• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành

Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành là cuốn sách ebook tiếng Trung tổng hợp các tư vựng chuyên ngành kế toán thuế trong tiếng Trung được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phổ biến nhất và thông dụng nhất trong kho tàng sách tiếng Trung miễn phí và kho thư viện Ebook tiếng Trung online miễn phí của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu nổi tiếng nhất TOP 1 Việt Nam. Hiện nay Thư viện tiếng Trung online của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL của TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ đã đạt tới con số hàng vạn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí với các chuyên đề và chủ đề vô cùng đa dạng phong phú. Tất cả nguồn tài nguyên trong HỆ SINH THÁI học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành

Giới thiệu cuốn sách tiếng Trung Ebook Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ


"Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung" là một cuốn sách ebook tiếng Trung đặc biệt, tổng hợp và chứa đựng nhiều tư vựng chuyên ngành kế toán thuế trong tiếng Trung. Được sáng tác bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, người nổi tiếng là chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, cuốn sách này không chỉ là một nguồn tư liệu hữu ích mà còn là một phần quan trọng trong kho thư viện Ebook tiếng Trung online miễn phí của tác giả.

Mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế là một trong những lĩnh vực phổ biến và quan trọng nhất trong quá trình học tiếng Trung. Cuốn sách không chỉ giúp người đọc nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp thông tin sâu rộng về lĩnh vực này. Từ vựng được trình bày một cách chi tiết và minh họa, giúp người học hiểu rõ hơn về các khái niệm và quy trình kế toán thuế.

Thư viện tiếng Trung online của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL của TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ là nguồn tài nguyên vô cùng đa dạng và phong phú. Với hàng vạn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí, học viên có thể tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng với nhiều chủ đề khác nhau.

Hệ sinh thái học tiếng Trung Quốc hàng ngày của Thầy Vũ không chỉ giới hạn ở việc cung cấp tài liệu mà còn tập trung vào việc chia sẻ miễn phí mọi nguồn lực, tạo điều kiện thuận lợi cho người học tiếng Trung. Điều này làm nổi bật sự cam kết của Thầy Vũ đối với việc lan tỏa kiến thức và giáo dục tiếng Trung một cách rộng rãi và hiệu quả.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam.

Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 资产 (Zīchǎn): Tài sản
  2. 负债 (Fùzhài): Nợ phải trả
  3. 所有者权益 (Suǒyǒuzhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu
  4. 收入 (Shōurù): Thu nhập
  5. 成本 (Chéngběn): Chi phí
  6. 利润 (Lìrùn): Lợi nhuận
  7. 现金流量 (Xiànjīn liúliàng): Dòng tiền mặt
  8. 会计周期 (Kuàijì zhōuqī): Chu kỳ kế toán
  9. 凭证 (Píngzhèng): Chứng từ
  10. 资金流量表 (Zījīn liúliàng biǎo): Bảng dòng tiền
  11. 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo): Báo cáo tài chính
  12. 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối kế toán
  13. 收支表 (Shōuzhī biǎo): Bảng thu chi
  14. 净资产 (Jìng zīchǎn): Tài sản ròng
  15. 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Công nợ phải thu
  16. 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Công nợ phải trả
  17. 折旧 (Zhéjiù): Hao mòn
  18. 摊销 (Tānxiāo): Phân phối chi phí
  19. 财政年度 (Cáizhèng niándù): Năm tài chính
  20. 审计 (Shěnjì): Kiểm toán
  21. 股东 (Gǔzhǒng): Cổ đông
  22. 利息 (Lìxī): Lãi suất
  23. 税收 (Shuìshōu): Thuế
  24. 抵押 (Dǐyā): Đảm bảo
  25. 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lợi nhuận và lỗ lực
  26. 固定资产 (Gùdìng zīchǎn): Tài sản cố định
  27. 流动资产 (Liúdòng zīchǎn): Tài sản lưu động
  28. 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé): Nguyên tắc kế toán
  29. 借款 (Jièkuǎn): Vay mượn
  30. 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và giá trị còn lại
  31. 保值 (Bǎozhí): Bảo toàn giá trị
  32. 资金结构 (Zījīn jiégòu): Cấu trúc vốn
  33. 亏损 (Kuīsǔn): Lỗ
  34. 收益 (Shōuyì): Thu nhập
  35. 融资 (Róngzī): Tài trợ vốn
  36. 开支 (Kāizhī): Chi phí
  37. 年度预算 (Niándù yùsuàn): Dự toán năm
  38. 经济实体 (Jīngjì shítǐ): Thực thể kinh tế
  39. 纳税申报 (Nàshuì shēnbào): Báo cáo thuế
  40. 财务分析 (Cáiwù fēnxī): Phân tích tài chính
  41. 资本 (Zīběn): Vốn
  42. 净利润 (Jìng lìrùn): Lợi nhuận ròng
  43. 固定成本 (Gùdìng chéngběn): Chi phí cố định
  44. 变动成本 (Biàndòng chéngběn): Chi phí biến động
  45. 红利 (Hónglì): Cổ tức
  46. 担保 (Dānbǎo): Bảo lãnh
  47. 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ và vốn tự có
  48. 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì): Thuế thu nhập từ vốn
  49. 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo): Bảng dòng tiền
  50. 企业会计 (Qǐyè kuàijì): Kế toán doanh nghiệp
  51. 股票 (Gǔpiào): Cổ phiếu
  52. 期末 (Qīmò): Cuối kỳ
  53. 计提 (Jìtí): Ghi nhận
  54. 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ): Quản lý tài chính
  55. 资本金 (Zīběn jīn): Vốn điều lệ
  56. 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất lợi nhuận vốn
  57. 企业收入 (Qǐyè shōurù): Thu nhập doanh nghiệp
  58. 税率 (Shuìlǜ): Thuế suất
  59. 股权 (Gǔquán): Quyền sở hữu cổ phiếu
  60. 负债率 (Fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ
  61. 资金周转率 (Zījīn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất lưu thông vốn
  62. 应计项目 (Yìngjì xiàngmù): Dự án được ghi nhận
  63. 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách
  64. 商誉 (Shāngyù): Giá trị thương hiệu
  65. 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng): Tình hình tài chính
  66. 融资成本 (Róngzī chéngběn): Chi phí tài trợ vốn
  67. 存货 (Cúnghuò): Hàng tồn kho
  68. 固定利率 (Gùdìng lìlǜ): Lãi suất cố định
  69. 成本核算 (Chéngběn hésuàn): Kiểm soát chi phí
  70. 会计政策 (Kuàijì zhèngcè): Chính sách kế toán
  71. 应收利息 (Yìngshōu lìxī): Lãi phải thu
  72. 应付利息 (Yìngfù lìxī): Lãi phải trả
  73. 销售收入 (Xiāoshòu shōurù): Doanh số bán hàng
  74. 成本利润率 (Chéngběn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận giữ lại sau chi phí
  75. 资产折旧 (Zīchǎn zhéjiù): Hao mòn tài sản
  76. 负债偿还能力 (Fùzhài chánghuán nénglì): Khả năng thanh toán nợ
  77. 账户 (Zhànghù): Tài khoản
  78. 财产 (Cáichǎn): Tài sản
  79. 盈余 (Yíngyú): Lãi ròng
  80. 资产负债表日 (Zīchǎn fùzhài biǎo rì): Ngày bảng cân đối kế toán
  81. 费用 (Fèiyòng): Chi phí
  82. 股东权益 (Gǔzhǒng quányì): Quyền lợi của cổ đông
  83. 流动负债 (Liúdòng fùzhài): Nợ ngắn hạn
  84. 税收政策 (Shuìshōu zhèngcè): Chính sách thuế
  85. 成本计算 (Chéngběn jìsuàn): Tính toán chi phí
  86. 会计报告 (Kuàijì bàogào): Báo cáo kế toán
  87. 资金 (Zījīn): Vốn
  88. 现金 (Xiànjīn): Tiền mặt
  89. 资金成本 (Zījīn chéngběn): Chi phí vốn
  90. 财务指标 (Cáiwù zhǐbiāo): Chỉ số tài chính
  91. 支付 (Zhīfù): Thanh toán
  92. 收款 (Shōukuǎn): Thu tiền
  93. 应交税费 (Yìngjiāo shuìfèi): Thuế và phí phải nộp
  94. 资本支出 (Zīběn zhīchū): Chi phí cố định
  95. 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī): Thiệt hại do mất giá tài sản
  96. 偿还 (Chánghuán): Thanh toán nợ
  97. 企业财务 (Qǐyè cáiwù): Tài chính doanh nghiệp
  98. 折旧费 (Zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn
  99. 外币 (Wàibì): Ngoại tệ
  100. 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Khoản phải thu theo hóa đơn
  101. 财务报告 (Cáiwù bàogào): Báo cáo tài chính
  102. 固定支出 (Gùdìng zhīchū): Chi phí cố định
  103. 存款 (Cúnkuǎn): Tiền gửi
  104. 成本价 (Chéngběn jià): Giá thành
  105. 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải thu
  106. 预付账款 (Yùfù zhàngkuǎn): Công nợ trả trước
  107. 股本 (Gǔběn): Vốn cổ phần
  108. 资本收益 (Zīběn shōuyì): Lợi nhuận từ vốn
  109. 应付票据 (Yìngfù piàojù): Khoản phải trả theo hóa đơn
  110. 资金池 (Zījīn chí): Quỹ tiền mặt
  111. 会计师 (Kuàijì shī): Kế toán viên
  112. 损失 (Sǔnshī): Thiệt hại
  113. 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng): Chi phí phân phối
  114. 应收帐款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải thu
  115. 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Hoạt động vốn
  116. 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù): Thu nhập ngoại kinh doanh
  117. 折旧方法 (Zhéjiù fāngfǎ): Phương pháp hao mòn
  118. 公司 (Gōngsī): Công ty
  119. 经济效益 (Jīngjì xiàoyì): Hiệu quả kinh tế
  120. 费用预算 (Fèiyòng yùsuàn): Dự toán chi phí
  121. 流动性 (Liúdòng xìng): Tính thanh khoản
  122. 会计制度 (Kuàijì zhìdù): Hệ thống kế toán
  123. 长期负债 (Chángqī fùzhài): Nợ dài hạn
  124. 递延所得税 (Dìyán suǒdé shuì): Thuế thu nhập chờ thanh toán
  125. 企业成本 (Qǐyè chéngběn): Chi phí doanh nghiệp
  126. 利润分配 (Lìrùn fēnpèi): Phân phối lợi nhuận
  127. 实际成本 (Shíjì chéngběn): Chi phí thực tế
  128. 应付工资 (Yìngfù gōngzī): Lương phải trả
  129. 总账 (Zǒngzhàng): Sổ cái
  130. 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí): Giảm giá tài sản
  131. 财务预测 (Cáiwù yùcè): Dự báo tài chính
  132. 预收账款 (Yùshōu zhàngkuǎn): Công nợ trả trước
  133. 商誉减值 (Shāngyù jiǎnzhí): Giảm giá giá trị thương hiệu
  134. 营业成本 (Yíngyè chéngběn): Chi phí kinh doanh
  135. 债券 (Zhàiquàn): Trái phiếu
  136. 应计收入 (Yìngjì shōurù): Thu nhập được ghi nhận
  137. 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải trả
  138. 外包会计 (Wàibāo kuàijì): Kế toán ngoại vi
  139. 经济周期 (Jīngjì zhōuqī): Chu kỳ kinh tế
  140. 资产总计 (Zīchǎn zǒngjì): Tổng tài sản
  141. 资产负债表公式 (Zīchǎn fùzhài biǎo gōngshì): Công thức bảng cân đối kế toán
  142. 凭证字 (Píngzhèng zì): Số chứng từ
  143. 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Thiệt hại do đổi ngoại tệ
  144. 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn): Lưu thông vốn
  145. 预算控制 (Yùsuàn kòngzhì): Kiểm soát dự toán
  146. 资产负债表期末余额 (Zīchǎn fùzhài biǎo qīmò yú'é): Dư địa cuối kỳ của bảng cân đối kế toán
  147. 实物盘点 (Shíwù pǎndiǎn): Kiểm kê vật tư
  148. 固定资产折旧 (Gùdìng zīchǎn zhéjiù): Hao mòn tài sản cố định
  149. 外汇风险 (Wàihuì fēngxiǎn): Rủi ro tỷ giá hối đoái
  150. 应收账款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải thu
  151. 减值准备 (Jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá
  152. 资本成本 (Zīběn chéngběn): Chi phí vốn
  153. 应交税金 (Yìngjiāo shuìjīn): Thuế và phí phải nộp
  154. 报销 (Bàoxiāo): Hoàn trả chi phí
  155. 成本控制 (Chéngběn kòngzhì): Kiểm soát chi phí
  156. 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì): Thuế thu nhập doanh nghiệp
  157. 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải thu
  158. 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù): Nợ ngắn hạn
  159. 长期债务 (Chángqī zhàiwù): Nợ dài hạn
  160. 应付账款账面价值 (Yìngfù zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải trả
  161. 回款 (Huíkuǎn): Thu hồi tiền
  162. 实际值 (Shíjì zhí): Giá trị thực tế
  163. 利润表 (Lìrùn biǎo): Bảng lợi nhuận
  164. 销项税额 (Xiāoxiàng shuì'é): Thuế GTGT đầu ra
  165. 应交增值税 (Yìngjiāo zēngzhí shuì): Thuế VAT phải nộp
  166. 现金比率 (Xiànjīn bǐlǜ): Tỉ lệ tiền mặt
  167. 税务申报 (Shuìwù shēnbào): Báo cáo thuế
  168. 总股本 (Zǒng gǔběn): Tổng vốn cổ phần
  169. 累计折旧 (Lěijī zhéjiù): Hao mòn tích lũy
  170. 净值 (Jìngzhí): Giá trị ròng
  171. 财务指标分析 (Cáiwù zhǐbiāo fēnxī): Phân tích chỉ số tài chính
  172. 短期投资 (Duǎnqī tóuzī): Đầu tư ngắn hạn
  173. 财务测算 (Cáiwù cèsuàn): Dự toán tài chính
  174. 预计损失 (Yùjì sǔnshī): Thiệt hại dự kiến
  175. 账户余额 (Zhànghù yú'é): Số dư tài khoản
  176. 应收帐款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải thu
  177. 资金来源 (Zījīn láiyuán): Nguồn vốn
  178. 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo): Bảng cân đối tài chính kết hợp
  179. 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận ròng
  180. 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ): Tỉ suất nợ và vốn tự có
  181. 薪酬成本 (Xīnchóu chéngběn): Chi phí lương
  182. 应收利润 (Yìngshōu lìrùn): Lãi phải thu
  183. 资本利润率 (Zīběn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận từ vốn
  184. 递延收入 (Dìyán shōurù): Thu nhập chờ thanh toán
  185. 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì): Kế toán quản trị
  186. 递延支出 (Dìyán zhīchū): Chi phí chờ thanh toán
  187. 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn): Vay ngắn hạn
  188. 税务审计 (Shuìwù shěnjì): Kiểm toán thuế
  189. 应付帐款账面价值 (Yìngfù zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải trả
  190. 销售净额 (Xiāoshòu jìng'é): Doanh số bán hàng ròng
  191. 资产负债表公布 (Zīchǎn fùzhài biǎo gōngbù): Công bố bảng cân đối kế toán
  192. 业务流程 (Yèwù liúchéng): Quy trình kinh doanh
  193. 贷款 (Dàikuǎn): Khoản vay
  194. 应付账款账龄 (Yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải trả
  195. 资产评估 (Zīchǎn pínggū): Đánh giá tài sản
  196. 资本公积 (Zīběn gōngjī): Quỹ cổ phần
  197. 债务 (Zhàiwù): Nợ
  198. 货币基金 (Huòbì jījīn): Quỹ tiền tệ
  199. 企业财报 (Qǐyè cáibào): Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  200. 应交款项 (Yìngjiāo kuǎnxiàng): Tiền phải nộp
  201. 投资损失 (Tóuzī sǔnshī): Thiệt hại đầu tư
  202. 外币兑换收益 (Wàibì duìhuàn shōuyì): Lợi nhuận từ đổi ngoại tệ
  203. 会计核算 (Kuàijì hésuàn): Kiểm soát kế toán
  204. 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản cố định
  205. 营运资金 (Yíngyùn zījīn): Vốn làm kinh doanh
  206. 资本结构 (Zīběn jiégòu): Cấu trúc vốn
  207. 资产流动性 (Zīchǎn liúdòng xìng): Tính thanh khoản của tài sản
  208. 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và chi phí
  209. 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng): Chi phí bán hàng
  210. 公司治理 (Gōngsī zhìlǐ): Quản trị doanh nghiệp
  211. 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Thanhs lý tài sản cố định
  212. 资产折旧率 (Zīchǎn zhéjiù lǜ): Tỉ suất hao mòn tài sản
  213. 期初 (Qīchū): Đầu kỳ
  214. 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù): Tương đương tiền mặt
  215. 无形资产 (Wúxíng zīchǎn): Tài sản vô hình
  216. 费用核算 (Fèiyòng hésuàn): Kiểm soát chi phí
  217. 融资渠道 (Róngzī qúdào): Kênh tài trợ vốn
  218. 综合损益表 (Zōnghé sǔnyì biǎo): Bảng tổng hợp lợi nhuận và lỗ
  219. 资金运作 (Zījīn yùnzuò): Hoạt động vốn
  220. 经济价值 (Jīngjì jiàzhí): Giá trị kinh tế
  221. 营业外支出 (Yíngyè wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
  222. 负债权益表 (Fùzhài quányì biǎo): Bảng nợ và vốn tự có
  223. 投资收益 (Tóuzī shōuyì): Lợi nhuận từ đầu tư
  224. 财务状况分析 (Cáiwù zhuàngkuàng fēnxī): Phân tích tình hình tài chính
  225. 成本效益 (Chéngběn xiàoyì): Hiệu quả chi phí
  226. 财务审核 (Cáiwù shěnhé): Kiểm toán tài chính
  227. 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá tài sản
  228. 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lợi nhuận và lỗ
  229. 税收筹划 (Shuìshōu chóuhuà): Lập kế hoạch thuế
  230. 资本支出 (Zīběn zhīchū): Chi phí đầu tư cố định
  231. 应收账款周转天数 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng công nợ phải thu
  232. 资产负债表期初余额 (Zīchǎn fùzhài biǎo qīchū yú'é): Dư địa đầu kỳ của bảng cân đối kế toán
  233. 股权 (Gǔquán): Cổ phần
  234. 资金回笼 (Zījīn huílóng): Thu hồi vốn
  235. 负债 (Fùzhài): Nợ
  236. 收益 (Shōuyì): Lợi nhuận
  237. 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ): Quản lý tài sản
  238. 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Nợ phải thu theo hóa đơn
  239. 账龄分析 (Zhànglíng fēnxī): Phân tích tuổi công nợ
  240. 利润留存 (Lìrùn liúcún): Lợi nhuận giữ lại
  241. 应付票据 (Yìngfù piàojù): Nợ phải trả theo hóa đơn
  242. 税收优惠 (Shuìshōu yōuhuì): Ưu đãi thuế
  243. 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất lợi nhuận đầu tư
  244. 盈余公积 (Yíngyú gōngjī): Quỹ lợi nhuận dự kiến
  245. 外币兑换差额 (Wàibì duìhuàn chā'é): Chênh lệch do đổi ngoại tệ
  246. 经济效益 (Jīngjì xiàoyì): Hiệu suất kinh tế
  247. 现金流 (Xiànjīn liú): Dòng tiền
  248. 公司会计 (Gōngsī kuàijì): Kế toán doanh nghiệp
  249. 实际支出 (Shíjì zhīchū): Chi phí thực tế
  250. 预付款项 (Yùfù kuǎnxiàng): Tiền trả trước
  251. 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo): Bảng báo cáo tài chính
  252. 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng hàng tồn kho
  253. 预期负债 (Yùqī fùzhài): Nợ dự kiến
  254. 税前利润 (Shuì qián lìrùn): Lợi nhuận trước thuế
  255. 费用控制 (Fèiyòng kòngzhì): Kiểm soát chi phí
  256. 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải trả
  257. 财务成本 (Cáiwù chéngběn): Chi phí tài chính
  258. 成本效益 (Chéngběn xiàoyì): Hiệu suất chi phí
  259. 存货 (Cúnhuò): Hàng tồn kho
  260. 应付帐款账龄 (Yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải trả
  261. 资产结构 (Zīchǎn jiégòu): Cấu trúc tài sản
  262. 盈余 (Yíngyú): Lãi
  263. 应付账款周转天数 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng công nợ phải trả
  264. 股票市场 (Gǔpiào shìchǎng): Thị trường chứng khoán
  265. 总资产 (Zǒng zīchǎn): Tổng tài sản
  266. 税前净利润 (Shuì qián jìng lìrùn): Lợi nhuận trước thuế
  267. 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo): Bảng lưu chuyển tiền tệ
  268. 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì): Thuế thu nhập từ lợi nhuận vốn
  269. 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Thiệt hại từ đổi ngoại tệ
  270. 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
  271. 短期负债 (Duǎnqī fùzhài): Nợ ngắn hạn
  272. 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản
  273. 固定资产投资 (Gùdìng zīchǎn tóuzī): Đầu tư vào tài sản cố định
  274. 经济实体 (Jīngjì shítǐ): Đối tượng kinh tế
  275. 资金流动性 (Zījīn liúdòng xìng): Tính thanh khoản của vốn
  276. 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn): Chi phí bán hàng
  277. 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và phí
  278. 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Nợ phải trả
  279. 股东权益 (Gǔzhǒng quányì): Quyền lợi cổ đông
  280. 股东权益比率 (Gǔzhǒng quányì bǐlǜ): Tỉ lệ quyền lợi cổ đông
  281. 营业成本 (Yíngyè chéngběn): Chi phí doanh nghiệp
  282. 税后利润 (Shuì hòu lìrùn): Lợi nhuận sau thuế
  283. 经济增长率 (Jīngjì zēngzhǎng lǜ): Tỉ suất tăng trưởng kinh tế
  284. 资产利润率 (Zīchǎn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận tài sản
  285. 应交所得税 (Yìngjiāo suǒdé shuì): Thuế thu nhập cá nhân phải nộp
  286. 现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ): Quản lý tiền mặt
  287. 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn): Tài sản thuế thu nhập chờ thanh toán
  288. 财务预算 (Cáiwù yùsuàn): Ngân sách tài chính
  289. 股票交易 (Gǔpiào jiāoyì): Giao dịch cổ phiếu
  290. 经济衰退 (Jīngjì shuāituì): Sụt giảm kinh tế
  291. 费用报销 (Fèiyòng bàoxiāo): Bảo lãnh chi phí
  292. 应交利润 (Yìngjiāo lìrùn): Lợi nhuận phải nộp
  293. 经济危机 (Jīngjì wēijī): Khủng hoảng kinh tế
  294. 外币兑换差额损失 (Wàibì duìhuàn chā'é sǔnshī): Lỗ chênh lệch do đổi ngoại tệ
  295. 资金占用成本 (Zījīn zhànyòng chéngběn): Chi phí cầm cố vốn
  296. 应付帐款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Nợ phải trả
  297. 业务收入 (Yèwù shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
  298. 资产收益率 (Zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận tài sản
  299. 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Lỗ do đổi ngoại tệ
  300. 经济增长 (Jīngjì zēngzhǎng): Tăng trưởng kinh tế
  301. 应付职工薪酬 (Yìngfù zhí gōng xīnchóu): Lương và thù lao phải trả
  302. 业务利润 (Yèwù lìrùn): Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
  303. 利润总额 (Lìrùn zǒng'é): Tổng lợi nhuận
  304. 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Thanh lý tài sản cố định
  305. 资产总额 (Zīchǎn zǒng'é): Tổng tài sản
  306. 资产折旧费 (Zīchǎn zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn tài sản
  307. 业务成本 (Yèwù chéngběn): Chi phí hoạt động kinh doanh
  308. 成本核算 (Chéngběn hé suàn): Kế toán chi phí
  309. 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời đầu tư
  310. 预提费用 (Yùtí fèiyòng): Chi phí dự phòng
  311. 税务报表 (Shuìwù bàobiǎo): Bảng báo cáo thuế
  312. 股权投资 (Gǔquán tóuzī): Đầu tư cổ phần
  313. 销售收入 (Xiāoshòu shōurù): Doanh thu bán hàng
  314. 营业税 (Yíngyè shuì): Thuế doanh nghiệp
  315. 应交票据 (Yìngjiāo piàojù): Chứng từ phải nộp
  316. 财务费用 (Cáiwù fèiyòng): Chi phí tài chính
  317. 销售利润 (Xiāoshòu lìrùn): Lợi nhuận từ bán hàng
  318. 应收款项 (Yìngshōu kuǎnxiàng): Tiền phải thu
  319. 应付票据 (Yìngfù piàojù): Chứng từ phải trả
  320. 经济利润 (Jīngjì lìrùn): Lợi nhuận kinh tế
  321. 销售毛利润 (Xiāoshòu máo lìrùn): Lợi nhuận gộp từ bán hàng
  322. 现金流入 (Xiànjīn liú rù): Dòng tiền vào
  323. 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng nợ phải trả
  324. 资本公积金 (Zīběn gōngjījīn): Quỹ dự trữ vốn
  325. 财务制度 (Cáiwù zhìdù): Hệ thống tài chính
  326. 非经常性损益 (Fēi jīngchángxìng sǔnyì): Lợi nhuận và thiệt hại không thường xuyên
  327. 销售支出 (Xiāoshòu zhīchū): Chi phí bán hàng
  328. 经济法人 (Jīngjì fǎrén): Đơn vị kinh tế
  329. 税负 (Shuìfù): Gánh nặng thuế
  330. 销售服务 (Xiāoshòu fúwù): Dịch vụ bán hàng
  331. 主营业务收入 (Zhǔyíng yèwù shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh chính
  332. 资金占用 (Zījīn zhànyòng): Sử dụng vốn
  333. 经济法人 (Jīngjì fǎrén): Tổ chức kinh tế
  334. 实收资本 (Shíshōu zīběn): Vốn cổ phần thực sự
  335. 应收股利 (Yìngshōu gǔlì): Cổ tức phải thu
  336. 销售商品 (Xiāoshòu shāngpǐn): Bán hàng hóa
  337. 实际损益 (Shíjì sǔn yì): Lợi nhuận và thiệt hại thực tế
  338. 利润率 (Lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận
  339. 企业 (Qǐyè): Doanh nghiệp
  340. 投资 (Tóuzī): Đầu tư
  341. 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn): Quay vòng vốn
  342. 固定资产净值 (Gùdìng zīchǎn jìngzhí): Giá trị ròng của tài sản cố định
  343. 主营业务 (Zhǔyíng yèwù): Hoạt động kinh doanh chính
  344. 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng nợ phải trả
  345. 应付股利 (Yìngfù gǔlì): Cổ tức phải trả
  346. 实收资本 (Shíshōu zīběn): Vốn cổ phần thực tế
  347. 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản dài hạn
  348. 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Nợ phải thu
  349. 业务 (Yèwù): Hoạt động kinh doanh
  350. 财务 (Cáiwù): Tài chính
  351. 资本公积 (Zīběn gōngjī): Quỹ dự trữ vốn
  352. 实际利润 (Shíjì lìrùn): Lợi nhuận thực tế
  353. 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài): Nợ dài hạn
  354. 负债率 (Fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ
  355. 应交增值税 (Yìngjiāo zēngzhí shuì): Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  356. 折旧 (Zhéjiù): Amortization
  357. 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự trữ giảm giá tài sản
  358. 外币兑换差额 (Wàibì duìhuàn chā'é): Chênh lệch từ việc đổi ngoại tệ
  359. 企业法人 (Qǐyè fǎrén): Tổ chức pháp nhân
  360. 固定负债 (Gùdìng fùzhài): Nợ cố định
  361. 投资者 (Tóuzī zhě): Nhà đầu tư
  362. 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải thu
  363. 应付票据 (Yìngfù piàojù): Nợ theo hóa đơn
  364. 财政 (Cáizhèng): Tài chính
  365. 税务 (Shuìwù): Thuế
  366. 毛利 (Máolì): Lợi nhuận gộp
  367. 应收帐款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Nợ phải thu theo hóa đơn
  368. 管理成本 (Guǎnlǐ chéngběn): Chi phí quản lý
  369. 流动资金 (Liúdòng zījīn): Vốn lưu động
  370. 毛利润率 (Máolì rùnlǜ): Tỉ suất lợi nhuận gộp
  371. 营业收入 (Yíngyè shōurù): Doanh thu
  372. 会计 (Kuàijì): Kế toán
  373. 财政管理 (Cáizhèng guǎnlǐ): Quản lý tài chính
  374. 销售毛利 (Xiāoshòu máolì): Lợi nhuận gộp từ bán hàng
  375. 借方 (Jièfāng): Bên nợ
  376. 营业利润 (Yíngyè lìrùn): Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
  377. 净利润 (Jìng lìrùn): Lợi nhuận sau thuế
  378. 贷方 (Dàifāng): Bên có
  379. 总资产收益率 (Zǒng zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời tổng tài sản
  380. 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Giấy chứng nhận phải thu
  381. 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng): Chi phí quản lý
  382. 毛利率 (Máolì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận gộp
  383. 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải thu
  384. 业绩 (Yèjì): Hiệu suất
  385. 资本公积 (Zīběn gōngjī): Dự phòng vốn
  386. 经济 (Jīngjì): Kinh tế
  387. 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ tài sản
  388. 应交职工福利 (Yìngjiāo zhígōng fúlì): Phúc lợi nhân viên phải nộp
  389. 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ): Tỉ suất thanh khoản
  390. 销售额 (Xiāoshòu'é): Doanh số bán hàng
  391. 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Tài khoản phải thu
  392. 股东 (Gǔdōng): Cổ đông
  393. 业务收入 (Yèwù shōurù): Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
  394. 毛利润 (Máolì rùn): Lợi nhuận gộp
  395. 盈亏表 (Yíngkuī biǎo): Bảng lợi nhuận lỗ lãi
  396. 营运资本 (Yíngyùn zīběn): Vốn kinh doanh
  397. 贷款 (Dàikuǎn): Vay mượn
  398. 贷方 (Dàifāng): Bên có (trong ghi chú)
  399. 资本公积金 (Zīběn gōngjī jīn): Quỹ dự phòng vốn
  400. 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
  401. 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải trả
  402. 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng): Tình trạng tài chính
  403. 净现金流量 (Jìng xiànjīn liúliàng): Dòng tiền ròng
  404. 资本金 (Zīběn jīn): Vốn cổ phần
  405. 长期借款 (Chángqī jièkuǎn): Vay dài hạn
  406. 应付款项 (Yìngfù kuǎnxiàng): Tiền phải trả
  407. 总投资 (Zǒng tóuzī): Tổng vốn đầu tư
  408. 企业会计准则 (Qǐyè kuàijì zhǔnzé): Chuẩn kế toán doanh nghiệp
  409. 业务外支出 (Yèwù wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
  410. 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí
  411. 应付款 (Yìngfù kuǎn): Tiền phải trả
  412. 长期投资 (Chángqī tóuzī): Đầu tư dài hạn
  413. 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu
  414. 借方 (Jièfāng): Bên nợ (trong ghi chú)
  415. 盈利 (Yínglì): Lợi nhuận
  416. 业务外收入 (Yèwù wài shōurù): Thu nhập ngoại kinh doanh
  417. 预付账款 (Yùfù zhàngkuǎn): Tài khoản trả trước
  418. 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Chứng từ phải thu
  419. 收入确认 (Shōurù quèrèn): Xác nhận thu nhập
  420. 长期资产 (Chángqī zīchǎn): Tài sản dài hạn
  421. 应付帐款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
  422. 销售 (Xiāoshòu): Bán hàng
  423. 投资收益 (Tóuzī shōuyì): Lợi nhuận đầu tư
  424. 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé): Chuẩn kế toán
  425. 应收款 (Yìngshōu kuǎn): Tiền phải thu
  426. 预收账款 (Yùshōu zhàngkuǎn): Tài khoản trả trước
  427. 资金 (Zījīn): Quỹ tiền
  428. 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lỗ lãi
  429. 净值 (Jìng zhí): Giá trị ròng
  430. 营业收入 (Yíngyè shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
  431. 应收帐款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Tài khoản phải thu
  432. 投资成本 (Tóuzī chéngběn): Chi phí đầu tư
  433. 股息 (Gǔxī): Cổ tức
  434. 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải thu
  435. 业务税 (Yèwù shuì): Thuế doanh nghiệp
  436. 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải trả
  437. 坏账 (Huàizhàng): Nợ xấu
  438. 资金周转率 (Zījīn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn
  439. 营业额 (Yíngyè ér): Doanh số bán hàng
  440. 盈亏 (Yíngkuī): Lãi lỗ
  441. 应交税金 (Yìngjiāo shuìjīn): Thuế phải nộp
  442. 业务流水 (Yèwù liúshuǐ): Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh
  443. 经济体 (Jīngjì tǐ): Cơ thể kinh tế
  444. 成本核算 (Chéngběn hé suàn): Tính giá thành
  445. 应收帐款周转天数 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng tài khoản phải thu
  446. 资本周转率 (Zīběn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn
  447. 实收资本 (Shí shōu zīběn): Vốn cổ phần thực tế
  448. 资金周转 (Zījīn zhōuzuǎn): Quay vòng vốn
  449. 业务周期 (Yèwù zhōuqī): Chu kỳ kinh doanh
  450. 盈余 (Yíngyú): Dư thặng
  451. 资产负债表项目 (Zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù): Mục bảng cân đối kế toán
  452. 资金占用成本 (Zījīn zhànyòng chéngběn): Chi phí sử dụng vốn
  453. 会计核算 (Kuàijì hé suàn): Tính kế toán
  454. 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản không lưu động
  455. 净现金流 (Jìng xiànjīn liú): Dòng tiền ròng
  456. 业务费用 (Yèwù fèiyòng): Chi phí hoạt động kinh doanh
  457. 资金结构 (Zījīn jiégòu): Cơ cấu vốn
  458. 业务税金 (Yèwù shuìjīn): Thuế doanh nghiệp
  459. 财务目标 (Cáiwù mùbiāo): Mục tiêu tài chính
  460. 财务会计 (Cáiwù kuàijì): Kế toán tài chính
  461. 财务指导 (Cáiwù zhǐdǎo): Hướng dẫn tài chính
  462. 应收账款周转 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn): Quay vòng tài khoản phải thu
  463. 利润分析 (Lìrùn fēnxī): Phân tích lợi nhuận
  464. 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Quản lý vốn
  465. 盈亏表 (Yíngkuī biǎo): Bảng lỗ lãi
  466. 资金投资 (Zījīn tóuzī): Đầu tư vốn
  467. 成本计算 (Chéngběn jìsuàn): Tính toán giá thành
  468. 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải thu
  469. 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài): Nợ không lưu động
  470. 实际盈亏 (Shíjì yíngkuī): Lãi lỗ thực tế
  471. 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải trả
  472. 业务往来 (Yèwù wǎnglái): Quan hệ kinh doanh
  473. 资产负债状况 (Zīchǎn fùzhài zhuàngkuàng): Tình hình tài sản và nợ
  474. 业务风险 (Yèwù fēngxiǎn): Rủi ro kinh doanh
  475. 非营业外支出 (Fēi yíngyè wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
  476. 资产损失 (Zīchǎn sǔnshī): Thiệt hại tài sản
  477. 营业外利润 (Yíngyè wài lìrùn): Lợi nhuận ngoại kinh doanh
  478. 业务单位 (Yèwù dānwèi): Đơn vị kinh doanh
  479. 税务 (Shuìwù): Thuế vụ
  480. 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời vốn
  481. 应交所得税 (Yìngjiāo suǒdé shuì): Thuế thu nhập phải nộp
  482. 业务凭证 (Yèwù píngzhèng): Chứng từ kinh doanh
  483. 资本公积金 (Zīběn gōngjī jīn): Quỹ dự phòng vốn cổ phần
  484. 业务过程 (Yèwù guòchéng): Quy trình kinh doanh
  485. 投资风险 (Tóuzī fēngxiǎn): Rủi ro đầu tư
  486. 流动负债 (Liúdòng fùzhài): Nợ lưu động
  487. 业务往来 (Yèwù wǎnglái): Giao dịch kinh doanh
  488. 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản
  489. 资产损益 (Zīchǎn sǔnyì): Lợi lỗ tài sản
  490. 应交职工薪酬 (Yìngjiāo zhí gōng xīnchóu): Lương và thù lao phải nộp
  491. 资本账户 (Zīběn zhàngkù): Tài khoản vốn
  492. 财务预算 (Cáiwù yùsuàn): Dự toán tài chính
  493. 营业外成本 (Yíngyè wài chéngběn): Chi phí ngoại kinh doanh
  494. 业务税收 (Yèwù shuìshōu): Thuế từ hoạt động kinh doanh
  495. 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất tài sản nợ
  496. 资本积累 (Zīběn jīlěi): Tích lũy vốn
  497. 业务合同 (Yèwù hétóng): Hợp đồng kinh doanh
  498. 应收利息 (Yìngshōu lìxī): Lãi thu phải thu
  499. 实际损失 (Shíjì sǔnshī): Thiệt hại thực tế
  500. 财务顾问 (Cáiwù gùwèn): Tư vấn tài chính
  501. 应交货款 (Yìngjiāo huò kuǎn): Tiền phải trả cho hàng hóa
  502. 资产总值 (Zīchǎn zǒngzhí): Giá trị toàn bộ tài sản
  503. 业务报告 (Yèwù bàogào): Báo cáo kinh doanh
  504. 资本市场 (Zīběn shìchǎng): Thị trường vốn
  505. 负债总额 (Fùzhài zǒng'é): Tổng nợ
  506. 资产配置 (Zīchǎn pèizhì): Phân bổ tài sản
  507. 业务评估 (Yèwù pínggū): Đánh giá kinh doanh
  508. 营业收入 (Yíngyè shōurù): Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
  509. 业务单元 (Yèwù dānyuán): Đơn vị kinh doanh
  510. 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn): Điểm cân bằng lãi lỗ
  511. 应交税款 (Yìngjiāo shuìkuǎn): Tiền thuế phải nộp
  512. 业务成本 (Yèwù chéngběn): Chi phí kinh doanh
  513. 经济指标 (Jīngjì zhǐbiāo): Chỉ số kinh tế
  514. 财务困境 (Cáiwù kùnjìng): Khó khăn tài chính
  515. 税务管理 (Shuìwù guǎnlǐ): Quản lý thuế
  516. 资产收益 (Zīchǎn shōuyì): Lợi nhuận từ tài sản
  517. 资产负债 (Zīchǎn fùzhài): Tài sản và nợ
  518. 业务资产 (Yèwù zīchǎn): Tài sản kinh doanh
  519. 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản ròng
  520. 实际收入 (Shíjì shōurù): Thu nhập thực tế
  521. 资金管理 (Zījīn guǎnlǐ): Quản lý vốn
  522. 固定资本 (Gùdìng zīběn): Vốn cố định
  523. 应交账款 (Yìngjiāo zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
  524. 业务活动 (Yèwù huódòng): Hoạt động kinh doanh
  525. 资本结构 (Zīběn jiégòu): Cơ cấu vốn
  526. 经济衰退 (Jīngjì shuāituì): Suy thoái kinh tế
  527. 资金回报率 (Zījīn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời vốn
  528. 业务规模 (Yèwù guīmó): Quy mô kinh doanh
  529. 资金流量 (Zījīn liúliàng): Dòng tiền
  530. 业务收入 (Yèwù shōurù): Doanh thu kinh doanh
  531. 业务利润 (Yèwù lìrùn): Lợi nhuận kinh doanh
  532. 资本运营 (Zīběn yùnyíng): Vận hành vốn
  533. 财务战略 (Cáiwù zhànlüè): Chiến lược tài chính
  534. 资本结算 (Zīběn jiésuàn): Giải ngân vốn
  535. 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí): Giảm giá trị tài sản
  536. 业务费用 (Yèwù fèiyòng): Chi phí kinh doanh
  537. 业务生命周期 (Yèwù shēngmìng zhōuqī): Chu kỳ cuộc đời kinh doanh
  538. 业务规划 (Yèwù guīhuà): Kế hoạch kinh doanh
  539. 业务合并 (Yèwù hébìng): Hợp nhất kinh doanh
  540. 业务报表 (Yèwù bàobiǎo): Báo cáo kinh doanh
  541. 业务调整 (Yèwù tiáozhěng): Điều chỉnh kinh doanh
  542. 业务赔偿 (Yèwù péicháng): Bồi thường kinh doanh
  543. 税务法规 (Shuìwù fǎguī): Quy định thuế
  544. 业务流动性 (Yèwù liúdòng xìng): Tính thanh khoản kinh doanh
  545. 财务分录 (Cáiwù fēnlù): Sổ cái tài chính
  546. 实际亏损 (Shíjì kuīsǔn): Thực tế lỗ
  547. 业务债务 (Yèwù zhàiwù): Nợ kinh doanh
  548. 资金流入 (Zījīn liúrù): Dòng tiền vào
  549. 财务咨询 (Cáiwù zīxún): Tư vấn tài chính
  550. 业务报销 (Yèwù bàoxiāo): Chi phí kinh doanh
  551. 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà): Lập kế hoạch thuế
  552. 经济体制 (Jīngjì tǐzhì): Hệ thống kinh tế
  553. 业务投资 (Yèwù tóuzī): Đầu tư kinh doanh
  554. 财务收入 (Cáiwù shōurù): Thu nhập tài chính
  555. 业务流程图 (Yèwù liúchéng tú): Sơ đồ quy trình kinh doanh
  556. 应付账款周转天数 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng tài khoản phải trả
  557. 资本市场监管 (Zīběn shìchǎng jiānguǎn): Giám sát thị trường vốn
  558. 业务调查 (Yèwù diàochá): Khảo sát kinh doanh
  559. 资产折旧方法 (Zīchǎn zhéjiù fāngfǎ): Phương pháp hao mòn tài sản
  560. 成本分析 (Chéngběn fēnxī): Phân tích chi phí
  561. 业务模型 (Yèwù móxíng): Mô hình kinh doanh
  562. 应收帐款逾期率 (Yìngshōu zhàngkuǎn yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn
  563. 经济发展 (Jīngjì fāzhǎn): Phát triển kinh tế
  564. 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá trị tài sản
  565. 业务利润率 (Yèwù lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận kinh doanh
  566. 资本金融 (Zīběn jīnróng): Tài chính vốn
  567. 业务融资 (Yèwù róngzī): Tài trợ kinh doanh
  568. 资本市场泡沫 (Zīběn shìchǎng pàomò): Bong bóng thị trường vốn
  569. 净资产收益率 (Jìng zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản ròng
  570. 业务支出 (Yèwù zhīchū): Chi phí kinh doanh
  571. 实际生产 (Shíjì shēngchǎn): Sản xuất thực tế
  572. 资产调整 (Zīchǎn tiáozhěng): Điều chỉnh tài sản
  573. 应付账款逾期率 (Yìngfù zhàngkuǎn yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn phải trả
  574. 业务风险管理 (Yèwù fēngxiǎn guǎnlǐ): Quản lý rủi ro kinh doanh
  575. 资本运作方式 (Zīběn yùnzuò fāngshì): Phương pháp vận hành vốn
  576. 经济萧条 (Jīngjì xiāotiáo): Khủng hoảng kinh tế
  577. 资金筹资 (Zījīn chóuzī): Huy động vốn
  578. 业务项目 (Yèwù xiàngmù): Dự án kinh doanh
  579. 固定成本率 (Gùdìng chéngběn lǜ): Tỉ suất chi phí cố định
  580. 资本积累率 (Zīběn jīlěi lǜ): Tỉ suất tích lũy vốn
  581. 业务流水账 (Yèwù liúshuǐ zhàng): Sổ cái kinh doanh
  582. 资产盘点 (Zīchǎn pándiǎn): Kiểm kê tài sản
  583. 业务增值税 (Yèwù zēngzhí shuì): Thuế giá trị gia tăng kinh doanh
  584. 财务审计 (Cáiwù shěnjì): Kiểm toán tài chính
  585. 成本核算系统 (Chéngběn hé suàn xìtǒng): Hệ thống tính giá thành
  586. 资本负担 (Zīběn fùdān): Gánh nặng vốn
  587. 经济全球化 (Jīngjì quánqiúhuà): Toàn cầu hóa kinh tế
  588. 业务损失 (Yèwù sǔnshī): Tổn thất kinh doanh
  589. 资本市场交易 (Zīběn shìchǎng jiāoyì): Giao dịch trên thị trường vốn
  590. 财务分析师 (Cáiwù fēnxī shī): Chuyên gia phân tích tài chính
  591. 业务流量 (Yèwù liúliàng): Luồng kinh doanh
  592. 业务回报率 (Yèwù huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời kinh doanh
  593. 资本收益 (Zīběn shōuyì): Sinh lời từ vốn
  594. 业务净利润 (Yèwù jìng lìrùn): Lợi nhuận ròng kinh doanh
  595. 资产折旧核算 (Zīchǎn zhéjiù hé suàn): Tính giá thành hao mòn tài sản
  596. 业务绩效 (Yèwù jìxiào): Hiệu suất kinh doanh
  597. 资产清理 (Zīchǎn qīnglǐ): Dọn dẹp tài sản
  598. 经济效益分析 (Jīngjì xiàoyì fēnxī): Phân tích hiệu suất kinh tế
  599. 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ): Tỉ lệ tài chính
  600. 业务资本 (Yèwù zīběn): Vốn kinh doanh
  601. 资本金融市场 (Zīběn jīnróng shìchǎng): Thị trường tài chính vốn
  602. 应收票据逾期率 (Yìngshōu piàojù yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn chứng từ phải thu
  603. 业务盈亏表 (Yèwù yíngkuī biǎo): Bảng lãi lỗ kinh doanh
  604. 资产负债 (Zīchǎn fùzhài): Nguồn nợ và vốn
  605. 业务融资成本 (Yèwù róngzī chéngběn): Chi phí tài trợ kinh doanh
  606. 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn): Rủi ro tài chính
  607. 业务固定资产 (Yèwù gùdìng zīchǎn): Tài sản cố định kinh doanh
  608. 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ và vốn
  609. 业务发票 (Yèwù fāpiào): Hóa đơn kinh doanh
  610. 净资产总额 (Jìng zīchǎn zǒng'é): Tổng giá trị tài sản ròng
  611. 资产利润率 (Zīchǎn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận từ tài sản
  612. 业务纳税 (Yèwù nàshuì): Nộp thuế kinh doanh
  613. 资产转化 (Zīchǎn zhuǎnhuà): Chuyển đổi tài sản
  614. 业务租赁 (Yèwù zūlìn): Cho thuê kinh doanh
  615. 应收票据账龄 (Yìngshōu piàojù zhànglíng): Tuổi của chứng từ phải thu
  616. 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo): Bảng tình hình tài chính
  617. 业务研发费用 (Yèwù yánfā fèiyòng): Chi phí nghiên cứu và phát triển kinh doanh
  618. 资产保值 (Zīchǎn bǎozhí): Bảo toàn giá trị tài sản
  619. 应收帐款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Tuổi của tài khoản phải thu
  620. 财务风险评估 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū): Đánh giá rủi ro tài chính
  621. 业务资金流动 (Yèwù zījīn liúdòng): Dòng tiền kinh doanh
  622. 经济体 (Jīngjì tǐ): Hệ thống kinh tế
  623. 财务调查 (Cáiwù diàochá): Khảo sát tài chính
  624. 资产收益率 (Zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời từ tài sản
  625. 资本构成 (Zīběn gòuchéng): Cấu trúc vốn
  626. 财务分析报告 (Cáiwù fēnxī bàogào): Báo cáo phân tích tài chính
  627. 业务账户 (Yèwù zhànghù): Tài khoản kinh doanh
  628. 应收账款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Tuổi của tài khoản phải thu
  629. 业务经济 (Yèwù jīngjì): Kinh tế kinh doanh
  630. 资产评估师 (Zīchǎn pínggū shī): Chuyên gia đánh giá tài sản
  631. 业务贷款 (Yèwù dàikuǎn): Khoản vay kinh doanh
  632. 资产评估报告 (Zīchǎn pínggū bàogào): Báo cáo đánh giá tài sản
  633. 应收账款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị hóa đơn phải thu trên bảng kế toán
  634. 业务借款 (Yèwù jièkuǎn): Vay kinh doanh
  635. 财务自由现金流 (Cáiwù zìyóu xiànjīn liú): Dòng tiền tự do tài chính
  636. 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối tài sản và nợ
  637. 业务账龄 (Yèwù zhànglíng): Tuổi tài khoản kinh doanh
  638. 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī): Phân tích hiệu suất chi phí
  639. 业务资金周转率 (Yèwù zījīn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn kinh doanh
  640. 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn): Đòn bẩy tài chính
  641. 业务财务 (Yèwù cáiwù): Tài chính kinh doanh
  642. 资产折旧额 (Zīchǎn zhéjiù é): Số tiền hao mòn tài sản
  643. 业务咨询 (Yèwù zīxún): Tư vấn kinh doanh
  644. 资产所有者权益 (Zīchǎn suǒyǒuzhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu tài sản
  645. 业务税收 (Yèwù shuìshōu): Thuế kinh doanh
  646. 资产负债表日 (Zīchǎn fùzhài biǎo rì): Ngày bảng cân đối tài sản và nợ
  647. 财务总监 (Cáiwù zǒngjiān): Giám đốc tài chính
  648. 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ vốn
  649. 成本效益比率 (Chéngběn xiàoyì bǐlǜ): Tỉ lệ hiệu suất chi phí
  650. 资产负债表月 (Zīchǎn fùzhài biǎo yuè): Tháng bảng cân đối tài sản và nợ
  651. 业务免税 (Yèwù miǎnshuì): Kinh doanh miễn thuế
  652. 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī): Phân tích báo cáo tài chính
  653. 业务总收入 (Yèwù zǒng shōurù): Tổng doanh thu kinh doanh
  654. 业务财务报告 (Yèwù cáiwù bàogào): Báo cáo tài chính kinh doanh
  655. 业务预算 (Yèwù yùsuàn): Dự toán kinh doanh
  656. 资产评估方法 (Zīchǎn pínggū fāngfǎ): Phương pháp đánh giá tài sản
  657. 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Dọn dẹp tài sản cố định
  658. 资金流动性 (Zījīn liúdòng xìng): Thanh khoản vốn
  659. 业务价值链 (Yèwù jiàzhí liàn): Chuỗi giá trị kinh doanh
  660. 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī): Tổn thất giảm giá trị tài sản
  661. 资产减值测试 (Zīchǎn jiǎnzhí cèshì): Kiểm tra giảm giá trị tài sản
  662. 业务往来账户 (Yèwù wǎnglái zhànghù): Tài khoản kinh doanh
  663. 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Vận hành vốn
  664. 业务资产负债表 (Yèwù zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối tài sản và nợ kinh doanh
  665. 资产总额 (Zīchǎn zǒng'é): Tổng giá trị tài sản
  666. 业务投资者 (Yèwù tóuzīzhě): Nhà đầu tư kinh doanh
  667. 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí thành công
  668. 资产保值增值 (Zīchǎn bǎozhí zēngzhí): Bảo toàn và tăng giá trị tài sản
  669. 业务财务报表 (Yèwù cáiwù bàobiǎo): Báo cáo tài chính kinh doanh
  670. 资产折旧期限 (Zīchǎn zhéjiù qīxiàn): Thời hạn hao mòn tài sản
  671. 业务负债 (Yèwù fùzhài): Nguồn nợ kinh doanh
  672. 资本回收期 (Zīběn huíshōu qī): Thời gian thu hồi vốn
  673. 固定资产会计 (Gùdìng zīchǎn kuàijì): Kế toán tài sản cố định
  674. 业务核算 (Yèwù hésuàn): Kiểm toán kinh doanh
  675. 业务投资回报率 (Yèwù tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ đầu tư kinh doanh
  676. 资产价值 (Zīchǎn jiàzhí): Giá trị tài sản
  677. 资产重估 (Zīchǎn zhònggū): Đánh giá lại tài sản
  678. 业务流量 (Yèwù liúliàng): Luồng tiền kinh doanh
  679. 资产转移 (Zīchǎn zhuǎnyí): Chuyển nhượng tài sản
  680. 业务保险 (Yèwù bǎoxiǎn): Bảo hiểm kinh doanh
  681. 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Hóa đơn phải thu
  682. 业务税金 (Yèwù shuìjīn): Thuế kinh doanh
  683. 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ và vốn
  684. 业务偿还 (Yèwù chánghuán): Thanh toán nợ kinh doanh
  685. 资产使用权 (Zīchǎn shǐyòng quán): Quyền sử dụng tài sản
  686. 业务结算 (Yèwù jiésuàn): Giải ngân kinh doanh
  687. 资产账户 (Zīchǎn zhànghù): Tài khoản tài sản
  688. 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng hóa đơn phải thu
  689. 业务回报 (Yèwù huíbào): Lợi nhuận kinh doanh
  690. 资产负债表季 (Zīchǎn fùzhài biǎo jì): Báo cáo cân đối tài sản và nợ theo quý
  691. 资产负债表年 (Zīchǎn fùzhài biǎo nián): Năm báo cáo cân đối tài sản và nợ
  692. 业务储备 (Yèwù chǔbèi): Dự trữ kinh doanh
  693. 资产负债表月末 (Zīchǎn fùzhài biǎo yuè mò): Cuối tháng bảng cân đối tài sản và nợ
  694. 业务创收 (Yèwù chuàngshōu): Tạo thu nhập kinh doanh
  695. 资产减值损失准备 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī zhǔnbèi): Dự phòng tổn thất giảm giá trị tài sản
  696. 业务分部 (Yèwù fēnbù): Phòng ban kinh doanh
  697. 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ đầu tư
  698. 业务生命周期成本 (Yèwù shēngmìng zhōuqī chéngběn): Chi phí chu kỳ sản phẩm kinh doanh
  699. 应计会计 (Yìngjì kuàijì): Kế toán theo phương pháp tính cả thu nhập và chi phí khi chúng phát sinh, không phải khi chúng được thanh toán hay nhận
  700. 资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận vốn
  701. 业务总账 (Yèwù zǒngzhàng): Sổ cái tổng hợp kinh doanh
  702. 资产负债表编制 (Zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì): Lập bảng cân đối tài sản và nợ
  703. 资本结构优化 (Zīběn jiégòu yōuhuà): Tối ưu hóa cấu trúc vốn
  704. 资产溢价 (Zīchǎn yìjià): Chênh lệch giá tài sản
  705. 财务报表审计 (Cáiwù bàobiǎo shěnjì): Kiểm toán báo cáo tài chính
  706. 固定资产折旧费 (Gùdìng zīchǎn zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn tài sản cố định
  707. 业务拓展 (Yèwù tuòzhǎn): Mở rộng kinh doanh
  708. 资本运作方式 (Zīběn yùnzuò fāngshì): Phương thức vận hành vốn
  709. 业务经济效益 (Yèwù jīngjì xiàoyì): Hiệu quả kinh tế kinh doanh
  710. 资产管理公司 (Zīchǎn guǎnlǐ gōngsī): Công ty quản lý tài sản
  711. 业务盈亏 (Yèwù yíngkuī): Lãi lỗ kinh doanh
  712. 资本结构调整 (Zīběn jiégòu tiáozhěng): Điều chỉnh cấu trúc vốn
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế và Kiểm toán thuế, bạn nên biết càng sớm càng tốt.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Tài chính và Tiền tệ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Tài chính Ngân hàng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung online uy tín hàng đầu với chất lượng giảng dạy tốt nhất Việt Nam do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và trực tiếp đào tạo theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển độc quyền tại Việt Nam, thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, Viber, LINE)

Trên đây là toàn bộ nội dung của cuốn sách tiếng Trung Ebook Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo Kế toán Thuế và Kiểm toán thuế tiếng Trung chuyên ngành chỉ duy nhất có trong Hệ thống Hán ngữ của trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
  1. ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở đối diện Royal City)
  2. ChineMaster Cơ sở 2: Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).
  3. ChineMaster Cơ sở 3: Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.
  4. ChineMaster Cơ sở 4: Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Cách Ngã tư Nguyễn Trãi Khuất Duy Tiến 600m).
  5. ChineMaster Cơ sở 5: Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
 
Last edited:
Back
Top