• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là chủ đề từ vựng tiếng Trung và thuật ngữ tiếng Trung lĩnh vực may mặc mới nhất được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới sử dụng để phục vụ và đáp ứng nhu cầu công việc thực tiễn hàng ngày. Đồng thời, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng chuyên gia đánh giá rất cao bởi tính chuyên môn và tính uyên bác cũng như tính hàn lâm học thuật. Do đó, các bạn hãy nhanh chóng trang bị ngay toàn bộ các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được trình bày dưới đây, càng sớm càng tốt để còn làm việc và kiếm tiền.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc

Giới thiệu cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một chủ đề rất quan trọng và hữu ích cho những người đang theo đuổi sự hiểu biết sâu sắc về lĩnh vực này. Cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nguồn tư liệu hữu ích mà còn là một công cụ quan trọng hỗ trợ cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là những người quan tâm đến ngành công nghiệp may mặc.

Tính hiện đại và mới nhất: Cuốn sách cung cấp từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung mới nhất trong lĩnh vực may mặc, giúp độc giả cập nhật kiến thức và thuật ngữ mới nhất để áp dụng vào công việc hàng ngày.

Ứng dụng thực tế: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tập trung vào việc tạo ra nội dung có sự ứng dụng cao trong thực tế. Điều này giúp người đọc không chỉ hiểu biết về từ vựng mà còn có thể sử dụng chúng một cách linh hoạt trong môi trường làm việc.

Phản hồi tích cực từ cộng đồng: Cuốn sách được sử dụng rộng rãi trong cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới, và nhận được sự đánh giá cao từ cả cộng đồng người học và chuyên gia ngành may mặc.

Tính chuyên môn và uyên bác: Cuốn sách không chỉ giúp người đọc nắm vững từ vựng mà còn giúp họ hiểu rõ về bối cảnh và quy trình trong ngành may mặc, tạo ra sự chuyên môn và uyên bác trong giao tiếp tiếng Trung.

Tính học thuật: Được đánh giá cao không chỉ vì tính ứng dụng mà còn vì tính học thuật của nó. Cuốn sách có thể là nguồn tham khảo đáng tin cậy cho những người nghiên cứu và học thuật trong lĩnh vực này.

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc" của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tốt cho người học tiếng Trung mà còn là một nguồn tư liệu quý báu cho những người làm việc trong ngành công nghiệp may mặc. Điều này chứng tỏ sự cần thiết và giá trị của việc hiểu biết và sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành trong môi trường làm việc hiện đại.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineseMaster ChineMaster ChineseHSK ChineseTOCFL Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Để thuận tiện cho việc học Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 2 phần, các bạn chú ý theo dõi bên dưới.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc phần 1
  1. 刺绣 (Cìxiù) - Thêu kim
  2. 缝纫机 (Fèngrèn jī) - Máy may
  3. 布料 (Bùliào) - Vải
  4. 设计师 (Shèjì shī) - Nhà thiết kế
  5. 裁剪 (Cáijiǎn) - Cắt may
  6. 缝纫线 (Fèngrèn xiàn) - Chỉ may
  7. 时装 (Shízhuāng) - Thời trang
  8. 针线 (Zhēnxiàn) - Kim chỉ
  9. 毛料 (Máoliào) - Vải len
  10. 纺织厂 (Fǎngzhī chǎng) - Nhà máy dệt may
  11. 成衣 (Chéngyī) - Hàng may sẵn
  12. 花边 (Huābiān) - Ren hoa
  13. 试衣间 (Shìyī jiān) - Phòng thử đồ
  14. 针脚 (Zhēnjiǎo) - Đường may
  15. 缝纫师傅 (Fèngrèn shīfù) - Thợ may
  16. 印花 (Yìnhuā) - In hoa
  17. 型号 (Xínghào) - Mẫu mã
  18. 钉扣 (Dīngkòu) - Nút cài
  19. 裤脚 (Kùjiǎo) - Gấu quần
  20. 量体裁衣 (Liáng tǐ cái yī) - Đo đạc cơ thể và may đo
  21. 缝纫工艺 (Fèngrèn gōngyì) - Nghệ thuật may
  22. 服装设计 (Fúzhuāng shèjì) - Thiết kế trang phục
  23. 布匹 (Bùpǐ) - Cuộn vải
  24. 原料 (Yuánliào) - Nguyên liệu
  25. 印花机 (Yìnhuā jī) - Máy in hoa
  26. 试穿 (Shì chuān) - Thử đồ
  27. 裁缝店 (Cáiféng diàn) - Tiệm may
  28. 量尺寸 (Liáng chǐcùn) - Đo kích thước
  29. 缝纫针 (Fèngrèn zhēn) - Kim may
  30. 贴边 (Tiē biān) - May viền
  31. 印花设计 (Yìnhuā shèjì) - Thiết kế in hoa
  32. 服装生产 (Fúzhuāng shēngchǎn) - Sản xuất trang phục
  33. 裁剪模板 (Cáijiǎn móbǎn) - Khuôn mẫu cắt may
  34. 面料 (Miànliào) - Vải dạng phẳng
  35. 针板 (Zhēn bǎn) - Bảng kim
  36. 缝纫线轴 (Fèngrèn xiàn zhóu) - Cuộn chỉ may
  37. 服装工业 (Fúzhuāng gōngyè) - Công nghiệp thời trang
  38. 裤腰带 (Kù yāodài) - Dây nịt quần
  39. 剪裁技术 (Jiǎncái jìshù) - Kỹ thuật cắt may
  40. 裙摆 (Qún bǎi) - Đuôi váy
  41. 刺绣技术 (Cìxiù jìshù) - Kỹ thuật thêu kim
  42. 线迹 (Xiàn jì) - Dải chỉ
  43. 刺绣品 (Cìxiù pǐn) - Sản phẩm thêu kim
  44. 织布机 (Zhībù jī) - Máy dệt
  45. 罗纹 (Luówén) - Họa tiết lưới
  46. 褶皱 (Zhězhòu) - Nếp gấp
  47. 缝纫师学徒 (Fèngrèn shī xuétú) - Thợ may học đồng
  48. 衣物配件 (Yīwù pèijiàn) - Phụ kiện trang phục
  49. 羊毛 (Yángmáo) - Lông cừu
  50. 皮料 (Píliào) - Da
  51. 制衣工艺 (Zhìyī gōngyì) - Nghệ thuật làm quần áo
  52. 罗纱 (Luó shā) - Lụa voan
  53. 网眼 (Wǎngyǎn) - Lưới mắt
  54. 服装流行趋势 (Fúzhuāng liúxíng qūshì) - Xu hướng thời trang
  55. 印花布 (Yìnhuā bù) - Vải in hoa
  56. 针法 (Zhēnfǎ) - Phương pháp may
  57. 缝纫术语 (Fèngrèn shùyǔ) - Thuật ngữ may mặc
  58. 穿插 (Chuānchā) - Chèn lẻ
  59. 缝边 (Fèng biān) - May viền
  60. 鞋底 (Xié dǐ) - Đế giày
  61. 服饰设计 (Fúshì shèjì) - Thiết kế trang phục
  62. 剪裁师 (Jiǎncái shī) - Chuyên viên cắt may
  63. 珠边 (Zhū biān) - Viền ngọc trai
  64. 印染 (Yìn rǎn) - In và nhuộm
  65. 服装定制 (Fúzhuāng dìngzhì) - May đo
  66. 缝纫工具 (Fèngrèn gōngjù) - Dụng cụ may
  67. 纺织品 (Fǎngzhī pǐn) - Sản phẩm dệt may
  68. 刺绣图案 (Cìxiù tú'àn) - Mẫu thêu kim
  69. 织物纹理 (Zhīwù wénlǐ) - Đường nét của vải
  70. 裙摆设计 (Qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy
  71. 缝纫模式 (Fèngrèn móshì) - Mô hình may
  72. 针线工 (Zhēnxiàn gōng) - Thợ may kim chỉ
  73. 穿着舒适度 (Chuānzhuó shūshì dù) - Độ thoải mái khi mặc
  74. 印花艺术 (Yìnhuā yìshù) - Nghệ thuật in hoa
  75. 纺织工业 (Fǎngzhī gōngyè) - Công nghiệp dệt may
  76. 裁缝技能 (Cáiféng jìnéng) - Kỹ năng may
  77. 服装材料 (Fúzhuāng cáiliào) - Nguyên liệu trang phục
  78. 针线艺术 (Zhēnxiàn yìshù) - Nghệ thuật may kim chỉ
  79. 高级定制 (Gāojí dìngzhì) - May đo cao cấp
  80. 钉扣设计 (Dīngkòu shèjì) - Thiết kế nút cài
  81. 针线密度 (Zhēnxiàn mìdù) - Mật độ kim chỉ
  82. 缝纫机配件 (Fèngrèn jī pèijiàn) - Phụ kiện máy may
  83. 服装市场 (Fúzhuāng shìchǎng) - Thị trường thời trang
  84. 纺织技术 (Fǎngzhī jìshù) - Kỹ thuật dệt may
  85. 剪裁流程 (Jiǎncái liúchéng) - Quy trình cắt may
  86. 印花颜色 (Yìnhuā yánsè) - Màu sắc in hoa
  87. 织物弹性 (Zhīwù tánxìng) - Độ đàn hồi của vải
  88. 缝纫线色号 (Fèngrèn xiàn sè hào) - Mã màu của chỉ may
  89. 服装潮流 (Fúzhuāng cháoliú) - Xu hướng thời trang
  90. 刺绣风格 (Cìxiù fēnggé) - Phong cách thêu kim
  91. 缝纫培训 (Fèngrèn péixùn) - Đào tạo nghề may
  92. 针线组合 (Zhēnxiàn zǔhé) - Kết hợp kim chỉ
  93. 布料纹理 (Bùliào wénlǐ) - Đường nét của vải
  94. 裤褶设计 (Kù zhě shèjì) - Thiết kế nếp gấp quần
  95. 刺绣技师 (Cìxiù jìshī) - Chuyên gia thêu kim
  96. 缝纫模型 (Fèngrèn móxíng) - Mô hình may
  97. 服装杂志 (Fúzhuāng zázhì) - Tạp chí thời trang
  98. 针脚技法 (Zhēnjiǎo jìfǎ) - Kỹ thuật đường kim chỉ
  99. 印花设计师 (Yìnhuā shèjì shī) - Nhà thiết kế in hoa
  100. 量体裁衣师 (Liáng tǐ cái yī shī) - Chuyên gia đo đạc và cắt may
  101. 印花工艺 (Yìnhuā gōngyì) - Nghệ thuật in hoa
  102. 裤腿 (Kù tuǐ) - Chân quần
  103. 修身设计 (Xiūshēn shèjì) - Thiết kế ôm sát cơ thể
  104. 针织品 (Zhēnzhī pǐn) - Sản phẩm dệt kim
  105. 缝纫机操作 (Fèngrèn jī cāozuò) - Vận hành máy may
  106. 风格独特 (Fēnggé dútè) - Phong cách độc đáo
  107. 剪裁风格 (Jiǎncái fēnggé) - Phong cách cắt may
  108. 服装品牌 (Fúzhuāng pǐn pái) - Thương hiệu thời trang
  109. 量身定制 (Liángshēn dìngzhì) - Đo đạc và may đo
  110. 缝纫工序 (Fèngrèn gōngxù) - Quy trình may
  111. 织物材料 (Zhīwù cáiliào) - Nguyên liệu dệt
  112. 时尚设计 (Shíshàng shèjì) - Thiết kế thời trang
  113. 针线长度 (Zhēnxiàn chángdù) - Chiều dài của chỉ và kim
  114. 缝纫机维护 (Fèngrèn jī wéihù) - Bảo dưỡng máy may
  115. 衬衫领口 (Chènshān lǐngkǒu) - Cổ áo sơ mi
  116. 缝纫线材 (Fèngrèn xiàn cái) - Nguyên liệu của chỉ may
  117. 服装陈列 (Fúzhuāng chénliè) - Trưng bày trang phục
  118. 刺绣工坊 (Cìxiù gōngfáng) - Xưởng thêu kim
  119. 裤边设计 (Kù biān shèjì) - Thiết kế gấu quần
  120. 色彩搭配 (Sècǎi dàpèi) - Kết hợp màu sắc
  121. 针织钩针 (Zhēnzhī gōuzhēn) - Kim móc dệt kim
  122. 羽绒服 (Yǔróng fú) - Áo lông vũ
  123. 缝纫线强度 (Fèngrèn xiàn qiángdù) - Độ bền của chỉ may
  124. 裙子褶皱 (Qúnzi zhězhòu) - Nếp gấp của váy
  125. 服装设计理念 (Fúzhuāng shèjì lǐniàn) - Triết lý thiết kế thời trang
  126. 染色技术 (Rǎnsè jìshù) - Kỹ thuật nhuộm
  127. 针织面料 (Zhēnzhī miànliào) - Vải dệt kim
  128. 缝纫机品牌 (Fèngrèn jī pǐn pái) - Thương hiệu máy may
  129. 印花颜料 (Yìnhuā yánliào) - Màu in hoa
  130. 服装制作工艺 (Fúzhuāng zhìzuò gōngyì) - Nghệ thuật sản xuất trang phục
  131. 针织纹理 (Zhēnzhī wénlǐ) - Đường nét của vải dệt kim
  132. 缝纫店铺 (Fèngrèn diàn pù) - Cửa hàng may mặc
  133. 时装周 (Shízhuāng zhōu) - Tuần lễ thời trang
  134. 服装搭配 (Fúzhuāng dàpèi) - Kết hợp trang phục
  135. 裤子裤腰 (Kùzi kù yāo) - Đỉnh quần
  136. 羊毛衫 (Yángmáo shān) - Áo len
  137. 缝纫机配线 (Fèngrèn jī pèi xiàn) - Dây điện máy may
  138. 针织图案 (Zhēnzhī tú'àn) - Mẫu vải dệt kim
  139. 刺绣装饰 (Cìxiù zhuāngshì) - Trang trí thêu kim
  140. 量体裁衣技术 (Liáng tǐ cái yī jìshù) - Kỹ thuật đo đạc và cắt may
  141. 针织裤 (Zhēnzhī kù) - Quần dệt kim
  142. 缝纫机厂家 (Fèngrèn jī chǎngjiā) - Nhà sản xuất máy may
  143. 花边设计 (Huābiān shèjì) - Thiết kế ren hoa
  144. 纺织设计 (Fǎngzhī shèjì) - Thiết kế dệt may
  145. 缝纫车缝 (Fèngrèn chēfèng) - Máy may chỉ thẳng
  146. 皮革裁剪 (Pígé cáijiǎn) - Cắt may da
  147. 时尚产业 (Shíshàng chǎnyè) - Ngành công nghiệp thời trang
  148. 缝纫工艺流程 (Fèngrèn gōngyì liúchéng) - Quy trình nghệ thuật may
  149. 针织衫 (Zhēnzhī shān) - Áo dệt kim
  150. 缝纫工作台 (Fèngrèn gōngzuò tái) - Bàn làm việc cho nghề may
  151. 印花效果 (Yìnhuā xiàoguǒ) - Hiệu ứng in hoa
  152. 针织针脚 (Zhēnzhī zhēnjiǎo) - Đường may dệt kim
  153. 缝纫工艺师 (Fèngrèn gōngyì shī) - Chuyên gia nghệ thuật may
  154. 珠片装饰 (Zhūpiàn zhuāngshì) - Trang trí bằng hạt
  155. 缝纫机线路 (Fèngrèn jī xiànlù) - Dây máy may
  156. 织物质地 (Zhīwù zhìdì) - Chất liệu của vải
  157. 针织编织 (Zhēnzhī biānzhī) - Dệt kim và đan
  158. 刺绣材料 (Cìxiù cáiliào) - Nguyên liệu thêu kim
  159. 缝纫机操作技巧 (Fèngrèn jī cāozuò jìqiǎo) - Kỹ thuật vận hành máy may
  160. 服装制版 (Fúzhuāng zhìbǎn) - Mô hình thiết kế trang phục
  161. 刺绣线 (Cìxiù xiàn) - Chỉ thêu kim
  162. 缝纫机功能 (Fèngrèn jī gōngnéng) - Chức năng của máy may
  163. 纺织工艺流程 (Fǎngzhī gōngyì liúchéng) - Quy trình nghệ thuật dệt may
  164. 剪裁室 (Jiǎncái shì) - Phòng cắt may
  165. 缝纫线密度 (Fèngrèn xiàn mìdù) - Mật độ chỉ may
  166. 服装材质 (Fúzhuāng cáizhì) - Chất liệu trang phục
  167. 刺绣布料 (Cìxiù bùliào) - Vải thêu kim
  168. 针织针脚样式 (Zhēnzhī zhēnjiǎo yàngshì) - Kiểu đường may dệt kim
  169. 缝纫机配针 (Fèngrèn jī pèi zhēn) - Đinh máy may
  170. 皮料设计 (Píliào shèjì) - Thiết kế da
  171. 服装产业链 (Fúzhuāng chǎnyè liàn) - Chuỗi cung ứng ngành công nghiệp thời trang
  172. 针织工艺师 (Zhēnzhī gōngyì shī) - Chuyên gia nghệ thuật dệt kim
  173. 缝纫机线轴 (Fèngrèn jī xiàn zhóu) - Trục cuộn chỉ máy may
  174. 时尚设计师 (Shíshàng shèjì shī) - Nhà thiết kế thời trang
  175. 缝纫布料 (Fèngrèn bùliào) - Vải may
  176. 针织品质 (Zhēnzhī pǐnzhì) - Chất lượng của sản phẩm dệt kim
  177. 服装零售 (Fúzhuāng línɡshòu) - Bán lẻ thời trang
  178. 缝纫机维修 (Fèngrèn jī wéixiū) - Sửa chữa máy may
  179. 面料图案 (Miànliào tú'àn) - Mẫu vải
  180. 刺绣工具 (Cìxiù gōngjù) - Dụng cụ thêu kim
  181. 缝纫机绣花 (Fèngrèn jī xiùhuā) - Máy may thêu hoa
  182. 针织编织图案 (Zhēnzhī biānzhī tú'àn) - Mẫu vải dệt kim và đan
  183. 缝纫机压脚 (Fèngrèn jī yājiǎo) - Chân máy may
  184. 服装品质检验 (Fúzhuāng pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng trang phục
  185. 缝纫工艺技能 (Fèngrèn gōngyì jìnéng) - Kỹ năng nghệ thuật may
  186. 针织围巾 (Zhēnzhī wéijīn) - Cổ len
  187. 刺绣成品 (Cìxiù chéngpǐn) - Sản phẩm thêu hoa
  188. 缝纫机线圈 (Fèngrèn jī xiàn quān) - Cuộn dây máy may
  189. 皮革工艺 (Pígé gōngyì) - Nghệ thuật làm việc với da
  190. 时装设计风格 (Shízhuāng shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế thời trang
  191. 缝纫机电源 (Fèngrèn jī diànyuán) - Nguồn điện máy may
  192. 针织卫衣 (Zhēnzhī wèiyī) - Áo len hoodie
  193. 刺绣技术培训 (Cìxiù jìshù péixùn) - Đào tạo kỹ thuật thêu kim
  194. 缝纫机脚踏板 (Fèngrèn jī jiǎotàbǎn) - Pedal máy may
  195. 服装生产流程 (Fúzhuāng shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất trang phục
  196. 针织开衫 (Zhēnzhī kāishān) - Áo len mở cửa trước
  197. 缝纫机维修师 (Fèngrèn jī wéixiū shī) - Thợ sửa chữa máy may
  198. 面料颜色 (Miànliào yánsè) - Màu sắc của vải
  199. 服装市场趋势 (Fúzhuāng shìchǎng qūshì) - Xu hướng thị trường thời trang
  200. 针织连衣裙 (Zhēnzhī liányīqún) - Đầm dệt kim
  201. 缝纫机刺绣功能 (Fèngrèn jī cìxiù gōngnéng) - Chức năng thêu kim của máy may
  202. 服装设计软件 (Fúzhuāng shèjì ruǎnjiàn) - Phần mềm thiết kế trang phục
  203. 缝纫机调线 (Fèngrèn jī tiáo xiàn) - Điều chỉnh dây máy may
  204. 纺织品质检验 (Fǎngzhī pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng sản phẩm dệt may
  205. 针织毛衣 (Zhēnzhī máoyī) - Áo len
  206. 缝纫机压脚类型 (Fèngrèn jī yājiǎo lèixíng) - Loại chân máy may
  207. 皮革裤子 (Pígé kùzi) - Quần da
  208. 时装周时刻表 (Shízhuāng zhōu shíkè biǎo) - Lịch trình Tuần lễ thời trang
  209. 缝纫机线张力 (Fèngrèn jī xiàn zhānglì) - Độ căng của dây máy may
  210. 服装行业协会 (Fúzhuāng hángyè xiéhuì) - Hiệp hội ngành công nghiệp thời trang
  211. 刺绣设计 (Cìxiù shèjì) - Thiết kế thêu kim
  212. 缝纫机速度 (Fèngrèn jī sùdù) - Tốc độ máy may
  213. 针织裙子 (Zhēnzhī qúnzi) - Váy len
  214. 刺绣机 (Cìxiù jī) - Máy thêu kim
  215. 缝纫机遥控器 (Fèngrèn jī yáokòngqì) - Điều khiển từ xa máy may
  216. 时尚零售店 (Shíshàng línɡshòu diàn) - Cửa hàng bán lẻ thời trang
  217. 缝纫工艺课程 (Fèngrèn gōngyì kèchéng) - Khóa học nghệ thuật may
  218. 针织围巾图案 (Zhēnzhī wéijīn tú'àn) - Mẫu len cổ
  219. 服装材料市场 (Fúzhuāng cáiliào shìchǎng) - Thị trường nguyên liệu trang phục
  220. 刺绣布局 (Cìxiù bùjú) - Bố cục thêu kim
  221. 缝纫机针板 (Fèngrèn jī zhēnbǎn) - Bảng kim máy may
  222. 针织裤袜 (Zhēnzhī kù wà) - Quần len chân
  223. 服装定制服务 (Fúzhuāng dìngzhì fúwù) - Dịch vụ may đo trang phục
  224. 缝纫机刺绣花样 (Fèngrèn jī cìxiù huāyàng) - Mẫu hoa thêu kim của máy may
  225. 皮料搭配 (Píliào dàpèi) - Kết hợp da
  226. 刺绣面料 (Cìxiù miàoliào) - Vải thêu kim
  227. 缝纫机底线 (Fèngrèn jī dǐ xiàn) - Chỉ dưới của máy may
  228. 针织外套 (Zhēnzhī wàitào) - Áo len ngoại cỡ
  229. 时尚趋势预测 (Shíshàng qūshì yùcè) - Dự đoán xu hướng thời trang
  230. 缝纫工艺技巧 (Fèngrèn gōngyì jìqiǎo) - Kỹ thuật nghệ thuật may
  231. 针织纺织厂 (Zhēnzhī fǎngzhī chǎng) - Nhà máy dệt kim
  232. 刺绣成衣 (Cìxiù chéngyī) - Trang phục thêu kim đã hoàn thiện
  233. 缝纫机脚 (Fèngrèn jī jiǎo) - Chân máy may
  234. 服装展览会 (Fúzhuāng zhǎnlǎnhuì) - Triển lãm thời trang
  235. 针织披肩 (Zhēnzhī pījiān) - Áo len đeo vai
  236. 缝纫机电脑控制 (Fèngrèn jī diànnǎo kòngzhì) - Điều khiển máy may bằng máy tính
  237. 时尚博主 (Shíshàng bózhǔ) - Blogger thời trang
  238. 缝纫机缝线 (Fèngrèn jī fèng xiàn) - Đường may của máy may
  239. 服装产业发展 (Fúzhuāng chǎnyè fāzhǎn) - Phát triển ngành công nghiệp thời trang
  240. 缝纫机线轴座 (Fèngrèn jī xiàn zhóu zuò) - Chỗ đặt cuộn dây máy may
  241. 服装设计师 (Fúzhuāng shèjì shī) - Nhà thiết kế trang phục
  242. 针织开衫设计 (Zhēnzhī kāishān shèjì) - Thiết kế áo len mở cửa trước
  243. 缝纫机保养 (Fèngrèn jī bǎoyǎng) - Bảo dưỡng máy may
  244. 皮料纹理 (Píliào wénlǐ) - Đường nét của da
  245. 时尚模特 (Shíshàng mótè) - Người mẫu thời trang
  246. 缝纫机轮子 (Fèngrèn jī lúnzi) - Bánh xe máy may
  247. 针织工厂 (Zhēnzhī gōngchǎng) - Nhà máy dệt kim
  248. 刺绣工艺流程 (Cìxiù gōngyì liúchéng) - Quy trình nghệ thuật thêu kim
  249. 缝纫机缝合 (Fèngrèn jī fénghé) - Nối may bằng máy may
  250. 面料选择 (Miànliào xuǎnzé) - Lựa chọn vải
  251. 针织裙摆 (Zhēnzhī qún bǎi) - Đuôi váy len
  252. 缝纫机剪刀 (Fèngrèn jī jiǎndāo) - Kéo của máy may
  253. 服装品牌设计 (Fúzhuāng pǐn pái shèjì) - Thiết kế thương hiệu trang phục
  254. 缝纫机调速 (Fèngrèn jī tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ máy may
  255. 刺绣帽子 (Cìxiù màozi) - Mũ thêu kim
  256. 缝纫机维修技能 (Fèngrèn jī wéixiū jìnéng) - Kỹ năng sửa chữa máy may
  257. 针织羊毛 (Zhēnzhī yángmáo) - Len dê
  258. 时尚杂志 (Shíshàng zázhì) - Tạp chí thời trang
  259. 缝纫机刺绣线 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn) - Chỉ thêu kim của máy may
  260. 针织面罩 (Zhēnzhī miànzhào) - Mặt nạ len
  261. 服装零售商 (Fúzhuāng línɡshòu shāng) - Nhà bán lẻ trang phục
  262. 缝纫机照明 (Fèngrèn jī zhàomíng) - Ánh sáng máy may
  263. 皮料工艺 (Píliào gōngyì) - Nghệ thuật làm việc với da
  264. 时尚产业趋势 (Shíshàng chǎnyè qūshì) - Xu hướng ngành công nghiệp thời trang
  265. 缝纫机噪音 (Fèngrèn jī zàoyīn) - Tiếng ồn máy may
  266. 针织袜子 (Zhēnzhī wàzi) - Vớ len
  267. 刺绣艺术家 (Cìxiù yìshùjiā) - Nghệ sĩ thêu kim
  268. 缝纫机布线 (Fèngrèn jī bùxiàn) - Đường chỉ của máy may
  269. 针织衫领口设计 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo len
  270. 缝纫机维修手册 (Fèngrèn jī wéixiū shǒucè) - Sổ tay sửa chữa máy may
  271. 服装设计流程 (Fúzhuāng shèjì liúchéng) - Quy trình thiết kế trang phục
  272. 刺绣时尚品牌 (Cìxiù shíshàng pǐn pái) - Thương hiệu thêu kim thời trang
  273. 缝纫机电机 (Fèngrèn jī diàn jī) - Động cơ máy may
  274. 针织卫衣图案 (Zhēnzhī wèiyī tú'àn) - Mẫu len hoodie
  275. 时尚设计趋势 (Shíshàng shèjì qūshì) - Xu hướng thiết kế thời trang
  276. 缝纫机压脚压力 (Fèngrèn jī yājiǎo yālì) - Áp lực chân máy may
  277. 刺绣布料选择 (Cìxiù bùliào xuǎnzé) - Lựa chọn vải thêu kim
  278. 缝纫机按钮 (Fèngrèn jī ànniǔ) - Nút máy may
  279. 针织衫袖口 (Zhēnzhī shān xiùkǒu) - Cổ tay áo len
  280. 服装材料供应商 (Fúzhuāng cáiliào gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp nguyên liệu trang phục
  281. 缝纫机设计 (Fèngrèn jī shèjì) - Thiết kế máy may
  282. 皮料颜色搭配 (Píliào yánsè dàpèi) - Kết hợp màu sắc của da
  283. 时尚科技创新 (Shíshàng kējì chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ trong thời trang
  284. 缝纫机脚踏式 (Fèngrèn jī jiǎotà shì) - Loại chân máy may bằng bàn đạp
  285. 针织帽子 (Zhēnzhī màozi) - Mũ len
  286. 刺绣工艺品 (Cìxiù gōngyì pǐn) - Sản phẩm nghệ thuật thêu kim
  287. 缝纫机线弃针 (Fèngrèn jī xiàn qì zhēn) - Bỏ kim khi may của máy may
  288. 针织围巾颜色 (Zhēnzhī wéijīn yánsè) - Màu sắc của len cổ
  289. 缝纫机维修费用 (Fèngrèn jī wéixiū fèiyòng) - Chi phí sửa chữa máy may
  290. 服装生产工艺 (Fúzhuāng shēngchǎn gōngyì) - Nghệ thuật sản xuất trang phục
  291. 刺绣面料设计 (Cìxiù miàoliào shèjì) - Thiết kế vải thêu kim
  292. 缝纫机电源线 (Fèngrèn jī diànyuán xiàn) - Dây nguồn máy may
  293. 针织衫袖子 (Zhēnzhī shān xiùzi) - Tay áo len
  294. 缝纫机电机调速 (Fèngrèn jī diàn jī tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ động cơ máy may
  295. 时尚展览活动 (Shíshàng zhǎnlǎn huódòng) - Sự kiện triển lãm thời trang
  296. 缝纫机压脚曲线 (Fèngrèn jī yājiǎo qūxiàn) - Đường cong chân máy may
  297. 刺绣创作 (Cìxiù chuàngzuò) - Sáng tạo thêu kim
  298. 缝纫机缝边 (Fèngrèn jī fèng biān) - May viền của máy may
  299. 针织裙摆设计 (Zhēnzhī qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy len
  300. 服装行业报道 (Fúzhuāng hángyè bàodǎo) - Bản tin ngành công nghiệp thời trang
  301. 缝纫机线轴盖 (Fèngrèn jī xiàn zhóu gài) - Nắp cuộn dây máy may
  302. 皮料纹理效果 (Píliào wénlǐ xiàoguǒ) - Hiệu ứng đường nét của da
  303. 时尚趋势分析 (Shíshàng qūshì fēnxī) - Phân tích xu hướng thời trang
  304. 缝纫机调整 (Fèngrèn jī tiáozhěng) - Điều chỉnh máy may
  305. 针织工艺创新 (Zhēnzhī gōngyì chuàngxīn) - Đổi mới nghệ thuật dệt kim
  306. 刺绣机操作 (Cìxiù jī cāozuò) - Vận hành máy thêu kim
  307. 缝纫机线轴支架 (Fèngrèn jī xiàn zhóu zhījià) - Kệ cuộn dây máy may
  308. 针织衫款式 (Zhēnzhī shān kuǎnshì) - Kiểu dáng áo len
  309. 缝纫机缝制技巧 (Fèngrèn jī fèng zhì jìqiǎo) - Kỹ thuật may của máy may
  310. 服装品牌推广 (Fúzhuāng pǐn pái tuīguǎng) - Quảng bá thương hiệu trang phục
  311. 刺绣工艺展示 (Cìxiù gōngyì zhǎnshì) - Triển lãm nghệ thuật thêu kim
  312. 缝纫机缝线器 (Fèngrèn jī fèng xiàn qì) - Bộ máy may chỉ
  313. 针织连衣裙设计 (Zhēnzhī liányīqún shèjì) - Thiết kế đầm len
  314. 缝纫机脚控制 (Fèngrèn jī jiǎo kòngzhì) - Kiểm soát chân máy may
  315. 时尚杂货店 (Shíshàng záhuò diàn) - Cửa hàng phụ kiện thời trang
  316. 缝纫机线张力调整 (Fèngrèn jī xiàn zhānglì tiáozhěng) - Điều chỉnh độ căng của dây máy may
  317. 刺绣风格独特 (Cìxiù fēnggé dútè) - Phong cách thêu kim độc đáo
  318. 缝纫机刺绣工具 (Fèngrèn jī cìxiù gōngjù) - Dụng cụ thêu kim của máy may
  319. 针织衫纹理 (Zhēnzhī shān wénlǐ) - Đường nét của áo len
  320. 服装展示橱窗 (Fúzhuāng zhǎnshì chúchuāng) - Cửa sổ trưng bày trang phục
  321. 缝纫机线轴曲线 (Fèngrèn jī xiàn zhóu qūxiàn) - Đường cong cuộn dây của máy may
  322. 皮料雕花 (Píliào diāohuā) - Điêu khắc hoa văn trên da
  323. 时尚趋势预测师 (Shíshàng qūshì yùcè shī) - Chuyên gia dự đoán xu hướng thời trang
  324. 缝纫机缝制线路 (Fèngrèn jī fèng zhì xiàn lù) - Dây đường của máy may
  325. 针织衫领口花纹 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu huāwén) - Họa tiết cổ áo len
  326. 刺绣工艺品展销会 (Cìxiù gōngyì pǐn zhǎnxiāohuì) - Hội chợ triển lãm sản phẩm nghệ thuật thêu kim
  327. 缝纫机缝合线路 (Fèngrèn jī fénghé xiàn lù) - Dây nối của máy may
  328. 针织毛衣图案 (Zhēnzhī máoyī tú'àn) - Mẫu len đan
  329. 缝纫机底线夹持器 (Fèngrèn jī dǐ xiàn jiāchí qì) - Bộ giữ chỉ dưới của máy may
  330. 服装展览设计 (Fúzhuāng zhǎnlǎn shèjì) - Thiết kế triển lãm trang phục
  331. 刺绣面料纹理 (Cìxiù miàoliào wénlǐ) - Đường nét của vải thêu kim
  332. 缝纫机油脂 (Fèngrèn jī yóuzhī) - Dầu máy may
  333. 针织工艺材料 (Zhēnzhī gōngyì cáiliào) - Nguyên liệu nghệ thuật dệt kim
  334. 刺绣工艺创意 (Cìxiù gōngyì chuàngyì) - Sáng tạo trong nghệ thuật thêu kim
  335. 缝纫机护理 (Fèngrèn jī hùlǐ) - Chăm sóc máy may
  336. 时尚走秀 (Shíshàng zǒuxiù) - Show thời trang
  337. 刺绣机花样 (Cìxiù jī huāyàng) - Mẫu hoa văn của máy thêu kim
  338. 缝纫机压脚设计 (Fèngrèn jī yājiǎo shèjì) - Thiết kế chân máy may
  339. 针织围巾设计 (Zhēnzhī wéijīn shèjì) - Thiết kế len cổ
  340. 服装时尚搭配 (Fúzhuāng shíshàng dàpèi) - Phối hợp thời trang
  341. 缝纫机调线技巧 (Fèngrèn jī tiáo xiàn jìqiǎo) - Kỹ thuật điều chỉnh dây máy may
  342. 皮料刺绣效果 (Píliào cìxiù xiàoguǒ) - Hiệu ứng thêu kim trên da
  343. 时尚产业协会 (Shíshàng chǎnyè xiéhuì) - Hiệp hội ngành công nghiệp thời trang
  344. 缝纫机电源适配器 (Fèngrèn jī diànyuán shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi nguồn máy may
  345. 针织面料图案 (Zhēnzhī miàoliào tú'àn) - Mẫu vải len
  346. 刺绣工艺品市场 (Cìxiù gōngyì pǐn shìchǎng) - Thị trường sản phẩm nghệ thuật thêu kim
  347. 缝纫机缝边技术 (Fèngrèn jī fèng biān jìshù) - Kỹ thuật may viền của máy may
  348. 针织衫裙摆设计 (Zhēnzhī shān qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy áo len
  349. 缝纫机电子控制板 (Fèngrèn jī diànzǐ kòngzhì bǎn) - Bảng điều khiển điện tử của máy may
  350. 服装设计师作品 (Fúzhuāng shèjì shī zuòpǐn) - Các tác phẩm của nhà thiết kế trang phục
  351. 刺绣艺术表演 (Cìxiù yìshù biǎoyǎn) - Biểu diễn nghệ thuật thêu kim
  352. 缝纫机缝纫速度 (Fèngrèn jī fèng rèn sùdù) - Tốc độ may của máy may
  353. 针织工艺手套 (Zhēnzhī gōngyì shǒutào) - Găng tay dệt kim
  354. 缝纫机缝合技术 (Fèngrèn jī fénghé jìshù) - Kỹ thuật nối may của máy may
  355. 时尚潮流趋势 (Shíshàng cháoliú qūshì) - Xu hướng thời trang
  356. 缝纫机缝线技术 (Fèngrèn jī fèng xiàn jìshù) - Kỹ thuật đường chỉ của máy may
  357. 刺绣面料选择 (Cìxiù miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vải thêu kim
  358. 缝纫机调整针脚 (Fèngrèn jī tiáozhěng zhēnjiǎo) - Điều chỉnh chân máy may
  359. 针织衫花边 (Zhēnzhī shān huābiān) - Viền hoa áo len
  360. 服装博览会 (Fúzhuāng bólǎnhuì) - Hội chợ thời trang
  361. 缝纫机复古款式 (Fèngrèn jī fùgǔ kuǎnshì) - Kiểu cách cổ điển của máy may
  362. 皮料裁剪技术 (Píliào cáijiǎn jìshù) - Kỹ thuật cắt da
  363. 时尚设计理念 (Shíshàng shèjì lǐniàn) - Triết lý thiết kế thời trang
  364. 缝纫机缝制工艺 (Fèngrèn jī fèng zhì gōngyì) - Nghệ thuật may của máy may
  365. 针织袜款式 (Zhēnzhī wà kuǎnshì) - Kiểu dáng vớ len
  366. 刺绣图案设计 (Cìxiù tú'àn shèjì) - Thiết kế mẫu thêu kim
  367. 缝纫机自动剪线 (Fèngrèn jī zìdòng jiǎn xiàn) - Tự động cắt chỉ của máy may
  368. 服装定制工艺 (Fúzhuāng dìngzhì gōngyì) - Nghệ thuật may đo trang phục
  369. 刺绣机刺绣花纹 (Cìxiù jī cìxiù huāwén) - Họa tiết thêu kim của máy thêu kim
  370. 缝纫机防尘罩 (Fèngrèn jī fángchén zhào) - Nắp chống bụi của máy may
  371. 针织帽款式 (Zhēnzhī mào kuǎnshì) - Kiểu dáng mũ len
  372. 缝纫机电脑程序 (Fèngrèn jī diànnǎo chéngxù) - Chương trình máy tính của máy may
  373. 时尚产业管理 (Shíshàng chǎnyè guǎnlǐ) - Quản lý ngành công nghiệp thời trang
  374. 缝纫机线张力器 (Fèngrèn jī xiàn zhānglì qì) - Thiết bị kiểm soát độ căng dây của máy may
  375. 针织围巾花样 (Zhēnzhī wéijīn huāyàng) - Mẫu hoa len cổ
  376. 刺绣工艺装饰 (Cìxiù gōngyì zhuāngshì) - Trang trí bằng nghệ thuật thêu kim
  377. 刺绣机调速 (Cìxiù jī tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ máy thêu kim
  378. 针织衫领口款式 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu kuǎnshì) - Kiểu dáng cổ áo len
  379. 服装设计师创作 (Fúzhuāng shèjì shī chuàngzuò) - Sáng tạo của nhà thiết kế trang phục
  380. 缝纫机线轴调整 (Fèngrèn jī xiàn zhóu tiáozhěng) - Điều chỉnh trục cuộn dây của máy may
  381. 皮料防水处理 (Píliào fángshuǐ chǔlǐ) - Xử lý chống nước cho da
  382. 时尚行业展会 (Shíshàng hángyè zhǎnhuì) - Hội chợ ngành công nghiệp thời trang
  383. 缝纫机剪线器 (Fèngrèn jī jiǎn xiàn qì) - Kìm cắt chỉ của máy may
  384. 针织衫毛线 (Zhēnzhī shān máoxiàn) - Len dệt cho áo len
  385. 刺绣机图案设计 (Cìxiù jī tú'àn shèjì) - Thiết kế mẫu thêu kim của máy thêu kim
  386. 缝纫机线轴盖板 (Fèngrèn jī xiàn zhóu gài bǎn) - Tấm nắp cuộn dây của máy may
  387. 刺绣面料工艺 (Cìxiù miàoliào gōngyì) - Nghệ thuật làm việc với vải thêu kim
  388. 缝纫机刺绣线路 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn lù) - Dây đường thêu kim của máy may
  389. 针织工艺手套 (Zhēnzhī gōngyì shǒutào) - Găng tay len
  390. 缝纫机刺绣技术 (Fèngrèn jī cìxiù jìshù) - Kỹ thuật thêu kim của máy may
  391. 时尚品牌宣传 (Shíshàng pǐn pái xuānchuán) - Quảng cáo thương hiệu thời trang
  392. 缝纫机刺绣机构 (Fèngrèn jī cìxiù jīgòu) - Cơ cấu thêu kim của máy may
  393. 针织衫袖子设计 (Zhēnzhī shān xiùzi shèjì) - Thiết kế tay áo len
  394. 刺绣艺术品展览 (Cìxiù yìshù pǐn zhǎnlǎn) - Triển lãm sản phẩm nghệ thuật thêu kim
  395. 刺绣机刺绣速度 (Cìxiù jī cìxiù sùdù) - Tốc độ thêu kim của máy thêu kim
  396. 针织裤设计 (Zhēnzhī kù shèjì) - Thiết kế quần len
  397. 服装生产线 (Fúzhuāng shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất trang phục
  398. 缝纫机缝纫技艺 (Fèngrèn jī fèng rèn jìyì) - Nghệ thuật may của máy may
  399. 皮料刺绣工艺 (Píliào cìxiù gōngyì) - Nghệ thuật thêu kim trên da
  400. 时尚趋势分析师 (Shíshàng qūshì fēnxī shī) - Chuyên gia phân tích xu hướng thời trang
  401. 缝纫机缝纫工具 (Fèngrèn jī fèng rèn gōngjù) - Dụng cụ may của máy may
  402. 针织衫花样设计 (Zhēnzhī shān huāyàng shèjì) - Thiết kế mẫu hoa áo len
  403. 刺绣机刺绣线轴 (Cìxiù jī cìxiù xiàn zhóu) - Cuộn dây thêu kim của máy thêu kim
  404. 缝纫机针脚 (Fèngrèn jī zhēnjiǎo) - Chân kim của máy may
  405. 服装定制市场 (Fúzhuāng dìngzhì shìchǎng) - Thị trường may đo trang phục
  406. 刺绣艺术创新 (Cìxiù yìshù chuàngxīn) - Đổi mới trong nghệ thuật thêu kim
  407. 缝纫机剪线机构 (Fèngrèn jī jiǎn xiàn jīgòu) - Cơ cấu cắt chỉ của máy may
  408. 时尚产业领导 (Shíshàng chǎnyè lǐngdǎo) - Lãnh đạo ngành công nghiệp thời trang
  409. 缝纫机缝纫线路 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn lù) - Dây đường của máy may
  410. 针织围巾花纹 (Zhēnzhī wéijīn huāwén) - Họa tiết hoa len cổ
  411. 缝纫机压脚附件 (Fèngrèn jī yājiǎo fùjiàn) - Phụ kiện chân máy may
  412. 时尚趋势报告 (Shíshàng qūshì bàogào) - Báo cáo xu hướng thời trang
  413. 缝纫机工作台 (Fèngrèn jī gōngzuò tái) - Bàn làm việc của máy may
  414. 刺绣机花型 (Cìxiù jī huāxíng) - Mô hình hoa văn của máy thêu kim
  415. 缝纫机自动剪线器 (Fèngrèn jī zìdòng jiǎn xiàn qì) - Thiết bị tự động cắt chỉ của máy may
  416. 针织裙图案设计 (Zhēnzhī qún tú'àn shèjì) - Thiết kế mẫu váy len
  417. 服装生产流水线 (Fúzhuāng shēngchǎn liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất trang phục
  418. 缝纫机缝边工具 (Fèngrèn jī fèng biān gōngjù) - Dụng cụ may viền của máy may
  419. 皮料雕花工艺 (Píliào diāohuā gōngyì) - Nghệ thuật điêu khắc hoa văn trên da
  420. 时尚产业峰会 (Shíshàng chǎnyè fēnghuì) - Hội nghị đỉnh cao ngành công nghiệp thời trang
  421. 缝纫机线轴调速 (Fèngrèn jī xiàn zhóu tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ cuộn dây của máy may
  422. 刺绣机刺绣技巧 (Cìxiù jī cìxiù jìqiǎo) - Kỹ thuật thêu kim của máy thêu kim
  423. 缝纫机刺绣线轴 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhóu) - Cuộn dây thêu kim của máy may
  424. 服装设计师作品展示 (Fúzhuāng shèjì shī zuòpǐn zhǎnshì) - Triển lãm các tác phẩm của nhà thiết kế trang phục
  425. 缝纫机自动剪线机构 (Fèngrèn jī zìdòng jiǎn xiàn jīgòu) - Cơ cấu tự động cắt chỉ của máy may
  426. 时尚潮流趋势预测 (Shíshàng cháoliú qūshì yùcè) - Dự đoán xu hướng thời trang
  427. 缝纫机维护保养 (Fèngrèn jī wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo quản máy may
  428. 针织围巾花样设计 (Zhēnzhī wéijīn huāyàng shèjì) - Thiết kế mẫu hoa len cổ
  429. 缝纫机刺绣线调整 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh dây thêu kim của máy may
  430. 时尚产业展览会 (Shíshàng chǎnyè zhǎnlǎnhuì) - Hội chợ triển lãm ngành công nghiệp thời trang
  431. 缝纫机脚类型 (Fèngrèn jī jiǎo lèixíng) - Loại chân máy may
  432. 针织工艺袜子 (Zhēnzhī gōngyì wàzi) - Vớ len thủ công
  433. 刺绣机电脑控制 (Cìxiù jī diànnǎo kòngzhì) - Kiểm soát máy thêu kim bằng máy tính
  434. 缝纫机线路故障 (Fèngrèn jī xiàn lù gùzhàng) - Sự cố trong đường dây của máy may
  435. 针织帽花纹 (Zhēnzhī mào huāwén) - Họa tiết trên mũ len
  436. 服装品牌推广 (Fúzhuāng pǐn pái tuīguǎng) - Quảng bá thương hiệu thời trang
  437. 缝纫机刺绣调节 (Fèngrèn jī cìxiù tiáojié) - Điều chỉnh chức năng thêu kim của máy may
  438. 皮料刺绣面料 (Píliào cìxiù miàoliào) - Vải da thêu kim
  439. 时尚趋势观察 (Shíshàng qūshì guānchá) - Quan sát xu hướng thời trang
  440. 缝纫机缝制方法 (Fèngrèn jī fèng zhì fāngfǎ) - Phương pháp may của máy may
  441. 针织裙裙摆 (Zhēnzhī qún qún bǎi) - Đuôi váy của váy len
  442. 刺绣工艺展示 (Cìxiù gōngyì zhǎnshì) - Trình diễn nghệ thuật thêu kim
  443. 缝纫机缝制速度 (Fèngrèn jī fèng zhì sùdù) - Tốc độ may của máy may
  444. 缝纫机刺绣底线 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây dưới của máy thêu kim
  445. 针织工艺裤子 (Zhēnzhī gōngyì kùzi) - Quần len thủ công
  446. 缝纫机手动剪线 (Fèngrèn jī shǒudòng jiǎn xiàn) - Cắt chỉ bằng tay trên máy may
  447. 服装零售业 (Fúzhuāng língshòu yè) - Ngành bán lẻ trang phục
  448. 缝纫机刺绣样品 (Fèngrèn jī cìxiù yàngpǐn) - Mẫu thêu kim của máy thêu kim
  449. 时尚设计师工作室 (Shíshàng shèjì shī gōngzuòshì) - Phòng làm việc của nhà thiết kế thời trang
  450. 缝纫机缝纫线 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn) - Chỉ may của máy may
  451. 针织衫袖子长度 (Zhēnzhī shān xiùzi chángdù) - Chiều dài tay áo len
  452. 刺绣机底线调整 (Cìxiù jī dǐ xiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh dây dưới của máy thêu kim
  453. 缝纫机刺绣软件 (Fèngrèn jī cìxiù ruǎnjiàn) - Phần mềm thêu kim của máy may
  454. 针织围巾花边设计 (Zhēnzhī wéijīn huābiān shèjì) - Thiết kế viền hoa len cổ
  455. 服装生产工厂 (Fúzhuāng shēngchǎn gōngchǎng) - Nhà máy sản xuất trang phục
  456. 皮料刺绣花纹设计 (Píliào cìxiù huāwén shèjì) - Thiết kế mẫu họa tiết thêu kim trên da
  457. 时尚产业投资 (Shíshàng chǎnyè tóuzī) - Đầu tư vào ngành công nghiệp thời trang
  458. 缝纫机缝边线 (Fèngrèn jī fèng biān xiàn) - Dây viền của máy may
  459. 刺绣机自动停机 (Cìxiù jī zìdòng tíngjī) - Dừng máy thêu kim tự động
  460. 缝纫机缝边线路 (Fèngrèn jī fèng biān xiàn lù) - Đường dây viền của máy may
  461. 时尚趋势预测报告 (Shíshàng qūshì yùcè bàogào) - Báo cáo dự đoán xu hướng thời trang
  462. 缝纫机维修技师 (Fèngrèn jī wéixiū jìshī) - Kỹ thuật viên sửa chữa máy may
  463. 针织工艺袜子款式 (Zhēnzhī gōngyì wàzi kuǎnshì) - Kiểu dáng vớ len thủ công
  464. 缝纫机电脑控制程序 (Fèngrèn jī diànnǎo kòngzhì chéngxù) - Chương trình kiểm soát máy tính của máy may
  465. 服装设计趋势 (Fúzhuāng shèjì qūshì) - Xu hướng thiết kế trang phục
  466. 缝纫机刺绣线轴位置 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhóu wèizhì) - Vị trí cuộn dây thêu kim của máy may
  467. 针织裤子图案 (Zhēnzhī kùzi tú'àn) - Mẫu váy len thủ công
  468. 缝纫机脚踏板 (Fèngrèn jī jiǎo tà bǎn) - Bàn đạp chân máy may
  469. 刺绣机绣花效果 (Cìxiù jī xiù huā xiàoguǒ) - Hiệu ứng thêu kim của máy thêu kim
  470. 刺绣机线张力 (Cìxiù jī xiàn zhānglì) - Độ căng dây của máy thêu kim
  471. 缝纫机缝边方法 (Fèngrèn jī fèng biān fāngfǎ) - Phương pháp may viền của máy may
  472. 针织工艺编织 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī) - Kỹ thuật đan len
  473. 服装品牌形象 (Fúzhuāng pǐn pái xíngxiàng) - Hình ảnh thương hiệu trang phục
  474. 缝纫机刺绣刀 (Fèngrèn jī cìxiù dāo) - Dao thêu kim của máy may
  475. 时尚设计趋势分析 (Shíshàng shèjì qūshì fēnxī) - Phân tích xu hướng thiết kế thời trang
  476. 缝纫机缝纫技术 (Fèngrèn jī fèng rèn jìshù) - Kỹ thuật may của máy may
  477. 刺绣机线张力调整 (Cìxiù jī xiàn zhānglì tiáozhěng) - Điều chỉnh độ căng dây của máy thêu kim
  478. 缝纫机调速器 (Fèngrèn jī tiáosùqì) - Bộ điều tốc tốc độ máy may
  479. 皮料刺绣图案 (Píliào cìxiù tú'àn) - Mẫu họa tiết thêu kim trên da
  480. 时尚行业专业词汇 (Shíshàng hángyè zhuānyè cíhuì) - Thuật ngữ chuyên ngành trong ngành công nghiệp thời trang
  481. 缝纫机缝纫线轴 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn zhóu) - Cuộn dây của máy may
  482. 针织帽图案 (Zhēnzhī mào tú'àn) - Mẫu trang trí trên mũ len
  483. 缝纫机工作效率 (Fèngrèn jī gōngzuò xiàolǜ) - Hiệu suất làm việc của máy may
  484. 服装设计理念 (Fúzhuāng shèjì lǐniàn) - Triết lý thiết kế trang phục
  485. 缝纫机刺绣图案 (Fèngrèn jī cìxiù tú'àn) - Mẫu thêu kim của máy may
  486. 针织工艺编织机 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī jī) - Máy đan len
  487. 缝纫机操作按钮 (Fèngrèn jī cāozuò ànniǔ) - Nút điều khiển của máy may
  488. 刺绣机编织花纹 (Cìxiù jī biānzhī huāwén) - Mô hình hoa văn thêu kim của máy thêu kim
  489. 刺绣机针距调整 (Cìxiù jī zhēn jù tiáozhěng) - Điều chỉnh khoảng cách giữa kim trên máy thêu kim
  490. 针织衫袖口设计 (Zhēnzhī shān xiùkǒu shèjì) - Thiết kế mép tay áo len
  491. 服装材料供应商 (Fúzhuāng cáiliào gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp vật liệu trang phục
  492. 缝纫机缝边花样 (Fèngrèn jī fèng biān huāyàng) - Mẫu hoa viền của máy may
  493. 针织工艺袜子颜色 (Zhēnzhī gōngyì wàzi yánsè) - Màu sắc của vớ len thủ công
  494. 刺绣机软件更新 (Cìxiù jī ruǎnjiàn gēngxīn) - Cập nhật phần mềm cho máy thêu kim
  495. 缝纫机电源开关 (Fèngrèn jī diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn của máy may
  496. 缝纫机压脚高度 (Fèngrèn jī yājiǎo gāodù) - Chiều cao chân máy may
  497. 针织工艺针织机 (Zhēnzhī gōngyì zhēnzhī jī) - Máy đan len thủ công
  498. 缝纫机刺绣线张力 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhānglì) - Độ căng của dây thêu kim trên máy may
  499. 时尚设计趋势报告 (Shíshàng shèjì qūshì bàogào) - Báo cáo về xu hướng thiết kế thời trang
  500. 针织裙摆长度 (Zhēnzhī qún bǎi chángdù) - Chiều dài đuôi váy len
  501. 刺绣机操作面板 (Cìxiù jī cāozuò miànbǎn) - Bảng điều khiển của máy thêu kim
  502. 缝纫机缝纫底线 (Fèngrèn jī fèng rèn dǐ xiàn) - Dây dưới của máy may
  503. 服装生产质量检验 (Fúzhuāng shēngchǎn zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng sản xuất trang phục
  504. 缝纫机维护手册 (Fèngrèn jī wéihù shǒucè) - Hướng dẫn bảo dưỡng của máy may
  505. 针织工艺编织图案 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī tú'àn) - Mẫu đan len thủ công
  506. 刺绣机花边效果 (Cìxiù jī huā biān xiàoguǒ) - Hiệu ứng viền hoa trên máy thêu kim
  507. 缝纫机缝边压脚 (Fèngrèn jī fèng biān yājiǎo) - Chân máy ép viền của máy may
  508. 针织工艺提花 (Zhēnzhī gōngyì tí huā) - Kỹ thuật nâng cao len
  509. 服装生产工艺流程 (Fúzhuāng shēngchǎn gōngyì liúchéng) - Quy trình sản xuất trang phục
  510. 缝纫机线路连接 (Fèngrèn jī xiàn lù liánjiē) - Kết nối đường dây của máy may
  511. 针织衫领口花边 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu huā biān) - Viền hoa cổ áo len
  512. 刺绣机线切割器 (Cìxiù jī xiàn qiēgē qì) - Dao cắt dây của máy thêu kim
  513. 缝纫机工作效能 (Fèngrèn jī gōngzuò xiàonéng) - Hiệu suất làm việc của máy may
  514. 皮料刺绣工具 (Píliào cìxiù gōngjù) - Dụng cụ thêu kim trên da
  515. 时尚产业展销会 (Shíshàng chǎnyè zhǎnxiāohuì) - Hội chợ triển lãm và bán hàng ngành công nghiệp thời trang
  516. 缝纫机线头 (Fèngrèn jī xiàn tóu) - Đầu dây của máy may
  517. 针织裙子图案设计 (Zhēnzhī qúnzi tú'àn shèjì) - Thiết kế mẫu váy len
  518. 刺绣机刺绣花边 (Cìxiù jī cìxiù huā biān) - Viền hoa thêu kim của máy thêu kim
  519. 缝纫机缝制速率 (Fèngrèn jī fèng zhì sùlǜ) - Tốc độ may của máy may
  520. 针织帽花纹设计 (Zhēnzhī mào huāwén shèjì) - Thiết kế mẫu trang trí trên mũ len
  521. 刺绣机刺绣技术 (Cìxiù jī cìxiù jìshù) - Kỹ thuật thêu kim của máy thêu kim
  522. 缝纫机电源插座 (Fèngrèn jī diànyuán chāzuò) - Ổ cắm nguồn của máy may
  523. 缝纫机线张力装置 (Fèngrèn jī xiàn zhānglì zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh độ căng dây của máy may
  524. 刺绣机刺绣线 (Cìxiù jī cìxiù xiàn) - Dây thêu kim của máy thêu kim
  525. 缝纫机自动调整 (Fèngrèn jī zìdòng tiáozhěng) - Điều chỉnh tự động của máy may
  526. 刺绣机面料选择 (Cìxiù jī miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu cho máy thêu kim
  527. 针织工艺织布机 (Zhēnzhī gōngyì zhī bù jī) - Máy dệt len thủ công
  528. 服装生产排程 (Fúzhuāng shēngchǎn páichéng) - Lịch trình sản xuất trang phục
  529. 缝纫机缝制样品 (Fèngrèn jī fèng zhì yàngpǐn) - Mẫu sản phẩm may của máy may
  530. 针织裙摆裁剪 (Zhēnzhī qún bǎi cáijiǎn) - Cắt đuôi váy len
  531. 刺绣机刺绣线切割 (Cìxiù jī cìxiù xiàn qiēgē) - Cắt dây thêu kim của máy thêu kim
  532. 缝纫机针距调整 (Fèngrèn jī zhēn jù tiáozhěng) - Điều chỉnh khoảng cách giữa kim của máy may
  533. 时尚趋势分析报告 (Shíshàng qūshì fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích xu hướng thời trang
  534. 缝纫机缝纫面料 (Fèngrèn jī fèng rèn miàoliào) - Vật liệu may của máy may
  535. 针织工艺搭扣 (Zhēnzhī gōngyì dā kòu) - Kỹ thuật nút cài len thủ công
  536. 缝纫机调速按钮 (Fèngrèn jī tiáosù ànniǔ) - Nút điều chỉnh tốc độ của máy may
  537. 刺绣机底线材质 (Cìxiù jī dǐ xiàn cáizhì) - Chất liệu của dây dưới của máy thêu kim
  538. 刺绣机刺绣底线 (Cìxiù jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây dưới của máy thêu kim
  539. 缝纫机开关按钮 (Fèngrèn jī kāiguān ànniǔ) - Nút nguồn của máy may
  540. 针织工艺缝纫机 (Zhēnzhī gōngyì fèngrèn jī) - Máy may len thủ công
  541. 缝纫机电子显示屏 (Fèngrèn jī diànzǐ xiǎnshìpíng) - Màn hình hiển thị điện tử của máy may
  542. 刺绣机刺绣图案设计 (Cìxiù jī cìxiù tú'àn shèjì) - Thiết kế mẫu thêu kim của máy thêu kim
  543. 缝纫机缝纫线夹 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn jiā) - Kẹp chỉ may của máy may
  544. 针织工艺毛线 (Zhēnzhī gōngyì máoxiàn) - Sợi len thủ công
  545. 刺绣机线张力装置 (Cìxiù jī xiàn zhānglì zhuāngzhì) - Thiết bị điều chỉnh độ căng dây của máy thêu kim
  546. 缝纫机刺绣工艺 (Fèngrèn jī cìxiù gōngyì) - Nghệ thuật thêu kim của máy may
  547. 时尚产业展览 (Shíshàng chǎnyè zhǎnlǎn) - Triển lãm ngành công nghiệp thời trang
  548. 缝纫机调速杆 (Fèngrèn jī tiáosù gǎn) - Tay cầm điều chỉnh tốc độ của máy may
  549. 针织工艺编织技术 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī jìshù) - Kỹ thuật dệt len thủ công
  550. 刺绣机底线张力 (Cìxiù jī dǐ xiàn zhānglì) - Độ căng của dây dưới của máy thêu kim
  551. 缝纫机底线剪刀 (Fèngrèn jī dǐ xiàn jiǎndāo) - Kéo cắt dây dưới của máy may
  552. 针织裤子款式 (Zhēnzhī kùzi kuǎnshì) - Kiểu dáng quần len thủ công
  553. 缝纫机线头切割器 (Fèngrèn jī xiàn tóu qiēgē qì) - Dao cắt đầu dây của máy may
  554. 时尚设计风格 (Shíshàng shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế thời trang
  555. 缝纫机刺绣面料 (Fèngrèn jī cìxiù miàoliào) - Vật liệu thêu kim của máy may
  556. 刺绣机底线切割 (Cìxiù jī dǐ xiàn qiēgē) - Cắt dây dưới của máy thêu kim
  557. 服装设计风格 (Fúzhuāng shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế trang phục
  558. 刺绣机自动换色 (Cìxiù jī zìdòng huàn sè) - Tự động thay màu trên máy thêu kim
  559. 缝纫机刺绣底线 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây dưới cho việc thêu kim của máy may
  560. 针织工艺编织机械 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī jīxiè) - Máy móc dệt len thủ công
  561. 缝纫机维修工具 (Fèngrèn jī wéixiū gōngjù) - Dụng cụ sửa chữa máy may
  562. 针织裤子搭配 (Zhēnzhī kùzi dāpèi) - Kết hợp với quần len thủ công
  563. 刺绣机软件界面 (Cìxiù jī ruǎnjiàn jièmiàn) - Giao diện phần mềm trên máy thêu kim
  564. 缝纫机缝边花纹 (Fèngrèn jī fèng biān huāwén) - Họa tiết viền của máy may
  565. 针织工艺织物 (Zhēnzhī gōngyì zhīwù) - Chất liệu dệt len thủ công
  566. 缝纫机操作手册 (Fèngrèn jī cāozuò shǒucè) - Hướng dẫn sử dụng máy may
  567. 刺绣机线圈 (Cìxiù jī xiàn quān) - Cuộn dây trên máy thêu kim
  568. 缝纫机针板 (Fèngrèn jī zhēn bǎn) - Bảng kim của máy may
  569. 针织工艺手工编织 (Zhēnzhī gōngyì shǒugōng biānzhī) - Đan len thủ công
  570. 缝纫机电源插头 (Fèngrèn jī diànyuán chātóu) - Đầu cắm nguồn của máy may
  571. 刺绣机线路连接 (Cìxiù jī xiàn lù liánjiē) - Kết nối đường dây trên máy thêu kim
  572. 缝纫机刺绣针 (Fèngrèn jī cìxiù zhēn) - Kim thêu kim của máy may
  573. 针织衫袖子长度 (Zhēnzhī shān xiùzi chángdù) - Chiều dài tay áo len thủ công
  574. 刺绣机底线卷筒 (Cìxiù jī dǐ xiàn juǎntǒng) - Cuộn dây dưới trên máy thêu kim
  575. 缝纫机缝纫速度 (Fèngrèn jī fèng rèn sùdù) - Tốc độ máy may
  576. 针织工艺编织花纹 (Zhēnzhī gōngyì biānzhī huāwén) - Họa tiết đan len thủ công
  577. 刺绣机电源线 (Cìxiù jī diànyuán xiàn) - Dây nguồn của máy thêu kim
  578. 缝纫机缝纫线夹脚 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn jiǎ jiǎo) - Chân kẹp dây may của máy may
  579. 针织工艺纺织机 (Zhēnzhī gōngyì fǎngzhī jī) - Máy dệt len thủ công
  580. 服装生产效率 (Fúzhuāng shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất trang phục
  581. 缝纫机缝制线路 (Fèngrèn jī fèng zhì xiànlù) - Dây máy may
  582. 针织裙子剪裁 (Zhēnzhī qúnzi jiǎncái) - Cắt váy len thủ công
  583. 刺绣机底线颜色 (Cìxiù jī dǐ xiàn yánsè) - Màu sắc dây dưới của máy thêu kim
  584. 缝纫机缝纫线弯针 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn wān zhēn) - Kim cong của máy may
  585. 针织工艺搭扣方法 (Zhēnzhī gōngyì dā kòu fāngfǎ) - Phương pháp nút cài len thủ công
  586. 缝纫机刺绣线夹 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn jiā) - Kẹp dây thêu kim của máy may
  587. 时尚设计领域 (Shíshàng shèjì lǐngyù) - Lĩnh vực thiết kế thời trang
  588. 缝纫机操作指南 (Fèngrèn jī cāozuò zhǐnán) - Hướng dẫn sử dụng máy may
  589. 针织工艺针织布料 (Zhēnzhī gōngyì zhēnzhī bùliào) - Vải len thủ công
  590. 针织衫袖子宽度 (Zhēnzhī shān xiùzi kuāndù) - Chiều rộng tay áo len thủ công
  591. 刺绣机刺绣技能 (Cìxiù jī cìxiù jìnéng) - Kỹ năng thêu kim của máy thêu kim
  592. 缝纫机线头切割 (Fèngrèn jī xiàn tóu qiēgē) - Cắt đầu dây của máy may
  593. 针织工艺提花技术 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jìshù) - Kỹ thuật nâng cao len thủ công
  594. 缝纫机缝边工具 (Fèngrèn jī fèng biān gōngjù) - Dụng cụ làm viền của máy may
  595. 刺绣机底线线轴 (Cìxiù jī dǐ xiàn xiàn zhóu) - Cuộn dây dưới trên máy thêu kim
  596. 缝纫机线头保持器 (Fèngrèn jī xiàn tóu bǎochí qì) - Bảo quản đầu dây của máy may
  597. 刺绣机底线卷筒装置 (Cìxiù jī dǐ xiàn juǎntǒng zhuāngzhì) - Thiết bị cuộn dây dưới của máy thêu kim
  598. 针织工艺刺绣针 (Zhēnzhī gōngyì cìxiù zhēn) - Kim thêu kim trong nghệ thuật đan len
  599. 缝纫机缝纫机构 (Fèngrèn jī fèng rèn jīgòu) - Cơ cấu máy may
  600. 针织裤子设计 (Zhēnzhī kùzi shèjì) - Thiết kế quần len thủ công
  601. 缝纫机调速按钮 (Fèngrèn jī tiáosù ànniǔ) - Nút điều chỉnh tốc độ máy may
  602. 刺绣机线圈调整 (Cìxiù jī xiàn quān tiáozhěng) - Điều chỉnh cuộn dây trên máy thêu kim
  603. 缝纫机缝纫底线针 (Fèngrèn jī fèng rèn dǐ xiàn zhēn) - Kim may dưới của máy may
  604. 针织工艺提花机 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jī) - Máy nâng cao len thủ công
  605. 缝纫机维护技巧 (Fèngrèn jī wéihù jìqiǎo) - Kỹ thuật bảo dưỡng máy may
  606. 刺绣机软件更新 (Cìxiù jī ruǎnjiàn gēngxīn) - Cập nhật phần mềm máy thêu kim
  607. 缝纫机电源插座 (Fèngrèn jī diànyuán chāzuò) - Ổ cắm nguồn máy may
  608. 针织工艺布料选择 (Zhēnzhī gōngyì bùliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu len thủ công
  609. 刺绣机线张力调整 (Cìxiù jī xiàn zhānglì tiáozhěng) - Điều chỉnh độ căng dây trên máy thêu kim
  610. 缝纫机维修手册 (Fèngrèn jī wéixiū shǒucè) - Hướng dẫn sửa chữa máy may
  611. 针织衫领口花边 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu huā biān) - Viền hoa cổ áo len thủ công
  612. 刺绣机面料刺绣 (Cìxiù jī miàoliào cìxiù) - Thêu kim trên vật liệu trang phục của máy thêu kim
  613. 针织工艺花样编织 (Zhēnzhī gōngyì huāyàng biānzhī) - Mẫu đan len thủ công
  614. 刺绣机线圈保持器 (Cìxiù jī xiàn quān bǎochí qì) - Bảo quản đầu cuộn dây của máy thêu kim
  615. 缝纫机电源适配器 (Fèngrèn jī diànyuán shìpèi qì) - Bộ chuyển đổi nguồn của máy may
  616. 针织工艺搭扣设计 (Zhēnzhī gōngyì dā kòu shèjì) - Thiết kế nút cài len thủ công
  617. 服装生产计划 (Fúzhuāng shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất trang phục
  618. 针织裙子长度 (Zhēnzhī qúnzi chángdù) - Chiều dài váy len thủ công
  619. 针织工艺手套 (Zhēnzhī gōngyì shǒutào) - Găng tay len thủ công
  620. 缝纫机缝纫技师 (Fèngrèn jī fèng rèn jìshī) - Chuyên gia kỹ thuật máy may
  621. 缝纫机线头切割 (Fèngrèn jī xiàn tóu qiēgē) - Dao cắt đầu dây của máy may
  622. 针织工艺针织图案 (Zhēnzhī gōngyì zhēnzhī tú'àn) - Mẫu đan len thủ công
  623. 缝纫机底线供应 (Fèngrèn jī dǐ xiàn gōngyìng) - Cung cấp dây dưới cho máy may
  624. 刺绣机线头保持器 (Cìxiù jī xiàn tóu bǎochí qì) - Bảo quản đầu dây của máy thêu kim
  625. 缝纫机缝纫机头 (Fèngrèn jī fèng rèn jī tóu) - Đầu máy may
  626. 针织工艺羊毛线 (Zhēnzhī gōngyì yángmáo xiàn) - Sợi len từ lông cừu trong nghệ thuật đan len
  627. 刺绣机刺绣线弯曲 (Cìxiù jī cìxiù xiàn wānqū) - Đường cong của dây thêu kim trên máy thêu kim
  628. 针织工艺提花技巧 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jìqiǎo) - Kỹ thuật nâng cao len thủ công
  629. 缝纫机刺绣线夹座 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn jiā zuò) - Ghế kẹp dây thêu kim của máy may
  630. 针织工艺提花机械 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jīxiè) - Máy cơ bản cho kỹ thuật nâng cao len thủ công
  631. 缝纫机缝边工艺 (Fèngrèn jī fèng biān gōngyì) - Nghệ thuật làm viền của máy may
  632. 刺绣机面料刺绣效果 (Cìxiù jī miàoliào cìxiù xiàoguǒ) - Hiệu quả thêu kim trên vật liệu của máy thêu kim
  633. 缝纫机缝纫针脚 (Fèngrèn jī fèng rèn zhēn jiǎo) - Chân kim của máy may
  634. 针织工艺手工织布 (Zhēnzhī gōngyì shǒugōng zhī bù) - Dệt thủ công len thủ công
  635. 缝纫机刺绣面料选择 (Fèngrèn jī cìxiù miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu thêu kim của máy may
  636. 针织工艺裁剪技术 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn jìshù) - Kỹ thuật cắt may len thủ công
  637. 缝纫机针板换装 (Fèngrèn jī zhēn bǎn huàn zhuāng) - Thay đổi bảng kim trên máy may
  638. 刺绣机线头调整 (Cìxiù jī xiàn tóu tiáozhěng) - Điều chỉnh đầu dây trên máy thêu kim
  639. 缝纫机电子控制器 (Fèngrèn jī diànzǐ kòngzhìqì) - Bộ điều khiển điện tử của máy may
  640. 针织裙子设计 (Zhēnzhī qúnzi shèjì) - Thiết kế váy len thủ công
  641. 缝纫机刺绣底线弯曲 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn wānqū) - Đường cong của dây dưới cho việc thêu kim của máy may
  642. 针织工艺提花图案 (Zhēnzhī gōngyì tí huā tú'àn) - Mẫu hình nâng cao len thủ công
  643. 缝纫机刺绣线夹器 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn jiā qì) - Bộ kẹp dây thêu kim của máy may
  644. 针织工艺搭扣线 (Zhēnzhī gōngyì dā kòu xiàn) - Dây nút cài len thủ công
  645. 缝纫机维修服务 (Fèngrèn jī wéixiū fúwù) - Dịch vụ sửa chữa máy may
  646. 刺绣机线头保养 (Cìxiù jī xiàn tóu bǎoyǎng) - Bảo dưỡng đầu dây trên máy thêu kim
  647. 针织工艺裁剪刀 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn dāo) - Kéo cắt len thủ công
  648. 缝纫机电子控制面板 (Fèngrèn jī diànzǐ kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển điện tử của máy may
  649. 缝纫机缝纫底线 (Fèngrèn jī fèng rèn dǐ xiàn) - Dây dưới cho máy may
  650. 针织工艺手套设计 (Zhēnzhī gōngyì shǒutào shèjì) - Thiết kế găng tay len thủ công
  651. 缝纫机电源线 (Fèngrèn jī diànyuán xiàn) - Dây nguồn của máy may
  652. 刺绣机底线卷筒 (Cìxiù jī dǐ xiàn juǎntǒng) - Cuộn dây dưới của máy thêu kim
  653. 缝纫机缝制技术 (Fèngrèn jī fèng zhì jìshù) - Kỹ thuật may của máy may
  654. 缝纫机底线颜色 (Fèngrèn jī dǐ xiàn yánsè) - Màu sắc dây dưới của máy may
  655. 针织衫领口设计 (Zhēnzhī shān lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo len thủ công
  656. 缝纫机缝纫模式 (Fèngrèn jī fèng rèn móshì) - Chế độ may của máy may
  657. 针织工艺织物纹理 (Zhēnzhī gōngyì zhīwù wěnlǐ) - Texture của vải trong nghệ thuật đan len
  658. 缝纫机线头装置 (Fèngrèn jī xiàn tóu zhuāngzhì) - Thiết bị đầu dây của máy may
  659. 刺绣机绣花图案 (Cìxiù jī xiù huā tú'àn) - Mẫu hoa thêu kim trên máy thêu kim
  660. 缝纫机缝边线 (Fèngrèn jī fèng biān xiàn) - Dây làm viền của máy may
  661. 针织工艺裁剪板 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn bǎn) - Bảng cắt len thủ công
  662. 针织裙子裙摆 (Zhēnzhī qúnzi qún bǎi) - Vạt váy len thủ công
  663. 缝纫机维护保养 (Fèngrèn jī wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và chăm sóc máy may
  664. 刺绣机线头修理 (Cìxiù jī xiàn tóu xiūlǐ) - Sửa chữa đầu dây của máy thêu kim
  665. 缝纫机刺绣线张力 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhānglì) - Độ căng dây thêu kim của máy may
  666. 针织工艺提花花样 (Zhēnzhī gōngyì tí huā huāyàng) - Mẫu hoa nâng cao len thủ công
  667. 缝纫机线头清理 (Fèngrèn jī xiàn tóu qīnglǐ) - Làm sạch đầu dây của máy may
  668. 针织工艺羊毛衫 (Zhēnzhī gōngyì yángmáo shān) - Áo len từ lông cừu trong nghệ thuật đan len
  669. 缝纫机线头装配 (Fèngrèn jī xiàn tóu zhuāngpèi) - Lắp ráp đầu dây của máy may
  670. 刺绣机线头更换 (Cìxiù jī xiàn tóu gēnghuàn) - Thay đổi đầu dây của máy thêu kim
  671. 针织工艺织物选择 (Zhēnzhī gōngyì zhīwù xuǎnzé) - Lựa chọn vải trong nghệ thuật đan len
  672. 缝纫机底线调整 (Fèngrèn jī dǐ xiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh dây dưới của máy may
  673. 刺绣机线头清理 (Cìxiù jī xiàn tóu qīnglǐ) - Làm sạch đầu dây máy thêu kim
  674. 缝纫机缝纫线 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn) - Dây may của máy may
  675. 针织工艺织袜机 (Zhēnzhī gōngyì zhī wà jī) - Máy đan tất len thủ công
  676. 缝纫机底线扭曲 (Fèngrèn jī dǐ xiàn niǔqū) - Sự xoắn cuộn của dây dưới máy may
  677. 刺绣机刺绣底布 (Cìxiù jī cìxiù dǐ bù) - Vải đế thêu kim trên máy thêu kim
  678. 缝纫机刺绣线轴 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhóu) - Cuộn dây thêu kim máy may
  679. 针织工艺提花手法 (Zhēnzhī gōngyì tí huā shǒufǎ) - Phương pháp nâng cao len thủ công
  680. 针织裙子花边 (Zhēnzhī qúnzi huā biān) - Viền hoa của váy len thủ công
  681. 刺绣机面料选择 (Cìxiù jī miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu trang phục trên máy thêu kim
  682. 缝纫机线头修理 (Fèngrèn jī xiàn tóu xiūlǐ) - Sửa chữa đầu dây của máy may
  683. 针织工艺提花机花版 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jī huā bǎn) - Bản hoa trên máy nâng cao len thủ công
  684. 缝纫机刺绣底线 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây đế cho việc thêu kim của máy may
  685. 针织工艺提花线 (Zhēnzhī gōngyì tí huā xiàn) - Dây nâng cao len thủ công
  686. 刺绣机线头更换 (Cìxiù jī xiàn tóu gēnghuàn) - Thay đổi đầu dây trên máy thêu kim
  687. 缝纫机底线线轴 (Fèngrèn jī dǐ xiàn xiàn zhóu) - Cuộn dây dưới máy may
  688. 针织工艺裁剪模板 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn móbǎn) - Bảng mẫu cắt len thủ công
  689. 缝纫机缝纫线夹 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn jiā) - Kẹp dây may của máy may
  690. 刺绣机线头调整 (Cìxiù jī xiàn tóu tiáozhěng) - Điều chỉnh đầu dây máy thêu kim
  691. 针织工艺提花工具 (Zhēnzhī gōngyì tí huā gōngjù) - Dụng cụ nâng cao len thủ công
  692. 刺绣机底线供应 (Cìxiù jī dǐ xiàn gōngyìng) - Cung cấp dây đế cho máy thêu kim
  693. 刺绣机线头装置 (Cìxiù jī xiàn tóu zhuāngzhì) - Thiết bị đầu dây máy thêu kim
  694. 刺绣机刺绣底线 (Cìxiù jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây đế cho việc thêu kim trên máy thêu kim
  695. 针织工艺裁剪技巧 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn jìqiǎo) - Kỹ thuật cắt len thủ công
  696. 缝纫机底线线轴 (Fèngrèn jī dǐ xiàn xiàn zhóu) - Cuộn dây đế của máy may
  697. 缝纫机刺绣底线 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây đế cho việc thêu kim trên máy thêu kim
  698. 缝纹机缝纫线 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn) - Dây may của máy may
  699. 缝纹机缝纫模式 (Fèngrèn jī fèng rèn móshì) - Chế độ may của máy may
  700. 刺绣机线头装置 (Cìxiù jī xiàn tóu zhuāngzhì) - Thiết bị đầu dây của máy thêu kim
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc phần 2
  1. 服装 (fúzhuāng) - May mặc, trang phục
  2. 缝纫机 (féng rèn jī) - Máy may
  3. 针线 (zhēnxiàn) - Kim và chỉ
  4. 布料 (bùliào) - Vải
  5. 设计师 (shèjìshī) - Nhà thiết kế
  6. 毛衣 (máoyī) - Áo len
  7. 裙子 (qúnzi) - Đầm, váy
  8. 裤子 (kùzi) - Quần
  9. 针织品 (zhēnzhīpǐn) - Sản phẩm dệt kim
  10. 厂家 (chǎngjiā) - Nhà máy sản xuất
  11. 试衣间 (shìyījiān) - Phòng thử đồ
  12. 尺寸 (chǐcùn) - Kích thước
  13. 缝纫工 (féng rèn gōng) - Thợ may
  14. 配件 (pèijiàn) - Phụ kiện
  15. 钉扣 (dīng kòu) - Nút, khuy
  16. 面料 (miàoliào) - Vật liệu làm đẹp mặt trước của sản phẩm may mặc
  17. 罗纹 (luówén) - Vải lụa
  18. 网眼 (wǎngyǎn) - Lưới
  19. 花边 (huābiān) - Ruy băng, đinh tán, hoa văn
  20. 定制 (dìngzhì) - Đặt làm theo yêu cầu
  21. 剪裁 (jiǎncái) - Cắt may
  22. 缝合 (fénghé) - May đường chỉ
  23. 刺绣 (cìxiù) - Thêu
  24. 针板 (zhēnbǎn) - Bảng kim
  25. 裁剪师 (cáijiǎn shī) - Thợ cắt may
  26. 缝纫线 (féng rèn xiàn) - Chỉ may
  27. 型号 (xínghào) - Mẫu mã
  28. 吊牌 (diàopái) - Nhãn mác
  29. 服装设计 (fúzhuāng shèjì) - Thiết kế trang phục
  30. 手工艺品 (shǒugōng yìpǐn) - Sản phẩm thủ công
  31. 针线包 (zhēnxiàn bāo) - Hộp đựng kim và chỉ
  32. 袖口 (xiùkǒu) - Cổ tay áo
  33. 裤腿 (kùtuǐ) - Chân quần
  34. 裙摆 (qún bǎi) - Đuôi váy
  35. 纽扣 (niǔkòu) - Nút áo
  36. 拉链 (lāliàn) - Dây kéo
  37. 服装生产 (fúzhuāng shēngchǎn) - Sản xuất trang phục
  38. 装饰 (zhuāngshì) - Trang trí
  39. 车缝 (chē féng) - Đường may
  40. 副厂 (fùchǎng) - Nhà máy phụ trợ
  41. 针脚 (zhēnjiǎo) - Đường may, điểm may
  42. 针线盒 (zhēnxiàn hé) - Hộp kim và chỉ
  43. 缝纫室 (féng rèn shì) - Phòng may
  44. 裁缝 (cáiféng) - Thợ may
  45. 修补 (xiūbǔ) - Sửa chữa
  46. 裁剪模型 (cáijiǎn móxíng) - Mô hình cắt may
  47. 裤脚 (kùjiǎo) - Bụng chân quần
  48. 翻领 (fānlǐng) - Cổ áo lật
  49. 袖子 (xiùzi) - Tay áo
  50. 鞋带 (xié dài) - Dây giày
  51. 防水层 (fángshuǐ céng) - Lớp chống nước
  52. 针灸 (zhēnjiǔ) - Acupuncture, châm cứu
  53. 花式缝纫 (huāshì féng rèn) - May mặc theo kiểu
  54. 试衣 (shìyī) - Thử đồ
  55. 量体裁衣 (liàng tǐ cái yī) - Đo đạc cơ thể để may đo
  56. 原材料 (yuáncáiliào) - Nguyên liệu
  57. 缝纫店 (féng rèn diàn) - Cửa hàng may
  58. 时装秀 (shízhuāng xiù) - Show thời trang
  59. 珠边 (zhū biān) - Đá lấp lánh, châu
  60. 皮革 (pígé) - Da, nỉ
  61. 缝纫图案 (féng rèn tú'àn) - Mô hình may
  62. 刺绣技术 (cìxiù jìshù) - Kỹ thuật thêu
  63. 裁剪机 (cáijiǎn jī) - Máy cắt may
  64. 刺绣花样 (cìxiù huāyàng) - Mẫu hoa thêu
  65. 缝纫线轴 (féng rèn xiàn zhóu) - Cuộn chỉ may
  66. 羊毛 (yángmáo) - Len
  67. 丝绸 (sīchóu) - Lụa
  68. 弹性 (tánxìng) - Đàn hồi
  69. 纺织品 (fǎngzhī pǐn) - Sản phẩm dệt
  70. 毛巾 (máojīn) - Khăn tắm
  71. 丝绸裙 (sīchóu qún) - Váy lụa
  72. 棉布 (mián bù) - Vải bông
  73. 帽子 (màozi) - Mũ
  74. 刺绣线 (cìxiù xiàn) - Chỉ thêu
  75. 手套 (shǒu tào) - Găng tay
  76. 缝纫机针 (féng rèn jī zhēn) - Kim máy may
  77. 交叉编织 (jiāochā biānzhī) - Dệt chéo
  78. 缝纫模式 (féng rèn móshì) - Chế độ may
  79. 皮带 (pídài) - Dây lưng
  80. 试衣模特 (shìyī mótè) - Người mẫu thử đồ
  81. 裤腰带 (kù yāodài) - Dây lưng quần
  82. 鞋跟 (xié gēn) - Gót giày
  83. 毛衣针织 (máoyī zhēnzhī) - Tricot, áo len đan
  84. 印花布 (yìnhuā bù) - Vải in hoa
  85. 缝纫教程 (féng rèn jiàochéng) - Hướng dẫn may mặc
  86. 针线包 (zhēnxiàn bāo) - Túi đựng kim và chỉ
  87. 鞋底 (xié dǐ) - Đế giày
  88. 袖口设计 (xiùkǒu shèjì) - Thiết kế cổ tay áo
  89. 裤裆 (kù dāng) - Lưng quần
  90. 裤链 (kù liàn) - Dây kéo quần
  91. 式样 (shìyàng) - Kiểu dáng
  92. 服装定制 (fúzhuāng dìngzhì) - May đo, làm đồ theo yêu cầu
  93. 刺绣图案 (cìxiù tú'àn) - Mô hình thêu
  94. 缝纫工具 (féng rèn gōngjù) - Dụng cụ may mặc
  95. 针线工艺 (zhēnxiàn gōngyì) - Nghệ thuật may mặc
  96. 服装品牌 (fúzhuāng pǐnpái) - Thương hiệu thời trang
  97. 针织衫 (zhēnzhī shān) - Áo len
  98. 高级定制 (gāojí dìngzhì) - May đo cao cấp
  99. 缝纫模型 (féng rèn móxíng) - Mô hình may mặc
  100. 裤裤 (kù kù) - Quần dài
  101. 印花设计 (yìn huā shèjì) - Thiết kế in hoa
  102. 眼线 (yǎnxiàn) - Dây chỉ mắt
  103. 手工缝纫 (shǒugōng féng rèn) - May mặc thủ công
  104. 裙摆设计 (qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy
  105. 缝纫线颜色 (féng rèn xiàn yánsè) - Màu sắc của chỉ may
  106. 试衣间镜子 (shìyījiān jìngzi) - Gương trong phòng thử đồ
  107. 缝纫工艺 (féng rèn gōngyì) - Nghệ thuật may mặc
  108. 针织工艺 (zhēnzhī gōngyì) - Nghệ thuật đan len
  109. 裙裾 (qún jū) - Lưng váy
  110. 缝纫线材 (féng rèn xiàn cái) - Nguyên liệu chỉ may
  111. 手工刺绣 (shǒugōng cìxiù) - Thêu thủ công
  112. 毛衣设计 (máoyī shèjì) - Thiết kế áo len
  113. 裤边 (kù biān) - Lưng quần
  114. 缝纫针 (féng rèn zhēn) - Kim may
  115. 针线篮 (zhēnxiàn lán) - Rổ đựng kim và chỉ
  116. 缝纫线厂家 (féng rèn xiàn chǎngjiā) - Nhà sản xuất chỉ may
  117. 鞋垫 (xiédiàn) - Lót giày
  118. 缝纫技巧 (féng rèn jìqiǎo) - Kỹ thuật may mặc
  119. 手工编织 (shǒugōng biānzhī) - Đan thủ công
  120. 时尚设计 (shíshàng shèjì) - Thiết kế thời trang
  121. 服装生产流程 (fúzhuāng shēngchǎn liúchéng) - Quy trình sản xuất trang phục
  122. 针织钩针 (zhēnzhī gōuzhēn) - Kim móc đan len
  123. 缝纫机配件 (féng rèn jī pèijiàn) - Phụ kiện máy may
  124. 袖口细节 (xiùkǒu xìjié) - Chi tiết cổ tay áo
  125. 试衣员 (shìyī yuán) - Nhân viên thử đồ
  126. 缝纫机油 (féng rèn jī yóu) - Dầu máy may
  127. 裤腿长度 (kùtuǐ chángdù) - Chiều dài chân quần
  128. 系带 (jìdài) - Dây buộc
  129. 服装市场 (fúzhuāng shìchǎng) - Thị trường trang phục
  130. 缝纫线密度 (féng rèn xiàn mìdù) - Mật độ chỉ may
  131. 珠片 (zhūpiàn) - Miếng dính hạt ngọc trai
  132. 袖子长度 (xiùzi chángdù) - Chiều dài tay áo
  133. 缝纫机电机 (féng rèn jī diànjī) - Động cơ máy may
  134. 服装设计学校 (fúzhuāng shèjì xuéxiào) - Trường dạy thiết kế thời trang
  135. 手工刺绣帽子 (shǒugōng cìxiù màozi) - Mũ thêu tay
  136. 缝纫工作台 (féng rèn gōngzuò tái) - Bàn làm việc may
  137. 潮流时尚 (cháoliú shíshàng) - Xu hướng thời trang
  138. 缝纫机脚 (féng rèn jī jiǎo) - Chân máy may
  139. 针织工 (zhēnzhī gōng) - Thợ đan len
  140. 缝纫机厂家 (féng rèn jī chǎngjiā) - Nhà sản xuất máy may
  141. 缝纫机配线 (féng rèn jī pèi xiàn) - Dây điện máy may
  142. 纺织厂 (fǎngzhī chǎng) - Nhà máy dệt
  143. 刺绣面料 (cìxiù miàoliào) - Vải thêu
  144. 服装批发商 (fúzhuāng pīfā shāng) - Nhà cung cấp sỉ trang phục
  145. 裙子款式 (qúnzi kuǎnshì) - Kiểu dáng váy
  146. 缝纫线包装 (féng rèn xiàn bāozhuāng) - Bao bì chỉ may
  147. 珠珠 (zhū zhū) - Hạt trang sức
  148. 针织品质 (zhēnzhī pǐnzhì) - Chất lượng sản phẩm dệt kim
  149. 缝纫工作室 (féng rèn gōngzuò shì) - Phòng làm việc của thợ may
  150. 时尚趋势 (shíshàng qūshì) - Xu hướng thời trang
  151. 水洗效果 (shuǐxǐ xiàoguǒ) - Hiệu ứng giặt nước
  152. 缝纫机电脑控制 (féng rèn jī diànnǎo kòngzhì) - Máy tính điều khiển máy may
  153. 手工缝纫机 (shǒugōng féng rèn jī) - Máy may thủ công
  154. 缝纫机脚踏板 (féng rèn jī jiǎo tàbǎn) - Pedal máy may
  155. 针织围巾 (zhēnzhī wéijīn) - Cây nịt len
  156. 缝纫工艺师 (féng rèn gōngyì shī) - Nghệ nhân may
  157. 精品时装 (jīngpǐn shízhuāng) - Thời trang cao cấp
  158. 缝纫线品牌 (féng rèn xiàn pǐnpái) - Thương hiệu chỉ may
  159. 缝纫机维修 (féng rèn jī wéixiū) - Sửa chữa máy may
  160. 服装零售商 (fúzhuāng língshòu shāng) - Nhà bán lẻ trang phục
  161. 缝纫机绣花 (féng rèn jī xiùhuā) - Máy may thêu hoa
  162. 布厚度 (bù hòudù) - Độ dày của vải
  163. 缝纫工具包 (féng rèn gōngjù bāo) - Bộ dụng cụ may
  164. 针线工 (zhēnxiàn gōng) - Thợ may
  165. 缝纫线强度 (féng rèn xiàn qiángdù) - Độ bền của chỉ may
  166. 质地 (zhìdì) - Chất liệu
  167. 缝纫机厂 (féng rèn jī chǎng) - Nhà máy sản xuất máy may
  168. 服装搭配 (fúzhuāng dāpèi) - Kết hợp trang phục
  169. 缝纫机轮子 (féng rèn jī lúnzi) - Bánh xe máy may
  170. 时装周 (shízhuāng zhōu) - Tuần lễ thời trang
  171. 缝纫机配针 (féng rèn jī pèi zhēn) - Kim máy may
  172. 缝纫线纹理 (féng rèn xiàn wénlǐ) - Đường sợi của chỉ may
  173. 面料设计 (miàoliào shèjì) - Thiết kế vải
  174. 缝纫机技术 (féng rèn jī jìshù) - Kỹ thuật máy may
  175. 织物 (zhīwù) - Vật liệu dệt
  176. 缝纫工艺技巧 (féng rèn gōngyì jìqiǎo) - Kỹ thuật may mặc
  177. 服装零售店 (fúzhuāng língshòu diàn) - Cửa hàng bán lẻ trang phục
  178. 缝纫机电机线 (féng rèn jī diànjī xiàn) - Dây điện máy may
  179. 潮牌 (cháopái) - Thương hiệu nổi tiếng
  180. 缝纫机护理 (féng rèn jī hùlǐ) - Bảo dưỡng máy may
  181. 丝绸裙设计 (sīchóu qún shèjì) - Thiết kế váy lụa
  182. 缝纫线材质 (féng rèn xiàn cáizhì) - Chất liệu của chỉ may
  183. 网眼布 (wǎngyǎn bù) - Vải lưới
  184. 缝纫机脚控制 (féng rèn jī jiǎo kòngzhì) - Điều khiển bằng chân máy may
  185. 贴布 (tiē bù) - Vải dính
  186. 缝纫机维修师 (féng rèn jī wéixiū shī) - Thợ sửa máy may
  187. 印花设计师 (yìnhuā shèjìshī) - Nhà thiết kế in hoa
  188. 缝纫机电源 (féng rèn jī diànyuán) - Nguồn điện máy may
  189. 袖口款式 (xiùkǒu kuǎnshì) - Kiểu dáng cổ tay áo
  190. 缝纫工艺流程 (féng rèn gōngyì liúchéng) - Quy trình nghệ thuật may mặc
  191. 针织帽 (zhēnzhī mào) - Mũ len
  192. 缝纫线容量 (féng rèn xiàn róngliàng) - Dung lượng của cuộn chỉ may
  193. 裙褶 (qún zhě) - Nếp váy
  194. 缝纫机厂商 (féng rèn jī chǎngshāng) - Nhà sản xuất máy may
  195. 缝纫机部件 (féng rèn jī bùjiàn) - Bộ phận máy may
  196. 网眼纹 (wǎngyǎn wén) - Họa tiết lưới
  197. 缝纫机音量 (féng rèn jī yīnliàng) - Âm lượng máy may
  198. 缝纫线颜色选择 (féng rèn xiàn yánsè xuǎnzé) - Lựa chọn màu sắc của chỉ may
  199. 服装生产线 (fúzhuāng shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất trang phục
  200. 刺绣机 (cìxiù jī) - Máy thêu
  201. 缝纫机噪音 (féng rèn jī zàoyīn) - Tiếng ồn của máy may
  202. 丝绸裙子 (sīchóu qúnzi) - Đầm lụa
  203. 缝纫工艺流程图 (féng rèn gōngyì liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình nghệ thuật may mặc
  204. 纺织工人 (fǎngzhī gōngrén) - Công nhân dệt
  205. 缝纫机品牌 (féng rèn jī pǐnpái) - Thương hiệu máy may
  206. 针织围巾款式 (zhēnzhī wéijīn kuǎnshì) - Kiểu dáng cây nịt len
  207. 缝纫机师傅 (féng rèn jī shīfu) - Thợ máy may chuyên nghiệp
  208. 针织羊毛衫 (zhēnzhī yángmáo shān) - Áo len dạng thun
  209. 缝纫线包装盒 (féng rèn xiàn bāozhuāng hé) - Hộp đựng chỉ may
  210. 绸缎 (chóuduàn) - Vải lụa satin
  211. 缝纫机釜底 (féng rèn jī fǔdǐ) - Đáy nồi máy may
  212. 针织毛线 (zhēnzhī máoxiàn) - Sợi len đan
  213. 缝纫机线轴 (féng rèn jī xiàn zhóu) - Cuộn chỉ máy may
  214. 印花裤子 (yìnhuā kùzi) - Quần in hoa
  215. 缝纫机工程师 (féng rèn jī gōngchéngshī) - Kỹ sư máy may
  216. 网眼连衣裙 (wǎngyǎn liányīqún) - Váy liền lưới
  217. 缝纫机按钮 (féng rèn jī ànniǔ) - Nút của máy may
  218. 袖口修饰 (xiùkǒu xiūshì) - Trang trí cổ tay áo
  219. 缝纫机电源线 (féng rèn jī diànyuán xiàn) - Dây điện nguồn của máy may
  220. 缝纫机灯光 (féng rèn jī dēngguāng) - Đèn máy may
  221. 丝绸面料 (sīchóu miàoliào) - Vải lụa
  222. 缝纫机维修技师 (féng rèn jī wéixiū jìshī) - Kỹ thuật viên sửa máy may
  223. 针织衫设计 (zhēnzhī shān shèjì) - Thiết kế áo len
  224. 缝纫机缝合模式 (féng rèn jī fénghé móshì) - Chế độ may của máy may
  225. 丝绸织品 (sīchóu zhīpǐn) - Sản phẩm dệt lụa
  226. 缝纫线质量 (féng rèn xiàn zhìliàng) - Chất lượng của chỉ may
  227. 针织衫颜色 (zhēnzhī shān yánsè) - Màu sắc của áo len
  228. 缝纫机配件店 (féng rèn jī pèijiàn diàn) - Cửa hàng phụ kiện máy may
  229. 服装设计师风格 (fúzhuāng shèjìshī fēnggé) - Phong cách của nhà thiết kế thời trang
  230. 缝纫工具袋 (féng rèn gōngjù dài) - Túi đựng dụng cụ may
  231. 印花连衣裙 (yìnhuā liányīqún) - Váy liền in hoa
  232. 缝纫机维护 (féng rèn jī wéihù) - Bảo dưỡng máy may
  233. 针织衫毛线 (zhēnzhī shān máoxiàn) - Sợi len dùng để đan áo len
  234. 缝纫机械 (féng rèn jī xiè) - Máy may cơ khí
  235. 缝纫线工艺 (féng rèn xiàn gōngyì) - Nghệ thuật làm chỉ may
  236. 缝纫机踏板 (féng rèn jī tàbǎn) - Pedal máy may
  237. 针织围巾颜色 (zhēnzhī wéijīn yánsè) - Màu sắc của cây nịt len
  238. 缝纫机设计 (féng rèn jī shèjì) - Thiết kế máy may
  239. 丝绸裙子设计 (sīchóu qúnzi shèjì) - Thiết kế váy lụa
  240. 缝纫机压脚 (féng rèn jī yājiǎo) - Chân nhấn của máy may
  241. 绸缎面料 (chóuduàn miàoliào) - Vải lụa satin
  242. 缝纫线纺织工艺 (féng rèn xiàn fǎngzhī gōngyì) - Nghệ thuật dệt chỉ may
  243. 针织手套 (zhēnzhī shǒutào) - Găng tay len
  244. 缝纫机刺绣 (féng rèn jī cìxiù) - Máy may thêu
  245. 丝绸披肩 (sīchóu pījiān) - Khoác lụa
  246. 缝纫机电机油 (féng rèn jī diànjī yóu) - Dầu máy may điện
  247. 印花连衣裙设计 (yìnhuā liányīqún shèjì) - Thiết kế váy liền in hoa
  248. 缝纫机面板 (féng rèn jī miànbǎn) - Bảng điều khiển máy may
  249. 针织围巾纹理 (zhēnzhī wéijīn wénlǐ) - Đường sợi của cây nịt len
  250. 缝纫工艺师傅 (féng rèn gōngyì shīfu) - Nghệ nhân may mặc chuyên nghiệp
  251. 缝纫线线轴 (féng rèn xiàn xiàn zhóu) - Cuộn chỉ may
  252. 丝绸领带 (sīchóu lǐngdài) - Cravat lụa
  253. 缝纫机压脚种类 (féng rèn jī yājiǎo zhǒnglèi) - Loại chân nhấn máy may
  254. 针织围巾图案 (zhēnzhī wéijīn tú'àn) - Mô hình cây nịt len
  255. 缝纫线线轴座 (féng rèn xiàn xiàn zhóu zuò) - Cái chứa cuộn chỉ may
  256. 绸缎连衣裙 (chóuduàn liányīqún) - Váy lụa satin liền
  257. 缝纫机封套 (féng rèn jī fēng tào) - Bọc máy may
  258. 时装设计 (shízhuāng shèjì) - Thiết kế thời trang
  259. 缝纫线的使用方法 (féng rèn xiàn de shǐyòng fāngfǎ) - Cách sử dụng chỉ may
  260. 缝纫机配线图 (féng rèn jī pèi xiàn tú) - Sơ đồ dây máy may
  261. 丝绸披肩设计 (sīchóu pījiān shèjì) - Thiết kế khoác lụa
  262. 缝纫线的种类 (féng rèn xiàn de zhǒnglèi) - Loại chỉ may
  263. 针织围巾设计 (zhēnzhī wéijīn shèjì) - Thiết kế cây nịt len
  264. 缝纫机调压脚 (féng rèn jī tiáo yājiǎo) - Điều chỉ chân nhấn máy may
  265. 丝绸长裙 (sīchóu chángqún) - Váy lụa dài
  266. 缝纫机电源开关 (féng rèn jī diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn máy may
  267. 印花连衣裙设计师 (yìnhuā liányīqún shèjìshī) - Nhà thiết kế váy liền in hoa
  268. 缝纫线的颜色搭配 (féng rèn xiàn de yánsè dāpèi) - Kết hợp màu sắc của chỉ may
  269. 针织毛线围巾 (zhēnzhī máoxiàn wéijīn) - Cây nịt len đan
  270. 缝纫机电机维修 (féng rèn jī diànjī wéixiū) - Sửa chữa động cơ máy may
  271. 缝纫线的储存方法 (féng rèn xiàn de chǔcún fāngfǎ) - Cách bảo quản chỉ may
  272. 时尚设计师 (shíshàng shèjìshī) - Nhà thiết kế thời trang
  273. 缝纫机调线 (féng rèn jī tiáo xiàn) - Điều chỉ đường chỉ máy may
  274. 绸缎连衣裙设计 (chóuduàn liányīqún shèjì) - Thiết kế váy lụa satin liền
  275. 缝纫机布线 (féng rèn jī bùxiàn) - Buộc dây máy may
  276. 丝绸长裙设计 (sīchóu chángqún shèjì) - Thiết kế váy lụa dài
  277. 缝纫机电机的工作原理 (féng rèn jī diànjī de gōngzuò yuánlǐ) - Nguyên lý hoạt động của động cơ máy may
  278. 缝纫线的选择 (féng rèn xiàn de xuǎnzé) - Lựa chọn chỉ may
  279. 缝纫机电源插座 (féng rèn jī diànyuán chāozuò) - Ổ cắm nguồn máy may
  280. 缝纫机底座 (féng rèn jī dǐzuò) - Đế máy may
  281. 丝绸裙摆设计 (sīchóu qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy lụa
  282. 缝纫线的使用注意事项 (féng rèn xiàn de shǐyòng zhùyì shìxiàng) - Lưu ý khi sử dụng chỉ may
  283. 针织开衫 (zhēnzhī kāishān) - Áo len mở cổ
  284. 缝纫机调速器 (féng rèn jī tiáosùqì) - Bộ điều chỉnh tốc độ máy may
  285. 丝绸裙褶设计 (sīchóu qún zhě shèjì) - Thiết kế nếp váy lụa
  286. 缝纫机布线图 (féng rèn jī bùxiàn tú) - Sơ đồ buộc dây máy may
  287. 印花裙子设计 (yìnhuā qúnzi shèjì) - Thiết kế váy in hoa
  288. 缝纫线的储存环境 (féng rèn xiàn de chǔcún huánjìng) - Môi trường bảo quản chỉ may
  289. 针织开衫设计 (zhēnzhī kāishān shèjì) - Thiết kế áo len mở cổ
  290. 缝纫机调线器 (féng rèn jī tiáo xiàn qì) - Dụng cụ điều chỉ đường chỉ máy may
  291. 丝绸裙褶细节 (sīchóu qún zhě xìjié) - Chi tiết nếp váy lụa
  292. 缝纫线的储存方法 (féng rèn xiàn de chǔcún fāngfǎ) - Phương pháp bảo quản chỉ may
  293. 时尚设计风格 (shíshàng shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế thời trang
  294. 缝纫机配线方法 (féng rèn jī pèi xiàn fāngfǎ) - Phương pháp buộc dây máy may
  295. 针织开衫颜色 (zhēnzhī kāishān yánsè) - Màu sắc của áo len mở cổ
  296. 缝纫机轮胎 (féng rèn jī lúntāi) - Lốp xe của máy may
  297. 缝纫线的储存期限 (féng rèn xiàn de chǔcún qīxiàn) - Thời hạn bảo quản của chỉ may
  298. 丝绸连衣裙 (sīchóu liányīqún) - Váy liền lụa
  299. 缝纫机照明灯 (féng rèn jī zhàomíngdēng) - Đèn chiếu sáng máy may
  300. 缝纫机线张力 (féng rèn jī xiàn zhānglì) - Độ căng của chỉ máy may
  301. 丝绸配饰 (sīchóu pèishì) - Phụ kiện lụa
  302. 缝纫线的保养 (féng rèn xiàn de bǎoyǎng) - Bảo dưỡng chỉ may
  303. 针织开衫图案 (zhēnzhī kāishān tú'àn) - Mô hình áo len mở cổ
  304. 缝纫机线收卷器 (féng rèn jī xiàn shōu juǎn qì) - Máy cuộn chỉ máy may
  305. 丝绸裙子褶皱 (sīchóu qúnzi zhězhòu) - Nếp váy lụa
  306. 缝纫机刀片 (féng rèn jī dāopiàn) - Lưỡi dao máy may
  307. 印花连衣裙款式 (yìnhuā liányīqún kuǎnshì) - Kiểu dáng váy liền in hoa
  308. 缝纫线的颜色搭配技巧 (féng rèn xiàn de yánsè dāpèi jìqiǎo) - Kỹ thuật kết hợp màu sắc của chỉ may
  309. 针织帽设计 (zhēnzhī mào shèjì) - Thiết kế mũ len
  310. 缝纫机线收卷器的使用 (féng rèn jī xiàn shōu juǎn qì de shǐyòng) - Cách sử dụng máy cuộn chỉ máy may
  311. 丝绸裙摆细节 (sīchóu qún bǎi xìjié) - Chi tiết đuôi váy lụa
  312. 缝纫机底座调节器 (féng rèn jī dǐzuò tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh độ cao đế máy may
  313. 针织围巾花样 (zhēnzhī wéijīn huāyàng) - Họa tiết của cây nịt len
  314. 缝纫线的颜色选择 (féng rèn xiàn de yánsè xuǎnzé) - Lựa chọn màu sắc của chỉ may
  315. 丝绸裙褶细节设计 (sīchóu qún zhě xìjié shèjì) - Thiết kế chi tiết nếp váy lụa
  316. 缝纫机底座固定螺钉 (féng rèn jī dǐzuò gùdìng luódīng) - Đinh vít cố định đế máy may
  317. 时尚设计风格独特 (shíshàng shèjì fēnggé dútè) - Phong cách thiết kế thời trang độc đáo
  318. 缝纫机线收卷器的维护 (féng rèn jī xiàn shōu juǎn qì de wéihù) - Bảo dưỡng máy cuộn chỉ máy may
  319. 缝纫线的织造材料 (féng rèn xiàn de zhīzào cáiliào) - Nguyên liệu dệt của chỉ may
  320. 缝纫机灯光调节器 (féng rèn jī dēngguāng tiáojié qì) - Bộ điều chỉnh đèn máy may
  321. 丝绸配饰搭配 (sīchóu pèishì dāpèi) - Kết hợp phụ kiện lụa
  322. 缝纫机线收卷器的清理 (féng rèn jī xiàn shōu juǎn qì de qīnglǐ) - Cách làm sạch máy cuộn chỉ máy may
  323. 针织开衫毛线 (zhēnzhī kāishān máoxiàn) - Sợi len dùng để đan áo len mở cổ
  324. 缝纫线的特点 (féng rèn xiàn de tèdiǎn) - Đặc điểm của chỉ may
  325. 丝绸裙子的裙摆 (sīchóu qúnzi de qún bǎi) - Đuôi váy của váy lụa
  326. 缝纫机调速器的使用 (féng rèn jī tiáosùqì de shǐyòng) - Cách sử dụng bộ điều chỉnh tốc độ máy may
  327. 针织开衫设计师 (zhēnzhī kāishān shèjìshī) - Nhà thiết kế áo len mở cổ
  328. 缝纫机线的种类 (féng rèn jī xiàn de zhǒnglèi) - Loại chỉ may
  329. 丝绸裙子褶皱设计 (sīchóu qúnzi zhězhòu shèjì) - Thiết kế nếp váy lụa
  330. 缝纫机调线器的使用 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shǐyòng) - Cách sử dụng dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  331. 时尚设计风格流行 (shíshàng shèjì fēnggé liúxíng) - Phong cách thiết kế thời trang thịnh hành
  332. 缝纫机线的特性 (féng rèn jī xiàn de tèxìng) - Đặc tính của chỉ máy may
  333. 丝绸裙子的裙摆设计 (sīchóu qúnzi de qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy của váy lụa
  334. 缝纫机刀片的更换 (féng rèn jī dāopiàn de gēnghuàn) - Cách thay lưỡi dao máy may
  335. 针织开衫领口设计 (zhēnzhī kāishān lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo len mở cổ
  336. 缝纫机底座的调整 (féng rèn jī dǐzuò de tiáozhěng) - Cách điều chỉnh độ cao đế máy may
  337. 丝绸连衣裙设计师 (sīchóu liányīqún shèjìshī) - Nhà thiết kế váy liền lụa
  338. 缝纫机电机的清洁 (féng rèn jī diànjī de qīngjié) - Cách làm sạch động cơ máy may
  339. 缝纫线的制造工艺 (féng rèn xiàn de zhìzào gōngyì) - Quy trình sản xuất của chỉ may
  340. 缝纫机线的强度 (féng rèn jī xiàn de qiángdù) - Độ bền của chỉ máy may
  341. 丝绸配饰的潮流 (sīchóu pèishì de cháoliú) - Xu hướng của phụ kiện lụa
  342. 缝纫机电机的保养 (féng rèn jī diànjī de bǎoyǎng) - Bảo dưỡng động cơ máy may
  343. 针织开衫袖口设计 (zhēnzhī kāishān xiùkǒu shèjì) - Thiết kế cổ tay áo len mở cổ
  344. 缝纫线的拉力 (féng rèn xiàn de lālì) - Độ căng của chỉ may
  345. 丝绸连衣裙款式 (sīchóu liányīqún kuǎnshì) - Kiểu dáng váy liền lụa
  346. 缝纫机线的卷曲 (féng rèn jī xiàn de juǎnqū) - Tình trạng cuộn của chỉ máy may
  347. 针织开衫颜色搭配 (zhēnzhī kāishān yánsè dāpèi) - Kết hợp màu sắc của áo len mở cổ
  348. 缝纫机底座的稳固 (féng rèn jī dǐzuò de wěngù) - Sự chắc chắn của đế máy may
  349. 丝绸连衣裙褶皱 (sīchóu liányīqún zhězhòu) - Nếp váy của váy lụa
  350. 缝纫机线的材质 (féng rèn jī xiàn de cáizhì) - Chất liệu của chỉ máy may
  351. 针织开衫的图案 (zhēnzhī kāishān de tú'àn) - Mô hình của áo len mở cổ
  352. 缝纫机电机的调速 (féng rèn jī diànjī de tiáosù) - Điều chỉnh tốc độ động cơ máy may
  353. 丝绸连衣裙褶皱设计 (sīchóu liányīqún zhězhòu shèjì) - Thiết kế nếp váy của váy lụa
  354. 缝纫机线的颜色保持 (féng rèn jī xiàn de yánsè bǎochí) - Bảo quản màu sắc của chỉ máy may
  355. 针织开衫的领口设计 (zhēnzhī kāishān de lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo len mở cổ
  356. 缝纫线的卷曲程度 (féng rèn xiàn de juǎnqū chéngdù) - Độ cuộn của chỉ máy may
  357. 丝绸裙子的裙摆细节设计 (sīchóu qúnzi de qún bǎi xìjié shèjì) - Thiết kế chi tiết đuôi váy của váy lụa
  358. 缝纫机调线器的清理 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de qīnglǐ) - Cách làm sạch dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  359. 时尚设计师的灵感 (shíshàng shèjìshī de línggǎn) - Sự sáng tạo của nhà thiết kế thời trang
  360. 缝纫机线的维修 (féng rèn jī xiàn de wéixiū) - Sửa chữa chỉ máy may
  361. 丝绸配饰的搭配技巧 (sīchóu pèishì de dāpèi jìqiǎo) - Kỹ thuật kết hợp phụ kiện lụa
  362. 缝纫机底座的移动 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng) - Cách di chuyển đế máy may
  363. 针织开衫的款式 (zhēnzhī kāishān de kuǎnshì) - Kiểu dáng của áo len mở cổ
  364. 缝纫线的选购 (féng rèn xiàn de xuǎngòu) - Cách chọn mua chỉ may
  365. 丝绸连衣裙的裙摆设计 (sīchóu liányīqún de qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy của váy lụa
  366. 缝纫机电机的使用 (féng rèn jī diànjī de shǐyòng) - Cách sử dụng động cơ máy may
  367. 针织开衫的颜色选择 (zhēnzhī kāishān de yánsè xuǎnzé) - Lựa chọn màu sắc của áo len mở cổ
  368. 缝纫线的弹性 (féng rèn xiàn de tánxìng) - Độ co giãn của chỉ may
  369. 丝绸连衣裙褶皱细节 (sīchóu liányīqún zhězhòu xìjié) - Chi tiết nếp váy của váy lụa
  370. 缝纫机灯光的亮度 (féng rèn jī dēngguāng de liàngdù) - Độ sáng của đèn máy may
  371. 针织开衫袖口的设计 (zhēnzhī kāishān xiùkǒu de shèjì) - Thiết kế cổ tay áo len mở cổ
  372. 缝纫机线的尺寸 (féng rèn jī xiàn de chǐcùn) - Kích thước của chỉ may
  373. 丝绸连衣裙的裙摆细节 (sīchóu liányīqún de qún bǎi xìjié) - Thiết kế chi tiết đuôi váy của váy lụa
  374. 缝纫机线的使用技巧 (féng rèn jī xiàn de shǐyòng jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng chỉ máy may
  375. 针织开衫袖口的花样 (zhēnzhī kāishān xiùkǒu de huāyàng) - Họa tiết của cổ tay áo len mở cổ
  376. 缝纫线的生产工艺 (féng rèn xiàn de shēngchǎn gōngyì) - Quy trình sản xuất của chỉ may
  377. 丝绸连衣裙的褶皱设计 (sīchóu liányīqún de zhězhòu shèjì) - Thiết kế nếp váy của váy lụa
  378. 缝纫机底座的固定方式 (féng rèn jī dǐzuò de gùdìng fāngshì) - Cách cố định đế máy may
  379. 时尚设计师的创意 (shíshàng shèjìshī de chuàngyì) - Ý tưởng sáng tạo của nhà thiết kế thời trang
  380. 缝纫机线的颜色保持技巧 (féng rèn jī xiàn de yánsè bǎochí jìqiǎo) - Kỹ thuật bảo quản màu sắc của chỉ máy may
  381. 丝绸连衣裙的款式多样 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì duōyàng) - Đa dạng kiểu dáng của váy liền lụa
  382. 缝纫机调线器的清理保养 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de qīnglǐ bǎoyǎng) - Bảo trì và làm sạch dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  383. 针织开衫的图案设计 (zhēnzhī kāishān de tú'àn shèjì) - Thiết kế mô hình của áo len mở cổ
  384. 缝纫线的柔软度 (féng rèn xiàn de róuruǎn dù) - Độ mềm mại của chỉ may
  385. 丝绸连衣裙的面料选择 (sīchóu liányīqún de miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vải của váy liền lụa
  386. 缝纫机底座的便携性 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng xìng) - Tính di động của đế máy may
  387. 针织开衫的领口花样 (zhēnzhī kāishān de lǐngkǒu huāyàng) - Họa tiết cổ áo len mở cổ
  388. 缝纫机线的选择技巧 (féng rèn jī xiàn de xuǎnzé jìqiǎo) - Kỹ thuật lựa chọn của chỉ máy may
  389. 丝绸连衣裙的流行元素 (sīchóu liányīqún de liúxíng yuánsù) - Những yếu tố thịnh hành trong váy liền lụa
  390. 缝纫机电机的故障排除 (féng rèn jī diànjī de gùzhàng páichú) - Khắc phục sự cố động cơ máy may
  391. 针织开衫的袖口设计 (zhēnzhī kāishān de xiùkǒu shèjì) - Thiết kế cổ tay áo len mở cổ
  392. 缝纫线的强韧性 (féng rèn xiàn de qiáng rèn xìng) - Độ dai của chỉ may
  393. 丝绸连衣裙的裙摆花样 (sīchóu liányīqún de qún bǎi huāyàng) - Họa tiết đuôi váy của váy lụa
  394. 缝纫机调线器的维修方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéixiū fāngfǎ) - Cách sửa chữa dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  395. 针织开衫袖口的花纹 (zhēnzhī kāishān de xiùkǒu de huāwén) - Hoa văn cổ tay áo len mở cổ
  396. 缝纫线的扭曲程度 (féng rèn xiàn de niǔqū chéngdù) - Độ uốn cong của chỉ may
  397. 丝绸连衣裙的设计灵感 (sīchóu liányīqún de shèjì línggǎn) - Sự sáng tạo trong thiết kế của váy liền lụa
  398. 缝纫机底座的稳定性 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìngxìng) - Tính ổn định của đế máy may
  399. 时尚设计师的风格特点 (shíshàng shèjìshī de fēnggé tèdiǎn) - Đặc điểm phong cách của nhà thiết kế thời trang
  400. 缝纫机线的厚薄度 (féng rèn jī xiàn de hòu bó dù) - Độ dày mỏng của chỉ máy may
  401. 丝绸连衣裙的颜色搭配 (sīchóu liányīqún de yánsè dāpèi) - Kết hợp màu sắc của váy liền lụa
  402. 缝纫机底座的调节钮 (féng rèn jī dǐzuò de tiáojié niǔ) - Nút điều chỉnh đế máy may
  403. 针织开衫的纹理设计 (zhēnzhī kāishān de wénlǐ shèjì) - Thiết kế vân trải của áo len mở cổ
  404. 缝纫线的扭曲解决方法 (féng rèn xiàn de niǔqū jiějué fāngfǎ) - Cách giải quyết vấn đề uốn cong của chỉ máy may
  405. 丝绸连衣裙的流行款式 (sīchóu liányīqún de liúxíng kuǎnshì) - Kiểu dáng thịnh hành của váy liền lụa
  406. 缝纫机调线器的更换 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de gēnghuàn) - Cách thay thế dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  407. 针织开衫的款式设计 (zhēnzhī kāishān de kuǎnshì shèjì) - Thiết kế kiểu dáng của áo len mở cổ
  408. 缝纫线的弯曲度 (féng rèn xiàn de wānqū dù) - Độ uốn cong của chỉ máy may
  409. 丝绸连衣裙的面料质感 (sīchóu liányīqún de miàoliào zhìgǎn) - Cảm giác chất liệu của váy liền lụa
  410. 缝纫机底座的移动轮 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng lún) - Bánh xe di chuyển của đế máy may
  411. 针织开衫的图案花纹 (zhēnzhī kāishān de tú'àn huāwén) - Họa tiết và hoa văn của áo len mở cổ
  412. 缝纫线的粗细程度 (féng rèn xiàn de cū xì chéngdù) - Độ dày mỏng của chỉ máy may
  413. 丝绸连衣裙的设计风格 (sīchóu liányīqún de shèjì fēnggé) - Phong cách thiết kế của váy liền lụa
  414. 缝纫机电机的保护装置 (féng rèn jī diànjī de bǎohù zhuāngzhì) - Thiết bị bảo vệ của động cơ máy may
  415. 针织开衫的领口花纹 (zhēnzhī kāishān de lǐngkǒu huāwén) - Hoa văn cổ áo len mở cổ
  416. 缝纫线的扭曲原因 (féng rèn xiàn de niǔqū yuányīn) - Nguyên nhân gây uốn cong của chỉ máy may
  417. 丝绸连衣裙的流行色彩 (sīchóu liányīqún de liúxíng sècǎi) - Màu sắc thịnh hành của váy liền lụa
  418. 缝纫机底座的折叠设计 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié shèjì) - Thiết kế gấp gọn của đế máy may
  419. 时尚设计师的个性标志 (shíshàng shèjìshī de gèxìng biāozhì) - Đặc trưng cá nhân của nhà thiết kế thời trang
  420. 缝纫机线的生产厂家 (féng rèn jī xiàn de shēngchǎn chǎngjiā) - Nhà sản xuất chỉ máy may
  421. 丝绸连衣裙的剪裁技巧 (sīchóu liányīqún de jiǎncái jìqiǎo) - Kỹ thuật cắt may của váy liền lụa
  422. 缝纫机底座的稳固性 (féng rèn jī dǐzuò de wěngù xìng) - Tính ổn định của đế máy may
  423. 针织开衫的材质选择 (zhēnzhī kāishān de cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu của áo len mở cổ
  424. 缝纫线的纺织工艺 (féng rèn xiàn de fǎngzhī gōngyì) - Quy trình dệt của chỉ máy may
  425. 丝绸连衣裙的裙摆花纹 (sīchóu liányīqún de qún bǎi huāwén) - Họa tiết và hoa văn đuôi váy của váy liền lụa
  426. 缝纫机调线器的使用方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shǐyòng fāngfǎ) - Cách sử dụng dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  427. 针织开衫的潮流元素 (zhēnzhī kāishān de cháoliú yuánsù) - Những yếu tố thịnh hành trong áo len mở cổ
  428. 缝纫线的环保特性 (féng rèn xiàn de huánbǎo tèxìng) - Đặc tính bảo vệ môi trường của chỉ máy may
  429. 丝绸连衣裙的设计灵感来源 (sīchóu liányīqún de shèjì línggǎn láiyuán) - Nguồn cảm hứng thiết kế của váy liền lụa
  430. 缝纫机底座的可调节性 (féng rèn jī dǐzuò de kě tiáojié xìng) - Khả năng điều chỉnh của đế máy may
  431. 针织开衫的透气性 (zhēnzhī kāishān de tòuqì xìng) - Khả năng thoáng khí của áo len mở cổ
  432. 缝纫线的卷曲原因分析 (féng rèn xiàn de juǎnqū yuányīn fēnxī) - Phân tích nguyên nhân cuộn của chỉ máy may
  433. 丝绸连衣裙的版型设计 (sīchóu liányīqún de bǎnxíng shèjì) - Thiết kế kiểu dáng của váy liền lụa
  434. 缝纫机线的强度测试 (féng rèn jī xiàn de qiángdù cèshì) - Kiểm tra độ bền của chỉ máy may
  435. 针织开衫的穿着舒适度 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó shūshì dù) - Độ thoải mái khi mặc áo len mở cổ
  436. 缝纫线的颜色牢固性 (féng rèn xiàn de yánsè láogù xìng) - Độ bền màu của chỉ máy may
  437. 丝绸连衣裙的流行款 (sīchóu liányīqún de liúxíng kuǎn) - Kiểu dáng thịnh hành của váy liền lụa
  438. 缝纫机底座的稳定器 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng qì) - Bộ ổn định của đế máy may
  439. 针织开衫的品牌设计 (zhēnzhī kāishān de pǐnpái shèjì) - Thiết kế thương hiệu của áo len mở cổ
  440. 缝纫机线的颜色搭配技巧 (féng rèn jī xiàn de yánsè dāpèi jìqiǎo) - Kỹ thuật kết hợp màu sắc của chỉ máy may
  441. 丝绸连衣裙的款式设计 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì shèjì) - Thiết kế kiểu dáng của váy liền lụa
  442. 缝纫机底座的便携设计 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng shèjì) - Thiết kế tiện di chuyển của đế máy may
  443. 针织开衫的穿搭建议 (zhēnzhī kāishān de chuāndā jiànyì) - Gợi ý cách mix đồ với áo len mở cổ
  444. 缝纫线的粗细选择 (féng rèn xiàn de cū xì xuǎnzé) - Lựa chọn độ dày mỏng của chỉ máy may
  445. 丝绸连衣裙的花边设计 (sīchóu liányīqún de huābiān shèjì) - Thiết kế viền hoa của váy liền lụa
  446. 缝纫机调线器的存储方式 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cúnchú fāngshì) - Cách lưu trữ dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  447. 针织开衫的流行趋势 (zhēnzhī kāishān de liúxíng qūshì) - Xu hướng thịnh hành của áo len mở cổ
  448. 缝纫线的质地选择 (féng rèn xiàn de zhìdì xuǎnzé) - Lựa chọn chất lượng của chỉ máy may
  449. 丝绸连衣裙的领口设计 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo của váy liền lụa
  450. 缝纫机底座的防滑设计 (féng rèn jī dǐzuò de fánghuá shèjì) - Thiết kế chống trơn trượt của đế máy may
  451. 针织开衫的面料选择 (zhēnzhī kāishān de miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn vải của áo len mở cổ
  452. 缝纫线的寿命测试 (féng rèn xiàn de shòumìng cèshì) - Kiểm tra tuổi thọ của chỉ máy may
  453. 丝绸连衣裙的剪裁流程 (sīchóu liányīqún de jiǎncái liúchéng) - Quy trình cắt may của váy liền lụa
  454. 缝纫机电机的能效评估 (féng rèn jī diànjī de néngxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất năng lượng của động cơ máy may
  455. 针织开衫的尺寸选择 (zhēnzhī kāishān de chǐcùn xuǎnzé) - Lựa chọn kích thước của áo len mở cổ
  456. 缝纫线的卷曲解决方案 (féng rèn xiàn de juǎnqū jiějué fāng'àn) - Giải pháp giải quyết vấn đề cuộn của chỉ máy may
  457. 丝绸连衣裙的流行风格 (sīchóu liányīqún de liúxíng fēnggé) - Phong cách thịnh hành của váy liền lụa
  458. 缝纫机底座的易用性考虑 (féng rèn jī dǐzuò de yìyòng xìng kǎolǜ) - Xem xét về tính tiện dụng của đế máy may
  459. 针织开衫的设计理念 (zhēnzhī kāishān de shèjì lǐniàn) - Triết lý thiết kế của áo len mở cổ
  460. 缝纫机线的弹性测试 (féng rèn jī xiàn de tánxìng cèshì) - Kiểm tra độ co giãn của chỉ máy may
  461. 丝绸连衣裙的流行元素分析 (sīchóu liányīqún de liúxíng yuánsù fēnxī) - Phân tích yếu tố thịnh hành trong váy liền lụa
  462. 缝纫机底座的组装方法 (féng rèn jī dǐzuò de zǔzhuāng fāngfǎ) - Cách lắp ráp đế máy may
  463. 针织开衫的色彩搭配 (zhēnzhī kāishān de sècǎi dāpèi) - Kết hợp màu sắc của áo len mở cổ
  464. 缝纫线的生产工艺流程 (féng rèn xiàn de shēngchǎn gōngyì liúchéng) - Quy trình sản xuất của chỉ máy may
  465. 丝绸连衣裙的面料质地 (sīchóu liányīqún de miàoliào zhìdì) - Chất liệu và cảm giác của vải của váy liền lụa
  466. 缝纫机调线器的精度调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de jīngdù tiáozhěng) - Cách điều chỉnh độ chính xác của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  467. 针织开衫的穿着风格 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó fēnggé) - Phong cách khi mặc áo len mở cổ
  468. 缝纫线的防脱扭结技巧 (féng rèn xiàn de fáng tuō niǔ jié jìqiǎo) - Kỹ thuật ngăn chặn sự rối và tuột của chỉ máy may
  469. 丝绸连衣裙的压褶设计 (sīchóu liányīqún de yāzhé shèjì) - Thiết kế nếp của váy liền lụa
  470. 缝纫机底座的材质选用 (féng rèn jī dǐzuò de cáizhì xuǎnyòng) - Lựa chọn chất liệu cho đế máy may
  471. 针织开衫的剪裁流程 (zhēnzhī kāishān de jiǎncái liúchéng) - Quy trình cắt may của áo len mở cổ
  472. 缝纫线的环保认证 (féng rèn xiàn de huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường của chỉ máy may
  473. 丝绸连衣裙的领口花边 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu huābiān) - Viền hoa cổ áo của váy liền lụa
  474. 缝纫机调线器的维护保养 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và bảo quản dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  475. 针织开衫的图案搭配 (zhēnzhī kāishān de tú'àn dāpèi) - Kết hợp họa tiết của áo len mở cổ
  476. 缝纫线的扭曲测试 (féng rèn xiàn de niǔqū cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của chỉ máy may
  477. 丝绸连衣裙的版型调整 (sīchóu liányīqún de bǎnxíng tiáozhěng) - Điều chỉnh kiểu dáng của váy liền lụa
  478. 缝纫机底座的便携性设计 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng xìng shèjì) - Thiết kế tính di động của đế máy may
  479. 针织开衫的品质检验 (zhēnzhī kāishān de pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của áo len mở cổ
  480. 缝纫机线的耐磨性测试 (féng rèn jī xiàn de nàimó xìng cèshì) - Kiểm tra độ bền của chỉ máy may
  481. 丝绸连衣裙的彩虹色调 (sīchóu liányīqún de cǎihóng sèdiào) - Màu sắc cầu vồng của váy liền lụa
  482. 缝纫机底座的折叠便携 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié biànxīng) - Điều chỉnh đế máy may để dễ mang theo
  483. 针织开衫的潮流设计 (zhēnzhī kāishān de cháoliú shèjì) - Thiết kế theo xu hướng của áo len mở cổ
  484. 缝纫线的色牢度 (féng rèn xiàn de sè láo dù) - Độ bền màu của chỉ máy may
  485. 丝绸连衣裙的裙摆设计 (sīchóu liányīqún de qún bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy của váy liền lụa
  486. 缝纫机调线器的精密度 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de jīngmì dù) - Độ chính xác của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  487. 针织开衫的舒适感 (zhēnzhī kāishān de shūshì gǎn) - Cảm giác thoải mái khi mặc áo len mở cổ
  488. 缝纫线的吸湿性能 (féng rèn xiàn de xīshī xìngnéng) - Khả năng hút ẩm của chỉ máy may
  489. 丝绸连衣裙的款式潮流 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì cháoliú) - Kiểu dáng theo xu hướng của váy liền lụa
  490. 缝纫机底座的噪音水平 (féng rèn jī dǐzuò de zàoyīn shuǐpíng) - Mức độ tiếng ồn của đế máy may
  491. 针织开衫的穿着搭配建议 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó dāpèi jiànyì) - Gợi ý cách phối đồ khi mặc áo len mở cổ
  492. 缝纫线的卷曲问题解决 (féng rèn xiàn de juǎnqū wèntí jiějué) - Giải quyết vấn đề cuộn của chỉ máy may
  493. 丝绸连衣裙的褶皱特效 (sīchóu liányīqún de zhézhòu tèxiào) - Hiệu ứng nếp của váy liền lụa
  494. 缝纫机调线器的耐用性测试 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de nàiyòng xìng cèshì) - Kiểm tra độ bền của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  495. 针织开衫的图案设计师 (zhēnzhī kāishān de tú'àn shèjìshī) - Nhà thiết kế mô hình của áo len mở cổ
  496. 缝纫线的弯曲问题排除 (féng rèn xiàn de wānqū wèntí páichú) - Khắc phục vấn đề uốn cong của chỉ máy may
  497. 丝绸连衣裙的透明感设计 (sīchóu liányīqún de tòumíng gǎn shèjì) - Thiết kế cảm giác trong suốt của váy liền lụa
  498. 缝纫机底座的摆放稳固性 (féng rèn jī dǐzuò de bǎifàng wěngù xìng) - Tính ổn định khi đặt đế máy may
  499. 针织开衫的品牌特色 (zhēnzhī kāishān de pǐnpái tèsè) - Đặc điểm thương hiệu của áo len mở cổ
  500. 缝纫机线的卷曲预防 (féng rèn jī xiàn de juǎnqū yùfáng) - Phòng ngừa vấn đề cuộn của chỉ máy may
  501. 丝绸连衣裙的质地手感 (sīchóu liányīqún de zhìdì shǒugǎn) - Cảm giác chất liệu và vải của váy liền lụa
  502. 缝纫机底座的使用说明书 (féng rèn jī dǐzuò de shǐyòng shuōmíngshū) - Hướng dẫn sử dụng cho đế máy may
  503. 针织开衫的袖口设计 (zhēnzhī kāishān de xiùkǒu shèjì) - Thiết kế mép tay của áo len mở cổ
  504. 缝纫线的强度标准 (féng rèn xiàn de qiángdù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn độ bền của chỉ máy may
  505. 丝绸连衣裙的裙身设计 (sīchóu liányīqún de qún shēn shèjì) - Thiết kế phần thân váy của váy liền lụa
  506. 缝纫机调线器的灵敏度调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de língmǐn dù tiáozhěng) - Điều chỉnh độ nhạy của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  507. 针织开衫的流行元素 (zhēnzhī kāishān de liúxíng yuánsù) - Yếu tố thịnh hành trong áo len mở cổ
  508. 缝纫线的颜色选择 (féng rèn xiàn de yánsè xuǎnzé) - Lựa chọn màu sắc của chỉ máy may
  509. 丝绸连衣裙的款型设计 (sīchóu liányīqún de kuǎnxíng shèjì) - Thiết kế kiểu dáng của váy liền lụa
  510. 缝纫机底座的折叠便携性 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié biànxīng xìng) - Tính di động khi gấp gọn của đế máy may
  511. 针织开衫的面料特点 (zhēnzhī kāishān de miàoliào tèdiǎn) - Đặc điểm chất liệu của áo len mở cổ
  512. 缝纫线的耐拉伸性 (féng rèn xiàn de nàilāshēn xìng) - Độ chịu kéo của chỉ máy may
  513. 丝绸连衣裙的流苏设计 (sīchóu liányīqún de liúsū shèjì) - Thiết kế nơi đuôi váy của váy liền lụa
  514. 缝纫机调线器的维修方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéixiū fāngfǎ) - Phương pháp sửa chữa của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  515. 针织开衫的肩部设计 (zhēnzhī kāishān de jiānbù shèjì) - Thiết kế phần vai của áo len mở cổ
  516. 缝纫线的防褪色性 (féng rèn xiàn de fáng tuìsè xìng) - Độ không phai màu của chỉ máy may
  517. 丝绸连衣裙的尺寸调整 (sīchóu liányīqún de chǐcùn tiáozhěng) - Điều chỉnh kích thước của váy liền lụa
  518. 缝纫机底座的稳定性评估 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng xìng pínggū) - Đánh giá độ ổn định của đế máy may
  519. 针织开衫的款式演变 (zhēnzhī kāishān de kuǎnshì yǎnbiàn) - Sự phát triển của kiểu dáng áo len mở cổ
  520. 缝纫机线的裤腿缝合技巧 (féng rèn jī xiàn de kù tuǐ féng hé jìqiǎo) - Kỹ thuật nối đùi quần của chỉ máy may
  521. 丝绸连衣裙的腰身设计 (sīchóu liányīqún de yāo shēn shèjì) - Thiết kế phần eo của váy liền lụa
  522. 缝纫机底座的电源适配 (féng rèn jī dǐzuò de diànyuán shìpèi) - Sự tương thích nguồn điện của đế máy may
  523. 针织开衫的拉链设计 (zhēnzhī kāishān de lāliàn shèjì) - Thiết kế dây kéo của áo len mở cổ
  524. 缝纫线的防静电性能 (féng rèn xiàn de fáng jìngdiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống tĩnh điện của chỉ máy may
  525. 丝绸连衣裙的图案刺绣 (sīchóu liányīqún de tú'àn cìxiù) - Thêu hình trên váy liền lụa
  526. 缝纫机调线器的材质优化 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cáizhì yōuhuà) - Tối ưu hóa chất liệu của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  527. 针织开衫的领口设计 (zhēnzhī kāishān de lǐngkǒu shèjì) - Thiết kế cổ áo của áo len mở cổ
  528. 缝纫线的纹理效果 (féng rèn xiàn de wénlǐ xiàoguǒ) - Hiệu ứng vân của chỉ máy may
  529. 缝纫机底座的携带便利性 (féng rèn jī dǐzuò de xiédài biànlì xìng) - Tiện ích khi mang theo của đế máy may
  530. 针织开衫的挂件设计 (zhēnzhī kāishān de guàjiàn shèjì) - Thiết kế trang trí của áo len mở cổ
  531. 缝纫线的生产环境安全性 (féng rèn xiàn de shēngchǎn huánjìng ānquán xìng) - An toàn môi trường sản xuất của chỉ máy may
  532. 丝绸连衣裙的褶皱处理 (sīchóu liányīqún de zhézhòu chǔlǐ) - Xử lý nếp của váy liền lụa
  533. 缝纫机调线器的便携性能 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de biànxīng xìngnéng) - Hiệu suất di động của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  534. 针织开衫的穿着时尚感 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó shíshàng gǎn) - Cảm giác thời trang khi mặc áo len mở cổ
  535. 缝纫线的卷曲预测 (féng rèn xiàn de juǎnqū yùcè) - Dự đoán vấn đề cuộn của chỉ máy may
  536. 丝绸连衣裙的款式挑选 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì tiāoxuǎn) - Lựa chọn kiểu dáng của váy liền lụa
  537. 缝纫机底座的防震设计 (féng rèn jī dǐzuò de fángzhèn shèjì) - Thiết kế chống rung của đế máy may
  538. 针织开衫的定制服务 (zhēnzhī kāishān de dìngzhì fúwù) - Dịch vụ đặt may theo yêu cầu của áo len mở cổ
  539. 缝纫线的扭结处理技巧 (féng rèn xiàn de niǔjié chǔlǐ jìqiǎo) - Kỹ thuật xử lý nút của chỉ máy may
  540. 缝纫机底座的使用安全指南 (féng rèn jī dǐzuò de shǐyòng ānquán zhǐnán) - Hướng dẫn an toàn sử dụng đế máy may
  541. 针织开衫的剪裁技术 (zhēnzhī kāishān de jiǎncái jìshù) - Kỹ thuật cắt may của áo len mở cổ
  542. 丝绸连衣裙的领口处理 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu chǔlǐ) - Xử lý cổ áo của váy liền lụa
  543. 缝纫机调线器的操作技巧 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cāozuò jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  544. 针织开衫的穿着潮流 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó cháoliú) - Phong cách thời trang khi mặc áo len mở cổ
  545. 缝纫线的扭曲解决方案 (féng rèn xiàn de niǔqū jiějué fāng'àn) - Giải pháp giải quyết vấn đề uốn cong của chỉ máy may
  546. 丝绸连衣裙的款式设计师 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì shèjìshī) - Nhà thiết kế kiểu dáng của váy liền lụa
  547. 缝纫机底座的材质强度测试 (féng rèn jī dǐzuò de cáizhì qiángdù cèshì) - Kiểm tra độ bền chất liệu của đế máy may
  548. 针织开衫的品牌宣传 (zhēnzhī kāishān de pǐnpái xuānchuán) - Quảng bá thương hiệu của áo len mở cổ
  549. 缝纫线的花样选择 (féng rèn xiàn de huāyàng xuǎnzé) - Lựa chọn kiểu dáng của chỉ máy may
  550. 丝绸连衣裙的纱巾搭配 (sīchóu liányīqún de shā jīn dāpèi) - Kết hợp khăn lụa với váy liền lụa
  551. 缝纫机调线器的保养建议 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de bǎoyǎng jiànyì) - Gợi ý bảo dưỡng dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  552. 缝纫线的强力测试 (féng rèn xiàn de qiánglì cèshì) - Kiểm tra độ mạnh của chỉ máy may
  553. 丝绸连衣裙的定制要求 (sīchóu liányīqún de dìngzhì yāoqiú) - Yêu cầu đặt may theo yêu cầu của váy liền lụa
  554. 缝纫机底座的操作简便性 (féng rèn jī dǐzuò de cāozuò jiǎnbiàn xìng) - Độ thuận tiện khi sử dụng của đế máy may
  555. 针织开衫的搭配技巧 (zhēnzhī kāishān de dāpèi jìqiǎo) - Kỹ thuật mix đồ của áo len mở cổ
  556. 缝纫线的弹性恢复性能 (féng rèn xiàn de tánxìng huīfù xìngnéng) - Hiệu suất phục hồi độ co giãn của chỉ máy may
  557. 丝绸连衣裙的流行趋势 (sīchóu liányīqún de liúxíng qūshì) - Xu hướng thịnh hành của váy liền lụa
  558. 缝纫机底座的节能设计 (féng rèn jī dǐzuò de jié néng shèjì) - Thiết kế tiết kiệm năng lượng của đế máy may
  559. 针织开衫的设计创新 (zhēnzhī kāishān de shèjì chuàng xīn) - Đổi mới trong thiết kế của áo len mở cổ
  560. 缝纫线的交织密度 (féng rèn xiàn de jiāozhī mìdù) - Mật độ nối của chỉ máy may
  561. 丝绸连衣裙的面料选择 (sīchóu liányīqún de miàoliào xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu của váy liền lụa
  562. 缝纫机调线器的调整步骤 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de tiáozhěng bùzhòu) - Bước điều chỉnh của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  563. 针织开衫的袖长设计 (zhēnzhī kāishān de xiù cháng shèjì) - Thiết kế chiều dài tay áo len mở cổ
  564. 缝纫线的防水性能 (féng rèn xiàn de fángshuǐ xìngnéng) - Hiệu suất chống nước của chỉ máy may
  565. 丝绸连衣裙的领型设计 (sīchóu liányīqún de lǐng xíng shèjì) - Thiết kế cổ áo của váy liền lụa
  566. 缝纫机底座的稳固性测试 (féng rèn jī dǐzuò de wěngù xìng cèshì) - Kiểm tra độ ổn định của đế máy may
  567. 针织开衫的版型修正 (zhēnzhī kāishān de bǎnxíng xiūzhèng) - Điều chỉnh kiểu dáng của áo len mở cổ
  568. 缝纫线的卷曲预警 (féng rèn xiàn de juǎnqū yùjǐng) - Cảnh báo vấn đề cuộn của chỉ máy may
  569. 丝绸连衣裙的尺寸标准 (sīchóu liányīqún de chǐcùn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kích thước của váy liền lụa
  570. 缝纫机调线器的实用技巧 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shíyòng jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng thực tế của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  571. 针织开衫的透气性能 (zhēnzhī kāishān de tòuqì xìngnéng) - Hiệu suất thoáng khí của áo len mở cổ
  572. 缝纫线的环保材料 (féng rèn xiàn de huánbǎo cáiliào) - Chất liệu bảo vệ môi trường của chỉ máy may
  573. 丝绸连衣裙的流苏搭配 (sīchóu liányīqún de liúsū dāpèi) - Kết hợp nơi đuôi váy của váy liền lụa
  574. 缝纫机底座的搬运方便性 (féng rèn jī dǐzuò de bānyùn fāngbiàn xìng) - Tiện ích khi di chuyển của đế máy may
  575. 针织开衫的设计灵感 (zhēnzhī kāishān de shèjì línggǎn) - Cảm hứng thiết kế của áo len mở cổ
  576. 缝纫线的柔软度测试 (féng rèn xiàn de róuruǎn dù cèshì) - Kiểm tra độ mềm của chỉ máy may
  577. 丝绸连衣裙的领口舒适感 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu shūshì gǎn) - Cảm giác thoải mái ở cổ áo của váy liền lụa
  578. 缝纫机底座的稳固性调整 (féng rèn jī dǐzuò de wěngù xìng tiáozhěng) - Điều chỉnh độ ổn định của đế máy may
  579. 针织开衫的纹理效果 (zhēnzhī kāishān de wénlǐ xiàoguǒ) - Hiệu ứng vân của áo len mở cổ
  580. 缝纫线的环保认证 (féng rèn xiàn de huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận môi trường của chỉ máy may
  581. 缝纫机调线器的维修指南 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéixiū zhǐnán) - Hướng dẫn sửa chữa của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  582. 针织开衫的领型设计 (zhēnzhī kāishān de lǐng xíng shèjì) - Thiết kế cổ áo của áo len mở cổ
  583. 缝纫线的纤维成分 (féng rèn xiàn de xiānwéi chéngfèn) - Thành phần sợi của chỉ máy may
  584. 丝绸连衣裙的印花设计 (sīchóu liányīqún de yìnhuā shèjì) - Thiết kế họa tiết in của váy liền lụa
  585. 缝纫机底座的折叠设计 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié shèjì) - Thiết kế gập gọn của đế máy may
  586. 缝纫线的色牢度测试 (féng rèn xiàn de sè láo dù cèshì) - Kiểm tra độ bền màu của chỉ máy may
  587. 缝纫机调线器的使用技巧 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shǐyòng jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  588. 针织开衫的尺码选择 (zhēnzhī kāishān de chǐmǎ xuǎnzé) - Lựa chọn kích thước của áo len mở cổ
  589. 缝纫线的柔软度调查 (féng rèn xiàn de róuruǎn dù diàochá) - Khảo sát độ mềm của chỉ máy may
  590. 丝绸连衣裙的流行元素 (sīchóu liányīqún de liúxíng yuánsù) - Yếu tố thịnh hành của váy liền lụa
  591. 缝纫机底座的移动便携性 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng biànxīng xìng) - Tính di động khi di chuyển của đế máy may
  592. 缝纫线的耐磨性能 (féng rèn xiàn de nàimó xìngnéng) - Hiệu suất chống mài mòn của chỉ máy may
  593. 丝绸连衣裙的流行颜色 (sīchóu liányīqún de liúxíng yánsè) - Màu sắc thịnh hành của váy liền lụa
  594. 缝纫机底座的噪音测试 (féng rèn jī dǐzuò de zàoyīn cèshì) - Kiểm tra độ ồn của đế máy may
  595. 针织开衫的搭扣设计 (zhēnzhī kāishān de dā kòu shèjì) - Thiết kế khuy áo của áo len mở cổ
  596. 缝纫线的使用寿命 (féng rèn xiàn de shǐyòng shòumìng) - Tuổi thọ sử dụng của chỉ máy may
  597. 丝绸连衣裙的纱巾款式 (sīchóu liányīqún de shā jīn kuǎnshì) - Kiểu dáng khăn lụa của váy liền lụa
  598. 缝纫机调线器的操作流程 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cāozuò liúchéng) - Quy trình hoạt động của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  599. 针织开衫的剪裁原则 (zhēnzhī kāishān de jiǎncái yuánzé) - Nguyên tắc cắt may của áo len mở cổ
  600. 缝纫线的颜色保持 (féng rèn xiàn de yánsè bǎochí) - Bảo quản màu sắc của chỉ máy may
  601. 缝纫机底座的便携方式 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng fāngshì) - Cách mang theo tiện lợi của đế máy may
  602. 针织开衫的穿搭建议 (zhēnzhī kāishān de chuān dā jiànyì) - Gợi ý cách mix đồ khi mặc áo len mở cổ
  603. 缝纫线的抗张强度 (féng rèn xiàn de kàngzhāng qiángdù) - Độ chịu nặng của chỉ máy may
  604. 缝纫机调线器的适用范围 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shìyòng fànwéi) - Phạm vi sử dụng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  605. 针织开衫的防晒性能 (zhēnzhī kāishān de fángshài xìngnéng) - Hiệu suất chống nắng của áo len mở cổ
  606. 缝纫线的断裂强度测试 (féng rèn xiàn de duànliè qiángdù cèshì) - Kiểm tra độ bền gãy của chỉ máy may
  607. 缝纫机底座的稳定性调整 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng xìng tiáozhěng) - Điều chỉnh độ ổn định của đế máy may
  608. 针织开衫的设计特色 (zhēnzhī kāishān de shèjì tèsè) - Đặc điểm thiết kế của áo len mở cổ
  609. 缝纫线的防褪色性能 (féng rèn xiàn de fáng tuìsè xìngnéng) - Hiệu suất chống phai màu của chỉ máy may
  610. 丝绸连衣裙的设计元素 (sīchóu liányīqún de shèjì yuánsù) - Yếu tố thiết kế của váy liền lụa
  611. 缝纫机底座的储藏方式 (féng rèn jī dǐzuò de chǔcáng fāngshì) - Cách lưu trữ tiện lợi của đế máy may
  612. 针织开衫的袖口设计 (zhēnzhī kāishān de xiù kǒu shèjì) - Thiết kế cổ tay áo len mở cổ
  613. 缝纫线的弹性调查 (féng rèn xiàn de tánxìng diàochá) - Khảo sát độ co giãn của chỉ máy may
  614. 丝绸连衣裙的颜色保持 (sīchóu liányīqún de yánsè bǎochí) - Bảo quản màu sắc của váy liền lụa
  615. 缝纫机调线器的维修保养 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéixiū bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và sửa chữa của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  616. 针织开衫的图案设计 (zhēnzhī kāishān de tú'àn shèjì) - Thiết kế hình ảnh của áo len mở cổ
  617. 缝纫线的耐热性能 (féng rèn xiàn de nàirè xìngnéng) - Hiệu suất chịu nhiệt của chỉ máy may
  618. 缝纫机底座的使用说明书 (féng rèn jī dǐzuò de shǐyòng shuōmíngshū) - Hướng dẫn sử dụng của đế máy may
  619. 针织开衫的花样编织 (zhēnzhī kāishān de huāyàng biānzhī) - Kỹ thuật dệt hình trang trí của áo len mở cổ
  620. 缝纫线的色泽稳定性 (féng rèn xiàn de sèzé wěndìngxìng) - Stabilité de la couleur du fil de couture
  621. 丝绸连衣裙的廓形设计 (sīchóu liányīqún de kuòxíng shèjì) - Thiết kế dáng váy của váy liền lụa
  622. 缝纫机调线器的定期维护 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de dìngqī wéihù) - Bảo dưỡng định kỳ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  623. 针织开衫的领巾搭配 (zhēnzhī kāishān de lǐng jīn dāpèi) - Kết hợp khăn cổ với áo len mở cổ
  624. 缝纫线的拉力测试 (féng rèn xiàn de lālì cèshì) - Kiểm tra độ co giãn của chỉ máy may
  625. 丝绸连衣裙的透明感 (sīchóu liányīqún de tòumíng gǎn) - Cảm giác trong suốt của váy liền lụa
  626. 缝纫机底座的安装指南 (féng rèn jī dǐzuò de ānzhuāng zhǐnán) - Hướng dẫn lắp đặt của đế máy may
  627. 针织开衫的包装设计 (zhēnzhī kāishān de bāozhuāng shèjì) - Thiết kế bao bì của áo len mở cổ
  628. 缝纫线的防断裂性能 (féng rèn xiàn de fáng duànliè xìngnéng) - Hiệu suất chống gãy của chỉ máy may
  629. 丝绸连衣裙的穿着舒适度 (sīchóu liányīqún de chuānzhuó shūshì dù) - Độ thoải mái khi mặc của váy liền lụa
  630. 缝纫机底座的调节功能 (féng rèn jī dǐzuò de tiáojié gōngnéng) - Chức năng điều chỉnh của đế máy may
  631. 针织开衫的图案编织技巧 (zhēnzhī kāishān de tú'àn biānzhī jìqiǎo) - Kỹ thuật dệt hình trang trí của áo len mở cổ
  632. 缝纫线的使用技巧 (féng rèn xiàn de shǐyòng jìqiǎo) - Kỹ thuật sử dụng của chỉ máy may
  633. 丝绸连衣裙的廓形修正 (sīchóu liányīqún de kuòxíng xiūzhèng) - Điều chỉnh dáng váy của váy liền lụa
  634. 缝纫机调线器的储藏建议 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de chǔcáng jiànyì) - Gợi ý cách lưu trữ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  635. 针织开衫的纱线选择 (zhēnzhī kāishān de shā xiàn xuǎnzé) - Lựa chọn sợi len cho áo len mở cổ
  636. 缝纫线的弹性恢复性测试 (féng rèn xiàn de tánxìng huīfù xìng cèshì) - Kiểm tra khả năng phục hồi co giãn của chỉ máy may
  637. 丝绸连衣裙的腰部设计 (sīchóu liányīqún de yāobù shèjì) - Thiết kế phần eo của váy liền lụa
  638. 缝纫机底座的折叠方式 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié fāngshì) - Cách gấp gọn của đế máy may
  639. 针织开衫的透气性 (zhēnzhī kāishān de tòuqì xìng) - Độ thoáng khí của áo len mở cổ
  640. 缝纫线的耐久性能 (féng rèn xiàn de nàijiù xìngnéng) - Hiệu suất chống mòn của chỉ máy may
  641. 丝绸连衣裙的领巾款式 (sīchóu liányīqún de lǐng jīn kuǎnshì) - Kiểu dáng khăn cổ của váy liền lụa
  642. 缝纫机调线器的精度测试 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de jīngdù cèshì) - Kiểm tra độ chính xác của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  643. 缝纫线的牢固度测试 (féng rèn xiàn de láogù dù cèshì) - Kiểm tra độ bền của chỉ máy may
  644. 丝绸连衣裙的穿着风格 (sīchóu liányīqún de chuānzhuó fēnggé) - Phong cách khi mặc của váy liền lụa
  645. 缝纫机底座的防滑设计 (féng rèn jī dǐzuò de fánghuá shèjì) - Thiết kế chống trơn của đế máy may
  646. 针织开衫的搭扣选择 (zhēnzhī kāishān de dā kòu xuǎnzé) - Lựa chọn khuy áo của áo len mở cổ
  647. 缝纫线的染色稳定性 (féng rèn xiàn de rǎnsè wěndìngxìng) - Ổn định màu sắc của chỉ máy may
  648. 丝绸连衣裙的下摆设计 (sīchóu liányīqún de xià bǎi shèjì) - Thiết kế đuôi váy của váy liền lụa
  649. 针织开衫的穿搭技巧 (zhēnzhī kāishān de chuān dā jìqiǎo) - Kỹ thuật mix đồ khi mặc áo len mở cổ
  650. 缝纫线的吸湿性能 (féng rèn xiàn de xīshī xìngnéng) - Hiệu suất hút ẩm của chỉ máy may
  651. 丝绸连衣裙的领巾搭配 (sīchóu liányīqún de lǐng jīn dāpèi) - Kết hợp khăn cổ với váy liền lụa
  652. 缝纫机调线器的适配性测试 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shìpèi xìng cèshì) - Kiểm tra khả năng tương thích của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  653. 针织开衫的领型修正 (zhēnzhī kāishān de lǐng xíng xiūzhèng) - Điều chỉnh kiểu cổ của áo len mở cổ
  654. 缝纫线的防过敏性能 (féng rèn xiàn de fáng guòmǐn xìngnéng) - Hiệu suất chống dị ứng của chỉ máy may
  655. 丝绸连衣裙的腰身设计 (sīchóu liányīqún de yāoshēn shèjì) - Thiết kế phần eo của váy liền lụa
  656. 缝纫机底座的运输便携性 (féng rèn jī dǐzuò de yùnshū biànxīng xìng) - Tính tiện lợi khi vận chuyển của đế máy may
  657. 针织开衫的裤腿设计 (zhēnzhī kāishān de kù tuǐ shèjì) - Thiết kế chân quần của áo len mở cổ
  658. 缝纫线的纤维结构 (féng rèn xiàn de xiānwéi jiégòu) - Cấu trúc sợi của chỉ máy may
  659. 丝绸连衣裙的设计灵感 (sīchóu liányīqún de shèjì línggǎn) - Cảm hứng thiết kế của váy liền lụa
  660. 缝纫机调线器的使用说明 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shǐyòng shuōmíng) - Hướng dẫn sử dụng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  661. 针织开衫的颜色搭配 (zhēnzhī kāishān de yánsè dāpèi) - Kết hợp màu sắc của áo len mở cổ
  662. 缝纫线的尺寸标准 (féng rèn xiàn de chǐcùn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kích thước của chỉ máy may
  663. 缝纫机底座的稳定性测试 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng xìng cèshì) - Kiểm tra độ ổn định của đế máy may
  664. 针织开衫的衣袖设计 (zhēnzhī kāishān de yīxiù shèjì) - Thiết kế tay áo của áo len mở cổ
  665. 缝纫线的抗紫外线性能 (féng rèn xiàn de kàng zǐwài xiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống tác động của tia tử ngoại của chỉ máy may
  666. 丝绸连衣裙的花边设计 (sīchóu liányīqún de huābiān shèjì) - Thiết kế ren của váy liền lụa
  667. 缝纫机底座的操作便利性 (féng rèn jī dǐzuò de cāozuò biànlì xìng) - Sự thuận tiện trong vận hành của đế máy may
  668. 缝纫线的环保性能 (féng rèn xiàn de huánbǎo xìngnéng) - Hiệu suất môi trường của chỉ máy may
  669. 丝绸连衣裙的下摆修饰 (sīchóu liányīqún de xià bǎi xiūshì) - Trang trí đuôi váy của váy liền lụa
  670. 缝纫机调线器的精确度调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de jīngquè dù tiáozhěng) - Điều chỉnh độ chính xác của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  671. 针织开衫的穿着舒适感 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó shūshì gǎn) - Cảm giác thoải mái khi mặc áo len mở cổ
  672. 缝纫线的色差测试 (féng rèn xiàn de sè chā cèshì) - Kiểm tra chênh lệch màu của chỉ máy may
  673. 缝纫机底座的抗震性能 (féng rèn jī dǐzuò de kàngzhèn xìngnéng) - Hiệu suất chống rung của đế máy may
  674. 针织开衫的袖口修饰 (zhēnzhī kāishān de xiù kǒu xiūshì) - Trang trí cổ tay của áo len mở cổ
  675. 缝纫线的导热性能 (féng rèn xiàn de dǎorè xìngnéng) - Hiệu suất dẫn nhiệt của chỉ máy may
  676. 丝绸连衣裙的剪裁要点 (sīchóu liányīqún de jiǎncái yàodiǎn) - Điểm cắt may quan trọng của váy liền lụa
  677. 缝纫机调线器的稳定性调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wěndìng xìng tiáozhěng) - Điều chỉnh độ ổn định của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  678. 针织开衫的纹样设计 (zhēnzhī kāishān de wényàng shèjì) - Thiết kế hình vẽ của áo len mở cổ
  679. 缝纫线的弯曲性测试 (féng rèn xiàn de wāncù xìng cèshì) - Kiểm tra độ uốn cong của chỉ máy may
  680. 丝绸连衣裙的洗涤说明 (sīchóu liányīqún de xǐdí shuōmíng) - Hướng dẫn giặt của váy liền lụa
  681. 缝纫机底座的材质选择 (féng rèn jī dǐzuò de cáizhì xuǎnzé) - Lựa chọn chất liệu của đế máy may
  682. 针织开衫的纤维成分 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi chéngfèn) - Thành phần sợi của áo len mở cổ
  683. 缝纫线的粘附性能 (féng rèn xiàn de zhān fù xìngnéng) - Hiệu suất kết dính của chỉ máy may
  684. 丝绸连衣裙的穿着款式 (sīchóu liányīqún de chuānzhuó kuǎnshì) - Kiểu dáng khi mặc của váy liền lụa
  685. 缝纫机底座的便携存储 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng cúnchú) - Lưu trữ di động của đế máy may
  686. 针织开衫的拉伸性能 (zhēnzhī kāishān de lāshēn xìngnéng) - Hiệu suất co giãn của áo len mở cổ
  687. 缝纫机调线器的操作方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cāozuò fāngfǎ) - Cách sử dụng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  688. 针织开衫的款式选择 (zhēnzhī kāishān de kuǎnshì xuǎnzé) - Lựa chọn kiểu dáng của áo len mở cổ
  689. 缝纫线的抗化学性能 (féng rèn xiàn de kàng huàxué xìngnéng) - Hiệu suất chống hóa học của chỉ máy may
  690. 丝绸连衣裙的领型设计 (sīchóu liányīqún de lǐng xíng shèjì) - Thiết kế kiểu cổ của váy liền lụa
  691. 缝纫机底座的稳定性设计 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng xìng shèjì) - Thiết kế độ ổn định của đế máy may
  692. 针织开衫的色调搭配 (zhēnzhī kāishān de sèdiào dāpèi) - Kết hợp gam màu của áo len mở cổ
  693. 缝纫线的燃烧性能 (féng rèn xiàn de ránshāo xìngnéng) - Hiệu suất chống cháy của chỉ máy may
  694. 丝绸连衣裙的设计师品牌 (sīchóu liányīqún de shèjì shī pǐn pái) - Thương hiệu thiết kế của váy liền lụa
  695. 针织开衫的洗涤方法 (zhēnzhī kāishān de xǐdí fāngfǎ) - Phương pháp giặt áo len mở cổ
  696. 缝纫线的导电性能 (féng rèn xiàn de dǎodiàn xìngnéng) - Hiệu suất dẫn điện của chỉ máy may
  697. 丝绸连衣裙的穿着季节 (sīchóu liányīqún de chuānzhuó jìjié) - Mùa mặc của váy liền lụa
  698. 缝纫机底座的材质耐久性 (féng rèn jī dǐzuò de cáizhì nàijiù xìng) - Độ bền của chất liệu của đế máy may
  699. 针织开衫的纤维保养 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi bǎoyǎng) - Bảo quản sợi của áo len mở cổ
  700. 丝绸连衣裙的设计风尚 (sīchóu liányīqún de shèjì fēngshàng) - Phong cách thiết kế thời trang của váy liền lụa
  701. 缝纫机底座的折叠储存 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié chǔcún) - Lưu trữ gập gọn của đế máy may
  702. 针织开衫的颜色搭配技巧 (zhēnzhī kāishān de yánsè dāpèi jìqiǎo) - Kỹ thuật kết hợp màu sắc của áo len mở cổ
  703. 缝纫线的抗拉性能 (féng rèn xiàn de kàng lā xìngnéng) - Hiệu suất chống căng của chỉ máy may
  704. 丝绸连衣裙的织物选择 (sīchóu liányīqún de zhīwù xuǎnzé) - Lựa chọn vải của váy liền lụa
  705. 缝纫机调线器的维护方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de wéihù fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  706. 针织开衫的尺寸测量 (zhēnzhī kāishān de chǐcùn cèliáng) - Đo kích thước của áo len mở cổ
  707. 缝纫线的抗静电性能 (féng rèn xiàn de kàng jìngdiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống tĩnh điện của chỉ máy may
  708. 丝绸连衣裙的图案印花 (sīchóu liányīqún de tú'àn yìnhuā) - In hình và hoa văn của váy liền lụa
  709. 缝纫机底座的防尘设计 (féng rèn jī dǐzuò de fángchén shèjì) - Thiết kế chống bụi của đế máy may
  710. 针织开衫的纤维弹性 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi tánxìng) - Độ co giãn của sợi len trong áo len mở cổ
  711. 缝纫线的抗污性能 (féng rèn xiàn de kàng wū xìngnéng) - Hiệu suất chống bẩn của chỉ máy may
  712. 丝绸连衣裙的衣领设计 (sīchóu liányīqún de yī lǐng shèjì) - Thiết kế cổ áo của váy liền lụa
  713. 缝纫机调线器的精密度调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de jīngmì dù tiáozhěng) - Điều chỉnh độ chính xác của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  714. 针织开衫的穿着潮流 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó cháoliú) - Xu hướng thời trang khi mặc áo len mở cổ
  715. 缝纫线的抗UV性能 (féng rèn xiàn de kàng UV xìngnéng) - Hiệu suất chống tác động của tia UV của chỉ máy may
  716. 丝绸连衣裙的剪裁工艺 (sīchóu liányīqún de jiǎncái gōngyì) - Kỹ thuật cắt may của váy liền lụa
  717. 针织开衫的流苏设计 (zhēnzhī kāishān de liúsū shèjì) - Thiết kế nơi cắt của áo len mở cổ
  718. 缝纫线的抗褪色性能 (féng rèn xiàn de kàng tuìsè xìngnéng) - Hiệu suất chống phai màu của chỉ máy may
  719. 丝绸连衣裙的领口搭配 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu dāpèi) - Kết hợp cổ áo của váy liền lụa
  720. 针织开衫的潮流元素 (zhēnzhī kāishān de cháoliú yuánsù) - Yếu tố thời trang của áo len mở cổ
  721. 缝纫线的抗撕裂性能 (féng rèn xiàn de kàng sīliè xìngnéng) - Hiệu suất chống rách của chỉ máy may
  722. 丝绸连衣裙的褶皱设计 (sīchóu liányīqún de zhězhòu shèjì) - Thiết kế nếp gấp của váy liền lụa
  723. 缝纫机调线器的曲线调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de qūxiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh đường cong của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  724. 针织开衫的穿搭搭配 (zhēnzhī kāishān de chuān dā dāpèi) - Kết hợp trang phục khi mặc áo len mở cổ
  725. 缝纫线的抗皱性能 (féng rèn xiàn de kàng zhòu xìngnéng) - Hiệu suất chống nhàu của chỉ máy may
  726. 丝绸连衣裙的花朵图案 (sīchóu liányīqún de huāduǒ tú'àn) - Hình hoa văn của váy liền lụa
  727. 缝纫机底座的移动便携性 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng biànxīng xìng) - Tính di động của đế máy may
  728. 针织开衫的穿着风尚 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó fēngshàng) - Phong cách khi mặc áo len mở cổ
  729. 缝纫线的防霉性能 (féng rèn xiàn de fángméi xìngnéng) - Hiệu suất chống nấm mốc của chỉ máy may
  730. 丝绸连衣裙的款式搭配 (sīchóu liányīqún de kuǎnshì dāpèi) - Kết hợp kiểu dáng của váy liền lụa
  731. 缝纫机调线器的刺绣功能 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cìxiù gōngnéng) - Chức năng thêu của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  732. 针织开衫的扣眼设计 (zhēnzhī kāishān de kòu yǎn shèjì) - Thiết kế lỗ cài nút của áo len mở cổ
  733. 缝纫线的耐高温性能 (féng rèn xiàn de nài gāowēn xìngnéng) - Hiệu suất chống nhiệt độ cao của chỉ máy may
  734. 丝绸连衣裙的剪裁技术 (sīchóu liányīqún de jiǎncái jìshù) - Kỹ thuật cắt may của váy liền lụa
  735. 缝纫机底座的抗化学腐蚀性 (féng rèn jī dǐzuò de kàng huàxué fǔshì xìng) - Hiệu suất chống ăn mòn hóa học của đế máy may
  736. 针织开衫的纤维密度 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi mìdù) - Mật độ sợi của áo len mở cổ
  737. 缝纫线的耐低温性能 (féng rèn xiàn de nài dīwēn xìngnéng) - Hiệu suất chống nhiệt độ thấp của chỉ máy may
  738. 丝绸连衣裙的腰带设计 (sīchóu liányīqún de yāodài shèjì) - Thiết kế dây nịt của váy liền lụa
  739. 缝纫机底座的可调高度 (féng rèn jī dǐzuò de kě tiáo gāodù) - Khả năng điều chỉnh độ cao của đế máy may
  740. 针织开衫的纤维柔软度 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi róuruǎn dù) - Độ mềm mại của sợi len trong áo len mở cổ
  741. 缝纫线的抗压性能 (féng rèn xiàn de kàng yā xìngnéng) - Hiệu suất chống áp lực của chỉ máy may
  742. 丝绸连衣裙的裙摆设计 (sīchóu liányīqún de qún bǎi shèjì) - Thiết kế váy xòe của váy liền lụa
  743. 缝纫机调线器的自动功能 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de zìdòng gōngnéng) - Chức năng tự động của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  744. 针织开衫的穿着季节性 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó jìjié xìng) - Mùa mặc phù hợp của áo len mở cổ
  745. 丝绸连衣裙的层次设计 (sīchóu liányīqún de céngcì shèjì) - Thiết kế tầng của váy liền lụa
  746. 针织开衫的纤维质地 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi zhìdì) - Chất liệu sợi của áo len mở cổ
  747. 缝纫线的储存条件 (féng rèn xiàn de chǔcún tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của chỉ máy may
  748. 丝绸连衣裙的颜色鲜艳度 (sīchóu liányīqún de yánsè xiānyàn dù) - Độ tươi sáng của màu sắc của váy liền lụa
  749. 缝纫机调线器的灵敏度调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de língmǐndù tiáozhěng) - Điều chỉnh độ nhạy của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  750. 针织开衫的纹路设计 (zhēnzhī kāishān de wénlù shèjì) - Thiết kế hoa văn của áo len mở cổ
  751. 缝纫线的抗化学溶解性 (féng rèn xiàn de kàng huàxué róngjiě xìng) - Hiệu suất chống hóa học tan rã của chỉ máy may
  752. 丝绸连衣裙的流苏装饰 (sīchóu liányīqún de liúsū zhuāngshì) - Trang trí nơi cắt của váy liền lụa
  753. 缝纫机底座的电源适配 (féng rèn jī dǐzuò de diànyuán shìpèi) - Tương thích nguồn điện của đế máy may
  754. 针织开衫的图案设计 (zhēnzhī kāishān de tú'àn shèjì) - Thiết kế hình vẽ của áo len mở cổ
  755. 缝纫线的耐化学品性能 (féng rèn xiàn de nài huàxuépǐn xìngnéng) - Hiệu suất chống hóa chất của chỉ máy may
  756. 丝绸连衣裙的领巾设计 (sīchóu liányīqún de lǐng jīn shèjì) - Thiết kế khăn cổ của váy liền lụa
  757. 缝纫机底座的可折叠设计 (féng rèn jī dǐzuò de kě zhédié shèjì) - Thiết kế có thể gập gọn của đế máy may
  758. 针织开衫的褶皱效果 (zhēnzhī kāishān de zhězhòu xiàoguǒ) - Hiệu ứng nếp gấp của áo len mở cổ
  759. 丝绸连衣裙的颜色深浅 (sīchóu liányīqún de yánsè shēnqiǎn) - Độ đậm nhạt của màu sắc của váy liền lụa
  760. 缝纫机调线器的快速调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de kuàisù tiáozhěng) - Điều chỉnh nhanh chóng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  761. 针织开衫的穿搭风格 (zhēnzhī kāishān de chuān dā fēnggé) - Phong cách trang phục khi mặc áo len mở cổ
  762. 缝纫线的耐酸碱性能 (féng rèn xiàn de nài suānjiǎn xìngnéng) - Hiệu suất chống axit và kiềm của chỉ máy may
  763. 缝纫机底座的稳定支撑 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng zhīchēng) - Hỗ trợ ổn định của đế máy may
  764. 针织开衫的弹力效果 (zhēnzhī kāishān de tánlì xiàoguǒ) - Hiệu ứng đàn hồi của áo len mở cổ
  765. 缝纫线的防火性能 (féng rèn xiàn de fánghuǒ xìngnéng) - Hiệu suất chống cháy của chỉ máy may
  766. 丝绸连衣裙的裙摆修饰 (sīchóu liányīqún de qún bǎi xiūshì) - Trang trí váy xòe của váy liền lụa
  767. 缝纫机调线器的适用机型 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shìyòng jīxíng) - Máy móc phù hợp cho dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  768. 缝纫线的无毒材质 (féng rèn xiàn de wúdú cáizhì) - Chất liệu không độc hại của chỉ máy may
  769. 丝绸连衣裙的开叉设计 (sīchóu liányīqún de kāichà shèjì) - Thiết kế tách hở của váy liền lụa
  770. 缝纫机底座的移动便捷性 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng biànjié xìng) - Tiện ích di chuyển của đế máy may
  771. 针织开衫的穿搭技巧 (zhēnzhī kāishān de chuān dā jìqiǎo) - Kỹ thuật trang phục khi mặc áo len mở cổ
  772. 丝绸连衣裙的袖口设计 (sīchóu liányīqún de xiùkǒu shèjì) - Thiết kế cổ tay của váy liền lụa
  773. 缝纫机底座的折叠便携 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié biànxīng) - Gập gọn di động của đế máy may
  774. 针织开衫的纤维抗皱性 (zhēnzhī kāishān de xiānwéi kàng zhòu xìng) - Hiệu suất chống nhàu của sợi len trong áo len mở cổ
  775. 缝纫线的抗拉伸性能 (féng rèn xiàn de kàng lāshēn xìngnéng) - Hiệu suất chống căng của chỉ máy may
  776. 丝绸连衣裙的拼接设计 (sīchóu liányīqún de pīnjiē shèjì) - Thiết kế nối ghép của váy liền lụa
  777. 缝纫机调线器的多功能性 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de duōgōngnéng xìng) - Đa chức năng của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  778. 针织开衫的穿搭趋势 (zhēnzhī kāishān de chuān dā qūshì) - Xu hướng trang phục khi mặc áo len mở cổ
  779. 缝纫线的抗汗液性能 (féng rèn xiàn de kàng hànyè xìngnéng) - Hiệu suất chống mồ hôi của chỉ máy may
  780. 丝绸连衣裙的花边装饰 (sīchóu liányīqún de huābiān zhuāngshì) - Trang trí ren của váy liền lụa
  781. 针织开衫的织纹设计 (zhēnzhī kāishān de zhīwén shèjì) - Thiết kế hoa văn len của áo len mở cổ
  782. 缝纫线的天然材质 (féng rèn xiàn de tiānrán cáizhì) - Nguyên liệu tự nhiên của chỉ máy may
  783. 丝绸连衣裙的领带设计 (sīchóu liányīqún de lǐng dài shèjì) - Thiết kế dây cột cổ áo của váy liền lụa
  784. 缝纫机调线器的换线方法 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de huàn xiàn fāngfǎ) - Phương pháp thay đổi chỉ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  785. 针织开衫的版型设计 (zhēnzhī kāishān de bǎnxíng shèjì) - Thiết kế kiểu dáng của áo len mở cổ
  786. 缝纫线的储存环境 (féng rèn xiàn de chǔcún huánjìng) - Môi trường lưu trữ của chỉ máy may
  787. 丝绸连衣裙的纱巾搭配 (sīchóu liányīqún de shā jīn dāpèi) - Kết hợp khăn lụa của váy liền lụa
  788. 缝纫机底座的可固定性 (féng rèn jī dǐzuò de kě gùdìng xìng) - Khả năng cố định của đế máy may
  789. 针织开衫的花边设计 (zhēnzhī kāishān de huābiān shèjì) - Thiết kế ren của áo len mở cổ
  790. 丝绸连衣裙的剪裁风格 (sīchóu liányīqún de jiǎncái fēnggé) - Phong cách cắt may của váy liền lụa
  791. 缝纫机底座的便携性能 (féng rèn jī dǐzuò de biànxīng xìngnéng) - Hiệu suất di động của đế máy may
  792. 针织开衫的花纹设计 (zhēnzhī kāishān de huāwén shèjì) - Thiết kế hoa văn của áo len mở cổ
  793. 丝绸连衣裙的袖长设计 (sīchóu liányīqún de xiù cháng shèjì) - Thiết kế chiều dài tay áo của váy liền lụa
  794. 缝纫线的适用机型 (féng rèn xiàn de shìyòng jīxíng) - Máy móc phù hợp cho chỉ máy may
  795. 丝绸连衣裙的颜色过渡 (sīchóu liányīqún de yánsè guòdù) - Chuyển màu của váy liền lụa
  796. 缝纫机底座的便捷存放 (féng rèn jī dǐzuò de biànjié cúnfàng) - Lưu trữ tiện lợi của đế máy may
  797. 针织开衫的穿着搭配 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó dāpèi) - Kết hợp trang phục khi mặc áo len mở cổ
  798. 缝纫线的抗菌性能 (féng rèn xiàn de kàngjūn xìngnéng) - Hiệu suất chống khuẩn của chỉ máy may
  799. 缝纫机调线器的清洁维护 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de qīngjié wéihù) - Bảo dưỡng và làm sạch của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  800. 针织开衫的图案印花 (zhēnzhī kāishān de tú'àn yìnhuā) - In hình và hoa văn của áo len mở cổ
  801. 丝绸连衣裙的流苏设计 (sīchóu liányīqún de liúsū shèjì) - Thiết kế nơi cắt của váy liền lụa
  802. 缝纫机底座的防尘罩 (féng rèn jī dǐzuò de fángchén zhào) - Bảo vệ chống bụi của đế máy may
  803. 针织开衫的穿着感觉 (zhēnzhī kāishān de chuānzhuó gǎnjué) - Cảm giác khi mặc áo len mở cổ
  804. 缝纫线的耐磨性能 (féng rèn xiàn de nài mó xìngnéng) - Hiệu suất chống mài mòn của chỉ máy may
  805. 丝绸连衣裙的褶皱质感 (sīchóu liányīqún de zhězhòu zhìgǎn) - Độ cảm nhận của nếp gấp trên váy liền lụa
  806. 缝纫机底座的稳定性 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng xìng) - Độ ổn định của đế máy may
  807. 针织开衫的穿搭建议 (zhēnzhī kāishān de chuān dā jiànyì) - Gợi ý trang phục khi mặc áo len mở cổ
  808. 缝纫线的防尘性能 (féng rèn xiàn de fángchén xìngnéng) - Hiệu suất chống bụi của chỉ máy may
  809. 丝绸连衣裙的裙摆风格 (sīchóu liányīqún de qún bǎi fēnggé) - Phong cách của váy xòe trên váy liền lụa
  810. 缝纫机调线器的手动功能 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de shǒudòng gōngnéng) - Chức năng thủ công của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  811. 针织开衫的弹性效果 (zhēnzhī kāishān de tánxìng xiàoguǒ) - Hiệu ứng đàn hồi của áo len mở cổ
  812. 缝纫线的防紫外线性能 (féng rèn xiàn de fáng zǐwài xiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống tia tử ngoại của chỉ máy may
  813. 丝绸连衣裙的裙摆长度 (sīchóu liányīqún de qún bǎi chángdù) - Chiều dài váy xòe của váy liền lụa
  814. 缝纫机底座的可调速功能 (féng rèn jī dǐzuò de kě tiáo sù gōngnéng) - Chức năng điều chỉnh tốc độ của đế máy may
  815. 缝纫线的抗紫外线性能 (féng rèn xiàn de kàng zǐwài xiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống tia tử ngoại của chỉ máy may
  816. 丝绸连衣裙的袖型设计 (sīchóu liányīqún de xiù xíng shèjì) - Thiết kế hình dáng tay áo của váy liền lụa
  817. 缝纫机调线器的调线步骤 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de tiáo xiàn bùzhòu) - Bước điều chỉnh chỉ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  818. 缝纫线的柔软性能 (féng rèn xiàn de róuruǎn xìngnéng) - Hiệu suất mềm mại của chỉ máy may
  819. 缝纫机底座的移动方便性 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng fāngbiàn xìng) - Tiện ích di chuyển của đế máy may
  820. 针织开衫的花纹纹理 (zhēnzhī kāishān de huāwén wénlǐ) - Đường nét và hoa văn của áo len mở cổ
  821. 缝纫线的耐日晒性能 (féng rèn xiàn de nài rìshài xìngnéng) - Hiệu suất chống tác động của tia UV của chỉ máy may
  822. 缝纫机底座的调节高度 (féng rèn jī dǐzuò de tiáojié gāodù) - Điều chỉnh độ cao của đế máy may
  823. 缝纫线的耐热性能 (féng rèn xiàn de nài rè xìngnéng) - Hiệu suất chống nhiệt của chỉ máy may
  824. 丝绸连衣裙的剪裁线条 (sīchóu liányīqún de jiǎncái xiàntiáo) - Đường cắt may của váy liền lụa
  825. 缝纫机调线器的自动穿线 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de zìdòng chuān xiàn) - Tự động threading của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  826. 针织开衫的领口卫衣 (zhēnzhī kāishān de lǐngkǒu wèiyī) - Áo len mở cổ với cổ áo thụng
  827. 缝纫线的柔韧性能 (féng rèn xiàn de róurèn xìngnéng) - Hiệu suất đàn hồi và mềm mại của chỉ máy may
  828. 丝绸连衣裙的露背设计 (sīchóu liányīqún de lù bèi shèjì) - Thiết kế lưng trần của váy liền lụa
  829. 缝纫机底座的防跑步设计 (féng rèn jī dǐzuò de fáng pǎobù shèjì) - Thiết kế chống trượt khi may của đế máy may
  830. 针织开衫的厚度选择 (zhēnzhī kāishān de hòudù xuǎnzé) - Lựa chọn độ dày của áo len mở cổ
  831. 缝纫线的防皱性能 (féng rèn xiàn de fáng zhòu xìngnéng) - Hiệu suất chống nhàu của chỉ máy may
  832. 丝绸连衣裙的领巾搭配 (sīchóu liányīqún de lǐng jīn dāpèi) - Kết hợp khăn cổ của váy liền lụa
  833. 缝纫机调线器的噪音水平 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de zàoyīn shuǐpíng) - Mức độ tiếng ồn của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  834. 针织开衫的穿搭色彩 (zhēnzhī kāishān de chuān dā sècǎi) - Kết hợp màu sắc khi mặc áo len mở cổ
  835. 缝纫线的抗刮擦性能 (féng rèn xiàn de kàng guācā xìngnéng) - Hiệu suất chống va đập của chỉ máy may
  836. 丝绸连衣裙的裙摆材质 (sīchóu liányīqún de qún bǎi cáizhì) - Chất liệu váy xòe của váy liền lụa
  837. 针织开衫的流行元素 (zhēnzhī kāishān de liúxíng yuánsù) - Thành phần thịnh hành trong áo len mở cổ
  838. 缝纫机底座的储物空间 (féng rèn jī dǐzuò de chǔwù kōngjiān) - Không gian lưu trữ của đế máy may
  839. 丝绸连衣裙的穿着场合 (sīchóu liányīqún de chuānzhuó chǎnghé) - Dịp mặc của váy liền lụa
  840. 缝纫机调线器的操作简便性 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de cāozuò jiǎnbiàn xìng) - Đơn giản trong việc vận hành của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  841. 针织开衫的纱线选择 (zhēnzhī kāishān de shā xiàn xuǎnzé) - Lựa chọn sợi len trong áo len mở cổ
  842. 缝纫线的抗老化性能 (féng rèn xiàn de kàng lǎohuà xìngnéng) - Hiệu suất chống lão hóa của chỉ máy may
  843. 缝纫机底座的折叠便携性 (féng rèn jī dǐzuò de zhédié biànxīng xìng) - Khả năng gập gọn và di động của đế máy may
  844. 针织开衫的领型设计 (zhēnzhī kāishān de lǐng xíng shèjì) - Thiết kế kiểu cổ của áo len mở cổ
  845. 缝纫线的防水抗菌性能 (féng rèn xiàn de fángshuǐ kàngjūn xìngnéng) - Hiệu suất chống nước và khuẩn của chỉ máy may
  846. 丝绸连衣裙的肩带设计 (sīchóu liányīqún de jiāndài shèjì) - Thiết kế dây đeo vai của váy liền lụa
  847. 缝纫机调线器的线长调整 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de xiàn cháng tiáozhěng) - Điều chỉnh chiều dài của chỉ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  848. 针织开衫的穿搭技能 (zhēnzhī kāishān de chuān dā jìnéng) - Kỹ năng trang phục khi mặc áo len mở cổ
  849. 缝纫线的储存方式 (féng rèn xiàn de chǔcún fāngshì) - Cách lưu trữ của chỉ máy may
  850. 丝绸连衣裙的领边设计 (sīchóu liányīqún de lǐng biān shèjì) - Thiết kế mép cổ của váy liền lụa
  851. 缝纫机底座的材质耐用性 (féng rèn jī dǐzuò de cáizhì nàiyòng xìng) - Độ bền của chất liệu của đế máy may
  852. 缝纫线的适用面料 (féng rèn xiàn de shìyòng miàoliào) - Chất liệu phù hợp với chỉ máy may
  853. 丝绸连衣裙的腰带设计 (sīchóu liányīqún de yāodài shèjì) - Thiết kế dây lưng của váy liền lụa
  854. 缝纫机底座的移动轮设计 (féng rèn jī dǐzuò de yídòng lún shèjì) - Thiết kế bánh xe di động của đế máy may
  855. 针织开衫的领带搭配 (zhēnzhī kāishān de lǐng dài dāpèi) - Kết hợp cà vạt của áo len mở cổ
  856. 缝纫线的燃烧特性 (féng rèn xiàn de ránshāo tèxìng) - Đặc tính đốt cháy của chỉ máy may
  857. 丝绸连衣裙的下摆设计 (sīchóu liányīqún de xià bǎi shèjì) - Thiết kế phần đuôi váy của váy liền lụa
  858. 缝纫机调线器的自动剪线 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de zìdòng jiǎn xiàn) - Tự động cắt chỉ của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  859. 针织开衫的袖长选择 (zhēnzhī kāishān de xiù cháng xuǎnzé) - Lựa chọn chiều dài tay áo của áo len mở cổ
  860. 缝纫线的防褶性能 (féng rèn xiàn de fáng zhé xìngnéng) - Hiệu suất chống nhàu của chỉ máy may
  861. 丝绸连衣裙的领口卫衣 (sīchóu liányīqún de lǐngkǒu wèiyī) - Áo len cổ áo thụng của váy liền lụa
  862. 缝纫机底座的稳固性 (féng rèn jī dǐzuò de wěngù xìng) - Độ vững chắc của đế máy may
  863. 针织开衫的搭扣设计 (zhēnzhī kāishān de dākòu shèjì) - Thiết kế cúc áo của áo len mở cổ
  864. 缝纫线的防崩线性能 (féng rèn xiàn de fáng bēng xiàn xìngnéng) - Hiệu suất chống rối chỉ của chỉ máy may
  865. 丝绸连衣裙的裙摆垂感 (sīchóu liányīqún de qún bǎi chuígǎn) - Cảm giác rủ xuống của váy xòe của váy liền lụa
  866. 缝纫机调线器的缝纫速度 (féng rèn jī tiáo xiàn qì de féng rèn sùdù) - Tốc độ may của dụng cụ điều chỉnh đường chỉ máy may
  867. 针织开衫的图案选择 (zhēnzhī kāishān de tú'àn xuǎnzé) - Lựa chọn hình ảnh của áo len mở cổ
  868. 缝纫线的防坠性能 (féng rèn xiàn de fáng zhuì xìngnéng) - Hiệu suất chống rơi chỉ của chỉ máy may
  869. 丝绸连衣裙的领巾卫衣 (sīchóu liányīqún de lǐng jīn wèiyī) - Áo len cổ khăn của váy liền lụa
  870. 缝纫机底座的稳定支撑 (féng rèn jī dǐzuò de wěndìng zhīchēng) - Sự ổn định của chỗ đứng của đế máy may
  871. 针织开衫的纹理选择 (zhēnzhī kāishān de wénlǐ xuǎnzé) - Lựa chọn hoa văn của áo len mở cổ
  872. 刺绣面料 (Cìxiù miàoliào) - Vải thêu kim
  873. 缝纫机配件 (Fèngrèn jī pèijiàn) - Phụ kiện máy may
  874. 针织布料 (Zhēnzhī bùliào) - Vải đan len
  875. 裁剪模式 (Cáijiǎn móshì) - Chế độ cắt
  876. 缝纫线色卡 (Fèngrèn xiàn sèkǎ) - Bảng màu dây may
  877. 刺绣设计 (Cìxiù shèjì) - Thiết kế thêu kim
  878. 缝纫工艺 (Fèngrèn gōngyì) - Nghệ thuật may
  879. 针织针脚 (Zhēnzhī zhēn jiǎo) - Đường kim đan len
  880. 缝纫机压脚 (Fèngrèn jī yā jiǎo) - Bàn nhấn máy may
  881. 针织纹理 (Zhēnzhī wěnlǐ) - Texture của len
  882. 缝纫机操作台 (Fèngrèn jī cāozuò tái) - Bàn làm việc máy may
  883. 刺绣图案设计师 (Cìxiù tú'àn shèjì shī) - Nhà thiết kế mẫu thêu kim
  884. 缝纫机电源线 (Fèngrèn jī diànyuán xiàn) - Dây nguồn máy may
  885. 针织品质 (Zhēnzhī pǐnzhì) - Chất lượng len đan
  886. 缝纫机维修技师 (Fèngrèn jī wéixiū jì shī) - Kỹ thuật viên sửa chữa máy may
  887. 刺绣机编程 (Cìxiù jī biānchéng) - Lập trình máy thêu kim
  888. 缝纫机缝合线 (Fèngrèn jī fèng hé xiàn) - Dây may ghép của máy may
  889. 针织工艺样品 (Zhēnzhī gōngyì yàngpǐn) - Mẫu len thủ công
  890. 缝纫机保险丝 (Fèngrèn jī bǎoxiǎn sī) - Cầu chì máy may
  891. 刺绣机绣花针 (Cìxiù jī xiù huā zhēn) - Kim thêu hoa máy thêu kim
  892. 缝纫机脚踏板 (Fèngrèn jī jiǎo tà bǎn) - Bàn đạp chân máy may
  893. 针织工艺教程 (Zhēnzhī gōngyì jiàochéng) - Hướng dẫn kỹ thuật đan len thủ công
  894. 缝纫机电机 (Fèngrèn jī diàn jī) - Động cơ máy may
  895. 刺绣机调速器 (Cìxiù jī tiáosù qì) - Bộ điều chỉnh tốc độ máy thêu kim
  896. 缝纫机线轴 (Fèngrèn jī xiàn zhóu) - Cuộn dây máy may
  897. 针织工艺创意 (Zhēnzhī gōngyì chuàngyì) - Sáng tạo trong nghệ thuật đan len thủ công
  898. 缝纫机露台 (Fèngrèn jī lù tái) - Nơi để máy may
  899. 刺绣机程序 (Cìxiù jī chéngxù) - Chương trình máy thêu kim
  900. 缝纫机保养油 (Fèngrèn jī bǎoyǎng yóu) - Dầu bảo dưỡng máy may
  901. 针织工艺质地 (Zhēnzhī gōngyì zhìdì) - Chất liệu len thủ công
  902. 缝纫机打孔机 (Fèngrèn jī dǎ kǒng jī) - Máy đục lỗ máy may
  903. 刺绣机线头拉布器 (Cìxiù jī xiàn tóu lā bù qì) - Dụng cụ kéo dây máy thêu kim
  904. 缝纫机针床 (Fèngrèn jī zhēn chuáng) - Bàn kim máy may
  905. 针织工艺趋势 (Zhēnzhī gōngyì qūshì) - Xu hướng trong nghệ thuật đan len thủ công
  906. 刺绣机线头清理 (Cìxiù jī xiàn tóu qīnglǐ) - Làm sạch đầu dây máy thêu kim
  907. 缝纹机缝纫线 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn) - Dây may của máy may
  908. 针织工艺织袜机 (Zhēnzhī gōngyì zhī wà jī) - Máy đan tất len thủ công
  909. 缝纫机底线扭曲 (Fèngrèn jī dǐ xiàn niǔqū) - Sự xoắn cuộn của dây dưới máy may
  910. 刺绣机刺绣底布 (Cìxiù jī cìxiù dǐ bù) - Vải đế thêu kim trên máy thêu kim
  911. 缝纫机刺绣线轴 (Fèngrèn jī cìxiù xiàn zhóu) - Cuộn dây thêu kim máy may
  912. 针织工艺提花手法 (Zhēnzhī gōngyì tí huā shǒufǎ) - Phương pháp nâng cao len thủ công
  913. 缝纫机刺绣刀 (Fèngrèn jī cìxiù dāo) - Dao thêu kim của máy may
  914. 刺绣机线头装置 (Cìxiù jī xiàn tóu zhuāngzhì) - Thiết bị đầu dây của máy thêu kim
  915. 缝纫机缝纫线夹 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn jiā) - Kẹp dây may của máy may
  916. 针织工艺提花机械 (Zhēnzhī gōngyì tí huā jīxiè) - Máy cơ bản cho kỹ thuật nâng cao len thủ công
  917. 缝纫机线头保持器 (Fèngrèn jī xiàn tóu bǎochí qì) - Bảo quản đầu dây của máy may
  918. 刺绣机刺绣底线 (Cìxiù jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây đế cho việc thêu kim trên máy thêu kim
  919. 缝纫机线头清理 (Fèngrèn jī xiàn tóu qīnglǐ) - Làm sạch đầu dây của máy may
  920. 针织工艺搭扣线 (Zhēnzhī gōngyì dā kòu xiàn) - Dây nút cài len thủ công
  921. 缝纫机刺绣工艺 (Fèngrèn jī cìxiù gōngyì) - Nghệ thuật thêu kim của máy may
  922. 针织工艺裁剪技巧 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn jìqiǎo) - Kỹ thuật cắt len thủ công
  923. 缝纫机线头修理 (Fèngrèn jī xiàn tóu xiūlǐ) - Sửa chữa đầu dây của máy may
  924. 刺绣机线头更换 (Cìxiù jī xiàn tóu gēnghuàn) - Thay đổi đầu dây của máy thêu kim
  925. 缝纫机底线线轴 (Fèngrèn jī dǐ xiàn xiàn zhóu) - Cuộn dây đế của máy may
  926. 刺绣机操作 (Cìxiù jī cāozuò) - Vận hành máy thêu kim
  927. 缝纹机缝纫模式 (Fèngrèn jī fèng rèn móshì) - Chế độ may của máy may
  928. 针织工艺织物纹理 (Zhēnzhī gōngyì zhīwù wěnlǐ) - Texture của vải trong nghệ thuật đan len
  929. 缝纫机线头装置 (Fèngrèn jī xiàn tóu zhuāngzhì) - Thiết bị đầu dây của máy may
  930. 刺绣机绣花图案 (Cìxiù jī xiù huā tú'àn) - Mẫu hoa thêu kim trên máy thêu kim
  931. 缝纫机缝纫线 (Fèngrèn jī fèng rèn xiàn) - Dây may của máy may
  932. 针织工艺裁剪板 (Zhēnzhī gōngyì cáijiǎn bǎn) - Bảng cắt len thủ công
  933. 缝纫机刺绣软件 (Fèngrèn jī cìxiù ruǎnjiàn) - Phần mềm thêu kim của máy may
  934. 针织裙子裙摆 (Zhēnzhī qúnzi qún bǎi) - Vạt váy len thủ công
  935. 缝纫机维护保养 (Fèngrèn jī wéihù bǎoyǎng) - Bảo dưỡng và chăm sóc máy may
  936. 刺绣机线头修理 (Cìxiù jī xiàn tóu xiūlǐ) - Sửa chữa đầu dây của máy thêu kim
  937. 针织工艺提花工具 (Zhēnzhī gōngyì tí huā gōngjù) - Dụng cụ nâng cao len thủ công
  938. 针织工艺提花线 (Zhēnzhī gōngyì tí huā xiàn) - Dây nâng cao len thủ công
  939. 缝纫机刺绣底线 (Fèngrèn jī cìxiù dǐ xiàn) - Dây đế cho việc thêu kim trên máy thêu kim
  940. 缝纫机缝纫模式选择 (Fèngrèn jī fèng rèn móshì xuǎnzé) - Lựa chọn chế độ may của máy may
  941. 刺绣机编程技能 (Cìxiù jī biānchéng jìnéng) - Kỹ năng lập trình máy thêu kim
  942. 缝纫机电源插座 (Fèngrèn jī diànyuán chāozuò) - Ổ cắm nguồn điện của máy may
  943. 针织工艺配色方案 (Zhēnzhī gōngyì pèisè fāng'àn) - Kế hoạch phối màu trong nghệ thuật đan len thủ công
  944. 缝纫机操作手册 (Fèngrèn jī cāozuò shǒucè) - Sổ tay hướng dẫn vận hành máy may
  945. 刺绣机绣花材料 (Cìxiù jī xiù huā cáiliào) - Nguyên liệu hoa thêu kim trên máy thêu kim
  946. 针织工艺纺织机 (Zhēnzhī gōngyì fǎngzhī jī) - Máy dệt trong nghệ thuật đan len thủ công
  947. 针织工艺修补技巧 (Zhēnzhī gōngyì xiūbǔ jìqiǎo) - Kỹ thuật vá len thủ công
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác rất thiết thực và thực dụng, các bạn nên biết càng sớm càng tốt.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Công Xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành CHIP bán dẫn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip Vi mạch

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bóng bán dẫn Transistor

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ theo số hotline bên dưới.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo)
  • ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở đối diện Royal City)
  • ChineMaster Cơ sở 2: Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).
  • ChineMaster Cơ sở 3: Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.
  • ChineMaster Cơ sở 4: Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Cách Ngã tư Nguyễn Trãi Khuất Duy Tiến 600m).
  • ChineMaster Cơ sở 5: Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Trên đây là toàn bộ nội dung của cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu TOP 1 nổi tiếng nhất Việt Nam.
 
Last edited:
Back
Top