Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Chinese Master Edu THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK CHINESEHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương PACKING LIST
Học tiếng Trung theo chủ đề Hóa đơn Xuất Nhập khẩu
2000 Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hợp đồng ngoại thương (外贸合同 wàimào hétóng) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
PACKING LIST (装箱单 zhuāngxiāng dān) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
INVOICE (发票 fāpiào) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
1. Cảng biển (Ports)
Các từ vựng liên quan đến cảng biển, cơ sở hạ tầng, và các hoạt động tại cảng.
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung | Phiên âm | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Port | 港口 | Gǎngkǒu | Nơi tàu thuyền cập bến để bốc dỡ hàng hóa. |
| 2 | Seaport | 海港 | Hǎigǎng | Cảng chuyên phục vụ tàu biển. |
| 3 | Container port | 集装箱港口 | Jízhuāngxiāng gǎngkǒu | Cảng chuyên xử lý container. |
| 4 | Cargo terminal | 货运码头 | Huòyùn mǎtóu | Khu vực trong cảng để bốc dỡ hàng hóa. |
| 5 | Dock | 码头 | Mǎtóu | Khu vực tàu neo đậu để bốc dỡ hàng. |
| 6 | Wharf | 码头 | Mǎtóu | Bến tàu, thường dùng để chỉ khu vực bốc dỡ hàng hóa. |
| 7 | Harbor | 港湾 | Gǎngwān | Vùng nước được bảo vệ để tàu thuyền neo đậu. |
| 8 | Port authority | 港务局 | Gǎngwùjú | Cơ quan quản lý cảng. |
| 9 | Loading/Unloading | 装卸 | Zhuāngxiè | Hành động bốc dỡ hàng hóa lên/xuống tàu. |
| 10 | Warehouse (at port) | 港口仓库 | Gǎngkǒu cāngkù | Kho lưu trữ hàng hóa tại cảng. |
| 11 | Crane | 起重机 | Qǐzhòngjī | Cần cẩu dùng để nâng hạ hàng hóa tại cảng. |
| 12 | Breakwater | 防波堤 | Fángbōdī | Công trình bảo vệ cảng khỏi sóng biển. |
| 13 | Dry dock | 干船坞 | Gān chuánwù | Khu vực sửa chữa tàu thuyền. |
| 14 | Pilot (port pilot) | 引航员 | Yǐnhángyuán | Người dẫn tàu vào/ra cảng an toàn. |
| 15 | Berth | 泊位 | Bówèi | Vị trí neo đậu của tàu tại cảng. |
| 16 | Port congestion | 港口拥堵 | Gǎngkǒu yōngdǔ | Tình trạng tắc nghẽn tại cảng do quá nhiều tàu. |
| 17 | Container yard | 集装箱堆场 | Jízhuāngxiāng duīchǎng | Khu vực lưu trữ container tại cảng. |
| 18 | Stevedore | 装卸工 | Zhuāngxiègōng | Công nhân bốc dỡ hàng hóa tại cảng. |
| 19 | Customs clearance | 海关清关 | Hǎiguān qīngguān | Quy trình kiểm tra và thông quan hàng hóa. |
| 20 | Port infrastructure | 港口基础设施 | Gǎngkǒu jīchǔ shèshī | Hệ thống cơ sở hạ tầng của cảng (đường, kho, cầu cảng, v.v.). |
2. Incoterms (Điều kiện thương mại quốc tế)
Incoterms là các quy tắc quốc tế về trách nhiệm giữa người mua và người bán trong hợp đồng thương mại. Dưới đây là danh sách đầy đủ các Incoterms và các thuật ngữ liên quan.
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung | Phiên âm | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | EXW (Ex Works) | 工厂交货 | Gōngchǎng jiāohuò | Người bán giao hàng tại cơ sở của họ; người mua chịu mọi chi phí từ đó. |
| 2 | FCA (Free Carrier) | 货交承运人 | Huò jiāo chéngyùnrén | Người bán giao hàng cho người vận chuyển do người mua chỉ định. |
| 3 | CPT (Carriage Paid To) | 运费付至 | Yùnfèi fù zhì | Người bán trả cước vận chuyển đến điểm đích, nhưng không chịu rủi ro. |
| 4 | CIP (Carriage and Insurance Paid To) | 运费保险费付至 | Yùnfèi bǎoxiǎnfèi fù zhì | Như CPT, nhưng người bán mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa. |
| 5 | DAP (Delivered at Place) | 目的地交货 | Mùdìdì jiāohuò | Người bán giao hàng tại điểm đích, nhưng không làm thủ tục thông quan. |
| 6 | DPU (Delivered at Place Unloaded) | 卸货地交货 | Xièhuòdì jiāohuò | Người bán giao hàng và dỡ hàng tại điểm đích. |
| 7 | DDP (Delivered Duty Paid) | 完税后交货 | Wánshuì hòu jiāohuò | Người bán chịu mọi chi phí, bao gồm thuế nhập khẩu, đến điểm đích. |
| 8 | FAS (Free Alongside Ship) | 船边交货 | Chuánbiān jiāohuò | Người bán giao hàng dọc mạn tàu tại cảng đi. |
| 9 | FOB (Free on Board) | 船上交货 | Chuánshàng jiāohuò | Người bán chịu chi phí đến khi hàng được đặt lên tàu. |
| 10 | CFR (Cost and Freight) | 成本加运费 | Chéngběn jiā yùnfèi | Người bán trả chi phí vận chuyển đến cảng đích, nhưng không chịu rủi ro. |
| 11 | CIF (Cost, Insurance, Freight) | 成本保险费加运费 | Chéngběn bǎoxiǎnfèi jiā yùnfèi | Như CFR, nhưng người bán mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa. |
| 12 | Bill of Lading (B/L) | 提单 | Tídān | Chứng từ vận chuyển hàng hóa bằng đường biển. |
| 13 | Delivery point | 交货点 | Jiāohuò diǎn | Địa điểm giao hàng theo thỏa thuận trong Incoterms. |
| 14 | Risk transfer | 风险转移 | Fēngxiǎn zhuǎnyí | Điểm mà rủi ro được chuyển từ người bán sang người mua. |
| 15 | Insurance | 保险 | Bǎoxiǎn | Bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| 16 | Customs duty | 海关税 | Hǎiguānshuì | Thuế nhập khẩu áp dụng cho hàng hóa. |
3. Phương thức vận chuyển (Modes of Transportation)
Các thuật ngữ liên quan đến các phương thức vận chuyển hàng hóa và các khía cạnh liên quan.
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung | Phiên âm | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sea transport | 海运 | Hǎiyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển. |
| 2 | Air transport | 空运 | Kōngyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng máy bay. |
| 3 | Road transport | 公路运输 | Gōnglù yùnshū | Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải hoặc phương tiện đường bộ. |
| 4 | Rail transport | 铁路运输 | Tiělù yùnshū | Vận chuyển hàng hóa bằng tàu hỏa. |
| 5 | Multimodal transport | 多式联运 | Duōshì liányùn | Kết hợp nhiều phương thức vận chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, v.v.). |
| 6 | Container shipping | 集装箱运输 | Jízhuāngxiāng yùnshū | Vận chuyển hàng hóa trong container tiêu chuẩn. |
| 7 | Bulk shipping | 散货运输 | Sǎnhuò yùnshū | Vận chuyển hàng hóa rời, không đóng container. |
| 8 | Freight forwarding | 货运代理 | Huòyùn dàilǐ | Dịch vụ trung gian tổ chức vận chuyển hàng hóa. |
| 9 | Logistics | 物流 | Wùliú | Quản lý chuỗi cung ứng và vận chuyển hàng hóa. |
| 10 | Express delivery | 快递 | Kuàidì | Dịch vụ giao hàng nhanh. |
| 11 | Inland transport | 内陆运输 | Nèilù yùnshū | Vận chuyển trong nội địa (bằng đường bộ hoặc đường sắt). |
| 12 | Intermodal transport | 联运 | Liányùn | Vận chuyển sử dụng nhiều phương thức nhưng hàng hóa không chuyển container. |
| 13 | Trucking | 卡车运输 | Kǎchē yùnshū | Vận chuyển bằng xe tải. |
| 14 | Air freight | 航空货运 | Hángkōng huòyùn | Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không. |
| 15 | Ocean freight | 海运货运 | Hǎiyùn huòyùn | Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển. |
| 16 | Carrier | 承运人 | Chéngyùnrén | Công ty hoặc cá nhân chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa. |
| 17 | Shipping line | 航运公司 | Hángyùn gōngsī | Công ty vận hành tàu biển chở hàng. |
| 18 | Last-mile delivery | 最后一公里配送 | Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng | Giai đoạn cuối của quá trình giao hàng đến tay người nhận. |
| 19 | Freight rate | 运费率 | Yùnfèilǜ | Chi phí vận chuyển tính theo đơn vị hàng hóa. |
| 20 | Transit time | 运输时间 | Yùnshū shíjiān | Thời gian cần thiết để vận chuyển hàng hóa từ điểm A đến điểm B. |
4. Các loại hàng hóa (Types of Goods)
Các loại hàng hóa được vận chuyển trong thương mại quốc tế, bao gồm cả hàng hóa đặc biệt.
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung | Phiên âm | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | General cargo | 普通货物 | Pǔtōng huòwù | Hàng hóa thông thường, không yêu cầu điều kiện vận chuyển đặc biệt. |
| 2 | Bulk cargo | 散货 | Sǎnhuò | Hàng hóa rời như than, quặng, ngũ cốc, không đóng container. |
| 3 | Containerized cargo | 集装箱货物 | Jízhuāngxiāng huòwù | Hàng hóa được đóng trong container tiêu chuẩn. |
| 4 | Dangerous goods | 危险品 | Wēixiǎn pǐn | Hàng hóa có nguy cơ cháy nổ, độc hại, cần xử lý đặc biệt. |
| 5 | Perishable goods | 易腐货物 | Yìfǔ huòwù | Hàng hóa dễ hỏng như thực phẩm tươi, hoa quả. |
| 6 | Refrigerated cargo | 冷藏货物 | Lěngcáng huòwù | Hàng hóa cần bảo quản ở nhiệt độ thấp (thực phẩm đông lạnh, thuốc). |
| 7 | Liquid cargo | 液体货物 | Yètǐ huòwù | Hàng hóa dạng lỏng như dầu, hóa chất, vận chuyển trong tàu chở dầu. |
| 8 | Dry cargo | 干货 | Gānhuò | Hàng hóa khô, không cần điều kiện bảo quản đặc biệt. |
| 9 | Heavy cargo | 重货 | Zhònghuò | Hàng hóa có trọng lượng lớn, cần thiết bị nâng đặc biệt. |
| 10 | Oversized cargo | 超大货物 | Chāodà huòwù | Hàng hóa quá khổ, không vừa container tiêu chuẩn. |
| 11 | Hazardous materials | 危险材料 | Wēixiǎn cáiliào | Vật liệu nguy hiểm, cần tuân thủ quy định quốc tế (IMO, IATA). |
| 12 | Fragile goods | 易碎货物 | Yìsuì huòwù | Hàng hóa dễ vỡ như thủy tinh, đồ điện tử. |
| 13 | Livestock | 活畜 | Huóchù | Động vật sống được vận chuyển (gia súc, gia cầm). |
| 14 | High-value goods | 高价值货物 | Gāojiàzhí huòwù | Hàng hóa có giá trị cao như vàng, đồ trang sức, cần bảo mật cao. |
| 15 | Break-bulk cargo | 杂货 | Záhuò | Hàng hóa đóng gói riêng lẻ, không trong container, như bao tải, thùng gỗ. |
| 16 | Reefer cargo | 冷冻货物 | Lěngdòng huòwù | Hàng hóa đông lạnh, cần container lạnh (reefer container). |
| 17 | Project cargo | 项目货物 | Xiàngmù huòwù | Hàng hóa đặc biệt cho các dự án lớn, như máy móc công nghiệp, turbine gió. |
| 18 | Palletized cargo | 托盘货物 | Tuōpán huòwù | Hàng hóa được xếp trên pallet để dễ vận chuyển. |
| 19 | Ro-Ro cargo (Roll-on/Roll-off) | 滚装货物 | Gǔnzhuāng huòwù | Hàng hóa được vận chuyển bằng tàu Ro-Ro, như xe hơi, máy móc có bánh. |
| 20 | Temperature-controlled cargo | 温控货物 | Wēnkòng huòwù | Hàng hóa yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác trong quá trình vận chuyển. |
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.