Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành là cuốn sách ebook tiếng Trung tổng hợp các tư vựng chuyên ngành kế toán thuế trong tiếng Trung được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phổ biến nhất và thông dụng nhất trong kho tàng sách tiếng Trung miễn phí và kho thư viện Ebook tiếng Trung online miễn phí của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu nổi tiếng nhất TOP 1 Việt Nam. Hiện nay Thư viện tiếng Trung online của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL của TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ đã đạt tới con số hàng vạn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí với các chuyên đề và chủ đề vô cùng đa dạng phong phú. Tất cả nguồn tài nguyên trong HỆ SINH THÁI học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành
Giới thiệu cuốn sách tiếng Trung Ebook Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
"Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung" là một cuốn sách ebook tiếng Trung đặc biệt, tổng hợp và chứa đựng nhiều tư vựng chuyên ngành kế toán thuế trong tiếng Trung. Được sáng tác bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, người nổi tiếng là chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, cuốn sách này không chỉ là một nguồn tư liệu hữu ích mà còn là một phần quan trọng trong kho thư viện Ebook tiếng Trung online miễn phí của tác giả.
Mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế là một trong những lĩnh vực phổ biến và quan trọng nhất trong quá trình học tiếng Trung. Cuốn sách không chỉ giúp người đọc nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp thông tin sâu rộng về lĩnh vực này. Từ vựng được trình bày một cách chi tiết và minh họa, giúp người học hiểu rõ hơn về các khái niệm và quy trình kế toán thuế.
Thư viện tiếng Trung online của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL của TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ là nguồn tài nguyên vô cùng đa dạng và phong phú. Với hàng vạn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí, học viên có thể tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng với nhiều chủ đề khác nhau.
Hệ sinh thái học tiếng Trung Quốc hàng ngày của Thầy Vũ không chỉ giới hạn ở việc cung cấp tài liệu mà còn tập trung vào việc chia sẻ miễn phí mọi nguồn lực, tạo điều kiện thuận lợi cho người học tiếng Trung. Điều này làm nổi bật sự cam kết của Thầy Vũ đối với việc lan tỏa kiến thức và giáo dục tiếng Trung một cách rộng rãi và hiệu quả.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam.
Ebook tổng hợp Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- 资产 (Zīchǎn): Tài sản
- 负债 (Fùzhài): Nợ phải trả
- 所有者权益 (Suǒyǒuzhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu
- 收入 (Shōurù): Thu nhập
- 成本 (Chéngběn): Chi phí
- 利润 (Lìrùn): Lợi nhuận
- 现金流量 (Xiànjīn liúliàng): Dòng tiền mặt
- 会计周期 (Kuàijì zhōuqī): Chu kỳ kế toán
- 凭证 (Píngzhèng): Chứng từ
- 资金流量表 (Zījīn liúliàng biǎo): Bảng dòng tiền
- 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo): Báo cáo tài chính
- 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối kế toán
- 收支表 (Shōuzhī biǎo): Bảng thu chi
- 净资产 (Jìng zīchǎn): Tài sản ròng
- 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Công nợ phải thu
- 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Công nợ phải trả
- 折旧 (Zhéjiù): Hao mòn
- 摊销 (Tānxiāo): Phân phối chi phí
- 财政年度 (Cáizhèng niándù): Năm tài chính
- 审计 (Shěnjì): Kiểm toán
- 股东 (Gǔzhǒng): Cổ đông
- 利息 (Lìxī): Lãi suất
- 税收 (Shuìshōu): Thuế
- 抵押 (Dǐyā): Đảm bảo
- 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lợi nhuận và lỗ lực
- 固定资产 (Gùdìng zīchǎn): Tài sản cố định
- 流动资产 (Liúdòng zīchǎn): Tài sản lưu động
- 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé): Nguyên tắc kế toán
- 借款 (Jièkuǎn): Vay mượn
- 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và giá trị còn lại
- 保值 (Bǎozhí): Bảo toàn giá trị
- 资金结构 (Zījīn jiégòu): Cấu trúc vốn
- 亏损 (Kuīsǔn): Lỗ
- 收益 (Shōuyì): Thu nhập
- 融资 (Róngzī): Tài trợ vốn
- 开支 (Kāizhī): Chi phí
- 年度预算 (Niándù yùsuàn): Dự toán năm
- 经济实体 (Jīngjì shítǐ): Thực thể kinh tế
- 纳税申报 (Nàshuì shēnbào): Báo cáo thuế
- 财务分析 (Cáiwù fēnxī): Phân tích tài chính
- 资本 (Zīběn): Vốn
- 净利润 (Jìng lìrùn): Lợi nhuận ròng
- 固定成本 (Gùdìng chéngběn): Chi phí cố định
- 变动成本 (Biàndòng chéngběn): Chi phí biến động
- 红利 (Hónglì): Cổ tức
- 担保 (Dānbǎo): Bảo lãnh
- 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ và vốn tự có
- 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì): Thuế thu nhập từ vốn
- 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo): Bảng dòng tiền
- 企业会计 (Qǐyè kuàijì): Kế toán doanh nghiệp
- 股票 (Gǔpiào): Cổ phiếu
- 期末 (Qīmò): Cuối kỳ
- 计提 (Jìtí): Ghi nhận
- 财务管理 (Cáiwù guǎnlǐ): Quản lý tài chính
- 资本金 (Zīběn jīn): Vốn điều lệ
- 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất lợi nhuận vốn
- 企业收入 (Qǐyè shōurù): Thu nhập doanh nghiệp
- 税率 (Shuìlǜ): Thuế suất
- 股权 (Gǔquán): Quyền sở hữu cổ phiếu
- 负债率 (Fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ
- 资金周转率 (Zījīn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất lưu thông vốn
- 应计项目 (Yìngjì xiàngmù): Dự án được ghi nhận
- 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách
- 商誉 (Shāngyù): Giá trị thương hiệu
- 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng): Tình hình tài chính
- 融资成本 (Róngzī chéngběn): Chi phí tài trợ vốn
- 存货 (Cúnghuò): Hàng tồn kho
- 固定利率 (Gùdìng lìlǜ): Lãi suất cố định
- 成本核算 (Chéngběn hésuàn): Kiểm soát chi phí
- 会计政策 (Kuàijì zhèngcè): Chính sách kế toán
- 应收利息 (Yìngshōu lìxī): Lãi phải thu
- 应付利息 (Yìngfù lìxī): Lãi phải trả
- 销售收入 (Xiāoshòu shōurù): Doanh số bán hàng
- 成本利润率 (Chéngběn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận giữ lại sau chi phí
- 资产折旧 (Zīchǎn zhéjiù): Hao mòn tài sản
- 负债偿还能力 (Fùzhài chánghuán nénglì): Khả năng thanh toán nợ
- 账户 (Zhànghù): Tài khoản
- 财产 (Cáichǎn): Tài sản
- 盈余 (Yíngyú): Lãi ròng
- 资产负债表日 (Zīchǎn fùzhài biǎo rì): Ngày bảng cân đối kế toán
- 费用 (Fèiyòng): Chi phí
- 股东权益 (Gǔzhǒng quányì): Quyền lợi của cổ đông
- 流动负债 (Liúdòng fùzhài): Nợ ngắn hạn
- 税收政策 (Shuìshōu zhèngcè): Chính sách thuế
- 成本计算 (Chéngběn jìsuàn): Tính toán chi phí
- 会计报告 (Kuàijì bàogào): Báo cáo kế toán
- 资金 (Zījīn): Vốn
- 现金 (Xiànjīn): Tiền mặt
- 资金成本 (Zījīn chéngběn): Chi phí vốn
- 财务指标 (Cáiwù zhǐbiāo): Chỉ số tài chính
- 支付 (Zhīfù): Thanh toán
- 收款 (Shōukuǎn): Thu tiền
- 应交税费 (Yìngjiāo shuìfèi): Thuế và phí phải nộp
- 资本支出 (Zīběn zhīchū): Chi phí cố định
- 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī): Thiệt hại do mất giá tài sản
- 偿还 (Chánghuán): Thanh toán nợ
- 企业财务 (Qǐyè cáiwù): Tài chính doanh nghiệp
- 折旧费 (Zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn
- 外币 (Wàibì): Ngoại tệ
- 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Khoản phải thu theo hóa đơn
- 财务报告 (Cáiwù bàogào): Báo cáo tài chính
- 固定支出 (Gùdìng zhīchū): Chi phí cố định
- 存款 (Cúnkuǎn): Tiền gửi
- 成本价 (Chéngběn jià): Giá thành
- 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải thu
- 预付账款 (Yùfù zhàngkuǎn): Công nợ trả trước
- 股本 (Gǔběn): Vốn cổ phần
- 资本收益 (Zīběn shōuyì): Lợi nhuận từ vốn
- 应付票据 (Yìngfù piàojù): Khoản phải trả theo hóa đơn
- 资金池 (Zījīn chí): Quỹ tiền mặt
- 会计师 (Kuàijì shī): Kế toán viên
- 损失 (Sǔnshī): Thiệt hại
- 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng): Chi phí phân phối
- 应收帐款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải thu
- 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Hoạt động vốn
- 营业外收入 (Yíngyè wài shōurù): Thu nhập ngoại kinh doanh
- 折旧方法 (Zhéjiù fāngfǎ): Phương pháp hao mòn
- 公司 (Gōngsī): Công ty
- 经济效益 (Jīngjì xiàoyì): Hiệu quả kinh tế
- 费用预算 (Fèiyòng yùsuàn): Dự toán chi phí
- 流动性 (Liúdòng xìng): Tính thanh khoản
- 会计制度 (Kuàijì zhìdù): Hệ thống kế toán
- 长期负债 (Chángqī fùzhài): Nợ dài hạn
- 递延所得税 (Dìyán suǒdé shuì): Thuế thu nhập chờ thanh toán
- 企业成本 (Qǐyè chéngběn): Chi phí doanh nghiệp
- 利润分配 (Lìrùn fēnpèi): Phân phối lợi nhuận
- 实际成本 (Shíjì chéngběn): Chi phí thực tế
- 应付工资 (Yìngfù gōngzī): Lương phải trả
- 总账 (Zǒngzhàng): Sổ cái
- 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí): Giảm giá tài sản
- 财务预测 (Cáiwù yùcè): Dự báo tài chính
- 预收账款 (Yùshōu zhàngkuǎn): Công nợ trả trước
- 商誉减值 (Shāngyù jiǎnzhí): Giảm giá giá trị thương hiệu
- 营业成本 (Yíngyè chéngběn): Chi phí kinh doanh
- 债券 (Zhàiquàn): Trái phiếu
- 应计收入 (Yìngjì shōurù): Thu nhập được ghi nhận
- 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải trả
- 外包会计 (Wàibāo kuàijì): Kế toán ngoại vi
- 经济周期 (Jīngjì zhōuqī): Chu kỳ kinh tế
- 资产总计 (Zīchǎn zǒngjì): Tổng tài sản
- 资产负债表公式 (Zīchǎn fùzhài biǎo gōngshì): Công thức bảng cân đối kế toán
- 凭证字 (Píngzhèng zì): Số chứng từ
- 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Thiệt hại do đổi ngoại tệ
- 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn): Lưu thông vốn
- 预算控制 (Yùsuàn kòngzhì): Kiểm soát dự toán
- 资产负债表期末余额 (Zīchǎn fùzhài biǎo qīmò yú'é): Dư địa cuối kỳ của bảng cân đối kế toán
- 实物盘点 (Shíwù pǎndiǎn): Kiểm kê vật tư
- 固定资产折旧 (Gùdìng zīchǎn zhéjiù): Hao mòn tài sản cố định
- 外汇风险 (Wàihuì fēngxiǎn): Rủi ro tỷ giá hối đoái
- 应收账款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải thu
- 减值准备 (Jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá
- 资本成本 (Zīběn chéngběn): Chi phí vốn
- 应交税金 (Yìngjiāo shuìjīn): Thuế và phí phải nộp
- 报销 (Bàoxiāo): Hoàn trả chi phí
- 成本控制 (Chéngběn kòngzhì): Kiểm soát chi phí
- 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì): Thuế thu nhập doanh nghiệp
- 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải thu
- 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù): Nợ ngắn hạn
- 长期债务 (Chángqī zhàiwù): Nợ dài hạn
- 应付账款账面价值 (Yìngfù zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải trả
- 回款 (Huíkuǎn): Thu hồi tiền
- 实际值 (Shíjì zhí): Giá trị thực tế
- 利润表 (Lìrùn biǎo): Bảng lợi nhuận
- 销项税额 (Xiāoxiàng shuì'é): Thuế GTGT đầu ra
- 应交增值税 (Yìngjiāo zēngzhí shuì): Thuế VAT phải nộp
- 现金比率 (Xiànjīn bǐlǜ): Tỉ lệ tiền mặt
- 税务申报 (Shuìwù shēnbào): Báo cáo thuế
- 总股本 (Zǒng gǔběn): Tổng vốn cổ phần
- 累计折旧 (Lěijī zhéjiù): Hao mòn tích lũy
- 净值 (Jìngzhí): Giá trị ròng
- 财务指标分析 (Cáiwù zhǐbiāo fēnxī): Phân tích chỉ số tài chính
- 短期投资 (Duǎnqī tóuzī): Đầu tư ngắn hạn
- 财务测算 (Cáiwù cèsuàn): Dự toán tài chính
- 预计损失 (Yùjì sǔnshī): Thiệt hại dự kiến
- 账户余额 (Zhànghù yú'é): Số dư tài khoản
- 应收帐款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải thu
- 资金来源 (Zījīn láiyuán): Nguồn vốn
- 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo): Bảng cân đối tài chính kết hợp
- 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận ròng
- 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ): Tỉ suất nợ và vốn tự có
- 薪酬成本 (Xīnchóu chéngběn): Chi phí lương
- 应收利润 (Yìngshōu lìrùn): Lãi phải thu
- 资本利润率 (Zīběn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận từ vốn
- 递延收入 (Dìyán shōurù): Thu nhập chờ thanh toán
- 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì): Kế toán quản trị
- 递延支出 (Dìyán zhīchū): Chi phí chờ thanh toán
- 短期借款 (Duǎnqī jièkuǎn): Vay ngắn hạn
- 税务审计 (Shuìwù shěnjì): Kiểm toán thuế
- 应付帐款账面价值 (Yìngfù zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị trên sổ sách của công nợ phải trả
- 销售净额 (Xiāoshòu jìng'é): Doanh số bán hàng ròng
- 资产负债表公布 (Zīchǎn fùzhài biǎo gōngbù): Công bố bảng cân đối kế toán
- 业务流程 (Yèwù liúchéng): Quy trình kinh doanh
- 贷款 (Dàikuǎn): Khoản vay
- 应付账款账龄 (Yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải trả
- 资产评估 (Zīchǎn pínggū): Đánh giá tài sản
- 资本公积 (Zīběn gōngjī): Quỹ cổ phần
- 债务 (Zhàiwù): Nợ
- 货币基金 (Huòbì jījīn): Quỹ tiền tệ
- 企业财报 (Qǐyè cáibào): Báo cáo tài chính doanh nghiệp
- 应交款项 (Yìngjiāo kuǎnxiàng): Tiền phải nộp
- 投资损失 (Tóuzī sǔnshī): Thiệt hại đầu tư
- 外币兑换收益 (Wàibì duìhuàn shōuyì): Lợi nhuận từ đổi ngoại tệ
- 会计核算 (Kuàijì hésuàn): Kiểm soát kế toán
- 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản cố định
- 营运资金 (Yíngyùn zījīn): Vốn làm kinh doanh
- 资本结构 (Zīběn jiégòu): Cấu trúc vốn
- 资产流动性 (Zīchǎn liúdòng xìng): Tính thanh khoản của tài sản
- 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và chi phí
- 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng): Chi phí bán hàng
- 公司治理 (Gōngsī zhìlǐ): Quản trị doanh nghiệp
- 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Thanhs lý tài sản cố định
- 资产折旧率 (Zīchǎn zhéjiù lǜ): Tỉ suất hao mòn tài sản
- 期初 (Qīchū): Đầu kỳ
- 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù): Tương đương tiền mặt
- 无形资产 (Wúxíng zīchǎn): Tài sản vô hình
- 费用核算 (Fèiyòng hésuàn): Kiểm soát chi phí
- 融资渠道 (Róngzī qúdào): Kênh tài trợ vốn
- 综合损益表 (Zōnghé sǔnyì biǎo): Bảng tổng hợp lợi nhuận và lỗ
- 资金运作 (Zījīn yùnzuò): Hoạt động vốn
- 经济价值 (Jīngjì jiàzhí): Giá trị kinh tế
- 营业外支出 (Yíngyè wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
- 负债权益表 (Fùzhài quányì biǎo): Bảng nợ và vốn tự có
- 投资收益 (Tóuzī shōuyì): Lợi nhuận từ đầu tư
- 财务状况分析 (Cáiwù zhuàngkuàng fēnxī): Phân tích tình hình tài chính
- 成本效益 (Chéngběn xiàoyì): Hiệu quả chi phí
- 财务审核 (Cáiwù shěnhé): Kiểm toán tài chính
- 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá tài sản
- 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lợi nhuận và lỗ
- 税收筹划 (Shuìshōu chóuhuà): Lập kế hoạch thuế
- 资本支出 (Zīběn zhīchū): Chi phí đầu tư cố định
- 应收账款周转天数 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng công nợ phải thu
- 资产负债表期初余额 (Zīchǎn fùzhài biǎo qīchū yú'é): Dư địa đầu kỳ của bảng cân đối kế toán
- 股权 (Gǔquán): Cổ phần
- 资金回笼 (Zījīn huílóng): Thu hồi vốn
- 负债 (Fùzhài): Nợ
- 收益 (Shōuyì): Lợi nhuận
- 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ): Quản lý tài sản
- 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Nợ phải thu theo hóa đơn
- 账龄分析 (Zhànglíng fēnxī): Phân tích tuổi công nợ
- 利润留存 (Lìrùn liúcún): Lợi nhuận giữ lại
- 应付票据 (Yìngfù piàojù): Nợ phải trả theo hóa đơn
- 税收优惠 (Shuìshōu yōuhuì): Ưu đãi thuế
- 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất lợi nhuận đầu tư
- 盈余公积 (Yíngyú gōngjī): Quỹ lợi nhuận dự kiến
- 外币兑换差额 (Wàibì duìhuàn chā'é): Chênh lệch do đổi ngoại tệ
- 经济效益 (Jīngjì xiàoyì): Hiệu suất kinh tế
- 现金流 (Xiànjīn liú): Dòng tiền
- 公司会计 (Gōngsī kuàijì): Kế toán doanh nghiệp
- 实际支出 (Shíjì zhīchū): Chi phí thực tế
- 预付款项 (Yùfù kuǎnxiàng): Tiền trả trước
- 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo): Bảng báo cáo tài chính
- 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng hàng tồn kho
- 预期负债 (Yùqī fùzhài): Nợ dự kiến
- 税前利润 (Shuì qián lìrùn): Lợi nhuận trước thuế
- 费用控制 (Fèiyòng kòngzhì): Kiểm soát chi phí
- 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng công nợ phải trả
- 财务成本 (Cáiwù chéngběn): Chi phí tài chính
- 成本效益 (Chéngběn xiàoyì): Hiệu suất chi phí
- 存货 (Cúnhuò): Hàng tồn kho
- 应付帐款账龄 (Yìngfù zhàngkuǎn zhànglíng): Thời hạn công nợ phải trả
- 资产结构 (Zīchǎn jiégòu): Cấu trúc tài sản
- 盈余 (Yíngyú): Lãi
- 应付账款周转天数 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng công nợ phải trả
- 股票市场 (Gǔpiào shìchǎng): Thị trường chứng khoán
- 总资产 (Zǒng zīchǎn): Tổng tài sản
- 税前净利润 (Shuì qián jìng lìrùn): Lợi nhuận trước thuế
- 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo): Bảng lưu chuyển tiền tệ
- 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì): Thuế thu nhập từ lợi nhuận vốn
- 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Thiệt hại từ đổi ngoại tệ
- 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
- 短期负债 (Duǎnqī fùzhài): Nợ ngắn hạn
- 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản
- 固定资产投资 (Gùdìng zīchǎn tóuzī): Đầu tư vào tài sản cố định
- 经济实体 (Jīngjì shítǐ): Đối tượng kinh tế
- 资金流动性 (Zījīn liúdòng xìng): Tính thanh khoản của vốn
- 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn): Chi phí bán hàng
- 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí và phí
- 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Nợ phải trả
- 股东权益 (Gǔzhǒng quányì): Quyền lợi cổ đông
- 股东权益比率 (Gǔzhǒng quányì bǐlǜ): Tỉ lệ quyền lợi cổ đông
- 营业成本 (Yíngyè chéngběn): Chi phí doanh nghiệp
- 税后利润 (Shuì hòu lìrùn): Lợi nhuận sau thuế
- 经济增长率 (Jīngjì zēngzhǎng lǜ): Tỉ suất tăng trưởng kinh tế
- 资产利润率 (Zīchǎn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận tài sản
- 应交所得税 (Yìngjiāo suǒdé shuì): Thuế thu nhập cá nhân phải nộp
- 现金管理 (Xiànjīn guǎnlǐ): Quản lý tiền mặt
- 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn): Tài sản thuế thu nhập chờ thanh toán
- 财务预算 (Cáiwù yùsuàn): Ngân sách tài chính
- 股票交易 (Gǔpiào jiāoyì): Giao dịch cổ phiếu
- 经济衰退 (Jīngjì shuāituì): Sụt giảm kinh tế
- 费用报销 (Fèiyòng bàoxiāo): Bảo lãnh chi phí
- 应交利润 (Yìngjiāo lìrùn): Lợi nhuận phải nộp
- 经济危机 (Jīngjì wēijī): Khủng hoảng kinh tế
- 外币兑换差额损失 (Wàibì duìhuàn chā'é sǔnshī): Lỗ chênh lệch do đổi ngoại tệ
- 资金占用成本 (Zījīn zhànyòng chéngběn): Chi phí cầm cố vốn
- 应付帐款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Nợ phải trả
- 业务收入 (Yèwù shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
- 资产收益率 (Zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận tài sản
- 外币兑换损失 (Wàibì duìhuàn sǔnshī): Lỗ do đổi ngoại tệ
- 经济增长 (Jīngjì zēngzhǎng): Tăng trưởng kinh tế
- 应付职工薪酬 (Yìngfù zhí gōng xīnchóu): Lương và thù lao phải trả
- 业务利润 (Yèwù lìrùn): Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
- 利润总额 (Lìrùn zǒng'é): Tổng lợi nhuận
- 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Thanh lý tài sản cố định
- 资产总额 (Zīchǎn zǒng'é): Tổng tài sản
- 资产折旧费 (Zīchǎn zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn tài sản
- 业务成本 (Yèwù chéngběn): Chi phí hoạt động kinh doanh
- 成本核算 (Chéngběn hé suàn): Kế toán chi phí
- 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời đầu tư
- 预提费用 (Yùtí fèiyòng): Chi phí dự phòng
- 税务报表 (Shuìwù bàobiǎo): Bảng báo cáo thuế
- 股权投资 (Gǔquán tóuzī): Đầu tư cổ phần
- 销售收入 (Xiāoshòu shōurù): Doanh thu bán hàng
- 营业税 (Yíngyè shuì): Thuế doanh nghiệp
- 应交票据 (Yìngjiāo piàojù): Chứng từ phải nộp
- 财务费用 (Cáiwù fèiyòng): Chi phí tài chính
- 销售利润 (Xiāoshòu lìrùn): Lợi nhuận từ bán hàng
- 应收款项 (Yìngshōu kuǎnxiàng): Tiền phải thu
- 应付票据 (Yìngfù piàojù): Chứng từ phải trả
- 经济利润 (Jīngjì lìrùn): Lợi nhuận kinh tế
- 销售毛利润 (Xiāoshòu máo lìrùn): Lợi nhuận gộp từ bán hàng
- 现金流入 (Xiànjīn liú rù): Dòng tiền vào
- 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng nợ phải trả
- 资本公积金 (Zīběn gōngjījīn): Quỹ dự trữ vốn
- 财务制度 (Cáiwù zhìdù): Hệ thống tài chính
- 非经常性损益 (Fēi jīngchángxìng sǔnyì): Lợi nhuận và thiệt hại không thường xuyên
- 销售支出 (Xiāoshòu zhīchū): Chi phí bán hàng
- 经济法人 (Jīngjì fǎrén): Đơn vị kinh tế
- 税负 (Shuìfù): Gánh nặng thuế
- 销售服务 (Xiāoshòu fúwù): Dịch vụ bán hàng
- 主营业务收入 (Zhǔyíng yèwù shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh chính
- 资金占用 (Zījīn zhànyòng): Sử dụng vốn
- 经济法人 (Jīngjì fǎrén): Tổ chức kinh tế
- 实收资本 (Shíshōu zīběn): Vốn cổ phần thực sự
- 应收股利 (Yìngshōu gǔlì): Cổ tức phải thu
- 销售商品 (Xiāoshòu shāngpǐn): Bán hàng hóa
- 实际损益 (Shíjì sǔn yì): Lợi nhuận và thiệt hại thực tế
- 利润率 (Lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận
- 企业 (Qǐyè): Doanh nghiệp
- 投资 (Tóuzī): Đầu tư
- 资金周转 (Zījīn zhōuzhuǎn): Quay vòng vốn
- 固定资产净值 (Gùdìng zīchǎn jìngzhí): Giá trị ròng của tài sản cố định
- 主营业务 (Zhǔyíng yèwù): Hoạt động kinh doanh chính
- 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng nợ phải trả
- 应付股利 (Yìngfù gǔlì): Cổ tức phải trả
- 实收资本 (Shíshōu zīběn): Vốn cổ phần thực tế
- 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản dài hạn
- 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Nợ phải thu
- 业务 (Yèwù): Hoạt động kinh doanh
- 财务 (Cáiwù): Tài chính
- 资本公积 (Zīběn gōngjī): Quỹ dự trữ vốn
- 实际利润 (Shíjì lìrùn): Lợi nhuận thực tế
- 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài): Nợ dài hạn
- 负债率 (Fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ
- 应交增值税 (Yìngjiāo zēngzhí shuì): Thuế giá trị gia tăng phải nộp
- 折旧 (Zhéjiù): Amortization
- 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự trữ giảm giá tài sản
- 外币兑换差额 (Wàibì duìhuàn chā'é): Chênh lệch từ việc đổi ngoại tệ
- 企业法人 (Qǐyè fǎrén): Tổ chức pháp nhân
- 固定负债 (Gùdìng fùzhài): Nợ cố định
- 投资者 (Tóuzī zhě): Nhà đầu tư
- 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải thu
- 应付票据 (Yìngfù piàojù): Nợ theo hóa đơn
- 财政 (Cáizhèng): Tài chính
- 税务 (Shuìwù): Thuế
- 毛利 (Máolì): Lợi nhuận gộp
- 应收帐款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Nợ phải thu theo hóa đơn
- 管理成本 (Guǎnlǐ chéngběn): Chi phí quản lý
- 流动资金 (Liúdòng zījīn): Vốn lưu động
- 毛利润率 (Máolì rùnlǜ): Tỉ suất lợi nhuận gộp
- 营业收入 (Yíngyè shōurù): Doanh thu
- 会计 (Kuàijì): Kế toán
- 财政管理 (Cáizhèng guǎnlǐ): Quản lý tài chính
- 销售毛利 (Xiāoshòu máolì): Lợi nhuận gộp từ bán hàng
- 借方 (Jièfāng): Bên nợ
- 营业利润 (Yíngyè lìrùn): Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
- 净利润 (Jìng lìrùn): Lợi nhuận sau thuế
- 贷方 (Dàifāng): Bên có
- 总资产收益率 (Zǒng zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời tổng tài sản
- 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Giấy chứng nhận phải thu
- 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng): Chi phí quản lý
- 毛利率 (Máolì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận gộp
- 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải thu
- 业绩 (Yèjì): Hiệu suất
- 资本公积 (Zīběn gōngjī): Dự phòng vốn
- 经济 (Jīngjì): Kinh tế
- 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ tài sản
- 应交职工福利 (Yìngjiāo zhígōng fúlì): Phúc lợi nhân viên phải nộp
- 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ): Tỉ suất thanh khoản
- 销售额 (Xiāoshòu'é): Doanh số bán hàng
- 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Tài khoản phải thu
- 股东 (Gǔdōng): Cổ đông
- 业务收入 (Yèwù shōurù): Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
- 毛利润 (Máolì rùn): Lợi nhuận gộp
- 盈亏表 (Yíngkuī biǎo): Bảng lợi nhuận lỗ lãi
- 营运资本 (Yíngyùn zīběn): Vốn kinh doanh
- 贷款 (Dàikuǎn): Vay mượn
- 贷方 (Dàifāng): Bên có (trong ghi chú)
- 资本公积金 (Zīběn gōngjī jīn): Quỹ dự phòng vốn
- 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
- 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài sản phải trả
- 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng): Tình trạng tài chính
- 净现金流量 (Jìng xiànjīn liúliàng): Dòng tiền ròng
- 资本金 (Zīběn jīn): Vốn cổ phần
- 长期借款 (Chángqī jièkuǎn): Vay dài hạn
- 应付款项 (Yìngfù kuǎnxiàng): Tiền phải trả
- 总投资 (Zǒng tóuzī): Tổng vốn đầu tư
- 企业会计准则 (Qǐyè kuàijì zhǔnzé): Chuẩn kế toán doanh nghiệp
- 业务外支出 (Yèwù wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
- 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí
- 应付款 (Yìngfù kuǎn): Tiền phải trả
- 长期投资 (Chángqī tóuzī): Đầu tư dài hạn
- 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu
- 借方 (Jièfāng): Bên nợ (trong ghi chú)
- 盈利 (Yínglì): Lợi nhuận
- 业务外收入 (Yèwù wài shōurù): Thu nhập ngoại kinh doanh
- 预付账款 (Yùfù zhàngkuǎn): Tài khoản trả trước
- 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Chứng từ phải thu
- 收入确认 (Shōurù quèrèn): Xác nhận thu nhập
- 长期资产 (Chángqī zīchǎn): Tài sản dài hạn
- 应付帐款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
- 销售 (Xiāoshòu): Bán hàng
- 投资收益 (Tóuzī shōuyì): Lợi nhuận đầu tư
- 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé): Chuẩn kế toán
- 应收款 (Yìngshōu kuǎn): Tiền phải thu
- 预收账款 (Yùshōu zhàngkuǎn): Tài khoản trả trước
- 资金 (Zījīn): Quỹ tiền
- 损益表 (Sǔnyì biǎo): Bảng lỗ lãi
- 净值 (Jìng zhí): Giá trị ròng
- 营业收入 (Yíngyè shōurù): Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
- 应收帐款 (Yìngshōu zhàngkuǎn): Tài khoản phải thu
- 投资成本 (Tóuzī chéngběn): Chi phí đầu tư
- 股息 (Gǔxī): Cổ tức
- 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải thu
- 业务税 (Yèwù shuì): Thuế doanh nghiệp
- 应付帐款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải trả
- 坏账 (Huàizhàng): Nợ xấu
- 资金周转率 (Zījīn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn
- 营业额 (Yíngyè ér): Doanh số bán hàng
- 盈亏 (Yíngkuī): Lãi lỗ
- 应交税金 (Yìngjiāo shuìjīn): Thuế phải nộp
- 业务流水 (Yèwù liúshuǐ): Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh
- 经济体 (Jīngjì tǐ): Cơ thể kinh tế
- 成本核算 (Chéngběn hé suàn): Tính giá thành
- 应收帐款周转天数 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng tài khoản phải thu
- 资本周转率 (Zīběn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn
- 实收资本 (Shí shōu zīběn): Vốn cổ phần thực tế
- 资金周转 (Zījīn zhōuzuǎn): Quay vòng vốn
- 业务周期 (Yèwù zhōuqī): Chu kỳ kinh doanh
- 盈余 (Yíngyú): Dư thặng
- 资产负债表项目 (Zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù): Mục bảng cân đối kế toán
- 资金占用成本 (Zījīn zhànyòng chéngběn): Chi phí sử dụng vốn
- 会计核算 (Kuàijì hé suàn): Tính kế toán
- 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn): Tài sản không lưu động
- 净现金流 (Jìng xiànjīn liú): Dòng tiền ròng
- 业务费用 (Yèwù fèiyòng): Chi phí hoạt động kinh doanh
- 资金结构 (Zījīn jiégòu): Cơ cấu vốn
- 业务税金 (Yèwù shuìjīn): Thuế doanh nghiệp
- 财务目标 (Cáiwù mùbiāo): Mục tiêu tài chính
- 财务会计 (Cáiwù kuàijì): Kế toán tài chính
- 财务指导 (Cáiwù zhǐdǎo): Hướng dẫn tài chính
- 应收账款周转 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn): Quay vòng tài khoản phải thu
- 利润分析 (Lìrùn fēnxī): Phân tích lợi nhuận
- 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Quản lý vốn
- 盈亏表 (Yíngkuī biǎo): Bảng lỗ lãi
- 资金投资 (Zījīn tóuzī): Đầu tư vốn
- 成本计算 (Chéngběn jìsuàn): Tính toán giá thành
- 应收帐款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải thu
- 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài): Nợ không lưu động
- 实际盈亏 (Shíjì yíngkuī): Lãi lỗ thực tế
- 应付账款周转率 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng tài khoản phải trả
- 业务往来 (Yèwù wǎnglái): Quan hệ kinh doanh
- 资产负债状况 (Zīchǎn fùzhài zhuàngkuàng): Tình hình tài sản và nợ
- 业务风险 (Yèwù fēngxiǎn): Rủi ro kinh doanh
- 非营业外支出 (Fēi yíngyè wài zhīchū): Chi phí ngoại kinh doanh
- 资产损失 (Zīchǎn sǔnshī): Thiệt hại tài sản
- 营业外利润 (Yíngyè wài lìrùn): Lợi nhuận ngoại kinh doanh
- 业务单位 (Yèwù dānwèi): Đơn vị kinh doanh
- 税务 (Shuìwù): Thuế vụ
- 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời vốn
- 应交所得税 (Yìngjiāo suǒdé shuì): Thuế thu nhập phải nộp
- 业务凭证 (Yèwù píngzhèng): Chứng từ kinh doanh
- 资本公积金 (Zīběn gōngjī jīn): Quỹ dự phòng vốn cổ phần
- 业务过程 (Yèwù guòchéng): Quy trình kinh doanh
- 投资风险 (Tóuzī fēngxiǎn): Rủi ro đầu tư
- 流动负债 (Liúdòng fùzhài): Nợ lưu động
- 业务往来 (Yèwù wǎnglái): Giao dịch kinh doanh
- 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản
- 资产损益 (Zīchǎn sǔnyì): Lợi lỗ tài sản
- 应交职工薪酬 (Yìngjiāo zhí gōng xīnchóu): Lương và thù lao phải nộp
- 资本账户 (Zīběn zhàngkù): Tài khoản vốn
- 财务预算 (Cáiwù yùsuàn): Dự toán tài chính
- 营业外成本 (Yíngyè wài chéngběn): Chi phí ngoại kinh doanh
- 业务税收 (Yèwù shuìshōu): Thuế từ hoạt động kinh doanh
- 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất tài sản nợ
- 资本积累 (Zīběn jīlěi): Tích lũy vốn
- 业务合同 (Yèwù hétóng): Hợp đồng kinh doanh
- 应收利息 (Yìngshōu lìxī): Lãi thu phải thu
- 实际损失 (Shíjì sǔnshī): Thiệt hại thực tế
- 财务顾问 (Cáiwù gùwèn): Tư vấn tài chính
- 应交货款 (Yìngjiāo huò kuǎn): Tiền phải trả cho hàng hóa
- 资产总值 (Zīchǎn zǒngzhí): Giá trị toàn bộ tài sản
- 业务报告 (Yèwù bàogào): Báo cáo kinh doanh
- 资本市场 (Zīběn shìchǎng): Thị trường vốn
- 负债总额 (Fùzhài zǒng'é): Tổng nợ
- 资产配置 (Zīchǎn pèizhì): Phân bổ tài sản
- 业务评估 (Yèwù pínggū): Đánh giá kinh doanh
- 营业收入 (Yíngyè shōurù): Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
- 业务单元 (Yèwù dānyuán): Đơn vị kinh doanh
- 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn): Điểm cân bằng lãi lỗ
- 应交税款 (Yìngjiāo shuìkuǎn): Tiền thuế phải nộp
- 业务成本 (Yèwù chéngběn): Chi phí kinh doanh
- 经济指标 (Jīngjì zhǐbiāo): Chỉ số kinh tế
- 财务困境 (Cáiwù kùnjìng): Khó khăn tài chính
- 税务管理 (Shuìwù guǎnlǐ): Quản lý thuế
- 资产收益 (Zīchǎn shōuyì): Lợi nhuận từ tài sản
- 资产负债 (Zīchǎn fùzhài): Tài sản và nợ
- 业务资产 (Yèwù zīchǎn): Tài sản kinh doanh
- 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản ròng
- 实际收入 (Shíjì shōurù): Thu nhập thực tế
- 资金管理 (Zījīn guǎnlǐ): Quản lý vốn
- 固定资本 (Gùdìng zīběn): Vốn cố định
- 应交账款 (Yìngjiāo zhàngkuǎn): Tài khoản phải trả
- 业务活动 (Yèwù huódòng): Hoạt động kinh doanh
- 资本结构 (Zīběn jiégòu): Cơ cấu vốn
- 经济衰退 (Jīngjì shuāituì): Suy thoái kinh tế
- 资金回报率 (Zījīn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời vốn
- 业务规模 (Yèwù guīmó): Quy mô kinh doanh
- 资金流量 (Zījīn liúliàng): Dòng tiền
- 业务收入 (Yèwù shōurù): Doanh thu kinh doanh
- 业务利润 (Yèwù lìrùn): Lợi nhuận kinh doanh
- 资本运营 (Zīběn yùnyíng): Vận hành vốn
- 财务战略 (Cáiwù zhànlüè): Chiến lược tài chính
- 资本结算 (Zīběn jiésuàn): Giải ngân vốn
- 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí): Giảm giá trị tài sản
- 业务费用 (Yèwù fèiyòng): Chi phí kinh doanh
- 业务生命周期 (Yèwù shēngmìng zhōuqī): Chu kỳ cuộc đời kinh doanh
- 业务规划 (Yèwù guīhuà): Kế hoạch kinh doanh
- 业务合并 (Yèwù hébìng): Hợp nhất kinh doanh
- 业务报表 (Yèwù bàobiǎo): Báo cáo kinh doanh
- 业务调整 (Yèwù tiáozhěng): Điều chỉnh kinh doanh
- 业务赔偿 (Yèwù péicháng): Bồi thường kinh doanh
- 税务法规 (Shuìwù fǎguī): Quy định thuế
- 业务流动性 (Yèwù liúdòng xìng): Tính thanh khoản kinh doanh
- 财务分录 (Cáiwù fēnlù): Sổ cái tài chính
- 实际亏损 (Shíjì kuīsǔn): Thực tế lỗ
- 业务债务 (Yèwù zhàiwù): Nợ kinh doanh
- 资金流入 (Zījīn liúrù): Dòng tiền vào
- 财务咨询 (Cáiwù zīxún): Tư vấn tài chính
- 业务报销 (Yèwù bàoxiāo): Chi phí kinh doanh
- 税务筹划 (Shuìwù chóuhuà): Lập kế hoạch thuế
- 经济体制 (Jīngjì tǐzhì): Hệ thống kinh tế
- 业务投资 (Yèwù tóuzī): Đầu tư kinh doanh
- 财务收入 (Cáiwù shōurù): Thu nhập tài chính
- 业务流程图 (Yèwù liúchéng tú): Sơ đồ quy trình kinh doanh
- 应付账款周转天数 (Yìngfù zhàngkuǎn zhōuzuǎn tiānshù): Số ngày quay vòng tài khoản phải trả
- 资本市场监管 (Zīběn shìchǎng jiānguǎn): Giám sát thị trường vốn
- 业务调查 (Yèwù diàochá): Khảo sát kinh doanh
- 资产折旧方法 (Zīchǎn zhéjiù fāngfǎ): Phương pháp hao mòn tài sản
- 成本分析 (Chéngběn fēnxī): Phân tích chi phí
- 业务模型 (Yèwù móxíng): Mô hình kinh doanh
- 应收帐款逾期率 (Yìngshōu zhàngkuǎn yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn
- 经济发展 (Jīngjì fāzhǎn): Phát triển kinh tế
- 资产减值准备 (Zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi): Dự phòng giảm giá trị tài sản
- 业务利润率 (Yèwù lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận kinh doanh
- 资本金融 (Zīběn jīnróng): Tài chính vốn
- 业务融资 (Yèwù róngzī): Tài trợ kinh doanh
- 资本市场泡沫 (Zīběn shìchǎng pàomò): Bong bóng thị trường vốn
- 净资产收益率 (Jìng zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời tài sản ròng
- 业务支出 (Yèwù zhīchū): Chi phí kinh doanh
- 实际生产 (Shíjì shēngchǎn): Sản xuất thực tế
- 资产调整 (Zīchǎn tiáozhěng): Điều chỉnh tài sản
- 应付账款逾期率 (Yìngfù zhàngkuǎn yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn phải trả
- 业务风险管理 (Yèwù fēngxiǎn guǎnlǐ): Quản lý rủi ro kinh doanh
- 资本运作方式 (Zīběn yùnzuò fāngshì): Phương pháp vận hành vốn
- 经济萧条 (Jīngjì xiāotiáo): Khủng hoảng kinh tế
- 资金筹资 (Zījīn chóuzī): Huy động vốn
- 业务项目 (Yèwù xiàngmù): Dự án kinh doanh
- 固定成本率 (Gùdìng chéngběn lǜ): Tỉ suất chi phí cố định
- 资本积累率 (Zīběn jīlěi lǜ): Tỉ suất tích lũy vốn
- 业务流水账 (Yèwù liúshuǐ zhàng): Sổ cái kinh doanh
- 资产盘点 (Zīchǎn pándiǎn): Kiểm kê tài sản
- 业务增值税 (Yèwù zēngzhí shuì): Thuế giá trị gia tăng kinh doanh
- 财务审计 (Cáiwù shěnjì): Kiểm toán tài chính
- 成本核算系统 (Chéngběn hé suàn xìtǒng): Hệ thống tính giá thành
- 资本负担 (Zīběn fùdān): Gánh nặng vốn
- 经济全球化 (Jīngjì quánqiúhuà): Toàn cầu hóa kinh tế
- 业务损失 (Yèwù sǔnshī): Tổn thất kinh doanh
- 资本市场交易 (Zīběn shìchǎng jiāoyì): Giao dịch trên thị trường vốn
- 财务分析师 (Cáiwù fēnxī shī): Chuyên gia phân tích tài chính
- 业务流量 (Yèwù liúliàng): Luồng kinh doanh
- 业务回报率 (Yèwù huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời kinh doanh
- 资本收益 (Zīběn shōuyì): Sinh lời từ vốn
- 业务净利润 (Yèwù jìng lìrùn): Lợi nhuận ròng kinh doanh
- 资产折旧核算 (Zīchǎn zhéjiù hé suàn): Tính giá thành hao mòn tài sản
- 业务绩效 (Yèwù jìxiào): Hiệu suất kinh doanh
- 资产清理 (Zīchǎn qīnglǐ): Dọn dẹp tài sản
- 经济效益分析 (Jīngjì xiàoyì fēnxī): Phân tích hiệu suất kinh tế
- 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ): Tỉ lệ tài chính
- 业务资本 (Yèwù zīběn): Vốn kinh doanh
- 资本金融市场 (Zīběn jīnróng shìchǎng): Thị trường tài chính vốn
- 应收票据逾期率 (Yìngshōu piàojù yúqī lǜ): Tỉ suất nợ quá hạn chứng từ phải thu
- 业务盈亏表 (Yèwù yíngkuī biǎo): Bảng lãi lỗ kinh doanh
- 资产负债 (Zīchǎn fùzhài): Nguồn nợ và vốn
- 业务融资成本 (Yèwù róngzī chéngběn): Chi phí tài trợ kinh doanh
- 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn): Rủi ro tài chính
- 业务固定资产 (Yèwù gùdìng zīchǎn): Tài sản cố định kinh doanh
- 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ lệ nợ và vốn
- 业务发票 (Yèwù fāpiào): Hóa đơn kinh doanh
- 净资产总额 (Jìng zīchǎn zǒng'é): Tổng giá trị tài sản ròng
- 资产利润率 (Zīchǎn lìrùn lǜ): Tỉ suất lợi nhuận từ tài sản
- 业务纳税 (Yèwù nàshuì): Nộp thuế kinh doanh
- 资产转化 (Zīchǎn zhuǎnhuà): Chuyển đổi tài sản
- 业务租赁 (Yèwù zūlìn): Cho thuê kinh doanh
- 应收票据账龄 (Yìngshōu piàojù zhànglíng): Tuổi của chứng từ phải thu
- 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo): Bảng tình hình tài chính
- 业务研发费用 (Yèwù yánfā fèiyòng): Chi phí nghiên cứu và phát triển kinh doanh
- 资产保值 (Zīchǎn bǎozhí): Bảo toàn giá trị tài sản
- 应收帐款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Tuổi của tài khoản phải thu
- 财务风险评估 (Cáiwù fēngxiǎn pínggū): Đánh giá rủi ro tài chính
- 业务资金流动 (Yèwù zījīn liúdòng): Dòng tiền kinh doanh
- 经济体 (Jīngjì tǐ): Hệ thống kinh tế
- 财务调查 (Cáiwù diàochá): Khảo sát tài chính
- 资产收益率 (Zīchǎn shōuyì lǜ): Tỉ suất sinh lời từ tài sản
- 资本构成 (Zīběn gòuchéng): Cấu trúc vốn
- 财务分析报告 (Cáiwù fēnxī bàogào): Báo cáo phân tích tài chính
- 业务账户 (Yèwù zhànghù): Tài khoản kinh doanh
- 应收账款账龄 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng): Tuổi của tài khoản phải thu
- 业务经济 (Yèwù jīngjì): Kinh tế kinh doanh
- 资产评估师 (Zīchǎn pínggū shī): Chuyên gia đánh giá tài sản
- 业务贷款 (Yèwù dàikuǎn): Khoản vay kinh doanh
- 资产评估报告 (Zīchǎn pínggū bàogào): Báo cáo đánh giá tài sản
- 应收账款账面价值 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhàngmiàn jiàzhí): Giá trị hóa đơn phải thu trên bảng kế toán
- 业务借款 (Yèwù jièkuǎn): Vay kinh doanh
- 财务自由现金流 (Cáiwù zìyóu xiànjīn liú): Dòng tiền tự do tài chính
- 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối tài sản và nợ
- 业务账龄 (Yèwù zhànglíng): Tuổi tài khoản kinh doanh
- 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī): Phân tích hiệu suất chi phí
- 业务资金周转率 (Yèwù zījīn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng vốn kinh doanh
- 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn): Đòn bẩy tài chính
- 业务财务 (Yèwù cáiwù): Tài chính kinh doanh
- 资产折旧额 (Zīchǎn zhéjiù é): Số tiền hao mòn tài sản
- 业务咨询 (Yèwù zīxún): Tư vấn kinh doanh
- 资产所有者权益 (Zīchǎn suǒyǒuzhě quányì): Quyền lợi của chủ sở hữu tài sản
- 业务税收 (Yèwù shuìshōu): Thuế kinh doanh
- 资产负债表日 (Zīchǎn fùzhài biǎo rì): Ngày bảng cân đối tài sản và nợ
- 财务总监 (Cáiwù zǒngjiān): Giám đốc tài chính
- 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ vốn
- 成本效益比率 (Chéngběn xiàoyì bǐlǜ): Tỉ lệ hiệu suất chi phí
- 资产负债表月 (Zīchǎn fùzhài biǎo yuè): Tháng bảng cân đối tài sản và nợ
- 业务免税 (Yèwù miǎnshuì): Kinh doanh miễn thuế
- 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī): Phân tích báo cáo tài chính
- 业务总收入 (Yèwù zǒng shōurù): Tổng doanh thu kinh doanh
- 业务财务报告 (Yèwù cáiwù bàogào): Báo cáo tài chính kinh doanh
- 业务预算 (Yèwù yùsuàn): Dự toán kinh doanh
- 资产评估方法 (Zīchǎn pínggū fāngfǎ): Phương pháp đánh giá tài sản
- 固定资产清理 (Gùdìng zīchǎn qīnglǐ): Dọn dẹp tài sản cố định
- 资金流动性 (Zījīn liúdòng xìng): Thanh khoản vốn
- 业务价值链 (Yèwù jiàzhí liàn): Chuỗi giá trị kinh doanh
- 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī): Tổn thất giảm giá trị tài sản
- 资产减值测试 (Zīchǎn jiǎnzhí cèshì): Kiểm tra giảm giá trị tài sản
- 业务往来账户 (Yèwù wǎnglái zhànghù): Tài khoản kinh doanh
- 资本运作 (Zīběn yùnzuò): Vận hành vốn
- 业务资产负债表 (Yèwù zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối tài sản và nợ kinh doanh
- 资产总额 (Zīchǎn zǒng'é): Tổng giá trị tài sản
- 业务投资者 (Yèwù tóuzīzhě): Nhà đầu tư kinh doanh
- 成本费用 (Chéngběn fèiyòng): Chi phí thành công
- 资产保值增值 (Zīchǎn bǎozhí zēngzhí): Bảo toàn và tăng giá trị tài sản
- 业务财务报表 (Yèwù cáiwù bàobiǎo): Báo cáo tài chính kinh doanh
- 资产折旧期限 (Zīchǎn zhéjiù qīxiàn): Thời hạn hao mòn tài sản
- 业务负债 (Yèwù fùzhài): Nguồn nợ kinh doanh
- 资本回收期 (Zīběn huíshōu qī): Thời gian thu hồi vốn
- 固定资产会计 (Gùdìng zīchǎn kuàijì): Kế toán tài sản cố định
- 业务核算 (Yèwù hésuàn): Kiểm toán kinh doanh
- 业务投资回报率 (Yèwù tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ đầu tư kinh doanh
- 资产价值 (Zīchǎn jiàzhí): Giá trị tài sản
- 资产重估 (Zīchǎn zhònggū): Đánh giá lại tài sản
- 业务流量 (Yèwù liúliàng): Luồng tiền kinh doanh
- 资产转移 (Zīchǎn zhuǎnyí): Chuyển nhượng tài sản
- 业务保险 (Yèwù bǎoxiǎn): Bảo hiểm kinh doanh
- 应收票据 (Yìngshōu piàojù): Hóa đơn phải thu
- 业务税金 (Yèwù shuìjīn): Thuế kinh doanh
- 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ): Tỉ suất nợ và vốn
- 业务偿还 (Yèwù chánghuán): Thanh toán nợ kinh doanh
- 资产使用权 (Zīchǎn shǐyòng quán): Quyền sử dụng tài sản
- 业务结算 (Yèwù jiésuàn): Giải ngân kinh doanh
- 资产账户 (Zīchǎn zhànghù): Tài khoản tài sản
- 应收账款周转率 (Yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ): Tỉ suất quay vòng hóa đơn phải thu
- 业务回报 (Yèwù huíbào): Lợi nhuận kinh doanh
- 资产负债表季 (Zīchǎn fùzhài biǎo jì): Báo cáo cân đối tài sản và nợ theo quý
- 资产负债表年 (Zīchǎn fùzhài biǎo nián): Năm báo cáo cân đối tài sản và nợ
- 业务储备 (Yèwù chǔbèi): Dự trữ kinh doanh
- 资产负债表月末 (Zīchǎn fùzhài biǎo yuè mò): Cuối tháng bảng cân đối tài sản và nợ
- 业务创收 (Yèwù chuàngshōu): Tạo thu nhập kinh doanh
- 资产减值损失准备 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī zhǔnbèi): Dự phòng tổn thất giảm giá trị tài sản
- 业务分部 (Yèwù fēnbù): Phòng ban kinh doanh
- 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ): Tỉ suất sinh lời từ đầu tư
- 业务生命周期成本 (Yèwù shēngmìng zhōuqī chéngběn): Chi phí chu kỳ sản phẩm kinh doanh
- 应计会计 (Yìngjì kuàijì): Kế toán theo phương pháp tính cả thu nhập và chi phí khi chúng phát sinh, không phải khi chúng được thanh toán hay nhận
- 资本收益率 (Zīběn shōuyì lǜ): Tỉ suất lợi nhuận vốn
- 业务总账 (Yèwù zǒngzhàng): Sổ cái tổng hợp kinh doanh
- 资产负债表编制 (Zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì): Lập bảng cân đối tài sản và nợ
- 资本结构优化 (Zīběn jiégòu yōuhuà): Tối ưu hóa cấu trúc vốn
- 资产溢价 (Zīchǎn yìjià): Chênh lệch giá tài sản
- 财务报表审计 (Cáiwù bàobiǎo shěnjì): Kiểm toán báo cáo tài chính
- 固定资产折旧费 (Gùdìng zīchǎn zhéjiù fèi): Chi phí hao mòn tài sản cố định
- 业务拓展 (Yèwù tuòzhǎn): Mở rộng kinh doanh
- 资本运作方式 (Zīběn yùnzuò fāngshì): Phương thức vận hành vốn
- 业务经济效益 (Yèwù jīngjì xiàoyì): Hiệu quả kinh tế kinh doanh
- 资产管理公司 (Zīchǎn guǎnlǐ gōngsī): Công ty quản lý tài sản
- 业务盈亏 (Yèwù yíngkuī): Lãi lỗ kinh doanh
- 资本结构调整 (Zīběn jiégòu tiáozhěng): Điều chỉnh cấu trúc vốn
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế
Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán Thuế
Từ vựng tiếng Trung Tài chính và Tiền tệ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung online uy tín hàng đầu với chất lượng giảng dạy tốt nhất Việt Nam do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và trực tiếp đào tạo theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển độc quyền tại Việt Nam, thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, Viber, LINE)
Trên đây là toàn bộ nội dung của cuốn sách tiếng Trung Ebook Thuật ngữ Kế toán Thuế tiếng Trung chuyên ngành được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo Kế toán Thuế và Kiểm toán thuế tiếng Trung chuyên ngành chỉ duy nhất có trong Hệ thống Hán ngữ của trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
- ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở đối diện Royal City)
- ChineMaster Cơ sở 2: Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).
- ChineMaster Cơ sở 3: Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.
- ChineMaster Cơ sở 4: Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Cách Ngã tư Nguyễn Trãi Khuất Duy Tiến 600m).
- ChineMaster Cơ sở 5: Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Last edited: