Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 13 tiếp tục lộ trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản và tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Khóa học tiếng Trung HSK này Thầy Vũ chỉ nhận số lượng học viên 5 bạn bao gồm bạn Phương Anh, bạn Giang, bạn Huê, bạn Bình và bạn Hoàn nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo tốt nhất cũng như tạo điều kiện học tập tốt nhất cho từng bạn học viên. Nếu như lớp đông quá thì sẽ ảnh hưởng tới khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh, do đó, Thầy Vũ thường chỉ nhận các khóa ít học viên. Trong bài giảng này chúng ta sẽ tiếp tục đi theo lộ trình được thiết kế sẵn bởi Thầy Vũ. Lộ trình này phù hợp với trình độ chung của cả lớp và hoàn toàn khác biệt so với các lớp khác. Trong quá trình học tập trên lớp, các bạn học viên cảm thấy chưa nắm vững kiến thức ở phần nào, ví dụ như từ vựng tiếng Trung HSK, ngữ pháp tiếng Trung HSK, mẫu cẫu tiếng Trung HSK, cấu trúc câu tiếng Trung HSK, bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK .v.v. thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung forum này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Ngày 18/4/2023 (Lớp em Giang Huê)
- 今天你们想去哪儿唱歌? Jīntiān nǐmen xiǎng qù nǎr chàng gē
- 今天我要在家看孩子 jīntiān wǒ yào zài jiā kàn háizi
- 你家的孩子几岁了?nǐ jiā de háizi jǐ suì le
- 我家的孩子七岁了 wǒ jiā de háizi qī suì le
- 我的商店右边是医院 wǒ de shāngdiàn yòubiān shì yīyuàn
- 我姐姐比我大五岁 wǒ jiějie bǐ wǒ dà wǔ suì
- 你姐姐比我大两岁 nǐ jiějie bǐ wǒ dà liǎng suì
- 老师比我跑步快多了 lǎoshī bǐ wǒ pǎobù kuài duō le
- 老师比你说快多了 lǎoshī bǐ nǐ shuō kuài duō le
- 你的老师唱得很好听 nǐ de lǎoshī chàng de hěn hǎotīng
- 她比你漂亮多了 tā bǐ nǐ piàoliang duō le
- 今天西瓜比苹果贵多了 jīntiān xīguā bǐ píngguǒ guì duō le
- 西瓜比苹果贵多少钱?xīguā bǐ píngguǒ gù duōshǎo qián
- 西瓜比苹果贵十五块钱 xīguā bǐ píngguǒ guì shí wǔ kuài qián
- 今天苹果比西瓜便宜多了 jīntiān píngguǒ bǐ xīguā piányi duō le
- 苹果比西瓜便宜多少钱?píngguǒ bǐ xīguā piányi duōshǎo qián
- 苹果比西瓜便宜十二块钱 píngguǒ bǐ xīguā piányi shí èr kuài qián
- 教室里你们不能说话 jiàoshì lǐ nǐmen bù néng shuō huà
- 你们在说什么话?nǐmen zài shuō shénme huà
- 教室里你们别说话 jiàoshì lǐ nǐmen bié shuō huà
- 她不可能是我的医生 tā bù kěnéng shì wǒ de yīshēng
- 今天不可能下雨 jīntiān bù kěnéng xià yǔ
- 你可能认识我的老师 nǐ kěnéng rènshí wǒ de lǎoshī
- 我觉得没有这个可能 wǒ juéde méiyǒu zhège kěnéng
- 去年你在什么公司工作?qùnián nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
- 我是去年认识你的老师的 wǒ shì qùnián rènshí nǐ de lǎoshī de
- 你的老师姓什么?nǐ de lǎoshī xìng shénme
- 老师做的菜lǎoshī zuò de cài
- 老师做的菜很好吃 lǎoshī zuò de cài hěn hǎochī
- 我今天新买的书 wǒ jīntiān xīn mǎi de shū
- 你今天新买的书多少钱?nǐ jīntiān xīn mǎi de shū duōshǎo qián
- 你新买的自行车多少钱?nǐ xīn mǎi de zìxíngchē duōshǎo qián
- 今天你比我早起一个小时 jīntiān nǐ bǐ wǒ zǎo qǐ yí gè xiǎoshí
- 今天你比我早来五分钟 jīntiān nǐ bǐ wǒ zǎo lái wǔ fēnzhōng
- 每天老师睡得很早 měitiān lǎoshī shuì de hěn zǎo
- 早睡早起对身体很好 zǎo shuì zǎo qǐ duì shēntǐ hěn hǎo
- 你每天早上几点起床?nǐ měitiān zǎoshàng jǐ diǎn qǐchuáng
- 你的妻子今年多大了?nǐ de qīzi jīnnián duō dà le
- 我的妻子做饭做得很好吃 wǒ de qīzi zuò fàn zuò de hěn hǎochī
- 老师做饭做得怎么样?lǎoshī zuò fàn zuò de zěnmeyàng
- 她做饭做得不怎么样 tā zuò fàn zuò de bù zěnmeyàng
- 今天可能下雪吗?jīntiān kěnéng xià xuě ma
- 今天可能下大雪 jīntiān kěnéng xià dà xuě
- 今天多少度?jīntiān duōshǎo dù
- 今天三十八度 jīntiān sān shí bā dù
- 今天你想穿什么衣服?jīntiān nǐ xiǎng chuān shénme yīfu
- 今天天气很冷,你多穿一点衣服吧 jīntiān tiānqì hěn lěng, nǐ duō chuān yì diǎn yīfú ba
- 我们进房间喝茶吧 wǒmen jìn fángjiān hē chá ba
- 你们进房间休息一下吧 nǐmen jìn fángjiān xiūxi yí xià ba
- 你弟弟今年多大了?nǐ dìdi jīnnián duō dà le
- 医院离公司近吗?yīyuàn lí gōngsī jìn ma
- 机场里这儿近吗?jīchǎng lí zhèr jìn ma
- 今天老师穿着什么衣服?jīntiān lǎoshī chuān zhe shénme yīfu
- 办公室的门开着呢bàngōngshì de mén kāi zhe ne
- 办公室的门没开着 bàngōngshì de mén méi kāi zhe
- 你给我拿一本书吧 nǐ gěi wǒ ná yì běn shū ba
- 你的手里拿着什么东西?nǐ de shǒu lǐ ná zhe shénme dōngxi
- 我的手里拿着你的手机 wǒ de shǒu lǐ ná zhe nǐ de shǒujī
- 你去商店买铅笔吧 nǐ qù shāngdiàn mǎi qiānbǐ ba
- 我的手里拿着你的铅笔 wǒ de shǒu lǐ ná zhe nǐ de qiān bǐ
- 你的汉语班有中国人吗?nǐ de hànyǔ bān yǒu zhōngguó rén ma
- 汉语老师长得怎么样?hànyǔ lǎoshī zhǎng de zěnmeyàng
- 汉语老师长得很漂亮 hànyǔ lǎoshī zhǎng de hěn piàoliang
- 你们别笑她了 nǐmen bié xiào tā le
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp HSK 2 thông dụng cần phài nhớ
Sau đây Thầy Vũ tiếp tục đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp rất thông dụng tương ứng với trình độ tiếng Trung HSK 3 trong bảng bên dưới.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
1 | 你好,你叫什么名字? | Xin chào, bạn tên gì? | Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzì? |
2 | 我是学生,你呢? | Tôi là sinh viên, còn bạn? | Wǒ shì xuéshēng, nǐ ne? |
3 | 你会说英语吗? | Bạn có biết nói tiếng Anh không? | Nǐ huì shuō yīngyǔ ma? |
4 | 我会说一点儿英语。 | Tôi biết nói một chút tiếng Anh. | Wǒ huì shuō yīdiǎn er yīngyǔ. |
5 | 请问,这是什么? | Xin hỏi, cái này là gì vậy? | Qǐngwèn, zhè shì shénme? |
6 | 这是我的手机。 | Đây là điện thoại của tôi. | Zhè shì wǒ de shǒujī. |
7 | 你家有几口人? | Gia đình bạn có mấy người? | Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? |
8 | 我家有三口人。 | Gia đình tôi có ba người. | Wǒjiā yǒu sānkǒu rén. |
9 | 今天天气很好,你想去哪儿? | Hôm nay thời tiết rất tốt, bạn muốn đi đâu? | Jīntiān tiānqì hěn hǎo, nǐ xiǎng qù nǎ'er? |
10 | 我想去公园。 | Tôi muốn đi công viên. | Wǒ xiǎng qù gōngyuán. |
11 | 你几点钟起床? | Bạn dậy lúc mấy giờ? | Nǐ jǐ diǎn zhōng qǐchuáng? |
12 | 我七点钟起床。 | Tôi dậy lúc bảy giờ. | Wǒ qī diǎn zhōng qǐchuáng. |
13 | 你喜欢喝咖啡吗? | Bạn thích uống cà phê không? | Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma? |
14 | 不,我不喜欢喝咖啡。 | Không, tôi không thích uống cà phê. | Bù, wǒ bù xǐhuān hē kāfēi. |
15 | 你常常去看电影吗? | Bạn thường xuyên đi xem phim không? | Nǐ chángcháng qù kàn diànyǐng ma? |
16 | 是的,我常常去看电影。 | Có, tôi thường xuyên đi xem phim. | Shì de, wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng. |
17 | 你喜欢什么颜色? | Bạn thích màu gì? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
18 | 我喜欢蓝色。 | Tôi thích màu xanh. | Wǒ xǐhuān lán sè. |
19 | 你的爱好是什么? | Sở thích của bạn là gì? | Nǐ de àihào shì shénme? |
20 | 我喜欢听音乐和看书。 | Tôi thích nghe nhạc và đọc sách. | Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè hé kànshū. |
21 | 你会游泳吗? | Bạn có biết bơi không? | Nǐ huì yóuyǒng ma? |
22 | 不会,我不会游泳。 | Không, tôi không biết bơi. | Bù huì, wǒ bù huì yóuyǒng. |
23 | 你家离学校远吗? | Nhà bạn cách trường có xa không? | Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn ma? |
24 | 不远,很近。 | Không xa, rất gần. | Bù yuǎn, hěn jìn. |
25 | 你是哪个国家的人? | Bạn là người nước nào? | Nǐ shì nǎge guójiā de rén? |
26 | 我是中国人。 | Tôi là người Trung Quốc. | Wǒ shì zhōngguó rén. |
27 | 你家乡在哪儿? | Quê hương của bạn ở đâu? | Nǐ jiāxiāng zài nǎ'er? |
28 | 我家乡在广东。 | Quê hương của tôi ở Quảng Đông. | Wǒ jiāxiāng zài guǎngdōng. |
29 | 你去过北京吗? | Bạn đã đến Bắc Kinh chưa? | Nǐ qùguò běijīng ma? |
30 | 没有,我没有去过北京。 | Chưa, tôi chưa đến Bắc Kinh. | Méiyǒu, wǒ méiyǒuqùguò běijīng. |
31 | 你最喜欢的食物是什么? | Món ăn bạn thích nhất là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de shíwù shì shénme? |
32 | 我最喜欢的食物是炒饭。 | Món ăn tôi thích nhất là cơm chiên. | Wǒ zuì xǐhuān de shíwù shì chǎofàn. |
33 | 你觉得这个菜怎么样? | Bạn nghĩ món này thế nào? | Nǐ juédé zhège cài zěnme yàng? |
34 | 这个菜很好吃。 | Món này rất ngon. | Zhège cài hěn hào chī. |
35 | 你会做饭吗? | Bạn có biết nấu ăn không? | Nǐ huì zuò fàn ma? |
36 | 会,我会做一些简单的菜。 | Có, tôi biết nấu một số món ăn đơn giản. | Huì, wǒ huì zuò yīxiē jiǎndān de cài. |
37 | 你喜欢看什么类型的电影? | Bạn thích xem loại phim gì? | Nǐ xǐhuān kàn shénme lèixíng de diànyǐng? |
38 | 我喜欢看喜剧电影。 | Tôi thích xem phim hài. | Wǒ xǐhuān kàn xǐjù diànyǐng. |
39 | 你有没有兄弟姐妹? | Bạn có anh chị em ruột không? | Nǐ yǒu méiyǒu xiōngdì jiěmèi? |
40 | 没有,我是独生子女。 | Không có, tôi là con một. | Méiyǒu, wǒ shì dúshēngzǐ nǚ. |
41 | 你想要什么颜色的衣服? | Bạn muốn mua áo màu gì? | Nǐ xiǎng yào shénme yánsè de yīfú? |
42 | 我想要一件黑色的衣服。 | Tôi muốn một chiếc áo đen. | Wǒ xiǎng yào yī jiàn hēisè de yīfú. |
43 | 你去过哪些国家? | Bạn đã đi qua những quốc gia nào? | Nǐ qùguò nǎxiē guójiā? |
44 | 我去过美国和日本。 | Tôi đã đi qua Mỹ và Nhật Bản. | Wǒ qùguò měiguó hé rìběn. |
45 | 你的手机是什么品牌的? | Điện thoại của bạn là hãng gì? | Nǐ de shǒujī shì shénme pǐnpái de? |
46 | 我的手机是苹果的。 | Điện thoại của tôi là hãng Apple. | Wǒ de shǒujī shì píngguǒ de. |
47 | 你喜欢看电视剧吗? | Bạn thích xem phim truyền hình không? | Nǐ xǐhuān kàn diànshìjù ma? |
48 | 喜欢,我经常看电视剧。 | Thích, tôi thường xem phim truyền hình. | Xǐhuān, wǒ jīngcháng kàn diànshìjù. |
49 | 你每天晚上都做什么? | Bạn làm gì vào mỗi buổi tối? | Nǐ měitiān wǎnshàng dū zuò shénme? |
50 | 晚上我经常看书和听音乐。 | Buổi tối tôi thường đọc sách và nghe nhạc. | Wǎnshàng wǒ jīngcháng kànshū hé tīng yīnyuè. |
51 | 你喜欢旅游吗? | Bạn thích du lịch không? | Nǐ xǐhuān lǚyóu ma? |
52 | 你觉得哪个城市比较漂亮? | Bạn nghĩ thành phố nào đẹp hơn? | Nǐ juédé nǎge chéngshì bǐjiào piàoliang? |
53 | 我觉得杭州比较漂亮。 | Tôi nghĩ Hang Châu đẹp hơn. | Wǒ juédé hángzhōu bǐjiào piàoliang. |
54 | 你的中文说得很好。 | Tiếng Trung của bạn nói rất tốt. | Nǐ de zhōngwén shuō dé hěn hǎo. |
55 | 谢谢,我学了一段时间了。 | Cảm ơn, tôi đã học một thời gian. | Xièxiè, wǒ xuéle yīduàn shíjiānle. |
56 | 你想喝什么饮料? | Bạn muốn uống đồ uống gì? | Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào? |
57 | 我想喝一杯茶。 | Tôi muốn uống một cốc trà. | Wǒ xiǎng hè yībēi chá. |
58 | 你每天都锻炼身体吗? | Bạn tập thể dục thường xuyên không? | Nǐ měitiān dū duànliàn shēntǐ ma? |
59 | 不是每天,但我经常锻炼身体。 | Không phải hàng ngày, nhưng tôi thường xuyên tập thể dục. | Bùshì měitiān, dàn wǒ jīngcháng duànliàn shēntǐ. |
60 | 你今年几岁了? | Bạn bao nhiêu tuổi trong năm nay? | Nǐ jīnnián jǐ suìle? |
61 | 我今年二十五岁。 | Tôi 25 tuổi trong năm nay. | Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. |
62 | 你觉得学习中文难吗? | Bạn thấy học tiếng Trung khó không? | Nǐ juédé xuéxí zhōngwén nán ma? |
63 | 有一点难,但我还是喜欢学习。 | Hơi khó, nhưng tôi vẫn thích học. | Yǒu yīdiǎn nán, dàn wǒ háishì xǐhuān xuéxí. |
64 | 你是怎么学习中文的? | Bạn học tiếng Trung như thế nào? | Nǐ shì zěnme xuéxí zhōngwén de? |
65 | 我通过学校的中文课程学习的。 | Tôi học qua khóa học tiếng Trung của trường. | Wǒ tōngguò xuéxiào de zhōngwén kèchéng xuéxí de. |
66 | 你喜欢吃辣的食物吗? | Bạn thích ăn đồ ăn cay không? | Nǐ xǐhuān chī là de shíwù ma? |
67 | 喜欢,我很喜欢吃辣的食物。 | Thích, tôi rất thích ăn đồ ăn cay. | Xǐhuān, wǒ hěn xǐhuān chī là de shíwù. |
68 | 你常常跟朋友出去吗? | Bạn thường đi chơi với bạn bè không? | Nǐ chángcháng gēn péngyǒu chūqù ma? |
69 | 时常,我喜欢跟朋友一起出去玩。 | Thường xuyên, tôi thích đi chơi với bạn bè. | Shícháng, wǒ xǐhuān gēn péngyǒu yīqǐ chūqù wán. |
70 | 你喜欢去哪儿旅游? | Bạn thích đi du lịch đến đâu? | Nǐ xǐhuān qù nǎ'er lǚyóu? |
71 | 我喜欢去海边旅游。 | Tôi thích đi du lịch đến bãi biển. | Wǒ xǐhuān qù hǎibiān lǚyóu. |
72 | 你的家乡有什么有名的景点? | Quê hương của bạn có điểm du lịch nổi tiếng nào không? | Nǐ de jiāxiāng yǒu shé me yǒumíng de jǐngdiǎn? |
73 | 我的家乡有很多有名的景点,比如长城和颐和园。 | Quê hương tôi có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng, ví dụ như Trường Thành và Di Hòa Viên. | Wǒ de jiāxiāng yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn, bǐrú chángchéng hé yíhéyuán. |
74 | 你觉得哪个季节最好? | Bạn thấy mùa nào là tốt nhất? | Nǐ juédé nǎge jìjié zuì hǎo? |
75 | 我喜欢春天,因为天气很好。 | Tôi thích mùa xuân vì thời tiết rất tốt. | Wǒ xǐhuān chūntiān, yīn wéi tiānqì hěn hǎo. |
76 | 你喜欢运动吗? | Bạn thích thể thao không? | Nǐ xǐhuān yùndòng ma? |
77 | 喜欢,我喜欢打篮球和游泳。 | Thích, tôi thích chơi bóng rổ và bơi lội. | Xǐhuān, wǒ xǐhuān dǎ lánqiú hé yóuyǒng. |
78 | 你每天都看新闻吗? | Bạn có xem tin tức hàng ngày không? | Nǐ měitiān dū kàn xīnwén ma? |
79 | 不是每天,但我会关注一些重要的新闻。 | Không phải hàng ngày, nhưng tôi sẽ chú ý đến một số tin tức quan trọng. | Bùshì měitiān, dàn wǒ huì guānzhù yīxiē zhòngyào de xīnwén. |
80 | 你觉得哪个国家的文化很有趣? | Bạn nghĩ nền văn hóa của quốc gia nào thú vị? | Nǐ juédé nǎge guójiā de wénhuà hěn yǒuqù? |
81 | 我觉得日本的文化很有趣。 | Tôi nghĩ văn hóa của Nhật Bản rất thú vị. | Wǒ juédé rìběn de wénhuà hěn yǒu qù. |
82 | 你喜欢听什么样的音乐? | Bạn thích nghe nhạc thể loại nào? | Nǐ xǐhuān tīng shénme yàng de yīnyuè? |
83 | 我喜欢听流行音乐。 | Tôi thích nghe nhạc pop. | Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè. |
84 | 你的工作是什么? | Công việc của bạn là gì? | Nǐ de gōngzuò shì shénme? |
85 | 我是一名教师。 | Tôi là một giáo viên. | Wǒ shì yī míng jiàoshī. |
86 | 你觉得这个问题难吗? | Bạn nghĩ câu hỏi này khó không? | Nǐ juédé zhège wèntí nán ma? |
87 | 不难,这个问题很简单。 | Không khó, câu hỏi này rất đơn giản. | Bù nán, zhège wèntí hěn jiǎndān. |
88 | 你喜欢去哪儿买衣服? | Bạn thích mua quần áo ở đâu? | Nǐ xǐhuān qù nǎ'er mǎi yīfú? |
89 | 我喜欢去商场买衣服。 | Tôi thích đi mua quần áo ở trung tâm thương mại. | Wǒ xǐhuān qù shāngchǎng mǎi yīfú. |
90 | 你每天都吃早餐吗? | Bạn ăn sáng hàng ngày không? | Nǐ měitiān dū chī zǎocān ma? |
91 | 每天都会吃早餐。 | Mỗi ngày tôi đều ăn sáng. | Měitiān dūhuì chī zǎocān. |
92 | 你喜欢吃甜的还是咸的食物? | Bạn thích ăn đồ ngọt hay mặn? | Nǐ xǐhuān chī tián de háishì xián de shíwù? |
93 | 我喜欢吃咸的食物。 | Tôi thích ăn đồ mặn. | Wǒ xǐhuān chī xián de shíwù. |
94 | 你会弹钢琴吗? | Bạn có biết đánh đàn piano không? | Nǐ huì dàn gāngqín ma? |
95 | 不会,但我想学。 | Không, nhưng tôi muốn học. | Bù huì, dàn wǒ xiǎng xué. |
Trước khi học sang kiến thức trong bài giảng này thì các bạn hãy mau chóng xem lại toàn bộ kiến thức trọng yếu từ bài giảng 1 đến bài giảng 12 trong các link dưới đây nhé.
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 4
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 5
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 6
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 7
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 8
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 9
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 10
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 11
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 12
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân ChineMaster
Bạn đang muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Bạn muốn có kỹ năng giao tiếp tiếng Trung tốt nhưng lại lo lắng về khả năng của mình? Đừng lo, Thầy Vũ sẽ giúp bạn vượt qua những khó khăn đó với các chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp chuyên nghiệp và hiệu quả.
Với phương pháp học tập hệ thống, chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ giúp các bạn học viên có thể nhanh chóng nắm vững cấu trúc ngữ pháp, từ vựng, phát âm và kỹ năng giao tiếp cơ bản để có thể sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày.
Các chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ được thiết kế phù hợp với các đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những người đã có kiến thức cơ bản về tiếng Trung. Bên cạnh đó, chương trình còn bao gồm các hoạt động thực hành và trao đổi giao tiếp để các bạn học viên có thể rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên và chuyên nghiệp.
Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình, Thầy Vũ cam kết sẽ đưa các bạn học viên đến thành công trong việc học tiếng Trung và nắm vững kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất.
Hãy đăng ký ngay với Thầy Vũ để bắt đầu hành trình học tập tiếng Trung cùng với các chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp chất lượng nhất. Chúc các bạn thành công!
Liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ GIẢI TRÍ TRUYỀN THÔNG
- 娱乐圈 / Yúlè quān /: Giới giải trí
- 丑闻 /chǒuwén /, 绯闻 /fēiwén /: scandal
- 狗仔队 /gǒuzǎi duì /: Paparazzi
- 媒体 /méitǐ /: giới truyền thông
- 观众 /guānzhòng /: khán giả
- 电视台 /diànshìtái /: Đài truyền hình
- 娱乐公司 / yúlè gōngsī /: công ty giải trí
- 艺人 /yìrén /: nghệ sĩ
- 偶像 /ǒuxiàng /, 爱逗 /ài dòu /: idol, thần tượng
- 明星 / míngxīng /: minh tinh, ngôi sao
- 演员 / yǎnyuán /: diễn viên
- 记者 / jìzhě /: phóng viên
- 主持人 / zhǔchí rén /: MC
- 歌手 / gēshǒu /: ca sĩ
- 音乐组合 / yīnyuè zǔhé /: nhóm nhạc
- 爱逗公司 / ài dòu gōngsī /: công ty quản lí idol
- 小鲜肉 / xiǎo xiān ròu /: tiểu thịt tươi ( một từ khá phổ biến trong giới giải trí Trung Quốc, chuyên dùng để chỉ các idol nam độ tuổi từ 18- 30, trẻ trung, đẹp trai và hơi có phần non nớt)
- 小花旦 / xiǎo huādàn /: tiểu hoa đán (dùng để chỉ các idol nữ)
- 天王 / tiānwáng /, 天后 / tiānhòu /: Thiên vương /Thiên hậu
- 影帝 / yǐngdì /, 影后 / yǐng hòu /: Ảnh đế /Ảnh hậu
- 男神 / nán shén /, 女神 / nǚshén /: nam thần / nữ thần
- 国民大神 / guómín dàshén /: đại thần quốc dân
- 粉丝 / Fěnsī /: fan
- 黑粉 / hēi fěn /, 反粉 / fǎn fěn /: antifan, phan chống lại
- 狂粉 / kuáng fěn /: fan cuồng
- 姐姐粉 / jiějiě fěn /
- 阿姨粉 / āyí fěn /
- 妈妈粉 / māmā fěn /
- 女友粉 / nǚyǒu fěn /: fan chị gái / fan dì /fan mẹ /fan bạn gái.
- 团粉丝 / Tuán fěnsī /: fan đoàn ( yêu thích tất cả thành viên trong một nhóm nhạc chứ không phải chỉ duy nhất một ai )
- 毒唯粉丝 / dú wéi fěnsī /: fan độc duy ( chỉ thích duy nhất một thành viên trong nhóm )
- CP粉 / CP fěn /: fan couple ( yêu thích một cặp đôi nào đó)
- 演唱会 / yǎnchàng huì /: concert
- 舞台 / wǔtái /: sân khấu
- 出道 / chūdào /: xuất đạo: chỉ lần đầu tiên ra mắt ( chuyên dùng cho ca sĩ )
- 发布会 / fābù huì /: họp báo
- 媒体采访 / méitǐ cǎifǎng /: phỏng vấn giới truyền thông
- 化妆师 / huàzhuāng shī /, 造型师 / zàoxíng shī /: stylist
- 保安 / bǎo'ān /: bảo vệ
- 管理员 / guǎnlǐ yuán /: người quản lí
- 受宠 / shòu chǒng /, 受欢迎 / shòu huānyíng /: được yêu mến, được hoan nghênh
Last edited: