录 – wéixiū jìlù – hồ sơ sửa chữa – maintenance record
  780. 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part
  781. 零件 – língjiàn – linh kiện – component
  782. 易损件 – yìsǔnjiàn – phụ tùng dễ hao mòn – wear part
  783. 润滑油 – rùnhuáyóu – dầu bôi trơn – lubricant
  784. 润滑 – rùnhuá – bôi trơn – lubrication
  785. 电机 – diànjī – động cơ điện – electric motor
  786. 皮带 – pídài – dây curoa – belt
  787. 传送带 – chuánsòngdài – băng chuyền – conveyor belt
  788. 输送带 – shūsòngdài – băng tải – conveyor belt
  789. 输送线 – shūsòngxiàn – dây chuyền băng tải – conveyor line
  790. 工作台 – gōngzuòtái – bàn thao tác – workbench
  791. 操作台 – cāozuòtái – bàn điều khiển/thao tác – operating table
  792. 工具 – gōngjù – dụng cụ – tool
  793. 手工具 – shǒugōngjù – dụng cụ cầm tay – hand tool
  794. 剪刀 – jiǎndāo – kéo – scissors
  795. 美工刀 – měigōngdāo – dao rọc – utility knife
  796. 锤子 – chuízi – búa – hammer
  797. 钳子 – qiánzi – kìm – pliers
  798. 螺丝刀 – luósīdāo – tua vít – screwdriver
  799. 扳手 – bānshǒu – cờ lê – wrench
  800. 卷尺 – juǎnchǐ – thước cuộn – tape measure
  801. 直尺 – zhíchǐ – thước thẳng – ruler
  802. 卡尺 – kǎchǐ – thước cặp – caliper
  803. 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp vernier – vernier caliper
  804. 电子秤 – diànzǐchèng – cân điện tử – electronic scale
  805. 称重 – chēngzhòng – cân trọng lượng – weighing
  806. 物料管理 – wùliào guǎnlǐ – quản lý vật liệu – material management
  807. 物料需求 – wùliào xūqiú – nhu cầu nguyên vật liệu – material requirement
  808. 物料需求计划 – wùliào xūqiú jìhuà – kế hoạch nhu cầu vật liệu – material requirement planning
  809. 备料 – bèiliào – chuẩn bị vật liệu – material preparation
  810. 配料 – pèiliào – cấp/phối vật liệu – material preparation
  811. 配料单 – pèiliàodān – phiếu cấp vật liệu – material list
  812. 用料 – yòngliào – lượng vật liệu sử dụng – material usage
  813. 用量 – yòngliàng – lượng sử dụng – consumption
  814. 标准用量 – biāozhǔn yòngliàng – định mức sử dụng – standard consumption
  815. 实际用量 – shíjì yòngliàng – lượng sử dụng thực tế – actual consumption
  816. 超耗 – chāohào – tiêu hao vượt mức – excess consumption
  817. 节约用料 – jiéyuē yòngliào – tiết kiệm nguyên liệu – material saving
  818. 余料 – yúliào – vật liệu thừa – leftover material
  819. 边角料 – biānjiǎoliào – phế liệu cạnh – scrap material
  820. 废料 – fèiliào – vật liệu phế – waste material
  821. 废品 – fèipǐn – phế phẩm – scrap product
  822. 回收 – huíshōu – thu hồi/tái chế – recycling
  823. 回收料 – huíshōuliào – vật liệu tái chế – recycled material
  824. 再生料 – zàishēngliào – nguyên liệu tái sinh – recycled material
  825. 采购 – cǎigòu – thu mua – purchasing
  826. 采购部 – cǎigòubù – bộ phận thu mua – purchasing department
  827. 采购员 – cǎigòuyuán – nhân viên thu mua – purchasing officer
  828. 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
  829. 采购计划 – cǎigòu jìhuà – kế hoạch mua hàng – purchasing plan
  830. 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity
  831. 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price
  832. 采购成本 – cǎigòu chéngběn – chi phí mua hàng – purchasing cost
  833. 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
  834. 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management
  835. 供应商评估 – gōngyìngshāng pínggū – đánh giá nhà cung cấp – supplier evaluation
  836. 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt chuẩn – approved supplier
  837. 材料供应商 – cáiliào gōngyìngshāng – nhà cung cấp nguyên liệu – material supplier
  838. 交料 – jiāoliào – giao nguyên liệu – material delivery
  839. 到料 – dàoliào – nguyên liệu đến nhà máy – material arrival
  840. 到货 – dàohuò – hàng về – goods arrival
  841. 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng về – arrival date
  842. 收料 – shōuliào – nhận nguyên vật liệu – material receiving
  843. 收货 – shōuhuò – nhận hàng – goods receiving
  844. 收货区 – shōuhuòqū – khu vực nhận hàng – receiving area
  845. 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
  846. 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note
  847. 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh vật liệu – material requisition form
  848. 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật liệu – material return form
  849. 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management
  850. 库存盘点 – kùcún pándiǎn – kiểm kê kho – inventory count
  851. 盘点 – pándiǎn – kiểm kê – stocktaking
  852. 盘点表 – pándiǎnbiǎo – phiếu kiểm kê – inventory sheet
  853. 账面库存 – zhàngmiàn kùcún – tồn kho trên sổ – book inventory
  854. 实际库存 – shíjì kùcún – tồn kho thực tế – physical inventory
  855. 库存差异 – kùcún chāyì – chênh lệch tồn kho – inventory discrepancy
  856. 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
  857. 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum stock
  858. 最高库存 – zuìgāo kùcún – tồn kho tối đa – maximum stock
  859. 呆料 – dāiliào – nguyên liệu tồn đọng – inactive material
  860. 滞料 – zhìliào – vật liệu chậm luân chuyển – slow-moving material
  861. 呆滞料 – dāizhìliào – nguyên liệu tồn lâu – obsolete/slow-moving material
  862. 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước xuất trước – first in, first out
  863. FIFO先进先出 – FIFO xiānjìn xiānchū – nguyên tắc FIFO – first in, first out
  864. 仓位 – cāngwèi – vị trí kho – warehouse location
  865. 库位 – kùwèi – vị trí lưu kho – storage location
  866. 货架 – huòjià – kệ hàng – rack
  867. 托盘 – tuōpán – pallet – pallet
  868. 栈板 – zhànbǎn – pallet – pallet
  869. 周转箱 – zhōuzhuǎnxiāng – thùng luân chuyển – turnover box
  870. 物料标签 – wùliào biāoqiān – nhãn vật liệu – material label
  871. 物料编号 – wùliào biānhào – mã vật liệu – material number
  872. 料号 – liàohào – mã nguyên liệu – material code
  873. 品号 – pǐnhào – mã sản phẩm – item number
  874. 物料编码 – wùliào biānmǎ – mã hóa vật liệu – material code
  875. 批次管理 – pīcì guǎnlǐ – quản lý lô – batch management
  876. 仓库管理员 – cāngkù guǎnlǐyuán – nhân viên quản lý kho – warehouse keeper
  877. 仓管员 – cāngguǎnyuán – thủ kho – warehouse clerk
  878. 出货 – chūhuò – xuất hàng – shipment
  879. 出货计划 – chūhuò jìhuà – kế hoạch xuất hàng – shipment plan
  880. 出货日期 – chūhuò rìqī – ngày xuất hàng – shipment date
  881. 出货数量 – chūhuò shùliàng – số lượng xuất hàng – shipment quantity
  882. 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container loading
  883. 货柜 – huòguì – container – shipping container
  884. 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – shipping container
  885. 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list
  886. 箱唛 – xiāngmài – ký mã hiệu thùng – shipping mark
  887. 唛头 – màitóu – ký mã hiệu vận chuyển – shipping mark
  888. 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
  889. 条码 – tiáomǎ – mã vạch – barcode
  890. 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code
  891. 扫描 – sǎomiáo – quét mã – scanning
  892. 扫码 – sǎomǎ – quét mã – barcode scanning
  893. 装箱数量 – zhuāngxiāng shùliàng – số lượng đóng thùng – packing quantity
  894. 每箱数量 – měixiāng shùliàng – số lượng mỗi thùng – quantity per carton
  895. 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
  896. 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
  897. 箱规 – xiāngguī – quy cách/kích thước thùng – carton dimensions
  898. 箱号 – xiānghào – số thùng – carton number
  899. 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – phương thức đóng gói – packing method
  900. 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packing requirements
  901. 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging material
  902. 包装标准 – bāozhuāng biāozhǔn – tiêu chuẩn đóng gói – packaging standard
  903. 内包装 – nèi bāozhuāng – bao bì bên trong – inner packaging
  904. 外包装 – wài bāozhuāng – bao bì bên ngoài – outer packaging
  905. 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag
  906. 鞋撑 – xiéchēng – dụng cụ giữ form giày – shoe tree
  907. 纸团 – zhǐtuán – giấy vo chèn giày – paper stuffing
  908. 填充纸 – tiánchōngzhǐ – giấy chèn – stuffing paper
  909. 防霉片 – fángméipiàn – miếng chống mốc – anti-mold sheet
  910. 干燥包 – gānzàobāo – gói hút ẩm – desiccant bag
  911. 挂钩 – guàgōu – móc treo – hanger hook
  912. 塑胶挂钩 – sùjiāo guàgōu – móc nhựa – plastic hanger
  913. 配码 – pèimǎ – phối size – size assortment
  914. 配码表 – pèimǎbiǎo – bảng phối size – size assortment sheet
  915. 配色表 – pèisèbiǎo – bảng phối màu – color assortment sheet
  916. 订单资料 – dìngdān zīliào – tài liệu đơn hàng – order documents
  917. 订单要求 – dìngdān yāoqiú – yêu cầu đơn hàng – order requirements
  918. 客户要求 – kèhù yāoqiú – yêu cầu khách hàng – customer requirements
  919. 客户标准 – kèhù biāozhǔn – tiêu chuẩn khách hàng – customer standard
  920. 技术资料 – jìshù zīliào – tài liệu kỹ thuật – technical documents
  921. 技术包 – jìshùbāo – bộ tài liệu kỹ thuật – tech pack
  922. 样品确认 – yàngpǐn quèrèn – xác nhận mẫu – sample approval
  923. 客户确认 – kèhù quèrèn – khách hàng xác nhận – customer approval
  924. 签样 – qiānyàng – ký xác nhận mẫu – signed sample approval
  925. 确认样品 – quèrèn yàngpǐn – mẫu đã xác nhận – approved sample
  926. 封样 – fēngyàng – niêm phong mẫu chuẩn – sealed reference sample
  927. 标准样 – biāozhǔnyàng – mẫu chuẩn – standard sample
  928. 参照样 – cānzhàoyàng – mẫu tham chiếu – reference sample
  929. 对色样 – duìsèyàng – mẫu đối màu – color matching sample
  930. 色样 – sèyàng – mẫu màu – color sample
  931. 材料样 – cáiliàoyàng – mẫu vật liệu – material sample
  932. 手感 – shǒugǎn – cảm giác bề mặt khi sờ – hand feel
  933. 纹理 – wénlǐ – kết cấu bề mặt – texture
  934. 光泽 – guāngzé – độ bóng – gloss
  935. 哑光 – yǎguāng – mờ, không bóng – matte
  936. 亮光 – liàngguāng – bóng – glossy
  937. 表面处理 – biǎomiàn chǔlǐ – xử lý bề mặt – surface treatment
  938. 涂层 – túcéng – lớp phủ – coating
  939. 涂料 – túliào – vật liệu phủ/sơn – coating material
  940. 喷涂 – pēntú – phun phủ – spray coating
  941. 喷漆 – pēnqī – phun sơn – spray painting
  942. 上色 – shàngsè – lên màu – coloring
  943. 补色 – bǔsè – dặm màu – color touch-up
  944. 修色 – xiūsè – chỉnh màu – color correction
  945. 擦色 – cāsè – lau/tạo hiệu ứng màu – color rubbing
  946. 抛光剂 – pāoguāngjì – chất đánh bóng – polishing agent
  947. 清洁剂 – qīngjiéjì – chất tẩy rửa – cleaner
  948. 去胶剂 – qùjiāojì – chất tẩy keo – adhesive remover
  949. 鞋面处理剂 – xiémiàn chǔlǐjì – chất xử lý mũ giày – upper primer
  950. 鞋底处理剂 – xiédǐ chǔlǐjì – chất xử lý đế – sole primer
  951. 涂胶量 – tújiāoliàng – lượng keo bôi – adhesive coating amount
  952. 胶量 – jiāoliàng – lượng keo – adhesive amount
  953. 涂胶均匀 – tújiāo jūnyún – bôi keo đều – even adhesive application
  954. 胶水粘度 – jiāoshuǐ niándù – độ nhớt keo – adhesive viscosity
  955. 粘度 – niándù – độ nhớt – viscosity
  956. 稀释剂 – xīshìjì – chất pha loãng – thinner
  957. 胶水配比 – jiāoshuǐ pèibǐ – tỷ lệ pha keo – adhesive mixing ratio
  958. 混合比例 – hùnhé bǐlì – tỷ lệ pha trộn – mixing ratio
  959. 开放时间 – kāifàng shíjiān – thời gian mở của keo – open time
  960. 烘干时间 – hōnggān shíjiān – thời gian sấy – drying time
  961. 烘干温度 – hōnggān wēndù – nhiệt độ sấy – drying temperature
  962. 活化温度 – huóhuà wēndù – nhiệt độ hoạt hóa – activation temperature
  963. 压合时间 – yāhé shíjiān – thời gian ép – pressing time
  964. 压合压力 – yāhé yālì – áp lực ép – pressing pressure
  965. 压力 – yālì – áp suất/áp lực – pressure
  966. 气压 – qìyā – áp suất khí – air pressure
  967. 气枪 – qìqiāng – súng hơi – air gun
  968. 空压机 – kōngyājī – máy nén khí – air compressor
  969. 压缩空气 – yāsuō kōngqì – khí nén – compressed air
  970. 真空机 – zhēnkōngjī – máy hút chân không – vacuum machine
  971. 真空定型 – zhēnkōng dìngxíng – định hình chân không – vacuum forming
  972. 冷冻定型 – lěngdòng dìngxíng – định hình lạnh – cold setting
  973. 冷冻机 – lěngdòngjī – máy làm lạnh – chilling machine
  974. 蒸汽机 – zhēngqìjī – máy hơi nước – steam machine
  975. 蒸汽 – zhēngqì – hơi nước – steam
  976. 蒸湿 – zhēngshī – hấp ẩm – steam moistening
  977. 软化 – ruǎnhuà – làm mềm – softening
  978. 软化机 – ruǎnhuàjī – máy làm mềm – softening machine
  979. 整型 – zhěngxíng – chỉnh hình – shaping
  980. 整形 – zhěngxíng – chỉnh form – reshaping
  981. 修整 – xiūzhěng – sửa hoàn thiện – finishing
  982. 美容 – měiróng – hoàn thiện ngoại quan giày – shoe finishing
  983. 鞋面清洁 – xiémiàn qīngjié – vệ sinh mũ giày – upper cleaning
  984. 鞋底清洁 – xiédǐ qīngjié – vệ sinh đế – sole cleaning
  985. 擦鞋 – cāxié – lau giày – shoe polishing
  986. 鞋油 – xiéyóu – xi đánh giày – shoe polish
  987. 补胶 – bǔjiāo – bổ sung keo – glue touch-up
  988. 补针 – bǔzhēn – may bổ sung – stitch repair
  989. 修线头 – xiū xiàntóu – cắt/sửa đầu chỉ thừa – thread trimming
  990. 剪线 – jiǎnxiàn – cắt chỉ – thread trimming
  991. 剪线头 – jiǎn xiàntóu – cắt chỉ thừa – trim loose threads
  992. 检针 – jiǎnzhēn – dò kim – needle detection
  993. 验针 – yànzhēn – kiểm tra kim loại/kim gãy – needle inspection
  994. 验针机 – yànzhēnjī – máy dò kim – needle detector
  995. 金属检测 – jīnshǔ jiǎncè – kiểm tra kim loại – metal detection
  996. 金属探测器 – jīnshǔ tàncèqì – máy dò kim loại – metal detector
  997. 断针管理 – duànzhēn guǎnlǐ – quản lý kim gãy – broken needle control
  998. 断针记录 – duànzhēn jìlù – hồ sơ kim gãy – broken needle record
  999. 针具管理 – zhēnjù guǎnlǐ – quản lý kim – needle control
  1000. 5S管理 – 5S guǎnlǐ – quản lý 5S – 5S management
  1001. 整理 – zhěnglǐ – sàng lọc – sort
  1002. 整顿 – zhěngdùn – sắp xếp – set in order
  1003. 清扫 – qīngsǎo – vệ sinh – shine
  1004. 清洁 – qīngjié – tiêu chuẩn hóa sạch sẽ – standardize/cleanliness
  1005. 素养 – sùyǎng – duy trì kỷ luật – sustain
  1006. 现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – quản lý hiện trường – shop-floor management
  1007. 车间管理 – chējiān guǎnlǐ – quản lý phân xưởng – workshop management
  1008. 目视管理 – mùshì guǎnlǐ – quản lý trực quan – visual management
  1009. 看板 – kànbǎn – bảng Kanban/bảng quản lý – Kanban board
  1010. 生产看板 – shēngchǎn kànbǎn – bảng quản lý sản xuất – production board
  1011. 品质看板 – pǐnzhì kànbǎn – bảng quản lý chất lượng – quality board
  1012. 安全看板 – ānquán kànbǎn – bảng thông tin an toàn – safety board
  1013. 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải tiến liên tục – continuous improvement
  1014. 精益生产 – jīngyì shēngchǎn – sản xuất tinh gọn – lean manufacturing
  1015. 浪费 – làngfèi – lãng phí – waste
  1016. 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – waste reduction
  1017. 标准化 – biāozhǔnhuà – tiêu chuẩn hóa – standardization
  1018. 自动化 – zìdònghuà – tự động hóa – automation
  1019. 半自动化 – bàn zìdònghuà – bán tự động – semi-automation
  1020. 智能制造 – zhìnéng zhìzào – sản xuất thông minh – smart manufacturing
  1021. 数字化 – shùzìhuà – số hóa – digitalization
  1022. 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data
  1023. 实时数据 – shíshí shùjù – dữ liệu thời gian thực – real-time data
  1024. 工厂管理系统 – gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý nhà máy – factory management system
  1025. ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system
  1026. MES系统 – MES xìtǒng – hệ thống điều hành sản xuất – manufacturing execution system
  1027. 条码系统 – tiáomǎ xìtǒng – hệ thống mã vạch – barcode system
  1028. 追踪系统 – zhuīzōng xìtǒng – hệ thống theo dõi – tracking system
  1029. 人员管理 – rényuán guǎnlǐ – quản lý nhân sự – personnel management
  1030. 人力 – rénlì – nhân lực – manpower
  1031. 人手 – rénshǒu – nhân công – manpower
  1032. 操作员 – cāozuòyuán – nhân viên vận hành – operator
  1033. 熟练工 – shúliàngōng – công nhân lành nghề – skilled worker
  1034. 新员工 – xīn yuángōng – nhân viên mới – new employee
  1035. 学徒 – xuétú – công nhân học việc – apprentice
  1036. 培训 – péixùn – đào tạo – training
  1037. 岗前培训 – gǎngqián péixùn – đào tạo trước khi làm việc – pre-job training
  1038. 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo thao tác – operation training
  1039. 技能培训 – jìnéng péixùn – đào tạo kỹ năng – skills training
  1040. 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
  1041. 品质培训 – pǐnzhì péixùn – đào tạo chất lượng – quality training
  1042. 上岗 – shànggǎng – vào vị trí làm việc – take up a post
  1043. 持证上岗 – chízhèng shànggǎng – làm việc có chứng chỉ – certified operation
  1044. 考核 – kǎohé – đánh giá/kiểm tra – assessment
  1045. 绩效 – jìxiào – hiệu suất công việc – performance
  1046. 生产绩效 – shēngchǎn jìxiào – hiệu suất sản xuất – production performance
  1047. 计件 – jìjiàn – tính lương theo sản phẩm – piecework
  1048. 计件工资 – jìjiàn gōngzī – lương theo sản phẩm – piece-rate wage
  1049. 小时工资 – xiǎoshí gōngzī – lương theo giờ – hourly wage
  1050. 白班 – báibān – ca ngày – day shift
  1051. 夜班 – yèbān – ca đêm – night shift
  1052. 早班 – zǎobān – ca sáng – morning shift
  1053. 晚班 – wǎnbān – ca tối – evening shift
  1054. 轮班 – lúnbān – luân phiên ca – shift rotation
  1055. 换班 – huànbān – đổi ca – shift change
  1056. 交班 – jiāobān – bàn giao ca – shift handover
  1057. 接班 – jiēbān – nhận ca – take over shift
  1058. 班次 – bāncì – ca làm việc – work shift
  1059. 考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance
  1060. 打卡 – dǎkǎ – chấm công – clock in/out
  1061. 迟到 – chídào – đi muộn – late arrival
  1062. 早退 – zǎotuì – về sớm – early leave
  1063. 请假 – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
  1064. 缺勤 – quēqín – vắng mặt – absence
  1065. 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
  1066. 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn lao động – safety accident
  1067. 事故 – shìgù – tai nạn/sự cố – accident
  1068. 隐患 – yǐnhuàn – nguy cơ tiềm ẩn – hidden hazard
  1069. 安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – nguy cơ mất an toàn – safety hazard
  1070. 危险 – wēixiǎn – nguy hiểm – danger
  1071. 危险品 – wēixiǎnpǐn – hàng/chất nguy hiểm – hazardous material
  1072. 化学品 – huàxuépǐn – hóa chất – chemical
  1073. 化学品仓库 – huàxuépǐn cāngkù – kho hóa chất – chemical warehouse
  1074. 化学品管理 – huàxuépǐn guǎnlǐ – quản lý hóa chất – chemical management
  1075. 易燃品 – yìránpǐn – chất dễ cháy – flammable material
  1076. 有机溶剂 – yǒujī róngjì – dung môi hữu cơ – organic solvent
  1077. 挥发性有机物 – huīfāxìng yǒujīwù – hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – volatile organic compound
  1078. 通风 – tōngfēng – thông gió – ventilation
  1079. 排风 – páifēng – hút/thải khí – exhaust ventilation
  1080. 排风系统 – páifēng xìtǒng – hệ thống hút khí – exhaust system
  1081. 消防 – xiāofáng – phòng cháy chữa cháy – fire safety
  1082. 消防设备 – xiāofáng shèbèi – thiết bị PCCC – fire-fighting equipment
  1083. 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher
  1084. 消防栓 – xiāofángshuān – trụ/họng chữa cháy – fire hydrant
  1085. 安全出口 – ānquán chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit
  1086. 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – cửa thoát hiểm – emergency exit
  1087. 逃生通道 – táoshēng tōngdào – lối thoát nạn – escape route
  1088. 应急灯 – yìngjídēng – đèn khẩn cấp – emergency light
  1089. 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit
  1090. 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – trang bị bảo hộ cá nhân – personal protective equipment
  1091. 劳保用品 – láobǎo yòngpǐn – đồ bảo hộ lao động – protective equipment
  1092. 耳塞 – ěrsāi – nút bịt tai – earplugs
  1093. 防尘口罩 – fángchén kǒuzhào – khẩu trang chống bụi – dust mask
  1094. 防毒面具 – fángdú miànjù – mặt nạ phòng độc – respirator
  1095. 安全帽 – ānquánmào – mũ bảo hộ – safety helmet
  1096. 防护服 – fánghùfú – quần áo bảo hộ – protective clothing
  1097. 安全标识 – ānquán biāozhì – biển báo an toàn – safety sign
  1098. 警告标识 – jǐnggào biāozhì – biển cảnh báo – warning sign
  1099. 禁止标识 – jìnzhǐ biāozhì – biển cấm – prohibition sign
  1100. 操作规程 – cāozuò guīchéng – quy trình vận hành – operating procedure
  1101. 违规操作 – wéiguī cāozuò – thao tác vi phạm quy định – improper operation
  1102. 安全检查 – ānquán jiǎnchá – kiểm tra an toàn – safety inspection
  1103. 环境管理 – huánjìng guǎnlǐ – quản lý môi trường – environmental management
  1104. 废水 – fèishuǐ – nước thải – wastewater
  1105. 废气 – fèiqì – khí thải – exhaust gas
  1106. 固体废物 – gùtǐ fèiwù – chất thải rắn – solid waste
  1107. 工业废物 – gōngyè fèiwù – chất thải công nghiệp – industrial waste
  1108. 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
  1109. 废胶水 – fèi jiāoshuǐ – keo thải – waste adhesive
  1110. 废溶剂 – fèi róngjì – dung môi thải – waste solvent
  1111. 垃圾分类 – lājī fēnlèi – phân loại rác – waste sorting
  1112. 环保 – huánbǎo – bảo vệ môi trường – environmental protection
  1113. 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu môi trường – environmental requirements
  1114. 环保材料 – huánbǎo cáiliào – vật liệu thân thiện môi trường – eco-friendly material
  1115. 再生材料 – zàishēng cáiliào – vật liệu tái chế – recycled material
  1116. 可回收材料 – kě huíshōu cáiliào – vật liệu có thể tái chế – recyclable material
  1117. 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy saving
  1118. 节水 – jiéshuǐ – tiết kiệm nước – water conservation
  1119. 节电 – jiédiàn – tiết kiệm điện – electricity saving
  1120. 用电量 – yòngdiànliàng – lượng điện tiêu thụ – electricity consumption
  1121. 用水量 – yòngshuǐliàng – lượng nước sử dụng – water consumption
  1122. 能源消耗 – néngyuán xiāohào – tiêu hao năng lượng – energy consumption
  1123. 工厂审核 – gōngchǎng shěnhé – đánh giá nhà máy – factory audit
  1124. 客户审核 – kèhù shěnhé – đánh giá của khách hàng – customer audit
  1125. 社会责任审核 – shèhuì zérèn shěnhé – đánh giá trách nhiệm xã hội – social compliance audit
  1126. 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality management system
  1127. 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system
  1128. 体系审核 – tǐxì shěnhé – đánh giá hệ thống – system audit
  1129. 内部审核 – nèibù shěnhé – đánh giá nội bộ – internal audit
  1130. 外部审核 – wàibù shěnhé – đánh giá bên ngoài – external audit
  1131. 审核员 – shěnhéyuán – chuyên viên đánh giá – auditor
  1132. 整改 – zhěnggǎi – khắc phục/chỉnh sửa – corrective improvement
  1133. 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – corrective action report
  1134. 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity
  1135. 文件管理 – wénjiàn guǎnlǐ – quản lý tài liệu – document control
  1136. 文件编号 – wénjiàn biānhào – mã tài liệu – document number
  1137. 版本 – bǎnběn – phiên bản – version
  1138. 版本号 – bǎnběnhào – số phiên bản – version number
  1139. 修订 – xiūdìng – sửa đổi – revision
  1140. 生效日期 – shēngxiào rìqī – ngày có hiệu lực – effective date
  1141. 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu được kiểm soát – controlled document
  1142. 记录表 – jìlùbiǎo – biểu mẫu ghi chép – record form
  1143. 签名 – qiānmíng – ký tên – signature
  1144. 审核 – shěnhé – kiểm duyệt – review/audit
  1145. 批准 – pīzhǔn – phê duyệt – approval
  1146. 负责人 – fùzérén – người phụ trách – person in charge
  1147. 责任人 – zérènrén – người chịu trách nhiệm – responsible person
  1148. 完成日期 – wánchéng rìqī – ngày hoàn thành – completion date
  1149. 改善期限 – gǎishàn qīxiàn – thời hạn cải tiến – improvement deadline
  1150. 跟进 – gēnjìn – theo dõi – follow-up
  1151. 跟踪 – gēnzōng – theo dõi – tracking
  1152. 落实 – luòshí – triển khai thực hiện – implementation
  1153. 确认结果 – quèrèn jiéguǒ – xác nhận kết quả – result confirmation
  1154. 复检 – fùjiǎn – kiểm tra lại – reinspection
  1155. 复查 – fùchá – kiểm tra lại – recheck
  1156. 重新检验 – chóngxīn jiǎnyàn – kiểm nghiệm lại – reinspection
  1157. 改善效果 – gǎishàn xiàoguǒ – hiệu quả cải tiến – improvement effectiveness
  1158. 品质会议 – pǐnzhì huìyì – họp chất lượng – quality meeting
  1159. 生产会议 – shēngchǎn huìyì – họp sản xuất – production meeting
  1160. 早会 – zǎohuì – họp đầu ca/buổi sáng – morning meeting
  1161. 班前会 – bānqiánhuì – họp trước ca – pre-shift meeting
  1162. 班后会 – bānhòuhuì – họp sau ca – post-shift meeting
  1163. 交接班 – jiāojiēbān – bàn giao ca – shift handover
  1164. 生产问题 – shēngchǎn wèntí – vấn đề sản xuất – production issue
  1165. 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
  1166. 技术问题 – jìshù wèntí – vấn đề kỹ thuật – technical issue
  1167. 物料问题 – wùliào wèntí – vấn đề nguyên vật liệu – material issue
  1168. 交期问题 – jiāoqī wèntí – vấn đề tiến độ giao hàng – delivery issue
  1169. 解决问题 – jiějué wèntí – giải quyết vấn đề – problem solving
  1170. 临时措施 – línshí cuòshī – biện pháp tạm thời – temporary action
  1171. 永久措施 – yǒngjiǔ cuòshī – biện pháp lâu dài – permanent action
  1172. 改善方案 – gǎishàn fāng’àn – phương án cải tiến – improvement plan
  1173. 责任部门 – zérèn bùmén – bộ phận chịu trách nhiệm – responsible department
  1174. 完成进度 – wánchéng jìndù – tiến độ hoàn thành – completion progress
  1175. 跟进结果 – gēnjìn jiéguǒ – kết quả theo dõi – follow-up result
Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển Từ vựng tiếng Trung công xưởng
 
Last edited:
Back
Top