欺诈 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung CHINESEMASTER
1. 欺诈 là gì?
欺诈 trong tiếng Trung là một thuật ngữ mang tính pháp lý và xã hội, mang nghĩa là gian lận, lừa đảo, lừa gạt, dối trá để trục lợi.
Tiếng Trung giản thể: 欺诈
Phiên âm: qīzhà
Tiếng Việt: lừa đảo, lừa gạt, gian lận
2. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
欺 (qī): lừa, lừa dối, dối trá
诈 (zhà): gian dối, giả mạo, đánh lừa
→ 欺诈 (qīzhà) là hành vi cố tình sử dụng thủ đoạn dối trá, che giấu sự thật nhằm mục đích lừa gạt người khác để trục lợi vật chất hoặc phi vật chất.
Từ này được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực:
Luật pháp (hình sự, dân sự)
Tài chính – ngân hàng
Kinh doanh, thương mại
Giao dịch dân sự
Giao dịch điện tử (ví dụ: lừa đảo qua mạng)
3. Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hành vi gian lận, hành vi lừa đảo
Động từ (动词): thực hiện hành vi lừa đảo
4. Các từ đồng nghĩa và liên quan
诈骗 (zhàpiàn): lừa đảo, chiếm đoạt tài sản (mạnh hơn 欺诈)
骗取 (piànqǔ): lừa để lấy, chiếm đoạt
伪造 (wěizào): làm giả, giả mạo
虚假宣传 (xūjiǎ xuānchuán): tuyên truyền sai sự thật
5. 30 mẫu câu tiếng Trung sử dụng từ 欺诈
Dưới đây là các mẫu câu có sử dụng từ 欺诈, được biên soạn với mục đích giúp bạn hiểu sâu và vận dụng được trong thực tế giao tiếp cũng như trong học thuật.
他因涉嫌欺诈被警方拘留。
Tā yīn shèxián qīzhà bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tình nghi lừa đảo.
网络欺诈案件越来越多。
Wǎngluò qīzhà ànjiàn yuè lái yuè duō.
Các vụ án lừa đảo qua mạng ngày càng nhiều.
欺诈行为严重损害了消费者权益。
Qīzhà xíngwéi yánzhòng sǔnhài le xiāofèi zhě quányì.
Hành vi lừa đảo làm tổn hại nghiêm trọng quyền lợi của người tiêu dùng.
公司发布声明否认任何欺诈指控。
Gōngsī fābù shēngmíng fǒurèn rènhé qīzhà zhǐkòng.
Công ty ra thông cáo phủ nhận mọi cáo buộc lừa đảo.
法律严惩欺诈犯罪。
Fǎlǜ yánchéng qīzhà fànzuì.
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc tội lừa đảo.
他利用虚假合同实施欺诈。
Tā lìyòng xūjiǎ hétóng shíshī qīzhà.
Anh ta sử dụng hợp đồng giả mạo để tiến hành lừa đảo.
在电子商务中,欺诈问题尤为突出。
Zài diànzǐ shāngwù zhōng, qīzhà wèntí yóuwéi tūchū.
Trong thương mại điện tử, vấn đề lừa đảo đặc biệt nghiêm trọng.
欺诈不是小问题,而是犯罪行为。
Qīzhà bù shì xiǎo wèntí, ér shì fànzuì xíngwéi.
Lừa đảo không phải chuyện nhỏ mà là hành vi phạm tội.
他以投资为名进行欺诈。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà.
Anh ta lấy danh nghĩa đầu tư để tiến hành lừa đảo.
她在网上购物时遭遇了欺诈。
Tā zài wǎngshàng gòuwù shí zāoyù le qīzhà.
Cô ấy bị lừa đảo khi mua sắm trực tuyến.
欺诈可能导致经济重大损失。
Qīzhà kěnéng dǎozhì jīngjì zhòngdà sǔnshī.
Lừa đảo có thể gây ra tổn thất kinh tế nghiêm trọng.
银行加强了对欺诈交易的监控。
Yínháng jiāqiáng le duì qīzhà jiāoyì de jiānkòng.
Ngân hàng tăng cường giám sát các giao dịch gian lận.
欺诈者通常利用人们的贪心。
Qīzhà zhě tōngcháng lìyòng rénmen de tānxīn.
Những kẻ lừa đảo thường lợi dụng lòng tham của con người.
他以假身份实施欺诈行为。
Tā yǐ jiǎ shēnfèn shíshī qīzhà xíngwéi.
Anh ta dùng danh tính giả để thực hiện hành vi lừa đảo.
我们应提高对欺诈的警惕。
Wǒmen yīng tígāo duì qīzhà de jǐngtì.
Chúng ta cần nâng cao cảnh giác với hành vi lừa đảo.
她被卷入一起欺诈案中。
Tā bèi juǎnrù yī qǐ qīzhà àn zhōng.
Cô ấy bị vướng vào một vụ án lừa đảo.
欺诈手段越来越高明。
Qīzhà shǒuduàn yuè lái yuè gāomíng.
Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
政府出台新规打击金融欺诈。
Zhèngfǔ chūtái xīn guī dǎjī jīnróng qīzhà.
Chính phủ ban hành quy định mới để trấn áp lừa đảo tài chính.
他因多次欺诈被判入狱十年。
Tā yīn duō cì qīzhà bèi pàn rùyù shí nián.
Anh ta bị kết án 10 năm tù vì nhiều lần lừa đảo.
我们被骗了,这是一起明显的欺诈案件。
Wǒmen bèi piàn le, zhè shì yī qǐ míngxiǎn de qīzhà ànjiàn.
Chúng tôi bị lừa, đây là một vụ lừa đảo rõ ràng.
请勿点击陌生链接,以防网络欺诈。
Qǐng wù diǎnjī mòshēng liànjiē, yǐfáng wǎngluò qīzhà.
Xin đừng nhấp vào liên kết lạ để tránh bị lừa đảo qua mạng.
他通过短信进行欺诈,骗取用户信息。
Tā tōngguò duǎnxìn jìnxíng qīzhà, piànqǔ yònghù xìnxī.
Anh ta lừa đảo qua tin nhắn để lấy thông tin người dùng.
欺诈是一种严重的不诚信行为。
Qīzhà shì yī zhǒng yánzhòng de bù chéngxìn xíngwéi.
Lừa đảo là hành vi thiếu trung thực nghiêm trọng.
教育孩子辨别欺诈手段非常重要。
Jiàoyù háizi biànbié qīzhà shǒuduàn fēicháng zhòngyào.
Việc giáo dục trẻ em nhận biết thủ đoạn lừa đảo là rất quan trọng.
欺诈可能发生在任何行业。
Qīzhà kěnéng fāshēng zài rènhé hángyè.
Lừa đảo có thể xảy ra trong bất kỳ ngành nghề nào.
法律将对欺诈行为予以制裁。
Fǎlǜ jiāng duì qīzhà xíngwéi yǔ yǐ zhìcái.
Pháp luật sẽ trừng phạt hành vi lừa đảo.
他假冒公司名义实施欺诈。
Tā jiǎmào gōngsī míngyì shíshī qīzhà.
Anh ta giả mạo danh nghĩa công ty để lừa đảo.
不要轻信陌生人的投资建议,以免上当受骗。
Bùyào qīngxìn mòshēngrén de tóuzī jiànyì, yǐmiǎn shàngdàng shòupiàn.
Đừng dễ dàng tin vào lời khuyên đầu tư của người lạ kẻo bị lừa đảo.
欺诈不仅违法,也违背道德。
Qīzhà bùjǐn wéifǎ, yě wéibèi dàodé.
Lừa đảo không chỉ vi phạm pháp luật mà còn trái đạo đức.
她报警揭发了这起欺诈行为。
Tā bàojǐng jiēfā le zhè qǐ qīzhà xíngwéi.
Cô ấy đã báo cảnh sát và vạch trần hành vi lừa đảo này.
1. Giải nghĩa từ 欺诈
Chữ Hán: 欺诈
Phiên âm: qī zhà
Loại từ: Động từ (动词), Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Lừa đảo, gian lận, lừa gạt, lừa dối
Phân tích từ:
欺 (qī): lừa dối, lừa gạt, coi thường
诈 (zhà): giả vờ, giả mạo, lừa đảo
→ 欺诈 là hành vi cố ý dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản, quyền lợi hoặc gây hiểu lầm cho người khác. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, tài chính, và xã hội.
2. Một số từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
欺诈行为 qīzhà xíngwéi hành vi lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì tội lừa đảo
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn thủ đoạn lừa đảo
欺诈信息 qīzhà xìnxī thông tin giả mạo
欺诈公司 qīzhà gōngsī công ty lừa đảo
他因欺诈被警方逮捕。 Tā yīn qīzhà bèi jǐngfāng dàibǔ. → Anh ta bị cảnh sát bắt vì lừa đảo.
这种行为已经构成欺诈罪。 Zhè zhǒng xíngwéi yǐjīng gòuchéng qīzhà zuì. → Hành vi này đã cấu thành tội lừa đảo.
他通过网络进行欺诈活动。 Tā tōngguò wǎngluò jìnxíng qīzhà huódòng. → Anh ta thực hiện hoạt động lừa đảo qua mạng.
受害者被骗走了所有积蓄。 Shòuhàizhě bèi piàn zǒu le suǒyǒu jīxù. → Nạn nhân bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.
欺诈是一种严重的犯罪行为。 Qīzhà shì yī zhǒng yánzhòng de fànzuì xíngwéi. → Lừa đảo là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
他利用虚假身份进行欺诈。 Tā lìyòng xūjiǎ shēnfèn jìnxíng qīzhà. → Anh ta dùng danh tính giả để lừa đảo.
公司因欺诈客户而被起诉。 Gōngsī yīn qīzhà kèhù ér bèi qǐsù. → Công ty bị kiện vì lừa đảo khách hàng.
我们要提高防范欺诈的意识。 Wǒmen yào tígāo fángfàn qīzhà de yìshí. → Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng chống lừa đảo.
他涉嫌参与跨国欺诈集团。 Tā shèxián cānyù kuàguó qīzhà jítuán. → Anh ta bị nghi ngờ tham gia vào tổ chức lừa đảo xuyên quốc gia.
欺诈短信越来越多,必须警惕。 Qīzhà duǎnxìn yuèláiyuè duō, bìxū jǐngtì. → Tin nhắn lừa đảo ngày càng nhiều, cần cảnh giác.
1. Giải thích chi tiết từ 欺诈 (qīzhà)
Chữ Hán: 欺诈
Phiên âm: qīzhà
Loại từ: Động từ, danh từ
Nghĩa tiếng Việt:
Khi là động từ: lừa đảo, lừa gạt, gian lận
Khi là danh từ: hành vi lừa đảo, sự gian lận
Nguồn gốc:
「欺」(qī): lừa dối, áp bức
「诈」(zhà): dối trá, giả mạo
Từ này thường xuất hiện trong văn bản pháp lý, thương mại, tài chính, và cũng được dùng rộng rãi trong đời sống khi nói đến hành vi không trung thực nhằm trục lợi.
2. Ví dụ câu sử dụng từ 欺诈 (30 câu bao gồm phiên âm & bản dịch)
这个合同涉嫌欺诈行为。 Zhège hétóng shèxián qīzhà xíngwéi. Hợp đồng này bị nghi là có hành vi lừa đảo.
他用假身份欺诈他人财产。 Tā yòng jiǎ shēnfèn qīzhà tārén cáichǎn. Anh ta dùng danh tính giả để lừa tài sản người khác.
欺诈在任何国家都是违法的。 Qīzhà zài rènhé guójiā dōu shì wéifǎ de. Lừa đảo ở bất kỳ quốc gia nào cũng là hành vi phạm pháp.
你被骗了,那是典型的网络欺诈。 Nǐ bèi piàn le, nà shì diǎnxíng de wǎngluò qīzhà. Bạn đã bị lừa – đó là kiểu lừa đảo qua mạng điển hình.
他们合谋欺诈保险公司。 Tāmen hé móu qīzhà bǎoxiǎn gōngsī. Họ cấu kết với nhau để lừa công ty bảo hiểm.
她因欺诈罪被判三年徒刑。 Tā yīn qīzhà zuì bèi pàn sān nián túxíng. Cô ấy bị kết án ba năm tù vì tội lừa đảo.
投资前应认真核实,以防欺诈。 Tóuzī qián yīng rènzhēn héshí, yǐ fáng qīzhà. Trước khi đầu tư nên xác minh kỹ để tránh bị lừa.
欺诈手段越来越复杂。 Qīzhà shǒuduàn yuèláiyuè fùzá. Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
公司对内部欺诈采取零容忍政策。 Gōngsī duì nèibù qīzhà cǎiqǔ líng róngrěn zhèngcè. Công ty áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với gian lận nội bộ.
虚假广告是一种欺诈行为。 Xūjiǎ guǎnggào shì yī zhǒng qīzhà xíngwéi. Quảng cáo sai sự thật là một hình thức lừa đảo.
欺诈不仅造成经济损失,还破坏社会信任。 Qīzhà bùjǐn zàochéng jīngjì sǔnshī, hái pòhuài shèhuì xìnrèn. Lừa đảo không chỉ gây thiệt hại kinh tế mà còn làm suy giảm lòng tin xã hội.
那家公司因欺诈客户被起诉。 Nà jiā gōngsī yīn qīzhà kèhù bèi qǐsù. Công ty đó bị kiện vì lừa khách hàng.
我不相信他,那个人有欺诈前科。 Wǒ bù xiāngxìn tā, nàgè rén yǒu qīzhà qiánkē. Tôi không tin anh ta – anh ta từng có tiền án lừa đảo.
他们用复杂的方式进行金融欺诈。 Tāmen yòng fùzá de fāngshì jìnxíng jīnróng qīzhà. Họ dùng những phương pháp phức tạp để lừa đảo tài chính.
对于欺诈行为,法律应予以严惩。 Duìyú qīzhà xíngwéi, fǎlǜ yīng yǔyǐ yánchéng. Hành vi lừa đảo nên bị trừng trị nghiêm theo pháp luật.
欺诈是一种道德败坏的表现。 Qīzhà shì yī zhǒng dàodé bàihuài de biǎoxiàn. Lừa đảo là biểu hiện của sự suy đồi đạo đức.
他用假发票进行报销欺诈。 Tā yòng jiǎ fāpiào jìnxíng bàoxiāo qīzhà. Anh ta dùng hóa đơn giả để gian lận hoàn trả chi phí.
客户因受欺诈而损失惨重。 Kèhù yīn shòu qīzhà ér sǔnshī cǎnzhòng. Khách hàng thiệt hại nghiêm trọng vì bị lừa.
欺诈行为严重扰乱了市场秩序。 Qīzhà xíngwéi yánzhòng rǎoluàn le shìchǎng zhìxù. Hành vi gian lận gây rối trật tự thị trường.
他多次使用欺诈手法骗取合同。 Tā duō cì shǐyòng qīzhà shǒufǎ piànqǔ hétóng. Anh ta nhiều lần dùng chiêu trò lừa đảo để lấy được hợp đồng.
1. 欺诈 (qī zhà) là gì?
欺诈 (qī zhà) là một từ ghép trong tiếng Trung, mang nghĩa "lừa đảo", "gian lận" hoặc "lừa gạt". Từ này được sử dụng để chỉ hành vi cố ý đánh lừa người khác nhằm trục lợi cá nhân hoặc gây thiệt hại cho người khác, thường liên quan đến các hành vi không trung thực trong giao dịch, kinh doanh, hoặc các tình huống xã hội.
欺 (qī): Nghĩa là "lừa dối", "lừa gạt".
诈 (zhà): Nghĩa là "gian lận", "dối trá".
Kết hợp lại, 欺诈 ám chỉ hành động lừa đảo có chủ ý, thường mang tính chất nghiêm trọng và có thể liên quan đến pháp luật.
Loại từ: Danh từ hoặc động từ (tùy ngữ cảnh).
Là danh từ: Chỉ hành vi hoặc hiện tượng lừa đảo (ví dụ: "网络欺诈" - lừa đảo qua mạng).
Là động từ: Chỉ hành động thực hiện việc lừa đảo (ví dụ: "欺诈消费者" - lừa đảo người tiêu dùng).
Ngữ cảnh sử dụng:
Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, tin tức, hoặc các ngữ cảnh liên quan đến kinh doanh, thương mại, hoặc hành vi vi phạm đạo đức.
Có thể dùng trong các tình huống từ đời sống hàng ngày (như lừa gạt cá nhân) đến các vụ việc nghiêm trọng (như lừa đảo tài chính).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến, cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, và cách sử dụng tiếng Trung. Đây là một nguồn tài nguyên hữu ích cho người học tiếng Trung, cung cấp thông tin về nghĩa của từ, phiên âm (Pinyin), cách viết, và các câu ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn hỗ trợ các tài liệu học tập như bài giảng, bài tập, hoặc giải thích ngữ cảnh văn hóa.
Đặc điểm của ChineMaster:
Tra cứu từ vựng: Cung cấp nghĩa, phiên âm, và cách viết của từ (bao gồm cả chữ giản thể và phồn thể).
Ví dụ minh họa: Đưa ra các câu ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa sang ngôn ngữ khác (thường là tiếng Anh, nhưng có thể hỗ trợ tiếng Việt trong một số trường hợp).
Hỗ trợ học tập: Cung cấp tài liệu bổ trợ như bài học ngữ pháp, từ vựng theo chủ đề, hoặc cách phát âm.
Giao diện thân thiện: Phù hợp cho người học ở mọi trình độ, từ sơ cấp đến nâng cao.
Để tra cứu 欺诈 trên ChineMaster, bạn có thể nhập từ này vào ô tìm kiếm trên website hoặc ứng dụng của ChineMaster để nhận được nghĩa chi tiết, phiên âm, và các câu ví dụ tương ứng.
3. Giải thích chi tiết về 欺诈
Nghĩa chi tiết:
欺诈 chỉ hành vi lừa dối có chủ ý nhằm đạt được lợi ích bất chính hoặc gây thiệt hại cho người khác. Hành vi này có thể bao gồm việc cung cấp thông tin sai lệch, giả mạo tài liệu, hoặc sử dụng các thủ đoạn để đánh lừa lòng tin.
Từ này mang tính trang trọng và thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, hoặc xã hội khi nói về các hành vi vi phạm đạo đức hoặc pháp luật.
Trong một số trường hợp, 欺诈 có thể được hiểu là "gian lận" trong các hoạt động như tài chính, thương mại, hoặc hợp đồng.
Phân tích ngữ pháp:
Cấu trúc: Là từ ghép, có thể đóng vai trò danh từ hoặc động từ tùy ngữ cảnh.
Kết hợp: Thường đi với các danh từ như 行为 (xíngwéi - hành vi), 案件 (ànjiàn - vụ án), hoặc các động từ như 进行 (jìnxíng - tiến hành), 实施 (shíshī - thực hiện).
Vị trí trong câu: Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc vị ngữ, tùy thuộc vào cách sử dụng.
Câu ví dụ mẫu:
Dưới đây là các câu ví dụ sử dụng 欺诈, kèm phiên âm (Pinyin), dịch nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:
Câu ví dụ 1:
Tiếng Trung: 网络欺诈越来越普遍,我们要提高警惕。
Phiên âm: Wǎngluò qīzhà yuè lái yuè pǔbiàn, wǒmen yào tígāo jǐngtì.
Dịch nghĩa: Lừa đảo qua mạng ngày càng phổ biến, chúng ta cần nâng cao cảnh giác.
Giải thích: Câu này dùng 欺诈 như danh từ, chỉ hiện tượng lừa đảo trên internet. Nó nhấn mạnh sự cần thiết của việc cẩn thận trong môi trường trực tuyến.
Câu ví dụ 2:
Tiếng Trung: 他因欺诈消费者被法院判刑。
Phiên âm: Tā yīn qīzhà xiāofèizhě bèi fǎyuàn pànxíng.
Dịch nghĩa: Anh ta bị tòa án kết án vì lừa đảo người tiêu dùng.
Giải thích: Ở đây, 欺诈 đóng vai trò động từ, chỉ hành động lừa đảo. Câu này liên quan đến ngữ cảnh pháp lý, nhấn mạnh hậu quả của hành vi này.
Câu ví dụ 3:
Tiếng Trung: 这家公司涉嫌进行商业欺诈,引起了公众的关注。
Phiên âm: Zhè jiā gōngsī shèxián jìnxíng shāngyè qīzhà, yǐnqǐ le gōngzhòng de guānzhù.
Dịch nghĩa: Công ty này bị nghi ngờ thực hiện hành vi lừa đảo thương mại, thu hút sự chú ý của công chúng.
Giải thích: 欺诈 được dùng trong cụm "商业欺诈" (lừa đảo thương mại), chỉ một loại lừa đảo cụ thể trong lĩnh vực kinh doanh.
Câu ví dụ 4:
Tiếng Trung: Asc 欺诈行为是违法的,必须受到惩罚。
Phiên âm: Qīzhà xíngwéi shì wéifǎ de, bìxū shòudào chéngfá.
Dịch nghĩa: Hành vi lừa đảo là bất hợp pháp và phải bị trừng phạt.
Giải thích: Câu này dùng 欺诈 như danh từ, chỉ hành vi lừa đảo nói chung, nhấn mạnh tính bất hợp pháp của nó trong ngữ cảnh pháp lý.
Câu ví dụ 5:
Tiếng Trung: 他用虚假信息欺诈了银行,获得了巨额贷款。
Phiên âm: Tā yòng xūjiǎ xìnxī qīzhà le yínháng, huòdé le jù’é dàikuǎn.
Dịch nghĩa: Anh ta dùng thông tin giả mạo để lừa đảo ngân hàng và nhận được khoản vay lớn.
Giải thích: 欺诈 ở đây là động từ, chỉ hành động cụ thể của việc sử dụng thông tin giả để đạt được lợi ích tài chính.
4. Các cấu trúc thường dùng với 欺诈
网络欺诈 (wǎngluò qīzhà): Lừa đảo qua mạng.
Ví dụ: 我们需要教育公众如何防范网络欺诈。(Wǒmen xūyào jiàoyù gōngzhòng rúhé fángfàn wǎngluò qīzhà.)
Chúng ta cần giáo dục công chúng cách phòng tránh lừa đảo qua mạng.
商业欺诈 (shāngyè qīzhà): Lừa đảo thương mại.
Ví dụ: 这起商业欺诈案件涉及数百万美元。(Zhè qǐ shāngyè qīzhà ànjiàn shèjí shù bǎi wàn měiyuán.)
Vụ án lừa đảo thương mại này liên quan đến hàng triệu đô la.
实施欺诈 (shíshī qīzhà): Thực hiện hành vi lừa đảo.
Ví dụ: 他们通过伪造合同实施欺诈。(Tāmen tōngguò wěizào hétóng shíshī qīzhà.)
Họ thực hiện hành vi lừa đảo bằng cách giả mạo hợp đồng.
欺诈行为 (qīzhà xíngwéi): Hành vi lừa đảo.
Ví dụ: 任何欺诈行为都将受到法律制裁。(Rènhé qīzhà xíngwéi dōu jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái.)
Bất kỳ hành vi lừa đảo nào cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
5. Lưu ý khi sử dụng 欺诈
Văn phong: 欺诈 mang tính trang trọng, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, hoặc tin tức. Trong giao tiếp hàng ngày, người Trung Quốc có thể dùng các từ đơn giản hơn như 骗 (piàn - lừa) hoặc 诈骗 (zhàpiàn - lừa đảo).
Sự khác biệt với từ đồng nghĩa:
诈骗 (zhàpiàn): Cũng có nghĩa "lừa đảo", nhưng thường dùng trong các ngữ cảnh cụ thể hơn, như lừa đảo tài chính hoặc lừa đảo qua điện thoại. 诈骗 phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
欺骗 (qīpiàn): Nghĩa là "lừa dối" nói chung, có thể dùng trong các ngữ cảnh không nhất thiết nghiêm trọng (ví dụ: lừa dối bạn bè).
欺诈: Thường nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng, bất hợp pháp, hoặc mang tính hệ thống của hành vi lừa đảo.
Tra cứu trên ChineMaster: Khi tra cứu 欺诈 trên ChineMaster, bạn sẽ nhận được nghĩa chi tiết, phiên âm, và các câu ví dụ tương tự như trên. Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan như 诈骗 (zhàpiàn) hoặc 欺骗 (qīpiàn) để hiểu rõ hơn về sự khác biệt.
欺诈 là gì?
1. Định nghĩa:
欺诈 (qīzhà) là một động từ (动词) và cũng dùng như danh từ (名词) trong một số ngữ cảnh.
Nghĩa là: lừa đảo, gian lận, dùng thủ đoạn dối trá để chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác.
2. Cấu tạo từ:
欺 (qī): lừa, gạt, lợi dụng lòng tin của người khác để mưu lợi.
诈 (zhà): giả vờ, dối trá, lừa lọc, mưu mẹo không trung thực.
=> 欺诈 mang nghĩa là lừa đảo một cách cố ý, gian lận bằng thủ đoạn.
3. Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành động lừa đảo.
Danh từ (名词): chỉ hành vi gian lận, hành vi lừa đảo.
4. Ví dụ và mẫu câu sử dụng từ 欺诈 (qīzhà) kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt
Mẫu câu cơ bản:
他因涉嫌欺诈被警方逮捕。
Tā yīn shèxián qīzhà bèi jǐngfāng dàibǔ.
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tình nghi lừa đảo.
欺诈行为应受到法律的严惩。
Qīzhà xíngwéi yīng shòudào fǎlǜ de yánchéng.
Hành vi lừa đảo cần bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
这是一起典型的金融欺诈案件。
Zhè shì yī qǐ diǎnxíng de jīnróng qīzhà ànjiàn.
Đây là một vụ án lừa đảo tài chính điển hình.
他用虚假的信息进行欺诈。
Tā yòng xūjiǎ de xìnxī jìnxíng qīzhà.
Anh ta dùng thông tin giả để lừa đảo.
网络欺诈越来越常见。
Wǎngluò qīzhà yuèláiyuè chángjiàn.
Lừa đảo qua mạng ngày càng phổ biến.
她被骗了,这是一起严重的欺诈案件。
Tā bèi piàn le, zhè shì yī qǐ yánzhòng de qīzhà ànjiàn.
Cô ấy bị lừa, đây là một vụ lừa đảo nghiêm trọng.
欺诈不仅是道德问题,也是法律问题。
Qīzhà bù jǐn shì dàodé wèntí, yě shì fǎlǜ wèntí.
Lừa đảo không chỉ là vấn đề đạo đức mà còn là vấn đề pháp luật.
那家公司因欺诈客户而被起诉。
Nà jiā gōngsī yīn qīzhà kèhù ér bèi qǐsù.
Công ty đó bị kiện vì lừa đảo khách hàng.
我们必须提高警惕,防止被欺诈。
Wǒmen bìxū tígāo jǐngtì, fángzhǐ bèi qīzhà.
Chúng ta cần nâng cao cảnh giác để tránh bị lừa đảo.
他承认自己参与了欺诈计划。
Tā chéngrèn zìjǐ cānyù le qīzhà jìhuà.
Anh ta thừa nhận đã tham gia vào kế hoạch lừa đảo.
Các mẫu câu mở rộng:
保险公司对于欺诈行为有严格的审查机制。
Bǎoxiǎn gōngsī duìyú qīzhà xíngwéi yǒu yángé de shěnchá jīzhì.
Công ty bảo hiểm có cơ chế kiểm tra nghiêm ngặt đối với hành vi lừa đảo.
欺诈行为可能导致严重的经济损失。
Qīzhà xíngwéi kěnéng dǎozhì yánzhòng de jīngjì sǔnshī.
Hành vi lừa đảo có thể gây ra tổn thất kinh tế nghiêm trọng.
他利用职务之便进行欺诈活动。
Tā lìyòng zhíwù zhī biàn jìnxíng qīzhà huódòng.
Anh ta lợi dụng chức vụ để thực hiện các hoạt động lừa đảo.
欺诈的动机通常是谋取非法利益。
Qīzhà de dòngjī tōngcháng shì móuqǔ fēifǎ lìyì.
Động cơ lừa đảo thường là để mưu lợi bất hợp pháp.
这种欺诈手段非常隐蔽,很难被察觉。
Zhè zhǒng qīzhà shǒuduàn fēicháng yǐnbì, hěn nán bèi chájué.
Thủ đoạn lừa đảo này rất tinh vi, khó bị phát hiện.
欺诈合同在法律上是无效的。
Qīzhà hétóng zài fǎlǜ shàng shì wúxiào de.
Hợp đồng lừa đảo không có hiệu lực về mặt pháp luật.
他用假身份注册公司,涉嫌欺诈。
Tā yòng jiǎ shēnfèn zhùcè gōngsī, shèxián qīzhà.
Anh ta dùng danh tính giả để đăng ký công ty, bị nghi ngờ là lừa đảo.
欺诈消费者是严重的商业犯罪。
Qīzhà xiāofèizhě shì yánzhòng de shāngyè fànzuì.
Lừa đảo người tiêu dùng là hành vi phạm tội nghiêm trọng trong thương mại.
她通过伪造文件进行欺诈。
Tā tōngguò wěizào wénjiàn jìnxíng qīzhà.
Cô ấy lừa đảo bằng cách làm giả giấy tờ.
欺诈的后果不仅仅是金钱的损失。
Qīzhà de hòuguǒ bù jǐnjǐn shì jīnqián de sǔnshī.
Hậu quả của việc lừa đảo không chỉ là mất mát tiền bạc.
5. Một số cụm từ cố định với 欺诈:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺诈行为 qīzhà xíngwéi hành vi lừa đảo
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn thủ đoạn lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì tội lừa đảo
欺诈合同 qīzhà hétóng hợp đồng lừa đảo
网络欺诈 wǎngluò qīzhà lừa đảo qua mạng
商业欺诈 shāngyè qīzhà lừa đảo thương mại
欺诈消费者 qīzhà xiāofèizhě lừa đảo người tiêu dùng
金融欺诈 jīnróng qīzhà lừa đảo tài chính
1. Định nghĩa từ “欺诈” (qīzhà) theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
欺诈 là một từ ghép Hán ngữ gồm hai chữ:
欺 /qī/: nghĩa là lừa gạt, dối trá, lợi dụng điểm yếu của người khác để trục lợi.
诈 /zhà/: nghĩa là giả vờ, lừa dối, dùng thủ đoạn để che giấu sự thật.
Khi kết hợp lại thành 欺诈, từ này có nghĩa là:
→ Dùng lời nói hoặc hành động gian dối để đánh lừa người khác, nhằm đạt được lợi ích cá nhân hoặc chiếm đoạt tài sản, quyền lợi không hợp pháp.
Trong tiếng Việt, 欺诈 tương đương với: lừa đảo, gian lận, lường gạt, gian trá.
2. Loại từ của “欺诈”
Danh từ (名词): dùng để chỉ hành vi, ví dụ như “欺诈行为” – hành vi lừa đảo.
Động từ (动词): dùng để mô tả hành động, ví dụ như “他欺诈了客户” – anh ta đã lừa đảo khách hàng.
3. Giải thích chi tiết theo ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng
a. Ngữ pháp:
Trong vai trò động từ, “欺诈” thường đi với tân ngữ là người hoặc tổ chức bị hại:
Ví dụ:
欺诈客户 (lừa khách hàng)
欺诈公司 (lừa công ty)
Trong vai trò danh từ, thường đi sau một tính từ định tính hoặc đứng trong cụm danh từ mô tả hành vi pháp lý:
Ví dụ:
严重的欺诈 (lừa đảo nghiêm trọng)
网络欺诈 (lừa đảo qua mạng)
欺诈行为 (hành vi lừa đảo)
b. Ngữ cảnh sử dụng:
Pháp luật: 在法律上,欺诈被视为刑事犯罪。 (Trong pháp luật, lừa đảo được xem là hành vi phạm tội hình sự.)
Kinh doanh: 公司内部的财务欺诈会带来巨大损失。 (Gian lận tài chính trong nội bộ công ty sẽ gây thiệt hại lớn.)
Công nghệ: 近年来,网络欺诈事件频发。 (Những năm gần đây, các vụ lừa đảo trên mạng xảy ra thường xuyên.)
4. Các cụm từ thông dụng liên quan đến “欺诈”
Từ ghép/cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺诈行为 qīzhà xíngwéi Hành vi lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì Tội lừa đảo
网络欺诈 wǎngluò qīzhà Lừa đảo qua mạng
金融欺诈 jīnróng qīzhà Lừa đảo tài chính
信用卡欺诈 xìnyòngkǎ qīzhà Gian lận thẻ tín dụng
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn Thủ đoạn lừa đảo
欺诈风险 qīzhà fēngxiǎn Rủi ro lừa đảo
欺诈案件 qīzhà ànjiàn Vụ án lừa đảo
5. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Phân biệt
欺诈 qīzhà Lừa đảo có tính pháp lý Dùng nhiều trong văn bản pháp luật, tố tụng
欺骗 qīpiàn Lừa gạt, nói dối Bao gồm cả lời nói và hành vi, không nhất thiết vì lợi ích kinh tế
骗 piàn Lừa Từ đơn, thông dụng trong văn nói
诈骗 zhàpiàn Gian lận, lừa đảo Cùng nghĩa với 欺诈, nhưng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại
6. Phân tích ví dụ mẫu câu tiếng Trung có chứa “欺诈” (có phiên âm và tiếng Việt)
Dưới đây là 10 mẫu câu phân tích kỹ, được chọn lọc cẩn thận để phản ánh rõ các cấu trúc dùng trong thực tế:
1. 他因为金融欺诈被判刑八年。
Tā yīnwèi jīnróng qīzhà bèi pànxíng bā nián.
Anh ta bị kết án 8 năm tù vì hành vi lừa đảo tài chính.
→ Ở đây, "金融欺诈" là danh từ ghép: lừa đảo tài chính. “被判刑八年” là cấu trúc bị động (bị kết án).
2. 网络欺诈越来越猖獗,许多人都上当受骗。
Wǎngluò qīzhà yuèláiyuè chāngjué, xǔduō rén dōu shàngdàng shòupiàn.
Lừa đảo trên mạng ngày càng lộng hành, rất nhiều người bị mắc bẫy.
→ Cụm “网络欺诈” đứng đầu câu làm chủ ngữ. “上当受骗” là thành ngữ: bị lừa gạt.
3. 这种行为已经构成了欺诈罪。
Zhè zhǒng xíngwéi yǐjīng gòuchéng le qīzhà zuì.
Hành vi này đã cấu thành tội lừa đảo.
→ “构成 + danh từ pháp lý” là cấu trúc thường gặp trong văn bản luật.
4. 他用虚假的合同进行欺诈,骗走了客户的财产。
Tā yòng xūjiǎ de hétóng jìnxíng qīzhà, piàn zǒu le kèhù de cáichǎn.
Anh ta dùng hợp đồng giả để lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của khách hàng.
→ “进行欺诈” là cấu trúc động từ kép (thực hiện hành vi lừa đảo).
5. 欺诈行为应当受到法律的严惩。
Qīzhà xíngwéi yīngdāng shòudào fǎlǜ de yánchéng.
Hành vi lừa đảo cần phải bị trừng phạt nghiêm khắc theo pháp luật.
→ “应当受到 + danh từ chỉ chế tài” là cấu trúc quy phạm trong pháp luật.
6. 消费者如果遇到欺诈,应立即举报。
Xiāofèizhě rúguǒ yùdào qīzhà, yīng lìjí jǔbào.
Người tiêu dùng nếu gặp hành vi lừa đảo nên lập tức báo cáo.
→ “举报” là hành động pháp lý để tố cáo lừa đảo.
7. 公司内部有人涉嫌欺诈,目前正在接受审查。
Gōngsī nèibù yǒurén shèxián qīzhà, mùqián zhèngzài jiēshòu shěnchá.
Có người trong công ty bị nghi ngờ lừa đảo, hiện đang bị kiểm tra điều tra.
→ “涉嫌欺诈” nghĩa là “bị nghi ngờ có hành vi lừa đảo”.
8. 欺诈广告误导消费者,必须取缔。
Qīzhà guǎnggào wùdǎo xiāofèizhě, bìxū qǔdì.
Quảng cáo gian dối làm người tiêu dùng bị lừa, cần phải cấm triệt để.
→ "欺诈广告" = quảng cáo mang tính lừa đảo.
9. 欺诈不仅违法,而且严重伤害了信任关系。
Qīzhà bùjǐn wéifǎ, érqiě yánzhòng shānghài le xìnrèn guānxì.
Lừa đảo không chỉ vi phạm pháp luật mà còn hủy hoại nghiêm trọng mối quan hệ tin tưởng.
10. 他以投资为名进行欺诈,受害者超过一百人。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà, shòuhài zhě chāoguò yībǎi rén.
Anh ta mượn danh đầu tư để lừa đảo, số nạn nhân lên đến hơn 100 người.
【欺诈 là gì? – Giải thích từ vựng theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster】
1. Định nghĩa tiếng Trung:
欺诈(拼音:qīzhà)是一个汉语词语,通常用作动词或名词,意思是使用虚假手段或者欺骗的方式,使他人受到损失,从而获得不正当利益。
2. Định nghĩa tiếng Việt:
欺诈 là một từ tiếng Trung mang nghĩa lừa đảo, gian lận, dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản hoặc quyền lợi từ người khác. Từ này có thể dùng làm động từ (chỉ hành vi lừa gạt) hoặc danh từ (chỉ bản thân hành vi lừa đảo).
3. Phân tích cấu trúc từ:
欺 (qī): lừa gạt, lừa dối, lợi dụng sự thiếu hiểu biết hoặc lòng tin của người khác.
诈 (zhà): giả dối, dùng mưu mẹo, thủ đoạn không trung thực nhằm đạt được điều gì đó.
Khi ghép lại, “欺诈” có nghĩa là hành vi dùng thủ đoạn dối trá để đạt được lợi ích bất chính – thường trong các lĩnh vực như kinh doanh, tài chính, đầu tư, hợp đồng, mua bán online...
4. Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành vi cụ thể, ví dụ: 欺诈客户 (lừa đảo khách hàng).
Danh từ (名词): chỉ bản chất hành vi, ví dụ: 这是一起严重的欺诈案件 (Đây là một vụ án lừa đảo nghiêm trọng).
5. Các trường hợp sử dụng phổ biến:
网络欺诈: lừa đảo qua mạng
金融欺诈: gian lận tài chính
信用卡欺诈: lừa đảo qua thẻ tín dụng
欺诈消费者: lừa gạt người tiêu dùng
欺诈手段: thủ đoạn lừa đảo
欺诈罪: tội lừa đảo
6. Các từ đồng nghĩa và liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺骗 qīpiàn Lừa gạt
诈骗 zhàpiàn Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
虚假 xūjiǎ Giả dối, không đúng sự thật
伪造 wěizào Làm giả (tài liệu, giấy tờ)
假冒 jiǎmào Mạo danh, giả mạo
7. 30 Mẫu câu tiếng Trung với từ 欺诈 (có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
他因为涉嫌欺诈被警方带走调查。
Tā yīnwèi shèxián qīzhà bèi jǐngfāng dàizǒu diàochá.
→ Anh ta bị cảnh sát bắt đi điều tra vì bị nghi ngờ có hành vi lừa đảo.
网络欺诈行为近年来急剧上升。
Wǎngluò qīzhà xíngwéi jìnniánlái jíjù shàngshēng.
→ Hành vi lừa đảo qua mạng đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
欺诈是违反法律的严重行为。
Qīzhà shì wéifǎn fǎlǜ de yánzhòng xíngwéi.
→ Lừa đảo là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
他利用假身份进行欺诈。
Tā lìyòng jiǎ shēnfèn jìnxíng qīzhà.
→ Anh ta lợi dụng danh tính giả để thực hiện hành vi lừa đảo.
该公司因欺诈行为被处以巨额罚款。
Gāi gōngsī yīn qīzhà xíngwéi bèi chǔ yǐ jù’é fákuǎn.
→ Công ty đó bị phạt số tiền lớn vì hành vi gian lận.
她通过欺诈手段骗取了他人的信任。
Tā tōngguò qīzhà shǒuduàn piànqǔle tārén de xìnrèn.
→ Cô ấy dùng thủ đoạn lừa đảo để chiếm được lòng tin của người khác.
欺诈行为严重破坏了市场秩序。
Qīzhà xíngwéi yánzhòng pòhuài le shìchǎng zhìxù.
→ Hành vi lừa đảo làm tổn hại nghiêm trọng đến trật tự thị trường.
他因信用卡欺诈被判处五年徒刑。
Tā yīn xìnyòngkǎ qīzhà bèi pànchǔ wǔ nián túxíng.
→ Anh ta bị kết án 5 năm tù vì gian lận thẻ tín dụng.
我不相信他,因为他曾经欺诈过我。
Wǒ bù xiāngxìn tā, yīnwèi tā céngjīng qīzhà guò wǒ.
→ Tôi không tin anh ta vì trước đây đã từng lừa tôi.
欺诈消费者是极其不道德的行为。
Qīzhà xiāofèizhě shì jíqí bù dàodé de xíngwéi.
→ Lừa gạt người tiêu dùng là hành vi vô cùng vô đạo đức.
我们应加强对欺诈行为的打击。
Wǒmen yīng jiāqiáng duì qīzhà xíngwéi de dǎjī.
→ Chúng ta cần tăng cường trấn áp hành vi gian lận.
公司设立了举报欺诈的热线。
Gōngsī shèlì le jǔbào qīzhà de rèxiàn.
→ Công ty đã thiết lập đường dây nóng để tố cáo hành vi lừa đảo.
他是一个惯犯,经常进行欺诈活动。
Tā shì yī gè guànfàn, jīngcháng jìnxíng qīzhà huódòng.
→ Hắn là tội phạm chuyên nghiệp, thường xuyên thực hiện các hành vi gian lận.
金融机构要特别防范欺诈风险。
Jīnróng jīgòu yào tèbié fángfàn qīzhà fēngxiǎn.
→ Các tổ chức tài chính cần đặc biệt phòng tránh rủi ro gian lận.
他承认了所有欺诈指控。
Tā chéngrèn le suǒyǒu qīzhà zhǐkòng.
→ Anh ta đã thừa nhận tất cả cáo buộc lừa đảo.
欺诈案件的侦破需要时间和技术。
Qīzhà ànjiàn de zhēnpò xūyào shíjiān hé jìshù.
→ Việc phá án lừa đảo cần thời gian và kỹ thuật.
那家网站涉及多起欺诈投诉。
Nà jiā wǎngzhàn shèjí duō qǐ qīzhà tóusù.
→ Trang web đó liên quan đến nhiều đơn khiếu nại lừa đảo.
任何欺诈行为都不应被容忍。
Rènhé qīzhà xíngwéi dōu bù yìng bèi róngrěn.
→ Mọi hành vi gian lận đều không được khoan dung.
他以投资为名进行欺诈。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà.
→ Anh ta lợi dụng danh nghĩa đầu tư để lừa đảo.
欺诈不仅违法,也有违社会道德。
Qīzhà bù jǐn wéifǎ, yě yǒuwéi shèhuì dàodé.
→ Lừa đảo không chỉ trái pháp luật mà còn đi ngược đạo đức xã hội.
请提高警惕,防止受骗欺诈。
Qǐng tígāo jǐngtì, fángzhǐ shòupiàn qīzhà.
→ Hãy nâng cao cảnh giác, đề phòng bị lừa đảo.
他为欺诈行为道歉并退还了资金。
Tā wèi qīzhà xíngwéi dàoqiàn bìng tuìhuán le zījīn.
→ Anh ta xin lỗi về hành vi lừa đảo và đã hoàn trả tiền.
警方正在调查跨国欺诈集团。
Jǐngfāng zhèngzài diàochá kuàguó qīzhà jítuán.
→ Cảnh sát đang điều tra một tập đoàn lừa đảo xuyên quốc gia.
欺诈可能造成企业信誉受损。
Qīzhà kěnéng zàochéng qǐyè xìnyù shòusǔn.
→ Gian lận có thể làm tổn hại danh tiếng của doanh nghiệp.
他被判处欺诈罪名成立。
Tā bèi pànchǔ qīzhà zuìmíng chénglì.
→ Anh ta bị kết tội danh lừa đảo.
政府发布防范欺诈的宣传手册。
Zhèngfǔ fābù fángfàn qīzhà de xuānchuán shǒucè.
→ Chính phủ phát hành sổ tay tuyên truyền phòng chống lừa đảo.
欺诈手段越来越高明。
Qīzhà shǒuduàn yuèláiyuè gāomíng.
→ Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
不要随意点击陌生链接,以免遭遇欺诈。
Bùyào suíyì diǎnjī mòshēng liànjiē, yǐmiǎn zāoyù qīzhà.
→ Không nên bấm vào đường link lạ để tránh bị lừa đảo.
他因多次欺诈被列入黑名单。
Tā yīn duōcì qīzhà bèi lièrù hēimíngdān.
→ Anh ta bị đưa vào danh sách đen vì lừa đảo nhiều lần.
欺诈活动给社会带来了严重后果。
Qīzhà huódòng gěi shèhuì dàilái le yánzhòng hòuguǒ.
→ Các hoạt động lừa đảo đã gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội.
1. 欺诈 là gì?
欺诈 trong tiếng Trung là một thuật ngữ mang tính pháp lý và xã hội, mang nghĩa là gian lận, lừa đảo, lừa gạt, dối trá để trục lợi.
Tiếng Trung giản thể: 欺诈
Phiên âm: qīzhà
Tiếng Việt: lừa đảo, lừa gạt, gian lận
2. Giải thích chi tiết theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster
欺 (qī): lừa, lừa dối, dối trá
诈 (zhà): gian dối, giả mạo, đánh lừa
→ 欺诈 (qīzhà) là hành vi cố tình sử dụng thủ đoạn dối trá, che giấu sự thật nhằm mục đích lừa gạt người khác để trục lợi vật chất hoặc phi vật chất.
Từ này được sử dụng nhiều trong các lĩnh vực:
Luật pháp (hình sự, dân sự)
Tài chính – ngân hàng
Kinh doanh, thương mại
Giao dịch dân sự
Giao dịch điện tử (ví dụ: lừa đảo qua mạng)
3. Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hành vi gian lận, hành vi lừa đảo
Động từ (动词): thực hiện hành vi lừa đảo
4. Các từ đồng nghĩa và liên quan
诈骗 (zhàpiàn): lừa đảo, chiếm đoạt tài sản (mạnh hơn 欺诈)
骗取 (piànqǔ): lừa để lấy, chiếm đoạt
伪造 (wěizào): làm giả, giả mạo
虚假宣传 (xūjiǎ xuānchuán): tuyên truyền sai sự thật
5. 30 mẫu câu tiếng Trung sử dụng từ 欺诈
Dưới đây là các mẫu câu có sử dụng từ 欺诈, được biên soạn với mục đích giúp bạn hiểu sâu và vận dụng được trong thực tế giao tiếp cũng như trong học thuật.
他因涉嫌欺诈被警方拘留。
Tā yīn shèxián qīzhà bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tình nghi lừa đảo.
网络欺诈案件越来越多。
Wǎngluò qīzhà ànjiàn yuè lái yuè duō.
Các vụ án lừa đảo qua mạng ngày càng nhiều.
欺诈行为严重损害了消费者权益。
Qīzhà xíngwéi yánzhòng sǔnhài le xiāofèi zhě quányì.
Hành vi lừa đảo làm tổn hại nghiêm trọng quyền lợi của người tiêu dùng.
公司发布声明否认任何欺诈指控。
Gōngsī fābù shēngmíng fǒurèn rènhé qīzhà zhǐkòng.
Công ty ra thông cáo phủ nhận mọi cáo buộc lừa đảo.
法律严惩欺诈犯罪。
Fǎlǜ yánchéng qīzhà fànzuì.
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc tội lừa đảo.
他利用虚假合同实施欺诈。
Tā lìyòng xūjiǎ hétóng shíshī qīzhà.
Anh ta sử dụng hợp đồng giả mạo để tiến hành lừa đảo.
在电子商务中,欺诈问题尤为突出。
Zài diànzǐ shāngwù zhōng, qīzhà wèntí yóuwéi tūchū.
Trong thương mại điện tử, vấn đề lừa đảo đặc biệt nghiêm trọng.
欺诈不是小问题,而是犯罪行为。
Qīzhà bù shì xiǎo wèntí, ér shì fànzuì xíngwéi.
Lừa đảo không phải chuyện nhỏ mà là hành vi phạm tội.
他以投资为名进行欺诈。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà.
Anh ta lấy danh nghĩa đầu tư để tiến hành lừa đảo.
她在网上购物时遭遇了欺诈。
Tā zài wǎngshàng gòuwù shí zāoyù le qīzhà.
Cô ấy bị lừa đảo khi mua sắm trực tuyến.
欺诈可能导致经济重大损失。
Qīzhà kěnéng dǎozhì jīngjì zhòngdà sǔnshī.
Lừa đảo có thể gây ra tổn thất kinh tế nghiêm trọng.
银行加强了对欺诈交易的监控。
Yínháng jiāqiáng le duì qīzhà jiāoyì de jiānkòng.
Ngân hàng tăng cường giám sát các giao dịch gian lận.
欺诈者通常利用人们的贪心。
Qīzhà zhě tōngcháng lìyòng rénmen de tānxīn.
Những kẻ lừa đảo thường lợi dụng lòng tham của con người.
他以假身份实施欺诈行为。
Tā yǐ jiǎ shēnfèn shíshī qīzhà xíngwéi.
Anh ta dùng danh tính giả để thực hiện hành vi lừa đảo.
我们应提高对欺诈的警惕。
Wǒmen yīng tígāo duì qīzhà de jǐngtì.
Chúng ta cần nâng cao cảnh giác với hành vi lừa đảo.
她被卷入一起欺诈案中。
Tā bèi juǎnrù yī qǐ qīzhà àn zhōng.
Cô ấy bị vướng vào một vụ án lừa đảo.
欺诈手段越来越高明。
Qīzhà shǒuduàn yuè lái yuè gāomíng.
Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
政府出台新规打击金融欺诈。
Zhèngfǔ chūtái xīn guī dǎjī jīnróng qīzhà.
Chính phủ ban hành quy định mới để trấn áp lừa đảo tài chính.
他因多次欺诈被判入狱十年。
Tā yīn duō cì qīzhà bèi pàn rùyù shí nián.
Anh ta bị kết án 10 năm tù vì nhiều lần lừa đảo.
我们被骗了,这是一起明显的欺诈案件。
Wǒmen bèi piàn le, zhè shì yī qǐ míngxiǎn de qīzhà ànjiàn.
Chúng tôi bị lừa, đây là một vụ lừa đảo rõ ràng.
请勿点击陌生链接,以防网络欺诈。
Qǐng wù diǎnjī mòshēng liànjiē, yǐfáng wǎngluò qīzhà.
Xin đừng nhấp vào liên kết lạ để tránh bị lừa đảo qua mạng.
他通过短信进行欺诈,骗取用户信息。
Tā tōngguò duǎnxìn jìnxíng qīzhà, piànqǔ yònghù xìnxī.
Anh ta lừa đảo qua tin nhắn để lấy thông tin người dùng.
欺诈是一种严重的不诚信行为。
Qīzhà shì yī zhǒng yánzhòng de bù chéngxìn xíngwéi.
Lừa đảo là hành vi thiếu trung thực nghiêm trọng.
教育孩子辨别欺诈手段非常重要。
Jiàoyù háizi biànbié qīzhà shǒuduàn fēicháng zhòngyào.
Việc giáo dục trẻ em nhận biết thủ đoạn lừa đảo là rất quan trọng.
欺诈可能发生在任何行业。
Qīzhà kěnéng fāshēng zài rènhé hángyè.
Lừa đảo có thể xảy ra trong bất kỳ ngành nghề nào.
法律将对欺诈行为予以制裁。
Fǎlǜ jiāng duì qīzhà xíngwéi yǔ yǐ zhìcái.
Pháp luật sẽ trừng phạt hành vi lừa đảo.
他假冒公司名义实施欺诈。
Tā jiǎmào gōngsī míngyì shíshī qīzhà.
Anh ta giả mạo danh nghĩa công ty để lừa đảo.
不要轻信陌生人的投资建议,以免上当受骗。
Bùyào qīngxìn mòshēngrén de tóuzī jiànyì, yǐmiǎn shàngdàng shòupiàn.
Đừng dễ dàng tin vào lời khuyên đầu tư của người lạ kẻo bị lừa đảo.
欺诈不仅违法,也违背道德。
Qīzhà bùjǐn wéifǎ, yě wéibèi dàodé.
Lừa đảo không chỉ vi phạm pháp luật mà còn trái đạo đức.
她报警揭发了这起欺诈行为。
Tā bàojǐng jiēfā le zhè qǐ qīzhà xíngwéi.
Cô ấy đã báo cảnh sát và vạch trần hành vi lừa đảo này.
1. Giải nghĩa từ 欺诈
Chữ Hán: 欺诈
Phiên âm: qī zhà
Loại từ: Động từ (动词), Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Lừa đảo, gian lận, lừa gạt, lừa dối
Phân tích từ:
欺 (qī): lừa dối, lừa gạt, coi thường
诈 (zhà): giả vờ, giả mạo, lừa đảo
→ 欺诈 là hành vi cố ý dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản, quyền lợi hoặc gây hiểu lầm cho người khác. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, tài chính, và xã hội.
2. Một số từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
欺诈行为 qīzhà xíngwéi hành vi lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì tội lừa đảo
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn thủ đoạn lừa đảo
欺诈信息 qīzhà xìnxī thông tin giả mạo
欺诈公司 qīzhà gōngsī công ty lừa đảo
他因欺诈被警方逮捕。 Tā yīn qīzhà bèi jǐngfāng dàibǔ. → Anh ta bị cảnh sát bắt vì lừa đảo.
这种行为已经构成欺诈罪。 Zhè zhǒng xíngwéi yǐjīng gòuchéng qīzhà zuì. → Hành vi này đã cấu thành tội lừa đảo.
他通过网络进行欺诈活动。 Tā tōngguò wǎngluò jìnxíng qīzhà huódòng. → Anh ta thực hiện hoạt động lừa đảo qua mạng.
受害者被骗走了所有积蓄。 Shòuhàizhě bèi piàn zǒu le suǒyǒu jīxù. → Nạn nhân bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.
欺诈是一种严重的犯罪行为。 Qīzhà shì yī zhǒng yánzhòng de fànzuì xíngwéi. → Lừa đảo là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
他利用虚假身份进行欺诈。 Tā lìyòng xūjiǎ shēnfèn jìnxíng qīzhà. → Anh ta dùng danh tính giả để lừa đảo.
公司因欺诈客户而被起诉。 Gōngsī yīn qīzhà kèhù ér bèi qǐsù. → Công ty bị kiện vì lừa đảo khách hàng.
我们要提高防范欺诈的意识。 Wǒmen yào tígāo fángfàn qīzhà de yìshí. → Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng chống lừa đảo.
他涉嫌参与跨国欺诈集团。 Tā shèxián cānyù kuàguó qīzhà jítuán. → Anh ta bị nghi ngờ tham gia vào tổ chức lừa đảo xuyên quốc gia.
欺诈短信越来越多,必须警惕。 Qīzhà duǎnxìn yuèláiyuè duō, bìxū jǐngtì. → Tin nhắn lừa đảo ngày càng nhiều, cần cảnh giác.
1. Giải thích chi tiết từ 欺诈 (qīzhà)
Chữ Hán: 欺诈
Phiên âm: qīzhà
Loại từ: Động từ, danh từ
Nghĩa tiếng Việt:
Khi là động từ: lừa đảo, lừa gạt, gian lận
Khi là danh từ: hành vi lừa đảo, sự gian lận
Nguồn gốc:
「欺」(qī): lừa dối, áp bức
「诈」(zhà): dối trá, giả mạo
Từ này thường xuất hiện trong văn bản pháp lý, thương mại, tài chính, và cũng được dùng rộng rãi trong đời sống khi nói đến hành vi không trung thực nhằm trục lợi.
2. Ví dụ câu sử dụng từ 欺诈 (30 câu bao gồm phiên âm & bản dịch)
这个合同涉嫌欺诈行为。 Zhège hétóng shèxián qīzhà xíngwéi. Hợp đồng này bị nghi là có hành vi lừa đảo.
他用假身份欺诈他人财产。 Tā yòng jiǎ shēnfèn qīzhà tārén cáichǎn. Anh ta dùng danh tính giả để lừa tài sản người khác.
欺诈在任何国家都是违法的。 Qīzhà zài rènhé guójiā dōu shì wéifǎ de. Lừa đảo ở bất kỳ quốc gia nào cũng là hành vi phạm pháp.
你被骗了,那是典型的网络欺诈。 Nǐ bèi piàn le, nà shì diǎnxíng de wǎngluò qīzhà. Bạn đã bị lừa – đó là kiểu lừa đảo qua mạng điển hình.
他们合谋欺诈保险公司。 Tāmen hé móu qīzhà bǎoxiǎn gōngsī. Họ cấu kết với nhau để lừa công ty bảo hiểm.
她因欺诈罪被判三年徒刑。 Tā yīn qīzhà zuì bèi pàn sān nián túxíng. Cô ấy bị kết án ba năm tù vì tội lừa đảo.
投资前应认真核实,以防欺诈。 Tóuzī qián yīng rènzhēn héshí, yǐ fáng qīzhà. Trước khi đầu tư nên xác minh kỹ để tránh bị lừa.
欺诈手段越来越复杂。 Qīzhà shǒuduàn yuèláiyuè fùzá. Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
公司对内部欺诈采取零容忍政策。 Gōngsī duì nèibù qīzhà cǎiqǔ líng róngrěn zhèngcè. Công ty áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với gian lận nội bộ.
虚假广告是一种欺诈行为。 Xūjiǎ guǎnggào shì yī zhǒng qīzhà xíngwéi. Quảng cáo sai sự thật là một hình thức lừa đảo.
欺诈不仅造成经济损失,还破坏社会信任。 Qīzhà bùjǐn zàochéng jīngjì sǔnshī, hái pòhuài shèhuì xìnrèn. Lừa đảo không chỉ gây thiệt hại kinh tế mà còn làm suy giảm lòng tin xã hội.
那家公司因欺诈客户被起诉。 Nà jiā gōngsī yīn qīzhà kèhù bèi qǐsù. Công ty đó bị kiện vì lừa khách hàng.
我不相信他,那个人有欺诈前科。 Wǒ bù xiāngxìn tā, nàgè rén yǒu qīzhà qiánkē. Tôi không tin anh ta – anh ta từng có tiền án lừa đảo.
他们用复杂的方式进行金融欺诈。 Tāmen yòng fùzá de fāngshì jìnxíng jīnróng qīzhà. Họ dùng những phương pháp phức tạp để lừa đảo tài chính.
对于欺诈行为,法律应予以严惩。 Duìyú qīzhà xíngwéi, fǎlǜ yīng yǔyǐ yánchéng. Hành vi lừa đảo nên bị trừng trị nghiêm theo pháp luật.
欺诈是一种道德败坏的表现。 Qīzhà shì yī zhǒng dàodé bàihuài de biǎoxiàn. Lừa đảo là biểu hiện của sự suy đồi đạo đức.
他用假发票进行报销欺诈。 Tā yòng jiǎ fāpiào jìnxíng bàoxiāo qīzhà. Anh ta dùng hóa đơn giả để gian lận hoàn trả chi phí.
客户因受欺诈而损失惨重。 Kèhù yīn shòu qīzhà ér sǔnshī cǎnzhòng. Khách hàng thiệt hại nghiêm trọng vì bị lừa.
欺诈行为严重扰乱了市场秩序。 Qīzhà xíngwéi yánzhòng rǎoluàn le shìchǎng zhìxù. Hành vi gian lận gây rối trật tự thị trường.
他多次使用欺诈手法骗取合同。 Tā duō cì shǐyòng qīzhà shǒufǎ piànqǔ hétóng. Anh ta nhiều lần dùng chiêu trò lừa đảo để lấy được hợp đồng.
1. 欺诈 (qī zhà) là gì?
欺诈 (qī zhà) là một từ ghép trong tiếng Trung, mang nghĩa "lừa đảo", "gian lận" hoặc "lừa gạt". Từ này được sử dụng để chỉ hành vi cố ý đánh lừa người khác nhằm trục lợi cá nhân hoặc gây thiệt hại cho người khác, thường liên quan đến các hành vi không trung thực trong giao dịch, kinh doanh, hoặc các tình huống xã hội.
欺 (qī): Nghĩa là "lừa dối", "lừa gạt".
诈 (zhà): Nghĩa là "gian lận", "dối trá".
Kết hợp lại, 欺诈 ám chỉ hành động lừa đảo có chủ ý, thường mang tính chất nghiêm trọng và có thể liên quan đến pháp luật.
Loại từ: Danh từ hoặc động từ (tùy ngữ cảnh).
Là danh từ: Chỉ hành vi hoặc hiện tượng lừa đảo (ví dụ: "网络欺诈" - lừa đảo qua mạng).
Là động từ: Chỉ hành động thực hiện việc lừa đảo (ví dụ: "欺诈消费者" - lừa đảo người tiêu dùng).
Ngữ cảnh sử dụng:
Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, tin tức, hoặc các ngữ cảnh liên quan đến kinh doanh, thương mại, hoặc hành vi vi phạm đạo đức.
Có thể dùng trong các tình huống từ đời sống hàng ngày (như lừa gạt cá nhân) đến các vụ việc nghiêm trọng (như lừa đảo tài chính).
2. Từ điển tiếng Trung ChineMaster là gì?
ChineMaster là một từ điển tiếng Trung trực tuyến, cung cấp công cụ tra cứu từ vựng, ngữ pháp, và cách sử dụng tiếng Trung. Đây là một nguồn tài nguyên hữu ích cho người học tiếng Trung, cung cấp thông tin về nghĩa của từ, phiên âm (Pinyin), cách viết, và các câu ví dụ minh họa. Ngoài ra, ChineMaster còn hỗ trợ các tài liệu học tập như bài giảng, bài tập, hoặc giải thích ngữ cảnh văn hóa.
Đặc điểm của ChineMaster:
Tra cứu từ vựng: Cung cấp nghĩa, phiên âm, và cách viết của từ (bao gồm cả chữ giản thể và phồn thể).
Ví dụ minh họa: Đưa ra các câu ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa sang ngôn ngữ khác (thường là tiếng Anh, nhưng có thể hỗ trợ tiếng Việt trong một số trường hợp).
Hỗ trợ học tập: Cung cấp tài liệu bổ trợ như bài học ngữ pháp, từ vựng theo chủ đề, hoặc cách phát âm.
Giao diện thân thiện: Phù hợp cho người học ở mọi trình độ, từ sơ cấp đến nâng cao.
Để tra cứu 欺诈 trên ChineMaster, bạn có thể nhập từ này vào ô tìm kiếm trên website hoặc ứng dụng của ChineMaster để nhận được nghĩa chi tiết, phiên âm, và các câu ví dụ tương ứng.
3. Giải thích chi tiết về 欺诈
Nghĩa chi tiết:
欺诈 chỉ hành vi lừa dối có chủ ý nhằm đạt được lợi ích bất chính hoặc gây thiệt hại cho người khác. Hành vi này có thể bao gồm việc cung cấp thông tin sai lệch, giả mạo tài liệu, hoặc sử dụng các thủ đoạn để đánh lừa lòng tin.
Từ này mang tính trang trọng và thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, hoặc xã hội khi nói về các hành vi vi phạm đạo đức hoặc pháp luật.
Trong một số trường hợp, 欺诈 có thể được hiểu là "gian lận" trong các hoạt động như tài chính, thương mại, hoặc hợp đồng.
Phân tích ngữ pháp:
Cấu trúc: Là từ ghép, có thể đóng vai trò danh từ hoặc động từ tùy ngữ cảnh.
Kết hợp: Thường đi với các danh từ như 行为 (xíngwéi - hành vi), 案件 (ànjiàn - vụ án), hoặc các động từ như 进行 (jìnxíng - tiến hành), 实施 (shíshī - thực hiện).
Vị trí trong câu: Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc vị ngữ, tùy thuộc vào cách sử dụng.
Câu ví dụ mẫu:
Dưới đây là các câu ví dụ sử dụng 欺诈, kèm phiên âm (Pinyin), dịch nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh:
Câu ví dụ 1:
Tiếng Trung: 网络欺诈越来越普遍,我们要提高警惕。
Phiên âm: Wǎngluò qīzhà yuè lái yuè pǔbiàn, wǒmen yào tígāo jǐngtì.
Dịch nghĩa: Lừa đảo qua mạng ngày càng phổ biến, chúng ta cần nâng cao cảnh giác.
Giải thích: Câu này dùng 欺诈 như danh từ, chỉ hiện tượng lừa đảo trên internet. Nó nhấn mạnh sự cần thiết của việc cẩn thận trong môi trường trực tuyến.
Câu ví dụ 2:
Tiếng Trung: 他因欺诈消费者被法院判刑。
Phiên âm: Tā yīn qīzhà xiāofèizhě bèi fǎyuàn pànxíng.
Dịch nghĩa: Anh ta bị tòa án kết án vì lừa đảo người tiêu dùng.
Giải thích: Ở đây, 欺诈 đóng vai trò động từ, chỉ hành động lừa đảo. Câu này liên quan đến ngữ cảnh pháp lý, nhấn mạnh hậu quả của hành vi này.
Câu ví dụ 3:
Tiếng Trung: 这家公司涉嫌进行商业欺诈,引起了公众的关注。
Phiên âm: Zhè jiā gōngsī shèxián jìnxíng shāngyè qīzhà, yǐnqǐ le gōngzhòng de guānzhù.
Dịch nghĩa: Công ty này bị nghi ngờ thực hiện hành vi lừa đảo thương mại, thu hút sự chú ý của công chúng.
Giải thích: 欺诈 được dùng trong cụm "商业欺诈" (lừa đảo thương mại), chỉ một loại lừa đảo cụ thể trong lĩnh vực kinh doanh.
Câu ví dụ 4:
Tiếng Trung: Asc 欺诈行为是违法的,必须受到惩罚。
Phiên âm: Qīzhà xíngwéi shì wéifǎ de, bìxū shòudào chéngfá.
Dịch nghĩa: Hành vi lừa đảo là bất hợp pháp và phải bị trừng phạt.
Giải thích: Câu này dùng 欺诈 như danh từ, chỉ hành vi lừa đảo nói chung, nhấn mạnh tính bất hợp pháp của nó trong ngữ cảnh pháp lý.
Câu ví dụ 5:
Tiếng Trung: 他用虚假信息欺诈了银行,获得了巨额贷款。
Phiên âm: Tā yòng xūjiǎ xìnxī qīzhà le yínháng, huòdé le jù’é dàikuǎn.
Dịch nghĩa: Anh ta dùng thông tin giả mạo để lừa đảo ngân hàng và nhận được khoản vay lớn.
Giải thích: 欺诈 ở đây là động từ, chỉ hành động cụ thể của việc sử dụng thông tin giả để đạt được lợi ích tài chính.
4. Các cấu trúc thường dùng với 欺诈
网络欺诈 (wǎngluò qīzhà): Lừa đảo qua mạng.
Ví dụ: 我们需要教育公众如何防范网络欺诈。(Wǒmen xūyào jiàoyù gōngzhòng rúhé fángfàn wǎngluò qīzhà.)
Chúng ta cần giáo dục công chúng cách phòng tránh lừa đảo qua mạng.
商业欺诈 (shāngyè qīzhà): Lừa đảo thương mại.
Ví dụ: 这起商业欺诈案件涉及数百万美元。(Zhè qǐ shāngyè qīzhà ànjiàn shèjí shù bǎi wàn měiyuán.)
Vụ án lừa đảo thương mại này liên quan đến hàng triệu đô la.
实施欺诈 (shíshī qīzhà): Thực hiện hành vi lừa đảo.
Ví dụ: 他们通过伪造合同实施欺诈。(Tāmen tōngguò wěizào hétóng shíshī qīzhà.)
Họ thực hiện hành vi lừa đảo bằng cách giả mạo hợp đồng.
欺诈行为 (qīzhà xíngwéi): Hành vi lừa đảo.
Ví dụ: 任何欺诈行为都将受到法律制裁。(Rènhé qīzhà xíngwéi dōu jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái.)
Bất kỳ hành vi lừa đảo nào cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
5. Lưu ý khi sử dụng 欺诈
Văn phong: 欺诈 mang tính trang trọng, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, hoặc tin tức. Trong giao tiếp hàng ngày, người Trung Quốc có thể dùng các từ đơn giản hơn như 骗 (piàn - lừa) hoặc 诈骗 (zhàpiàn - lừa đảo).
Sự khác biệt với từ đồng nghĩa:
诈骗 (zhàpiàn): Cũng có nghĩa "lừa đảo", nhưng thường dùng trong các ngữ cảnh cụ thể hơn, như lừa đảo tài chính hoặc lừa đảo qua điện thoại. 诈骗 phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
欺骗 (qīpiàn): Nghĩa là "lừa dối" nói chung, có thể dùng trong các ngữ cảnh không nhất thiết nghiêm trọng (ví dụ: lừa dối bạn bè).
欺诈: Thường nhấn mạnh tính chất nghiêm trọng, bất hợp pháp, hoặc mang tính hệ thống của hành vi lừa đảo.
Tra cứu trên ChineMaster: Khi tra cứu 欺诈 trên ChineMaster, bạn sẽ nhận được nghĩa chi tiết, phiên âm, và các câu ví dụ tương tự như trên. Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan như 诈骗 (zhàpiàn) hoặc 欺骗 (qīpiàn) để hiểu rõ hơn về sự khác biệt.
欺诈 là gì?
1. Định nghĩa:
欺诈 (qīzhà) là một động từ (动词) và cũng dùng như danh từ (名词) trong một số ngữ cảnh.
Nghĩa là: lừa đảo, gian lận, dùng thủ đoạn dối trá để chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác.
2. Cấu tạo từ:
欺 (qī): lừa, gạt, lợi dụng lòng tin của người khác để mưu lợi.
诈 (zhà): giả vờ, dối trá, lừa lọc, mưu mẹo không trung thực.
=> 欺诈 mang nghĩa là lừa đảo một cách cố ý, gian lận bằng thủ đoạn.
3. Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành động lừa đảo.
Danh từ (名词): chỉ hành vi gian lận, hành vi lừa đảo.
4. Ví dụ và mẫu câu sử dụng từ 欺诈 (qīzhà) kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt
Mẫu câu cơ bản:
他因涉嫌欺诈被警方逮捕。
Tā yīn shèxián qīzhà bèi jǐngfāng dàibǔ.
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tình nghi lừa đảo.
欺诈行为应受到法律的严惩。
Qīzhà xíngwéi yīng shòudào fǎlǜ de yánchéng.
Hành vi lừa đảo cần bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
这是一起典型的金融欺诈案件。
Zhè shì yī qǐ diǎnxíng de jīnróng qīzhà ànjiàn.
Đây là một vụ án lừa đảo tài chính điển hình.
他用虚假的信息进行欺诈。
Tā yòng xūjiǎ de xìnxī jìnxíng qīzhà.
Anh ta dùng thông tin giả để lừa đảo.
网络欺诈越来越常见。
Wǎngluò qīzhà yuèláiyuè chángjiàn.
Lừa đảo qua mạng ngày càng phổ biến.
她被骗了,这是一起严重的欺诈案件。
Tā bèi piàn le, zhè shì yī qǐ yánzhòng de qīzhà ànjiàn.
Cô ấy bị lừa, đây là một vụ lừa đảo nghiêm trọng.
欺诈不仅是道德问题,也是法律问题。
Qīzhà bù jǐn shì dàodé wèntí, yě shì fǎlǜ wèntí.
Lừa đảo không chỉ là vấn đề đạo đức mà còn là vấn đề pháp luật.
那家公司因欺诈客户而被起诉。
Nà jiā gōngsī yīn qīzhà kèhù ér bèi qǐsù.
Công ty đó bị kiện vì lừa đảo khách hàng.
我们必须提高警惕,防止被欺诈。
Wǒmen bìxū tígāo jǐngtì, fángzhǐ bèi qīzhà.
Chúng ta cần nâng cao cảnh giác để tránh bị lừa đảo.
他承认自己参与了欺诈计划。
Tā chéngrèn zìjǐ cānyù le qīzhà jìhuà.
Anh ta thừa nhận đã tham gia vào kế hoạch lừa đảo.
Các mẫu câu mở rộng:
保险公司对于欺诈行为有严格的审查机制。
Bǎoxiǎn gōngsī duìyú qīzhà xíngwéi yǒu yángé de shěnchá jīzhì.
Công ty bảo hiểm có cơ chế kiểm tra nghiêm ngặt đối với hành vi lừa đảo.
欺诈行为可能导致严重的经济损失。
Qīzhà xíngwéi kěnéng dǎozhì yánzhòng de jīngjì sǔnshī.
Hành vi lừa đảo có thể gây ra tổn thất kinh tế nghiêm trọng.
他利用职务之便进行欺诈活动。
Tā lìyòng zhíwù zhī biàn jìnxíng qīzhà huódòng.
Anh ta lợi dụng chức vụ để thực hiện các hoạt động lừa đảo.
欺诈的动机通常是谋取非法利益。
Qīzhà de dòngjī tōngcháng shì móuqǔ fēifǎ lìyì.
Động cơ lừa đảo thường là để mưu lợi bất hợp pháp.
这种欺诈手段非常隐蔽,很难被察觉。
Zhè zhǒng qīzhà shǒuduàn fēicháng yǐnbì, hěn nán bèi chájué.
Thủ đoạn lừa đảo này rất tinh vi, khó bị phát hiện.
欺诈合同在法律上是无效的。
Qīzhà hétóng zài fǎlǜ shàng shì wúxiào de.
Hợp đồng lừa đảo không có hiệu lực về mặt pháp luật.
他用假身份注册公司,涉嫌欺诈。
Tā yòng jiǎ shēnfèn zhùcè gōngsī, shèxián qīzhà.
Anh ta dùng danh tính giả để đăng ký công ty, bị nghi ngờ là lừa đảo.
欺诈消费者是严重的商业犯罪。
Qīzhà xiāofèizhě shì yánzhòng de shāngyè fànzuì.
Lừa đảo người tiêu dùng là hành vi phạm tội nghiêm trọng trong thương mại.
她通过伪造文件进行欺诈。
Tā tōngguò wěizào wénjiàn jìnxíng qīzhà.
Cô ấy lừa đảo bằng cách làm giả giấy tờ.
欺诈的后果不仅仅是金钱的损失。
Qīzhà de hòuguǒ bù jǐnjǐn shì jīnqián de sǔnshī.
Hậu quả của việc lừa đảo không chỉ là mất mát tiền bạc.
5. Một số cụm từ cố định với 欺诈:
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺诈行为 qīzhà xíngwéi hành vi lừa đảo
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn thủ đoạn lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì tội lừa đảo
欺诈合同 qīzhà hétóng hợp đồng lừa đảo
网络欺诈 wǎngluò qīzhà lừa đảo qua mạng
商业欺诈 shāngyè qīzhà lừa đảo thương mại
欺诈消费者 qīzhà xiāofèizhě lừa đảo người tiêu dùng
金融欺诈 jīnróng qīzhà lừa đảo tài chính
1. Định nghĩa từ “欺诈” (qīzhà) theo từ điển tiếng Trung ChineMaster
欺诈 là một từ ghép Hán ngữ gồm hai chữ:
欺 /qī/: nghĩa là lừa gạt, dối trá, lợi dụng điểm yếu của người khác để trục lợi.
诈 /zhà/: nghĩa là giả vờ, lừa dối, dùng thủ đoạn để che giấu sự thật.
Khi kết hợp lại thành 欺诈, từ này có nghĩa là:
→ Dùng lời nói hoặc hành động gian dối để đánh lừa người khác, nhằm đạt được lợi ích cá nhân hoặc chiếm đoạt tài sản, quyền lợi không hợp pháp.
Trong tiếng Việt, 欺诈 tương đương với: lừa đảo, gian lận, lường gạt, gian trá.
2. Loại từ của “欺诈”
Danh từ (名词): dùng để chỉ hành vi, ví dụ như “欺诈行为” – hành vi lừa đảo.
Động từ (动词): dùng để mô tả hành động, ví dụ như “他欺诈了客户” – anh ta đã lừa đảo khách hàng.
3. Giải thích chi tiết theo ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng
a. Ngữ pháp:
Trong vai trò động từ, “欺诈” thường đi với tân ngữ là người hoặc tổ chức bị hại:
Ví dụ:
欺诈客户 (lừa khách hàng)
欺诈公司 (lừa công ty)
Trong vai trò danh từ, thường đi sau một tính từ định tính hoặc đứng trong cụm danh từ mô tả hành vi pháp lý:
Ví dụ:
严重的欺诈 (lừa đảo nghiêm trọng)
网络欺诈 (lừa đảo qua mạng)
欺诈行为 (hành vi lừa đảo)
b. Ngữ cảnh sử dụng:
Pháp luật: 在法律上,欺诈被视为刑事犯罪。 (Trong pháp luật, lừa đảo được xem là hành vi phạm tội hình sự.)
Kinh doanh: 公司内部的财务欺诈会带来巨大损失。 (Gian lận tài chính trong nội bộ công ty sẽ gây thiệt hại lớn.)
Công nghệ: 近年来,网络欺诈事件频发。 (Những năm gần đây, các vụ lừa đảo trên mạng xảy ra thường xuyên.)
4. Các cụm từ thông dụng liên quan đến “欺诈”
Từ ghép/cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺诈行为 qīzhà xíngwéi Hành vi lừa đảo
欺诈罪 qīzhà zuì Tội lừa đảo
网络欺诈 wǎngluò qīzhà Lừa đảo qua mạng
金融欺诈 jīnróng qīzhà Lừa đảo tài chính
信用卡欺诈 xìnyòngkǎ qīzhà Gian lận thẻ tín dụng
欺诈手段 qīzhà shǒuduàn Thủ đoạn lừa đảo
欺诈风险 qīzhà fēngxiǎn Rủi ro lừa đảo
欺诈案件 qīzhà ànjiàn Vụ án lừa đảo
5. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Phân biệt
欺诈 qīzhà Lừa đảo có tính pháp lý Dùng nhiều trong văn bản pháp luật, tố tụng
欺骗 qīpiàn Lừa gạt, nói dối Bao gồm cả lời nói và hành vi, không nhất thiết vì lợi ích kinh tế
骗 piàn Lừa Từ đơn, thông dụng trong văn nói
诈骗 zhàpiàn Gian lận, lừa đảo Cùng nghĩa với 欺诈, nhưng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại
6. Phân tích ví dụ mẫu câu tiếng Trung có chứa “欺诈” (có phiên âm và tiếng Việt)
Dưới đây là 10 mẫu câu phân tích kỹ, được chọn lọc cẩn thận để phản ánh rõ các cấu trúc dùng trong thực tế:
1. 他因为金融欺诈被判刑八年。
Tā yīnwèi jīnróng qīzhà bèi pànxíng bā nián.
Anh ta bị kết án 8 năm tù vì hành vi lừa đảo tài chính.
→ Ở đây, "金融欺诈" là danh từ ghép: lừa đảo tài chính. “被判刑八年” là cấu trúc bị động (bị kết án).
2. 网络欺诈越来越猖獗,许多人都上当受骗。
Wǎngluò qīzhà yuèláiyuè chāngjué, xǔduō rén dōu shàngdàng shòupiàn.
Lừa đảo trên mạng ngày càng lộng hành, rất nhiều người bị mắc bẫy.
→ Cụm “网络欺诈” đứng đầu câu làm chủ ngữ. “上当受骗” là thành ngữ: bị lừa gạt.
3. 这种行为已经构成了欺诈罪。
Zhè zhǒng xíngwéi yǐjīng gòuchéng le qīzhà zuì.
Hành vi này đã cấu thành tội lừa đảo.
→ “构成 + danh từ pháp lý” là cấu trúc thường gặp trong văn bản luật.
4. 他用虚假的合同进行欺诈,骗走了客户的财产。
Tā yòng xūjiǎ de hétóng jìnxíng qīzhà, piàn zǒu le kèhù de cáichǎn.
Anh ta dùng hợp đồng giả để lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của khách hàng.
→ “进行欺诈” là cấu trúc động từ kép (thực hiện hành vi lừa đảo).
5. 欺诈行为应当受到法律的严惩。
Qīzhà xíngwéi yīngdāng shòudào fǎlǜ de yánchéng.
Hành vi lừa đảo cần phải bị trừng phạt nghiêm khắc theo pháp luật.
→ “应当受到 + danh từ chỉ chế tài” là cấu trúc quy phạm trong pháp luật.
6. 消费者如果遇到欺诈,应立即举报。
Xiāofèizhě rúguǒ yùdào qīzhà, yīng lìjí jǔbào.
Người tiêu dùng nếu gặp hành vi lừa đảo nên lập tức báo cáo.
→ “举报” là hành động pháp lý để tố cáo lừa đảo.
7. 公司内部有人涉嫌欺诈,目前正在接受审查。
Gōngsī nèibù yǒurén shèxián qīzhà, mùqián zhèngzài jiēshòu shěnchá.
Có người trong công ty bị nghi ngờ lừa đảo, hiện đang bị kiểm tra điều tra.
→ “涉嫌欺诈” nghĩa là “bị nghi ngờ có hành vi lừa đảo”.
8. 欺诈广告误导消费者,必须取缔。
Qīzhà guǎnggào wùdǎo xiāofèizhě, bìxū qǔdì.
Quảng cáo gian dối làm người tiêu dùng bị lừa, cần phải cấm triệt để.
→ "欺诈广告" = quảng cáo mang tính lừa đảo.
9. 欺诈不仅违法,而且严重伤害了信任关系。
Qīzhà bùjǐn wéifǎ, érqiě yánzhòng shānghài le xìnrèn guānxì.
Lừa đảo không chỉ vi phạm pháp luật mà còn hủy hoại nghiêm trọng mối quan hệ tin tưởng.
10. 他以投资为名进行欺诈,受害者超过一百人。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà, shòuhài zhě chāoguò yībǎi rén.
Anh ta mượn danh đầu tư để lừa đảo, số nạn nhân lên đến hơn 100 người.
【欺诈 là gì? – Giải thích từ vựng theo Từ điển tiếng Trung ChineMaster】
1. Định nghĩa tiếng Trung:
欺诈(拼音:qīzhà)是一个汉语词语,通常用作动词或名词,意思是使用虚假手段或者欺骗的方式,使他人受到损失,从而获得不正当利益。
2. Định nghĩa tiếng Việt:
欺诈 là một từ tiếng Trung mang nghĩa lừa đảo, gian lận, dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản hoặc quyền lợi từ người khác. Từ này có thể dùng làm động từ (chỉ hành vi lừa gạt) hoặc danh từ (chỉ bản thân hành vi lừa đảo).
3. Phân tích cấu trúc từ:
欺 (qī): lừa gạt, lừa dối, lợi dụng sự thiếu hiểu biết hoặc lòng tin của người khác.
诈 (zhà): giả dối, dùng mưu mẹo, thủ đoạn không trung thực nhằm đạt được điều gì đó.
Khi ghép lại, “欺诈” có nghĩa là hành vi dùng thủ đoạn dối trá để đạt được lợi ích bất chính – thường trong các lĩnh vực như kinh doanh, tài chính, đầu tư, hợp đồng, mua bán online...
4. Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành vi cụ thể, ví dụ: 欺诈客户 (lừa đảo khách hàng).
Danh từ (名词): chỉ bản chất hành vi, ví dụ: 这是一起严重的欺诈案件 (Đây là một vụ án lừa đảo nghiêm trọng).
5. Các trường hợp sử dụng phổ biến:
网络欺诈: lừa đảo qua mạng
金融欺诈: gian lận tài chính
信用卡欺诈: lừa đảo qua thẻ tín dụng
欺诈消费者: lừa gạt người tiêu dùng
欺诈手段: thủ đoạn lừa đảo
欺诈罪: tội lừa đảo
6. Các từ đồng nghĩa và liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
欺骗 qīpiàn Lừa gạt
诈骗 zhàpiàn Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
虚假 xūjiǎ Giả dối, không đúng sự thật
伪造 wěizào Làm giả (tài liệu, giấy tờ)
假冒 jiǎmào Mạo danh, giả mạo
7. 30 Mẫu câu tiếng Trung với từ 欺诈 (có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
他因为涉嫌欺诈被警方带走调查。
Tā yīnwèi shèxián qīzhà bèi jǐngfāng dàizǒu diàochá.
→ Anh ta bị cảnh sát bắt đi điều tra vì bị nghi ngờ có hành vi lừa đảo.
网络欺诈行为近年来急剧上升。
Wǎngluò qīzhà xíngwéi jìnniánlái jíjù shàngshēng.
→ Hành vi lừa đảo qua mạng đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
欺诈是违反法律的严重行为。
Qīzhà shì wéifǎn fǎlǜ de yánzhòng xíngwéi.
→ Lừa đảo là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
他利用假身份进行欺诈。
Tā lìyòng jiǎ shēnfèn jìnxíng qīzhà.
→ Anh ta lợi dụng danh tính giả để thực hiện hành vi lừa đảo.
该公司因欺诈行为被处以巨额罚款。
Gāi gōngsī yīn qīzhà xíngwéi bèi chǔ yǐ jù’é fákuǎn.
→ Công ty đó bị phạt số tiền lớn vì hành vi gian lận.
她通过欺诈手段骗取了他人的信任。
Tā tōngguò qīzhà shǒuduàn piànqǔle tārén de xìnrèn.
→ Cô ấy dùng thủ đoạn lừa đảo để chiếm được lòng tin của người khác.
欺诈行为严重破坏了市场秩序。
Qīzhà xíngwéi yánzhòng pòhuài le shìchǎng zhìxù.
→ Hành vi lừa đảo làm tổn hại nghiêm trọng đến trật tự thị trường.
他因信用卡欺诈被判处五年徒刑。
Tā yīn xìnyòngkǎ qīzhà bèi pànchǔ wǔ nián túxíng.
→ Anh ta bị kết án 5 năm tù vì gian lận thẻ tín dụng.
我不相信他,因为他曾经欺诈过我。
Wǒ bù xiāngxìn tā, yīnwèi tā céngjīng qīzhà guò wǒ.
→ Tôi không tin anh ta vì trước đây đã từng lừa tôi.
欺诈消费者是极其不道德的行为。
Qīzhà xiāofèizhě shì jíqí bù dàodé de xíngwéi.
→ Lừa gạt người tiêu dùng là hành vi vô cùng vô đạo đức.
我们应加强对欺诈行为的打击。
Wǒmen yīng jiāqiáng duì qīzhà xíngwéi de dǎjī.
→ Chúng ta cần tăng cường trấn áp hành vi gian lận.
公司设立了举报欺诈的热线。
Gōngsī shèlì le jǔbào qīzhà de rèxiàn.
→ Công ty đã thiết lập đường dây nóng để tố cáo hành vi lừa đảo.
他是一个惯犯,经常进行欺诈活动。
Tā shì yī gè guànfàn, jīngcháng jìnxíng qīzhà huódòng.
→ Hắn là tội phạm chuyên nghiệp, thường xuyên thực hiện các hành vi gian lận.
金融机构要特别防范欺诈风险。
Jīnróng jīgòu yào tèbié fángfàn qīzhà fēngxiǎn.
→ Các tổ chức tài chính cần đặc biệt phòng tránh rủi ro gian lận.
他承认了所有欺诈指控。
Tā chéngrèn le suǒyǒu qīzhà zhǐkòng.
→ Anh ta đã thừa nhận tất cả cáo buộc lừa đảo.
欺诈案件的侦破需要时间和技术。
Qīzhà ànjiàn de zhēnpò xūyào shíjiān hé jìshù.
→ Việc phá án lừa đảo cần thời gian và kỹ thuật.
那家网站涉及多起欺诈投诉。
Nà jiā wǎngzhàn shèjí duō qǐ qīzhà tóusù.
→ Trang web đó liên quan đến nhiều đơn khiếu nại lừa đảo.
任何欺诈行为都不应被容忍。
Rènhé qīzhà xíngwéi dōu bù yìng bèi róngrěn.
→ Mọi hành vi gian lận đều không được khoan dung.
他以投资为名进行欺诈。
Tā yǐ tóuzī wéi míng jìnxíng qīzhà.
→ Anh ta lợi dụng danh nghĩa đầu tư để lừa đảo.
欺诈不仅违法,也有违社会道德。
Qīzhà bù jǐn wéifǎ, yě yǒuwéi shèhuì dàodé.
→ Lừa đảo không chỉ trái pháp luật mà còn đi ngược đạo đức xã hội.
请提高警惕,防止受骗欺诈。
Qǐng tígāo jǐngtì, fángzhǐ shòupiàn qīzhà.
→ Hãy nâng cao cảnh giác, đề phòng bị lừa đảo.
他为欺诈行为道歉并退还了资金。
Tā wèi qīzhà xíngwéi dàoqiàn bìng tuìhuán le zījīn.
→ Anh ta xin lỗi về hành vi lừa đảo và đã hoàn trả tiền.
警方正在调查跨国欺诈集团。
Jǐngfāng zhèngzài diàochá kuàguó qīzhà jítuán.
→ Cảnh sát đang điều tra một tập đoàn lừa đảo xuyên quốc gia.
欺诈可能造成企业信誉受损。
Qīzhà kěnéng zàochéng qǐyè xìnyù shòusǔn.
→ Gian lận có thể làm tổn hại danh tiếng của doanh nghiệp.
他被判处欺诈罪名成立。
Tā bèi pànchǔ qīzhà zuìmíng chénglì.
→ Anh ta bị kết tội danh lừa đảo.
政府发布防范欺诈的宣传手册。
Zhèngfǔ fābù fángfàn qīzhà de xuānchuán shǒucè.
→ Chính phủ phát hành sổ tay tuyên truyền phòng chống lừa đảo.
欺诈手段越来越高明。
Qīzhà shǒuduàn yuèláiyuè gāomíng.
→ Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.
不要随意点击陌生链接,以免遭遇欺诈。
Bùyào suíyì diǎnjī mòshēng liànjiē, yǐmiǎn zāoyù qīzhà.
→ Không nên bấm vào đường link lạ để tránh bị lừa đảo.
他因多次欺诈被列入黑名单。
Tā yīn duōcì qīzhà bèi lièrù hēimíngdān.
→ Anh ta bị đưa vào danh sách đen vì lừa đảo nhiều lần.
欺诈活动给社会带来了严重后果。
Qīzhà huódòng gěi shèhuì dàilái le yánzhòng hòuguǒ.
→ Các hoạt động lừa đảo đã gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội.