Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Ngã Tư Sở Phường Khương Trung Thầy Vũ
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 10 tiếp tục lộ trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản trình độ HSK 1 đến HSK 3 trong vòng 22 buổi. Đây là lớp giao tiếp HSK sơ trung cấp của bạn Giang và bạn Huê do Thầy Vũ chủ nhiệm khóa này. Trong buổi đào tạo hôm nay ngày 11/4/2023 chúng ta sẽ được Thầy Vũ huấn luyện bài bản và chuyên sâu cho kỹ năng tổng thể gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế vào các tình huống khác nhau nhằm phát triển tối đa phản xạ giao tiếp của học viên. Đây là một trong những chương trình đào tạo chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và được rất nhiều bạn trẻ quan tâm. Do đó, khóa học này thường rất đông học viên, do đó, các bạn hãy tham gia sớm bằng cách liên hệ trước với Thầy Vũ để đăng ký đặt chỗ trước nhé.
Thầy Vũ 090 468 4983
Ngày 11/4/2023 (Lớp em Giang Huê)
- 老师的自行车在门外 lǎoshī de zìxíngchē zài mén wài
- 你去商店买羊肉吧 nǐ qù shāngdiàn mǎi yángròu ba
- 你觉得羊肉怎么样?nǐ juéde yángròu zěnmeyàng
- 我觉得这个商店的羊肉很好吃 wǒ juéde zhège shāngdiàn de yángròu hěn hǎochī
- 我觉得中国面条很好吃 wǒ juéde zhōngguó miàntiáo hěn hǎochī
- 今天我们吃一点面条吧 jīntiān wǒmen chī yì diǎn miàntiáo ba
- 今天我们去哪儿打篮球?jīntiān wǒmen qù nǎr dǎ lánqiú
- 每天我们都去学校打篮球 měitiān wǒmen dōu qù xuéxiào dǎ lánqiú
- 你觉得打篮球怎么样?nǐ juéde dǎ lánqiú zěnmeyàng
- 因为今天老师生病,所以我们回家 yīnwèi jīntiān lǎoshī shēngbìng, suǒyǐ wǒmen huí jiā
- 因为今天下雨,所以我们不去商店 yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù shāngdiàn
- 每天我都去学校游泳 měitiān wǒ dōu qù xuéxiào yóuyǒng
- 你们想学游泳吗?nǐmen xiǎng xué yóuyǒng ma
- 你经常去游泳吗?nǐ jīngcháng qù yóuyǒng ma
- 你的老师多少公斤?nǐ de lǎoshī duōshǎo gōngjīn
- 我的老师六十九公斤 wǒ de lǎoshī liù shí jiǔ gōngjīn
- 因为昨天下雨,所以我们没去学校 yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen méi qù xuéxiào
- 今天你们怎么不来学校?jīntiān nǐmen zěnme bù lái xuéxiào
- 我的姐姐在医院工作 wǒ de jiějie zài yīyuàn gōngzuò
- 我天天都吃羊肉 wǒ tiān tiān dōu chī yángròu
- 你的教室在哪儿?nǐ de jiàoshì zài nǎr 老师的教室有多少学生?lǎoshī de jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng
- 老师的教室有十八学生 lǎoshī de jiàoshì yǒu shí bā xuéshēng
- 现在已经九点了 xiànzài yǐjīng jiǔ diǎn le
- 现在都九点多了 xiànzài dōu jiǔ diǎn duō le
- 现在我准备回家做饭 xiànzài wǒ zhǔnbèi huí jiā zuò fàn
- 她还在教室里学汉语 tā hái zài jiàoshì lǐ xué hànyǔ
- 明天你们有考试吗?míngtiān nǐmen yǒu kǎoshì ma
- 明天你们有什么考试?míngtiān nǐmen yǒu shénme kǎoshì
- 明天我们有汉语考试 míngtiān wǒmen yǒu hànyǔ kǎoshì
- 你们去机场接老师吧 nǐmen qù jīchǎng jiē lǎoshī ba
- 我去机场的路上 wǒ qù jīchǎng de lù shàng
- 去机场的路上,我看见你的老师 qù jīchǎng de lù shàng, wǒ kàn jiàn nǐ de lǎoshī
- 我们还有多长时间? Wǒmen hái yǒu duō cháng shíjiān
- 星期天你的公司工作吗?xīngqī tiān nǐ de gōngsī gōngzuò ma
- 星期天我的公司还工作 xīngqītiān wǒ de gōngsī hái gōngzuò
- 你的公司离家远吗?nǐ de gōngsī lí jiā yuǎn ma
- 我的公司离家不太远 wǒ de gōngsī lí jiā bú tài yuǎn
- 我们每天都坐公共汽车去学校 wǒmen měitiān dōu zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào
- 一天你们工作几个小时?yì tiān nǐmen gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 一天我们工作六个小时 yì tiān wǒmen gōngzuò liù gè xiǎoshí
- 我们坐快车去公司吧 wǒmen zuò kuàichē qù gōngsī ba
- 我们经常坐慢车回家 wǒmen jīngcháng zuò mànchē huí jiā
- 今天路上车太多了 jīntiān lù shàng chē tài duō le
- 你可以开车快一点吗?nǐ kěyǐ kāi chē kuài yì diǎn ma
- 你怎么不开车去公司? Nǐ zěnme bù kāi chē qù gōngsī
- 坐公共汽车太慢了zuò gōnggòng qì chē tài màn le
- 今年你想在哪儿过生日?jīnnián nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
- 今年我想在家过生日 jīnnián wǒ xiǎng zài jiā guò shēngrì
- 我们过去看衣服吧 wǒmen guòqù kàn yīfu ba
- 离你的生日还有多长时间?lí nǐ de shēngrì hái yǒu duō cháng shíjiān
- 离我的生日还有一天 lí wǒ de shēngrì hái yǒu yì tiān
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 4
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 5
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 6
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 7
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 8
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 9
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp
ChineMaster là trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp và luyện thi TOCFL (Taiwanese Proficiency Test). Trung tâm có nhiều cơ sở trên toàn quốc, trong đó có cơ sở tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, chúng tôi cam kết mang đến cho học viên một môi trường học tập chuyên nghiệp, hiện đại và tiện nghi. Đội ngũ giảng viên của chúng tôi đều là những giáo viên có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Trung, được đào tạo bài bản và có chuyên môn cao trong lĩnh vực này.
ChineMaster Quận Thanh Xuân cung cấp các khóa học tiếng Trung giao tiếp, từ trình độ sơ cấp đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của từng học viên. Ngoài ra, chúng tôi còn tổ chức các lớp luyện thi TOCFL band A, band B và band C, giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Với phương pháp giảng dạy tiên tiến, trang thiết bị hiện đại và đội ngũ giảng viên tận tâm, ChineMaster Quận Thanh Xuân sẽ giúp học viên đạt được mục tiêu học tập của mình một cách dễ dàng và hiệu quả. Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung giao tiếp hoặc chuẩn bị luyện thi TOCFL, hãy đến với ChineMaster Quận Thanh Xuân để trải nghiệm một môi trường học tập chất lượng và chuyên nghiệp.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thời tiết và Khí hậu
Sau đây là một số mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết và Khí hậu. Các bạn hãy luyện tập nói tiếng Trung theo những mẫu câu dưới đây nhé.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
1 | 天气怎么样? | Thời tiết như thế nào? | Tiānqì zěnme yàng? |
2 | 今天天气很好。 | Hôm nay trời rất đẹp. | Jīntiān tiānqì hěn hǎo. |
3 | 明天会下雨吗? | Ngày mai có mưa không? | Míngtiān huì xià yǔ ma? |
4 | 外面下雨了。 | Bên ngoài đang mưa. | Wàimiàn xià yǔle. |
5 | 刮风了,你要多穿点。 | Gió thổi mạnh rồi, bạn nên mặc ấm hơn. | Guā fēngle, nǐ yào duō chuān diǎn. |
6 | 天气太热了,我想去游泳。 | Trời quá nóng rồi, tôi muốn đi bơi. | Tiānqì tài rèle, wǒ xiǎng qù yóuyǒng. |
7 | 今天的温度是多少度? | Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ? | Jīntiān de wēndù shì duōshǎo dù? |
8 | 春天天气温暖,夏天天气炎热。 | Mùa xuân trời ấm áp, mùa hè thì nóng. | Chūntiān tiānqìwēnnuǎn, xiàtiān tiānqì yánrè. |
9 | 冬天会下雪吗? | Mùa đông có tuyết không? | Dōngtiān huì xià xuě ma? |
10 | 今天空气质量不太好。 | Chất lượng không khí hôm nay không tốt lắm. | Jīntiān kōngqì zhí liàng bù tài hǎo. |
11 | 雨季从什么时候开始? | Mùa mưa bắt đầu từ khi nào? | Yǔjì cóng shénme shíhòu kāishǐ? |
12 | 湿度很高,感觉很闷。 | Độ ẩm cao, cảm thấy khó chịu. | Shīdù hěn gāo, gǎnjué hěn mèn. |
13 | 这种天气不适合出门。 | Thời tiết như thế này không thích hợp cho việc đi ra ngoài. | Zhè zhǒng tiānqì bù shìhé chūmén. |
14 | 雨过天晴,风和日丽。 | Mưa rào qua đi, trời lại sáng. | Yǔguò tiān qíng, fēng hé rì lì. |
15 | 暴风雨来了,我们最好呆在家里。 | Bão đến rồi, chúng ta nên ở nhà. | Bàofēngyǔ láile, wǒmen zuì hǎo dāi zài jiālǐ. |
16 | 冬天夜晚很冷。 | Buổi tối mùa đông rất lạnh. | Dōngtiān yèwǎn hěn lěng. |
17 | 夏天可以去海边玩。 | Mùa hè có thể đi chơi bờ biển. | Xiàtiān kěyǐ qù hǎibiān wán. |
18 | 沙漠地区的天气非常干燥。 | Thời tiết ở khu vực sa mạc rất khô. | Shāmò dìqū de tiānqì fēicháng gānzào. |
19 | 今天天气晴朗,阳光明媚。 | Hôm nay trời quang mây tạnh, nắng rực rỡ. | Jīntiān tiānqì qínglǎng, yángguāng míngmèi. |
20 | 今天是个大晴天。 | Hôm nay trời rất nắng. | Jīntiān shìgè dà qíngtiān. |
21 | 天气热得让人受不了。 | Nóng quá không chịu được. | Tiānqì rè dé ràng rén shòu bùliǎo. |
22 | 天气预报说今天会下雨。 | Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa. | Tiānqì yùbào shuō jīntiān huì xià yǔ. |
23 | 明天会有台风。 | Ngày mai sẽ có bão. | Míngtiān huì yǒu táifēng. |
24 | 雨势越来越大。 | Mưa ngày càng to. | Yǔ shì yuè lái yuè dà. |
25 | 外面下雨了,你最好带把伞。 | Ngoài trời đang mưa, bạn nên mang theo cái ô. | Wàimiàn xià yǔle, nǐ zuì hǎo dài bǎ sǎn. |
26 | 冬天的天气很冷,穿厚点。 | Thời tiết mùa đông rất lạnh, hãy mặc quần áo ấm. | Dōngtiān de tiānqì hěn lěng, chuān hòu diǎn. |
27 | 春天天气温和,非常适合旅游。 | Thời tiết mùa xuân ấm áp, rất phù hợp cho du lịch. | Chūntiān tiānqì wēnhé, fēicháng shìhé lǚyóu. |
28 | 暴风雨来袭,最好待在家里。 | Bão đến, bạn nên ở nhà. | Bàofēngyǔ lái xí, zuì hǎo dài zài jiālǐ. |
29 | 夏天的时候,我们经常去游泳。 | Vào mùa hè, chúng tôi thường đi bơi. | Xiàtiān de shíhòu, wǒmen jīngcháng qù yóuyǒng. |
30 | 周末天气很好,我们去郊游吧。 | Cuối tuần trời đẹp, hãy đi chơi ở ngoại ô. | Zhōumò tiānqì hěn hǎo, wǒmen qù jiāoyóu ba. |
31 | 我们需要一把雨伞,因为天气预报说今天有雨。 | Chúng ta cần một cái ô vì dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa. | Wǒmen xūyào yī bǎ yǔsǎn, yīn wéi tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ. |
32 | 每年春季,这里会有美丽的樱花。 | Mỗi mùa xuân, ở đây có những bông hoa anh đào đẹp. | Měinián chūnjì, zhèlǐ huì yǒu měilì de yīnghuā. |
33 | 天气变冷了,你应该换上厚衣服。 | Thời tiết trở lạnh, bạn nên mặc quần áo ấm. | Tiānqì biàn lěngle, nǐ yīnggāi huàn shàng hòu yīfú. |
34 | 我们得等雨停了再出发。 | Chúng ta phải chờ đợi mưa dừng lại trước khi xuất phát. | Wǒmen dé děng yǔ tíngle zài chūfā. |
35 | 天气转暖了,我们可以去野餐了。 | Thời tiết đã ấm lên, chúng ta có thể đi dã ngoại rồi. | Tiānqì zhuǎn nuǎnle, wǒmen kěyǐ qù yěcānle. |
36 | 今天天气怎么样? | Thời tiết hôm nay thế nào? | Jīntiān tiānqì zěnme yàng? |
37 | 天气很热。 | Trời rất nóng. | Tiānqì hěn rè. |
38 | 天气很冷。 | Trời rất lạnh. | Tiānqì hěn lěng. |
39 | 今天是晴天。 | Hôm nay trời quang đãng. | Jīntiān shì qíngtiān. |
40 | 今天是多云天气。 | Hôm nay trời có nhiều mây. | Jīntiān shì duōyún tiānqì. |
41 | 明天会下雨吗? | Ngày mai có mưa không? | Míngtiān huì xià yǔ ma? |
42 | 明天会有台风。 | Ngày mai có bão. | Míngtiān huì yǒu táifēng. |
43 | 这里经常下雨。 | Ở đây thường xuyên mưa. | Zhèlǐ jīngcháng xià yǔ. |
44 | 这个季节很潮湿。 | Mùa này rất ẩm ướt. | Zhège jìjié hěn cháoshī. |
45 | 这里气温很高。 | Ở đây nhiệt độ cao. | Zhèlǐ qì wēn hěn gāo. |
46 | 夏天的太阳很毒。 | Ánh nắng mùa hè rất gay gắt. | Xiàtiān de tàiyáng hěn dú. |
47 | 春天的气息很清新。 | Khí trời mùa xuân rất trong lành. | Chūntiān de qìxí hěn qīngxīn. |
48 | 秋天的天气很宜人。 | Thời tiết mùa thu rất dễ chịu. | Qiūtiān de tiānqì hěn yírén. |
49 | 冬天的寒风刺骨。 | Gió lạnh mùa đông rất thấu xương. | Dōngtiān de hán fēng cìgǔ. |
50 | 这里的气候非常干燥。 | Khí hậu ở đây rất khô hanh. | Zhèlǐ de qìhòu fēicháng gānzào. |
51 | 夏季炎热多雨。 | Mùa hè rất nóng và có nhiều mưa. | Xiàjì yánrè duōyǔ. |
52 | 这里的春天非常短暂。 | Mùa xuân ở đây rất ngắn ngủi. | Zhèlǐ de chūntiān fēicháng duǎnzàn. |
53 | 夏天很容易中暑。 | Mùa hè dễ bị say nắng. | Xiàtiān hěn róngyì zhòngshǔ. |
54 | 今天风很大。 | Hôm nay gió lớn. | Jīntiān fēng hěn dà. |
55 | 雪下得很大。 | Tuyết rơi rất to. | Xuě xià dé hěn dà. |
56 | 下雨的时候路很滑。 | Khi mưa đường rất trơn trượt. | Xià yǔ de shíhòu lù hěn huá. |
57 | 今天是阴天。 | Hôm nay trời u ám. | Jīntiān shì yīn tiān. |
58 | 天气转凉了。 | Trời đã lạnh đi. | Tiānqì zhuǎn liángle. |
59 | 这里的天气很不稳定。 | Khí hậu ở đây rất không ổn định. | Zhèlǐ de tiānqì hěn bù wěndìng. |
60 | 今天天气真好! | Hôm nay thời tiết thật tuyệt vời! | Jīntiān tiānqì zhēn hǎo! |
61 | 明天会有雨吗? | Ngày mai có mưa không? | Míngtiān huì yǒu yǔ ma? |
62 | 这是一场强热带风暴。 | Đây là một cơn bão nhiệt đới mạnh. | Zhè shì yī chǎng qiáng rèdài fēngbào. |
63 | 今天很冷,记得穿暖和点。 | Hôm nay rất lạnh, nhớ mặc ấm áp. | Jīntiān hěn lěng, jìdé chuān nuǎnhuo diǎn. |
64 | 暑假天气很热,你准备怎么应对? | Thời tiết mùa hè rất nóng, bạn chuẩn bị làm gì để đối phó? | Shǔjià tiānqì hěn rè, nǐ zhǔnbèi zěnme yìngduì? |
65 | 这是一个干燥的季节。 | Đây là một mùa khô. | Zhè shì yīgè gānzào de jìjié. |
66 | 春天和秋天的天气怎么样? | Thời tiết vào mùa xuân và mùa thu như thế nào? | Chūntiān hé qiūtiān de tiānqì zěnme yàng? |
67 | 今天下雨了,你要不要带伞? | Hôm nay trời mưa, bạn có muốn mang ô không? | Jīntiān xià yǔle, nǐ yào bùyào dài sǎn? |
68 | 夏天的温度有时会达到40度。 | Nhiệt độ mùa hè có thể lên đến 40 độ. | Xiàtiān de wēndù yǒushí huì dádào 40 dù. |
69 | 冬天时,你需要多穿几件衣服。 | Vào mùa đông, bạn cần mặc nhiều quần áo hơn. | Dōngtiān shí, nǐ xūyào duō chuān jǐ jiàn yīfú. |
70 | 这是一个多雨的季节。 | Đây là một mùa mưa nhiều. | Zhè shì yīgè duōyǔ de jìjié. |
71 | 下雪了,你会去滑雪吗? | Tuyết rơi rồi, bạn có đi trượt tuyết không? | Xià xuěle, nǐ huì qù huáxuě ma? |
72 | 今天的风很强,小心被刮跑。 | Gió hôm nay rất mạnh, cẩn thận bị thổi bay. | Jīntiān de fēng hěn qiáng, xiǎoxīn bèi guā pǎo. |
73 | 今年的旱情很严重。 | Tình trạng hạn hán năm nay rất nghiêm trọng. | Jīnnián de hànqíng hěn yánzhòng. |
74 | 这个城市的气候很温和。 | Khí hậu của thành phố này rất ôn hòa. | Zhège chéngshì de qìhòu hěn wēnhé. |
75 | 那边的天气看起来很糟糕。 | Thời tiết ở đó trông rất tệ. | Nà biān de tiānqì kàn qǐlái hěn zāogāo. |
76 | 夏季很潮湿,但冬季很干燥。 | Mùa hè rất ẩm ướt, nhưng mùa đông rất khô. | Xiàjì hěn cháoshī, dàn dōngjì hěn gānzào. |
Last edited: